1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT

14 1,2K 12

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 56,21 KB
File đính kèm phương án khai thác rừng 2019.rar (52 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ Phương án khai thác rừng trồng theo thông tu số 27TTBNNPTNT đơn vị chủ rừng là ban quản lý rừng phòng hộ luật lâm nghiệp 2017

Trang 1

Mẫu số 08

CHI CỤC KIỂM LÂM THÁI NGUYÊN

BQL RPH BVMT HỒ NÚI CỐC

Số: /PA-BQL

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Thái Nguyên, ngày tháng năm 2019

PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC, TẬN DỤNG/TẬN THU LÂM SẢN Địa phận: xã Phúc Tân, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên

1 Căn cứ xây dựng phương án:

- Quyết định số 661/QĐ-TTg ngày 29/7/1998 về mục tiêu, nhiệm vụ, chính sách và tổ chức thực hiện Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng;

- Quyết định 3467/QĐ-UBND ngày 28/12/2009 của UBND tỉnh thái Nguyên về việc phê duyệt Dự án xác lập Khu rừng phòng hộ BVMT Hồ Núi Cốc;

- Căn cứ Quyết định số 2797/QĐ-UBND ngày 02/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc thành lập Ban quản lý rừng phòng hộ bảo vệ môi trường Hồ Núi Cốc;

- Căn cứ Quyết định 3123/QĐ-UBND ngày 27/12/2012 của UBND tỉnh Thái Nguyên V/v phê duyệt số liệu giao rừng cho các tổ chức nhà nước và lực lượng vũ trang trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2012;

- Căn cứ Quyết định số 1518/QĐ-UBND ngày 10/07/2014 về Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch 03 loại rừng tỉnh Thái Nguyên năm 2013 và đến năm 2020;

- Căn cứ Quyết định số 3152/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 về Phê duyệt phương án quản lý, bảo vệ và phát triển bền vững có sự tham gia của người dân đối với rừng phòng hộ bảo vệ môi trường Hồ Núi Cốc, tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2014 – 2020 của UBND tỉnh Thái Nguyên của UBND tỉnh Thái Nguyên;

- Căn cứ Quyết định số 1118/QĐ-UBND ngày 09/5/2017 của UBND tỉnh Thái Nguyên về phê duyệt mức chi phí hỗ trợ 1 ha trồng rừng, chăm sóc rừng, khoán bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng phòng hộ, đặc dụng; Trồng rừng sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn

2016 – 2020 tỉnh Thái Nguyên;

- Căn cứ Luật Lâm nghiệp năm 2017;

- Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

- Căn cứ Thông tư 27/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ NN&PTNT quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản;

1

Trang 2

- Căn cứ văn bản số 53/KL-ĐT ngày 28 tháng 01 năm 2019 của Cục Kiểm lâm về hướng dẫn thực hiện Thông tư số 27/2018/TT-BNNPTNT;

2 Đối tượng khai thác: Rừng trồng thuộc Quy hoạch rừng phòng hộ do

Ban quản lý rừng phòng hộ BVMT Hồ Núi Cốc làm chủ rừng

+ Lô 6, khoảnh 13B, tiểu khu 223:

- Loài cây: Keo Năm trồng: 2007

- Thuộc lô 8, khoảnh 13B, tiểu khu 223 (bản đồ trồng rừng 2007)

- Thuộc lô 17, khoảnh 13B, tiểu khu 223 (bản đồ KBV rừng 2015)

- Chủ hộ nhận khoán: Nguyễn Kim Dương

- Nguồn vốn trồng rừng: Chương trình dự án 661

- Cơ quan phê duyệt nguồn vốn: UBND tỉnh Thái Nguyên

+ Lô 3, khoảnh 15, tiểu khu 223:

- Loài cây: Keo Năm trồng: 2005

- Thuộc lô 8, khoảnh 13B, tiểu khu 223 (bản đồ trồng rừng 2005)

- Thuộc lô 17, khoảnh 13B, tiểu khu 223 (bản đồ KBV rừng 2013)

- Chủ hộ nhận khoán: Trần Văn Quốc

- Nguồn vốn trồng rừng: Chương trình dự án 661

- Cơ quan phê duyệt nguồn vốn: UBND tỉnh Thái Nguyên

+ Lô 7, khoảnh 23B, tiểu khu 223:

- Loài cây: Keo Năm trồng: 2009

- Thuộc lô 3, khoảnh 23B, tiểu khu 223 (bản đồ trồng rừng 2009)

- Thuộc lô 4, khoảnh 23B, tiểu khu 223 (bản đồ KBV rừng 2015)

- Chủ hộ nhận khoán: Nguyễn Tiến Quế

- Nguồn vốn trồng rừng: Chương trình dự án 661

- Cơ quan phê duyệt nguồn vốn: UBND tỉnh Thái Nguyên

+ Lô 9, khoảnh 24A, tiểu khu 223:

- Loài cây: Keo Năm trồng: 2007

- Thuộc lô 11, khoảnh 24, tiểu khu 223 (bản đồ trồng rừng 2007)

- Thuộc lô 13, khoảnh 24A, tiểu khu 223 (bản đồ KBV rừng 2015)

- Chủ hộ nhận khoán: Nguyễn Văn Tuyển

- Nguồn vốn: Chương trình dự án 661

- Cơ quan phê duyệt nguồn vốn: UBND tỉnh Thái Nguyên

+ Lô 10, khoảnh 24A, tiểu khu 223:

- Loài cây: Keo Năm trồng: 2004

- Thuộc lô 10, khoảnh 24, tiểu khu 223 (bản đồ trồng rừng 2004)

- Thuộc lô 11, khoảnh 24A, tiểu khu 223 (bản đồ KBV rừng 2013)

- Chủ hộ nhận khoán: Hà Tiến Mừng

2

Trang 3

- Nguồn vốn: Chương trình dự án 661.

- Cơ quan phê duyệt nguồn vốn: UBND tỉnh Thái Nguyên

+ Lô 11, khoảnh 24A, tiểu khu 223:

- Loài cây: Keo, Cây tạp (sp) Năm trồng: 2007

- Thuộc lô 15, khoảnh 24, tiểu khu 223 (bản đồ trồng rừng 2007)

- Thuộc lô 21, khoảnh 24A, tiểu khu 223 (bản đồ KBV rừng 2015)

- Chủ hộ nhận khoán: Hà Tiến Dũng

- Nguồn vốn: Chương trình dự án 661

- Cơ quan phê duyệt nguồn vốn: UBND tỉnh Thái Nguyên

+ Lô 1, khoảnh 5, tiểu khu 223:

- Loài cây: Keo Năm trồng: 2005

- Thuộc lô 13a, khoảnh 5, tiểu khu 223 (bản đồ trồng rừng 2005)

- Thuộc lô 16, khoảnh 5, tiểu khu 223 (bản đồ KBV rừng 2013)

- Chủ hộ nhận khoán: Lê Trọng Đại

- Nguồn vốn: Chương trình dự án 661

- Cơ quan phê duyệt nguồn vốn: UBND tỉnh Thái Nguyên

+ Lô 2, khoảnh 13A, tiểu khu 223:

- Loài cây: Keo Năm trồng: 2007

- Thuộc lô 3, khoảnh 13A, tiểu khu 223 (bản đồ trồng rừng 2007)

- Thuộc lô 5, khoảnh 13A, tiểu khu 223 (bản đồ KBV rừng 2013)

- Chủ hộ nhận khoán: Trần Ngọc Lý

- Nguồn vốn: Chương trình dự án 661

- Cơ quan phê duyệt nguồn vốn: UBND tỉnh Thái Nguyên

3 Xác định địa danh, diện tích khai thác, tận dụng/tận thu

* Tổng diện tích khai thác là: 7,39 ha Trong đó:

+ Lô 6, khoảnh 13B, tiểu khu 223:

- Diện tích: 0,30 ha

- Thuộc lô 2, khoảnh 13B, tiểu khu 223 (Bản đồ Quy hoạch 03 loại rừng)

- Địa chỉ: xóm 01, xã Phúc Tân, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên

+ Lô 3, khoảnh 15, tiểu khu 223:

- Diện tích: 1,10 ha

- Thuộc lô 2 , khoảnh 15, tiểu khu 223 (Bản đồ Quy hoạch 03 loại rừng)

- Địa chỉ: xóm 01, xã Phúc Tân, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên

+ Lô 7, khoảnh 23B, tiểu khu 223:

- Diện tích: 0,65 ha

- Thuộc lô 4, khoảnh 23B , tiểu khu 223 (Bản đồ Quy hoạch 03 loại rừng)

- Địa chỉ: xóm 07, xã Phúc Tân, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên

3

Trang 4

+ Lô 9, khoảnh 24A, tiểu khu 223:

- Diện tích: 0,80 ha

- Thuộc lô 2, khoảnh 24A , tiểu khu 223 (Bản đồ QH 03 loại rừng)

- Địa chỉ: xóm 10, xã Phúc Tân, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên

+ Lô 10, khoảnh 24A, tiểu khu 223:

- Diện tích: 1,30 ha

- Thuộc lô 2;3, khoảnh 24A , tiểu khu 223 (Bản đồ QH 03 loại rừng)

- Địa chỉ: xóm 10, xã Phúc Tân, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên

+ Lô 11, khoảnh 24A, tiểu khu 223:

- Diện tích: 0,94 ha

- Thuộc lô 3, khoảnh 24A , tiểu khu 223 (Bản đồ QH 03 loại rừng)

- Địa chỉ: xóm 10, xã Phúc Tân, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên

+ Lô 1, khoảnh 5, tiểu khu 223:

- Diện tích: 0,90 ha

- Thuộc lô 2, khoảnh 5, tiểu khu 223 (Bản đồ Quy hoạch 03 loại rừng)

- Địa chỉ: xóm 10, xã Phúc Tân, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên

+ Lô 2, khoảnh 13A, tiểu khu 223:

- Diện tích: 1,40 ha

- Thuộc lô 2, khoảnh 13A, tiểu khu 223 (Bản đồ Quy hoạch 03 loại rừng)

- Địa chỉ: xóm 11, xã Phúc Tân, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên

(Có bản đồ vị trí khu khai thác kèm theo)

4 Tính toán sản lượng khai thác

- Lập ô tiêu chuẩn để đo đếm số lượng cây, đường kính, chiều cao cây

- Lập ô tiêu chuẩn tối đa là 02% diện tích khai thác, tối thiểu một lô khai thác phải có 03 ô tiêu chuẩn;

-Tổng khối lượng khai thác: 561,401 m 3 Trong đó:

+ Lô 6, khoảnh 13B, tiểu khu 223: 240 cây, Khối lượng: 24,958 m3

+ Lô 3, khoảnh 15, tiểu khu 223: 1100 cây, Khối lượng: 117,849 m3 + Lô 7, khoảnh 23B, tiểu khu 223: 650 cây, Khối lượng: 38,654 m3

+ Lô 9, khoảnh 24A, tiểu khu 223: 583 cây, Khối lượng: 50,969 m3

+ Lô 10, khoảnh 24A, tiểu khu 223: 1003 cây, Khối lượng: 124,866 m3 + Lô 11, khoảnh 24A, tiểu khu 223: 741 cây, Khối lượng: 59,962 m3 + Lô 1, khoảnh 5, tiểu khu 223: 675 cây, Khối lượng: 49,759 m3

+ Lô 2, khoảnh 13A, tiểu khu 223: 869 cây, Khối lượng: 94,384 m3

(Có báo cáo diện tích, địa danh, khối lượng dự kiến khai thác kèm theo)

4

Trang 5

5 Dự kiến đường vận xuất, vận chuyển

- Bằng người vác bộ, lao xeo và trâu kéo bệt tập kết gỗ tại chân lô (Bãi I)

Gỗ sau khi được phân loại, vận chuyển ra bãi II bằng đường đất sẵn có Sau đó được vận chuyển đi tiêu thụ theo quy định

6 Tính toán các biện pháp bảo vệ rừng, phòng chống cháy rừng

* Biện pháp bảo vệ rừng: thực hiện giao khoán bảo vệ rừng cho hộ gia đình nhận khoán, tăng cường công tác tuần tra, kiểm tra diện tích rừng mới trồng, ngăn chặn gia súc phá hoại cây trồng

Trạm Kiểm lâm phối hợp với các cơ quan liên quan, chính quyền địa phưowng thực hiện giám sát khai thác rừng đúng vị trí, đối tượng khai thác, trong thời gian quy định

* Các biện pháp phòng cháy rừng:

- Thực hiện quy trình dự báo, cảnh báo nguy cơ cháy rừng.

- Tuyên truyền nâng cao nhận thức và kiến thức của cộng đồng về công tác PCCCR

- Trạm kiểm lâm phân công cán bộ trực 24/24h tiếp nhận thông tin, báo cáo, xử lý tình huống kịp thời nếu có cháy rừng xảy ra

- Nhắc nhở hộ nhận khoán thực hiện phát đốt thực bì đảm bảo nhân lực canh lửa không làm cháy lan sang lô rừng khác

* Các biện pháp chữa cháy rừng:

- Biện pháp chữa cháy trực tiếp: Áp dụng cho rừng trồng có diện tích nhỏ, rừng mới trồng Là dùng các dụng cụ như : bàn dập, cành cây tươi, bao tãi ướt, bình bơm, rựa, cuốc, tác động trực tiếp đến đám cháy làm tắt ngọn lửa

- Phương pháp gían tiếp: Là dùng lực lượng và dụng cụ giới hạn đám cháy Chủ yếu sử dụng 2 phương pháp sau:

+ Giới hạn đám cháy bằng băng ngăn lửa

+ Giới hạn đám cháy bằng đốt trước một tuyến (có nghĩa là dùng lửa để dập lửa)

7 Xây dựng phương án trồng lại rừng sau khai thác

- Loài cây trồng: trồng rừng bằng một trong những loài cây bản địa như Lim xanh + Lát Hoa, …

- Mật độ trồng: 625 cây/ha

- Chi phí trồng lại rừng:

T

T Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức/ha

Khối lượng (ha) Đơn giá

Thành tiền (đồng)

Ghi chú

5

Trang 6

1 Chi phí cây giống 9.399.784

2

Chi phí mua

phân bón NPK

3

Chi phí công lao

động và 10% cây

- Chi phí công lao động 7,39 16.652.290đ/ha 122.121.154

- Chi phí 10% tra

- Tổng số tiền đầu tư trồng lại rừng là: 137.079.667 đồng.

(Bằng chữ: Một trăm ba mươi bẩy triệu không trăm bẩy mươi chín nghìn sáu trăm sáu bảy đồng)

- Nguồn vốn trồng rừng: tiền thu được do chủ hộ nhận khoán bán lâm sản khai thác để đầu tư trồng lại rừng

8 Kết luận:

- Thời gian thực hiện khai thác từ: 10/4/2019 đến hết ngày 31/6/2019

- Trong quá trình khai thác Ban quản lý rừng phòng hộ BVMT Hồ Núi Cốc phối hợp chặt chẽ với UBND xã tăng cường công tác kiểm tra, hướng dẫn chủ hộ nhận khoán thực hiện khai thác theo đúng quy trình./

Nơi nhận:

- UBND tỉnh Thái Nguyên;

- Sở NN&PTNT;

- Chi cục Kiểm lâm;

- Hạt Kiểm lâm TX Phổ Yên;

- Lãnh đạo BQL, Hạt KL RPH BVMT Hồ Núi Cốc;

- Lưu: VT, KHKT.

TRƯỞNG BAN

Nguyễn Văn Quý

6

Trang 9

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-BÁO CÁO ĐỊA DANH, DIỆN TÍCH, KHỐI LƯỢNG LÂM SẢN

DỰ KIẾN KHAI THÁC

(Kèm theo Phương án số /PA-BQL ngày tháng năm 2019 của BQL RPH BVMT Hồ Núi

Cốc)

1 Thông tin chung

- Tên chủ rừng: Ban quản lý rừng phòng hộ BVMT Hồ Núi Cốc

- Địa chỉ: xóm Đồi Chè, xã Phúc Trìu, TP Thái Nguyên, T Thái Nguyên

- Diện tích khai thác: 7,39 ha

- Thời gian khai thác: Từ 10/4/2019 đến hết ngày 31/6/2019

2 Nội dung

* Rừng trồng

TT Chủ hộ nhận

khoán

Địa danh

Diện tích (ha)

Lo ài cây

D1,3 (m)

H v n ( m )

Số câ y

Khối lượng khai thác

(m3)

Ghi chú

Tiểu

Gỗ chính phẩm (m3)

Gỗ tận thu (m3)

1

Nguyễn

Kim

Dương 223 13B 6 0,30

Ke o

0,10 10 23 0,722 0,632 0,090 0,12

1

0 24 1,085 0,950 0,136 0,14 11 35 2,369 2,073 0,296 0,16 11 44 3,891 3,404 0,486 0,18 11 54 6,043 5,288 0,755 0,20 12 27 4,069 3,561 0,509 0,22

1

2 23 4,195 3,670 0,524 0,24 13 6 1,411 1,234 0,176 0,26 13 3 0,828 0,724 0,103 0,28 14 1 0,345 0,302 0,043

Cộng 1 24 0 24,9 58 21,838 3,120

2 Trần 223 15 3 1,10 Ke 0,10 9 13 3,872 3,388 0,484

9

Trang 10

Quốc

o

7 0,12 10 156 7,054 6,172 0,882 0,14 10 138 8,493 7,431 1,062 0,16

1 1

12 3

10,87

6 9,516 1,359 0,18 11 190 21,263 18,605 2,658 0,20

1 1

18 5

25,56

0 22,365 3,195 0,22 12 75 13,678 11,968 1,710 0,24 12 34 7,379 6,457 0,922 0,26

1

3 29 8,002 7,002 1,000 0,28 13 17 5,440 4,760 0,680 0,30

1

3 9 3,306 2,893 0,413 0,32 13 7 2,926 2,560 0,366

Cộng 2 11 00 117, 849 103,11 8 14,73 1

3 NguyễnTiến

Quế

223 23B 7 0,65

Ke o

0,08 9

13

4 2,424 2,121 0,303 0,10 10 125 3,925 3,434 0,491 0,12

1 0

11

1 5,019 4,392 0,627 0,14 11 105 7,108 6,220 0,889 0,16 11 69 6,101 5,339 0,763 0,18

1

1 67 7,498 6,561 0,937 0,20 12 27 4,069 3,561 0,509 0,22

1

2 6 1,094 0,957 0,137 0,24 12 3 0,651 0,570 0,081 0,26 12 3 0,764 0,669 0,096

Cộng 3

65 0

38,6

54 33,822 4,832

10

Trang 11

4 NguyễnVăn

Tuyển

223 24A 9 0,80

Ke o

0,10 9 61 1,724 1,508 0,215 0,12 1

0

11

8 5,335 4,669 0,667 0,14 10 98 6,031 5,277 0,754 0,16 10 84 6,752 5,908 0,844 0,18 11 76 8,505 7,442 1,063 0,20 11 61 8,428 7,374 1,053 0,22 1

1 25 4,179 3,657 0,522 0,24 12 22 4,775 4,178 0,597 0,26 12 10 2,547 2,229 0,318 0,28 12 5 1,477 1,292 0,185

Cộng 56 0 49,7 54 43,535 6,219

Gỗ tạp (SP )

0,11 1

0 11 0,418 0,366 0,052 0,13 11 7 0,409 0,358 0,051 0,15 11 5 0,389 0,340 0,049

Cộng 23 1,21 5 1,063 0,152 Cộng 4 58 3 50,9 69 44,598 6,371

5 Hà TiếnMừng 223 24A 10 1,30 Keo

0,10 1

0 96 3,014 2,638 0,377 0,12 10 128 5,788 5,064 0,723 0,14 10 111 6,831 5,977 0,854 0,16 11 125 11,053 9,671 1,382 0,18 11 132 14,772 12,926 1,847 0,20 1

1

12 5

17,27

0 15,111 2,159 0,22 11 101 16,885 14,774 2,111 0,24 1 86 18,66 16,332 2,333 11

Trang 12

2 5 0,26 13 65 17,936 15,694 2,242 0,28 13 13 4,160 3,640 0,520 0,30 1

3 11 4,041 3,536 0,505 0,32 13 7 2,926 2,560 0,366 0,34 14 3 1,525 1,334 0,191

Cộng 5 10 03 124, 866 109,25 8 15,60 8

6 Hà TiếnDũng 223 24A 11 0,94

Ke o

0,10 9 116 3,278 2,868 0,410 0,12 1

0

10

9 4,929 4,312 0,616 0,14 10 123 7,570 6,624 0,946 0,16 10 119 9,566 8,370 1,196 0,18 11 113 12,646 11,065 1,581 0,20 11 85 11,744 10,276 1,468 0,22 1

1 21 3,511 3,072 0,439 0,24 11 9 1,791 1,567 0,224 0,26 12 5 1,274 1,114 0,159 0,28 12 4 1,182 1,034 0,148

Cộng 70 4 57,4 88 50,302 7,186

Gỗ tạp (SP )

0,12 1

2 21 1,139 0,997 0,142 0,14 12 11 0,812 0,711 0,102 0,16 13 5 0,522 0,457 0,065

Cộng 37 2,47 4 2,165 0,309

Cộng 6 74 1 59,9 62 52,467 7,495

Trọng

o

0,10 9 13

5 3,815 3,338 0,477 12

Trang 13

0,12 10 134 6,059 5,302 0,757 0,14 10 121 7,447 6,516 0,931 0,16 10 101 8,119 7,104 1,015 0,18 11 97 10,855 9,498 1,357 0,20 1

1 63 8,704 7,616 1,088 0,22 11 11 1,839 1,609 0,230 0,24 11 7 1,393 1,219 0,174 0,26 12 6 1,528 1,337 0,191

Cộng 7 67 5 49,7 59 43,539 6,220

8 Ngọc LýTrần 223 13A 2 1,40

Ke o

0,10 9 78 2,204 1,929 0,276 0,12 9 101 4,110 3,596 0,514 0,14 10 132 8,124 7,108 1,015 0,16 10 143 11,495 10,058 1,437 0,18 1

1

12 6

14,10

1 12,338 1,763 0,20 11 104 14,369 12,573 1,796 0,22 11 74 12,371 10,824 1,546 0,24 11 45 8,953 7,834 1,119 0,26 12 32 8,151 7,132 1,019 0,28 1

2 23 6,794 5,945 0,849 0,30 13 7 2,572 2,250 0,321 0,44 5 3 0,912 0,798 0,114

0,54 2,

5 1 0,229 0,200 0,029

Cộng 8 86 9 94,3 84 82,586 11,79 8

61

561,4

01 491,226 70,175

13

Trang 14

TRƯỞNG BAN

14

Ngày đăng: 08/04/2019, 13:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w