1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

giáo án ngữ văn 7 phát triển năng lực (bước 6)

64 308 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 693,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi nào rảnh mình sẽ soạn hoàn chỉnh rồi up lên thêm, trong này chỉ có từ t2555 theo ppct của trường lúc trước mình dạy thôi nhé. Mình cũng là lần đầu tiên soạn theo hướng này nên up lên để ai cần thì lấy thôi. Nói là soạn theo hướng 6 bước 5 hoạt động nhưng mình lười nên bỏ qua 5 bước đầu, chỉ soạn bước cuối thôi nhé. Chúc cả nhà tuần mới may mắn

Trang 1

Tiết 26: SAU PHÚT CHIA LY

Ngày soạn:

Ngày dạy:

I/ Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm được đặc điểm thể loại song thất lục bát

- Nhận thức được thân phận người phụ nữ trong xã hội cũ

- Tố cáo tội ác chiến tranh

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng đọc hiểu tác phẩm văn học

3 Thái độ:

Bồi dưỡng tinh thần yêu nước, cảm thông với số phận con người

4 Hình thành năng lực: Năng lực sử dụng ngôn ngữ; giải quyết vấn đề; hợp tác; tự học.

II/ Hình thức, phương pháp, kĩ thuật dạy học:

- Hình thức: dạy học trên lớp.

- Phương pháp: Phát vấn, nêu vấn đề thảo luận nhóm, thuyết trình, bình giảng

- Kĩ thuật: chia sẻ nhóm đôi

III/ Phương tiện, tài liệu dạy học:

Sgk, bảng phụ, giấy A0, bút dạ

IV/ Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

- GV: Sgk, Kế hoạch bài học, giấy A0, bảng phụ.

- HS: Sgk, chuẩn bị bài ở nhà

V/ Tiến trình tổ chức các hoạt động học cho học sinh:

2 Thời gian dự kiến: 6 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học:

- Phát vấn: GV sử dụng kĩ thuật động não để gợi

dẫn HS vào bài mới:

? Khi đất nước có chiến tranh, những ai sẽ là

người đau khổ?

- HS suy nghĩ và trình bày

- GV gợi dẫn HS vào bài mới

4 Kiểm tra, đánh giá

- GV quan sát, kiểm tra, hỗ trợ, hướng dẫn hs trao

đổi chia sẻ;

- GV nhận xét, đánh giá dẫn vào bài

5 Sản phẩm: Câu trả lời của HS về hậu quả của

chiến tranh

- Những hiểu biết đã có của bản thân

- Biết và giải quyết được một phần vấn đề cầngiải quyết của bài học

II Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

1 Mục tiêu:

Trang 2

Hoạt động Dự kiến nội

dung cần đạt

- Hiểu được nội dung bài học

- Biết cách đọc hiểu văn bản theo thể loại

2 Thời gian dự kiến: 25 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học

HĐ 1: Đọc, tìm hiểu chung

* GV hướng dẫn, đọc, gọi HS đọc

* Gọi HS đọc chú thích *

- Nêu vài nét chính về tác giả ?

- Em hiểu thế nào về tên tác phẩm Chinh phụ ngâm

khúc

- Nêu nhận xét của em về số câu, số chữ, cách hiệp

vần trong đoạn trích ?

- Xác định phương thức biểu đạt chính của văn bản

- Em hình dung như thế nào về hoàn cảnh được nói

đến trong bài ? (2 nhân vật đang trong hoàn cảnh

ntn?)

( chia tay - chiến tranh )

* GV đưa bảng phụ ghi bài thơ

HĐ 2: Đọc – hiểu văn bản :

* Gọi HS đọc khổ thơ 1

- Trong khổ thơ tác giả sử dụng những nghệ thuật gì

? chỉ cụ thể

- Em hiểu như thế nào về từng chi tiết trên ?

- Em cảm nhận được điều gì trong khổ thơ 1 ?

*Gọi HS đọc khổ thơ 2

- Chỉ ra các biện pháp nghệ thuật có trong khổ thơ ?

- Trình bày những hiểu biết , cảm nhận của em về

những chi tiết nghệ thuật trên ?

- Qua tìm hiểu em cảm nhận được gì ?

* GV đọc khổ thơ 3

- Trong khổ thơ 3 tác giả đã sử dụng những biện

pháp nghệ thuật gì ?

- Em hiểu thế nào về các chi tiết nghệ thuật trên

- Em cảm nhận đựoc gì sau khi tìm hiểu khổ thơ

- Theo em tại sao cuộc chia li này lại mang nỗi sầu

buồn nặng nề như vậy ? ( Không hẹn ngày về , XH

thối nát , Thân phận người phụ nữ bọt bèo )

* Cuộc chia li không hẹn ngày gặp lại :

+ Dấu chấm hết của những ngày hạnh phúc

+ Mở đầu những tháng ngày cô đơn với bao chìm

nổi

HĐ 3 : Tổng kết

- Tóm tắt những nghệ thuật được sử dụng trong

bài ?

- Nội dung chính của đoạn thơ là gì ?

- Qua đây tác giả còn muốn nói điều gì ?

4 Kiểm tra đánh giá

GV quan sát, kiểm tra, hỗ trợ, điều khiển HS trao

I Đọc, tìm hiểu chung:

1 Tác giả : Đoàn Thị Điểm (1705- 1748), quê ởHưng Yên

- Hiện thực chia li phũ phàng : Chàng đi vào cõi

xa vất vả - Thiếp về với cảnh vò võ cô đơn -> Sựngăn cách khắc nghiệt, nỗi sầu chia li nặng nề

b Khổ thơ 2 : " Chốn Hàm Dương - Tiêu Dương "

-> NT : điệp ngữ , đảo ngữ -> cho ta thấy nỗi sầuchia li của 2 vợ chồng ngày càng tăng

- Sự chia cách ngày càng xa - muốn níu kéo , gắn

bó thiết tha nhưng không được -> Sự oái oăm, nghịch chướng

c Khổ thơ cuối :

“ Cùng trông lại hơn ai "

-> Nt : điệp từ, lặp ý, tạo câu hỏi tu từ -> Nỗi sầu ngày càng tăng tiến, mịt mờ

->Khao khát ở cạnh nhau

=> Tố cáo chiến tranh phi nghĩa

- Chia cắt hoàn toàn , mất hút -> Tuyệt vọng ,đớn đau

III Tổng kết : ghi nhớ (sgk)

Trang 3

Hoạt động Dự kiến nội

dung cần đạt

đổi, chia sẻ; GV nhận xét, đánh giá chốt ý

5 Sản phẩm: Nội dung HS chia sẻ

III Hoạt động 3: LUYỆN TẬP (THỰC HÀNH)

1 Mục tiêu:

- Hiểu được nội dung bài học

- Biết chia sẻ cảm nhận, thể hiện sự đồng cảm với

nhân vật trữ tình

2 Thời gian dự kiến: 10 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học:

Thảo luận nhóm, hoạt động nhóm, nêu vấn đề

- GV: Hướng dẫn HS xác định yêu cầu và hoàn

thành các bài tập, câu hỏi SGK

4 Kiểm tra đánh giá

GV HD, HS phản hồi, trao đổi, GV nhận xét, tổng

IV Hoạt động 4, 5: VẬN DỤNG, TÌM TÒI MỞ RỘNG

1 Mục tiêu:

- Tìm tòi, mở rộng bổ sung thêm kiến thức bài học

- Rèn luyện khả năng cảm thụ tác phẩm văn học

2 Thời gian dự kiến: 4 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học:

Nêu vấn đề; HS về nhà rèn luyện

- Nêu vấn đề: Sưu tầm một số tác phẩm văn học

viết về đề tài chiến tranh

- Y/c hs: rèn luyện kĩ năng sưu tầm

- Hoạt động cá nhân

4 Kiểm tra đánh giá

GV kiểm tra sản phẩm HS qua vở bài tập, đánh giá

phản hồi, cộng điểm

5 Sản phẩm: đoạn văn của HS với yêu cầu đã

nêu

Tiết 27: QUAN HỆ TỪ

Trang 4

4 Hình thành năng lực: Năng lực sử dụng ngôn ngữ; giải quyết vấn đề; hợp tác; tự học.

II/ Hình thức, phương pháp, kĩ thuật dạy học:

- Hình thức: dạy học trên lớp.

- Phương pháp: Phát vấn, nêu vấn đề thảo luận nhóm, thuyết trình, bình giảng

- Kĩ thuật: chia sẻ nhóm đôi

III/ Phương tiện, tài liệu dạy học:

Sgk, bảng phụ, giấy A0, bút dạ

IV/ Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

- GV: Sgk, Kế hoạch bài học, giấy A0, bảng phụ.

- HS: Sgk, chuẩn bị bài ở nhà

V/ Tiến trình tổ chức các hoạt động học cho học sinh:

2 Thời gian dự kiến: 6 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học:

- Phát vấn: GV sử dụng kĩ thuật động não để gợi

dẫn HS vào bài mới:

? Cho câu nói “vì trời mưa nên em không thể đi

học”, em hãy phân tích mối quan hệ giữa hai yếu tố

đứng trước và sau từ “nên”

? Nếu không có cặp từ “vì”, “nên”, câu trên có còn

liên kết về mặt nghĩa không?

- HS suy nghĩ và trình bày

- GV gợi dẫn HS vào bài mới

4 Kiểm tra, đánh giá

- GV quan sát, kiểm tra, hỗ trợ, hướng dẫn hs trao

đổi chia sẻ;

- GV nhận xét, đánh giá dẫn vào bài

5 Sản phẩm: Câu trả lời của HS về vai trò của

quan hệ từ

- Những hiểu biết đã có của bản thân

- Biết và giải quyết được một phần vấn đề cầngiải quyết của bài học

II Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

1 Mục tiêu:

- Hiểu được nội dung bài học I Thế nào là quan hệ từ?

Trang 5

Hoạt động Dự kiến nội

dung cần đạt

- Biết cách nhận biết và sử dụng quan hệ từ

2 Thời gian dự kiến: 25 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học

HĐ 1: Tìm hiểu khái niệm quan hệ từ

PP: thuyết trình, vấn đáp, KT : tia chớp, thảo luận

nhóm đôi

Năng lực: phân tích, giải quyết tình huống

- HS quan sát bảng phụ - đọc ví dụ trên bảng phụ

? Xác định qht trong các câu văn ở ví dụ

- HS đứng tại chỗ trả lời, Gv gạch chân các qht

? Các qht nói trên liên kết những từ ngữ, câu văn

nào với nhau Nêu ý nghĩa của các qht

- GV chia ra 2 nhóm: một nhóm chỉ ra mối liên

kết, một nhóm nêu ý nghĩa của mỗi qht

- GVKL: Các từ gạch chân trên là qht Vậy qht là

- GV chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm thực hiện một

yêu cầu - Nhóm 1: bài1

- Nhóm 2: bài 2

- Nhóm 3: bài 3

? Sau mỗi bài rút ra lưu ý gì khi sử dụng qht

- GV cho HS đọc ghi nhớ 2

4 Kiểm tra đánh giá

GV quan sát, kiểm tra, hỗ trợ, điều khiển HS trao

đổi, chia sẻ; GV nhận xét, đánh giá chốt ý

5 Sản phẩm: Nội dung HS chia sẻ

2 Thời gian dự kiến: 10 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học:

Thảo luận nhóm, hoạt động nhóm, nêu vấn đề

- GV: Hướng dẫn HS xác định yêu cầu và hoàn

thành các bài tập, câu hỏi SGK

4 Kiểm tra đánh giá

GV HD, HS phản hồi, trao đổi, GV nhận xét, tổng

IV Hoạt động 4, 5: VẬN DỤNG, TÌM TÒI MỞ RỘNG

1 Mục tiêu:

- Tìm tòi, mở rộng bổ sung thêm kiến thức bài học

- Rèn luyện khả năng sử dụng quan hệ từ

Trang 6

Hoạt động Dự kiến nội

dung cần đạt

2 Thời gian dự kiến: 4 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học:

Nêu vấn đề; HS về nhà rèn luyện

- Nêu vấn đề: “Viết một đoạn văn ngắn phát biểu

cảm nghĩ về thân phận người p/n qua bài thơ “Bánh

trôi nước” của Hồ Xuân Hương, trong đoạn văn có

sử dụng qht”

- Y/c hs: rèn luyện kĩ năng tạo lập văn bản

- Hoạt động cá nhân

4 Kiểm tra đánh giá

GV kiểm tra sản phẩm HS qua vở bài tập, đánh giá

Trang 7

- Yêu thích văn biểu cảm, có ý thức luyện tập tạo lập vb biểu cảm.

4 Hình thành năng lực: Năng lực sử dụng ngôn ngữ; tự học, giao tiếp, sáng tạo, giải quyết vấn đề; hợp

tác; tự học

II/ Hình thức, phương pháp, kĩ thuật dạy học:

- Hình thức: dạy học trên lớp.

- Phương pháp: Phát vấn, nêu vấn đề thảo luận nhóm, thuyết trình, bình giảng

- Kĩ thuật: chia sẻ nhóm đôi

III/ Phương tiện, tài liệu dạy học:

Sgk, bảng phụ, giấy A0, bút dạ

IV/ Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

- GV: Sgk, Kế hoạch bài học, giấy A0, bảng phụ.

- HS: Sgk, chuẩn bị bài ở nhà

V/ Tiến trình tổ chức các hoạt động học cho học sinh:

2 Thời gian dự kiến: 6 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học:

- Phát vấn: GV đọc diễn cảm một bài thơ, yêu cầu

HS cảm nhận và trình bày cảm xúc

- HS suy nghĩ và trình bày

- GV gợi dẫn HS vào bài mới

4 Kiểm tra, đánh giá

- GV quan sát, kiểm tra, hỗ trợ, hướng dẫn hs trao

đổi chia sẻ;

- GV nhận xét, đánh giá dẫn vào bài

5 Sản phẩm: Câu trả lời của HS về vai trò của

quan hệ từ

- Những hiểu biết đã có của bản thân

- Biết và giải quyết được một phần vấn đề cầngiải quyết của bài học

II Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

1 Mục tiêu:

- Hiểu được nội dung bài học

- Biết cách tạo lập văn bản biểu cảm

2 Thời gian dự kiến: 25 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học

HĐ 1: Tìm hiểu đề văn biểu cảm

- GV ghi đề bài lên bảng

I Đề bài :

Loài cây em yêu

II Các bước làm bài:

1 Bước 1: Tìm hiểu đề ,tìm ý :

- Xác định thể loại: văn biểu cảm

Trang 8

Hoạt động Dự kiến nội

dung cần đạt

? Đề văn trên thuộc kiểu bài gì

? Đối tượng bcảm ở đây là gì, tình cảm cần được

biêủ hiện là tình cảm gì ? Em yêu cây gì, vì sao em

yêu cây đó hơn cây khác

? Loài cây đó có ý nghĩa gì đối với em và mọi

-> GV cho các nhóm trình bày kết quả thảo luận,

nhận xét, chỉnh sửa, rút kinh nghiệm

- GV yêu cầu HS viết bài ( tập viết phần mở bài và

kết bài)

- GV h/dẫn cho HS luyện nói trước lớp

( gọi đại diện 2-3 em )

Vd :

- Cứ vào hè, em lại được nhìn thấy cây phượng đỏ

trong sân trường, cây phượng nở hoa rất đẹp nên

em rất yêu thích nó

- Cây phượng đó gắn bó với em suốt thời gian còn

là hs, em sẽ luôn luôn yêu thích cây phượng

4 Kiểm tra đánh giá

GV quan sát, kiểm tra, hỗ trợ, điều khiển HS trao

đổi, chia sẻ; GV nhận xét, đánh giá chốt ý

5 Sản phẩm: Nội dung HS chia sẻ

- Đối tượng : loài cây

- Tìm ý : Em yêu cây gì? Cây phượng vĩ phượnggắn bó với tuổi học trò, hồn nhiên, ngây thơ,đáng yêu,

2 Bước 2: Lập dàn ý :

a Mở bài: - Giới thiệu chung về loài cây

- Nêu ấn tượng chung

b Thân bài: Nêu cảm nghĩ về cây phượng

- Màu đỏ hoa phượng cùng với tiếng ve gợinhững vui buồn

-> Tình cảm của em đối với loài cây đó : đóđúng là loài cây em yêu thích

c Kết bài:

Khẳng định lại tình cảm đối với loài cây đó

3 Bước 3: Viết bài

- Cứ vào hè, em lại được nhìn thấy cây phượng

đỏ trong sân trường, cây phượng nở hoa rất đẹpnên em rất yêu thích nó

- Cây phượng đã gắn bó với em suốt thời giancòn là hs, em sẽ luôn luôn yêu thích cây phượng

4 Bước 4: Đọc- sửa chữa

III Hoạt động 3: LUYỆN TẬP (THỰC HÀNH)

1 Mục tiêu:

- Hiểu được nội dung bài học

- Biết cách lập dàn ý cho bài văn biểu cảm

2 Thời gian dự kiến: 10 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học:

Thảo luận nhóm, hoạt động nhóm, nêu vấn đề

- GV: Hướng dẫn HS xác định yêu cầu và lập dàn ý

cho các đề còn lại trong Sgk

4 Kiểm tra đánh giá

GV HD, HS phản hồi, trao đổi, GV nhận xét, tổng

III/ Luyện tập :

Trang 9

Hoạt động Dự kiến nội

- Tìm tòi, mở rộng bổ sung thêm kiến thức bài học

- Rèn luyện khả năng lập ý cho bài văn biểu cảm

2 Thời gian dự kiến: 4 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học:

4 Kiểm tra đánh giá

GV kiểm tra sản phẩm HS qua vở bài tập, đánh giá

Trang 10

- Gíao dục lòng yêu quý, tự hào về cảnh quan đất nước; đồng cảm với tâm trạng của nữ sĩ.

4 Hình thành năng lực: Năng lực sử dụng ngôn ngữ; tự học, giao tiếp, sáng tạo, giải quyết vấn đề; hợp

tác; tự học

II/ Hình thức, phương pháp, kĩ thuật dạy học:

- Hình thức: dạy học trên lớp.

- Phương pháp: Phát vấn, nêu vấn đề thảo luận nhóm, thuyết trình, bình giảng

- Kĩ thuật: chia sẻ nhóm đôi

III/ Phương tiện, tài liệu dạy học:

Sgk, bảng phụ, giấy A0, bút dạ

IV/ Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

- GV: Sgk, Kế hoạch bài học, giấy A0, bảng phụ.

- HS: Sgk, chuẩn bị bài ở nhà

V/ Tiến trình tổ chức các hoạt động học cho học sinh:

2 Thời gian dự kiến: 6 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học:

- Phát vấn: GV cho HS xem tranh ảnh khung cảnh

đèo Ngang và yêu cầu HS nhận xét chung về khung

cảnh

- HS suy nghĩ và trình bày

- GV gợi dẫn HS vào bài mới

4 Kiểm tra, đánh giá

- GV quan sát, kiểm tra, hỗ trợ, hướng dẫn hs trao

đổi chia sẻ;

- GV nhận xét, đánh giá dẫn vào bài

5 Sản phẩm: Câu trả lời của HS về vai trò của

quan hệ từ

- Những hiểu biết đã có của bản thân

- Biết và giải quyết được một phần vấn đề cầngiải quyết của bài học

II Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

1 Mục tiêu:

- Hiểu được nội dung bài học

- Biết đọc hiểu tác phẩm, cảm nhận tâm trạng nhân

vật trữ tình theo thể loại văn bản

2 Thời gian dự kiến: 25 phút

I Tìm hiểu chung :

1 Tác giả:

- Tên thật là Nguyễn Thị Hinh, quê ở Hà Nội, làmột nữ sĩ nổi tiếng tài hoa, sống ở thế kỉ XIX

Trang 11

Hoạt động Dự kiến nội

dung cần đạt

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học

HĐ 1 : HD hs tìm hiểu về tác giả, tác phẩm :

? Dựa vào chú thích (*) g/t vắn tắt về t/g

? Tại sao lại có bút danh là BH Thanh quan

? Giới thiệu về h/c ra đời của bài thơ

- HS đọc thầm bài thơ, n/x về số câu,số tiếng, gieo

vần, phép đối, nhận diện thể thơ

? Bài thơ có thể chia ra làm mấy phần, nội dung

chính từng phần

HĐ 2: Hd đọc hiểu văn bản :

? Cảnh tượng Đèo Ngang đc mtả vào thời điểm nào

Thời điểm đó có lợi thế gì cho việc bộc lộ tâm trạng

của t/g?

- GV cho HS q/s kênh hình trong SGK và cho biết

ko gian đc giới thiệu trong bài thơ là ko

gian nào ? Cảm nhận chung về ko gian đó

? Cảnh vật ở Đèo Ngang có những gì ?

? Từ ngữ nào đc nhắc lại trong cùng một dòng thơ

Việc lặp lại từ “chen” giúp em cảm nhận đc gì về

cảnh Đèo Ngang?

? Cuộc sống con người đc mtả qua chi tiết nào

? Cách mtả ấy có gì đặc biệt (HS giải thích từ lom

khom, lác đác) Với cách mtả ấy giúp em hình dung

đc gì về cảnh Đèo Ngang ?

? Âm thanh nào đc nhắc đến trong bài thơ Âm

thanh đó gợi cảm giác gì?

? T/g đã mượn âm thanh tiếng kêu của chim cuốc

và chim đa đa để thể hiện t/c gì/

- GV bình:Tại sao t/g đang đứng trên q/hương, đất

nước mình mà lại nhớ nước, thương nhà

(nỗi hoài niệm về một quá khứ vàng son và tâm

trạng cụ đơn)

GVKL:Mtả bức tranh t/nhiên để kí thác tâm sự của

mình đấy là bút pháp nghệ thuật thường thấy trong

thơ cổ – bút pháp tả cảnh ngụ tình Bức tranh

t/nhiên Đèo Ngang ẩn chứa một tâm trạng, một nỗi

niềm hoài cổ bâng khuâng,nhớ tiếc của nhà thơ

? Cảm nhận về bức tranh t/ nhiên ở Đèo Ngang

? Tâm trạng nhà thơ qua cái nhìn về t/nhiên heo

hút

2 Goi HS đoc 2 câu thơ cuối

? Tâm trạng nhà thơ đc bộc lộ rõ nhất trong những

câu thơ nào?

? Ấn tượng về Đèo Ngang đc hiện lên trong cảm

nhận của t/g trong 2 câu thơ cuối ntn ?

? Đó là một ko gian như thế nào ?

? Tương quan giữa con người & t/ nhiên là một

tương quan ntn T/giả sử dụng ngt gì?

Cỏ cây chen đá lá chen hoa-> Nt : điệp từ, điệp âm => khung cảnh đèoNgang lúc xế chiều rất buồn và heo hút

2 Hai câu thực : Lom khom dưới núi tiều vài chú Lác đác bên sông chợ mấy nhà

-> Nt tạo từ láy gợi hình kết hợp nghệ thuật đảongữ => khung cảnh hoang vắng nhưng có le lói

sự sống

3 Hai câu luận :

Nhớ nước đau lòng con quốc quốc Thương nhà mỏi miệng cái gia gia

-> Nt :nhân hóa, chơi chữ => tác giả đó bộc lộcảm xúc một cách kín đáo

4 Hai câu kết : Dừng chân đứng lại trời, non, nước

Một mảnh tình riêng ta với ta

-> Nt đối lập => nỗi lòng của tác giả buồn côquạnh, không người san sẻ, đó là nỗi niềm bângkhuâng, hoài niệm về một quá khứ vàng son

=> Biểu hiện lòng yêu nước kín đáo nhưng sâusắc

III Tổng kết :

(Ghi nhớ) SGK tr.104

Trang 12

Hoạt động Dự kiến nội

? Qua bài thơ t/giả muốn gửi gắm điều gì?

?Nêu đặc sắc nội dung & n.thuật của bài thơ

HĐ 3: Tổng kết

HS đọc ghi nhớ

4 Kiểm tra đánh giá

GV quan sát, kiểm tra, hỗ trợ, điều khiển HS trao

đổi, chia sẻ; GV nhận xét, đánh giá chốt ý

5 Sản phẩm: Nội dung HS chia sẻ

III Hoạt động 3: LUYỆN TẬP (THỰC HÀNH)

1 Mục tiêu:

- Hiểu được nội dung bài học

- Biết cách lập dàn ý cho bài văn biểu cảm

2 Thời gian dự kiến: 10 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học:

Thảo luận nhóm, hoạt động nhóm, nêu vấn đề

- GV: Em có cảm nhận gì về con người và hồn thơ

của nữ sĩ qua bài thơ QĐN

4 Kiểm tra đánh giá

GV HD, HS phản hồi, trao đổi, GV nhận xét, tổng

- Tìm tòi, mở rộng bổ sung thêm kiến thức bài học

- Rèn luyện khả năng lập ý cho bài văn biểu cảm

2 Thời gian dự kiến: 4 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học:

Nêu vấn đề; HS về nhà rèn luyện

- Nêu vấn đề: Sưu tầm một số tác phẩm viết về tình

yêu quê hương đất nước

- Y/c hs: rèn luyện kĩ năng sưu tầm

- Hoạt động cá nhân

4 Kiểm tra đánh giá

GV kiểm tra sản phẩm HS qua vở bài tập, đánh giá

Trang 13

- Bồi dưỡng tình bạn chân thực, vô tư trong sáng, cao đẹp.

4 Hình thành năng lực: Năng lực sử dụng ngôn ngữ; tự học, giao tiếp, sáng tạo, giải quyết vấn đề; hợp

tác; tự học

II/ Hình thức, phương pháp, kĩ thuật dạy học:

- Hình thức: dạy học trên lớp.

- Phương pháp: Phát vấn, nêu vấn đề thảo luận nhóm, thuyết trình, bình giảng

- Kĩ thuật: chia sẻ nhóm đôi

III/ Phương tiện, tài liệu dạy học:

Sgk, bảng phụ, giấy A0, bút dạ

IV/ Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

- GV: Sgk, Kế hoạch bài học, giấy A0, bảng phụ.

- HS: Sgk, chuẩn bị bài ở nhà

V/ Tiến trình tổ chức các hoạt động học cho học sinh:

2 Thời gian dự kiến: 6 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học:

- Phát vấn: GV kể cho HS nghe câu chuyện tình

bạn của Nguyễn Khuyến và Dương Khuê

- GV gợi dẫn HS vào bài mới

4 Kiểm tra, đánh giá

- GV quan sát, kiểm tra, hỗ trợ, hướng dẫn hs trao

đổi chia sẻ;

- GV nhận xét, đánh giá dẫn vào bài

5 Sản phẩm: Câu trả lời của HS về vai trò của

quan hệ từ

- Những hiểu biết đã có của bản thân

- Biết và giải quyết được một phần vấn đề cầngiải quyết của bài học

II Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

1 Mục tiêu:

- Hiểu được nội dung bài học

- Biết đọc hiểu tác phẩm, cảm nhận tâm trạng nhân

vật trữ tình theo thể loại văn bản

2 Thời gian dự kiến: 25 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học

- Nguyễn Khuyến (1835 - 1909),quê ở Hà Nam

- Là người thông minh, học giỏi, đỗ đầu 3 kì thi ( hương, hội, đình)

- Được mệnh danh là Tam Nguyên Yên Đổ

2 Tác phẩm:

- Thể thơ: Thất ngôn bát cú đ/luật

Trang 14

Hoạt động Dự kiến nội

dung cần đạt

- GV yêu cầu HS đọc nhẩm bài thơ

? Bài thơ giống với thể thơ nào vừa học

? Hoàn cảnh ra đời của bài thơ

- GV hướng dẫn đọc, gọi 1 em đọc bài thơ- n/x - q/

sát chú thích, giải nghĩa một số từ khó

? Nếu phân chia theo mạch cảm xúc, bài thơ có bố

cục mấy phần Nội dung từng phần

HĐ 2: HD tìm hiểu, phân tích bài thơ :

- Quan sát câu thơ đầu : Cụm từ: “ đã bấy lâu nay”

chỉ ý gì?-> chỉ thời gian đã khá lâu

? Ngoài ý chỉ t/gian, cụm từ đó còn thể hiện dụng ý

gì của nhà thơ?-> lời chào hỏi

? Nhà thơ gọi bạn bằng gì? “ bác” Cách xưng hô

ấy có ý nghĩa ntn?-> bình dị,thân mật

- Em có n/xét gì về t/cảm giữa NK với bạn?

- Tâm trạng của nhà thơ khi có bạn đến chơi ntn ?

- HS đọc 6 câu thơ tiếp theo

? NK đã có ý định tiếp bạn ntn, ý định tiếp bạn đó

của nhà thơ có thành ko ? vì sao?

? Sau đó NK định tiếp bạn bằng gì, ý định này của

nhà thơ có thực hiện đc ko? Vì sao?

? Cuối cùng nhà thơ tiếp bạn bằng gì?

-> bằng tấm lòng chân thành

? Qua ý định tiếp bạn ko thành, em hiểu gì về gia

cảnh của nhà thơ?

? Theo em có phải nhà thơ nghèo đến mức ko có

tất cả những thứ trên để tiếp bạn ko?

? Cách nói của t/giả có gì đặc biệt, t/ dụng của cách

nói ấy?

? Qua 6 câu thơ trên, em hiểu thêm gì về c/sống

của nhà thơ Qua đó t/gỉa gửi gắm điều gì

* Câu thơ cuối t/giả khẳng định điều gì

? “Ta với ta” ở đây là ai? Cụm từ đó có ý nghĩa gì

? Quan niệm về t/bạn của NK

? Em có đồng ý với q/niệm đó của NK ko, theo em

thế nào là một t/ bạn đẹp

HĐ 3: HD tổng kết : Nêu đặc sặc về nội dung &

nghệ thuật của bài thơ

- GV cho HS đọc ghi nhớ trong SGK

4 Kiểm tra đánh giá

GV quan sát, kiểm tra, hỗ trợ, điều khiển HS trao

đổi, chia sẻ; GV nhận xét, đánh giá chốt ý

5 Sản phẩm: Nội dung HS chia sẻ

- H/cảnh: Sáng tác trong thời gian nhà thơ về ở

ẩn tại quê nhà Yên Đổ

3 Đọc và giải nghĩa từ: sgk

4 Bố cục: 3 phần

II.Đọc - hiểu văn bản :

1.Câu đầu: Giới thiệu sự việc :

Đã bấy lâu nay bác tới nhà

=> Lời chào hỏi tự nhiên, vui vẻ, thân mật

2 Hoàn cảnh của nhà thơ khi bạn đến chơi nhà : Trẻ thời đi vắng, chợ thời xa

Ao sâu nước cả khôn chài cá

Vườn rộng rào thưa khó đuổi gà

Cải chửa ra cây cà mới nụ Bầu vừa rụng rốn mướp đương hoa Đầu trò tiếp khách trầu không có”

-> NT : nói quá , ngôn ngữ bình dị, hóm hỉnhcho ta thấy hoàn cảnh tiếp đón bạn của N.Khuyến rất thiếu thốn

=> đó là tình cảm bạn bè gắn bó, thắm thiết,chân thành vượt lên trên vật chất tầm thường

=> C/sống đạm bạc, dân dã, gắn bó với t/nhiên,yêu thiên nhiên

3 Câu cuối: Quan niệm về tình bạn : Bác đến chơi đây, ta với ta

=> Thể hiện tình cảm bạn bè hồn nhiên, dân dã,tri kỉ, sự đồng cảm chia sẻ đến mức tuyệt đối

III Tổng kết :

* Ghi nhớ: SGK tr.105

III Hoạt động 3: LUYỆN TẬP (THỰC HÀNH)

1 Mục tiêu:

- Hiểu được nội dung bài học

- Biết cách lập dàn ý cho bài văn biểu cảm

2 Thời gian dự kiến: 10 phút

III/ Luyện tập :

Trang 15

Hoạt động Dự kiến nội

dung cần đạt

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học:

Thảo luận nhóm, hoạt động nhóm, nêu vấn đề

- GV: Em có cảm nhận gì về tình bạn giữa Nguyễn

Khuyến và Dương Khuê

4 Kiểm tra đánh giá

GV HD, HS phản hồi, trao đổi, GV nhận xét, tổng

kết

5 Sản phẩm: Đáp án phần thảo luận của hs.

IV Hoạt động 4, 5: VẬN DỤNG, TÌM TÒI MỞ RỘNG

1 Mục tiêu:

- Tìm tòi, mở rộng bổ sung thêm kiến thức bài học

- Rèn luyện khả năng lập ý cho bài văn biểu cảm

2 Thời gian dự kiến: 4 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học:

4 Kiểm tra đánh giá

GV kiểm tra sản phẩm HS qua vở bài tập, đánh giá

Trang 16

- Giáo dục ý thức tự giác, cẩn thận khi làm bài; ý thức tuân thủ các bước làm bài; ý thức quan sát, quan

tâm đến cây cối quen thuộc xung quanh

4 Hình thành năng lực: Năng lực sử dụng ngôn ngữ; sáng tạo, giải quyết vấn đề;

II/ Hình thức, phương pháp, kĩ thuật dạy học:

- HS: ôn tập, chuẩn bị kiến thức phù hợp

V/ Tiến trình tổ chức các hoạt động học cho học sinh:

1 Ổn định: Kiểm tra sĩ số

2 Ghi đề: Hs chọn một trong hai đề sau :

Đề 1 : Cảm nghĩ về nụ cười của cha

Đề 2 : Cảm nghĩ về nước mắt của mẹ

Tiết 33: CHỮA LỖI VỀ QUAN HỆ TỪ

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 17

- Giáo dục ý thức làm giàu vốn từ, dùng quan hệ từ phù hợp.

4 Hình thành năng lực: Năng lực sử dụng ngôn ngữ; giải quyết vấn đề; hợp tác; tự học.

II/ Hình thức, phương pháp, kĩ thuật dạy học:

- Hình thức: dạy học trên lớp.

- Phương pháp: Phát vấn, nêu vấn đề thảo luận nhóm, thuyết trình, bình giảng

- Kĩ thuật: chia sẻ nhóm đôi

III/ Phương tiện, tài liệu dạy học:

Sgk, bảng phụ, giấy A0, bút dạ

IV/ Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

- GV: Sgk, Kế hoạch bài học, giấy A0, bảng phụ.

- HS: Sgk, chuẩn bị bài ở nhà

V/ Tiến trình tổ chức các hoạt động học cho học sinh:

2 Thời gian dự kiến: 6 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học:

- Phát vấn: GV sử dụng kĩ thuật động não để gợi

dẫn HS vào bài mới:

? Cho câu nói “Nếu trời mưa nên em không thể đi

học”, dựa vào kiến thức đã có về QHT, em hãy

phát hiện lỗi sai trong cấu trúc cấu tạo của câu.

- HS suy nghĩ và trình bày

- GV gợi dẫn HS vào bài mới

4 Kiểm tra, đánh giá

- GV quan sát, kiểm tra, hỗ trợ, hướng dẫn hs trao

đổi chia sẻ;

- GV nhận xét, đánh giá dẫn vào bài

5 Sản phẩm: Câu trả lời của HS về cách dùng

quan hệ từ

- Những hiểu biết đã có của bản thân

- Biết và giải quyết được một phần vấn đề cầngiải quyết của bài học

II Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

1 Mục tiêu:

- Hiểu được nội dung bài học

- Biết cách nhận biết và sửa lỗi dùng quan hệ từ

2 Thời gian dự kiến: 25 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học

HĐ 1: Tìm hiểu các lỗi thường gặp về quan hệ từ:

* PP: phát vấn, thảo luận nhóm, KT tia chớp

I Các lỗi thường gặp về quan hệ từ:

1 Thiếu quan hệ từ:

a Thêm: mà hoặc để

b Thêm : đối với

Trang 18

Hoạt động Dự kiến nội

dung cần đạt

* ĐD: bảng phụ

- HS quan sát ví dụ trên bảng phụ

- GV gọi 1 em đọc to ví dụ

? Câu văn diễn đạt như vậy có dễ hiểu ko, vì sao

(thiếu qht) Hãy sửa lại cho đúng?

? Rút ra lưu ý gì khi viết văn

- GV cho HS quan satd ví dụ 2

? Qht “và”, “để”thường biểu thị ý nghĩa gì

? 2 qht có diễn đạt đúng qh ý nghĩa giữa các bộ

phận trong câu ko Nên thay bằng qht nào

? Vế câu đứng sau qht có nội dung gì (gthích vế câu

trước) Nên dùng qht nào thì phù hợp

? Khi sử dụng qht cần chú ý gì

- HS đọc ví dụ 3

- Hs p/tích cấu tạo ngpháp các câu văn ở vd.3 rút ra

nhận xét

? Nguyên nhân thiếu chủ ngữ Cách k/phục

? Trường hợp trên mắc lỗi gì về qht

? Các câu in đậm sai ở đâu? Hãy sửa lại cho đúng

? Nhắc lại các lỗi thường gặp khi sử dụng qht

- GV cho HS đọc to phần ghi nhớ

- Lưu ý khi đặt câu, viết văn cần sử dụng qht như

thế nào?

4 Kiểm tra đánh giá

GV quan sát, kiểm tra, hỗ trợ, điều khiển HS trao

đổi, chia sẻ; GV nhận xét, đánh giá chốt ý

5 Sản phẩm: Nội dung HS chia sẻ

2.Dùng qht không thích hợp về nghĩa

- Không ->2 bộ phận của câu d/đạt 2 sự việc có hàm ýtương phản

2 Thời gian dự kiến: 10 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học:

Thảo luận nhóm, hoạt động nhóm, nêu vấn đề

- GV: Hướng dẫn HS xác định yêu cầu và hoàn

thành các bài tập, câu hỏi SGK

4 Kiểm tra đánh giá

GV HD, HS phản hồi, trao đổi, GV nhận xét, tổng

kết

5 Sản phẩm: Đáp án các BT của hs.

III/ Luyện tập :

Bài 1: Thêm qht “từ”; “để” hoặc “cho”

Bài 2: Thay: với > như ; Tuy > dù ; bằng

- Tìm tòi, mở rộng bổ sung thêm kiến thức bài học

- Rèn luyện khả năng sử dụng quan hệ từ

2 Thời gian dự kiến: 4 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học:

Nêu vấn đề; HS về nhà rèn luyện

- Nêu vấn đề: “Viết đoạn văn ngắn với chủ đề tự

Trang 19

Hoạt động Dự kiến nội

4 Kiểm tra đánh giá

GV kiểm tra sản phẩm HS qua vở bài tập, đánh giá

Trang 20

- Bồi dưỡng tình cảm yêu thiên nhiên, niềm say mê khám phá, thưởng thức cái đẹp.

4 Hình thành năng lực: Năng lực sử dụng ngôn ngữ; tự học, giao tiếp, sáng tạo, giải quyết vấn đề; hợp

tác; tự học

II/ Hình thức, phương pháp, kĩ thuật dạy học:

- Hình thức: dạy học trên lớp.

- Phương pháp: Phát vấn, nêu vấn đề thảo luận nhóm, thuyết trình, bình giảng

- Kĩ thuật: chia sẻ nhóm đôi

III/ Phương tiện, tài liệu dạy học:

Sgk, bảng phụ, giấy A0, bút dạ

IV/ Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

- GV: Sgk, Kế hoạch bài học, giấy A0, bảng phụ.

- HS: Sgk, chuẩn bị bài ở nhà

V/ Tiến trình tổ chức các hoạt động học cho học sinh:

2 Thời gian dự kiến: 6 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học:

- Phát vấn: GV cho HS xem tranh ảnh minh họa

thác núi Lư

- GV gợi dẫn HS vào bài mới

4 Kiểm tra, đánh giá

- GV quan sát, kiểm tra, hỗ trợ, hướng dẫn hs trao

đổi chia sẻ;

- GV nhận xét, đánh giá dẫn vào bài

5 Sản phẩm: Thái độ nghiêm túc, tích cực của HS

- Những hiểu biết đã có của bản thân

- Biết và giải quyết được một phần vấn đề cầngiải quyết của bài học

II Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

1 Mục tiêu:

- Hiểu được nội dung bài học

- Biết đọc hiểu tác phẩm, cảm nhận tâm trạng nhân

vật trữ tình theo thể loại văn bản

2 Thời gian dự kiến: 25 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học

HĐ1: Hướng dẫn đọc, tìm hiểu chú thích

- GV Hướng dẫn học sinh tìm hiểu tác giả, tác

phẩm

- Gọi học sinh đọc chú thích *

I Đọc, tìm hiểu chung :

1.Tác giả :Lí Bạch(701 – 762), là nhà thơ nổitiếng đời Đường ở Trung Quốc ông được mệnhdanh là tiên thơ

2.Tác phẩm : được viết trong thời gian ông đi dungoạn, thăm thú cảnh quê hương

II Đọc - hiểu chi tiết :

1 Đọc – chú thích : sgk

2 Thể thơ : Thất ngôn tứ tuyệt

3 Vị trí đứng ngắm thác :

Trang 21

Hoạt động Dự kiến nội

dung cần đạt

- Nêu vài nét chính về tác giả và tác phẩm

HĐ2: Hướng dẫn tìm hiểu văn bản

- HD hs đọc văn bản, tìm hiểu chú thích

- Bài thơ được sáng tác theo thể thơ nào?

- Xác định vị trí đứng ngắm thác của tác giả?

- Góc nhìn đó có lợi thế gì?

GV: Đưa bảng phụ ghi bài thơ

- Câu thơ 1 miêu tả cảnh gì?

- Em nhận xét như thế nào về cảnh này?

GV: Mặt trời sinh ra ( Bản gốc )-> Phát hiện mới

mẻ

- Ngọn núi Lư có phải là trọng tâm miêu tả của bài

thơ không? Vậy nó có vai trò gì (Cái phông nền )

* Gọi HS đọc câu 2 ( cả 3 bản )

- Câu thơ có sử dụng nghệ thuật gì?

- Em hình dung cảnh được tả như thế nào?

GV: Thác nước như một tấm lụa buông bất động ->

Mềm mại

- Em nhận xét gì về cảnh được tả ?

* Q Sát nhận xét cách dùng từ trong câu 3

- Câu 3 muốn tả điều gì? Nó như thế nào?

- Qua đó giúp ta biết thêm điều gì về thế núi?

- Nhận xét cách diễn đạt trong câu thơ?

- Theo em ý tác giả muốn nói gì?

* Q.Sát và nx : câu thơ 4 gợi cảnh tượng như thế

nào?

-Tóm lại em cảm nhận thế nào về thác núi Lư

GV: Bình thêm

- Qua tìm hiểu nội dung bài thơ, em cảm nhận được

những tình cảm gì của tác giả? Về niềm say mê,

tâm hồn, tính cách của tác giả?

HĐ 3 : Hd hs Tổng kết

- Tóm tắt nghệ thuật tiêu biểu trong bài thơ?

- Nội dung của bài thơ là gì?

- Học xong bài ta biết gì về tác giả?

* Gọi HS đọc ghi nhớ

4 Kiểm tra đánh giá

GV quan sát, kiểm tra, hỗ trợ, điều khiển HS trao

đổi, chia sẻ; GV nhận xét, đánh giá chốt ý

5 Sản phẩm: Nội dung HS chia sẻ

* Tác giả đứng ngắm thác từ xa -> dễ phát hiện

vẻ đẹp toàn cảnh

4 Cảnh thác núi Lư : “ Nắng rọi bay”

-> Dòng thác được nhìn từ xa trông như mộtchiếc lư hương khổng lồ tỏa làn khói tía vào vũtrụ

“ Xa trông này”

- Từ ngữ gợi tả, hình ảnh so sánh, liên tưởng-> Đứng xa trông dòng thác từ trên cao đổ xuốngtrông như tấm lụa trắng rủ xuống treo song songvách núi và nối với dòng sông

=> Tạo ra vẻ đẹp hùng vĩ, tráng lệ

“ Nước bay thước”

- Nt : nói quá, từ ngữ độc đáo -> núi dốc thẳngđứng

=> Nước tuôn như bay, mãnh liệt, vẻ đẹp thậthùng vĩ

“ Tưởng dải mây”

- So sánh, phóng đại ->Thác nước như dải ngân

hà tuột xuống từ chín tầng mây-> Cảnh kỳ diệu

=>Thác núi Lư rực rỡ, kỳ ảo5.Tình cảm của tác giả :

- Yêu thiên nhiên đắm say, mãnh liệt

- Say mê khám phá những vẻ đẹp thiên nhiên

- Tâm hồn nhạy cảm, tính cách hào phóng, mạnhmẽ

III Tổng kết : (ghi nhớ : sgk)

III Hoạt động 3: LUYỆN TẬP (THỰC HÀNH)

1 Mục tiêu:

- Hiểu được nội dung bài học

- Biết cách lập dàn ý cho bài văn biểu cảm

2 Thời gian dự kiến: 10 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học:

Thảo luận nhóm, hoạt động nhóm, nêu vấn đề

- GV: Em có cảm nhận gì về phong cách thơ Lý

III/ Luyện tập :

Trang 22

Hoạt động Dự kiến nội

dung cần đạt

Bạch

4 Kiểm tra đánh giá

GV HD, HS phản hồi, trao đổi, GV nhận xét, tổng

kết

5 Sản phẩm: Đáp án phần thảo luận của hs.

IV Hoạt động 4, 5: VẬN DỤNG, TÌM TÒI MỞ RỘNG

1 Mục tiêu:

- Tìm tòi, mở rộng bổ sung thêm kiến thức bài học

- Rèn luyện khả năng lập ý cho bài văn biểu cảm

2 Thời gian dự kiến: 4 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học:

4 Kiểm tra đánh giá

GV kiểm tra sản phẩm HS qua vở bài tập, đánh giá

Trang 23

- Học sinh hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, các loại từ đồng nghĩa

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kỹ năng sử dụng từ ngữ

3 Thái độ:

Bồi dưỡng ý thức làm giàu vốn từ, sử dụng từ phù hợp hoàn cảnh, mục đích giao tiếp

4 Hình thành năng lực: Năng lực sử dụng ngôn ngữ; giải quyết vấn đề; hợp tác; tự học.

II/ Hình thức, phương pháp, kĩ thuật dạy học:

- Hình thức: dạy học trên lớp.

- Phương pháp: Phát vấn, nêu vấn đề thảo luận nhóm, thuyết trình, bình giảng

- Kĩ thuật: chia sẻ nhóm đôi

III/ Phương tiện, tài liệu dạy học:

Sgk, bảng phụ, giấy A0, bút dạ

IV/ Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

- GV: Sgk, Kế hoạch bài học, giấy A0, bảng phụ.

- HS: Sgk, chuẩn bị bài ở nhà

V/ Tiến trình tổ chức các hoạt động học cho học sinh:

2 Thời gian dự kiến: 6 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học:

- Phát vấn: GV sử dụng kĩ thuật động não để gợi

dẫn HS vào bài mới:

? Hãy tìm những từ chỉ mẹ, bố?

? Các từ trên có điểm gì giống và khác về mặt âm

thanh và ngữ nghĩa?

- HS suy nghĩ và trình bày

- GV gợi dẫn HS vào bài mới

4 Kiểm tra, đánh giá

- GV quan sát, kiểm tra, hỗ trợ, hướng dẫn hs trao

đổi chia sẻ;

- GV nhận xét, đánh giá dẫn vào bài

5 Sản phẩm: Câu trả lời của HS về hiện tượng

đồng âm của từ

- Những hiểu biết đã có của bản thân

- Biết và giải quyết được một phần vấn đề cầngiải quyết của bài học

II Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

1 Mục tiêu:

- Hiểu được nội dung bài học

- Biết cách dùng từ đồng nghĩa

2 Thời gian dự kiến: 25 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học

HĐ 1: Tìm hiểu khái niệm từ đồng nghĩa

Trang 24

Hoạt động Dự kiến nội

- Cháu mong cô chóng khỏe

- Xác định nghĩa của từ trông trong từng ví dụ và

tìm từ có nghĩa tương đương với mỗi nghĩa đó?

- Từ “ nhìn” có đồng nghĩa với từ “ mang” không?

Gọi HS đọc- thảo luận- trả lời 2 câu hỏi SGK

H: Qua tìm hiểu em rút ra kết luận gì về cách sử

dụng từ đồng nghĩa?

Gọi HS đọc ghi nhớ

4 Kiểm tra đánh giá

GV quan sát, kiểm tra, hỗ trợ, điều khiển HS trao

đổi, chia sẻ; GV nhận xét, đánh giá chốt ý

5 Sản phẩm: Nội dung HS chia sẻ

=> Đồng nghĩa hoàn toànb.Bỏ mạng, hi sinh:

- Giống nhau: Cùng là chết

- Khác: +Bỏ mạng: Chết vô ích (mang sắc thái khinh bỉ)

+Hi sinh: Chết có ý nghĩa( mang sắc thái kính trọng)

=> Đồng nghĩa không hoàn toàn

2 Ghi nhớ 2 : sgk

III Sử dụng từ đồng nghĩa :

1 Ví dụ :

a Trái, quả: Có thể thay thế được cho nhau

b Bỏ mạng, hi sinh: Không thể thay thế được cho nhau vì khác nhau về sắc thái biểu cảm

c Chia ly: Tăng sắc thái cổ

2 Thời gian dự kiến: 10 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học:

Thảo luận nhóm, hoạt động nhóm, nêu vấn đề

- GV: Hướng dẫn HS xác định yêu cầu và hoàn

thành các bài tập, câu hỏi SGK

4 Kiểm tra đánh giá

GV HD, HS phản hồi, trao đổi, GV nhận xét, tổng

kết

5 Sản phẩm: Đáp án các BT của hs.

III/ Luyện tập :

1.Tìm từ HV đồng nghĩaGan dạ = Dũng cảmNhà thơ = thi sĩ

Mổ xẻ = phẫu thuậtCủa cải = Tài sảnNước ngoài = ngoại quốc

2 Tìm 4 từ thay thếĐưa- trao, Đưa- tiễn, Kêu- than, phàn nàn.Nói- cười, mắng ; đi- mất

5 Phân biệt

*Ăn: Sắc thái bình thường Xơi: Sắc thái lịch sự Chén: Sắc thái thân mật

*Cho: Sắc thái bình thường Tặng: Tỏ lòng yêu mến Biếu: Kính trọng

Trang 25

Hoạt động Dự kiến nội

dung cần đạt

*Yếu đuối: Thiếu ý chí, sức mạnh

Yếu ớt: Qúa yếu, không có sức

IV Hoạt động 4, 5: VẬN DỤNG, TÌM TÒI MỞ RỘNG

1 Mục tiêu:

- Tìm tòi, mở rộng bổ sung thêm kiến thức bài học

- Rèn luyện khả năng phân biệt và sử dụng từ láy

2 Thời gian dự kiến: 4 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học:

4 Kiểm tra đánh giá

GV kiểm tra sản phẩm HS qua vở bài tập, đánh giá

Trang 26

1 Kiến thức: - Học sinh nắm được cách lập ý của bài văn biểu cảm

2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng nhận biết và viết các dạng văn bản biểu cảm.

3 Thái độ: Bồi dưỡng những tình cảm, cảm xúc tốt đẹp và cách biểu đạt phù hợp.

4 Hình thành năng lực: Năng lực sử dụng ngôn ngữ; giải quyết vấn đề; hợp tác; tự học.

II/ Hình thức, phương pháp, kĩ thuật dạy học:

- Hình thức: dạy học trên lớp.

- Phương pháp: Phát vấn, nêu vấn đề thảo luận nhóm,

- Kĩ thuật: chia sẻ nhóm đôi

III/ Phương tiện, tài liệu dạy học:

Sgk, bảng phụ, giấy A0, bút dạ

IV/ Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

- GV: Sgk, Kế hoạch bài học, giấy A0, bảng phụ.

- HS: Sgk, chuẩn bị bài ở nhà

V/ Tiến trình tổ chức các hoạt động học cho học sinh:

dung cần đạt

I Hoạt động 1: KHỞI ĐỘNG

1 Mục tiêu:

- Huy động kiến thức nền của HS

- Nhận thức được vấn đề/ tình huống cần giải quyết

thông qua bài học

2 Thời gian dự kiến: 5 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học:

- Phát vấn: GV đọc cho HS nghe đoạn văn viết về chủ

đề “Con cảm ơn ba mẹ”

- Nêu vấn đề:

? Tác giả đã thể hiện tình cảm dành cho ba mẹ bằng

những nội dung nào?

- HS hoạt động cá nhân

- GV dẫn dắt, dẫn vào bài

4 Kiểm tra, đánh giá

- GV quan sát, kiểm tra, hỗ trợ, hướng dẫn hs trao đổi

chia sẻ;

- GV nhận xét, đánh giá dẫn vào bài

5 Sản phẩm: Câu trả lời của HS

- Những hiểu biết, kiến thức vốn có của HS

- Biết và giải quyết được một phần vấn đề cầngiải quyết của bài học

II Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

1 Mục tiêu:

- Biết cách lập ý cho bài văn biểu cảm

2 Thời gian dự kiến: 20 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học:

HĐ1: Tìm hiểu những cách lập ý thường gặp của bài

văn biểu cảm

* Yêu cầu hs đọc và qs vd (5 đoạn văn )

- GV: Đưa bảng phụ ghi câu hỏi

- Nội dung của từng đoạn văn là gỡ?

- Yếu tố khởi nguồn cho mạch cảm xúc đó là gì ?

- Tình cảm và sự việc được nêu ra như thế nào ?

Lần lượt gọi học sinh đọc từng đoạn văn, thảo luận, trả

lời, nhận xét, bổ sung

- Qua tìm hiểu em hãy cho biết:

I Những cách lập ý thường gặp của bài vănbiểu cảm:

Trang 27

Hoạt động Dự kiến nội

4 Kiểm tra đánh giá

GV quan sát, kiểm tra, hỗ trợ, điều khiển HS trao đổi,

chia sẻ; GV nhận xét, đánh giá chốt ý

5 Sản phẩm: Nội dung HS chia sẻ

hận)->Quan sát, suy ngẫm(Tình cảm chân thật, sự việc đáng tin cậy)2.Ghi nhớ: sgk

III Hoạt động 3: LUYỆN TẬP (THỰC HÀNH)

1 Mục tiêu:

- Biết cách lập ý cho bài văn biểu cảm

2 Thời gian dự kiến:15 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học: Thảo

luận nhóm, hoạt động cá nhân, nêu vấn đề

- GV: hướng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu và hoàn thành bài

tập

4 Kiểm tra đánh giá

GV HD, HS phản hồi, trao đổi, GV nhận xét, tổng kết

- Vận dụng vào thực tiễn bản thân khi tạo lập văn bản:

biết cách lập ý trước khi viết bài văn biểu cảm

2 Thời gian dự kiến: 5 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học: Nêu

vấn đề; HS về nhà rèn luyện

? Hãy tưởng tượng mình đi học về trễ và nhìn thấy mẹ

ngồi đợi bên mâm cơm, lập ý cho đoạn văn thể hiện

cảm xúc lúc đó

- Hoạt động cá nhân

- Hoạt động với tập thể

4 Kiểm tra đánh giá

GV kiểm tra sản phẩm HS qua vở bài tập, đánh giá

phản hồi, cộng điểm

5 Sản phẩm: Vở BT của HS với yêu cầu đã nêu.

Tiết 37: CẢM NGHĨ TRONG ĐÊM THANH TĨNH

Trang 28

2 Kĩ năng:

- Hiểu được một số đặc điểm của thể thơ tuyệt cú và những đặc sắc nghệ thuật của văn bản.

3 Thái độ:

Giáo dục cho HS tình yêu quê hương đất nước

4 Hình thành năng lực: Năng lực sử dụng ngôn ngữ; giải quyết vấn đề; hợp tác; tự học.

II/ Hình thức, phương pháp, kĩ thuật dạy học:

- Hình thức: dạy học trên lớp.

- Phương pháp: Phát vấn, nêu vấn đề thảo luận nhóm, thuyết trình, bình giảng

- Kĩ thuật: chia sẻ nhóm đôi

III/ Phương tiện, tài liệu dạy học:

Sgk, bảng phụ, giấy A0, bút dạ

IV/ Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

- GV: Sgk, Kế hoạch bài học, giấy A0, bảng phụ.

- HS: Sgk, chuẩn bị bài ở nhà

V/ Tiến trình tổ chức các hoạt động học cho học sinh:

2 Thời gian dự kiến: 6 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học:

- Phát vấn: GV giới thiệu đôi nét về cuộc đời Lý

Bạch

? Đối với những người con xa quê, thời điểm nào

dễ gợi nhớ về quê hương nhất?

- HS suy nghĩ và trình bày

- GV gợi dẫn HS vào bài mới

4 Kiểm tra, đánh giá

- GV quan sát, kiểm tra, hỗ trợ, hướng dẫn hs trao

đổi chia sẻ;

- GV nhận xét, đánh giá dẫn vào bài

5 Sản phẩm: Câu trả lời của HS về tình cảm quê

hương

- Những hiểu biết đã có của bản thân

- Biết và giải quyết được một phần vấn đề cầngiải quyết của bài học

II Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

1 Mục tiêu:

- Hiểu được nội dung bài học

- Biết cách cảm nhận tác phẩm văn học dựa theo thể

loại

2 Thời gian dự kiến: 25 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học

HĐ 1 : HD hs tìm hiểu chung bài thơ :

- GV cho HS đọc chú thích (*)trong SGK tr.111.?

Trình bày hiểu biết của em về t/g

- Đặc điểm nổi bật trong sáng tác của LBạch

- Bài thơ được sáng tác trong thời gian nào?

Trang 29

Hoạt động Dự kiến nội

dung cần đạt

HĐ 2: HD hs đọc – hiểu văn bản :

- GV hướng dẫn HS đọc phiên âm, dịch nghĩa, dịch

thơ Nhận xét cách đọc

- Thể thơ và cách gieo vần giống b/thơ nào ?

- Bài thơ có thể chia làm mấy phần, n/dung từng

phần?

HĐ 3: hd hs phân tích bài thơ :

- Cảnh đêm thanh bình được gợi tả bằng h/ảnh tiêu

biểu nào?

- Trăng xuất hiện ở những lời thơ nào Có gì độc

đáo trong cách thể hiện trăng ở những lời thơ này?

- Vị trí ngắm trăng của t/giả có gì đặc biệt?

- Vị trí đó có gì đó có ý nghĩa gì ?

- HS g/thích từ nghi thị

? T/g ngắm trăng trong trạng thái ntn (mơ

màng).Trong tr.thái ấy nhìn trăng t/g tưởng là gì?

- Lời thơ ấy gợi 1 vẻ đẹp ntn của đêm trăng?

- Lần 2 trăng đc gợi tả qua lời thơ nào? Tại sao chỉ

tả trăng mà gơi tả cả 1 đêm t/tĩnh?(Vì trăng là sự

sống thanh tĩnh của đêm trăng)

* GVbình thêm

- Việc ngắm trăng hé mở t/cảm gì của t/g?

- Mối quan hệ giữa người & trăng ntn ?

- Vì sao trăng gợi cho n/thơ nhớ đến quê ?

- Dùng trăng để tả nỗi nhớ quê, n/thơ đã thể hiện đề

tài quen thuộc nào trong thơ cổ?

- Nỗi nhớ quê của t/g bộc lộ rõ nhất ở lời thơ nào

H/dung h/ảnh của nhà thơ ở 2 câu thơ cuối Cách

mtả có gì đặc biệt ? Tác dụng của phép đối ? Chỉ

ra mqh giữa 2 câu đầu & cuối

- Hình ảnh con người cúi đầu lặng lẽ nhớ cố hương

gợi cho em cảm nghĩ gì về cuộc đời Lí Bạch, về

tình cảm quê hương của con người?

- Tấm lòng của Lí Bạch đối với quê hương ?

HĐ 4: Hd hs tổng kết

- K/quát lai nội dung & nghệ thuât cả bài thơ

- GV cho 1 em đọc phần ghi nhớ trong SGK

4 Kiểm tra đánh giá

GV quan sát, kiểm tra, hỗ trợ, điều khiển HS trao

đổi, chia sẻ; GV nhận xét, đánh giá chốt ý

5 Sản phẩm: Nội dung HS chia sẻ

2.Thể thơ: Ngũ ngôn tứ tuyệt

3 Bố cục: 2 phần

4 Phân tích :

1 Vẻ đẹp của đêm trăng:

Sàng tiền minh nguyệt quang Nghi thị địa thượng sương

-> Ánh trăng rực sáng là chủ thể của nhân vật trữ tình trong một đêm không ngủ

- Trăng chảy tràn trên mặt đất như sương, trăng sáng lai láng trên bầu trời Cả một không gian tràn đầy ánh trăng

=> Cảnh đêm trăng đẹp, êm dịu,mơ màng, yên tĩnh, huyền ảo

- NT: Tả cảnh ngụ tình

2 Tâm trạng của nhà thơ:

Cử đầu vọng minh nguyệt

Đê đầu tư cố hương

- NT: Tạo hình ảnh đối lập => Nỗi nhớ quê hương da diết, khắc khoải, nỗi buồn cô đơn của người xa xứ

III Tổng kết:

* Ghi nhớ: SGK tr.124

III Hoạt động 3: LUYỆN TẬP (THỰC HÀNH)

1 Mục tiêu:

- Hiểu được nội dung bài học

- Đồng cảm với tâm trạng của thi sĩ xa quê

2 Thời gian dự kiến: 10 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học:

Thảo luận nhóm, hoạt động nhóm, nêu vấn đề

III/ Luyện tập :

Trang 30

Hoạt động Dự kiến nội

dung cần đạt

- GV: Hướng dẫn HS nêu cảm nhận về tâm trạng

của thi sĩ nơi đất khách quê người

4 Kiểm tra đánh giá

GV HD, HS phản hồi, trao đổi, GV nhận xét, tổng

kết

5 Sản phẩm: Phần trình bày của HS

IV Hoạt động 4, 5: VẬN DỤNG, TÌM TÒI MỞ RỘNG

1 Mục tiêu:

- Tìm tòi, mở rộng bổ sung thêm kiến thức bài học

- Rèn luyện khả năng viết đoạn văn trình bày cảm

nhận

2 Thời gian dự kiến: 4 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học:

Nêu vấn đề; HS về nhà rèn luyện

- Nêu vấn đề: Viết một đoạn văn ngắn nêu cảm

nhận về tâm trạng của thi sĩ sống xa quê

- Y/c hs: rèn luyện kĩ năng viết

- Hoạt động cá nhân

4 Kiểm tra đánh giá

GV kiểm tra sản phẩm HS qua vở bài tập, đánh giá

Trang 31

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng nói theo chủ đề biểu cảm, kĩ năng lập dàn ý.

3 3 Thái độ: Giáo dục cho HS thái độ bình tĩnh, tự tin trước chỗ đông người.

4 4 Hình thành năng lực: Năng lực sử dụng ngôn ngữ; giải quyết vấn đề; hợp tác; tự học.

II/ Hình thức, phương pháp, kĩ thuật dạy học:

- Hình thức: dạy học trên lớp.

- Phương pháp: Phát vấn, nêu vấn đề thảo luận nhóm,

- Kĩ thuật: chia sẻ nhóm đôi

III/ Phương tiện, tài liệu dạy học:

Sgk, bảng phụ, giấy A0, bút dạ

IV/ Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

- GV: Sgk, Kế hoạch bài học, giấy A0, bảng phụ.

- HS: Sgk, chuẩn bị bài ở nhà

V/ Tiến trình tổ chức các hoạt động học cho học sinh:

dung cần đạt

I Hoạt động 1: KHỞI ĐỘNG

1 Mục tiêu:

- Huy động kiến thức nền của HS

- Nhận thức được vấn đề/ tình huống cần giải quyết

thông qua bài học

2 Thời gian dự kiến: 5 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học:

- Phát vấn: GV cho HS nghe một vài bài thơ đọc diễn

cảm

?Em có nhận xét gì về giọng đọc?

- HS hoạt động cá nhân

- GV dẫn dắt, dẫn vào bài

4 Kiểm tra, đánh giá

- GV quan sát, kiểm tra, hỗ trợ, hướng dẫn hs trao đổi

chia sẻ;

- GV nhận xét, đánh giá dẫn vào bài

5 Sản phẩm: Câu trả lời của HS

- Những hiểu biết, kiến thức vốn có của HS

- Biết và giải quyết được một phần vấn đề cầngiải quyết của bài học

II Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

1 Mục tiêu:

- Biết cách trình bày một văn bản biểu cảm bằng hình

thức nói trước lớp

2 Thời gian dự kiến: 20 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học:

HĐ 1: GV chia nhóm để HS nói trước tổ, nhóm theo đề

bài đó chuẩn bị trước ở nhà Cụ thể :

- GV theo dõi chung Yêu cầu làm sao cho càng nhiều

HS có cơ hội luyện nói càng tốt

- GV hướng dẫn cho HS cách nói trước lớp như: “ Thưa

cô, thầy, thưa các bạn, em xin trình bày bài nói của

Trang 32

Hoạt động Dự kiến nội

dung cần đạt

mình” sau đó mới bắt đầu nói Khi nói xong, hết bài thì

“xin cảm ơn thầy, cô và các bạn đã chú ý lắng nghe”

* Lưu ý: Khi nói nhìn thẳng vào mọi người, tư thế

nghiêm chỉnh, nói to, rõ ràng, truyền cảm, tự tin

4 Kiểm tra đánh giá

GV quan sát, kiểm tra, hỗ trợ, điều khiển HS trao đổi,

chia sẻ; GV nhận xét, đánh giá chốt ý

5 Sản phẩm: Nội dung HS chia sẻ

III Hoạt động 3: LUYỆN TẬP (THỰC HÀNH)

1 Mục tiêu:

- Nhận diện và tìm được các cặp từ trái nghĩa

2 Thời gian dự kiến:15 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học: Thảo

luận nhóm, hoạt động cá nhân, GV chọn một số bài khá

tuyờn dương trước lớp

GV yêu cầu HS đọc bài tham khảo

- GV theo dõi, nhận xét, đánh giá giờ học nêu vấn đề

4 Kiểm tra đánh giá

GV HD, HS phản hồi, trao đổi, GV nhận xét, tổng kết

2 Thời gian dự kiến: 5 phút

3 Hình thức, Phương pháp, Kĩ thuật dạy học: Nêu

vấn đề; HS về nhà rèn luyện

? Tập trình bày một chủ đề trước gương

- Hoạt động cá nhân

- Hoạt động với tập thể

4 Kiểm tra đánh giá

GV kiểm tra dưới hình gọi tên trình bày, đánh giá phản

hồi, cộng điểm

5 Sản phẩm: Vở BT của HS với yêu cầu đã nêu.

Tiết 41: BÀI CA NHÀ TRANH BỊ GIÓ THU PHÁ

Ngày đăng: 08/04/2019, 11:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w