Một động cơ hoạt động đạt hiệu quả cao,chính là nhờ sự hỗ trợ và làm việc tốt của các hệ thống.. Mục đích của hệ thống làm mát: Khi động cơ làm việc của, các chi tiết máy thường bị đốt
Trang 1KHẢO SÁT HTLM VÀ TÍNH KIỂM TRA NHIỆT KÉT NƯỚC ĐỘNG CƠ DE12TIS
GVHD : NGUYỄN THỊ BĂNG TUYỀN GVD : TS HUỲNH VĂN HOÀNG
SVTH : VÕ VĂN HIỀN KHOA : CƠ KHÍ GIAO THÔNG LỚP : 02C4
Trang 2Một động cơ hoạt động đạt hiệu quả cao,chính là nhờ sự hỗ trợ và làm việc tốt của các hệ thống Trong
đó hệ thống làm mát là một trong những hệ thống
quan trọng đó của động cơ
Củng cố lại các kiến thức về HTLM cho động cơ động cơ đốt trong Khảo sát hệ thống làm mát động cơ DE12TIS Phương pháp kiểm tra sửa chữa hệ thống làm mát.
Mục đích của đề tài là:
1.MỤC ĐÍCH VÀ Ý NGHĨA ĐỀ TÀI.
Trang 32.GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ ĐỘNG
6 5
4 3 2 1
Trang 42.2 CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA ĐỘNG CƠ DE12TIS:
- Đường kính xi lanh
- Hành trình piston
- Thể tích buồng cháy
- Tỉ số nén
- Công suất cực đại
- Số vòng quay ứng với công
suất cực đại.
- Momen cực đại
- Tốc độ ứng với momen cực
đại
- Suất tiêu hao nhiên liệu nhỏ
nhất khi đầy tải.
D S
V c ε
1421 1260 186
mm mm cc
kW v/ph
N.m v/ph g/kW.h
Trang 53 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ HỆ THỐNG LÀM MÁT ĐỘNG CƠ
3.1 MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU CỦA HỆ THỐNG LÀM MÁT.
3.1.1 Mục đích của hệ thống làm mát:
Khi động cơ làm việc của, các chi tiết máy thường
bị đốt nóng mãnh liệt, làm giảm sức bền, tuổi thọ của các chi tiết máy, giảm độ nhớt của dầu bôi trơn Vì vậy cần thiết phải làm mát động cơ
Hệ thống làm mát động cơ có nhiệm vụ thực hiện quá trình truyền nhiệt từ động, đến môi chất làm mát rồi truyền ra môi trường bên ngoài.
Trang 63.1.2 Yêu cầu của hệ thống làm mát:
- Làm việc êm dịu, tiêu hao công suất cho làm mát bé.
- Bảo đảm nhiệt độ của môi chất làm mát tại cửa ra
- Bảo đảm động cơ làm việc tốt ở mọi chế độ và mọi điều kiện khí hậu cũng như điều kiện đường sá
3.2 NHIỆM VỤ CỦA HỆ THỐNG LÀM MÁT.
3.2.1 Làm mát động cơ và máy nén khí.
3.2.2 Làm mát dầu bôi
trơn.
Trang 73.3 HỆ THỐNG LÀM MÁT BẰNG NƯỚC.
Hệ thống làm mát bằng nước được chia ra nhiều kiểu khác nhau như sau:
3.3.1 Hệ thống làm mát kiểu bốc hơi:
Trang 83.3.2 Hệ thống làm mát bằng nước kiểu đối lưu tự nhiên:
3.3.3 Hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức:
3.3.3.1 Hệ thống làm mát cưỡng bức tuần hoàn kín một vòng:
Trang 93.3.3.2 Hệ thống làm mát cưỡng bức tuần hoàn hai vòng:
1 2 3
4 5
6
7 8
Trang 104 KẾT CẤU CÁC LOẠI BƠM NƯỚC DÙNG TRONG HTLM BẰNG NƯỚC.
4.1 KẾT CẤU CỦA BƠM NƯỚC.
4.2.1 Bơm ly tâm.
15 16 14
12
10 11
9
13
1 2 3
4 5 7
Trang 114.2.2 Bơm piston
4 5 6
8 10
1
A - A
A A
Trang 124.2.4.Bơm cánh hút.
3-3
6 5 4
1-1 IV
2-2 III
2 3 1
II I
3-3
4.2.5.Bơm guồng
B B
B
B
4 5
3
1 2
6
Trang 135 KHẢO SÁT HỆ THỐNG LÀM MÁT ĐỘNG CƠ DE12TIS.
Động cơ DE12TIS được làm mát bởi hệ thống làm mát bằng nước cưỡng bức tuần hoàn một vòng
7
Trang 145.2 CÁC CỤM CHI TIẾT CỦA HỆ THỐNG LÀM
MÁT BẰNG NƯỚC ĐỘNG CƠ DAEWOO-DE12TIS 5.2.1 Két làm mát:
- Bề rộng làm việc két nước L = 620 (mm)
- Bề dày của két nước B = 130 (mm).
- Chiều cao két nước H = 1200 (mm).
- Chiều cao của ống nước h = 1000 (mm).
Trang 152 3 4
5 6
7 8 1
Kết cấu của két làm mát:
Trang 165.2.2 Nắp két:
(a): Mở van xả không khí (b): Mở van nạp không khí.
Trang 175.2.3 Bơm nước:
- Cột áp H = 14,5 (m cột nước).
- Số cánh bánh công tác Z = 6.
Bơm nước trong hệ thống làm mát động cơ DAEWOO-DE12TIS là loại bơm kiểu ly tâm có nhiệm vụ cung cấp nước tuần hoàn cho hệ thống làm mát với lưu lượng và áp suất nhất định Các thông số của bơm nước như sau:
Trang 18Kết cấu bơm nước:
Trang 195.2.4 Quạt gió.
Quạt gió dùng trong hệ thống làm mát của động cơ DAEWOO-DE12TIS là loại quạt hướng trục Các
thông số của như sau:
- Bán kính ngoài của quạt R = 620 (mm).
- Bán kính trong của quạt r = 310 (mm).
- Góc nghiêng đặt cánh α = 400.
- Số cánh Z = 8.
- Bề rộng lớn nhất của cánh b = 100 (mmm)
- Dẫn động bằng đai thang.
Trang 20Kết cấu Quạt gió.
B
1 2 3 4 5 6 7 8
Trang 215.2.5 Van hằng nhiệt
7
5
3 2 1
(a) van ở trang thái đóng; (b) van ở trạng thái mở.
Van hằng nhiệt của động cơ DE12TIS là loại dùng chất chất giãn nở
Trang 226.3 TÍNH KIỂM NGHIỆM QUẠT GIÓ
Sơ đồ tính quạt gió
α α
η π
60
1 )
k
6 TÍNH TOÁN KIỂM NGHIỆM NHIỆT KÉT
LÀM MÁT CỦA ĐỘNG CƠ DAEWOO-DE12TIS.
Số vòng quay của quạt:
Trang 236.3.3 tính các thông số của két nước.
15 0.2
a c
Sơ đồ kết cấu ống nước
F 3 - diện tích ống nước tiếp xúc với không khí
F 4 - diện tích cánh tản nhiệt tiếp xúc với không khí
F 2 = F 3 + F 4 = 46,154 (m 2 ).
Trang 246.4 TÍNH TOÁN NHIỆT CỦA ĐỘNG CƠ DAEWOO-DE12TIS.
6.4.1 Xác định lượng nhiệt của động cơ truyền cho
nước làm mát.
Nhiệt lượng từ động cơ truyền cho nước làm mát có thể xác định bằng phương trình cân bằng nhiệt động cơ.
Trang 25G nl - lượng nhiên liệu tiêu thụ trong một giây
Lượng nước làm mát tuần hoàn trong hệ thống trong một đơn vị thời gian
(g/s)
3175,6 4,187.7
164475 Δ
C
Q G
tn n
lm
(J/s)
64475 1
Ta tính được:
Trang 26) t
t (
k
= Q' lm F 2 n − kk
6.4.2.Xác định lượng nhiệt của két làm mát truyền ra môi trường bên ngoài.
GĐ1: truyền nhiệt từ nước nóng đến thành trong ống.
GĐ2: truyền nhiệt từ thành trong ống ra thành ngoài ống
GĐ3: truyền nhiệt từ thành ngoài ống ra ngoài không khí.
Suy ra:
) t
t (
F δ
λ
= Q' lm 1 W1 − W2 (J / s)
Trang 27λ 1 - hệ số dẫn nhiệt của nước làm mát trong két.
λ.F
δ.F F
F 1
1
= k
2 1
2
1 1
2
α
Trang 28185 ,
54 2,21
15890,4 0,33
Pr
Re 0,33
7 ,
1521 240
6740
vào không khí
16 , 257 10
7 11,38.49,2 10
Trang 29t n - Nhiệt độ trung bình của nước làm mát trong két làm mát.
52,5 2
65
40 2
) t
t (
k
=
Ta tínhđược:
Trang 318 KẾT LUẬN
Qua nội dung đề tài này em nhận thấy rằng:
- Các cụm chi tiết của HTLM làm việc đảm bảo ở
mọi chế độ làm việc động cơ
- Công suất tiêu tốn cho việc dẫn động bơm và quạt gió nhỏ Khả cung cấp nước làm mát của bơm và không khí của quạt gió cho hệ thống là đảm bảo.
- Tuy nhiên, vì động cơ đặt ở phía sau xe nên không tận dụng dòng khí do xe tạo ra khi chuyển động, không khí qua két chỉ giới hạn ở khả năng hút của quạt gió
- Do đó, có thể tạo thêm cơ cấu (bản) hướng gió từ ngoài vào két, để tăng khả năng tản nhiệt của két mà
kích thước của két làm mát, quạt gió vẫn không đổi.
Trang 32CẢM ƠN HỘI ĐỒNG VÀ CÁC
BẠN ĐÃ THEO DÕI
Trang 3313
12
11 10 9
8 7
5Làm mát nhiên liệu
6Nước làm mát ống thải
14Sọt hút dầu bôi trơnCụm Xecmăng
MẶ T CẮ T NGANG
Tỷ lệ: 1 Số tờ: 7
932
Thép C45Gang
Thép hợp kimThépThép C45Thép C45Thép C45
21 20 19 18
17 16 15
15Piston
16Xecmăng lửa17
19Chốt piston
20Xilanh
21Thanh truyềnXecmăng khíXecmăng dầu
Thép hợp kimHợp kim nhômThép hợp kimThép hợp kimThép C45
p kimThép C45
11
1216131116
ĐỒ ÁN TỐ T NGHIỆ P
KHẢO SÁT HTLM VÀ TÍNH KIỂ M TRA NHIỆ T KÉT LÀM MÁT ĐỘ NG CƠ DE12TIS
Nh.vụVõ Văn HiềnHọ và tênSVTH
Trang 34MẶ T CẮ T DỌ C
Tên gọ i Số lượ ng Vật liệ u Ghi chú
Vị trí
1Bơm nướcPiston2Xupáp nạp3Xupáp xã4Máy nén không khí5Bình lọc không khí6Vỏ bọc đầu xylanh7Nắp xylanh8Đũa đẩy9Thân máy10Vỏ bánh đà11Con đội12Trục cam13Bánh đà14Trục khuỷu15Phớt dầu16Vành răng bánh đà17Các te18
Ống hút dầu19Bơm dầu20Bộ giảm rung21Puly dẫn động22
21
17
16 15 14 13 12 11 10 9 8
7 4
KHẢO SÁT HTLM VÀ TÍNH KIỂ M TRA NHIỆ T KÉT LÀM MÁT ĐỘ NG CƠ DE12TIS
1368
GangThép C45Thép hợp kimThép C4Hợp kim nhôm
Cao suThép C45
Thép C45Thép hợp kim
Thép C45Thép C45Thép hợp kimThép C45Thép C45Gang
16111211211111
Nh.vụVõ Văn HiềnHọ và tênSVTH
Trang 3512109
1Thân máy
Khoang chứa nước bốc hơiNắp máyPiston
211
Van hằng nhiệtKét làm mát
11
18
15 Ống dẫn hơi nước Bơm nước13
Van xả nước
Ống phân phối nước16
Ống dẫn nước về bơmQuạt gió19
11111
Thùng nhiên liệuXilanhTrục khuỷuCác te chứa dầuNhiệt kế
Ống dẫn nước khi động cơ nguội
Bình làm mát dầu bôi trơn
11
3 4 5 6 7
30 29 28 27 26
25 24
31 32 33 34
35 36 37
11 12 13 14 15
16 17
18 20
111
Bình lọc
21 Lưới lọc22
111111
130
262328
3432
Ống dẫnBơm nướcBình làm mát dầu bôi trơnNhiệt kế
Bơm nướcBình lọcLưới lọc
40
37 Ống dẫn
Ống dẫn35
Thùng ngưng tụNhiệt kế38
Ống dẫnVan hằng nhiệtVan nước
Ống dẫn
Ống dẫn nướcBình làm mát nước ngọtBơm nước
Vật liệu Ghi chú
41
Ống nướcVan nước
SƠ ĐỒ HTLM KIỂ U BỐ C HƠI
SƠ ĐỒ HTLM TUẦ N HOÀN CƯỠNG BỨC
SƠ ĐỒ HTLM CƯỠNG BỨC TUẦ N HOÀN KÍN HAI VÒNG
SƠ ĐỒ HTLM TUẦ N HOÀN HỞ
Vị trí Số
lượ ng Tên gọ i
CÁC PHƯƠNG ÁN LÀM MÁT
111
Tỷ lệ: 3 Số tờ: 7Nh.vụ
Võ Văn HiềnHọ và tên Ký Ngày
SVTH
Thép C45Thép C45Hợp kim nhômThép hợp kim Thép C45Thép C45Thép C45
ĐỒ ÁN TỐ T NGHIỆ P
KHẢO SÁT HTLM VÀ TÍNH KIỂ M TRA NHIỆ T KÉT LÀM MÁT ĐỘ NG CƠ DE12TIS
Trang 36ĐỒ ÁN TỐ T NGHIỆ P
KHẢO SÁT HTLM VÀ TÍNH KIỂ M TRA NHIỆ T KÉT LÀM MÁT ĐỘ NG CƠ DE12TIS
1Bộ ngưng tụ hơi nướcVan tiết lưuQuạt gióBơm nước
211
Bộ tăng nhiệt cho nước Bộ tăng nhiệt cho nước ra
111
1111
11Tuốc bin hơi
t lưuBơm nướcBộ ngưng tụBơm nước
1Bộ tách hơiĐộng cơBộ tăng nhiệt cho hơi nướcTuốc bin tăng áp
Van tiết lưuBộ tách hơiThùng chứa nước
Vật liệu1
1Đường thảiBơm nước
10 11 12 13
14 15
SƠ ĐỒ HTLM CƯỠNG BỨC NHIỆ T ĐỘ CAO KIỂ U BỐ C HƠI BÊN NGOÀI
16 17 18 19 20 21 22 23
24 25 26
27 28
29 30
SƠ ĐÔ Ö HTLM CƯỠNG BỨC NHIỆ T ĐỘ CAO
CÓ LỢ I DỤ NG NHIỆ T CỦA HƠI NƯỚC
VÀ NHIỆ T CỦA KHÍ THẢI
1
1
11
Nắp két nướcĐường nước lạnh vào động cơKét làm mátNước nóng về kết làm mátThân máyHướng gióQuạt gióNắp máy
CÁC PHƯƠNG ÁN LÀM MÁT ĐỘ NG CƠ ĐỐ T TRONG
Duy?t
H d?n Nh.v?
Võ Văn Hiền
Tờ số: 4LớpKhoa 02C4Số tờ: 7
Cơ Khí Giao Thông
TS H V HoàngN.T.B.Tuy?n
12109
181513161921
30262328
Trang 37ĐỒ ÁN TỐ T NGHIỆ P
KHẢO SÁT HTLM VÀ TÍNH KIỂ M TRA NHIỆ T KÉT LÀM MÁT ĐỘ NG CƠ DE12TIS
B B
B
B
3-3
28 27 26
1-1 IV 2-2 III
24 25 23
A
II I
A
1Cửa hút
34
GangGangThép 45Gang111112
Al4Thép 45Hợp kim nhôm45Si2Thép 4545Si2Chất dẻo téctôlít11111
31Rãnh xoắn ốcBánh công tácRãnh guồngRãnh xoắn ốc
Rãnh chứa nướcCửa nước raBánh răng dẫn động
Ổ trục bơmHai nữa thân bơm2426283032
Vỏ bơm21Cửa thoátBánh răng chủ độngCửa nước vào bơm
ThenBulôngĐệm điều chỉnhThen bán nguyệtBánh răng bị động15171922
33Cách guồng 1Gang
Thép hợp kimThép hợp kim
Ghi chú
60Si2Thép 45Thép 45GangCao suThép lưỡng kimGang21111Gang hợp kimGangCao su
Vậ t liệ u
11
Số lượ ng
1Thép 45
Ổ biĐai ốcTrục bơm8Mặt bích6
L ò xo7Bánh công tácVòng chặn lớn1012
4Ống lót1Vú mỡPhớt chắn dầuVòng chắn dầu
CO Đ? T TRONG
HB 149-187
Thép hợp kimBánh đai dẫn động
14 1Gang
32 33
BƠM NƯỚC KIỂ U CÁNH HÚT
3-3
17 18 15
16 14
20 21 19 12
29 30
34
BƠM GUỒ NG
5 7
8 6
BƠM NƯỚC KIỂ U LY TÂM BƠM NƯỚC KIỂ U BÁNH RĂNG
Tỷ lệ: 5LớpKhoa 02C4Số tờ: 7
Trang 38VAN HẰ NG NHIỆ T KIỂ U BỘ T GIÃN NỞ
17
NẮ P KÉT NƯỚC
(e): Mở van xả hơi nước
(f): Mở van nạ p không khí.
14 Vòng đàn hồi
Thân van hằng nhiệtVan hằng nhiệt
(a, c): Trạ ng thái đóng.
Vị tríChất giãn nở Xêrêzin
2 Màng
3Thân van
9Đường ống nước đến kétCữ chặn7
12
10 Đường ống nước đi tắt về bơm
13Hộp xếp
HRC 40-45Thép 65Mn1
Ghi chúVật liệuTên gọi Sốlượng
Thép 45Cao su1
Gang xám1Thép 451
Gang xám1Gang xám1Gang1
Lỗ thoát hơi nướcVòng đệm van không khíĐệm cao su của van xảLò xo van không khíMũ của van không khí
Vòng đệm khít của van không khíThân của van không khí
Thân của van hơi nướcĐĩa của van hơi nươc1916Lò xo van hơi182123
12 9
Thép 451GangThép 65Mn1Gang xám1HRC 40-45
1Thép 65Mn1Thép 451HRC 40-451
Tỷ lệTờ số: 6 Số tờ: 7
1 : 2
Đường ống nước đến kétĐường ống nước đi ra từ động cơNắp két
ĐỒ ÁN TỐ T NGHIỆ P
KHẢO SÁT HTLM VÀ TÍNH KIỂ M TRA NHIỆ T KÉT LÀM MÁT ĐỘ NG CƠ DE12TIS
Trang 39Đường ống nước vào
16
129
K? T C? U CÂC C? M CHI TI? T CHÍNH TRONG HTLM Đ? NG CO DE12TIS
Tỷ lệ: 7LớpPhớt làm kín
Cửa nước raPhớt làm kínVú mỡBánh công tácNắp đậy
Ổ bi đỡBuly dẫn động bơmLò xoLông đền72
Vị trí
146
131091115
1
Tên chi tiết
1111130
02C4Số tờ: 7
1111320
18
Ống thông hơiDàn ốngĐường nước raCánh tản nhiệt
Cánh quạt1821192227
111
242623Then bán nguyệtNgăn trên
Xương đĩa bắt chặtMayơThen bán NguyệtTrục quạtĐai ốcBulông bắt quạtNắp két
Ngăn dưới31
1
Sốlượng Vật liệu Ghi Chú
14
Bu lông hãmVỏ bơm
15
Cửa nước vào
25 26 27
28 29
30 31 24
16 17 18 19 20 21 22
Đồìng thauThép C45Cao su
Thép C45Thép C45GangThép C45Cao suThép C45Thép hợp kimThép hợp kimCao suThép C45
34 33 32
L ò xo van
Ống cao suChốt đầu côn
Van ở trạng thái mở383335374139
112111Wax
Van đang đóng Van đang mở
Khoa Cơ Khí Giao Thông
B
ĐỒ ÁN TỐ T NGHIỆ P
KHẢO SÁT HTLM VÀ TÍNH KIỂ M TRA NHIỆ T KÉT LÀM MÁT ĐỘ NG CƠ DE12TIS
DuyệtH.dẫnNh.vụVõ Văn HiềnHọ và tên
TS H V HoàngSVTHN.T.B.Tuyền