1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN

130 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 130
Dung lượng 2,07 MB
File đính kèm DE CUONG ON THI THPT QUOC GIA MON TOAN.rar (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu ôn thi THPT Quốc gia môn Toán gồm các chương:CHƯƠNG 1. KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ Chương II. HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARITChương III. NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNGChương IV. SỐ PHỨCCHƯƠNG V. KHỐI ĐA DIỆNCHƯƠNG VI. MẶT NÓN, MẶT TRỤ, MẶT CẦUCHƯƠNG VII. PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIANCHỦ ĐỀ. GIỚI HẠNCHỦ ĐỀ. QUY TẮC ĐẾM, TỔ HỢP KHAI TRIỂN NIU TƠN

Trang 1

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

CHƯƠNG 1 KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

x x

          D. 

10;

Câu 13: Hàm số y x42x2   đạt cực trị khi: 3

A. x 0      B.  1

1

x x

Câu 14: Đồ thị hàm số  2

1

x y x

  có tiệm cận ngang là đường thẳng: 

A. y 2      B. y  2       C. y  1       D. y 

Trang 2

Câu 15: Đồ thị hàm số  3

x y x

Trang 3

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

Trang 4

Câu 38 :  Đồ thị hàm sau  22 1

1

x y x

  là:  

Chọn một câu trả lời đúng.  

Trang 5

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

x y

x

 là : (A) 1 ;     (B) 2 ;       (C) 3 ;     (D) 0. 

Câu 58: Số khoảng đồng biến của hàm số 2 5

3

x y x

 là : (A) 1 ;    (B) 0 ;      (C) 2 ;    D) 3. 

Câu 59: Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số  2

1

x y x

Trang 6

y  x   có đồ thị (C).Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm A có hoành độ bằng 1? 

Trang 7

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

Trang 9

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

3

;

0       C.  3;      D.  3 ; 0 ;  3 ;       

M1CÂU1.   Cho đồ thị (C ):   2 1

x y x

Trang 10

         C.y =  x4­2x2+2017 .       D.  1

x y x

(2 )

y x  là: 

Trang 11

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

 A.  R      B.(2;)       C.(; 2)        D. đáp án khác  

Trang 13

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

CÂU HỎI CHƯƠNG IV(12 câu)

M1.Câu 1 : Cho  2

z i

Trang 14

M2Câu 3 Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên gấp đôi cạnh đáy. Tính thể tích 

khối chóp theo a 

Trang 15

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

a

        C.    

3

612

a

             D. 

3

36

a

        C.    

3

312

a

             D. 

3

34

a

  

Trang 17

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

x t y

Trang 18

x y

 

M1 Câu 2: Đồ thị hàm  số  x

y x

Trang 19

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

M2 Câu 13: Hàm số y x33x2 1 (C ). Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng   là:  

Trang 21

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

Trang 23

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

bằng số nào sau đây: 

Trang 24

M2 8: Cho tứ diện S ABC.  có đáy ABCSAABC;SBC đều cạnh 2 ;  a BAC  120  Diện tích  ABC0   là: 

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II HÌNH HỌC

M1câu1 Cho khối chóp S.ABCD có SA(ABCD), SC2a  và ABCD là hình vuông cạnh  a  Tính bán kính R 

1

;2

1

;2

Trang 25

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

t y

t x

212

05

z x

y x

21

Câu 1: Cho hàm số  2 1

x y x

x  là đúng? 

A.  Hàm số luôn luôn nghịch biến trên  \  1 ;        

B.  Hàm số luôn luôn đồng biến trên  \  1 ; 

Trang 26

Câu 7 : Tiếp tuyến của đồ thi hàm số  4

1

y x

yxx     B.  1 4 2

1 4

Trang 27

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

Câu 15. Tập xác định của hàm số  1 2

3

x y

Trang 28

   

Câu 13. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số  1 2

1

x y

2 2

45

max y  ; 

1 3 [ ; ]

max y  ; 

1 3 [ ; ]

Trang 29

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

A. a   a  a   B. a   a a.     C. a

a a

5

1 7

a   là biểu thức rút gọn của biểu thức nào sau đây? 

7 3 3.

Trang 30

Câu 1. Giá trị của 

2 2 0

Trang 31

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

Câu 1 Cho 

2

2 1

I   u du  

       D.  I  2 e  1  

Câu 5.  Tính 

1

dx x

Trang 32

1 13

   

C. phần thực bằng  3

13 ; phần ảo bằng 

11 13

13

  ; phần ảo bằng 16

13  

Câu 4. Cho số phức z   4 3 i . Khi đó số phức zz2 z3  là ? 

A.  33 144i       B.  30 144i      C.  33 144i      D. 20 144i   

Câu 5. Tìm số phức z , biết (4 3 )  i z   7 5 i  0 ? 

Trang 33

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

  .  B. Phần thực bằng 19

29 ; Phần ảo bằng 

4 29

a

3

11 12

a

3

11 4

a

  

a

3

2 3

a

33

Trang 34

32

a

2

2 12

a

3

3 2

a

3

2 3

a

3

7 6

Câu 1. Trong không gian Oxyz  đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O, có véc tơ chỉ phương u   (1; 2;3)

 có phương trình là ? 

Trang 35

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

Trang 36

1

22

2

2

22

. Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng : 

Trang 37

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

Câu 11: Hàm số y = x33x29x nghịch biến trên tập nào sau đây? 

A m4m4  B m4m0  C 0m  4 D m4m0 

Trang 39

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

x x

x x

x x

Trang 40

Câu 7: Phương trình 2.3x 1 6.3x 1 3x 9  có nghiệm là: 

Trang 41

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

Trang 43

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

   C.  A   a  D.  Aa Câu 24:  : Cho   > . Kết luận nào sau đây đúng ? 

Câu 25:  Tập xác định của hàm số 

1 3

Câu 29: Cho a  log 35 và b  log 75   Biểu thức A  log 635  theo a, b là: 

(2 1) ln 2

y x

Trang 45

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

i i

Trang 46

3

32

a

3

34

a

 (đvtt) Câu  2:  Cho  hình  chóp S ABC  có SAABC;SAa.  Diện  tích  đáy ABC  bằng  2

3a   Khi  đó  thế  tích  của khối chóp là: 

a

32 3

a

(đvtt) Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a, AD=2a, SA vuông góc với đáy, góc giữa SD và đáy bằng  450. Thể tích khối chóp S.ABCD là: 

a

(đvtt)  C. 

3

3 3

A. 1         B. 2      C. 3      D. 4 

Câu 9: Cho tam giác đều ABC  cạnh a quay xung quanh đường cao AH tạo nên một hình nón. Diện tích xung quanh của hình nón đó là : 

A. a2         B. 2 a 2       C. 1 2

2a       D. 3 2

4a  Câu 10: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?  

A. mặt trụ và mặt nón có chứa các đường thẳng   

B. mọi hình chóp luôn nội tiếp trong mặt cầu 

Trang 47

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

Trang 48

y  có tiệm cận đứng là đường thẳng: 

Câu 3:  Đồ thị hàm số  

x x

x y

Trang 49

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

Trang 50

A. y x33x21  B. y x42xC. y x42x22  D. yx42x22 

Câu 19: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số    y 2x4(2m6)x24m22017 có đúng một cực trị. 

 

y   

      0           

       ­ 4  

Trang 51

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

Câu 29: Số tiệm cận của đồ thị hàm số 

4

13

1 abab

2 1 2

3logbb  thì: 

A.  a1,0b1  B. a1,b1      C. 0a1,b1   D.  0a1,0b1 

Câu 4: Cho 2 số thực a, b biết  0ab1. Khẳng định nào sau đây đúng: 

A 1logb aloga b B logb aloga b1

C loga b1logb a D logb a1loga b

Trang 52

A.Nếu  a1 thì loga M loga NMN 0 

B. Nếu  0 a1 thì loga M loga N 0MN 

C. Nếu  M,N 0 và 0 a1 thì logaM.Nloga M.loga N 

D. Nếu  0 a1 thì  log 2016a log 2017a  

Câu 8:  Chọn khẳng định sai : 

A lnx0x1 B log2x0x1

C log alog b0ab

3 1 3

Trang 53

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

3 3

123

x x

C x

C x

2       C. 

2 3ln

A 2 – e/x B 2 C e/2 - 1 D 3/e - 1

Câu 15: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = ­x2 + x + 3 và trục hoành là 

Trang 55

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

A 8 lần B.20 lần C.  2 lần D 24 lần

 

R của mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD  

Trang 56

A. R 2a    B R      C. a R2a      D.  2

2

Ra

 Chương III: Phương pháp tọa độ trong không gian 

Câu 1:   Trong  không  gian  Oxyz    đường  thẳng  d  đi  qua  gốc  tọa  độ  O  và  có  vec  tơ  chỉ  phương  u(1;2;3)

có phương trình: 

A Chéo nhau B Trùng nhau C Song song D Cắt nhau

Câu 7: Cho hai mặt phẳng song song (P): nx7y6z40 và (Q): 3x my 2z 7 0. Khi đó giá trị của m 

Trang 57

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A  1,0,0 ;   B 0,1,0 ;   C 0,0,1 ;  D  1,1,1 . Xác định tọa độ trọng tâm G của tứ diện ABCD 

1

D

x

x x y

2

23

x y x

Trang 58

4 3

1 3

Trang 59

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

2 3

C F(x) =

3 ln

Trang 60

y x S

x x

22

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG IV ( 8 câu)

(M1) Câu 1 Cho số phức z 2 4i Tìm phần thực, phần ảo của số phứcw z i

Trang 61

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

PHẦN II HÌNH HỌC

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I ( 12câu)

(M1) Câu 1.Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với

Trang 62

A 125 lần B 15 lần C 25 lần D 5 lần

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II ( 6 câu)

(M2) Câu 1 Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB a 2và AC =a 5.Tính độ dài đường

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III ( 8 câu)

(M1) Câu 1 Mặt cầu (S) có tâm I1; 2; 3  và đi qua A1;0; 4có phương trình:

A x12y22z32 5 B x12y22z32 5

C x12y22z32 53 D x12y22z32 53

(M1) Câu 2 Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng  P :nx7y6z 4 0;  Q : 3xmy2z 7 0 song song với nhau Khi đó, giá trị m,n thỏa mãn là:

Trang 63

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

y  có tiệm cận đứng là đường thẳng: 

Câu 3:  Đồ thị hàm số  

x x

x y

Trang 64

A. y x33x21  B. y x42xC. y x42x22  D. yx42x22 

Câu 19: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số    y 2x4(2m6)x24m22017 có đúng một cực trị. 

Trang 65

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

 

y   

      0           

       ­ 4  

Trang 66

Câu 34: Đồ thị hàm số  

1

14

1 abab

2 1 2

3logbb  thì: 

A.  a1,0b1  B. a1,b1      C. 0a1,b1   D.  0a1,0b1 

Câu 4: Cho 2 số thực a, b biết  0ab1. Khẳng định nào sau đây đúng: 

A 1logb aloga b B logb aloga b1

C loga b1logb a D logb a1loga b

A.Nếu  a1 thì loga M loga NMN 0 

B. Nếu  0 a1 thì loga M loga N 0MN 

C. Nếu  M,N 0 và 0 a1 thì logaM.Nloga M.loga N 

D. Nếu  0 a1 thì  log 2016a log 2017a  

Câu 8:  Chọn khẳng định sai : 

A lnx0x1 B log2x0x1

C log alog b0ab

3 1 3

Trang 67

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

3 3

123

x x

C x

C x

2e dx x

Trang 68

2       C. 

2 3ln

B 2 – e/x B 2 C e/2 - 1 D 3/e - 1

Câu 15: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = ­x2 + x + 3 và trục hoành là 

Trang 69

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

Câu 6. Cho hai số phức thỏa z1   2 3 , i z2   1 i Giá trị của biểu thức  z13z2 là:

a

V 

Trang 70

Câu 10 Cho hình chóp S.ABC, tam giác SBC có diện tích a2. Cho biết thể tích của khối chóp S.ABC là 

3

3

a

. Tính khoảng cách d từ A đến mặt phẳng (SBC). 

Câu 1:   Trong  không  gian  Oxyz    đường  thẳng  d  đi  qua  gốc  tọa  độ  O  và  có  vec  tơ  chỉ  phương  u(1;2;3)

có phương trình: 

Trang 71

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

B Chéo nhau B Trùng nhau C Song song D Cắt nhau

Câu 7: Cho hai mặt phẳng song song (P): nx7y6z40 và (Q): 3x my 2z 7 0. Khi đó giá trị của m 

Trang 72

x  tại hai điểm phân biệt 

Trang 73

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

Trang 74

Chương II HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT

Trang 75

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

Chương III NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

M1 Câu 2. Nguyên hàm của hàm số  f x( )sin 2x là 

A. 2 os2c x   B.  c2 os2x   C. 1

os2

1 os2 2

21

 e

2

12

Trang 76

M1 Câu 8. Gọi n là số đỉnh của một hình đa diện bất kì 

Trang 77

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

M2 Câu 9. Cho hình chóp S.ABC có SASB SB, SC SC, SA và SA= a, S = b, SC= c  thì thể tích hình chóp bằng: 

a

2

34

a

2

32

a

 M2 Câu 12. Thể tích khối lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng a 2 là: 

a

2

34

a

3

62

a

 M2 Câu 13. Thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 4, cạnh bên tạo với đáy một góc  0

45  là: 

a

3

36

a

3

33

a

 M2 Câu 15. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là một tam giác vuông tại A; hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với đáy ABC. Gọi M là điểm thuộc SA sao cho SM 2

Trang 78

CHƯƠNG VI MẶT TRÒN XOAY

M2 7. Một hình trụ có bán kính đáy bằng 4cm ,thiết diện qua trục là hình vuông .Diện tích xung quanh của hình trụ bằng: 

Trang 79

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

  là:  

A. y = 3 ; x = 2 B. y = 3 ; x =­2  C. y = 1 ; x = 2 D. y = 1 ; x =­2

M1 Câu 5 Hàm số y2x33x21 có đồ thị là: 

Trang 81

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

Chương II HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT

Trang 82

Chương III NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

M1 Câu 2. Nguyên hàm của hàm số  f x( )sin 2x là 

A. 2 os2c x   B.  c2 os2x   C. 1

os2

1 os2 2

21

 e

2

12

Trang 83

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

M1 Câu 8. Gọi n là số đỉnh của một hình đa diện bất kì 

Trang 84

M2 Câu 9. Cho hình chóp S.ABC có SASB SB, SC SC, SA và SA= a, S = b, SC= c  thì thể tích hình chóp bằng: 

a

2

34

a

2

32

a

 M2 Câu 12. Thể tích khối lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng a 2 là: 

a

2

34

a

3

62

a

 M2 Câu 13. Thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 4, cạnh bên tạo với đáy một góc  0

45  là: 

a

3

36

a

3

33

a

 M2 Câu 15. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là một tam giác vuông tại A; hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với đáy ABC. Gọi M là điểm thuộc SA sao cho SM 2

Trang 85

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

CHƯƠNG VI MẶT TRÒN XOAY

M2 7. Một hình trụ có bán kính đáy bằng 4cm ,thiết diện qua trục là hình vuông .Diện tích xung quanh của hình trụ bằng: 

Trang 86

Câu 1: Cho hàm số  2 1

x y x

Trang 87

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

Câu 7 : Tiếp tuyến của đồ thi hàm số  4

1

y x

yxx     B.  1 4 2

1 4

Trang 88

Câu 13. Giao điểm của đồ thị hàm số y  2 x4  3 x2  5 với trục tung là ? 

Câu 14. Tìm giao điểm của đồ thị hàm số  4

1

x y x

 

Câu 10: Hàm số yx3 3x2  9x 4nghịch biến trên: 

Trang 89

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

   

Câu 13. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số  1 2

1

x y

2 2

45

max y  ; 

1 3 [ ; ]

max y  ; 

1 3 [ ; ]

yx  là ? 

A. (0;  )     B. R \ {0}     C. [0;  )     D. R 

Trang 90

1 7

a   là biểu thức rút gọn của biểu thức nào sau đây? 

7 3 3

3 a a    D. 

5 4

Trang 91

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

Câu 1. Giá trị của 

2 2 0

Trang 92

I   u du  

       D.  I  2 e  1  

Câu 5.  Tính 

1

dx x

Trang 93

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

13 ; phần ảo bằng 

1 13

   

C. phần thực bằng  3

13 ; phần ảo bằng 

11 13

13

  ; phần ảo bằng 16

13  

Trang 94

Câu 4. Cho số phức z   4 3 i . Khi đó số phức zz2 z3  là ? 

A.  33 144i       B.  30 144i      C.  33 144i      D. 20 144i   

  .  B. Phần thực bằng 19

29 ; Phần ảo bằng 

4 29

a

3

11 12

a

3

11 4

a

  

a

3

2 3

a

33

a

 

Trang 95

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

a

32

a

2

2 12

a

3

3 2

a

3

2 3

a

3

7 6

Câu 1. Trong không gian Oxyz  đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O, có véc tơ chỉ phương u   (1; 2;3)

 có phương trình là ? 

Trang 96

A. d hợp với d’ một góc 600    B. d cắt d’    C. dd '     D. d d  '  

 

Trang 97

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

Trang 98

Câu 11M1: Cho hàm số  3 2

2

x y

. Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng 

A. 5 / 2      B. 1       C. 2       D. 5 / 2 

Câu 22M1: Cho hàm số  3 1

x y x

Trang 99

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

Chương 2:HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT

Trang 101

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

x

3 2

x

3 2

xdx

Sf (x)dx 

b

a

S[f (x) g(x)]dx  

Trang 103

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

z2

z2

Chương 5: THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

Trang 105

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

C©u 5M2:  Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4và có thiết diện qua trục là hình vuông.       

Trang 106

C©u 10M2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  (P ) : 2 x + 2y + z +1 = 0 

Trang 107

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

 .Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm   A.(1;2)      B.(2;1)       C.(1;­1)      D.(­1;1) 

M1Câu 7: Đồ thị của hàm số  3

1

y x

tại điểm có hoành độ  x0 = ­ 1 có phương trình là:  

Trang 108

y x          B. 

4

14

x y

x y

x y

Trang 109

GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài

x y

x y

x y

x y

  

M2Câu 20:   Cho hàm số y=x3­4x. Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục Ox bằng   

A. 0      B. 2       C. 3      D. 4 

M2Câu 21:   Số giao điểm của đường cong  y=x3­2x2+2x+1 và đường thẳng y = 1­x  bằng   

A. 0       B. 2       C. 3      D. 1   

        

Ngày đăng: 07/04/2019, 15:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w