Tài liệu ôn thi THPT Quốc gia môn Toán gồm các chương:CHƯƠNG 1. KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ Chương II. HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARITChương III. NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNGChương IV. SỐ PHỨCCHƯƠNG V. KHỐI ĐA DIỆNCHƯƠNG VI. MẶT NÓN, MẶT TRỤ, MẶT CẦUCHƯƠNG VII. PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIANCHỦ ĐỀ. GIỚI HẠNCHỦ ĐỀ. QUY TẮC ĐẾM, TỔ HỢP KHAI TRIỂN NIU TƠN
Trang 1GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
CHƯƠNG 1 KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
x x
D.
10;
Câu 13: Hàm số y x42x2 đạt cực trị khi: 3
A. x 0 B. 1
1
x x
Câu 14: Đồ thị hàm số 2
1
x y x
có tiệm cận ngang là đường thẳng:
A. y 2 B. y 2 C. y 1 D. y 1
Trang 2Câu 15: Đồ thị hàm số 3
x y x
Trang 3GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
Trang 4Câu 38 : Đồ thị hàm sau 22 1
1
x y x
là:
Chọn một câu trả lời đúng.
Trang 5GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
x y
x
là : (A) 1 ; (B) 2 ; (C) 3 ; (D) 0.
Câu 58: Số khoảng đồng biến của hàm số 2 5
3
x y x
là : (A) 1 ; (B) 0 ; (C) 2 ; D) 3.
Câu 59: Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2
1
x y x
Trang 6y x có đồ thị (C).Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm A có hoành độ bằng 1?
Trang 7GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
Trang 9GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
3
;
0 C. 3; D. 3 ; 0 ; 3 ;
M1CÂU1. Cho đồ thị (C ): 2 1
x y x
Trang 10C.y = x42x2+2017 . D. 1
x y x
(2 )
y x là:
Trang 11GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
A. R B.(2;) C.(; 2) D. đáp án khác
Trang 13GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
CÂU HỎI CHƯƠNG IV(12 câu)
M1.Câu 1 : Cho 2
z i
Trang 14M2Câu 3 Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên gấp đôi cạnh đáy. Tính thể tích
khối chóp theo a
Trang 15GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
a
C.
3
612
a
D.
3
36
a
C.
3
312
a
D.
3
34
a
Trang 17
GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
x t y
Trang 18x y
M1 Câu 2: Đồ thị hàm số x
y x
Trang 19GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
M2 Câu 13: Hàm số y x33x2 1 (C ). Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng là:
Trang 21GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
Trang 23GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
bằng số nào sau đây:
Trang 24M2 8: Cho tứ diện S ABC. có đáy ABC; SAABC;SBC đều cạnh 2 ; a BAC 120 Diện tích ABC0 là:
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II HÌNH HỌC
M1câu1 Cho khối chóp S.ABCD có SA(ABCD), SC2a và ABCD là hình vuông cạnh a Tính bán kính R
1
;2
1
;2
Trang 25GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
t y
t x
212
05
z x
y x
21
Câu 1: Cho hàm số 2 1
x y x
x là đúng?
A. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên \ 1 ;
B. Hàm số luôn luôn đồng biến trên \ 1 ;
Trang 26Câu 7 : Tiếp tuyến của đồ thi hàm số 4
1
y x
y x x B. 1 4 2
1 4
Trang 27GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
Câu 15. Tập xác định của hàm số 1 2
3
x y
Trang 28
Câu 13. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 2
1
x y
2 2
45
max y ;
1 3 [ ; ]
max y ;
1 3 [ ; ]
Trang 29GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
A. a a a B. a a a. C. a
a a
5
1 7
a là biểu thức rút gọn của biểu thức nào sau đây?
7 3 3.
Trang 30Câu 1. Giá trị của
2 2 0
Trang 31GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
Câu 1 Cho
2
2 1
I u du
D. I 2 e 1
Câu 5. Tính
1
dx x
Trang 321 13
C. phần thực bằng 3
13 ; phần ảo bằng
11 13
13
; phần ảo bằng 16
13
Câu 4. Cho số phức z 4 3 i . Khi đó số phức z z2 z3 là ?
A. 33 144i B. 30 144i C. 33 144i D. 20 144i
Câu 5. Tìm số phức z , biết (4 3 ) i z 7 5 i 0 ?
Trang 33GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
. B. Phần thực bằng 19
29 ; Phần ảo bằng
4 29
a
3
11 12
a
3
11 4
a
a
3
2 3
a
33
Trang 3432
a
2
2 12
a
3
3 2
a
3
2 3
a
3
7 6
Câu 1. Trong không gian Oxyz đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O, có véc tơ chỉ phương u (1; 2;3)
có phương trình là ?
Trang 35GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
Trang 36
1
22
2
2
22
. Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng :
Trang 37GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
Câu 11: Hàm số y = x33x29x nghịch biến trên tập nào sau đây?
A m4m4 B m4m0 C 0m 4 D m4m0
Trang 39GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
x x
x x
x x
Trang 40Câu 7: Phương trình 2.3x 1 6.3x 1 3x 9 có nghiệm là:
Trang 41GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
Trang 43GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
C. A a D. A a Câu 24: : Cho > . Kết luận nào sau đây đúng ?
Câu 25: Tập xác định của hàm số
1 3
Câu 29: Cho a log 35 và b log 75 Biểu thức A log 635 theo a, b là:
(2 1) ln 2
y x
Trang 45GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
i i
Trang 463
32
a
3
34
a
(đvtt) Câu 2: Cho hình chóp S ABC có SAABC;SAa. Diện tích đáy ABC bằng 2
3a Khi đó thế tích của khối chóp là:
a
32 3
a
(đvtt) Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a, AD=2a, SA vuông góc với đáy, góc giữa SD và đáy bằng 450. Thể tích khối chóp S.ABCD là:
a
(đvtt) C.
3
3 3
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 9: Cho tam giác đều ABC cạnh a quay xung quanh đường cao AH tạo nên một hình nón. Diện tích xung quanh của hình nón đó là :
A. a2 B. 2 a 2 C. 1 2
2a D. 3 2
4a Câu 10: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
A. mặt trụ và mặt nón có chứa các đường thẳng
B. mọi hình chóp luôn nội tiếp trong mặt cầu
Trang 47GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
Trang 48y có tiệm cận đứng là đường thẳng:
Câu 3: Đồ thị hàm số
x x
x y
Trang 49GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
Trang 50A. y x33x21 B. y x42x2 C. y x42x22 D. yx42x22
Câu 19: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y 2x4(2m6)x24m22017 có đúng một cực trị.
y
0
4
Trang 51GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
Câu 29: Số tiệm cận của đồ thị hàm số
4
13
1 a bab
2 1 2
3logb b thì:
A. a1,0b1 B. a1,b1 C. 0a1,b1 D. 0a1,0b1
Câu 4: Cho 2 số thực a, b biết 0ab1. Khẳng định nào sau đây đúng:
A 1logb aloga b B logb aloga b1
C loga b1logb a D logb a1loga b
Trang 52A.Nếu a1 thì loga M loga N M N 0
B. Nếu 0 a1 thì loga M loga N 0M N
C. Nếu M,N 0 và 0 a1 thì logaM.Nloga M.loga N
D. Nếu 0 a1 thì log 2016a log 2017a
Câu 8: Chọn khẳng định sai :
A lnx0x1 B log2x0x1
C log alog b0ab
3 1 3
Trang 53GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
3 3
123
x x
C x
C x
2 C.
2 3ln
A 2 – e/x B 2 C e/2 - 1 D 3/e - 1
Câu 15: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x2 + x + 3 và trục hoành là
Trang 55GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
A 8 lần B.20 lần C. 2 lần D 24 lần
R của mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD
Trang 56A. R 2a B R C. a R2a D. 2
2
R a
Chương III: Phương pháp tọa độ trong không gian
Câu 1: Trong không gian Oxyz đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O và có vec tơ chỉ phương u(1;2;3)
có phương trình:
A Chéo nhau B Trùng nhau C Song song D Cắt nhau
Câu 7: Cho hai mặt phẳng song song (P): nx7y6z40 và (Q): 3x my 2z 7 0. Khi đó giá trị của m
Trang 57GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A 1,0,0 ; B 0,1,0 ; C 0,0,1 ; D 1,1,1 . Xác định tọa độ trọng tâm G của tứ diện ABCD
1
D
x
x x y
2
23
x y x
Trang 584 3
1 3
Trang 59GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
2 3
C F(x) =
3 ln
Trang 60y x S
x x
22
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG IV ( 8 câu)
(M1) Câu 1 Cho số phức z 2 4i Tìm phần thực, phần ảo của số phứcw z i
Trang 61GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
PHẦN II HÌNH HỌC
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I ( 12câu)
(M1) Câu 1.Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với
Trang 62A 125 lần B 15 lần C 25 lần D 5 lần
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II ( 6 câu)
(M2) Câu 1 Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB a 2và AC =a 5.Tính độ dài đường
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III ( 8 câu)
(M1) Câu 1 Mặt cầu (S) có tâm I1; 2; 3 và đi qua A1;0; 4có phương trình:
A x12y22z32 5 B x12y22z32 5
C x12y22z32 53 D x12y22z32 53
(M1) Câu 2 Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng P :nx7y6z 4 0; Q : 3xmy2z 7 0 song song với nhau Khi đó, giá trị m,n thỏa mãn là:
Trang 63GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
y có tiệm cận đứng là đường thẳng:
Câu 3: Đồ thị hàm số
x x
x y
Trang 64A. y x33x21 B. y x42x2 C. y x42x22 D. yx42x22
Câu 19: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y 2x4(2m6)x24m22017 có đúng một cực trị.
Trang 65GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
y
0
4
Trang 66Câu 34: Đồ thị hàm số
1
14
1 a bab
2 1 2
3logb b thì:
A. a1,0b1 B. a1,b1 C. 0a1,b1 D. 0a1,0b1
Câu 4: Cho 2 số thực a, b biết 0ab1. Khẳng định nào sau đây đúng:
A 1logb aloga b B logb aloga b1
C loga b1logb a D logb a1loga b
A.Nếu a1 thì loga M loga N M N 0
B. Nếu 0 a1 thì loga M loga N 0M N
C. Nếu M,N 0 và 0 a1 thì logaM.Nloga M.loga N
D. Nếu 0 a1 thì log 2016a log 2017a
Câu 8: Chọn khẳng định sai :
A lnx0x1 B log2x0x1
C log alog b0ab
3 1 3
Trang 67GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
3 3
123
x x
C x
C x
2e dx x
Trang 682 C.
2 3ln
B 2 – e/x B 2 C e/2 - 1 D 3/e - 1
Câu 15: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x2 + x + 3 và trục hoành là
Trang 69GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
Câu 6. Cho hai số phức thỏa z1 2 3 , i z2 1 i Giá trị của biểu thức z13z2 là:
a
V
Trang 70Câu 10 Cho hình chóp S.ABC, tam giác SBC có diện tích a2. Cho biết thể tích của khối chóp S.ABC là
3
3
a
. Tính khoảng cách d từ A đến mặt phẳng (SBC).
Câu 1: Trong không gian Oxyz đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O và có vec tơ chỉ phương u(1;2;3)
có phương trình:
Trang 71GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
B Chéo nhau B Trùng nhau C Song song D Cắt nhau
Câu 7: Cho hai mặt phẳng song song (P): nx7y6z40 và (Q): 3x my 2z 7 0. Khi đó giá trị của m
Trang 72x tại hai điểm phân biệt
Trang 73GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
Trang 74Chương II HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT
Trang 75GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
Chương III NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
M1 Câu 2. Nguyên hàm của hàm số f x( )sin 2x là
A. 2 os2c x B. c2 os2x C. 1
os2
1 os2 2
21
e
2
12
Trang 76M1 Câu 8. Gọi n là số đỉnh của một hình đa diện bất kì
Trang 77GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
M2 Câu 9. Cho hình chóp S.ABC có SASB SB, SC SC, SA và SA= a, S = b, SC= c thì thể tích hình chóp bằng:
a
2
34
a
2
32
a
M2 Câu 12. Thể tích khối lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng a 2 là:
a
2
34
a
3
62
a
M2 Câu 13. Thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 4, cạnh bên tạo với đáy một góc 0
45 là:
a
3
36
a
3
33
a
M2 Câu 15. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là một tam giác vuông tại A; hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với đáy ABC. Gọi M là điểm thuộc SA sao cho SM 2
Trang 78CHƯƠNG VI MẶT TRÒN XOAY
M2 7. Một hình trụ có bán kính đáy bằng 4cm ,thiết diện qua trục là hình vuông .Diện tích xung quanh của hình trụ bằng:
Trang 79GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
là:
A. y = 3 ; x = 2 B. y = 3 ; x =2 C. y = 1 ; x = 2 D. y = 1 ; x =2
M1 Câu 5 Hàm số y2x33x21 có đồ thị là:
Trang 81GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
Chương II HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT
Trang 82Chương III NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
M1 Câu 2. Nguyên hàm của hàm số f x( )sin 2x là
A. 2 os2c x B. c2 os2x C. 1
os2
1 os2 2
21
e
2
12
Trang 83GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
M1 Câu 8. Gọi n là số đỉnh của một hình đa diện bất kì
Trang 84M2 Câu 9. Cho hình chóp S.ABC có SASB SB, SC SC, SA và SA= a, S = b, SC= c thì thể tích hình chóp bằng:
a
2
34
a
2
32
a
M2 Câu 12. Thể tích khối lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng a 2 là:
a
2
34
a
3
62
a
M2 Câu 13. Thể tích của khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 4, cạnh bên tạo với đáy một góc 0
45 là:
a
3
36
a
3
33
a
M2 Câu 15. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là một tam giác vuông tại A; hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với đáy ABC. Gọi M là điểm thuộc SA sao cho SM 2
Trang 85GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
CHƯƠNG VI MẶT TRÒN XOAY
M2 7. Một hình trụ có bán kính đáy bằng 4cm ,thiết diện qua trục là hình vuông .Diện tích xung quanh của hình trụ bằng:
Trang 86Câu 1: Cho hàm số 2 1
x y x
Trang 87GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
Câu 7 : Tiếp tuyến của đồ thi hàm số 4
1
y x
y x x B. 1 4 2
1 4
Trang 88Câu 13. Giao điểm của đồ thị hàm số y 2 x4 3 x2 5 với trục tung là ?
Câu 14. Tìm giao điểm của đồ thị hàm số 4
1
x y x
Câu 10: Hàm số y x3 3x2 9x 4nghịch biến trên:
Trang 89GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
Câu 13. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 2
1
x y
2 2
45
max y ;
1 3 [ ; ]
max y ;
1 3 [ ; ]
y x là ?
A. (0; ) B. R \ {0} C. [0; ) D. R
Trang 901 7
a là biểu thức rút gọn của biểu thức nào sau đây?
7 3 3
3 a a D.
5 4
Trang 91GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
Câu 1. Giá trị của
2 2 0
Trang 92I u du
D. I 2 e 1
Câu 5. Tính
1
dx x
Trang 93GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
13 ; phần ảo bằng
1 13
C. phần thực bằng 3
13 ; phần ảo bằng
11 13
13
; phần ảo bằng 16
13
Trang 94Câu 4. Cho số phức z 4 3 i . Khi đó số phức z z2 z3 là ?
A. 33 144i B. 30 144i C. 33 144i D. 20 144i
. B. Phần thực bằng 19
29 ; Phần ảo bằng
4 29
a
3
11 12
a
3
11 4
a
a
3
2 3
a
33
a
Trang 95
GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
a
32
a
2
2 12
a
3
3 2
a
3
2 3
a
3
7 6
Câu 1. Trong không gian Oxyz đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O, có véc tơ chỉ phương u (1; 2;3)
có phương trình là ?
Trang 96A. d hợp với d’ một góc 600 B. d cắt d’ C. d d ' D. d d '
Trang 97
GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
Trang 98Câu 11M1: Cho hàm số 3 2
2
x y
. Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng
A. 5 / 2 B. 1 C. 2 D. 5 / 2
Câu 22M1: Cho hàm số 3 1
x y x
Trang 99GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
Chương 2:HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT
Trang 101GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
x
3 2
x
3 2
xdx
Sf (x)dx
b
a
S[f (x) g(x)]dx
Trang 103GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
z2
z2
Chương 5: THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Trang 105GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
C©u 5M2: Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4và có thiết diện qua trục là hình vuông.
Trang 106C©u 10M2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P ) : 2 x + 2y + z +1 = 0
Trang 107GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
.Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm A.(1;2) B.(2;1) C.(1;1) D.(1;1)
M1Câu 7: Đồ thị của hàm số 3
1
y x
tại điểm có hoành độ x0 = 1 có phương trình là:
Trang 108y x B.
4
14
x y
x y
x y
Trang 109GV: Vũ Viết Tiệp Trung tâm GDNN-GDTX Lương Tài
x y
x y
x y
x y
M2Câu 20: Cho hàm số y=x34x. Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục Ox bằng
A. 0 B. 2 C. 3 D. 4
M2Câu 21: Số giao điểm của đường cong y=x32x2+2x+1 và đường thẳng y = 1x bằng
A. 0 B. 2 C. 3 D. 1