Giá trị NVL tồn cuối tháng……….... ĐỀ BÀI Xây dựng dữ liệu tại 1 công ty sản xuất, kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, th
Trang 1MỤC LỤC
Đề bài ……… 2
Bài làm ………3
I Công ty lựa chọn phương pháp tính giá NVL ……… 3
II Giá trị NVL tồn cuối tháng……… 4
III Định khoản các nghiệp vụ ………5
Trang 2ĐỀ BÀI
Xây dựng dữ liệu tại 1 công ty sản xuất, kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, thỏa mãn các điều kiện sau:
- Số lượng và đơn giá NVL, tồn đầu tháng;
- Ba nghiệp vụ nhập, ba nghiệp vụ xuất xen kẽ nhau;
- Đơn giá và nội dung kinh tế các nghiệp vụ nhập khác nhau;
- Sau mỗi nghiệp vụ xuất công ty còn NVL tồn kho;
Yêu cầu:
1 Lựa chọn phương pháp tính giá NVL áp dụng cho công ty?
2 Tính giá trị NVL xuất và tồn cuối tháng?
3 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh đã xây dựng?
Trang 3BÀI LÀM
CÔNG TY TNHH MÍA ĐƯỜNG BSG TÂY NINH
Công ty TNHH Mía Đường Tây Ninh tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên có tình hình đầu tháng 4 năm 2017 như sau :
- Nguyên vật liệu tồn kho :
+ 25,000kg mía, giá đơn vị 9,000vnđ/kg
- Nguyên vật liệu đang đi đường:
+ 15,000kg mía , giá đơn vị 10,500vnđ/kg
Trong tháng 4 năm 2017 có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1. Ngày 2/4, công ty mua nhập kho 10,000 kg mía nguyên liệu , giá hóa đơn có thuế GTGT 10% là 11,550vnđ/kg Công ty đã thanh toán chuyển khoản cho người bán Chi phí vận chuyển thanh toán bằng tiền mặt theo giá hóa đơn có thuế GTGT 10% là 1,100,000vnđ
2. Ngày 6/4 , công ty xuất 16,000kg mía nguyên liệu để sử dụng trực tiếp cho sản xuất sản phẩm đường ăn
3. Ngày 9/4, số nguyên vật liệu đi đường kì trước được nhập kho Hóa đơn vận chuyển có thuế GTGT là 550,000vnđ, Công ty trừ vào tiền tạm ứng của cán
bộ thu mua
4. Ngày 16/4, công ty xuất 9,500 kg mía nguyên liệu thuê Công ty SJH gia công chế biến
5. Ngày 25/4, công ty nhận góp vốn bằng NVL là 20,000kg mía nguyên liệu Giá thỏa thuận giữa các bên là 15,000vnđ/kg
Trang 4I. Giá trị NVL tồn cuối tháng
SL (kg)
ĐG (vnđ)
TT (1,000vnđ)
SL (kg)
ĐG (vnđ)
TT (1,000vnđ)
SL (kg)
TT (1,000vnđ)
1/4 Tồn đầu tháng
2/4 Mua nhập kho
mía nguyên liệu
6/4 Xuất kho sản
9/4 Mía đi đường
nhập kho
16/4 Xuất thuê gia
công
9,000 500
9000 10,533.3
81,000 5,266.6
24.500 258,733.4
25/4 Nhập góp vốn
NVL
Trang 5II. ĐỊNH KHOẢN CÁC NGHIỆP VỤ
( Đơn vị : 1,000 VNĐ )
06/04/2017 Nợ TK 621 144,000
09/04/2017 Nợ TK 152 157,500
16/04/2017 Nợ TK 154 86,266.6
25/04/2017 Nợ TK 152 300,000
29/04/2017 Nợ TK 222 108,000