1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

14 DE THI HKII CAC TRUONG SGD năm 2018 GIAI CHI TIET

82 153 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 5,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là... Tìm phương trình đường thẳng dlà giao tuyến của hai mặt phẳng  P Câu 42.. Hình chiếu vuông góc của điểm A lên trục Ox có tọa đ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH ĐỒNG THÁP

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018-2019

MÔN: TOÁN – Lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 [2H3.2-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt phẳng qua A  1;1; 2  và

Câu 5 [2H3.1-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A  1; 2; 3  và bán kính B   3; 1;1

Tọa độ của véc tơ AB

Trang 2

Câu 11 [2D3-1-1] Cho các hàm số f x , g x  liên tục trên tập xác định Mệnh đề nào sau đây sai?

d

f x x

f x x

A d và  P cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

B d và  P vuông góc với nhau

C d và  P song song nhau

D d nằm trong  P

Trang 3

Câu 19 [2H3.2-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu  S có tâm I  1; 2;1 và tiếp xúc

với mặt phẳng  P :x2y2z 2 0 có phương trình là

A (x1)2(y2)2(z1)2  9 B x12y22z12  3

C x12y22z12  9 D x12y22 z12  3

Câu 20 [2H3.1-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt cầu có tâm I1; 2;3  và đi

qua điểm A  1; 2;1 có phương trình

Câu 25 [2H3.1-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A1;1; 2, B2; 1;1  và C3; 2; 3 

Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành

Trang 4

Câu 28 [2H3.3-2] Trong không gian Oxyz , phương trình đường thẳng đi qua M2; 1;1  và vuông

A  1 10i B 1 10iC 1 D 4 16i

Câu 30 [2D3.1-1] Tìm họ nguyên hàm của hàm số   2 1

e x

f x  

A   1 2 1

e2

3d2

I  t t B

1 2 0

3d2

I   t t C

1 2 0

2d3

I   t t D

1 2 0

2d3

I  t t

Câu 32 [2D3.3-2] Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong 1 2

2

yxx, trục hoành và các đường thẳng x 1, x 4 Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích bằng

Câu 33 [2H3.2-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A  2;3; 1 , B1; 2; 3   và

mặt phẳng  P : 3x2y  z 9 0 Mặt phẳng   chứa hai điểm , A B và vuông góc với  P

Câu 35 [2H3.2-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2; 3; 1  , B4; 1;3 

Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

Trang 5

Câu 37 [2D3-4-2] Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y lnx, trục hoành và đường thẳng

z  a aai (với a là số thực thay đổi) và

N là điểm biểu diễn số phức z biết 2 z2  2 i z2 6 i Tìm độ dài ngắn nhất của đoạn MN

Câu 39 [2D3-4-2] Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y ex, y  , 1 x 2 Tính thể tích khối

tròn xoay tạo thành khi cho D quay quanh Ox

A  4 

e 12

Câu 41 [2H3-3-3] Trong không gian hệ trục toạ độ Oxyz , cho hai mặt phẳng  P :xy  z 3 0và

 Q :x2y  z 5 0 Tìm phương trình đường thẳng dlà giao tuyến của hai mặt phẳng  P

Câu 42 [2D3-4-2] Cho hình phẳng D giới hạn bỏi các đường yx y,  x x, 2 (phần tô đậm trong

hình) Khối tròn xoay tạo thành khi D quay quanh trục hoành có thể tích bằng bao nhiêu?

Trang 6

Câu 44 [2D4-3-2] Tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức z thỏa mãn z 1 2iz  2 i là một

Trang 7

-HẾT -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

A za b  là môđun của z B z a bi là số phức liên hợp của z

C a là phần thực của z D b là phần ảo của z

Câu 2 [2D4-2] Cho số phức z 2 i Số phức liên hợp z có phần thực, phần ảo lần lượt là

Câu 4 [2D3-2] Tìm nguyên hàm của hàm số f x cos 2x

A cos 2 dx x2 sin 2x CB cos 2 d 1sin 2

Câu 5 [2D3-1] Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình phẳng

giới hạn bởi đồ thị hàm số liên tục yf x , trục Ox và hai đường thẳng x , a xb

Câu 6 [2H3-1] Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2xy3z20 Điểm

nào sau đây thuộc mặt phẳng  P

Câu 9 [2H3-2] Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt

phẳng qua M1; 2; 1  và có véctơ pháp tuyến n  2;0; 3 

?

A 2x3z  5 0 B 2x3z  5 0 C xy z 6 0 D x2y   z 5 0

Trang 8

Câu 10 [2H3-1] Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu     2  

S x  yz  Tâm I của mặt cầu  S

Câu 12 [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A  2;3;1 Hình chiếu vuông góc

của điểm A lên trục Ox có tọa độ là

Câu 18 [2D4-2] Cho số phức z biết số phức liên hợp z1 2 i1i3 Điểm biểu diễn z trên mặt

phẳng phức Oxy là điểm nào dưới đây?

Trang 9

Câu 20 [2D3-1] Tính tích phân  

0

2 1 xd

I  xe x bằng cách đặt u2x1, dve x xd Mệnh đề nào sau đây đúng?

1 1 0 0

2 1 ex e dx

1 1 0 0

3

14

x

3 3

3

34

x x

4 3 4

344

3 4 2

3

24

Trang 10

Câu 29 [2H3-1] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng  

Trang 11

Câu 36 [2D3-2] Cho F x là một nguyên hàm của hàm số     2 2 1

sindcos

1d

u

1 2 0

d

I  u u D

1 2 0

Câu 41 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng x my    z 1 0 m  , mặt

phẳng  Q chứa trục Ox và qua điểm A1; 3;1  Tìm số thực m để hai mặt phẳng  P , Q

Trang 12

Câu 45 [2D3-2] Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y 2  , 2 y  và 0

M và cắt các trục Ox, Oy , Oz lần lượt tại A, B, C sao cho M là trực tâm tam giác ABC Phương trình mặt phẳng  P

Trang 13

SỞ GD VÀ ĐT BR-VT

TRƯỜNG THPT VŨNG TÀU

THI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2017-2018

MÔN: TOÁN 12 (Thời gian làm bài 90 phút)

Họ và tên thí sinh: SBD: Mã đề thi 132 Câu 1 [2D3-1] Nếu C1; 4;0 ,  

d

I u u C

1 2 0

Câu 8 [2D4-1] Cho số phức za bi a b  ,  Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Số phức z là số thuần ảo khi và chỉ khi a 0 và b 0

Trang 14

Câu 10 [2D3-2] Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y3x , y2x và 5

Câu 12 [2D4-2] Cho tam giác ABC có ba đỉnh A, B, C lần lượt là điểm biểu diễn hình học của các

số phức z1  , 2 i z2   1 6i, z3   Số phức 8 i z có điểm biểu diễn hình học là trọng tâm 4

của tam giác ABC Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Câu 14 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm B2; 1;3  và mặt phẳng

 P : 2x3y3z 4 0 Đường thẳng  đi qua điểm B và vuông góc mp P  có phương trình là

Trang 15

Câu 19 [2D4-3] Cho số phức za b i a b  ,  thỏa mãn các điều kiện zz 4i và z  1 2i 4

Giá trị của Tab bằng

Câu 20 [2D3-2] Tích phân

e 2 1

 

2

e 33

 

2

e 19

 

2

e 14

Câu 21 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm I1; 2;1  và mặt phẳng

  :x2y2z 4 0 Mặt cầu  S có tâm I và tiếp xúc với   có phương trình là

Câu 24 [2D4-1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , số phức liên hợp của số phức z1 2 i1i có điểm

biểu diễn là điểm nào sau đây?

Câu 29 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độOxyz , cho hai điểm A3; 1;1 , B4; 2; 3  Gọi A

hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng Oxy và B là hình chiếu vuông góc của B trên mặt phẳng Oyz Độ dài đoạn thẳng A B  bằng

Trang 16

Câu 30 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độOxyz , cho hình chóp S ABC có các điểm S   1; 3; 2,

Câu 31 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A  1; 2; 3  và mặt phẳng

 P :2x2y  z 3 0 Đường thẳng  đi qua A và có vectơ chỉ phương u  3; 4; 2 

cắt mặt phẳng  P tại điểm B Một điểm M thuộc mặt phẳng  P và nằm trên mặt cầu có đường kính AB sao cho độ dài đoạn thẳng MB lớn nhất Khi đó dộ dài MB bằng

Câu 36 [2D3-1] Cho hai hàm số yf x1  và yf2 x liên tục trên đoạn a b;  và có đồ thị như hình

bên Gọi  S là hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị trên và các đường thẳng x , a xb Thể tích V của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay  S xung quanh trục Ox được tính bởi công thức nào dưới đây ?

yf x

 2

yf x

y

Trang 17

Câu 37 [2D4-2] Biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn iz 1 2i 4 là một đường tròn

Tìm tọa độ tâm I của đường tròn đó

Câu 39 [2D3-1] Kí hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x , trục hoành,

đường thẳng x , a xb (như hình bên) Hỏi khẳng định nào dưới đây đúng?

Câu 42 [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm M2;1; 1 , N1; 1; 0  và mặt

phẳng  Q :x3y3z 5 0 Mặt phẳng  P đi qua hai điểm M ,N và vuông góc với

Câu 44 [2D3-2] Một ô tô đang chạy với vận tốc v t   10 m/s thì người lái xe đạp phanh, từ thời điểm

đó ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t  5t10 (m/s) trong đó t là khoảng thời

gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn ô tô còn di chuyển được bao nhiêu mét?

Trang 18

Câu 45 [2D3-2] Cho hình phẳng  H giới hạn bởi đồ thị y2xx và trục hoành Tính thể tích V

của vật thể tròn xoay sinh ra khi cho  H quay xung quanh trục Ox

Câu 49 [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2; 1;5 , B1; 2;3  Mặt

phẳng   đi qua hai điểm A, B và song song với trục Ox có vectơ pháp tuyến n0; ;a b

Trang 19

SỞ GD VÀ ĐT HƯNG YÊN THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2017-2018

MÔN: TOÁN 12 (Thời gian làm bài 90 phút)

Họ và tên thí sinh: SBD: Mã đề thi 132

Câu 1 [2D1-1] Đường cong nào như hình vẽ là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó

là hàm số nào?

1

x y x

Trang 20

A xyz  4 B xyz 16 C xyz  6 D xyz  9

Câu 7 [1H3-2] Hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với mặt

phẳng đáy Số các mặt của tứ diện SABC là tam giác vuông là

Câu 8 [2D2-2] Phương trình 9x3.3x  có hai nghiệm 2 0 x , 1 x với 2 x1x2 Giá trị A2x13x2

A 2 log 3 2 B 3log 2 3 C 8 D 2 log 2 3

Câu 9 [2D1-2] Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên  và có bảng biến thiên như sau:

Phát biểu nào sau đây là sai?

A Giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x  trên tập  bằng 1

B Hàm số yf x  nghịch biến trên các khoảng 1;0 và 1; 

C Giá trị lớn nhất của hàm số yf x  trên tập  bằng 0

D Đồ thị hàm số yf x  không có đường tiệm cận

d4

x I



Câu 12 [1H3-1] Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A Cho hai đường thẳng song song, đường thẳng thứ ba vuông góc với đường thẳng thứ nhất thì

cũng vuông góc với đường thẳng thứ hai

B Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau

C Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với nhau thì chúng cắt nhau

D Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì

song song với nhau

Câu 13 [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a  2;5; 3

i

 Tìm môđun của z i z .

Trang 21

Câu 16 [2D2-2] Cho a , b là các số thực thỏa mãn 0ab1 Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A logb a 0 B logb aloga b C loga blogb a D loga b  1

 trên đoạn 2;0 Giá trị biểu thức 5Mm bằng

5

5 D 4

Câu 20 [2H1-2] Cho hình chóp S ABCSAABC, tam giác ABC vuông cân tại B, AC2a

SAa Gọi M là trung điểm cạnh SB Tính thể tích khối chóp S AMC

Câu 22 [2D1-2] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số

2

35

mx y

mx

có hai đường tiệm cận ngang

Câu 23 [2D1-3] Cho hàm số yf x  Hàm số yf x có đồ thị như hình bên:

Trang 22

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Đồ thị hàm số yf x  có một điểm cực trị

B Đồ thị hàm số yf x  có ba điểm cực trị

C Đồ thị hàm số yf x  có hai điểm cực trị

D Đồ thị hàm số yf x  không có điểm cực trị

Câu 24 [2D3-2] Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường yx22, y  , 0 x 0, x 2 Khối

tròn xoay tạo thành khi quay D quạnh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu ?

Câu 26 [2D1-2] Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên sau

Tìm m để đồ thị hàm số yf x và ym cắt nhau tại hai điểm phân biệt, đồng thời hai điểm này nằm ở hai nửa mặt phẳng có bờ là trục tung

A m  5m 3 B m  2m 0 C m  2m 3 D m  5m 0

Câu 27 [2H1-1] Hình bát diện đều có số cạnh là

Câu 28 [2H1-2] Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC đều cạnh a , SAABC, SAa Bán

kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng

Trang 23

A Đồ thị hàm số có đúng 1 đường tiệm cận B Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm 2; 0

C Hàm số có hai điểm cực trị D Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 

Câu 30 [2H3-1]Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A2; 1;1 ,B1;0; 4,

Câu 33 [2H2-3] Cho tam giác ABC cân tại ABC 10cm, AB 6cm Quay tam giác ABC xung

quanh cạnh AB ta được một khối tròn xoay có thể tích bằng

200 cm B. 325 3

cm2

cm27

cm9

A 3

22

32

Trang 24

 có đồ thị là đường cong  C Đường thẳng có phương trình

yax b là tiếp tuyến của  C cắt trục hoành tại A, cắt trục tung tại B sao cho tam giác

OAB là tam giác vuông cân tại O, với O là gốc tọa độ Khi đó tổng Sab bằng bao nhiêu?

Câu 39: [2D2-2] Một người gửi vào ngân hàng 200 triệu với lãi suất ban đầu 4%/ năm và lãi hàng năm

được nhập vào vốn Cứ sau một năm lãi suất tăng thêm 0,3% Hỏi sau 4 năm tổng số tiền người đó nhận được gần nhất với giá trị nào sau đây:

A 238 triệu B 239,5 triệu C 238,5 triệu D 239 triệu

Câu 40: [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng  P qua hai điểm M1;8; 0,

0; 0;3

C cắt các tia Ox, Oy lần lượt tại A, B sao cho OG nhỏ nhất, với G a b c ; ;  là trọng tâm tam giác ABC Hãy tính Ta b c có giá trị bằng:

A T 7 B T 3 C T 12 D T 6

Câu 41: [1H3-4] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a, tam giác SAB đều, góc giữa

SCD và ABCD bằng 60 Gọi M là trung điểm của cạnh AB Biết hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng ABCD nằm trong hình vuông ABCD Tính theo a khoảng cách

Trang 25

zi và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn lần lượt là N, N  Biết rằng M , M ,

N, N  là bốn đỉnh của hình chữ nhật Tìm giá trị nhỏ nhất của z4i5

Câu 45: in có 8 máy in, mỗi máy in được 4000 bản in khổ giấy A4 trong một giờ Chi phí để bảo trì,

vận hành một máy trong mỗi lần in là 50000 đồng Chi phí in ấn của n máy chạy trong một

giờ là 20 3 n 5 nghìn đồng Hỏi nếu in 50000 bản in khổ giấy A4 thì phải sử dụng bao nhiêu máy để thu được nhiều lãi nhất?

Câu 46: [1D2-3] Một đoàn tình nguyện đến một trường tiểu học miền núi để trao tặng 20 suất quà cho

10 em học sinh nghèo học giỏi Trong 20 suất quà đó gồm 7 chiếc áo mùa đông, 9 thùng sữa tươi và 4 chiếc cặp sách Tất cả các suất quà đều có giá trị tương đương nhau Biết rằng mỗi

em được nhận 2 suất quà khác loại (ví dụ : 1 chiếc áo và 1 thùng sữa tươi) Trong số các em được nhận quà có hai em Việt và Nam Tính xác suất để hai em Việt và Nam đó nhận được suất quà giống nhau

Câu 47: [2H3-3] Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua điểm M1; 6; 4 và cắt các trục tọa độ tại các điểm A,

B, C (khác gốc tọa độ) sao cho OAOBOC

Trang 26

SỞ GD VÀ ĐT BẠC LIÊU

ĐÈ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017-2018

MÔN: TOÁN 12 (Thời gian làm bài 90 phút)

Họ và tên thí sinh: SBD: Mã đề thi 207 Câu 1: [2D4-1] Gọi z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 1 2

zz  Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào sau đây là điểm biểu diễn của số phức z ?1

Câu 4: [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm E1; 2;4 , F1; 2; 3   Gọi M

là điểm thuộc mặt phẳng Oxy sao cho tổng ME MF có giá trị nhỏ nhất Tìm tọa độ của điểm M

m x

Trang 27

Câu 10: [2H3-2 ] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho có phương trình

xyzxyz  Viết phương trình mặt phẳng   , biết   song song với

 P : 2xy2z110 và cắt mặt cầu  S theo thiết diện là một đường tròn có chu vi bằng 8

Câu 14: [2D3-1] Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn a b Diện tích ;  S của hình phẳng giới hạn

bởi đồ thị hàm số yf x , trục hoành và hai đường thẳng x , a xbab được tính bằng công thức?

Câu 18: [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S có phương trình

x42y32z12  Tọa độ tâm 9 I của mặt cầu  S

A. I4; 3;1  B. I  4;3;1 C. I  4;3; 1  D. I4;3;1

Trang 28

Câu 19: [2D4-2] Cho số phức z thỏa mãn 1 2 i z  4 3i2z Số phức liên hợp của số phức z là

A. z  2 i B. z   2 i C. z   2 i D. z  2 i

Câu 20: [2D4-2] Biết phương trình z22zm 0 m   có một nghiệm phức z1   1 3iz là 2

nghiệm phức còn lại Số phức z12z2 là

A.  3 3i B.  3 9i C.  3 3i D.  3 9i

Câu 21: [2D3-2] Cho vật thể B giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x 0 và x 2 Cắt vật thể

B với mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ bằng x , 0x2ta được thiết diện có diện tích bằng 2 

Câu 22: [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng  P :x2y2z 3 0 và

 Q :x2y2z 1 0 Khoảng cách giữa hai mặt phẳng  P và  Q

Trang 29

Câu 30: [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu tâm I2; 1;3  tiếp xúc với mặt phẳng

Câu 32: [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm M2; 1; 2  và N2;1; 4 Viết

phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng MN

Câu 35: [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các điểm A1; 2;1 , B2;1;3 và mặt phẳng

 P :xy2z 3 0 Tìm tọa độ giao điểm H của đường thẳng AB và mặt phẳng  P

1

Trang 30

Câu 38: [2D3-2] Tính thể tích V của khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các

đường y 2x, y  và hai đường thẳng 0 x 1, x 2quanh Ox

-2 1

M O

a tt trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây Quãng đường mà ô

tô đi được sau 10s kể từ lúc tăng tốc là

Trang 31

Câu 43: [2D3-3] Xét số phức za bi a b  , R b, 0thỏa mãn z 1 Tính P2a4b khi

A. AB 2 6 B AB 24 C.AB 4 D. AB  6

Câu 47: [2H3-1] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P :xy2z 3 0 Một

véctơ pháp tuyến của mặt phẳng  P

Trang 32

TOÁN HỌC BẮC– TRUNG – NAM sưu tầm và biên tập Trang 1/17 - Mã đề thi 132

Họ và tên thí sinh: SBD: Mã đề thi 132

Trang 33

TOÁN HỌC BẮC– TRUNG – NAM sưu tầm và biên tập Trang 2/17 - Mã đề thi 132

Câu 8: [2D4-2] Trên mặt phẳng tạo độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z i  iz

Câu 13: [2D3-1] Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số trên với trục hoành là:

Trang 34

TOÁN HỌC BẮC– TRUNG – NAM sưu tầm và biên tập Trang 3/17 - Mã đề thi 132

Câu 15: [2D4-2] Cho các số phức z , 1 z thỏa mãn 2 z  , 1 3 z  , 2 4 z1z2  Gọi 5 A, B lần lượt là

các điểm biểu diễn số phức z , 1 z trên mặt phẳng tọa độ Tính diện tích S của OAB2  với O

là gốc tọa độ

2

Câu 16: [2H3-2] Cho mặt phẳng  P :2xy2z 5 0 cắt mặt cầu  S :

x12y22z12 9 theo đường tròn giao tuyến  C có bán kính r Tính r

M Mặt phẳng  P chứa đường thẳng d sao cho khoảng cách từ M đến  P là lớn

nhất Khi đó, tọa độ của vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P là:

A 1; 2;3  B. 2;1;1 C. 1; 0;1 D. 1;1;1 

Câu 19: [2D3-2] Một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t 30 5 t m/s Tính quãng 

đường vật di chuyển từ thời điểm t2 s  đến khi dừng hẳn?

Trang 35

TOÁN HỌC BẮC– TRUNG – NAM sưu tầm và biên tập Trang 4/17 - Mã đề thi 132

Câu 23: [2D4-2] Cho hai số phức z1m 1 3iz2  2 mim   Tìm tất cả các giá trị của tham

Câu 26: [2H3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng  P và  Q lần lượt có

phương trình là x   , y z 0 x2y3z và điểm 4 M1; 2;5  Tìm phương trình mặt phẳng   đi qua điểm M đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng  P ,  Q

Câu 30: [2D3-1] Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn a b;  có đồ thị như hình bên và ca b; 

Gọi S là diện tích của hình phẳng  H giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x  và các đường thẳng y  , x0  , a xb Mệnh đề nào sau đây sai?

 H

Trang 36

TOÁN HỌC BẮC– TRUNG – NAM sưu tầm và biên tập Trang 5/17 - Mã đề thi 132

B TỰ LUẬN (4,0 điểm)

Câu 1: [2D3-2] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị  C :y 2x và hai trục tọa độ

Câu 2: [2D3-2] Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

2

y x, yx, y 0 quanh trục Oy

Câu 3: [2D4-2] Tìm phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn z2 3 i z  1 9i

Câu 4: [2H3-2] Viết phương trình mặt phẳng  P song song với mặt phẳng  Q : 2x y 2z  4 0

và cách điểm A  1; 2;3 một khoảng bằng 2

Câu 5: [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 0; 2 và đường thẳng

1:

Viết phương trình đường thẳng  đi qua A, vuông góc và cắt đường thẳng d

Câu 6: [2H3-3] Tính khoảng cách từ điểm M1; 2;6 đến đường thẳng : 2 1 3

Trang 37

TOÁN HỌC BẮC– TRUNG – NAM sưu tầm và biên tập Trang 1/23 - Mã đề thi 132

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT NINH GIANG

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM 2017 - 2018

MÔN: TOÁN 12 (Thời gian làm bài 90 phút)

Họ và tên thí sinh: SBD: Mã đề thi 132 Câu 1: [2D3-1] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: 2

211

1

x

Trang 38

TOÁN HỌC BẮC– TRUNG – NAM sưu tầm và biên tập Trang 2/23 - Mã đề thi 132

Câu 8: [2D3-2] Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường:

Trang 39

TOÁN HỌC BẮC– TRUNG – NAM sưu tầm và biên tập Trang 3/23 - Mã đề thi 132

Câu 20: [2D4-2] Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn z    trong mặt phẳng Oxy là 2 i 3

A Đường tròn tâm I2; 1  bán kính R 3 B Đường tròn tâm I  2;1 bán kính R 3

C Đường tròn tâm I2; 1  bán kính R  3 D Đường tròn tâm I  2;1 bán kính R  3

Câu 21: [2D4-2] Cho các số phức z thỏa mãn z 1 Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức

Câu 23: [2D4-3] Cho các số phức z thỏa mãn z 4 3i 2 Giả sử biểu thức Pz đạt giá trị lớn

nhất, giá trị nhỏ nhất khi z lần lượt bằng z1a1b i 1 a b  1, 1  và z2 a2b i 2 a b  2, 2  Tính Sa1a2

Câu 27: [2D4-3] Cho phương trình z2bz  c 0 b c   Tính tổng ,  S b c biết z2 3 i là một

nghiệm của phương trình đã cho

Trang 40

TOÁN HỌC BẮC– TRUNG – NAM sưu tầm và biên tập Trang 4/23 - Mã đề thi 132

Câu 30: [2D4-3] Biết z , 1 z2  5 4iz là ba nghiệm của phương trình 3 zbzczd  0

b c d, ,  , trong đó z là nghiệm có phần ảo dương Phần ảo của số phức 3 wz13z22z3

bằng

A. 12 B. 8 C.  4 D. 0

Câu 31: [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A  1;5;3 và M2;1; 2  Tìm

tọa độ điểm B biết M là trung điểm của đoạn AB

2 2

M 

3 94; ;

2 2

M  

Câu 35: [2H3-3] Trong không gian Oxyz , cho điểm M4; 1; 7 , Gọi M  là điểm đối xứng với M

qua trục Ox Tính độ dài đoạn MM 

A. MM  2 17 B. MM  2 65 C. MM  8 D. MM  10 2

Câu 36: [2H3-2] Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC với A2;1;1, B5;3;6, C  1; 2;3

Tính diện tích tam giác ABC

A. V ABCD 12 B.V ABCD 18 C. V ABCD 6 D. V ABCD 36

Câu 38: [2H3-1] Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1; 2; 4 , B2;1; 2 Viết phương trình mặt

phẳng  P vuông góc với đường thẳng AB tại điểm A

A.  P :x3y2z 1 0 B.  P :x3y2z 1 0

C.  P :x3y2z130 D.  P :x3y2z130

Câu 39: [2H3-2] Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A1; 0; 0, B0; 2; 0, C0;0; 4, M2;1;3

Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng ABC

Ngày đăng: 06/04/2019, 23:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w