Page 1 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT 43 CÂU TÍCH PHÂN CHỐNG CASIO... Hướng dẫn giải chi tiết- Phan Đình Cảm Chọn B Câu 32.. Hướng dẫn giải chi tiết-Thầy Phan Đình Cảm Chọn C Page 12... H
Trang 1Câu 1. = = − + ( − + )+
− +
dx
x
Tính a+b=?
(Hướng dẫn giải chi tiết - Phan Đình Cảm) Chọn B
+ −
=
2
1
4
t x t x tdt dx dx tdt
tdt t
a
b
0
x
L e xdx a e b
Tính a+b=?
(Hướng dẫn giải chi tiết- Phan Đình Cảm)
dv xdx v
−
=
−
=
0 0
1
1
1
2
u e du e dx
dv xdx v
e
a
a b b
Page 1
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT 43 CÂU
TÍCH PHÂN CHỐNG CASIO
Trang 2Câu 3. = + 2 = +
0
L x x dx a b
Tính a-b=?
(Hướng dẫn giải chi tiết- Phan Đình Cảm) Chọn A
−
=
−
=
2 2 2
2
2 2 3
2
1 1 1
2
1
3
t x t x tdt xdx tdt xdx
t
L tdt t t dt
a
a b b
Câu 4. =2 2−
1
I x x dx
Chọn khẳng định sai?
(Hướng dẫn giải chi tiết-Phan Đình Cảm) Chọn C
2
3
3 3 1 3
2 2
0 0 0
2 3
u x du xdx
I udu u du u
Câu 5
(Hướng dẫn giải chi tiết- Phan Đình Cảm) Chọn A
=
0
Page 2
Trang 3Câu 6. ( )
=
2
0
5
f x dx Tính ( )
2
0
2 sin ] [f x x dx ?
(Hướng dẫn giải chi tiết - Phan Đình Cảm) Chọn C
( )
[f x x dx f x dx dx s |x o 5 2 7
Câu 7. 1 ( ) = 4 ( ) = 4 ( ) =
f x dx f x dx g x dx
Chọn khẳng định đúng?
(Hướng dẫn giải chi tiết - Phan Đình Cảm) Chọn C
Câu 8.
+
sin 2
sinx 2
x
Chọn khẳng định sai?
(Hướng dẫn giải chi tiết - Phan Đình Cảm) Chọn C
2
2
2 2 3
2 1
2
3
t
I tdt t t dt
3
t
Page 3
Trang 4Câu 9.
+
0
sinx
x
Chọn khẳng định sai?
(Hướng dẫn giải chi tiết - Phan Đình Cảm) Chọn A
=
2 2 2 2 2
3
4
0
sinx
4cos
dx
x
1 2 0
1
x
x x
Tính a-b=?
(Hướng dẫn giải chi tiết- Phan Đình Cảm) Chọn D
− =
2 2 2
5 5
5 2
2 2
3
tdt
t
a b
Câu 11. + =
1
1
a
x
dx e x
Khi đó a=?
(Hướng dẫn giải chi tiết-Phan Đình Cảm) Chọn B
=
1
1
a
a
x
a e
Page 4
Trang 5Câu 12. =
0
sinx
1 2 cos
a x a
Tính I=?
(Hướng dẫn giải chi tiết-Phan Đình Cảm) Chọn A
+ +
− −
=
2 0
2 2 2
1 1
1 1
s inx
1 2 cos
sin x
a x a
tdt
dx
a
tdt
+
0
s inx
a
x
Tính a=?
(Hướng dẫn giải chi tiết- Phan Đình Cảm) Chọn C
−
−
+
−
=
0
(1
;
a
x
x
d
K
sin cos
sin cos 1 1
1
a a
a a
t
t
a
Page 5
Trang 6Câu 14. = = +
+
1
dx
x x
Tính 2+ + 2
a ab b
(Hướng dẫn giải chi tiết- Phan Đình Cảm)
=
2
2 2
4 2
2 2
2
3 2
1 1
3
2
3 1
tdt
t t
t t t
t
t
a
a ab b
b
+
1 4 3
0
1
ln 2 1
x
a x
Tính a=?
(Hướng dẫn giải chi tiết-Phan Đình Cảm) Chọn A
=
2
1 1
1
4 1
2
t x dt x dx dt x dx
dt
t
a
Câu 16. Chọn B
(Hướng dẫn giải chi tiết- Phan Đình Cảm)
Do f là hàm chẵn nên áp dụng công thức: ( ) ( )
−
=
0
2
a
f x dx f x dx.Ta có ( ) ( ) ( )
−
f x dx f x dx f x dx
Page 6
Trang 7Câu 17. = = +
−
1
ln
dx
x
Tính a=?b=?
(Hướng dẫn giải chi tiết-Phan Đình Cảm) Chọn C
−
1 1
dx
x
a b
1
ln
I x xdx
b
Chọn khẳng định đúng?
(Hướng dẫn giải chi tiết-Phan Đình Cảm) Chọn A
=
=
3 4
3
4 4 4
1 ln
4
du dx
dv x dx x
v
x
0
a
dx
x x
Chọn khẳng định đúng?
(Hướng dẫn giải chi tiết-Phan Đình Cảm) Chọn C
1
0
a e
dx
x x
Page 7
Trang 8Câu 20.
+
0
1 sin
a
L e xdx
b
Tính sina+cos2a=?
(Hướng dẫn giải chi tiết-Phan Đình Cảm) Chọn A
0
dv xdx v
=
0 0
1
2
dv xdx v
e
a
b
3
0
x
x
Tính =2 ( )
1
I f t dt
(Hướng dẫn giải chi tiết- Phan Đình Cảm) Chọn A
2 2
2
2
t tdt t t tdt
f t t t
Page 8
Trang 9Câu 22.
−
−
0 2
1
ln
x x
x
Tính a+2b=?
(Hướng dẫn giải chi tiết-Phan Đình Cảm) Chọn A
−
=
=
0 2
1
3
21
2
x x
x
a b
a b
Câu 23. =1 2 = −( )( + )
0
nx
I e xdx e e
Giá trị của n=?
(Hướng dẫn giải chi tiết- Phan Đình Cảm) Chọn D
=
2
2
2
2
2
n
dt
t nx dt nxdx xdx
n dt
n
Page 9
Trang 10Câu 24. = + = −
−
1
0
ln 2 2
x
x
Giá trị của a=?
(Hướng dẫn giải chi tiết- Phan Đình Cảm) Chọn A
+
=
1 0
7
2
x
a
b
Câu 25 (Hướng dẫn giải chi tiết-Phan Đình Cảm)
Chọn A
= − =
5 3 2
f x dx f x dx f x dx f x dx f x dx f x dx
Câu 26. =2 −
0
I x x adx
Tính I=?
(Hướng dẫn giải chi tiết-Phan Đình Cảm) Chọn D
2
0
2
2
3
8
3 8
3
a
a
I x x adx
a I x x adx I x a x dx a x x a
a I x x adx I x x a dx x a x a
a I x x adx I x a x dx x x a a a
Page 10
Trang 11Câu 27. = =
+
09
dx
x
Giá trị của a=?
(Hướng dẫn giải chi tiết-Phan Đình Cảm) Chọn A
=
2 2
1
cos
1
12
t
dx
a
Câu 28. =4( − )( − )=
3
ln
dx
Khi đó a=?
(Hướng dẫn giải chi tiết- Phan Đình Cảm) Chọn B
−
−
4 4
3
3
2ln 2 ln 3 ln 4 ln 3 ln
x
x a
Page 11
Trang 12Câu 29. = =
−
0
4
dx
x
Chọn khẳng định đúng?
(Hướng dẫn giải chi tiết- Phan Đình Cảm) Chọn B
6 6
0 0
2 cos
2 cos
I
tdt
dt t
−
ln 0
2
m x
x
e dx
e
Giá trị của m là?
(Hướng dẫn giải chi tiết- Phan Đình Cảm) Chọn D
− −
−
−
−
ln 2
2 1
0 1
2
2
m x
t e dt e dx
e dx dt
t e
Câu 31. (Hướng dẫn giải chi tiết- Phan Đình Cảm)
Chọn B
Câu 32. Chọn B
(Hướng dẫn giải chi tiết- Phan Đình Cảm)
−
=
0
2
a
f x dx f x dx.ta có ( ) ( )
− −
3 3
f x dx f x dx a Câu 33. (Hướng dẫn giải chi tiết-Thầy Phan Đình Cảm)
Chọn C
Page 12
Trang 13Câu 34. = − = +
0
3
x
I x e a be
Tính a+5b=?
(Hướng dẫn giải chi tiết- Phan Đình Cảm) Chọn A
=
4
3
2 28
4
x
a
a b
b
−
5
1
ln
dx
x
Khi đó c=?
(Hướng dẫn giải chi tiết-Thầy Phan Đình Cảm) Chọn C
=
5 5
2
3
dx
x
c
Câu 36.
0
1
64
n
Khi đó n=?
(Hướng dẫn giải chi tiết- Phan Đình Cảm) Chọn B
+ +
=
6
0
1 1
1
64
3
n
n n
n
t
I t dt
n
Page 13
Trang 14Câu 37. = − = ( )
0
3
2
a
Khi đó a=?
(Hướng dẫn giải chi tiết- Phan Đình Cảm) Chọn B
+
2
4 2
4
4
1 cos 4
2
x
x
=
0
2
a
x
a CASIO
Câu 38. =
−
2
0
a
x
a x Tính I
Chọn B (Hướng dẫn giải chi tiết-Phan Đình Cảm)
−
+
2
2 2
2
2
4 4
2
1 cos 2
2
sin 2
a
t a x t a x tdt dx
a t
t
x a t dx a tdt
t
a t dt a t
Page 14
Trang 15Câu 39. (Hướng dẫn giải chi tiết-Phan Đình Cảm)
Chọn C
Câu 40. 4 ( ) = 2 ( ) =
0 0
f x dx f x dx
(Hướng dẫn giải chi tiết-Phan Đình Cảm) Chọn A
2
dt
t x dt dx dx
f x dx f t dt f x dx
Câu 41. (Hướng dẫn giải chi tiết-Phan Đình Cảm)
Chọn A
Câu 42.
0
2 sin 3 sin 2
2
Khi đó a+b=?
(Hướng dẫn giải chi tiết-Phan Đình Cảm) Chọn B
=
=
4 0
1
2
sinx
0
3 3
5 5
x
a
a b
b
Câu 43. (Hướng dẫn giải chi tiết-Phan Đình Cảm)
Chọn B
Page 15