Một Nhà thầu có thể bịcoi là có xung đột lợi ích với một hoặc nhiều bên trong quátrình đấu thầu này nếu bao gồm nhưng không chỉ giới hạn ởnhững trường hợp sau: a Nhà thầu và các bên có c
Trang 1TÀI LIỆU ĐẤU THẦU VỀ THIẾT KẾ, CUNG ỨNG
VÀ LẮP ĐẶT VAN HƠI
Gói thầu: số 4 Tên dự án: Cải thiện hệ thống thoát nước kinh thành Huế, giảm thiểu bồi lắng cho sông Ngự Hà,
thành phố Huế Chủ đầu tư: Ban Đầu tư và Xây dựng – Thành phố
Huế Quốc gia: VIỆT NAM Phát hành:Ngày 22 tháng 3 năm 2016
Trang 2TÀI LIỆU ĐẤU THẦU VỀ THIẾT KẾ, CUNG ỨNG
VÀ LẮP ĐẶT VAN HƠI
Gói thầu: số 4 Tên dự án: Cải thiện hệ thống thoát nước kinh thành Huế, giảm thiểu bồi lắng cho sông Ngự Hà,
thành phố Huế Chủ đầu tư: Ban Đầu tư và Xây dựng – Thành phố
Huế Quốc gia: VIỆT NAM Phát hành:Ngày 22 tháng 3 năm 2016
Trang 3Mẫu hồ sơ đấu thầu
Mục lục
Phần 1 – Thủ tục đấu thầu 4
Chương I Chỉ dẫn Nhà thầu 5
Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu 29
Chương III Tiêu chí đánh giá hồ sơ dự thầu và năng lực nhà thầu 31
Chương IV Biểu mẫu dự thầu 39
Chương V Tiêu chí và trách nhiệm về mặt xã hội và môi trường 68
Chương VI Chính sách của Cơ quan - Các hành vi gian lậnvà tham nhũng 70
Phần 2 –Yêu cầu của chủ đầu tư 72
Chương VII Yêu cầu của chủ đầu tư 73
Phần 3 – Điều kiện và hình thức của hợp đồng 101
Chương VIII Điều kiện chung 102
Trang 4Phần 1 – Thủ tục đấu thầu
Trang 5Chương I Chỉ dẫn Nhà thầu
Mục lục
A Thông tin Chung 7
1 Phạm vi của Gói thầu 7
2 Nguồn vốn 7
3 Hành vi gian lận và tham nhũng 7
4 Các Nhà thầu hợp lệ 8
5 Tính hợp lệ của thiết bị van hơi và các dịch vụ lắp đặt 9
B Nội dung của Hồ sơ mời thầu 9
6 Các Chương trong Hồ sơ mời thầu 9
7 Làm rõ Hồ sơ mời thầu 10
8 Sửa đổi Hồ sơ mời thầu 11
C Chuẩn bị hồ sơ dự thầu 11
9 Chi phí dự thầu 11
10 Ngôn ngữ của hồ sơ dự thầu 11
11 Thành phần của hồ sơ dự thầu 12
12 Đơn dự thầu và Biểu giá 12
13 Hồ sơ dự thầu thay thế 13
14 Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ và tính phù hợp của thiết bị van hơi và Dịch vụ lắp đặt liên quan 13
15 Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực của nhà thầu 13
16 Các tài liệu chứng minh tính phù hợp của thiết bị van hơi và Dịch vụ lắp đặt liên quan 13
17 Giá dự thầu và giảm giá thầu 14
18 Đồng tiền dự thầu và đồng tiền thanh toán 15
19 Thời hạn hiệu lực của hồ sơ dự thầu 15
20 Bảo đảm dự thầu 16
21 Quy cách hồ sơ dự thầu và chữ ký trong hồ sơ dự thầu 18
D Nộp hồ sơ dự thầu và Mở thầu 18
22 Niêm phong và ghi bên ngoài hồ sơ dự thầu 18
Trang 623 Thời điểm đóng thầu 19
24 Hồ sơ dự thầu nộp muộn 19
25 Rút lại, thay thế và sửa đổi hồ sơ dự thầu 19
26 Mở thầu 20
E Đánh giá và So sánh các hồ sơ dự thầu 21
27 Bảo mật 21
28 Làm rõ hồ sơ dự thầu 21
29 Các sai lệch, đặt điều kiện và bỏ sót nội dung 21
30 Xác định tính đáp ứng của hồ sơ dự thầu 22
31 Những điểm không phù hợp, các lỗi và bỏ sót trong hồ sơ dự thầu 22
32 Sửa lỗi số học 23
33 Chuyển đổi tiền tệ 23
34 Lãi suất ưu đãi 23
35 Đánh giá hồ sơ dự thầu 23
36 So sánh các hồ sơ dự thầu 25
37 Năng lực của Nhà thầu 26
38 Chủ đầu tư có quyền chấp nhận bất kỳ hồ sơ nào, hoặc loại bỏ bất kỳ hay tất cả các hồ sơ dự thầu 26
F Trao Hợp đồng 26
39 Tiêu chí trao Hợp đồng 26
40 Thông báo trao Hợp đồng 27
41 Ký Hợp đồng 27
42 Bảo lãnhThực hiện Hợp đồng 27
Trang 7Chương I Chỉ dẫn nhà thầu
A Thông tin chung
1 Phạm vi của Gói
thầu 1.1 Chủ đầu tư, như quy định trong Bảng Dữ liệu đấu thầu (BDL), phát hành bộ Hồ sơ mời thầu này để lựa chọn Nhà
thầu cung cấp các Hàng hóa và Dịch vụ liên quan theo quyđịnh trong Phạm vi Yêu cầu thuộc Chương VII Tên, ký hiệu
và số lượng hồ sơ đấu thầu cạnh tranh quốc tế (ICB) đượccung cấp trong Bảng dữ liệu đấu thầu
1.2 Trong bộ Hồ sơ mời thầu này:
(a) thuật ngữ “bằng văn bản” có nghĩa là hình thức traođổi thông tin và liên lạc bằng giấy tờ (ví dụ như côngvăn, e-mail, fax, telex) và có xác nhận của người nhận;(b) tùy theo bối cảnh yêu cầu, thuật ngữ "số ít" có thểđược hiểu là “số nhiều” và ngược lại; và
(c) thuật ngữ “ngày” có nghĩa là ngày theo niên lịch
2 Nguồn vốn 2.1 Chủ đầu tư đã yêu cầu hoặc nhận tài trợ (sau đây gọi tắt là
"quỹ" từ Cơ quan Phát triển Pháp, sau đây gọi tắt là "Cơquan") để thực hiện dự án được nêu trong Bảng dữ liệuthầu Chủ đầu tư có ý định sử dụng một phần quỹ để thanhtoán các hồ sơ mời thầu đủ điều kiện được ban hành Tổngngân sách cho gói thầu này là 460.000 Euros (tương đương vớikhoảng 12.604.000.000 đồng)
3 Hành vi gian lận
và tham nhũng
3.1 Cơ quan yêu cầu tuân thủ chính sách của Cơ quan tài trợ vềcác hành vi gian lận và tham nhũng như quy định tạiChương VI
3.2 Để tuân thủ chính sách nói trên, Nhà thầu phải cho phép, vàđảm bảo rằng các đại lý (dù có khai báohay không khai báo),các nhà thầu phụ, tư vấn phụ, các bên cung cấp dịch vụ haynhà cung ứng cho Nhà thầu cũng sẽ cho phép Cơ quan thanhtra mọi tài khoản, sổ sách ghi chép và các tài liệu khác liênquan đến việc nộp hồ sơ dự sơ tuyển, nộp hồ sơ dự thầu(trong trường hợp Nhà thầu được sơ tuyển) và thực hiện hợpđồng (trong trường hợp Nhà thầu được trao hợp đồng), vàcho phép các kiểm toán viên do Cơ quan bổ nhiệm thực hiệnviệc kiểm toán các hồ sơ tài liệu đó
4 Các Nhà thầu 4.1 Nhà thầu có thể là một doanh nghiệp thuộc khu vực tư nhân
Trang 8hợp lệ hay doanh nghiệp có vốn nhà nước — theo Mục 4.3 hoặc là
sự kết hợp giữa các doanh nghiệp nói trên dưới hình thứcliên doanh (JV) theo thỏa thuận liên doanh Trong trườnghợp là một liên doanh:
(a) tất cả các bên tham gia liên doanh phải liên đới chịu tráchnhiệm, trừ khi có quy định khác trong mục trong Bảng dữ liệuthầu, và
(b) Liên doanh phải chỉ định một đại diện được trao thẩm
quyền tiến hành mọi giao dịch cho và thay mặt bất kỳ hoặctất cả các thành viên của Liên danh trong quá trình đấu thầu,cũng như quá trình thực hiện hợp đồng sau đó nếu Liêndanh được trao Hợp đồng Không hạn chế số lượng thànhviên của Liên danh, trừ khi BDL có quy định khác
4.2 Nhà thầu không được có xung đột lợi ích Nhà thầu sẽ bị loạinếu bị xác định có xung đột lợi ích Một Nhà thầu có thể bịcoi là có xung đột lợi ích với một hoặc nhiều bên trong quátrình đấu thầu này nếu (bao gồm nhưng không chỉ giới hạn ởnhững trường hợp sau):
(a) Nhà thầu và các bên có cùng cổ đông kiểm soát; hoặc(b) Nhà thầu và các bên đang hoặc đã nhận trợ cấp trực tiếphoặc gián tiếp từ bất kỳ bên nào; hoặc
(c) Nhà thầu và các bên có chung đại diện theo pháp luật vớimục đích tham gia gói thầu này; hoặc
(d) Nhà thầu và các bên có quan hệ với nhau một cách trựctiếp hoặc thông qua các bên thứ ba giúp cho họ có thểtiếp cận các thông tin quan trọng về hoặc gây ảnh hưởngkhông phù hợp đến hồ sơ dự thầu của một Nhà thầu kháchoặc gây ảnh hưởng đến quyết định của Chủ đầu tư liênquan đến quá trình đấu thầu này; hoặc
(e) Một Nhà thầu tham gia nhiều hơn một hồ sơ dự thầutrong quá trình đấu thầu này Nếu tham gia nhiều hơn một
hồ sơ dự thầu thì tất cả các hồ sơ dự thầu mà có Nhà thầu
đó tham gia đều sẽ bị loại Tuy nhiên, quy định nàykhông hạn chế các hồ sơ dự thầu có cùng một nhà thầuphụ hoặc một công ty là nhà thầu phụ cho hơn một hồ sơ
dự thầu; hoặc(f) Nhà thầu hoặcbất kỳ công ty con hay chi nhánh nào củaNhà thầu đã từng tham gia làm tư vấn trong quá trìnhchuẩn bị thiết kế hoặc thông số kỹ thuật cho hànghóađang được đấu thầu; hoặc
(g) Nhà thầu hoặcbất kỳ công ty con hay chi nhánh nào củaNhà thầu đã từng được Chủ đầu tư hay Bên vay thuê(hoặc đề nghị thuê) để giám sát việc thực hiện Hợp đồng;
Trang 9hoặc(h) Nhà thầu có quan hệ kinh doanh hoặc gia đình mật thiếtvới một cán bộ chuyên môn của Bên vay (hoặc cơ quanthực hiện dự án, hoặc một bên tiếp nhận một phần tiềnkhoản vay) mà cán bộ đó: (i) trực tiếp hay gián tiếp thamgia chuẩn bị hồ sơ mời thầu hay thông số kỹ thuật củahợp đồng; và/hoặc quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu chogói thầu đó; hoặc (ii) sẽ tham gia thực hiện hoặc giám sáthợp đồng, trừ khi xung đột lợi ích phát sinh từ mối quan
hệ nói trên đã được giải quyết trong quá trình đấu thầu vàthực hiện hợp đồng theo phương thức được Cơ quan chấpnhận
4.3 Các tiêu chuẩn đánh giá của Cơ quan được mô tả trong Phần
V - Tiêu chí và trách nhiệm về mặt xã hội và môi trường.4.4 Một nhà thầu sẽ không bị chủ đầu tư đình chỉ đấu thầu vìhoạt động của một Tuyên bố Bảo lãnh Dự thầu
4.5 Các nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng đủ điều kiệntiếp tục một cách thỏa đáng cho Chủ đầu tư, nếu Chủ đầu tư
có yêu cầu một cách hợp lý
4.6 Trong trường hợp quy trình sơ tuyển đã được tiến hành trướckhi quá trình đấu thầu diễn ra, đấu thầu này chỉ mở cửa chocác nhà thầu được sơ tuyển
B Nội dung của Hồ sơ mời thầu
PHẦN 1 Thủ tục đấu thầu
Chương I Chỉ dẫn nhà thầu (CDNT)
Chương II Bảng Dữ liệu đấu thầu (BDL)
Chương III Tiêu chí đánh giá hồ sơ dự thầu và
Trang 10năng lực nhà thầu;
Chương IV Biểu mẫu dự thầu
Chương V Tiêu chí và trách nhiệm về mặt xã hội
và môi trường
Chương VI Chính sách của Cơ quan – Các hành
vi gian lận và tham nhũng
PHẦN 2 Yêu cầu của chủ đầu tư
Chương VII Các yêu cầu của chủ đầu tư
PHẦN 3 Điều kiện và hình thức hợp đồng
Chương VIII Điều kiện chung (GC)
Chương IX Điều kiện cụ thể (PC)
Chương X Hình thức hợp đồng
6.2 Nhà thầu phải nghiên cứu mọi chỉ dẫn, biểu mẫu, thuật ngữ
và thông số trong Hồ sơ mời thầu và đưa ra trong hồ sơ dựthầu của mình tất cả thông tin hay tài liệu mà Hồ sơ mờithầu yêu cầu
7 Làm rõ Hồ sơ
mời thầu
7.1 Trong trường hợp cần làm rõ Hồ sơ mời thầu, Nhà thầu phảigửi văn bản đề nghị làm rõ đến Chủ đầu tư theo địa chỉ của
Chủ đầu tư nêu tại Bảng dữ liệu đấu thầu cũng như đưa ra
những yêu cầu trước cuộc họp mở thầu theo mục 7.4 CDNT.Chủ đầu tư sẽ trả lời bằng văn bản tất cả các yêu cầu làm rõ,với điều kiện không quá 14 ngày trước thời điểm đóng thầu.Chủ đầu tư sẽ gửi bản sao văn bản trả lời cho tất cả các nhàthầu đã nhận Hồ sơ mời thầu từ phía Chủ đầu tư theo Mục6.3 CDNT, trong đó có mô tả nội dung của yêu cầu làm rõnhưng không nêu tên nhà thầu đề nghị làm rõ Trường hợpviệc làm rõ hồ sơ mời thầu dẫn đến phải sửa đổi các nộidung quan trọng trong Hồ sơ mời thầu thì Chủ đầu tư sẽ tiếnhành sửa đổi Hồ sơ mời thầu theo thủ tục quy định tại Mục 8
và Mục 23.2 CDNT
7.2 Nhà thầu nên khảo sát các công trình đã được cài đặt van hơicũng như khảo sát môi trường xung quanh và thu thập cácthông tin cần thiết để chuẩn bị hồ sơ dự thầu và ký kết hợpđồng cho việc cung cấp thiết bị van hơi và các dịch vụ lắpđặt Nhà thầu sẽ chịu các chi phí liên quan đến việc khảo sátnêu trên
7.3 Nhà thầu và bất kỳ cá nhân hoặc cơ quan đại diện của nó sẽđược cấp phép bởi Chủ đầu tư để nhập vào cơ sở và đất đaicủa mình, nhưng chỉ với điều kiện các nhà thầu, nhân viên,
và các cơ quan đại diện sẽ ban hành và bồi thường cho chủđầu tư , nhân viên và cơ quan đại diện của mình chống lại tất
Trang 11cả trách nhiệm liên quan, và sẽ chịu trách nhiệm cho trườnghợp tử vong hoặc thương tích cá nhân, mất mát hoặc hưhỏng tài sản, và bất kỳ khác mất mát, thiệt hại, và các chi phíphát sinh trong trường hợp được kiểm tra.
7.4 Nhà thầu được yêu cầu gửi bất kỳ câu hỏi bằng văn bản đếnChủ đầu tư không muộn hơn một tuần trước cuộc họp
8 Sửa đổi Hồ sơ
mời thầu 8.1 Vào bất kỳ thời điểm nào trước khi hết hạn nộp hồ sơ dựthầu, Chủ đầu tư đều có thể sửa đổi Hồ sơ mời thầu bằng
cách phát hành phụ lục sửa đổi Hồ sơ mời thầu
8.2 Bất kỳ phụ lục sửa đổi Hồ sơ mời thầu nào đều được coi làmột phần của Hồ sơ mời thầu, và sẽ được thông báo bằngvăn bản tới tất cả các nhà thầu đã nhận Hồ sơ mời thầu từphía Chủ đầu tư theo Mục 6.3 CDNT
8.3 Nhằm giúp các nhà thầu có đủ thời gian hợp lý để cân nhắcnhững sửa đổi trong khi chuẩn bị hồ sơ dự thầu, Chủ đầu tư
có thể quyết định gia hạn thời điểm đóng thầu theo Mục 23.2CDNT
C Chuẩn bị Hồ sơ dự thầu
9 Chi phí dự thầu 9.1 Nhà thầu phải chịu mọi chi phí liên quan đến việc chuẩn bị
và nộp hồ sơ dự thầu, bất kể tiến trình hay kết quả củaquátrình đấu thầu này như thế nào thì Chủ đầu tư cũng sẽkhông chịu trách nhiệm về các chi phí đó
10 Ngôn ngữ của hồ
sơ dự thầu
10.1 Hồ sơ dự thầu, cũng như tất cả các thư từ và tài liệu liênquan đến hồ sơ dự thầu được trao đổi giữa Nhà thầu với Chủđầu tư đều phải viết bằng ngôn ngữ được chỉ định trongBảng dữ liệu đấu thầu Các tài liệu và tư liệu bổ trợ được in
ra thành một phần của Hồ sơ dự thầu có thể được viết bằngngôn ngữ khác, với điều kiện phải kèm theo bản dịch chínhxác, khi đó, với mục đích để diễn giải hồ sơ dự thầu,bản dịch
sẽ có ý nghĩa quyết định
11 Thành phần của
hồ sơ dự thầu 11.1 Hồ sơ dự thầu phải bao gồm những phần sau:
(a) Đơn dự thầu theo quy định tại Mục 12 CDNT;
(b) Các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin,bao gồmBiểu giá, theo quy định tại Mục 12 và 17 CDNT;
(c) Cam kết về tính nguyên vẹn, tính phù hợp và cam kết
về trách nhiệm xã hội và môi trường;
Trang 12(d) Bảo đảm dự thầu, theo quy định tại Mục 20;
(e) Các hồ sơ dự thầu thay thế, nếu được phép theo quyđịnh tại Mục 13 CDNT;
(f) Xác nhận bằng văn bản ủy quyền ký các hồ sơ dự thầuphải cam kết của nhà thầu, theo ITB 21.2;
(g) Các văn bản giấy tờ chứng minh theo quy định tạiMục 14.1 nhằm chứng minh van hơi và dịch vụ liênquan đáp ứng các yêu cầu của Nhà thầu trong Hồ sơmời thầu hoặc hồ sơ mời thầu thay thế, nếu được chophép, là hợp lệ;
(h) Các văn bản giấy tờ theo quy định tại Mục 15 CDNTlàm bằng chứng chứng minh Nhà thầu có năng lựcthực hiện hợp đồng nếu trúng thầu;
(i) Các văn bản giấy tờ theo quy định tại Mục 16 CDNTchứng minh rằng van hơi và các dịch vụ lắp đặt liênquan do nhà thầu cung cấp phù hợp với hồ sơ đấuthầu;
(j) Thỏa thuận Liên doanh trong trường hợp nhà thầuLiên doanh;
(k) Danh sách nhà thầu phụ theo quy định tại Mục 16.2CDNT; và
(l) Bất kỳ tài liệu nào khác theo yêu cầu trong BDL.
11.2 Trong Đơn dự thầu, Nhà thầu phải cung cấp các thông tin vềcác khoản hoa hồng và tiền thưởng, nếu có, được trả hoặc sẽđược trả cho các đại lý hoặc bất kỳ bên nào khác có liênquan đến hồ sơ dự thầu
12 Đơn dự thầu và
Biểu giá
12.1 Nhà thầu phải nộp phiếu thông tin thầu bằng cách sử dụng hình thức cung cấp tại Mục IV, các mẫu hồ sơ mời thầu Mẫu này phải được hoàn thành mà không có bất kỳ thay đổi về định dạng,
và mọi thay đổi sẽ không được chấp nhận Tất cả các thông tin yêucầu sẽ được điền vào khoảng trống
13 Hồ sơ dự thầu
thay thế 13.1 BDL xác định hồ sơ dự thầu thay thế có thể được cho phép.Nếu được phép, BDL cũng sẽ xác định rõ nếu họ được phép
theo Mục 13.3 CDNT, hoặc được mời theo Mục 13.2 và /hoặc 13.4 CDNT
13.2 Khi có sự thay đổi về Thời gian một cách rõ ràng, một thôngbáo về việc đó sẽ được bao gồm trong BDL, và các phươngpháp đánh giá tiến độ thời gian khác nhau sẽ được mô tả
Trang 13trong Phần III, Đánh giá và năng lực tiêu chuẩn
13.3 Trừ khi được cung cấp theo Mục 13.4 CDNT dưới đây, các nhàthầu có nhu cầu cung cấp giải pháp thay thế kỹ thuật với cácyêu cầu của nhà tuyển dụng như mô tả trong tài liệu đấu thầucũng phải cung cấp: (i) một mức giá mà họ đang chuẩn bị đểcung cấp van hơi theo yêu cầu của nhà tuyển dụng; và (ii) tất
cả các thông tin cần thiết cho một đánh giá đầy đủ các lựa chọnthay thế bởi các nhà tuyển dụng, bao gồm cả bản vẽ, tính toánthiết kế, thông số kỹ thuật, phân tích về giá cả, và phương phápcài đặt được đề xuất và các chi tiết khác có liên quan Chỉ cócác lựa chọn thay thế kỹ thuật, nếu có, của các nhà thầu đánhgiá thấp nhất phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật cơ bản được coi
là của Chủ đầu tư
13.4 Khi các nhà thầu được mời trong BDL trình giải pháp kỹthuật thay thế cho các bộ phận quy định, bộ phận đó phảiđược mô tả trong Phần VII, Yêu cầu tuyển dụng của chủ đầu
tư Lựa chọn thay thế kỹ thuật theo đúng quy định với hiệusuất và tiêu chuẩn kỹ thuật quy định cho van hơi và dịch vụlắp đặt sẽ được xem xét bởi các nhà tuyển dụng trên giá trịriêng của chúng, theo Mục 35 CDNT
16.1 Nhà thầu phải cung cấp các thông tin theo quy định tại Mục
IV, đầy đủ chi tiết để chứng minh sự đáp ứng đáng kể của đềxuất nhà thầu đối với yêu cầu của Chủ đầu tư và thời gianhoàn thành
16.2 Đối với các thiết bị chính như van hơi và dịch vụ lắp đặt nhưđược liệt kê bởi Chủ đầu tại Mục III, Tiêu chuẩn Đánh giá,
mà các nhà thầu dự định mua hoặc gia công, các nhà thầuphải cung cấp chi tiết về tên và quốc gia của Nhà thầu phụđược đề xuất, bao gồm cả các nhà sản xuất, về từng mặthàng Ngoài ra, các nhà thầu phải cung cấp các thông tin đấuthầu xây dựng tuân thủ với các yêu cầu theo quy định củacác nhà tuyển dụng cho các mặt hàng này Giá trích dẫn vàgiá cả sẽ được áp dụng cho bất cứ nhà thầu phụ được chỉ
Trang 14định, và việc điều chỉnh lãi và giá cả sẽ không được chophép
16.3 Nhà thầu phải có trách nhiệm đảm bảo rằng bất kỳ nhà thầuphụ được đề xuất phải phù hợp với các yêu cầu của Mục 4CDNT, và bất kỳ các dịch vụ được cung cấp bởi các nhàthầu phụ thực hiện phải tuân theo các yêu cầu quy định tạiMục 5 và 15.1 CDNT
17 Giá dự thầu và
giảm giá 17.1 Trừ các trường hợp khác quy định trong BDL, nhà thầu sẽphải báo giá thiết bị van hơi và dịch vụ lắp đặt theo nguyên
tắc "trách nhiệm duy nhất" trên cơ sở tổng giá dự thầu baogồm tất cả các nghĩa vụ của Nhà thầu được đề cập tronghoặc có thể suy đoán hợp lý từ các tài liệu đấu thầu đối vớicác thiết kế, sản xuất, bao gồm cả mua sắm và nhà thầu phụ(nếu có), giao hàng, xây dựng, lắp đặt và hoàn thành nhàmáy Điều này bao gồm tất cả các yêu cầu quy định tráchnhiệm của Nhà thầu để kiểm tra, tiền chạy thử và vận hànhthử các van hơi và, khi có yêu cầu của hồ sơ mời thầu, việcmua lại tất cả các giấy phép, phê duyệt và cấp giấy phép ;các hoạt động, dịch vụ bảo trì, đào tạo và các mặt hàng khác
có thể được quy định trong HSMT, tất cả phù hợp với cácyêu cầu của các điều kiện chung Các mặt hàng chống lại màkhông có giá được nhập vào bởi nhà thầu sẽ không đượcthanh toán cho Chủ đầu tư khi thực hiện và sẽ được coi làđược bao gồm bởi giá cho các mặt hàng khác
17.2 Các nhà thầu được yêu cầu báo giá cho các dịch vụ thươngmại, hợp đồng và kỹ thuật nêu trong hồ sơ mời thầu
17.3 Các bên dự thầu cung cấp một phân tích về giá cả trong cáchthức và chi tiết được yêu cầu trong các Biểu giá nêu trongPhần IV, Hình thức đấu thầu
17.4 Giá phải là cố định hoặc được điều chỉnh theo quy địnhtrong BDL
17.5 Trong trường hợp cố định giá, giá niêm yết của các nhà thầuphải được cố định trong quá trình hoạt động của nhà thầutrong hợp đồng và không chịu sự thay đổi trên bất kỳ tàikhoản Hồ sơ dự thầu nộp cùng với một báo giá điều chỉnh
sẽ được đối xử như là không đáp ứng và bị từ chối
17.6 Trong trường hợp điều chỉnh giá, giá niêm yết của các nhàthầu phải chịu sự điều chỉnh trong quá trình thực hiện hợpđồng để phản ánh những thay đổi trong các yếu tố chi phíkhác như lao động, vật liệu, phương tiện giao thông và cácthiết bị của nhà thầu theo thủ tục quy định trong các Phụ lụctương ứng trong hợp đồng Hồ sơ dự thầu nộp cùng với mộtbáo giá cố định sẽ được chấp nhận, nhưng việc điều chỉnhgiá sẽ được coi như không có giá trị Các nhà thầu được yêu
Trang 15cầu phải ghi rõ nguồn lao động và nguyên liệu chỉ số trongmẫu tương ứng tại mục IV, hình thức đấu thầu, và để cungcấp các chỉ số và trọng số cho các công thức điều chỉnh giá.Chủ đầu tư có thể yêu cầu các nhà thầu để giải thích cho cácchỉ số và trọng số theo đề xuất của mình.
17.7 Như được xác định trong Mục 1.1 CDNT, hồ sơ dự thầuđược mời nhiều cá nhân (hợp đồng) hoặc kết hợp bất kỳ lô(gói) Các nhà thầu có nhu cầu cung cấp bất kỳ giảm giá(giảm giá) cho một hoặc nhiều hơn một hợp đồng quy định
cụ thể trong thư mời thầu của họ việc giảm giá áp dụng chotừng gói, hoặc cách khác, để hợp đồng cá nhân trong các góiphần mềm, và cách thức mà giá cắt giảm sẽ được áp dụng 17.8 Các nhà thầu có nhu cầu cung cấp bất kỳ việc giảm giá vôđiều kiện quy định cụ thể trong thư của họ về việc giảm giáthầu cung cấp và cách thức mà việc giảm giá sẽ được ápdụng
19.3 Trong trường hợp hợp đồng giá cố định, nếu gói thầu đượctrì hoãn bởi một khoảng thời gian vượt quá năm mươi sáu(56) ngày vượt quá thời hạn hiệu lực thầu ban đầu, giá hợpđồng sẽ được điều chỉnh bởi một yếu tố hoặc các yếu tố quyđịnh trong yêu cầu sự mở rộng Đánh giá được dựa trên giáthầu mà không tính đến các điều chỉnh trên
Trang 1620 Bảo đảm dự thầu 20.1 Nhà thầu phải cung cấp một Tuyên bố Bảo đảm Dự thầu
theo quy định trong BDL, ở dạng ban đầu và theo quy địnhtrong BDL
20.2 Một Tuyên bố Bảo đảm Dự thầu phải sử dụng các hình thứcnêu trong Phần IV, Hình thức đấu thầu IV
20.3 Nếu một bảo đảm dự thầu được quy định theo mục 20.1CDNT, bảo lãnh dự thầu là một sự đảm bảo nhu cầu trongcác hình thức sau đây tùy theo lựa chọn của nhà thầu:
(a) một bảo lãnh vô điều kiện do một ngân hàng hoặc bảo lãnh;
(b) một thư tín dụng không bị hủy ngang;
(c) một nhân viên thu ngân hoặc sự kiểm tra xác nhận; hoặc;
(d) sự bảo đảm khác quy định trong BDL
từ một nguồn có uy tín từ một quốc gia đủ điều kiện theoquy định tại tiêu chuẩn V- Trách nhiệm về mặt xã hội và môitrường Nếu bảo lãnh vô điều kiện được phát hành bởi mộtcông ty bảo hiểm hoặc một công ty liên kết nằm bên ngoàicủa nhà tuyển, tổ chức phát hành phải có một tổ chức tàichính đặt tại quốc gia các nhà tuyển dụng nước để làm cho
nó có hiệu lực Trong trường hợp của một bảo lãnh ngânhàng, bảo lãnh dự thầu được nộp trước bằng cách sử dụngmẫu Bảo lãnh dự thầu nêu trong Phần IV, hình thức đấu thầuhoặc trong một định dạng tương tự cơ bản đã được phêduyệt bởi các nhà tuyển dụng trước khi nộp hồ sơ dự thầu.Trong cả hai trường hợp, hình thức phải bao gồm tên đầy đủcủa các nhà thầu Bảo lãnh dự thầu có giá trị trong vòng haimươi tám ngày (28) so với thời hạn có hiệu lực ban đầu của
hồ sơ dự thầu, hoặc vượt quá bất kỳ thời gian gia hạn nếuđược yêu cầu theo mục 19.2 CDNT
20.4 Bất kỳ HSDT nào không kèm theo bảo đảm dự thầu đáp ứngcăn bản yêu cầu của Chủ đầu tư sẽ bị loại do nguyên nhânkhông đáp ứng yêu cầu của HSMT
20.5 Bảo đảm dự thầu của các Nhà thầu không trúng thầu sẽ đượctrả lại trong thời gian sớm nhất có thể sau khi Nhà thầu trúngthầu ký hợp đồng và nộp Bảo đảm thực hiện hợp đồng theoMục 42 CDNT
20.6 Bảo đảm dự thầu của Nhà thầu trúng thầu sẽ được trả lạitrong thời gian ngắn nhất có thể sau khi Nhà thầu trúng thầu
Trang 17ký hợp đồng và nộp Bảo đảm thực hiện hợp đồng.
20.7 Bảo đảm dự thầu sẽ bị tịch thu trong các trường hợp sau đây:
(a) Nhà thầu rút lại HSDT khi HSDT vẫn đang trong thời hạn hiệu lực mà Nhà thầu đã ghi rõ trong Đơn dự thầu, hoặc trong thời gian gia hạn hiệu lực mà Nhà thầu đã chấp nhận; hoặc
(b) Nhà thầu trúng thầu nhưng:
(i) Không ký hợp đồng theo Mục 41 CDNT;hoặc
(ii) Không nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng theoMục 42 CDNT; hoặc
20.8 Các Bảo lãnh dự thầu hay Tuyên bố Bảo đảm dự thầu củamột liên doanh được thể hiện dưới tên của các liên doanhnộp hồ sơ dự thầu Nếu các liên doanh không thành lập đượchợp pháp vào một liên doanh hiệu lực pháp luật tại thời điểmđấu thầu, Bảo lãnh dự thầu hay Tuyên bố bảo đảm dự thầuphải ghi tên của tất cả các đối tác trong tương lai khi có têntrong thư mục đích nêu tại mục 4.1 và mục 11.1 CDNT
20.9 Nếu một bảo đảm dự thầu là không cần thiết trong BDL theo
mục 20.1 CDNT, và (a) nếu một nhà thầu rút hồ sơ dự thầu trong thời gian cóhiệu lực theo quy định của Nhà thầu trên Thư mời thầuhoặc bất kỳ phần mở rộng sung được cung cấp bởi các nhàthầu, hoặc
(b)nếu Nhà thầu trúng thầu không: ký hợp đồng theo mục
41 CDNT; hoặc cung cấp một bảo lãnh thực hiện theomục 42 CDNT;
Bên vay có thể, nếu quy định trong BDL, kê khai các nhàthầu bị loại để được trao hợp đồng bởi Chủ đầu tưcho một khoảng thời gian như đã nêu trong BDL
21.2 Bản gốc và bản sao của HSDT phải được đánh máy hoặcviết bằng mực không phai và đánh số trang theo thứ tự liêntục Đơn dự thầu, các văn bản bổ sung, làm rõ HSDT, biểu
Trang 18giá và các biểu mẫu khác tại Chương IV – Biểu mẫu dự thầuphải được người được ủy quyền hợp pháp thay mặt cho Nhàthầu ký tên và đóng dấu Tài liệu chứng minh thẩm quyềncủa người ký bao gồm văn bản xác nhận như quy định tạiBDL và phải được nộp cùng HSDT Tên và chức vụ củatừng người ký văn bản ủy quyền phải được đánh máy hoặc
in bên dưới chữ ký Tất cả các trang của HSDT được chènthêm hoặc sửa đổi thì đều phải có chữ ký đầy đủ hoặc chữ
ký tắt của người ký HSDT
21.3 Trong trường hợp Nhà thầu là một Liên doanh thì hồ sơ dựthầu phải có chữ ký của đại diện được ủy quyền thay mặtLiên doanh và bằng cách đó, tất cả các thành viên của Liêndoanh đều bị ràng buộc về mặt pháp lý, với bằng chứng làgiấy ủy quyền có chữ ký của các đại diện được ủy quyềnhợp pháp của các thành viên Liên doanh
21.4 Những chữ được ghi thêm, ghi chèn vào giữa các dòng,những chữ bị tẩy xóa hoặc viết đè lên sẽ chỉ được coi là hợp
lệ nếu có chữ ký đầy đủ hoặc chữ ký tắt của người ký HSDT
D Nộp hồ sơ dự thầu và mở thầu
22.2 Trên các túi đựng hồ sơ bên trong và bên ngoài phải:
(a) Ghi tên và địa chỉ của Nhà thầu;
(b) Ghi tên người nhận là tên Chủ đầu tư như quy định tại BDL theo Mục 23.1 CDNT;
(c) Ghi tên và số hiệu gói thầu theo quy định tại Mục 1.1 CDNT; và
(d) Ghi dòng chữ cảnh báo không được mở trước ngày giờ mở thầu
22.3 Nếu tất cả các túi hồ sơ không được niêm phong và ghi nộidung như quy định, Chủ đầu tư sẽ không chịu trách nhiệmnếu HSDT bị thất lạc hoặc bị mở trước thời điểm mở thầu
23 Thời điểm đóng
thầu
23.1 Chủ đầu tư phải nhận được HSDT tại địa chỉ và không
muộn hơn ngày giờ quy định tại BDL Khi có quy định
trong BDL, nhà thầu có quyền lựa chọn nộp hồ sơ dự thầuđiện tử Các nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu điện tử được thực
Trang 19hiện theo thủ tục nộp thầu điện tử quy định trong BDL
23.2 Chủ đầu tư có thể gia hạn thời điểm đóng thầu bằng cáchsửa đổi HSMT theo Mục 8 CDNT Khi gia hạn thời điểmđóng thầu, mọi trách nhiệm và nghĩa vụ của Chủ đầu tư vàNhà thầu theo thời điểm đóng thầu trước đó sẽ được thayđổi theo thời điểm đóng thầu mới được gia hạn
24 HSDT nộp muộn 24.1 Chủ đầu tư sẽ không xem xét bất kỳ HSDT nào được nộp
sau thời điểm đóng thầu như quy định tại Mục 23 CDNT.Bất kỳ HSDT nào mà Chủ đầu tư nhận được sau thời điểmđóng thầu sẽ bị tuyên bố là HSDT nộp muộn, bị loại và đượctrả lại nguyên trạng cho Nhà thầu
(a) Được Nhà thầu chuẩn bị và nộp cho Chủđầu tư theo quy định tại Mục 20 và Mục 21 CDNT (trừvăn bản thông báo rút HSDT thì không cần nộp các bảnchụp), ngoài ra, bên ngoài túi hồ sơ để văn bản thôngbáo phải ghi rõ “RÚT LẠI”, “THAY THẾ”, hoặc “SỬAĐỔI”, tùy theo trường hợp tương ứng, và
(b) được Chủ đầu tư nhận được trước thờiđiểm đóng thầu theo quy định tại Mục 23 CDNT
25.2 Các HSDT mà Nhà thầu yêu cầu rút lại theo Mục 25.1CDNT sẽ được trả lại nguyên trạng cho Nhà thầu
25.3 Nhà thầu không được sửa đổi, thay thế hoặc rút HSDT sauthời điểm đóng thầu cho đến khi hết hạn hiệu lực của HSDT
mà Nhà thầu đã ghi trong Đơn Dự thầu hoặc đến khi hết hạnhiệu lực đã gia hạn của HSDT
26 Mở thầu 26.1 Ngoại trừ các trường hợp quy định tại Mục 24 và Mục 25
CDNT, Chủ đầu tư phải mở công khai và đọc to theo quyđịnh tại Mục 26 CDNT của tất cả HSDT đã nhận được trướcthời điểm đóng thầu theo thời gian và địa điểm quy định tạiBDL trước sự chứng kiến của đại diện của các Nhà thầu vàbất kỳ ai có nhu cầu tham dự lễ mở thầu, không phụ thuộcvào sự có mặt hay vắng mặt của đại diện của các Nhà thầu
Có thể yêu cầu thủ tục mở thầu điện tử cần thiết nếu đấuthầu điện tử được cho phép theo Mục 23.1 CDNT, được thựchiện như quy định trong BDL
Trang 2026.2 Trước tiên Chủ đầu tư sẽ mở và đọc to các túi hồ sơ bênngoài có ghi chữ “RÚT LẠI”, túi đựng HSDT bên trong sẽkhông được mở và được trả lại nguyên trạng cho Nhà thầu.Chủ đầu tư sẽ không chấp nhận cho Nhà thầu rút lại HSDTtrừ khi văn bản thông báo trút HSDT của nhà thầu có kèmtheo tài liệu chứng minh người ký văn bản đó có thẩm quyềnyêu cầu rút HSDT và phải được công bố ở lễ mở thầu Tiếptheo, Chủ đầu tư sẽ mở và đọc to các túi hồ sơ bên ngoài cóghi chữ “THAY THẾ” và HSDT thay thế này sẽ được thaycho HSDT bị thay thế tương ứng HSDT bị thay thế sẽkhông được mở và được trả lại nguyên trạng cho Nhà thầu.Chủ đầu tư sẽ không chấp nhận cho Nhà thầu thay thếHSDT trừ khi văn bản thông báo thay thế HSDT kèm theotài liệu chứng minh người ký văn bản đó có thẩm quyền yêucầu thay thế HSDT và phải được công bố ở lễ mở thầu Chủđầu tư sẽ mở các túi hồ sơ bên ngoài có ghi chữ “SỬA ĐỔI”
và sẽ được đọc cùng với HSDT sửa đổi tương ứng Chủ đầu
tư sẽ không chấp nhận cho Nhà thầu sửa đổi HSDT trừ khivăn bản thông báo sửa đổi HSDT có kèm theo tài liệu chứngminh người ký văn bản đó có thẩm quyền sửa đổi HSDT vàphải được công bố ở lễ mở thầu Chỉ có các HSDT được mở
và đọc tại lễ mở thầu mới được tiếp tục xem xét
26.3 Tất cả bì thư phải được mở cùng lúc, đọc to: tên của Nhàthầu và bảng giá, bao gồm tất cả các giảm giá và HSDT thaythế, có sửa đổi gì hay không; có hay không có bảo đảm dự
thầu; và các thông tin khác mà Chủ đầu tư thấy cần thiết.
Chỉ những thông tin về giảm giá và HSDT thay thế được đọctrong lễ mở thầu mới được xem xét trong quá trình đánh giá
Ba đại diện của Chủ đầu tư tham dự lễ mở thầu phải ký xácnhận vào bản gốc đơn dự thầu, các biểu dự thầu Chủ đầu tưkhông được trao đổi về chất lượng HSDT hay loại bỏ bất kỳHSDT nào tại lễ mở thầu (trừ các HSDT nộp muộn theo quyđịnh tại Mục 24.1 CDNT)
26.4 Chủ đầu tư phải lập biên bản mở thầu trong đó bao gồm tốithiểu các thông tin sau: tên của Nhà thầu và có yêu cầu rút,thay thế hay sửa đổi HSDT nào không; giá dự thầu, theotừng phần (hợp đồng) nếu áp dụng, bao gồm tất cả các giảmgiá và HSDT thay thế; có hay không có bảo đảm dự thầu.Đại diện của các Nhà thầu tham dự lễ mở thầu sẽ được yêucầu ký vào biên bản Việc thiếu chữ ký của Nhà thầu trongbiên bản sẽ không làm cho biên bản mất ý nghĩa và mất hiệulực Biên bản mở thầu sẽ được gửi đến tất cả các Nhà thầu
E Đánh giá và So sánh Hồ sơ dự thầu
Trang 2127 Bảo mật 27.1 Thông tin liên quan đến việc đánh giá HSDT và đề nghị trao
hợp đồng phải được giữ bí mật và không được phép tiết lộcho các Nhà thầu hay bất kỳ người nào không có liên quanchính thức đến quá trình lựa chọn Nhà thầu cho tới khi côngkhai kết quả lựa chọn Nhà thầu theo quy định tại Mục 40CDNT
27.2 Bất kỳ Nhà thầu nào cố gắng gây ảnh hưởng đến Chủ đầu tưtrong quá trình đánh giá hoặc ra quyết định trao hợp đồng cóthể dẫn đến bị loại HSDT
27.3 Bất kể quy định ở Muc 27.2 CDNT, trong thời gian từ khi
mở thầu đến khi trao hợp đồng, nếu Nhà thầu muốn liên hệvới Chủ đầu tư để trao đổi về bất kỳ vấn đề nào liên quanđến quá trình đấu thầu thì phải liên hệ bằng văn bản
28 Làm rõ HSDT 28.1 Để hỗ trợ cho việc xem xét, đánh giá, so sánh các HSDT và
năng lực của các Nhà thầu, Chủ đầu tư có quyền yêu cầu bất
kỳ Nhà thầu nào giải thích làm rõ HSDT của Nhà thầu vàcho nhà thầu một khoảng thời gian hợp lý để phản hồi Bất
kỳ văn bản giải thích nào mà Nhà thầu tự ý gửi tới Chủ đầu
tư khi không có yêu cầu của Chủ đầu tư sẽ không được xemxét Yêu cầu giải thích làm rõ của Chủ đầu tư và trả lời từphía Nhà thầu phải được thực hiện bằng văn bản Khôngđược phép yêu cầu, đề nghị hay cho phép bất kỳ thay đổinào, dù là tình nguyện tăng hay giảm, giá chào thầu hoặc nộidung căn bản của HSDT, ngoại trừ trường hợp cần xác nhậnkết quả sửa lỗi số học do Chủ đầu tư thực hiện khi đánh giáHSDT theo Mục 32 CDNT
28.2 Nếu Nhà thầu không có văn bản làm rõ HSDT trong khoảngthời gian quy định trong yêu cầu làm rõ của Chủ đầu tư thìHSDT của nhà thầu có thể bị loại
(b) “Đặt điều kiện” là việc đặt ra các điều kiện có tính hạnchế hoặc thể hiện sự không chấp nhận hoàn toàn đốivới các yêu cầu nêu trong HSMT;
(c) “Bỏ sót nội dung” là việc Nhà thầu không cung cấpđược một phần hoặc toàn bộ thông tin hay tài liệu theoyêu cầu nêu trong HSMT
Trang 22(a) Nếu được chấp nhận thì sẽ:
(i) gây ảnh hưởng đáng kể đến phạm vi, chất lượnghay hiệu quả sử dụng của công trình được quyđịnh trong hợp đồng; hoặc
(ii) gây hạn chế đáng kể và không thống nhất vớiHSMT đối với quyền hạn của Chủ đầu tư hoặcnghĩa vụ của Nhà thầu trong hợp đồng; hoặc
(b) Nếu được sửa lại thì sẽ gây ảnh hưởng không
công bằng đến vị thế cạnh tranh của các Nhàthầu khác có HSDT đáp ứng cơ bản yêu cầunêu trong HSMT
30.3 Chủ đầu tư phải kiểm tra các khía cạnh kỹ thuật của HSDT
và việc kiểm tra đề xuất kỹ thuật nhằm khẳng định rằng tất
cả các yêu cầu nêu trong Chương VII (Yêu cầu của Chủ đầutư) đã được đáp ứng và HSDT không có những sai lệch, đặtđiều kiện hay bỏ sót các nội dung nghiêm trọng
30.4 Nếu HSDT không đáp ứng cơ bản các yêu cầu nêu trongHSMT thì HSDT đó sẽ bị loại; không được phép sửa đổi cácsai lệch, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung nghiêm trọngtrong HSDT đó nhằm làm cho nó trở thành đáp ứng cơ bảnHSMT
31.2 Với điều kiện HSDT đáp ứng cơ bản HSMT, Chủ đầu tư cóthể yêu cầu Nhà thầu cung cấp các thông tin hoặc tài liệucần thiết trong một thời hạn hợp lý để khắc phục những saisót không nghiêm trọng trong HSDT liên quan đến các yêucầu về tài liệu Yêu cầu cung cấp thông tin và tài liệu đểkhắc phục các sai sót này không được liên quan đến bất kỳkhía cạnh nào của giá dự thầu của Nhà thầu Nếu không đápứng yêu cầu nói trên của Chủ đầu tư thì HSDT của Nhà thầu
có thể sẽ bị loại
Trang 2331.3 Với điều kiện HSDT đáp ứng cơ bản HSMT, Chủ đầu tư sẽhiệu chỉnh các sai sót không nghiêm trọng có thể định lượngđược liên quan đến giá dự thầu Theo đó, giá dự thầu có thểđược hiệu chỉnh để phản ánh giá của các hạng mục bị thiếuhoặc chưa đáp ứng yêu cầu; việc hiệu chỉnh này chỉ hoàntoàn nhằm mục đích so sánh các HSDT
32 Sửa lỗi số học 32.1 Với điều kiện HSDT đáp ứng cơ bản HSMT, Chủ đầu tư sẽ
sửa lỗi số học dựa trên các căn cứ sau đây:
(a) với các hợp đồng theo đơn giá, nếu có sai khácgiữa đơn giá với thành tiền của một hạng mục (thànhtiền của hạng mục được tính bằng cách nhân đơn giá vớikhối lượng) thì đơn giá sẽ có ý nghĩa quyết định vàthành tiền của hạng mục đó sẽ được sửa lại;
(b) nếu có sai sót ở khi cộng hoặc trừ các khoảntiền để ra tổng số tiền thì sẽ căn cứ vào các khoản tiền
để sửa lại tổng số tiền; và
(c) nếu có sai khác giữa số tiền ghi bằng số và sốtiền ghi bằng chữ thì số tiền ghi bằng chữ sẽ có ýnghĩa quyết định, trừ trường hợp số tiền ghi bằng chữ
có liên quan đến một lỗi số học thì khi đó, số tiền ghibằng số sẽ có ý nghĩa quyết định theo mục (a) và (b) ởtrên
32.2 Chủ đầu tư sẽ gửi văn bản yêu cầu các Nhà thầu chấp nhậnviệc sửa lỗi số học Nếu Nhà thầu có HSDT có giá đánh giáthấp nhất không chấp nhận việc sửa lỗi số học theo Mục32.1 CDNT thì HSDT của Nhà thầu đó sẽ bị loại
33 Chuyển đổi tiền
tệ
33.1 Với mục đích đánh giá và so sánh, đồng tiền của các hồ sơ
dự thầu được chuyển đổi sang một đồng tiền duy nhất đượcquy định trong BDL
34 Lãi suất ưu đãi 34.1 Lãi suất ưu đãi trong nước không được áp dụng
35 Đánh giá HSDT 35.1 Chủ đầu tư sẽ áp dụng các tiêu chí và phương pháp được liệt
kê trong Mục này để đánh giá các HSDT Không được phép
sử dụng bất kỳ tiêu chí hay phương pháp đánh giá nào khác Yêu cầu đánh giá
35.2 Các tiêu chí đánh giá các khả năng và kinh nghiệm của nhàthầu: Các tiêu chí được sử dụng để đánh giá các hồ sơ dựthầu "thành công" hay "thất bại", theo danh sách được đưa ratrong phần III
Đánh giá kỹ thuật35.3 Chủ đầu tư sẽ thực hiện một đánh giá kỹ thuật chi tiết của
Trang 24các hồ sơ dự thầu trước đây không bị từ chối để xác địnhxem các khía cạnh kỹ thuật là phù hợp với các tài liệu đấuthầu Hồ sơ dự thầu không đáp ứng tối thiểu các tiêu chuẩncủa tính đầy đủ, thống nhất và chi tiết, và các yêu cầu,quyđịnh tối thiểu sẽ bị từ chối không đáp ứng Để đạt được mụcđích của mình, Chủ đầu tư sẽ kiểm tra và so sánh các khíacạnh kỹ thuật của hồ sơ dự thầu trên cơ sở các thông tinđược cung cấp bởi các nhà thầu, có tính đến những điều sauđây:
(a) tổng thể hoàn thiện và phù hợp với yêu cầu của nhàtuyển dụng; sự phù hợp của van hơi và dịch vụ lắp đặtđược cung cấp với tiêu chí thực hiện quy định, phùhợp với mức tối thiểu quy định (hoặc tối đa, nhưtrường hợp có thể được) yêu cầu tương ứng với mỗibảo đảm chức năng, như được chỉ ra trong kỹ thuật vàtrong Phần III Tiêu chuẩn đánh giá ; phù hợp của vanhơi và các dịch vụ lắp đặt được cung cấp liên quanđến các điều kiện môi trường và khí hậu hiện hành tạinơi xây dựng; và chất lượng, chức năng và hoạt độngcủa bất kỳ khái niệm kiểm soát quá trình bao gồmtrong dự thầu
(b) loại, số lượng và tính năng sẵn có lâu dài của phụ tùngthay thế bắt buộc và dịch vụ bảo trì; và
(c) các yếu tố liên quan khác, nếu có, được nêu trong phầnIII Tiêu chuẩn đánh giá
35.4 Trường hợp các giải pháp kỹ thuật thay thế đã được chophép theo Mục 13 CDNT, và được cung cấp bởi các nhàthầu, Chủ đầu tư sẽ thực hiện một đánh giá tương tự dànhcho các lựa chọn thay thế Trường hợp lựa chọn thay thếkhông được cho phép nhưng đã được cung cấp, họ sẽ được
bỏ qua
Đánh giá kinh tế35.5 Để đánh giá HSDT, Chủ đầu tư sẽ xem xét những điểm sau:
(a) Giá dự thầu, không tính các khoản dự phòng và khoảntạm tính (nếu có), dành cho những khoản tăng thêm ởbảng giá;
(b) Điều chỉnh giá do sửa lỗi số học theo quy định tại Mục32.1 CDNT;
(c) Điều chỉnh giá do các đề nghị giảm giá của Nhà thầutheo quy định tại Mục 17.11 CDNT;
(d) Điều chỉnh giá do các điểm thiếu sót không nghiêm
Trang 25trọng và định lượng được theo quy định tại Mục 31.3CDNT;
(e) chuyển đổi số tiền thu được từ việc áp dụng (a) đến(c) ở trên, nếu có liên quan, đến một đồng tiền duynhất phù hợp với mục 33 CDNT; và
(f) Các yếu tố đánh giá khác được quy định tại Chương III(Tiêu chí đánh giá HSDT và năng lực nhà thầu)
35.6 Khi đánh giá HSDT, không được tính đến kết quả dự kiến từviệc áp dụng các quy định điều chỉnh giá thuộc Điều kiệncủa hợp đồng trong thời gian thực hiện hợp đồng
35.7 Trường hợp HSMT cho phép Nhà thầu chào thầu cho từng lô(hợp đồng), phương pháp để xác định giá đánh giá thấp nhấtcủa các lô (hợp đồng) kết hợp, bao gồm tất cả các giảm giácủa Nhà thầu chào trong Đơn Dự thầu được quy định tạiChương III, Các Tiêu chí đánh giá HSDT và năng lực nhàthầu
35.8 Với hợp đồng theo đơn giá, nếu HSDT có giá đánh giá thấpnhất nhưng mất cân đối nghiêm trọng hoặc có giá chào chocác hạng mục được thực hiện trong giai đoạn đầu thi côngcông trình quá cao theo ý kiến của Chủ đầu tư thì Chủ đầu tư
có thể yêu cầu Nhà thầu phân tích chi tiết đơn giá của mộthoặc tất cả các hạng mục trong Bảng tiên lượng nhằm chứngminh sự nhất quán giữa các đơn giá đó với phương pháp vàtiến độ thi công đề xuất Sau khi đánh giá bảng phân tíchđơn giá chi tiết và xem xét tiến độ thanh toán hợp đồng dựkiến, Chủ đầu tư có thể yêu cầu tăng giá trị bảo lãnh thựchiện hợp đồng đủ để bảo vệ Chủ đầu tư khỏi bị thiệt hại tàichính trong trường hợp Nhà thầu trúng thầu không thực hiệnđược hợp đồng
36 So sánh các
HSDT
36.1 Để xác định HSDT có giá đánh giá thấp nhất, Chủ đầu tư sẽ
so sánh giá đánh giá của tất cả các HSDT đáp ứng cơ bảnHSMT được xác định theo quy định tại Mục 35.4 CDNT
37 Năng lực của
Nhà thầu
37.1 Chủ đầu tư sẽ đánh giá năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu
có HSDT đáp ứng cơ bản HSMT và có giá đánh giá thấpnhất theo các tiêu chí về năng lực quy định tại Chương III -Tiêu chuẩn đánh giá HSDT và năng lực nhà thầu
37.2 Việc đánh giá sẽ được thực hiện trên cơ sở kiểm tra các tàiliệu mà Nhà thầu đã nộp làm bằng chứng để chứng minhnăng lực theo quy định tại Mục 15 CDNT
37.3 Điều kiện tiên quyết để Nhà thầu được trao hợp đồng là phảiđáp ứng năng lực Nếu Nhà thầu không đáp ứng năng lực thìHSDT của Nhà thầu sẽ bị loại và Chủ đầu tư sẽ tiếp tục đánh
Trang 26giá năng lực của Nhà thầu có giá đánh giá thấp tiếp theo 37.4 Khả năng của các nhà sản xuất và nhà thầu phụ được đề xuấttrong hồ sơ dự thầu sẽ được sử dụng bởi các nhà thầu đánhgiá thấp nhất trong việc xác định mặt hàng chủ yếu cũng sẽđược đánh giá có thể chấp nhận theo quy định tại Mục III,đánh giá và năng lực tiêu chuẩn Sự tham gia của họ phảiđược xác nhận bằng một cam kết giữa các bên, nếu cần Mộtnhà sản xuất hay nhà thầu được xác định là không thể chấpnhận, các hồ sơ dự thầu sẽ không được từ chối, nhưng cácnhà thầu sẽ được yêu cầu thay thế một nhà sản xuất có thểđược chấp nhận hoặc nhà thầu phụ mà không có bất kỳ thayđổi giá dự thầu Trước khi ký hợp đồng, phụ lục tương ứngcủa Hiệp định Hợp đồng sẽ được hoàn tất, danh sách các nhàsản xuất đã được phê duyệt hoặc nhà thầu phụ cho mỗi mục
đã được xác minh là đủ năng lực để thực hiện thành côngHợp đồng
40 Thông báo trao
Hợp đồng
40.1 Trước khi hết thời hạn hiệu lực của HSDT, Chủ đầu tư sẽ gửithông báo bằng văn bản đến nhà thầu trúng thầu , sử dụngmẫu Thư Chấp thuận trong Biểu mẫu Hợp đồng, để thôngbáo rằng HSDT của nhà thầu đã được chấp nhận Bức thưthông báo (sau đây và trong các điều kiện của hợp đồng vàhợp đồng hình thức gọi là "Thư chấp thuận") quy định cụ thể
số tiền mà Chủ đầu tư sẽ thanh toán cho nhà thầu trong việcxem xét việc thực hiện và hoàn thành van hơi và các dịch vụlắp đặt (sau đây và trong các điều kiện của hợp đồng và cáchình thức hợp đồng gọi là "Giá Hợp đồng")
40.2 Đồng thời, Chủ đầu tư cũng phải thông báo cho tất cả nhàthầu khác về kết quả đấu thầu
40.3 Thông báo trao Hợp đồng sẽ tạo thành một hợp đồng ràngbuộc giữa hai bên cho đến khi hợp đồng chính thức được lập
Trang 27và được thực hiện
40.4 Sau khi thông báo trao Hợp đồng theo Mục 38.1 CDNT, nếu
có Nhà thầu không trúng thầu gửi văn bản hỏi về lý do bịloại thì Chủ đầu tư phải có văn bản trả lời ngay
41 Ký Hợp đồng 41.1 Sau khi thông báo trao Hợp đồng, Chủ đầu tư sẽ gửi cho
Nhà thầu trúng thầu Thỏa thuận Hợp đồng
41.2 Trong vòng 28 ngày kể từ ngày nhận được Thỏa thuận Hợpđồng, Nhà thầu trúng thầu phải ký, ghi rõ ngày tháng vàchuyển lại cho Chủ đầu tư
41.3 Theo mục 41.2 CDNT ở trên, trong trường hợp ký kết Hợpđồng bị hạn chế vì việc hạn chế xuất khẩu do Chủ đầu tư,cho quốc gia của Chủ đầu tư, hoặc việc sử dụng của van hơi
và các dịch vụ lắp đặt, nơi hạn chế xuất khẩu như phát sinh
từ các quy định thương mại từ một nước cung cấp van hơi vàcác dịch vụ lắp đặt, các nhà thầu sẽ không bị ràng buộc bởigiá của nó, luôn luôn cung cấp, tuy nhiên, các nhà thầu cóthể chứng minh để thấy sự hài lòng của Chủ đầu tư và các cơquan đó ký hợp đồng sẽ không thể bị ngăn chặn bởi bất kỳthiếu sự thiếu sót của các nhà thầu trong việc hoàn thành bất
kỳ thủ tục, bao gồm cả việc áp dụng giấy phép, ủy quyền vàgiấy phép cần thiết cho việc xuất khẩu của van hơi và cácdịch vụ lắp đặt theo các điều khoản của hợp đồng
42 Bảo đảm Thực
hiện Hợp đồng
42.1 Trong vòng 28 ngày kể từ khi nhận được Thông báo traoHợp đồng của Chủ đầu tư, Nhà thầu trúng thầu phải cungcấp một bảo lãnh thực hiện hợp đồng theo Điều kiện củaHợp đồng và Mục 35.7 CDNT Khi đó Nhà thầu phải sửdụng mẫu Bảo lãnh Thực hiện Hợp đồng trong Chương X -Biểu mẫu Hợp đồng hoặc một mẫu khác được Chủ đầu tưchấp nhận Nếu bảo lãnh thực hiện được cung cấp bởi cácnhà thầu trúng thầu nằm trong hình thức của một trái phiếu,
nó sẽ được phát hành bởi một liên kết hoặc công ty bảo hiểm
đã được xác định bởi các nhà thầu trúng thầu để chủ đầu tư
có thể chấp nhận Tổ chức nước ngoài cung cấp một tráiphiếu phải có cơ sở tài chính tương ứng tại quốc gia của chủđầu tư
42.2 Việc Nhà thầu trúng thầu không nộp bảo lãnh thực hiện hợpđồng hoặc không ký Hợp đồng theo yêu cầu nêu trên sẽ bịcoi là lý do xác đáng để hủy bỏ quyết định trao Hợp đồng vàtịch thu bảo đảm dự thầu Trong trường hợp đó, Chủ đầu tư
có thể trao Hợp đồng cho Nhà thầu có giá đánh giá thấp tiếptheo có HSDT đáp ứng cơ bản HSMT và được Chủ đầu tưxác minh là đủ năng lực để thực hiện thành công Hợp đồng
Trang 28Chương II BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU
A Khái quát
CDNT 1.1 Số hiệu Thư mời thầu : Gói thầu số 04
CDNT 1.1 Chủ đầu tư: Ban Đầu tư và Xây dựng - Ủy ban nhân dân thành phố Huế
CDNT 1.1 Tên gói thầu:Thiết kế và lắp đặt 2 cổng van hơi cho cống Thủy Quan và
Lương Y
Số lượng và số hiệu các lô thuộc gói thầu:: Một (1)
CDNT 2.1 Tên dự án: Cải thiện hệ thống thoát nước kinh thành Huế, giảm thiểu bồi
lắng cho sông Ngự Hà, thành phố Huế
CDNT 4.1 (b) Số lượng tối đa thành viên liên doanh: “không áp dụng”
B Hồ sơ mời thầu
CDNT 7.1 Địa chỉ của Chủ đầu tư (chỉ phục vụ mục đích làm rõ HSMT):
Người nhận: Ban Đầu tư và Xây dựng thành phố HuếĐịa chỉ: 24 đường Tố Hữu
Thành phố: HuếQuốc gia: Việt Nam Điện thoại: +84(0) 543 823 626 Fax: +84 (0) 543 931 935Email: thienhoanghue@gmail.com
CDNT 7.4 Hội nghị tiền đấu thầu không được tổ chức
C Chuẩn bị Hồ sơ dự thầu
CDNT 10.1 Ngôn ngữ của hồ sơ dự thầu: tiếng Anh và tiếng Việt Nam ( phiên bản
dịch)Tất cả trao đổi thư từ sẽ được làm bằng ngôn ngữ tiếng Anh và tiếng ViệtNam Ngôn ngữ để dịch văn bản hỗ trợ và tài liệu in là tiếng Anh, tiếng ViệtNam
CDNT 13.1 Hồ sơ dự thầu thay thế được cho phép theo quy định tại mục 13.3 CDNT
Chúng nhất thiết phải phù hợp trong phạm vi ngân sách gói thầu
CDNT 13.2 Không được thay đổi về Biểu thời gian
CDNT 17.7 Giá trích dẫn của các nhà thầu phải được: cố định
CDNT 18.1 Tiền tệ của hồ sơ dự thầu được thực hiện như sau:
Các mức giá và giá được trích dẫn của các nhà thầu trong các Biểu riêngphải là loại tiền tệ sau đây: EURO
CDNT 19.1 Thời hạn có hiệu lực của hồ sơ dự thầu là 120 ngày
CDNT 20.1 Hồ sơ dự thầu bao gồm Tuyên bố bảo đảm dự thầu
Trang 29CDNT 21.1 Ngoài bản gốc hồ sơ dự thầu, số lượng bản sao là:
- Bản tiếng Anh : Năm (5) gồm một (1) bản gốc và bốn (4) bản sao
- Bản tiếng Việt Nam: 01 bản dịchPhải nộp một phiên bản phần mềm của bản dự thầu (USB hoặc CD)
CDNT 21.2 Văn bản xác nhận uỷ quyền được ký kết thay mặt cho các nhà thầu phải có
chữ ký của người được ủy quyền trong ký hồ sơ dự thầu
D Nộp hồ sơ dự thầu và Mở thầu
CDNT 23.1 Địa chỉ của Chủ đầu tư (chỉ phục vụ mục đích làm rõ HSMT):
Người nhận: Ban Đầu tư và Xây dựng thành phố HuếĐịa chỉ: 24 đường Tố Hữu
Thành phố: HuếQuốc gia: Việt Nam
Hạn cuối nộp hồ sơ dự thầu:
Ngày: 23 tháng 5 năm 2016 Thời gian: 13h00
Bên dự thầu có thể nộp hồ sơ dự thầu điện tử với điều kiện là các bản saocứng được gửi bằng thư bưu điện
CDNT 26.1 Mở thầu sẽ được tổ chức tại:
Địa chỉ: 24 đường Tố Hữu Thành phố: Huế
Quốc gia: Việt Nam Ngày: Ngày: 23 tháng 5 năm 2016 Thời gian: 13h30
E Đánh giá và So sánh các hồ sơ dự thầu
CDNT 33.1 Đồng tiền của gói thầu được chuyển đổi sang một đồng tiền duy nhất là:
EURO Các đồng tiền đó sẽ được sử dụng cho mục đích đánh giá và so sánh đểchuyển đổi tất cả giá dự thầu thể hiện bằng các đồng tiền khác nhau sangmột đồng tiền duy nhất là: EURO
Nơi trao đổi các tỷ giá hối đoái là: Ngân hàng Trung ương của Việt Nam
Thời gian các tỷ giá hối đoái được sử dụng là: ngày đánh giá hồ sơ dự thầu Chủ đầu tư sẽ chuyển đổi các loại tiền tệ khác nhau, trong đó giá dự thầu,điều chỉnh theo quy định tại khoản 32, được trả bằng loại tiền tệ duy nhấttheo xác định ở trên theo tỷ giá bán cho các giao dịch tương tự của cơ quanquy định và vào ngày quy định ở trên
Trang 30Chương III Tiêu chí đánh giá hồ sơ dự thầu
và năng lực nhà thầu
Chương này bao gồm tất cả các tiêu chí mà Chủ đầu tư sẽ áp dụng để đánh giá hồ sơ dự thầu
và xác minh năng lực của nhà thầu theo Mục 35 và Mục 37 CDNT Chủ đầu tư không được
áp dụng bất kỳ hệ số, phương pháp hay tiêu chí nào khác ngoài những tiêu chí đó Chủ đầu tưphải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu theo mẫu ở Chương IV, Hình thức đấu thầu
Nếu nhà thầu được yêu cầu phải xác định số lượng tiền tệ, nhà thầu phải ghi rõ tỉ giá EURtương đương sử dụng tỷ giá hối đoái được xác định như sau:
- Doanh thu xây dựng quay vòng hoặc thông tin tài chính cần thiết cho mỗi năm - Tỷ giá hiệnhành vào ngày cuối cùng của năm dương lịch tương ứng
- Giá trị của hợp đồng duy nhất - Tỷ giá áp dụng tại ngày ký hợp đồng
Tỷ giá được lấy từ các nguồn công khai xác định trong Mục 33.1 CDNT Bất kỳ lỗi trongviệc xác định tỷ giá hối đoái của gói thầu có thể được Chủ đầu tư chỉnh sửa
Trang 311 Đánh giá
1.1 Tiêu chí đánh giá
Tiêu chí đánh giá bao gồm việc đảm bảo các tiêu chuẩn tối thiểu được đáp ứng bởi các nhà thầu Các nhà thầu không đáp ứng được yêu cầu sẽ không được tuyển chọn.Việc đánh giá này sẽ được thực hiện theo các quy tắc dưới đây
1.2 Đánh giá kỹ thuật
Việc đánh giá các đề xuất kỹ thuật được gửi bởi một nhà thầu phải bao gồm (a) đánhgiá năng lực kỹ thuật của nhà thầu huy động thiết bị chính và nhân sự chủ chốt đểthực hiện các công trình, (b) Phương pháp xây dựng, (c) tiến độ thi công và (d) nguồncung cấp đầy đủ, chi tiết, phù hợp với các yêu cầu quy định tại Mục VII - Yêu cầu củachủ đầu tư
1.3 Đánh giá kinh tế
Đánh giá kinh tế hay tài chính sẽ được thực hiện theo các quy tắc dưới đây
Trang 322. Yêu cầu năng lực
Giai đoạn 1: YÊU CẦU ĐÁNH GIÁ
Các tiêu chí đánh giá năng lực và kinh nghiệm của các nhà dự thầu (hoặc các nhà thầu chính trong trường hợp liên doanh) Các tiêu chỉ sẽ được sử dụng
“Đạt” và “ không đạt” đấu thầu như sau:
1.1.
Số năm kinh nghiệm làm nhà thầu chính trong lĩnh vực van hơi 10 năm1.2. Kinh nghiệm thực hiện các dự án trong việc cung ứng và lắp đặt van hơi trong năm (5) năm qua 3 dự án
2 TIÊU CHÍ CUNG CẤP THIẾT BỊ
2.1. Xuất xứ của thiết bị Bất kỳ các thông số kỹ thuật và các tiêuchuẩn trích dẫn trong tài liệu đấu thầu
2.2 Các hạng mục thiết bị chính đề xuất nêu trong hợp đồng Danh sách các thiết bị
2.3 Ủy quyền cung ứng thiết bị từ nhà sản xuất Giấy ủy quyền của nhà sản xuất
3 TIÊU CHÍ VÀ YÊU CẦU TÀI CHÍNH
3.1 Thu nhập trong 3 năm trở lại đây 1 triệu EURO/năm
3.2 Bản tóm tắt năng lực tài chính của nhà thầu Bản tóm tắt năng lực tài chính của nhà thầu
4. NHÀ THẦU VIỆT NAM ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG
4.1 Nhà thầu địa phương đối với thiết kế kỹ thuật Thỏa thuận hợp tác
4.2 Nhà thầu địa phương đối với công trình dân dụng Thỏa thuận hợp tác
5.1 Tổng quan các nhân lực phù hợp tham gia dự án Danh sách nhân viên
Trang 33*01 kỹ sư thiết kế công trình
*01 kỹ sư công trình dân dụng
- Quản lý dự án đối với công trình dân sự
10 năm kinh nghiệm
10 năm kinh nghiệm
10 năm kinh nghiệm
10 năm kinh nghiệm
10 năm kinh nghiệm
Đánh giá chung: nếu đáp ứng các tiêu chí yêu cầu nêu trên: “đạt”, “không đạt” nếu không đáp ứng các tiêu chí nêu trên
Giai đoạn 2: ĐÁNH GIÁ KỸ THUẬT
Tiêu chí đánh giá kỹ thuật : Sẽ sử dụng các phương pháp cho điểm thưởng Tổng số điểm đánh giá kỹ thuật không được thấp hơn 70 %
Tiêu chí đánh giá kỹ thuật bao gồm cả khả năng để đáp ứng các yêu cầu về số lượng và chất lượng hàng hoá trong hồ sơ mời thầu, với các chi tiết như sau :
- Trang thiết bị : 75 điểm
- Công trình dân dụng : 25 điểm
2.1 Hóa đơn chi tiết về số lượng hàng hoá và thiết bị cung cấp 10
2.2 Chất lượng và tính phù hợp của các chi tiết kỹ thuật của thiết bị 20
Trang 345 Kế hoạch thực hiện hợp đồng (10 tháng) 5
6 Đào tạo và chuyển giao công nghệ - Kế hoạch đào tạo và chuyển giao công nghệ 5
I Điểm đám ứng yêu cầu kỹ thuật, chất lượng vật liệu, các thí nghiệm đã đề cập trong tài liệu thiết kế 3
1 Trình bày hợp lý cho việc lựa chọn loại, nơi sản xuất và khai thác nguyên liệu để đảm bảo chất lượng công trình 1
2 Đăng ký sử dụng vật liệu đảm bảo chất lượng xây dựng, hợp lý và được chấp nhận. 1
3 Danh sách các kiểm tra kỹ thuật dành cho thiết bị công trình tại điểm hoặc tại phòng thí nghiệm, đề xuất phương pháp kiểm tra, số
1 Trình bày cho các kiến thức về địa hình, địa chất, khí hậu và sau đó làm nổi bật những lợi thế và bất lợi của quá tình xây dựng công
2 Các bản vẽ kỹ thuật cho thấy các giải pháp đầy đủ để tiến hành thực hiện công rình và có kế hoạch tổ chức hợp lý:
- Bản vẽ không gian công trình tổng quát và phù hợp.
- Bản vẽ công trình với chi tiết từng hạng mục
2
Trang 35- Bản vẽ phương pháp thực hiện công tình.
- Bố cục thiết bị và máy móc cho các giai đoạn xây dựng.
Có tiến độ xây dựng và các biểu đồ lao động, thiết bị và phương tiện hợp lý bao gồm các biểu đồ, tính toán số lượng lao động cần
thiết, phương tiện và thiết bị, thực hiện hàng loạt.
Trang 36ưu ý : Điểm chi tiết cho từng hạng mục sẽ được quyết định bởi Ủy ban thẩm định.
Đánh giá kỹ thuật : Các hồ sơ dự thầu có tổng số điểm bằng nhau hoặc hơn một yêu cầu tối thiểu ( 70/100 ) sẽ xem xét tài khoản để đánh giá tài chính Theo
mốc dưới 70, hồ sơ dự thầu sẽ bị từ chối Sau khi kết thúc đánh giá kỹ thuật , Cơ quan thẩm định sẽ tiến hành các đánh giá tài chính
Giai đoạn 3: ĐÁNH GIÁ TÀI CHÍNH
Việc đánh giá tài chính dựa trên số điểm tài chính được tính theo công thức sau:
Sfinancial = điểm tài chính Pbid = giá dự thầu Pmin = giảm giá dự thầu
Giai đoạn 4: ĐÁNH GIÁ CUỐI CÙNG
Sau khi có kết luận về đánh giá tài chính, Cơ quan thẩm định tiến hành lập bảng xếp hạng cuối cùng của hồ sơ dự thầu trong thứ tự giảm dần của điểm cuối cùng của họ theo công thức sau :
Sfinal = điểm cuối cùng Sfinancial = điểm tài chính Stechnical = điểm kỹ thuật
Xếp hạng hồ sơ dự thầu theo điểm số cuối cùng và kiến nghị của Nhà thầu trúng thầu với giá trúng thầu tương ứng
Các hồ sơ dự thầu với số điểm cuối cùng cao nhất được xếp hạng đầu tiên và đề xuất giành chiến thắng.
Sfinancial = Pmin / Pbid x 100
Sfinal = Sfinancial x 0.3 + Stechnical x 0.7
Trang 37Trong trường hợp giá dự thầu cao hơn giá gói thầu được duyệt, bên mời thầu sẽ mời các nhà thầu có số điểm cuối cùng xếp hạng đầu tiên để đàm phán
về giảm giá Nếu Nhà thầu không giảm giá, bên mời thầu sẽ mời nhà thầu có số điểm cuối cùng tiếp theo xếp hạng để đàm phán về giảm gi Nếu tất cả các nhà thầu từ chối giảm giá thấp hơn giá gói thầu, bên mời thầu phải báo cáo cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
Kết quả đấu thầu được phê duyệt bởi người / cơ quan có thẩm quyền
Trang 38Chương IV Biểu mẫu dự thầu
Mục lục
Đơn dự thầu 40 Tuyên bố về tư cách và trách nhiệm vè mặt xã hội và môi trường 42 Các Mẫu Biểu giá 45
Mẫu số 1 Hạng mục tổng quát 45Mẫu số 2 Van hơi 1- Thiết bị 46Mẫu số 3 Van hơi 2- Thiết bị 47Mẫu số 4 Van hơi – Công trình dân dụng 48
Yêu cầu kỹ thuật 51
Phương pháp 52Tiến độ xây dựng 53Thiết bị của nhà thầu 54Nhân công 55
Đề xuất nhà thầu phụ cho thiết bị chính của van hơi và các dịch vụ lắp đặt 57Khác - Thời gian 58Mẫu ELI-1.1 Mẫu thông tin nhà thầu 59Mẫu ELI-1.2 Mẫu thông tin nhà thầu liên doanh 60Mẫu CON-2 Lịch sử hợp đồng không hoàn thành, và lịch sử tranh tụng, tố tụng 61Mẫu FIN-3.1 Nguồn lực tài chính 63Mẫu EXP-4.1 Kinh nghiệm xây dựng cụ thể và quản lý hợp đồng 65
Mẫu bảo đảm dự thầu 67
Trang 39Đơn dự thầu
Ngày:
Số ICB.:
Số mời dự thầu.: Kính gửi: Chúng tôi, ký tên dưới đây, tuyên bố rằng:
(a) Chúng tôi đã kiểm tra và không có bảo lưu đối với các tài liệu đấu thầu, bao gồm banhành phù hợp với các chỉ dẫn cho nhà thầu tại mục (ITB)8; ;
(b) Chúng tôi không có xung đột lợi ích theo quy định tại mục ITB 4;
(c) Chúng tôi đã không bị đình chỉ cũng không tuyên bố không đủ điều kiện bởi Chủ đầu tưcăn cứ vào thực hiện Tuyên bố Bảo đảm đấu thầu trong quốc gia của Chủ đầu tư theo quyđịnh tại mục ITB 4.4
(d) Chúng tôi đề nghị _, theo quy định Tài liệu đấu thầu, Van 1chiều (Knife gate) và dịch vụ lắp đặt sau đây:
(e) Giá dự thầu của chúng tôi, không bao gồm bất kỳ giảm giá được cung cấp trong mục (d)dưới đây là tổng của: , ( _), và , ( _)(f) Các giảm giá đề nghị và phương pháp đối với các ứng dụng là:
(g)Hồ sơ đấu thầu của của chúng tôi có hiệu lực đến thời gian ngày từ ngày cố định đúng với thời hạng chót nộp hồ sơ đấu thầu phù hợp với quy định Tài liệu đấu thầu, và được duy trì hiệu lực bắt buộc đối với chúng tôi và có thể được chấp nhận ở bất cứ lúc nào trước khi hết thời gian đó;
Trang 40Tên người nhận Địa chỉ Lý do Thành tiền (Nếu chưa thanh toán hoặc sẽ được thanh toán, thì sẽ ghi “không”)
(k) Chúng tôi hiểu rằng hồ sơ đấu thầu này, cùng với sự chấp nhận bằng văn bản của quý vị
có trong thông báo về trao hợp đồng sau đó, sẽ tạo thành một hợp đồng ràng buộc giữa chúngtôi, cho đến khi một hợp đồng chính thức được chuẩn bị và thực hiện; và
(l) Chúng tôi hiểu rằng quý vị không bị ràng buộc phải chấp nhận hồ sơ đấu thầu đánh giáthấp nhất hoặc bất kỳ hồ sơ đấu thầu khác mà quý vị có thể nhận được
(m) Chúng tôi xác nhận rằng chúng tôi đã tiến hành các bước để đảm bảo rằng không cóngười đại diện cho chúng tôi hoặc đại diện của chúng tôi sẽ tham gia vào bất kỳ loại gian lận
và tham nhũng
Tên Nhà thầu*
Tên người được ủy quyền hợp pháp ký thay Nhà thầu**
Chức danh người ký hồ sơ đấu thầu Chữ ký của người nêu trên