1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Gioi thieu chuyen nganh ky thuat vat lieu silicate

64 211 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 5,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lò nung kết khối sản phẩm... Gia công, phân tích sản phẩm... QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT 1... Glass Types Three common types of glass: • Soda-lime glass - 95% of all glass, windows

Trang 1

V ật L iệu Si licat

( G lass, C eramic and C onstruction M aterials)

NHẬP MÔN KỸ THUẬT :

ĐHBK, 10/2016

Trang 2

Một số cột mốc

 Trước 1975: xưởng gốm phục vụ đào tạo trung

cấp, cao đẳng

 Từ 1975-2000: xưởng gốm rồi phát triển thành

trung tâm vật liệu Silicat thuộc ĐHBK, đào tạo kỹ

sư hóa vô cơ – silicat (Khoa Hóa)

Từ 2000-nay : thành lập bộ môn vật liệu silicat

thuộc Khoa Vật liệu, đào tạo 11 khóa kỹ sư Vật liệu

Trang 3

Nhân sự

• PGS.TS Đỗ Quang Minh, Chủ nhiệm bộ môn

• NCS.ThS Huỳnh Ngọc Minh, trưởng phòng thí nghiệm

Trang 4

Đào tạo chuyên ngành

 Các bậc đào tạo:

• Hệ cao học (5-8 sv/năm)

• KTSX thủy tinh

• KTSX vật liệu chịu lửa

• KT Vật liệu y sinh

Trang 5

Cơ sở vật chất

Phòng thí nghiệm :

Xưởng sản xuất ,

thực tập tại CS1

Trang 6

Nghiên cứu – chuyển giao

Gốm sứ cổ điển

• Nguyên liệu, xử lý và ứng dụng

• Sứ điện, gốm corident

• Men màu và men kết tinh

• Màu xương gốm

Xi-măng, thủy tinh, VL môi

trường

• Các phụ gia cho XM

• Kết khối miểng thủy tinh

• Polymer vô cơ

• Vật liệu không nung

• Tái chế chất thải rắn – chuyển giao

Thiết bị

• Lò nung, lò đốt rác – chuyển giao

• Chế độ nung, xử lý khí thải

Vật liệu mới, kỹ thuật

• Kết khối trên cơ sở Al2O3, ZnO

• Bột màu nhiệt độ thấp, hạt nano

• Sét nano

• Răng sứ, thay thế xương

• Ferit bari, PZT áp điện,…

Trang 7

Đề tài – sản phẩm nghiên cứu

 Thiết kế, chế tạo lò nung đốt gas (Doanh nghiệp)

 Men kết tinh, lớp phủ diệt khuẩn (ĐHQG)

 Xử lý xỉ thải luyện kim (Doanh nghiệp)

 Xi-măng magnesie, betong tự liền vết nứt (AUN – Seed Net, ĐHQG)

 Nhiều đề tài cấp trường ĐHBK

Trang 8

SP Men kết tinh

SP Gạch không nung từ bùn đỏ SP VL lọc, gạch cách nhiệt

SP VL gốm áp điện, ferrit từ

SP gạch

men

phủ bạc

Trang 9

Lò đốt chất thải rắn 3 tấn/ngày, 7m3

Hệ thống thải khí – kiểm tra khí thải

Hệ thống nhập liệu, phun gaz

Trang 10

Quan hệ hợp tác

 Nước ngoài: trao đổi nghiên cứu, đào tạo

• Nhật, Hàn Quốc, Mã-lai, Pháp, Ý, Đức

 Trong nước : nghiên cứu chuyển giao, đào tạo

• Các viện, trường ĐH: Công nghiệp, Giao thông, Vật liệu, BK Đà nẵng, BK Hà nội…

• Các công ty: Xi-măng Hà Tiên 1, Fico, Holcim, Hạ Long, Gạch Đồng Nai, Ý Mỹ, Đồng Tâm, Viglacera, Bê-tông Phan Vũ, Mê-Kông…

Gần 500 cựu sinh viên , kỹ sư vật liệu silicat

Trang 11

Kỹ sư Vật liệu Silicat

Trang 12

Thiết bị – Dụng cụ

Gia công nguyên liệu, ép tạo hình

Trang 13

Lò nung kết khối sản phẩm

Trang 14

Gia công, phân tích sản phẩm

Trang 15

QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT

1 Vật liệu ceramic – gốm sứ

2 Ximang Portland

3 Thủy tinh silicate

4 Vật liệu chịu lửa

5 Vật liệu kết khối – vật liệu kỹ thuật

Trang 16

1 Vật liệu ceramic – gốm sứ

 Gốm sứ - Ceramic : Về mặt cấu trúc vi mô là các vật liệu rắn vô cơ với cấu trúc dị thể, có thành phần khoáng và hóa khác nhau

 Thành phần pha của vật liệu gốm sứ gồm pha đa tinh thể, pha thủy tinh và có thể cả pha khí

 Các sản phẩm gốm sứ được sản xuất từ các nguyên liệu dạng bột mịn, tạo hình rồi đem nung đến kết khối ở nhiệt độ cao

Trang 17

PHÂN LOẠI

TRUYỀN THỐNG

GỐM SỨ

HiỆN ĐẠI

DÂN DỤNG KỸ THUẬT

Trang 19

Gốm thô: gạch ngói, đất nung

Trang 20

Gạch ốp lát

Phối liệu Nghiền

ướt

Bể chứa Sấy phun

Kho bột

khô Ép Sấy

Tráng men

Trang 21

Slip Casting

Sinter and Serve

Trang 37

• Kết khối có pha lỏng (28 – 35%)

• Ứng dụng: Khoáng thủy lực

Trang 41

Cements

• Used to produce concrete roads, bridges, buildings, dams

Trang 47

3 Thủy tinh silicat

Trang 49

Glass Types

Three common types of glass:

• Soda-lime glass - 95% of all glass, windows containers

Trang 50

Glasses

• Flat glass (windows)

• Container glass (bottles)

• Pressed and blown glass (dinnerware)

• Glass fibres (home insulation)

• Advanced/specialty glass (optical fibres)

Trang 51

Pressed Glass Processing

Softened

Gob

Trang 52

Blow Molding

Softened

glass

Trang 53

Glass Containers

Trang 55

4 VẬT LIỆU CHỊU LỬA

Định nghĩa: Gốm có khả năng làm việc ở

nhiệt độ cao mà không bị biến dạng (do

nóng chảy, nứt vỡ…)

Ví dụ: Gạch chịu lửa, thanh đốt, khuôn đúc,

phễu đổ rót…

Những thông số kỹ thuật :

1-Độ chịu lửa

2-Độ bền nhiệt

3-Nhiệt độ biến dạng dưới tải trọng

4-Độ bền hóa

5-Sự dãn nở nhiệt

Trang 56

Nung 1300-1500 0 C

Kiểm tra chất lượng

Sản phẩm

GẠCH CHỊU LỬA SAMOT

Trang 57

5 VẬT LIỆU KẾT KHỐI

(sintered materials)

-Nhóm vật liệu có thành phần hóa và thành phần

khoáng không đổi sau khi nung kết khối

-Chỉ thay đổi tổ chức hạt (hạt rời thành vật liệu kết khối)

Trang 58

CÔNG NGHỆ CHUNG

• BỘT TẠO HÌNH NUNG KẾT KHỐI SẢN PHẨM

Trang 60

OXIT NHÔM KẾT KHỐI ( a- Al2O3)

 Công dụng:

-Vật liệu chịu lửa,cách điện

-Vật liệu mài

-Implant

Vật liệu kỹ thuật quan trọng

nhất

Trang 61

61

Ceramic Biomaterials

(Bioceramics)

 The class of ceramics used for repair

and replacement of diseased and

damaged parts of the musculoskeletal

system are referred to as bioceramics

Trang 62

62

Types of Bioceramics

Trang 63

63

Mechanical Properties

Trang 64

64

Nature’s Ceramic Composites

“ceramic”-polymer composites:

mineral + living cells

conditions:

morphology and solubility

used as biomaterials – “bioactive”

Synthetic HA Bone HA

Ngày đăng: 06/04/2019, 10:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w