1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

10 đề thi thử THPT quốc gia môn toán năm 2019 có đáp án và lời giải – tập 2

164 163 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 164
Dung lượng 6,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng số đỉnh, số cạnh và số mặt của một hình tứ diện đều bằng 14.. Số cạnh của một hình hai mươi mặt đều bằng 30.. Số đỉnh của một hình hai mươi mặt đều bằng 12.. Tính diện tích xung qua

Trang 1

Câu 6: Tìm điểm cực đại xCĐ (nếu có) của hàm số y x 3  6 x

A xCĐ  3 B xCĐ  6 C xCĐ  6 D Hàm số không có điểm cực đại Câu 7: Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được xác định bởi công thức G x    0,024x 30 x2  

Trang 3

Câu 15: Tìm nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình

5x

 

 

  Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?

A Hàm số luôn đồng biến trên B Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng    ;1 

C Hàm số luôn đồng biến trên khoảng    ;1 

D Hàm số luôn nghịch biến trên

Câu 19: Với những giá trị nào của x thì đồ thị hàm số y 3x 1

 nằm phía trên đường thẳng y 27

A x 2 B x 3  C x 2 D x 3 

Câu 20: Một loài cây trong quá trình quang hợp sẽ nhận một lượng Carbon 14 (một đồng vị của Carbon) Khi

cây đó chết đi thì hiện tượng quang hợp cũng sẽ ngưng và nó sẽ không nhận Carbon 14 nữa Lượng Carbon 14của nó sẽ phân hủy chậm chạp và chuyển hóa thành Nito 14 Gọi P t  

là số phần trăm Carbon 14 còn lại trong một bộ phận của cây sinh trưởng t năm trước đây thì P t  

được cho bởi công thức sau

Trang 4

Câu 21: Cho hàm số  

x x

Trang 5

Câu 28: Một vận động viên đua xe F đang chạy với vận tốc 10 m / s  

thì anh ta tăng tốc với gia tốc

a t  6t m / s

, trong đó t khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc tăng tốc Hỏi quãng đường xe của anh

ta đi được trong thời gian 10s kể từ lúc bắt đầu tằng tốc là bao nhiêu?

Câu 29: Có 7 nam sinh và 6 nữ sinh, chọn ngẫu nhiên 4 học sinh Tính xác suất để trong 4 học sinh đó có ít

nhất 3 nữ A

31 ( )

143

P A =

B

32 ( )

143

P A =

C

30 ( )

143

P A =

D.29

( )

143

P A =

Câu 30: Một xí nghiệp có 50 công nhân, trong đó có 30 công nhân tay nghề loại A, 15 công nhân tay nghề

loại B, 5 công nhân tay nghề loại C Lấy ngẫu nhiên theo danh sách 3 công nhân Tính xác suất để 3 người được lấy ra có 1 người tay nghề loại A, 1 người tay nghề loại B, 1 người tay nghề loại C

p 

C

47392

p 

D

45394

, (x  0) biết rằng n là số tự nhiên thỏa

C

34

 D

45

Từ tập A có thể lập được tất cả bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ

số sao cho các chữ số đôi một khác nhau và trong 3 chữ số hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm phải có một chữ số bằng 1 A 2180 B 2281 C 2280

D 2290

Câu 35: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a 2, các cạnh bên có chiều

dài là 2a Tính chiều cao của hình chóp đó theo a A a 2 B 2a 2 C 2a D.

a 3

Trang 6

Câu 36: Khẳng định nào sau đây sai?

A Tổng số đỉnh, số cạnh và số mặt của một hình tứ diện đều bằng 14.

B Số cạnh của một hình hai mươi mặt đều bằng 30.

C Số đỉnh của một hình hai mươi mặt đều bằng 12.

D Số đỉnh của một hình bát diện đều bằng 8.

Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA SB SC SD a 2     Tính thể

Câu 38: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A,AC a, ACB 60    0 Đường chéo của mặt bên  BCC'B 

tạo với mặt phẳng  ACC 'A ' 

một góc 300 Tính thể tích khối lăng trụ

theo a A

3

4a 6V

Câu 40: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D có cạnh bằng a Một hình nón có đỉnh là tâm của hình vuông

ABCD và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông A’B’C’D’ Tính diện tích xung quanh của hình nón đó

2

Câu 41: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho

Câu 42: Tính diện tích vải cần có để may một cái mũ có hình dạng và

kích thước (cùng đơn vị đo) được cho bởi hình vẽ bên (không kể riềm, mép)

A 350π B 400π C 450π D 500π

Câu 43: Cho hàm số y  sin 2 x Tính tổng :y ''  4 y

A 1 B 0 C 2 D 3

Trang 7

Câu 44: Tính

3 2

x

x y

Câu 50: Thầy giáo sử dụng 3 loại sách gồm: 8 cuốn sách về Toán, 6 cuốn sách về Lý và 5 cuốn sách về Hóa

Mỗi loại đều gồm các cuốn sách đôi một khác nhau Có bao nhiêu cách chọn 7 cuốn sách trong số sách trên đểlàm giải thưởng sao cho mỗi loại có ít nhất một cuốn

A 44819 B 44918 C 44981 D 44198

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 11

Trang 8

Câu 1: Đáp án D.Ta có x x

1lim y lim 3 3

có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi đường thẳng y m song

song với trục hoành cắt đồ thị hàm số f x    m

tại ba điểm phân biệt Khi đó   2 m 2   m    2;2 

Trang 9

 Đồ thị hàm số đi qua các điểm có tọa độ  0;1 , 2; 3 , 2; 3         Loại B

Câu 12: Đáp án A Hàm số xác định khi và chỉ khi

y ' log x

2 x ln 2 ln 3

x ln 3

Trang 10

Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng    ;1 

, nghịch biến trên khoảng  1;  

Trang 11

Câu 22: Đáp án B.Ta có f x dx  sin 2x 1 dx  1 sin 2x 1 d 2x 1    1cos 2x 1  C

Trang 12

n   C  Số kết quả thuận lợi cho biến cố “trong 3

người được lấy ra, mỗi người thuộc 1 loại” là

Vậy hệ số của số hạng chứa x7 trong khai triển là C7324=560

Câu 32: Đáp án B Điều kiện: cosx1, sinx 0 x k ,kZ

Phương trình đã cho tương đương với: 2

sin sin cos 1 cos cos 2

sinsin

x x

Trang 13

Câu 34: Đáp án C Xét các số dạng: abcde (kể cả a=0)

+ Có 3 cách chọn vị trí cho số 1 + 4 vị trí còn lại có A74 cách chọn

Như vậy có 3.A74 =2520 số thỏa mãn yêu cầu bài toán ( kể cả số đứng đầu bằng 0)

Số các số có dạng: 0bcde là: 2.A63 =240 số Số các số thỏa mãn yêu cầu bài toán là: 2520 - 240 = 2280 số.

Câu 35: Đáp án D Gọi O AC BD    SO   ABCD 

Ta có 2OD2  CD2   a 2 2  2a2  OD a 

;SO  SD2 OD2   2a 2 a2  a 3

Câu 36: Đáp án D.Số đỉnh của hình bát diện đều bằng 8  D sai

Câu 37: Đáp án C Vì ABCD là hình vuông và SA SB SC SD   

nên S.ABCD là chóp đều  SO   ABCD 

Trang 14

Câu 38: Đáp án B.Ta có AB AC AB  ACC 'A '  BC 'A 30  0

2

;CC ' BC '2 BC2  2a 32 2a2 2a 2

2 ABC

a 3

2

Câu 39: Đáp án C.Hình nón có bán kính AB = 2 và đường sinh BC 22 5 2 3

Diện tích xung quanh của hình nón là: Sxq π.AB.BC π.2.3 6π 

Câu 40: Đáp án C.Ta có: A 'C '  a2 a2  a 2

Hình nón có bán kính đáy là

A 'C ' a 2R

a 2 a 6 πa 3

S πRl π

Câu 41: Đáp án B Gọi I, J lần lượt là tâm của các tam giác ABC và SAB Đường thẳng qua I và song song

với SJ giao với đường thẳng qua J và song song với CI tại O Khi đó O là tâm khối cầu

ngoại tiếp hình chóp

Ta có:

2 2

Trang 15

Diện tích vải cần để may mũ là: S1 S2  150π 200π 350π  

Câu 43: Đáp án B y ' (sin 2 )  x '  cos 2 (2 )' x x2.cos 2x

yx   x x  x.Suy ra y '' 4  y  4.sin 2 x  4.sin 2 x  0

Câu 44: Đáp án A.Ta có

3 3

4 8 4

S

Trang 16

Lấy (1)2) theo vế ta được: 10q4 21q310q2 21q10 0

Chia 2 vế cho q 2 0 ta được:

2 2

q q

Trang 17

Các cách chọn không đủ cả 3 loại sách là

+ Số cách chọn 7 trong 11 cuốn sách Lí và Hóa là C117 (không có sách Toán)

+ Số cách chọn 7 trong 13 cuốn sách Hóa và Toán là C137 (không có sách Lí)

+ Số cách chọn 7 trong 14 cuốn sách Toán và Lí là C147 (không có sách Hóa)

+ Số cách chọn 7 trong8 cuốn sách Lí và Hóa là C87 (không có sách Hóa và Lí)

Vậy số cách chọn thỏa mãn là C197  C117  C137  C147  C87  44918 (vì mỗi cách chọn chỉ có sách Toán, tức

là không có sách Lí và Hóa thuộc cả 2 phép chọn không có sách Lí và không có sách Hóa )

Câu 1: Cho hình lập phương cạnh 4cm Trong khối lập phương là khối cầu tiếp xúc với các mặt của hình lập

phương Tính thể tích phần còn lại của khối lập phương

Trang 18

Câu 2: Tìm nguyên hàm của hàm số f x    cos x2

y x



2

 và mặt phẳng   P x :  2 y z   6 0  cắt nhau tại I Gọi

M là điểm thuộc d sao cho IM  6. Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) A 6. B 2 6.

C 30. D

6.2

Câu 6: Kí hiệu z0 là nghiệm phức có phần thực âm và phần ảo dương của phương trình z22z10 0.Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức wi2017z0?

S 

B S  4  C S  5  D

7.6

Trang 19

Câu 10: Tìm số phức liên hợp của số phức z    1 i   3 2  i

A z   1 i B z   5 i C z   5 i D z   1 i

Câu 11: Tìm số nghiệm thuộc

3

;2

Câu 13: Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy làm tam giác vuông tại B, AB a BC , 2a và có

thể tích bằng 2 a2 Tính khoảng cách giữa hai đáy lăng trụ.

Câu 14: Cho đường thẳng

A d nằm trên (P) B d song song với (P) C d cắt và vuông góc với (P) D d vuông góc

Câu 16: Cho hình chóp đều SABC có AB1 ,SA 2 cm.cm  Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón

ngoại tiếp hình chóp SABC A 3 3  2

Trang 20

A d1 và d2trùng nhau B d1 và d2song song C d1 và d2cắt nhau D d1 và d2chéo

nhau

Câu 19: Một kỹ sư được nhận lương khởi điểm là 8.000.000 đồng/tháng Cứ sau hai năm lương mỗi tháng của

kỹ sư đó được tăng thêm 10% so với mức lương hiện tại Tính tổng số tiền T (đồng) kỹ sư đó nhận được sau 6 năm làm việc

f g

x y x

ln 2 , , sin

theo một đường tròn có bán kính bằng 2 Tìm tất

cả các giá trị thực của tham số m

Trang 21

A m  1 B m   2 5 C m   6 2 5 D m  4

Câu 27: Đồ thị hàm số y  x3 3 mx  1 có 2 điểm cực trị A,B  xAxB

sao cho tứ giác ABOE là hình bình hạnh với O là gốc tọa độ và điểm E    4; 32 

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m

A m  1 B m  4 C m  2 D m 

Câu 28: Tìm nguyên hàm của hàm số f x    x ln x

3 21

3 22

A đường thẳng B đường tròn C parabol D hypebol.

Câu 31: Người thợ gia công của một cơ sở chất lượng cao X cắt một miếng tôn hình tròn với bán kính 60cm

thành ba miền hình quạt bằng nhau Sau đó người thợ ấy quấn và hàn ba miếng tôn đó để được ba cái phễu hình nón Hỏi thể tích V của mỗi cái phễu đó bằng bao nhiêu?

V 

lít C

16000 23

lít D

160 23

Trang 22

đồng/m2. Nếu ông An biết xác định các kích thước của bể hợp lí thì chi phí thuê nhân công sẽ thấp nhất Hỏi ông An trả chi phí thấp nhất để xây dựng bể đó là bao nhiêu?

A 108 triệu đồng B 54 triệu đồng C 168 triệu đồng D 90 triệu đồng

Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

là điểm thuộc d sao cho AH có độ dài nhỏ nhất Tính giá trị Ta2b2c2

a

d 

Câu 39: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 1 2

x y x

P 

B

3.2

Trang 23

A a b c    2 B a b c    0 C a b c    1 D a b c    3

Câu 41: Một cái th ng đựng nước được tạo thành từ việc cắt mặt xung quanh của một hình nón bởi

một mặt phẳng vuông góc với trục của hình nón Miệng thùng là đường tròn có bán kính bằng hai lần

bán kính mặt đáy của th ng Bên trong thùng có một cái phễu dạng hình nón có đáy là đáy của th ng,

có đ nh là tâm của miệng thùng và có chiều cao bằng 20cm (xem hình minh họa) Biết rằng đổ 4.000

3

cm nước vào th ng thì đầy th ng (nước không chảy được vào bên trong phễu), tính bán kính đáy r

của phễu (giá trị gần đúng của r làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M  3; 2;1 

Mặt phẳng (P) đi qua điểm M vàcắt các trục tọa độ Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C không trùng với điểm gốc tọa độ sao cho M

là trực tâm tam giác ABC Trong các mặt phẳng sau, tìm mặt phẳng song song với mặt phẳng (P)

A 3x2y z 14 0. B 2x y 3z 9 0. C 3x2y z 14 0. D 2x y z   9 0.

Câu 44: Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y x  4 2 mx2 m  1 có ba điểm cực trị

tạo thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp chúng bằng 1? A 1 B 2 C 3.

Trang 24

Câu 47: Cho số phức z thỏa mãn z  2 3  i  1. Gọi Mmax z   1 i , m  min z   1 i

Tính giá trị của biểu thức  2 2

Biết M,N,P nằm trên đoạn

AB sao cho AN MN   NP PB  Giá trị của tổng a b c   là A -21 B 15 C 21 D -15

Câu 49: Cho số phức z thỏa mãn

1

5

2

z i i

LỜI GIẢI CHI TIẾT SỐ 12

Câu 1: Đáp án C.Khối cầu nội tiếp hình lập phương cạnh a có bán kính là 2

Trang 25

TH1: Ta thấy x  3 không phải là nghiệm của PT.

TH2: Với x  3 logarit cơ số x  2 cả 2 vế ta được log 42 x 2 logx2 4 3

Trang 26

Câu 19: Đáp án B.Gọi x là số tiền kỹ sư nhận được sau 1 năm.

Vậy sau 6 năm, tổng số tiền nhận được là  2

' 0 6 ' cos

Trang 27

Với x3;y27 PTTT là: y 0 Ox (loại)

Với x0;y27 PTTT là: y 27. Vậy có 1 tiếp tuyến thỏa mãn.

Câu 23: Đáp án D.Tọa độ trọng tâm tam giác ABC là G  2;1 

Trọng tâm của tâm giác A’B’C’ là G’

Trang 28

Vậy quỹ tích là một parabol.

Câu 31: Đáp án B.Ba hình quạt, mỗi hình quạt có độ dài cung là

2

3

LR   dm

Mà độ dài cung chính là chu vi đáy của hình nón  L C 2rr2dm

Suy ra chiều cao của hình nón là hl2 r2  R2 r2  4 2 dm

Câu 33: Đáp án A.Gọi x,y,h lần lượt là chiều rộng, chiều dài của đáy và chiều cao của hình hộp chữ nhật.

Theo bài ra, ta có

2

2

22

2

.144

Vậy ông An trả chi phí thấp nhất là 500.000 216 108   triệu đồng

Câu 34: Đáp án B.Để AHmin  H là hình chiếu của A trên d

Trang 29

 

 

 

Trang 30

Dựa vào BBT, suy ra Mf   1  0

b y

1

1 2

2 2

Trang 31

Câu 43: Đáp án A.Ta có AMBCOABC   OAM   BCOM

Gọi H là trung điểm của BC suy ra H0;m2m1 AHm2

Diện tích tam giác ABC là

Trang 32

Khi đó gọi x x1, 2 lần lượt hai nghiệm của phương trình (*).

Câu 48: Đáp án D.Vì M   Oxy  , M   Oxz  , P   Oyz   zM  0, yN  0, zP  0

Mà M,N,P nằm trên đoạn AB sao cho AMMNNP PB   AMMNNP PB

 

Đáp án

Trang 33

1-C 2-D 3-A 4-C 5-A 6-D 7-B 8-D 9-C 10-B

Trang 34

Câu 2:Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốnphương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

x y x

11

x y x

11

x y x

Câu 3:Bảng biến thiên ở hình bên dướilà của hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,

D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Câu 4:Hàm số y  x3 3 x2 1 đồng biến trên khoảng:

x

x y x

Trang 35

A   8 m  1 B    8 m 1 C   4 m  1 D    4 m 1

Câu 9:Trong các hàm số sau, hàm số nào có cực trị

A y x  4 3 x2 2 B y x  3 3 x  2 C

2 12

x y x

D y ex

Câu 10:Cho hàm số yf x( )xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sao đây là khẳng định đúng?

A Hàm số có đúng một cực trị. C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 3 và giá trị nhỏ nhất bằng 1

B Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2 D Hàm số đạt cực đại tại x  2 và đạt cực tiểu tại x  0

Câu 11: Với giá trị nào của a, b thì hàm số f x ( )  ax3 bx2 đạt cực tiểu tại điểm x0; (0) 0f  và đạt cựcđại tại điểm x1; (1) 1f

Trang 36

B Có giá trị nhỏ nhất bằng 2 và có giá trị lớn nhất bằng 2.

C Không có giá trị nhỏ nhất và có giá trị lớn nhất bằng 2

D Không có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất

Câu 16: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y   x2 2 x

Câu 18:Một hộp không nắp được làm từ một mảnh cáctông như hình bên dưới Hộp có đáy là một hình

vuông cạnh x (cm), đường cao là h (cm) và có thể tích là 5Câu cm3 Tìm giá trị của x sao diện

tích của mảnh cáctông là nhỏ nhất

Câu 19:Cho đồ thi hàm số y x  3 2 x2 2 x (C) Gọi x x1, 2 là hoành độ các điểm M ,N trên (C), mà tại đó

tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng y x2017 Khi đó tổng x1  x2bằng:

A.

4

43

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng

B Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang không có tiệm cận đứng

C.Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng y 2 và tiệm cận đứng là x  1

D Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là đường thẳng x  2 và tiệm cận đứng là y 1

x x

h

h

Trang 37

Câu 21:Cho hàm số y x  4 2 x2 1 Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox là:

Câu 22: Cho hàm số

2 31

x y x

y x

Câu 29:Cho log 6 a2  Số nào sau đây là biểu diễn của log 4812 theo a?

a a

33

a a

 

33

a a

Trang 38

Câu 30:Cho biểu thức

  

 3  1 log 2 1

Câu 35:Tìm m để phương trình 9x 3x1m có 2 nghiệm phân biệt:

Câu 36:Ý nghĩa của khối đa diện đều loại {5;3} là:

A Khối hai mươi mặt đều B.Mỗi mặt là ngũ giác đều; mỗi đỉnh là đỉnh chung của 3 mặt

C Mỗi mặt là tam giác đều; mỗi đỉnh là đỉnh chung của 5 mặt D Khối bát diện đều

Câu 37:Cho khối hộp chữ nhật có 3 kích thước là a, b, c Khi đó, nó có thể tích là:

A.Va3 B V 1a b c

3 C V a b cD V 1a b c

2

Câu 38: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Hình chóp luôn có tổng số cạnh bên bằng tổng số cạnh đáy

Trang 39

B Hình lăng trụ luôn có tổng số cạnh bên bằng tổng số cạnh đáy.

C Hình lăng trụ luôn có tổng số cạnh bên nhỏ tổng số cạnh đáy

D Hình chóp luôn có số cạnh lớn hơn số mặt

Câu 39:Số đỉnh của một hình bát diện đều là:

Câu 40:Cho hình chóp S.ABCD có thể tích V và có M là trọng tâm tam giác SAB Tính thể tích của khối

chóp M.ABCD là : A 3

V

B

23

a

B

312

a

C

3 336

a

D.

3 312

a

Câu 42:Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết SA   ABCD

SD 5 a.Thể tích của khối chóp S.ABCD là: A

a

C

3

33

a

D 2 a3

Câu 46:Cho hình chóp S.ABC có SA(ABC); tam giác ABC vuông tại B Tâm của mặt cầu ngoại tiếp hìnhchóp S.ABC có vị trí nào sau đây?

A Trung điểm SC B Trung điểm SB C Trung điểm SA D Trung điểm AB

Câu 47: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số sao cho

Trang 40

n n

C n n

C n

C n C A

Ngày đăng: 06/04/2019, 05:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w