Đồ án Nguyên Lí Máy. Phân tích hình thang lái của xe URAL 375Dcó bản vẽ kèm theođây là một ý tưởng chưa có ai thực hiện. mình và nhóm đã làm và nhận được sự đánh giá cao của giảng viên, các thông số và số liệu trong này đều là do nhóm mình tự cân đo đong đếm . 100% là số liệu thật... phải có phần mềm math tyle mới đọc được nha
Trang 1M C L C Ụ Ụ
LỜI NÓI ĐẦU 4
CHƯƠNG 1: PHÂN TÍCH ĐỘNG HỌC CỦA CƠ CẤU CHÍNH 8
1.1 T ng quan v c c u “ ổ ề ơ ấ H th ng lái ô tô URAL – 375D” ệ ố 8
1.2 Phân tích c u trúc c c u chính ấ ơ ấ 9
1.2.1 Công d ng ụ 9
1.2.2 C u t o ấ ạ 9
1.2.3 Nguyên lý hoạt động 10
1.2.4 Tính bậc tư do và xếp loại cơ cấu 10
1.3 T ng h p c c u chính ổ ợ ơ ấ 11
1.3.1 Xác đ nh các thông s kích th ị ố ướ 11 c 1.3.2 Vẽ l ượ c đ c c u chính ồ ơ ấ 14
1.4 Họa đồ chuyển vị tại 8 vị trí 15
1.5 Bài toán v n t c và h a đ v n t c t i v trí 2 ậ ố ọ ồ ậ ố ạ ị 16
1.6 Bài toán gia t c và h a đ gia t c t i v trí 2 ố ọ ồ ố ạ ị 22
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH LỰC CƠ CẤU 29
2.1 Vị trí thứ n = 5 29
2.1.1 Họa đồ nhóm tĩnh định 1 43
2.1.2 Họa đồ nhóm tĩnh định 2 46
2.1.3 Xác định mômen cân bằng tác dụng lên khâu dẫn bằng phương pháp phân tích lực 49
2.1.4 Xác định mômen cân bằng tác dụng lên khâu dẫn bằng phương pháp di chuyển khả dĩ 50
2.1.5 Xác định lực trên khâu dẫn 53
2.2 V trí th n = 6 ị ứ 55
2.2.1 H a đ nhóm tĩnh đ nh 1 ọ ồ ị 61
2.2.2 Họa đồ nhóm tĩnh định 2 63
2.2.3 Xác định mômen cân bằng tác dụng lên khâu dẫn bằng phương pháp phân tích lực 65
2.2.4 Xác định mômen cân bằng tác dụng lên khâu dẫn bằng phương pháp di chuyển khả dĩ 66
Trang 22.2.5 Xác định lực trên khâu dẫn 68
CHƯƠNG 3: ỨNG DỤNG PHẦN MỀM 69
3.1 Phần mềm SAM 69
3.1.1 Vẽ họa đồ cơ cấu 69
3.1.2 Mô phỏng chuyển động của cơ cấu 72
3.1.3 Xuất ra đồ thị vận tốc, gia tốc 73
3.1.4 So sánh kết quả 76
3.2 Phần mềm GEO 77
3.2.1 Vẽ họa đồ cơ cấu 77
3.2.2 Vẽ họa đồ vận tốc 84
3.2.3 Vẽ họa đồ gia tốc 89
3.3 Phần mềm Working Model 92
3.3.1 Vẽ họa đồ cơ cấu 92
3.3.2 Mô phỏng chuyển động của cơ cấu 96
3.3.3 Xuất ra vận tốc, gia tốc 97
Trang 3th c c s , nguyên lý làm vi c v các lo i máy gia công c khíứ ơ ở ệ ề ạ ơ , các h th ngệ ốtrong kỹ thu tậ và nhi u lo i khác, hi u đề ạ ể ược và n m ki n th c t t h nắ ế ứ ố ơtrong các môn h c ti p theo đ ng th i nâng cao kh năng v n d ng nh ngọ ế ồ ờ ả ậ ụ ữ
ki n th c này vào làm đ án các môn h c liên quan cũng nh công tác sauế ứ ồ ọ ưnày
Là h c viên Trọ ường Sỹ Quan Kỹ Thu t Quân Sậ ự - Đ i h c Tr n Đ iạ ọ ầ ạNghĩa, trong th i gian làm đ án môn h c ờ ồ ọ chúng em đã ch n đ tàiọ ề “Phântích h th ng lái ô tô URAL – 375Dệ ố ” Nh có s ch b o t n tình c a cácờ ự ỉ ả ậ ủ
th y c a khoa KTCS, ngoài ra còn có s đóng góp, trao đ i c a đ ng chíầ ủ ự ổ ủ ồ ,
đ ng đ i đã giúp ồ ộ chúng em hoàn thành n i dung, yêu c u mà đ án đ ra.ộ ầ ồ ề
Tuy nhiên, trong quá trình làm đ án do ki n th c còn h n ch và đâyồ ế ứ ạ ế
là l n đ u tiên làm đ án môn h c nên khó tránh kh i s b ng cũng nhầ ầ ồ ọ ỏ ự ỡ ỡ ưthi u sót Vì v y, ế ậ chúng em r t mong nh n đấ ậ ược s giúp đ , t n tình chự ỡ ậ ỉ
b o c a các th y giáo, đ đ án c a ả ủ ầ ể ồ ủ chúng em có th hoàn thi n h n n aể ệ ơ ữ
đ ph c cho quá trình h c t p t i trể ụ ọ ậ ạ ường cũng nh công tác sau này.ư
Chúng em xin chân thành c m n!ả ơ
Trang 4Nhóm th c hi n ự ệ
Trang 5TRƯỜNG SQKT QUÂN S Ự C NG HOA XA H I CH NGHIA VI T Ô Ô U Ê NAM
KHOA KTCS Đ c l p - T do - H nh phúc ô ậ ự ạ
TP.HCM, ngày tháng 11 năm 2016
NHI M V Đ ÁN MÔN H C Ê Ụ Ồ Ọ
H tên h c viên:ọ ọ Gi i tính: ớ Nam
Ngày, tháng, năm sinh: 08/01/1995 N i sinh: Thanh Hóaơ
Trang 6CH ƯƠ NG 1: PHÂN TÍCH Đ NG H C C C U CHÍNH (B n vẽ A1) Ô Ọ Ơ Ấ ả
1 Phân tích c u trúc c c u chính (Gi i thích công d ng c a máy, c uấ ơ ấ ả ụ ủ ấ
t o, nguyên lí làm vi c, tính b c t do và x p lo i c c u) ạ ệ ậ ự ế ạ ơ ấ
2 T ng h p c c u chính (Xác đ nh các thông s v kích thổ ợ ơ ấ ị ố ề ước vàcách vẽ lược đ c c u chính) ồ ơ ấ
Trang 7CH ƯƠ NG 4 : THI T K C C U CAM( b n vẽ A1) Ế Ế Ơ Ấ ả
C c u cam c n đ y đáy con lăn ơ ấ ầ ẩ
1 Đ th chuy n v , đ th v n t c, đ th gia t c c a c n.ồ ị ể ị ồ ị ậ ố ồ ị ố ủ ầ
2 T ng h p đ ng l c h c (Xác đ nh tâm cam).ổ ợ ộ ự ọ ị
3 T ng h p đ ng h c (Xác đ nh biên d ng cam).ổ ợ ộ ọ ị ạ
III NGÀY GIAO NHI M V : Ê Ụ
IV NGÀY HOÀN THÀNH NHI M V : Ê Ụ
V GIÁO VIÊN H ƯƠ NG D N: Ẫ
Ngày tháng 11 năm 2016 Giáo viên h ướ ng d n ẫ
Đ M nh Dũng ỗ ạ
Trang 8CH ƯƠ NG 1: PHÂN TÍCH Đ NG H C C A C C U CHÍNH Ô Ọ U Ơ Ấ
1.1 T ng quan v c c u “ ổ ề ơ ấ H th ng lái ô tô URAL – 375D” ệ ố
H th ng lái là h th ng đi u khi n hệ ố ệ ố ề ể ướng chuy n đ ng c a ôtô v iể ộ ủ ớnhi m v :ệ ụ
+ Thay đ i ho c gi nguyên hổ ặ ữ ướng chuy n đ ng theo ý mu n c a ngể ộ ố ủ ườilái
+ H th ng lái thông d ng bao g m c c u đi u khi n (vành lái ) đ n cệ ố ụ ồ ơ ấ ề ể ế ơ
c u lái và các c c u th c hi n quay c a bánh xe d n hấ ơ ấ ự ệ ủ ẫ ướng xung quanh
tr đ ng.ụ ứ
+ C u t o chung c a m t h th ng lái ôtô bao g m:ấ ạ ủ ộ ệ ố ồ
1 Vô lăng: Là vành tay lái đ ngể ười lái c m đ đi u khi n hầ ể ề ể ướngchuy n đ ng c a xeể ộ ủ
2 Tr c lái: ng thép, truy n mô men t vô lăng đ n c c u láiụ Ố ề ừ ế ơ ấ
3 C c u lái: Bi n chuy n đ ng c a tr c lái đ n chuy n đ ng quayơ ấ ế ể ộ ủ ụ ế ể ộ
- Nh nhàng trong đi u khi nẹ ề ể
- Đ ng h c quay vòng đúng, có nghĩa là khi quay vòng t t c bánh xeộ ọ ấ ảlăn không trượt
- Truy n đ ng tránh nh ng va đ p ngh ch đ o trên vành láiề ộ ữ ậ ị ả
Trang 9- Có đ b n lâu không h h ng trong quá trình s d ngộ ề ư ỏ ử ụ
- Thu n ti n trong vi c s d ng và b o dậ ệ ệ ử ụ ả ưỡng
Không có nh ng khe h trong h th ng lái.ữ ở ệ ố
Trang 10Các khâu
- Khâu d n 1 – Tay quay OA ẫ
- Khâu 2 – Thanh truy n chính ABề
- Khâu 3 – C n quay CEBFầ
AB truy n đ ng đ n c c u hình thang lái làm làm quay khâu c n quay 3ề ộ ế ơ ấ ầ
nh qua kh p b n l C truy n đ ng thanh CD làm quay 5 làm đ i co bánhờ ớ ả ề ề ộ ổ
xe l ch m t góc nh t đ nh so v i phệ ộ ấ ị ớ ương chuy n đ ng làm bánh xe quayể ộtheo hướng c n thi t, v i góc quay c a bánh xe d n hầ ế ớ ủ ẫ ướng v m i phíaề ỗ
m t góc t i đa là m t góc ộ ố ộ 44 thì thanh quay OA ph i quét đ c m t góc là0 ả ượ ộ0
Trang 120,25
AB AB S
m l
Bảng 1.1 Bảng thông số kích thước
Trang 14T E vẽ đừ ường đo n EC = 9,5mm h p v i EB m t góc ạ ợ ớ ộ BEC� 102O
T C vẽ đừ ường tròn tâm C bán kính CD = 70mm , t G vẽ đừ ường tròn tâm Gbán kính GD = 9,5mm Hai đường tròn giao nhau đi m D ở ể
T G vẽ GH = 10mm sao cho ừ DGH� 109Otheo chi u quay ngề ược chi u kimề
đ ng h T đi m E vẽ EF = 10mm sao cho ồ ồ ừ ể FEC� 109O quay EC ngượcchi u kim đ ng h ề ồ ồ
109
o O
Trang 15Chia góc quét c a khâu d n OA thành 8 v trí nên m i góc là ủ ẫ ị ỗ 9o
Trang 16Trên c c u đã cho, ta có v n t c các đi m E, G, O, A đã bi t.ơ ấ ậ ố ể ế
Trang 17T a vẽ đừ ường th ng ẳ vuông góc AB bi u di n cho ph ng c a 1 ể ễ ươ ủ
T p vẽ đừ ường th ng vuông góc BE bi u di n cho phẳ ể ễ ương c a ủ
Trang 18+ Xác đ nh đi m F ị ể : b ng đ nh lí tam giác đ ng d ng thu n Ta có t sằ ị ồ ạ ậ ỉ ố
:
+ Xác đ nh v n t c đi m H ị ậ ố ể : b ng đ nh lí tam giác đ ng d ng thu n Taằ ị ồ ạ ậ
có t s ỉ ố .pd 35,2
GH ph
Trang 196,59.100,78
BA AB
s l
và có chi u quay là chi uề ề
c a ủ VuuuBAv
t c là ngứ ược chi u kim đông h ề ồ
- V n t c góc c a khâu 3 ph thu c vào ậ ố ủ ụ ộ VuuvB
t c là ngứ ược chi u kim đông h ề ồ
- V n t c góc c a khâu 4 là thanh CD ph thu c vào ậ ố ủ ụ ộ VuuuvDC
Trang 20Đ l n: ộ ớ 4
0,0195
0,0141,4
DC DC
s l
Trang 22Ph ươ ng trình gia t c t i đi m B: ố ạ ể
Vẽ h a đ v n t c theo phọ ồ ậ ố ương trình (1.2): ch n đi m p’ làm g cọ ể ố
và bi u di n ể ễ a�n A b ng đo n p’a’ = 21 (mm) có phằ ạ ương song song OA,
(6,54.10 ) 0
0,3330
,1
78
(mm)
song song v i AB bi u di n cho phớ ể ễ ương c a ủ a�BA n
T ừ a BA n vẽ đường th ng ẳ y1 vuông góc v i AB bi u di n cho phớ ể ễ ương c aủ
t
BA
a� T p’ vẽ đo n th ng p’ừ ạ ẳ n B=
n B a
0,093 0,21
10 =18,3 (mm) song
song v i EB bi u di n cho phớ ể ễ ương c a ủ a�n B
Trang 23T ừ n B vẽ dường th ng ẳ y2 vuông góc v i EB bi u di n cho phớ ể ễ ương c aủ
l l
T p’ vẽ đo n th ng p’ừ ạ ẳ n F=
n F a
0,093 0,2
10 =
3 4
1,73.1010
v i EF bi u di n cho ớ ể ễ a�F t
Đi m f’ là đ u mút c a ể ầ ủ �a F
Trang 24l 32.l CD ?
T p’ vẽ đo n th ng p’ừ ạ ẳ n C=
n C a
0,093 0,19
3 4
1,65.1010
a l
l =
10,835.9,510,5 =9,803 (mm) vuông góc v iớ
0,014 1,4
10 =
4 4
2,72.1010
Trang 25T ừ n CD vẽ đường th ng ẳ y3 vuông góc v i CD.ớ
T p’ vẽ đo n th ng p’ừ ạ ẳ n D =
n D a
0,147 0,19
3 4
4,1.1010
l l
T p’ vẽ đo n th ng p’ừ ạ ẳ n H =
n H a
0,147 0.2
10 =
3 4
4,32.1010
v i GH bi u di n cho ớ ể ễ a�t H
Trang 26n b l
=
4
39,11.100,78
=5,01.103rad/ s2
và có chi u quay làề
chi u c a ề ủ a�t BA t c là ngứ ược chi u kim đông h ề ồ
- Gia t c góc c a khâu 3 ph thu c vào ố ủ ụ ộ a�B t :
=
4
10,835.100,21
=5,16 103rad/ s2
và có chi u quay làề
chi u c a ề ủ a�B t t c là cùng chi u kim đông h ứ ề ồ
- Gia t c góc c a khâu 4 ph thu c vào ố ủ ụ ộ a�t DC :
Đ l n ộ ớ 4=
'
DC a CD
n d l
=
4
38,33.101,4
=2,74.103 rad/ s2
và có chi u quay làề
chi u c a ề ủ a�DC t t c là ngứ ược chi u kim đ ng h ề ồ ồ
- Gia t c góc cố ủa khâu 4 ph thu c vào ụ ộ a�H t :
Trang 27=
4
37,534.100,2
Trang 28B ng 1.4 B ng gia t c t i 8 v trí ả ả ố ạ ị
Trang 29’ 0 54,398 32,477 27,972 26,145 25,126 27,898 0p’f’ 0 20,316 23,935 28,095 34,368 41,456 46,698 0p’h
.10
2,953
.10
3,613
.10
4,363
.10
4,953
.10
2,633
.10
3,253
.10
3,943
.10
4,563
.10
2,83
.10
2,623
.10
2,513
.10
2,793
.10
2,813
.10
3,443
.10
4,153
.10
4,673
.10
2,933
.10
2,783
.10
2,653
.10
2,933
.10
6,463
.10
7,243
.10
7,793
.10
7,653
.10
6,313
.10
7,623
.10
8,513
.10
8,533
.10
0,143
.10
0,433
.10
1,143
.10
1,913
Trang 31- T i th ng đ ng tác d ng lên bánh xe: đây là y u t nh hả ẳ ứ ụ ế ố ả ưởng tr cự
ti p tác d ng lên h th ng lái, nó ph thu c s bi n d ng hế ụ ệ ố ụ ộ ự ế ạ ướngkính c a bánh xe, mà bi n d ng này tăng lên khi t i tăngủ ế ạ ả
- Tính ch t và tr ng thái c a m t đấ ạ ủ ặ ường: khi bánh lăn trên m t đặ ường
bi n d ng không ch c a l p mà còn c a đế ạ ỉ ủ ố ủ ường công su t tiêu haoấcho bi n d ng đế ạ ược th hi n qua vi c đ m đ t và ép đ t sang haiể ệ ệ ầ ấ ấbên v t bánh Vì v y bi n d ng càng l n thì l c c n càng l n.ế ậ ế ạ ớ ự ả ớ
- Áp l c riêng trên đự ường: là t s gi a t i th ng đ ng v i ti t di n v tỉ ố ữ ả ẳ ứ ớ ế ệ ế
ti p xúc gi a bánh v i m t đế ữ ớ ặ ường
- V n t c chuy n đ ng c a ôtô: khi v n t c c a ôtô tăng lên thì l c c nậ ố ể ộ ủ ậ ố ủ ự ả
c a ôtô cũng tăng lên.ủ
- K t c u và tr ng thái c a bánh xe: s lế ấ ạ ủ ố ượng bánh xe , b trí bánh xe ,ố
k t c u hoa l p và tr ng thái b m t làm vi c c a l p nh hế ấ ố ạ ề ặ ệ ủ ố ả ưởng
Trang 32B ng 2.1 B ng h s c n lăn c a đ ả ả ệ ố ả ủ ườ ng
Lo i và tr ng thái l p ph đ ạ ạ ớ ủ ườ ng H s c n lăn ệ ố ả
(f)
Đường nh a và đự ường bê tông t tố 0,007 – 0,015
Đường nh a và đự ường bê tông trung bình 0,015 – 0,020
Do đ c thù th i đi m hi n t i giao thông t t nên ta ch n đặ ờ ể ệ ạ ố ọ ường nh a vàự
đường bê tông t t có f=0,007ố
V y: ậ F c 0.007.50000 350( ) N tác d ng đ u lên 4 bánh c a xe , trụ ề ủ ường
h p 4 bánh xe c u t o nh nhau v y: ợ ấ ạ ư ậ 1 2
350
87,5( )4
Trang 33+ Ph ươ , chi u ng ề , đi m đ t: ể ặ
-Ph ươ ng chi u ề : phương th ng đ ng, chi u t trên xu ng dẳ ứ ề ừ ố ưới
-uuĐi m đ t:r uur uurể ặ
Trang 340.015829
Trang 35Gia t c kh i tâm c a các khâu: ố ố ủ
Trang 36Hình 2.4 H a đ gia t c c a kh i tâm các khâu ọ ồ ố ủ ố
+ Khâu 1 : (Chuy n đ ng quay quanh đi m c đ nh không đi qua tâm) cóể ộ ể ố ị
Có phương chi u song song và hề ướng t ừ s�1 v ề p�,
đ t t i đi m ặ ạ ể K O1 được xác đ nh b ng kho ng cách:ị ằ ả
Hình 2.5 L c quán tính tác d ng lên khâu d n ự ụ ẫ
1 1
Có phương chi u song song và hề ướng t ừ s�2 về p� đ t t i đi m Tặ ạ ể 2 được xác
đ nh nh sau: Qua ị ư S2 vẽ đường th ng song song v i ẳ ớ p a�� (trên h a đ giaọ ồ
Trang 37t c), qua đi m ố ể K A vẽ đường th ng song song v i ẳ ớ a s�� 2 (trên h a đ gia t c).ọ ồ ốGiao đi m c a hai để ủ ường th ng v a d ng cho ta đi m Tẳ ừ ự ể 2 V i đi m ớ ể K A
được xác đ nh b ng kho ng cách:ị ằ ả
2 2
2 2
Hình 2.6 L c quán tính tác d ng lên khâu 2 ự ụ
Khâu 3: Chuy n đ ng quay quanh kh p b n l E có l c quán tính:ể ộ ớ ả ề ự
3
2,7.100,0158
Trang 38Hình 2.7 L c quán tính tác d ng lên khâu 3 ự ụ
Khâu 4: Chuy n đ ng song ph ng c a thanh CD, có l c quán tính.ể ộ ẳ ủ ự
Có phương chi u song song và hề ướng t ừ s�4 về p� đ t t i đi m Tặ ạ ể 4
được xác đ nh nh sau: Qua ị ư S2 vẽ đường th ng song song v i ẳ ớ p a�� (trên
h a đ gia t c), qua đi m ọ ồ ố ể K C vẽ đường th ng song song v i ẳ ớ a s�� 4 (trên h aọ
đ gia t c) Giao đi m c a hai đồ ố ể ủ ường th ng v a d ng cho ta đi m Tẳ ừ ự ể 4 V iớ
đi m ể K C được xác đ nh b ng kho ng cách:ị ằ ả
4 4
4 4
J
m l
Trang 39Hình 2.8 L c quán tính tác d ng lên khâu 4 ự ụ
+ Khâu 5 : (Chuy n đ ng ể ộ quay quanh G) có l c quán tính: ự
Trang 40 Xác đ nh áp l c kh p đ ng ị ự ớ ộ
C c u g m 1 khâu d n n i v i giá và 2 nhóm t nh đ nh.ơ ấ ồ ẫ ố ớ ỉ ị
Nhóm 1: g m các khâu (4, 5) và các kh p quay (C, D,G)ồ ớ
Nhóm 2: g m các khâu (2, 3) và các kh p quay (A, B ,E).ồ ớ
Khi tách khâu thì áp l c kh p đ ng tác d ng lên các khâu.ự ớ ộ ụ
Trang 41Hình 2.11 L c tác d ng lên khâu 2 ự ụ
trên khâu 3 (Hình ):
(do giá tác d ng lên khâu 3) đãụ
bi t đi m đ t, ch a bi t phế ể ặ ư ế ương và su t; kh p B có ấ ở ớ uuuvR23
Trang 42Hình 2.12 L c tác d ng lên khâu 3 ự ụ
trên khâu 4 (Hình ):
Ở kh p C có Ở ớ Ruuuv 34
(do khâu 3 tác d ng lên khâu 4) đãụ
bi t đi m đ t, ch a bi t phế ể ặ ư ế ương và su t; kh p D có ấ ở ớ Ruuuv 54
(do khâu 5 tác
d ng lên khâu 4) đã bi t đi m đ t, ch a bi t phụ ế ể ặ ư ế ương và su t.ấ
trên khâu 5 (Hình ):
(do giá tác d ng lên khâu 5) đãụ
bi t đi m đ t, ch a bi t phế ể ặ ư ế ương và su t; kh p D có ấ ở ớ Ruuuv 45
(do khâu 4 tác
d ng lên khâu 5) đã bi t đi m đ t, ch a bi t phụ ế ể ặ ư ế ương và su t.ấ
Trang 43Hình 2.13 L c tác d ng lên khâu 5 ự ụ
x2 0,1581 (cm) (x2là kho ng cách t ả ừ Fqt5 đ n D)ế
x2 0,262 (cm) (x3là kho ng cách t ả ừ Fc2 đ n D)ế
T (2.2) => ừ
4 1 34
0,0135( )1,4
qt t
Trang 44uuur phân tích trên khâu 5 có
F R có ph ng chi u c a
t R
- T ừ R t vẽ R F t có phương chi u c a ề ủ Fuuur2
có đ l n:ộ ớ
Trang 45- T ừ F c2 vẽ phương song song v i phớ ương c a ủ 34
n R
uuur
bi u di nể ễ
phương c a ủ 34
n R
uuur
- T P vẽ phừ ương song song v i phớ ương 05
n R
uuur
bi u di n phể ễ ương 05
n R
uuur,
hai phương giao nhau cho 05
n R
uuur
và 34
n R
uuur, có đ l n :ộ ớ
34 2 34
05 05
94,75.1 94,75( ) 60,54.1 60,54( )
Trang 47qt t
AB
F y R
uuur uuur uur uuur uuur uuur
uuur uuur uuur uuur uuur uur uuur uuur
Phương trình trên có 2 n là su t c a ẩ ấ ủ 03
n R
uuur
và 12
n R
uuur
Gi i b ng ph ả ằ ươ ng pháp l ượ c đ vect ồ ơ
Ch n t l xích : ọ ỉ ệ P 1
Ch n đi m P làm g c h a đ ọ ể ố ọ ồ
Trang 48- T P vẽ ừ PF c1 có phương chi u c a ề ủ uurF c1
R F có phương chi u c a ề ủ Fuuurqt3
t qt
F R có ph ng chi u c a
t R
t qt
uuur
bi u di nể ễ
phương c a ủ 03
n R
uuur
Trang 49- T P vẽ phừ ương song song v i phớ ương c a ủ 12
n R
uuur
và 12
n R
uuur, có đ l n :ộ ớ
03 12 03
12 03
120,15.1 120,15( ) 6,87.1 6,87 ( )
Fqt4
Fqt5
R t 34
Fc2
p
R n 34
R n 05
R 34
R t 54
Trang 502.1.3 Xác đ nh mômen cân b ng tác d ng lên khâu d n b ng ph ị ằ ụ ẫ ằ ươ ng pháp phân tích l c ự
Ch n chi u ọ ề M ng c chi u v i cb ượ ề ớ 1(t c là ngứ ược chi u kim đ ngề ồ
h ), xét phồ ương mômen c a khâu d n đ i v i đi m O (Hình) ta có:ủ ẫ ố ớ ể
uuur
ta xác đ nh phị ương cho Ruuur12
Hình 2.16: Các l c và momen tác d ng lên khâu 1 ự ụ
Theo C h c lý thuy t: “ơ ọ ế Trong m t h l c cân b ng, t ng công su t ộ ệ ự ằ ổ ấ
t c th i c a t t c các l c b ng không trong m i di chuy n kh dĩ ” ứ ờ ủ ấ ả ự ằ ọ ể ả