thuyết chuỗi l ợng giác_ chuỗi Fourier chúng ta có thêm một ph ơng pháp khai triển hàm số nữa đó là sự khai triển hàm số thành chuỗi l ợng giác_ chuỗi Fourier.. Không chỉ với hàm tuần
Trang 2thuyết chuỗi l ợng giác_ chuỗi Fourier chúng ta có thêm một
ph ơng pháp khai triển hàm số nữa đó là sự khai triển hàm
số
thành chuỗi l ợng giác_ chuỗi Fourier Không chỉ với hàm
tuần hoàn mà đối với một hàm số bất kì.Thông qua sự khai triển này, chúng ta có thể tính tổng của một chuỗi số.
Chuỗi Fourier không chỉ có giá trị về mặt lí thuyết mà
nó
còn có những ứng dụng to lớn vào các lĩnh vực nghiên cứu khoa học khác và trong thực tiễn:
Trang 3Khi giải các ph ơng trình đạo hàm riêng, việc áp dụng lí
thuyết Fourier và khai triển Fourier có tầm quan trọng cơ bản;
nó cho phép với những điều kiện nhất định đ a về việc giải
Nội dung chính của khoá luận:
Ch ơng 1 Kiến thức chuẩn bị.
Ch ơng 2 Khai triển hàm số thành chuỗi Fourier.
Ch ơng 3 ứng dụng.
Trang 4
Ch ơng 1 Kiến thức chuẩn bị 1.1 Chuỗi l ợng giác
1.1.1 Khái niệm chuỗi l ợng giác
Với mỗi n, hàm số x U(x) = a n cos(nx) + b n sin(nx) có
đạo hàm mọi cấp trên R và có chu kì 2
Nếu chuỗi l ợng giác hội tụ đến hàm f(x) thì f(x) là
Trang 5Định lí 1.1 Nếu các chuỗi số hội tụ tuyệt
đối thì
chuỗi l ợng giác: (1.1) hội tụ
đều
trên R và tổng của nó là một hàm số liên tục trên R.
Định lý 1.2 Nếu {an };{bn } là hai dãy số d ơng giảm
Trang 6khóc trªn [a;b] nÕu chØ cã mét sè h÷u h¹n
®iÓm gi¸n ®o¹n
lo¹i I, liªn tôc t¹i mäi ®iÓm cßn l¹i cña ®o¹n 1.2.2 §Þnh nghÜa chuçi Fourier
Gi¶ sö f lµ mét hµm sè tuÇn hoµn x¸c
Trang 8
Sn (x) = (1.2)
π
− π
π ∫ 2 1 π − π∫π f (t)sin ktdt
2n 1 sin z
f (x z) dz
z 2sin
2
π
−π
+ +
π ∫
Trang 9
(1.3)
f ( ) sin 0
λ
ϕ
Trang 10chặn và a n , b n là các hệ số của chuỗi Fourier của hàm
số f
thì:
1.3.2 Điều kiện Dini
Nh ta đã biết hàm số liên tục từng khúc trên [0;2 ] thì giới hạn phải f(x + 0) = và giới hạn trái
f(x - 0) = tồn tại, hữu hạn tại mỗi điểm x
[0;2 ]
hay f(x + 0) = f(x – 0) = f(x) trừ một số hữu hạn điểm.
Ta có điều kiện Dini nh sau:
Định lý1.6 Nếu f là hàm khả tổng và với mỗi x cố định,
Trang 11Nhận xét 1.7 Định lý1.6 vẫn còn hiệu lực nếu thay điều kiện
Dini bởi sự hội tụ của hai tích phân sau:
và
.Trong đó f(x - 0) và f(x + 0) là các giới hạn trái, phải của hàm f tại x (x là điểm giới hạn loại I của f) Nhận xét 1.8 Giả sử f là hàm bị chặn, tuần hoàn chu kì 2
,
liên tục từng khúc trên mỗi đoạn bị chặn và x0 là một số
thực
sao cho các giới hạn: và
tồn tại và hữu hạn Khi đó chuỗi Fourier của nó hội tụ khắp nơi
có tổng bằng f(x) tại các điểm liên tục và bằng
chuỗi
Fourier của f hội tụ tại x0 và có tổng bằng f(x0 ).
Định lý 1.7 Nếu f: R R là hàm số tuần hoàn với chu kì
2 , khả vi thì chuỗi Fourier của nó hội tụ và có tổng
0 f (x z) f (x 0)
dz z
Trang 12bằng f(x) với mọi x thuộc R.
1.4 Đẳng thức Parseval
Giả sử f: R R là hàm tuần hoàn chu kì 2 , thoả mãn
định lý Dini Khi đó f(x) = trừ những
điểm gián đoạn loại I của f(x) (1.6)
∞
=
k 0
Trang 14Ch ơng 2 Khai triển hàm số thành chuỗi Fourier 2.1 Khai triển một hàm số tuần hoàn
Hàm f tuần hoàn chu kì 2 .
tuần hoàn chu
kì 2 , thoả mãn định lý Dini trên , nên khai triển f(x) =
Trang 152.2 Khai triển một hàm số bất kỳ
Giả sử f(x) thoả mãn điều kiện định lý Dini trên [a;b], để khai triển hàm f(x) thành chuỗi Fourier, ta đi xây dựng
f(x) nh vậy.Với mỗi hàm g(x), có một chuỗi Fourier t ơng
ứng Do đó có nhiều chuỗi Fourier biểu diễn hàm f(x).
Nếu g(x) chẵn thì chuỗi Fourier của nó chỉ gồm những hàm
Trang 16cßn nÕu hµm g(x) lÎ th× chuçi Fourier cña
Trang 17VËy chuçi Fourier cña f(x): =
1
4 3
Trang 18Ch ¬ng 3 øng dông 3.1 øng dông khai triÓn Fourier gi¶i bµi to¸n Dirichlet
Trang 19Điều kiện biên đôi khi kí hiệu :
Để tìm nghiệm bài toán (3.3) chúng ta dùng phép đổi biến:
đ a về bài toán Dirichlet trong hình tròn đơn vị Nghiệm bài toán (3.3):
S
f (s) U
;)
Trang 20suy ra U( )=
3.2 ứng dụng khai triển Fourier giải bài toán hỗn hợp của ph ơng trình
Hypebolic Trong miền Q =
3.2.1 Xét bài toán đối với ph ơng trình dao
) 5 3 (
) 4 3 (
n
n n
a
b n
a
a a
ρ ϕ ϕ
Trang 21là nghiệm bài toán
NÕu khai triÓn thµnh chuçi Fourier trªn
) 10 3 (
) 9 3 (
) 8 3 (
tt Ux
0 t(x;0) 1
Trang 22XÐt bµi to¸n (2*)
NghiÖm bµi to¸n (2*):
g(x; t) cã khai triÓn Fourier theo hµm sin có d¹ng : g(t) =
nghiÖm bµi to¸n (2*): U2 (x; t)
Suy ra nghiÖm bµi to¸n lµ: U(x; t) = U1 (x; t) +
) 12 3 (
Trang 23Xét bài toán hỗn hợp đối với ph ơng trình truyền nhiệt dạng :
Nghiệm của bài toán:
có khai triển Fourier thì:
Ví dụ 3.1 Cho hình tròn tâm O, bán kính a (x;y) là toạ độ
Đêcac; là toạ độ cực Tìm nghiệm bài toán Dirichlet
) 16 3 (
) 15 3 (
2
ak ( ) t l k
k 1
k U(x;t) A sin( x)e
Trang 24NghiÖm bµi to¸n cã d¹ng:
n 1
A U( ; ) (A cos(n ) B sin(n ))
Trang 251.ưTìmưhiểuưvềưlýưthuyếtưchuỗiưFourierư(điềuư kiệnưhộiưtụ,ưđẳngưthứcưPaseval,ưđịnhưlýư
3.3.ưứngưdụngưFourierưgiảiưbàiưtoánưtoánưđốiưvớiư
ưphươngưtrìnhưtruyềnưnhiệtư
Trang 26trongư
khoaưkhoaưhọcưtựưnhiên;ưcácưbạnưsinhưviênưlớpư
K6a_ĐHSPưtoánưđãưgiúpưđỡưưemưtậnưtìnhưtrongưquáư trìnhưnghiênưcứu.ưĐặcưbiệt,ưemưchânưthànhưbàyư
tỏưlòng
cảmươnưsâuưsắcưđếnưthầyưgiáoưMaiưXuânưThảo_ư ngườiư
đãưtrựcưtiếpưhướngưdẫnưemưhoànưthànhưkhoáưluậnư
này.