đề 2PHAÀN 1 3 ủieồm: Khoanh troứn vaứo chửừ trửụực caõu traỷ lụứi ủuựng Baứi 1 1đ: Soỏ thaọp phaõn goàm coự hai traờm, hai ủụn vũ, ba phaàn mửụứi, ba phaàn nghỡn dửụùc vieỏt laứ: Baứi
Trang 2Bài 1( 0,6®): Cho các số thập phân: 3,794;
Bài 4( 0,6®): Người ta lấy 2l nước mắm trong bình chứ 5l
nước mắm thì tỉ số nước mắm lấy ra và số nước nắm chưá trong bình lµ :
Bài 3( 1,5®): Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 3,2
dm và chiều rộng bằng chiều dài.Tính chu vi và diện tích tấm bìa hình chữ nhật đó
Bài 4( 1,5®): Một cửa hàng bán 118,4kg gạo bằng 18,5%
số gạo của cửa hàng Hỏi sau khi bán cửa hàng còn lại bao nhiêu kg gạo?
Trang 3đề 2
PHAÀN 1 (3 ủieồm): Khoanh troứn vaứo chửừ trửụực caõu traỷ lụứi
ủuựng
Baứi 1( 1đ): Soỏ thaọp phaõn goàm coự hai traờm, hai ủụn vũ, ba
phaàn mửụứi, ba phaàn nghỡn dửụùc vieỏt laứ:
Baứi 3( 1đ): Soỏ tieàn gụỷi tieỏt kieọm laứ 100 000 ủoàng Sau
moọt thaựng, caỷ tieàn gụỷi laón tieàn laừi laứ 101 000 ủoàng Hoỷi soỏ tieàn laừi baống bao nhieõu phaàn traờm soỏ tieàn gụỷi?
PHAÀN 2(7 ủieồm)
Baứi 1( 2đ): ẹaởt tính roài tớnh
a/ 356,37-552,81 b/416,3-250,17 c/ 25,46x3,6 d/ 78,24:1,2
Baứi 2( 2đ): Moọt lụựp coự 18 hoùc sinh nửừ Bieỏt soỏ hoùc sinh nửừ
chieỏm 60% soỏ hoùc sinh cuỷa lụựp hoùc Hoỷi lụựp hoùc ủoự coự baonhieõu hoùc sinh nam?
Baứi 3( 3đ): Moọt hỡnh chửừ nhaọt coự chu vi 140cm, chieàu roọng
baống chieàu daứi
1/ Tớnh chieàu daứi vaứ chieàu roọng hỡnh chửừ nhaọt
2/ Moọt hỡnh tam giaực coự dieọn tớch baống nửỷa dieọn tớch hỡnh chửừ nhaọt ủoự, coự ủoọ daứi ủaựy baống chieàu daứi hỡnh chửừ
nhaọt So saựnh chieàu cao hỡnh tam giaực vụựi chieàu roọng cuỷa hỡnh chửừ nhaọt
Trang 4đề 3
PHAÀN 1 (3 ủieồm) : Khoanh troứn vaứo chửừ trửụực caõu traỷ lụứi
ủuựng
Baứi 1( 0,6): Hỗn soỏ 1 ủửụùc chuyển thành soỏ thaọp phaõn laứ:
Baứi 2( 0,6): soỏ thaọp phaõn 3,015 được chuyển thành phõn số :
Baứi 3( 0,6): Tỉ số phần trăm của 2,8 và 80 là :
Baứi 4( 0,6): 27 chia cho 4 ủửụùc:
Baứi 5( 0,6): Hỡnh chửừ nhaọt coự caực soỏ ủo nhử hỡnh veừ thỡ
dieọn tớch laứ:
A 12 ha ; B 6,7 ha ; C 1,2 ha ; D 0,675 ha
PHAÀN 2(7 ủieồm)
Baứi 1( 1đ): Tớnh : a/ 4,08 :1.2-2,03 b/ 2,15+0,763:0,7
Baứi 2( 2đ): Tỡm Y : a/2,4 x Y = x 0,4
b/ : Y = 0,5
Baứi 3( 2đ): Moọt thửỷa ruoọng hỡnh bỡnh haứnh coự soỏ ủo caùnh
ủaựy 120m vaứ chieàu cao baống caùnh ủaựy Ngửụứi ta caỏy luựa
thửỷa ruoọng ủoự thu ủửụùc bao nhieõu taỏn luựa
Trang 5Baứi 4( 2đ): Moọt ngửụứi baựn haứng ủửụùc laừi 60 000 ủoàng vaứ
soỏ tieàn laừi baống 8% soỏ tieàn voỏn boỷ ra Tỡm soỏ tieàn voỏn ngửụứi ủoự ủaừ boỷ ra
Bài 3( 0,5đ): Một đội trồng rừng 5 ngày trồng đợc 300 cây keo
Hỏi đội đó trồng trong 6 ngày đợc bao nhiêu cây keo (mức trồng
x x
Bài 2( 2đ): Viết thành số thập phân?
Trang 6Bài 6( 2®): Một nền nhà hình chữ nhật có nửa chu vi là
22,5m, chiều rộng 4,5m Người ta lát nền nhà bằng loạigạch men hình vuông có cạnh 3dm
a.Tính diện tích nền nhà
b.Tím số viên gạch cần dùng để lát nền nhà đó (Coidiện tích khe giữa các viên gạch không đáng kể)
Trang 7Bài 4( 0,6): 27 chia cho 4 được: A 6 B.6,7
Bài 5( 0,6): Hình chữ nhật có các số đo như hình vẽ thì
diện tích là:A 12 ha ; B 6,7 ha ; C 1,2 ha ; D 0,675 ha 150m
PHẦN 2(7 điểm) 80m
b/ : Y = 0,5
Bài 3( 2®): Một thửa ruộng hình bình hành có số đo cạnh
đáy 120m và chiều cao bằng cạnh đáy Người ta cấy lúa
thửa ruộng đó thu được bao nhiêu tấn lúa
Bài 4( 2®): Một người bán hàng được lãi 60 000 đồng và
số tiền lãi bằng 8% số tiền vốn bỏ ra Tìm số tiền vốn người đó đã bỏ ra
Bài 2( 1®): Một ngườibán hàng bị lỗ 50 000 đồng và số
tiền đó bằng 8% số tièn vốn bỏ ra Ta tính số tiền vốn đã bỏ ra của nguời đó như sau :
Trang 8PHẦN 2(7 điểm) Bài 1( 2®): Xếp hai hình bình hành bằng
nhau, chiều cao 12cm thành một hình thoi Biết tổng chu vi haihình bình hành hơn chu vi hình thoi là 60 cm Tính diện tích hình bình hành
Bài 2( 2®): Đặt tính rồi tính
Trang 9Bài 3( 2®): Một thửa ruộng có chiều dài 42m, chiều
rộng kém chiều dài 16m Người ta giảm chiều dài và tăngchiều rộng để tạo thành một hình vuông Tính diện tích khu đất hình vuông
Trang 10Baứi 3( 1,5đ): Dửùa vaứo hỡnh veừ haừy tớnh dieọn tớch hỡnh chửừ
nhaọt ABCD
Baứi 4( 1,5đ): Moọt coõng ty chụỷ 395 taù gaùo treõn 5 xe Xe thửự
nhaỏt chụỷ 93 taù gaùo, xe thửự hai chụỷ soỏ gaùo baống xe thửự nhaỏt Hoỷi ba xe sau trung bỡnh moói xe chụỷ bao nhieõu gaùo?
đề 8
PHAÀN 1 (3 ủieồm): Khoanh troứn vaứo chửừ trửụực caõu traỷ lụứi
ủuựng
Baứi 1( 1đ): Cho soỏ thaọp phaõn 72,364, chửừ soỏ ủửụùc gaùch
dửụựi coự giaự trũ laứ
Baứi 2( 1đ): Trong beồ coự 25 con caự, trong ủoự coự 20 con caự
cheựp Tổ soỏ phaàn traờm cuỷa soỏ caự cheựp vaứ soỏ caự trong beồ laứ
Trang 11A BM
Baứi 4( 2đ): Cho hỡnh veừ dửụựi ủaõy, bieỏt dieọn tớch hỡnh chửừ
đề 9
Baứi 1( 1đ): Viết cỏc số sau:
a/ Năm phần mười: ………b/sỏu mươi chớn
phầntrăm………
c/ba mươi tỏm phần nghỡn………d/năm đơn vị bốn phần mười:
……… ………
Trang 12A BM
3kg 5g = kg ; 421g = kg 2giờ10phút=……….giây
Bài 4( 1®): Chuyển phân số thành số thập phân: (1điểm)
3
c 20,57 x 416 d.27,20 : 32
Bài 7( 2®): Cho hình vÏ sau ®©y biÕt diƯn tÝch h×nh tam gi¸c MCD
Trang 13………
………
………
………
đề 10 PHAÀN 1 ( 3ủieồm) : Choùn caõu ủuựng: Baứi1( 1đ): Chửừ soỏ gaùch chaõn trong soỏ thaọp phaõn 2,574 coự giaự trũ laứ A.7 B 0,7 C 0,07 D.0,007 Baứi 2( 1đ): Hỡnh tam giaực coự ủoọ daứi ủaứy 15cm, chieàu cao 8cm thỡ dieọn tớch laứ: A.12cm2 B 6cm2 C.120cm2 D.60cm2 Baứi 3( 1đ): Gụỷi tieàn tieỏt kieọm 1 000 000 ủoàng vụựi laừi suaỏt 0,6% moọt thaựng thỡ moói thaựng nhaọn ủửụùc tieàn laừi laứ A 6000 ủoàng B 600 ủoàng C.60000ủoàng D 60 ủoàng PHAÀN 2 ( 7ủieồm) Baứi 1( 2đ): ẹaởt tớnh roài tớnh A 263,72 + 54,96 B 312,5-42,56 C 42,37X 3,04
D 35,28 : 2,4
Trang 14Baứi 2( 1đ): Tỡm x, bieỏt x laứ soỏ tửù nhieõn vaứ (1,2 + 3,7) < x <
(2,1+ 3,2 )
Baứi 3( 2đ): Hỡnh tam giaực coự ủoọ daứi ủaựy cm vaứ chieàu cao
baống ủoọ daứi ủaựy Tớnh dieọn tớch tam giaực ủoự
Baứi 4( 2đ): : Moọt khu vửụứn hỡnh thang coự ủaựy lụựn 42m, ủaựy
beự baộng ủaựy lụựn vaứ chieàu cao hụn ủaựy beự 2m Tớnh dieọn tớch khu vửụứn hỡnh thang ủoự
đề 11
PHAÀN 1 ( 3ủieồm) : Choùn caõu ủuựng
Baứi 1( 1đ): 3ha 2a baống bao nhieõu meựt vuoõng?
Baứi2( 1đ): Trong saõn coự14 xe maựy vaứ 40 xe ủaùp Tổ soỏ
phaàn traờm cuỷa soỏ xe maựy vaứ soỏ xe ủaùp trong saõn laứ :
Baứi 3( 1đ): Soỏ thaọp phaõn 0,03 ủửụùc chuyeồn thaứnh phaõn
soỏ thaọp phaõn:
PHAÀN 2 ( 3ủieồm)
Baứi 1( 2đ): Vieỏt soỏ thaọp phaõn thớch hụùp vaứo choó chaỏm
Trang 15-18cm 20cm
32cm
A
B
C D
Baứi 2( 3đ): Moọt thửỷa ruoọng hỡnh thang coự ủaựy lụựn 90m,
ủaựy beự baộng ủaựy lớn vaứ ủaựy beự hụn chieàu cao 20m Trung
treõn thửỷa ruoọng ủoự
Baứi 3( 2đ): Cho hỡnh veừ vụựi caực soỏ ủo nhử sau
Hỡnh tam giaực ACD
vaứ hỡnh tam giaực
ABC, hỡnh naứo coự
dieọn tớch lụựn hụn
vaứ lụựn hụn bao
đề 12
PHAÀN 1 ( 3 ủieồm): Choùn caõu ủuựng
Baứi 3( 2đ): Ba trăm, hai đơn vị, bốn phần mười và sỏu phần nghỡn đơn vị
ủửụùc vieỏt laứ:
Trang 16A B
C D
Bài 2( 3®): Một tấm bìa hình tam giác vuông có tổng số
đo hai cạnh góc vuông là 9,8dm Cạnh góc vuông thứ nhất bằng cạnh góc vuông thứ hai Tính diện tích tấm bìa hình tam giác đó
Bài 3( 2®): Hình thang ABCD và hình tam giác BEC có các
các số đo như hình vẽ Tính diện tích hình thang ABCD
PHẦN 1 ( 3 điểm) : Chọn câu đúng
Bài 1( 1®): Từ 7 giờ 30 phút đến 8 giờ 15 phút có:
D.30 phút
Bài 2( 1®): 2 ngày 12 giờ bằng bao nhiêu giờ:
36 giờ
Trang 17O
Bài 3( 1®): Một người đi bộ trong 2 giờ 30 phút thì được
11,25km Nếu người đó đi bộ trong 3 giờ thì được:
93,75km
PHẦN 2 ( 7điểm)
Bài 1( 2®): Đặt tính rồi tính:
Bài 3( 2®): Tính chu vi phần gạch đậm trong hình vẽ dưới
đây, biết bán kính vòng tròn tâm O là 6cm
Bài 4( 2®): Sáng nay Lan đi từ nhà lúc 5 giờ 55 phút, giữa
đường Lan nghỉ hết 9 phút và Lan đến trường lúc 6 giờ 47 phút Hỏi :
Trang 18A Neỏu khoõng nghổ thỡ Lan ủi tửứ nhaứ ủeỏn trửụứng heỏt bao
nhieõu phuựt?
ủửụùc maỏy phuựt?
đề 14
PHAÀN 1 (3 ủieồm) : Khoanh troứn vaứo chửừ trửụực caõu traỷ lụứi
ủuựng
Baứi 1( 0,5đ): Soỏ thaọp phaõn goàm boỏn traờm, boỏn ủụn vũ,
Trang 198cm
4cm 3cm H×nh H
Bài 2( 2®): Một thửa ruộng hình bình hành có số đo cạnh
đáy 120m và chiều cao bằng cạnh đáy Người ta cấy lúa
thửa ruộng đó thu được bao nhiêu tấn lúa
Bài 3( 2®): Đặt tính rồi tính
a/ 45,337 + 354, b/ 302,4 – 85,15 c/ 42,15 x 2,7
d/ 158,542 : 0,26
Bài 4( 2®):
: Cho hình H có số đo như hình vẽ Tính
a/ Diện tích hình H
Trang 21Bài 4( 0,5®): Số thích hợp điền vào chỗ trống của
ngày = ……… giờ là:
Trang 233 , 7
4, 9
5
vµ 13
7 , ph©n sè línnhÊt lµ:
3 x=
Trang 24Baứi 5( 2đ): Một mảnh vờn hình chữ nhật có chiều dài 480m,
2chiều dài Hỏi mảnh vờn đó có diện tích là bao nhiêu hécta ?
5
20 + +
viết dới dạng sốthập phân là :
Trang 25Baứi 4( 2đ): Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 22,5
m và có diện tích bằng diện tích một cái sân hình vuông cạnh
27 m Tính chu vi thửa ruộng đó?
đề 18
PHAÀN 1 ( 3 ủieồm): Choùn caõu ủuựng
Baứi 1( 0,75đ): giụứ = ……… giụứ
Soỏ thaọp phaõn thớch hụùp vieỏt vaứo choó chaỏm laứ:
Baứi 2( 0,75đ): Hỡnh laọp phửụng coự caùnh 2dm thỡ dieọn tớch
toaứn phaàn laứ:
Trang 26Bài 4( 0,75®): Một hình thang có trung bình cộng hai đáy
là 9,5m và chiều cao là 6,8m thì diện tích hình thang đó
PHẦN 2 ( 7điểm) Bài 1( 1®): Đặt tính rồi tính:
phút : 5 – 2 giờ 30 phút =
Bài 2( 1®): Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Bài 3( 3®): Một phòng họp có dạng hình hộp chữ nhật,
chiều dài 9,5m, chiều rộng 5m và chiều cao 3,2m Hỏi phòng học đó có đủ không khí cho lớp học gồm 36 học sinh và một giáo viên hay không? Biết mỗi người cần
Bài 4( 3®): Người ta xếp 4 hình chữ nhật bằng nhau để
được một hình vuông ABCD và bên trong có phần trống hình vuông MNPQ Tính diện tích phần trống hình vuông MNPQ
A
Trang 278cm 5cm
Trang 28đề 19
PHAÀN 1 ( 3 ủieồm): Choùn caõu ủuựng
Baứi 1( 0,6đ): Soỏ naứo dửụựi ủaõy coự cuứng giaự trũ vụựi
daùng soỏ thaọp phaõn laứ :
D 0,005
Baứi 3( 0,6đ): giụứ thỡ baống
Baứi 1( 1đ): ẹaởt tớnh roài tớnh:
phuựt x 3
Trang 29Bài 2( 2®): Tính giá trị biểu thức:
25 phút
Trang 30Bài 3( 2®): Một thửa ruộng hình bình hành có số đo
cạnh đáy 120m và chiều cao bằng cạnh đáy Người ta
lúa Hỏi thửa ruộng đó thu được bao nhiêu tấn lúa
Bài 4( 2®): Tuổi con trai bằng tuổi mẹ, tuổi con gái
bằng tuổi mẹ Biết tuổi con trai hơn tuổi con gái 2 tuổi, hỏi tuổi mẹ là bao nhiêu?
dạng số thập phân với đơn vị dam là :
Bài 4( 0,6®): Số thích hợp điền vào chỗ trống của
ngày = ……… giờ là:
Trang 31A 8 giờ B 3giờ
Bài 5( 0,6®): Nam đi từ A lúc 6 giờ 45 phút và đến B lúc
9 giờ 15 phút Giữa đường Nam nghỉ 25 phút thì thời gian Nam đi từ A đến B không kể thời gian nghỉ là:
PHẦN 2 ( 7điểm)
Bài 1( 1®): Đặt tính rồi tính:
15giờ24 phút : 12
Bài 2( 1®): Tìm X :
A.9,5x X =42,4 + 29,8
B X : 84 = 46,32 – 29,75
Bài 3( 3®): Một hồ nước hình hộp chữ nhật không có
nắp, bên trong có chiều dài 2,4m, chiều rộng 1,6m và chiều cao 1,2m Tính diện tích toàn phần và thể tích cái hồ nước đó
Bài 4( 2®): Ba số trung bình cộng là 4,2, số thứ nhất là
3,6, số thứ hai là 4,5 Tìm số thứ ba
Trang 32Bài 3( 0,75®): Một người bán hàng bị lỗ 100 000 đồng và số
tiền đó bằng 25% số tiiền vốn bỏ ra Ta sẽ tính số tiền vốn như sau :
Trang 33b Tìm x: (0,5 đ) 5
4 : 9
8 x=
Bài 3( 2®): Chu vi một cái sân hình vuơng là 48m Một bồn hoa hình trịn
2 cạnh cái sân hình vuơng Tính diện tích bồn hoa
Bài 4( 2®): Lúc 6g15ph một xe gắn máy đi từ A đến B với vận tốc
45km/gi Đi được 90km xe dừng lại nghỉ
a.Hỏi người đĩ dừng lại nghỉ lúc mấy giờ? (1 đ)
b.Sau khi nghỉ 30 phút người ấy tiếp tục đi nhưng vì ngược giĩ nên vận tốcgiảm 5km/giờ, dọc đường sửa xe hết 15 phút Tính đoạn đường AB, biếtngười ấy đến B lúc 12 giờ 15 phút
Trang 34Một nền nhà hình chữ nhật có nửa chu vi là 22,5m,
chiều rộng 4,5m Người ta lát nền nhà bằng loại
gạch men hình vuông có cạnh 3dm
A Tính diện tích nền nhà
B.T×m số viên gạch cần dùng để lát nền nhà
đó (Coi diện tích khe giữa các viên gạch không đáng
3 x=
Bài 4 (2 điểm): Quãng đường AB dài 180km Cùng
một lúc, một ôtô đi từ A đến B với vận tốc
Trang 3543,5km/giụứ vaứ moọt xe gaộn maựy ủi tửứ B veà A vụựivaọn toỏc 28,5km/giụứ Hoỷi:
nhau luực maỏy giụứ?
Baứi 5 (2 ủieồm): Một ô tô chạy trong 3,5 giờ đợc 119 km
Hỏi ô tô đó chạy trong 6 giờ đợc bao nhiêu kilômét?
Trang 36Baứi 4( 2đ): Một bếp ăn dự trữ gạo đủ ăn cho 120 người trong 20 ngày,
thực tế đó cú 150 người ăn Hỏi số gạo dự trữ đú đủ ăn trong bao nhiờu ngày?( mức ăn mỗi người là như nhau)
Baứi 5(3 ủieồm): Tính đến hết tháng 12 năm 1994 huyện
Bình Minh có tổng số dân là 625000 ngời, trong đó có tổng số trẻ em sinh năm 1994 là 1750 em
a) Lập tỉ số giữa tổng số trẻ em mới sinh trong năm 1994 và tổng số dân của huyện đó.Viết tỉ số đó dới dạng số thập phân
b)Tính xem cứa 1000 ngời dân của huyện đó thì có bao nhiêu trẻ em mới sinh trong năm 1994
đề 25
Bài 1: (1ủieồm): Số dử trong pheựp chia 3,21:5 (nếu chỉ
lấy đến hai chữ số ở phần thập phân của thơng
Trang 37Bài 3: (2ủieồm) : Tính giá trị biểu thức :
Bài 3: (1,5ủieồm) : Một ô tô chạy trong 3,5 giờ đợc 119 km
Hỏi ô tô đó chạy trong 6 giờ đợc bao nhiêu kilômét?
Bài 3: (1,5ủieồm) : Một ô tô trong 3 giờ đầu mỗi giờ chạy
đợc 39 km; trong 5 giờ sau mỗi giờ chạy đợc 35 km Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô chạy đợc bao nhiêu kilômét?
đề 26
Bài 1: (2ủieồm) : Tìm x biết : x - 2,751 = 6,3 x 2,4
4 75 ,
Baứi 4( 3đ): Hỡnh chửừ nhaọt coự caực soỏ ủo nhử hỡnh veừ
Trang 3880m 150m
Trang 39Baứi 4( 1đ): Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
Một số sau khi giảm đi 20 % thì phải tăng thêm bao nhiêu phầntrăm số mới để lại đợc số cũ
A 20% B 40%
C 25% D 45%
Trang 40Baứi 5( 1đ): Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
Khi trả bài kiểm tra môn Toán và Tiếng Việt lớp 5A có tất cả 40
điểm 10 Biết rằng có 30 bạn đạt điểm 10 môn Toán, 28 bạn đạt
điểm 10 môn Tiếng Việt Hỏi có bao nhiêu bạn đạt điểm 10 cả hai môn ?
A 12 bạn
B 16 bạn
C 10 bạn
D 18 bạn
Baứi 6( 2đ): Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
Cho 5 chữ số : 1, 2, 3, 4, 5 Có thể lập đợc tất cả bao nhiêu số
có 4 chữ số khác nhau mà mỗi số chia hết cho 5 ?
Trang 41A 40 B 4 C 400 D 0,4
6 Chuyển 3 thành phân số ta có:
D
Trang 4229 Đề Toán lớp 5 – Ôn tập Toán lớp 5
To¸n 5- §Ò 1 Bài 1: Một tờ bìa hình thang có đáy lớn 2,8dm, đáy bé 1,6dm, chiều cao 0,8dm
a) Tính diện tích của tấm bìa đó?
b) Người ta cắt ra 1/4 diện tích Tính diện tích tấm bìa còn lại?
Bài 2: Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 27cm, chiều rộng 20,4cm Tính diện tích tam giác ECD? E
Bài tập 3: (HSKG): Một thửa ruộng hình thang có đáy bé 26m, đáy lớn hơn đáy bé 8m, đáy bé hơn chiều cao 6m.
Trung bình cứ 100m 2 thu hoạch được 70,5 kg thóc Hỏi ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
To¸n 5- §Ò 2 Bài tập 1: Khoanh vào phương án đúng:
a) Hình tròn có đường kính 7/8 m thì chu vi của hình đó là:
b) Chiếc xe đó sẽ đi được bao nhiêu m nếu bánh xe lăn trên mặt đất 50 vòng, 80 vòng, 300 vòng?
Bài tập 3: (HSKG) Tính diện tích hình PQBD (như hình vẽ)
18cm
Trang 43D C
To¸n 5- §Ò 3 Bài tập 1: Hình bên được vẽ tạo bởi một nửa hình tròn và một hình tam giác Tính diện tích hình bên.
Bài tập 2: Bánh xe lăn trên mặt đất 10 vòng thì được quãng đường dài 22,608 m Tính đường kính của bánh xe đó? Bài tập 3: (HSKG): Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 30m, chiều rộng 20m Người ta đào một cái ao hình tròn
có bán kính 15m Tính diện tích đất còn lại là bao nhiêu?
To¸n 5- §Ò 4 Bài tập 1: Hình bên được vẽ tạo bởi một nửa hình tròn và một hình tam giác Tính diện tích hình bên.
Bài tập 2: Bánh xe lăn trên mặt đất 10 vòng thì được quãng đường dài 22,608 m Tính đường kính của bánh xe đó? Bài tập 3: (HSKG): Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 30m, chiều rộng 20m, Người ta đào một cái ao hình tròn
có bán kính 15m Tính diện tích đất còn lại là bao nhiêu?
To¸n 5- §Ò 5 Bài tập 1: Hãy khoanh vào cách giải đúng bài sau: Tìm diện tích hình tròn có bán kính là 5m:
A: 5 x 2 x 3,14 B: 5 x 5 x 3,14 C: 5 x 3,14
Bài tập 2: Cho tam giác có diện tích là 250cm2 và chiều cao là 20cm Tìm đáy tam giác?
H: Hãy khoanh vào cách giải đúng
A: 250 : 20 B : 250 : 20 : 2 C: 250 x 2 : 20
Bài tập 3: Một hình tròn có chu vi là 31,4dm Hãy tìm diện tích hình đó?
Bài tập 4: Cho hình thang có diện tích là S, chiều cao h, đáy bé a, đáy lớn b Hãy viết công thức tìm chiều cao h.
Bài tập 5: (HSKG): Tìm diện tích hình sau:
36cm
28cm
25cm
To¸n 5- §Ò 6 Bài tập 1: Người ta làm một cái hộp không nắp hình chữ nhật có chiều dài 25cm, chiều rộng 12cm, chiều cao 8 cm.
Tính diện tích bìa cần để làm hộp (không tính mép dán).
Bài tập 2: Chu vi của một hình hộp chữ nhật là bao nhiêu biết DTxq của nó là 385cm2 , chiều cao là 11cm.
26cm