1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÍ kíp hóa học KIẾN THỨC bị LÃNG QUÊN, KAITOR KID

87 85 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 5,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chúng thường nằm ở lớp ngoài cùng \ ở cả phân lớp sát lớp ngoài cùng nếu phân lớp đó chưa bão hòa 3 Đồng vị Đồng vị của cùng 1 nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số p nhưng kh

Trang 1

Bi Kip Chemistry

Trang 2

MỤC LỤC

Lời nói đầu 4

Sơ đồ tổng quát 5

Hóa học đại cương & phân tích 6

[CÁc khái niệm & định lí,…] 6

Part I Nguyên tử 6

Part II LKHH 8

Part III Tốc độ PƯ & cân bằng hh 11

[Nguyên tử] 12

Part I: … 12

[các vấn đề về bảng tuần hoàn ] 14

Part I: Bảng tuần hoàn 14

Part II: Quy luật tuần hoàn tổng quát 14

Part III: Quy luật khác trong từng nhóm 15

[So sánh bán kính nguyên tử, bán kính ion] 16

Part I: Method 16

Part II: Ex 16

[Liên kết hóa học] 17

Part I: Liên kết 17

Part II: Lai hóa 17

Part III: Tinh thể 19

[So sánh lk hidro, nhiệt độ sôi, tính axit, bazo, tính tan… ] 21

Part I: 1 số yếu tố ảnh hưởng sự so sánh 21

Part II: so sánh liên kết hidro 22

Part III: so sánh nhiệt độ sôi 22

Chủ đề [1]: [Các nguyên tắc so sánh nhiệt độ sôi] 23

Chủ đề [2]: [Các chú ý khi làm bài tập so sánh nhiệt độ sôi] 24

Chủ đề [3]: [Nhiệt độ sôi & nc 1 số chất](tham khảo) 25

Part IV: so sánh nhiệt độ nóng chảy 25

Part V: so sánh tính axit, bazo 25

Hóa học vô cơ 27

[CÁC khái niệm vô cơ khó nhớ ] 27

Part I 27

[CÁC tên gọi vô cơ khó nhớ ] 29

Part I: Nhóm Halogen 29

Part II: Nhóm oxi 29

Part III: Nitơ - Photpho 30

Part IV: Nhóm cacbon 31

Part V: KL 32

[PHÂN BÓN HH, CN SILICAT & GANG THÉP ] 34

Part I: PHÂN BÓN HH 34

Trang 3

Part II: CN SILICAT (nâng cao) 36

Part III: GANG THÉP 39

[Đại cương KL] 42

Part I: KL & Hợp kim 42

Part II: Dãy điện hóa KL & pin điện hóa 43

Part III: Sự điện phân 44

Part IV: Sự ăn mòn KL 45

Part V: Điều chế KL 45

Hóa học hữu cơ 46

[CÁC khái niệm Hữu cơ khó nhớ ] 46

Part I: 46

[CÁC tên gọi hữu cơ khó nhớ ] 51

Part I: HCB, RX, ancol-phenol, andehit,axit HC & anhiđrit 51

Part II: Este-lipit, cacbohidrat, amin axit-pr & polime 53

Part III: Bổ sung (lấp đầy kiến thức) 57

[Nguồn HCB thiên nhiên] (Nâng cao) 59

Part I: DẦU MỎ 59

Part II: KHÍ MỎ DẦU & KHÍ TN 62

Part III: THAN MỎ 63

[Danh pháp hữu cơ] 64

Part I: Điều cần biết 64

Part II: Danh pháp IUPAC & gốc chức từng loại HCHC 65

Part III: Tạp chức (All) 67

[Các loai chỉ số của chất béo] (nâng cao) 70

MORE 71

[Quy luật tan ] 71

[Quy luật phân tích\nhiệt phân ] 74

Part I: Vô cơ 74

Phần [1]: Pư nhiệt phân 74

Phần [2]: Pư tự phân tích 75

Part II: hữu cơ 76

[Làm khô khí ẩm ] 76

[màu sắc Khó Nhớ] 77

Part I: Vô cơ 77

Part II: Hữu cơ 79

[Nhận biết & phân biệt khó nhớ] 80

Part I: Phân biệt & nhận biết vô cơ 80

Part II: Phân biệt & nhận biết hữu cơ 82

Kết 86

Trang 4

Lời nói đầu

Các bạn đang cầm trong tay 1 cuốn bí kíp hóa học viết về phần lý thuyết của 3 quyển SGK hóa học 10,11,12 Hầu hết tất cả những kiến thức này đều có trong SGK, ngoại trừ các mẹo giúp đi tìm trí nhớ và các chuyên đề như “So sánh tính axit, bazo,…” mình tổng hợp từ các tài liệu khác Mình soạn ra cuốn bí kíp này nhằm giúp các bạn dễ ghi nhớ những thứ rời rạc nhỏ lẻ trong sgk trở nên có hệ thống bằng cách sắp xếp & tổng hợp lại chúng theo dạng Mindmap (bản

đồ tư duy) hoặc dạng Table (bảng) Bên cạnh đó có những bài lý thuyết lớn & khó nhớ mình tách riêng ra làm 1 chủ đề Vì mục đích muốn nó trở thành 1 cuốn bí kíp lý thuyết để ôn tập thay cho 3 quyển SGK nên mình cố gắng tổng hợp sao cho đầy đủ nhất có thể

Cuốn bí kíp gồm 4 phần chính:

 hóa học đại cương & hóa học phân tích

 hóa học vô cơ

 hóa học hữu cơ

 chuyên đề bổ sung (More)

Tuy nhiên vì bận ôn thi nên mình không đủ thời gian đề viết tất cả các chủ đề được

hóa học đại cương & phân tích : tương đối đầy đủ

hóa học vô cơ & hóa học hữu cơ: chưa có phần tính chất vật lí , tính chất hóa học, điều chế ứng dụng các chất Mấy cái này chắc cũng dễ nhớ ^^

hóa học KT, XH, MT: mình ko viết cả chương này lun ( ^^)

Những phần thiếu này sẽ được viết ở cuốn bí kíp hóa học thứ 2 hoặc bản Full update Nhưng nhiêu đây chắc cũng đủ để giúp phần nào cho các bạn ôn tập trong những ngày cuối cùng , đặc biệt là 10 ngày trước khi thi ĐH

Mình dùng phần mềm imindmap để vẽ các sơ đồ tư duy , các bạn Google search sẽ có ^^ Các bạn in ra sẽ dễ đọc hơn Mục đích chủ yếu của bí kíp này là tìm lại kiến thức của các bạn, hữu ích khi các bạn dùng nó để ôn tập,nghĩa là các bạn phải đã xem qua sgk rùi mới đọc nó

Mình đã cố gắng nhưng chắc chắn vẫn còn nhiều sai sót , nếu các bạn phát hiện ra lỗi sai hoặc thiếu gì đó thì các bạn pm cho mình nha.^^ Mọi ý kiến thắc mắc xin gửi về

kaitorkid@yahoo.com.vn hoặc spykaitorkid@gmail.com hoặc www.facebook.com/kaitorkid

Mình là Kaitorkid (Mr.K) hi vòng cuốn bí kíp này sẽ giúp ích cho các bạn ^^

Trang 5

 Cái này các bạn google search sẽ có, mình ko ghép vào đây nữa

 Những phần này mình sẽ ghi rõ là thuộc chương trình nâng cao (NC)

Trang 6

Hóa học đại cương & phân tích

[bi kip chemistry]

 nguồn tổng hợp & tham khảo : SGK

Part I Nguyên tử

 phần này tương đối là … chán nhưng lại nguy hiểm :D vì các bạn thường có cảm giác sẽ ko thi vào\ vv và ko để ý đến những câu chữ sẽ là quả lừa đẹp cho các bạn

 nên lướt qua 1 lần đề phòng chẳng may có phần nào chưa ôn \ ôn rồi mà ko nhớ ^^

Lịch sử tìm ra hn ngt, p, n, e (chưa thấy thi bao giờ^^)

0 Sự tìm

ra e 1987, Tôm-xơn nhà bác học người Anh phát hiện ra tia âm cực, bản chất : dòng e  nhờ hiện tượng phóng điện trong chân không: ông cho phóng điện với V=15 000 V qua

2 điện cực gắn vào đầu 1 ống kín đã rut gần hết kk  thấy màn huỳnh quang trong ống thủy tinh phát sáng

Trang 7

nhân Nguyên tử có cấu tạo rỗng, các e chuyển động xung quanh 1 hạt mang điện tích dương có kích thước rất nhỏ so với nhuyên tử, nằm ở tâm nguyên tử Đó là hn nguyên tử

2 e hóa trị Là những e có khả năng tham gia hình thành kiên kết hóa học Chúng thường nằm ở lớp

ngoài cùng \ ở cả phân lớp sát lớp ngoài cùng nếu phân lớp đó chưa bão hòa

3 Đồng vị Đồng vị của cùng 1 nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số p nhưng khác

nhau về số n

Hidro có 3 đồng vị: H,D,T

4 AO Obitan nguyên tử là khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suát có mặt

(xác suất tìm thấy ) e khoảng 90%

Trong nguyên tử , các e chuyển động rất nhanh quanh hn ko theo 1 quỹ đạo xđ nào

Lớp & phân lớp e (dễ die ^^)

5 Lớp Các e trên cùng 1 lớp có năng lượng gần bằng nhau

Phân lớp Các e trên cùng 1 phân lớp có năng lượng bằng nhau

Trang 8

9 Chu kì Là dãy các ng tố mà ng tử của chúng có cùng số lớp e được xếp theo chiều Z tăng dần

tố s,p,d,f e cuối cùng xếp vào phân lớp s,p,d,f

(ko phải e ở phân lớp ngoài cùng nhá, nhầm là die đó ^^)

12 I 1 Là nl min cần để tách e thứ 1 ra khỏi ng tử ở trạng thái cơ bản

13 Độ âm điện đặc trưng cho khả năng hút e của ng tử đí khi tạo thành lk hh

14 Tính KL Là tc của 1 ng tố mà ng tử của nó dễ nhường e để trở thành ion (+)

15 Tính PK Là tc của 1 ng tố mà ng tử của nó dễ nhận e để trở thành ion (-)

bát tử Các ng tố có khuynh hướng lk với các ng tử khác để đạt đưuọc cấu hình e vững bền cỉa khí hiếm vớ 8 e (hoặc đối 2 e với He) ở lớp ngoài cùng

3 Ion Ng tử \ nhóm ng tử mang điện

4 LK ion Là LK được tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion kang điện tích trái dấu Được hình

thành giữa KL điển hình & PK điển hình

5 LK CHT Là LK hình thành giữa 2 ng tử = 1 \ nhiều cặp e chung

phủ bên Trục các AO tham gia liên kết song song với nhau & vuông góc với đường nối tâm 2 ng tử lk

Hóa trị & số oxi hóa

11 Hóa trị  trong hc ion: là điện hóa trị & bằng điện tích của ion đó

 trong hc CHT: gọi là CHT & bằng số lk CHT mà ngt ng tố đó tạo ra đưuọc với các ng tử

Trang 9

Part III PƯHH

PƯ OXH khử (cái này dễ rùi^^)

1 ĐN Easy (“Là PƯHH trong đó có sự chuyển e giữa các chất PƯ , hay có sự thay đổi số OXH 1

 “chất khử là chất nhường e hay là chất có số OXH tăng sau PƯ”

 “chất OXH là chất nhận e hay là chất có số OXH giảm sau PƯ”

3 Sự khử (quá trình khử) xảy ra với chất OXH , “làm chất đó nhường e\ làm tăng số OXH chất đó”

4 Sự OXH (quá trình OXH) xảy ra với chất khử , “làm chất đó nhận e hay làm giảm số OXH chất đó”

5 Ý nghĩa

PƯ OXH

khử

(ko cần để ý :D )

Phân loại PƯ trong hh vô cơ

PƯ có sự thay đổi số OXH và PƯ ko có sự thay đổi số OXH

Đặc điểm PTPƯ (đại khái) Sự thay đổi số OXH các ng tố Là pư OXH khử ?

PƯ hóa

hợp  có hoặc ko có sự thay đổi số OXH H O H O (có)

CaO CO CaCO (ko)

Yes \ No

PƯ phân

hủy  có hoặc ko có sự thay đổi số OXH KClO KCl O (có)

Cu(OH) CuO H O (ko)

Trang 10

PƯ TỎA NHIỆT & PƯ THU NHIỆT

ĐN Là PƯHH giải phóng nl dưới dạng nhiệt

 pư đốt cháy xăng dầu,…

Là PƯHH hấp thụ nl dưới dạng nhiệt

 pư phân hủy CaCO3,…

Trang 11

Part IV Tốc độ PƯ & cân bằng hh

Tốc độ PƯ & Cân bằng hh

thể  Là hệ ko có bề mặt phân chia trong hệ Ví dụ : hệ gồm các chất khí,…

5 Hệ dị thể  là hệ có bề mặt phân chia trong hệ , qua bề mặt này có sự thay đổi đột ngột tính chất

Ví dụ: hệ gồm chất rắn & chất khí, hệ gồm chất rắn & chất tan trong dd

6 Nguyên lí

LơSatơliê Một pư thuận nghịch đang ở tranh thái CB khi chịu 1 tác động từ bên ngoài như biến đổi C, p, , thì CB sẽ chuyển dịch theo chiều là giảm tác động bên ngoài đó

7 Chất xúc

tác  ko làm biến đổi K hay nồng độ các chất trong CB  ko làm CB chuyển dịch  chỉ làm tăng tốc độ PƯ thuận & tốc độ PƯ nghịch với số lần bằng nhau  làm PƯ

nhanh đạt trạng thái CB hơn

Trang 12

[bi kip chemistry]

 nguồn tổng hợp & tham khảo : SGK

Part I: …

1 Cấu tạo ng tử

 mọi hạt nhân nguyên tử của mọi nguyên tố đều có p & n ?

Sai Riêng hidro (ko tính đồng vị D & T) hạt nhân chỉ có 1 p & ko có n

khối lượng ko cần nhớ vì trong máy tính có sẵn rồi

Nguyên tử có cấu tạo rỗng các e chuyển động xung quanh 1 hạt mang điện tích đương có kích thước rất

nhỏ so với kích thước của ngt, nằm ở trung tâm ngt-“hạt nhân nt” (trích sgk10-tr.5)

Trang 13

son son phấn son phấn son Đánh phấn son Đánh phấn son fải đánh phấn son fải đánh phấn son

 Điểm đặc biệt với Cu,Cr,…

Để đạt cấu hình bền thì những ng tố có cấu hình e: … ( 1) … ( 1) sẽ tự biến đổi :

{ … ( 1) ( 1) … ( 1) … ( 1)

Có ? ngt có e ngoài cùng là ?

3.Đó là: { : [ ] : [ ]

: [ ]

Có ? ngt có e ngoài cùng là ?

Trang 14

[bi kip chemistry]

Các vấn đề về bảng tuần hoàn

 nguồn tổng hợp & tham khảo : SGK, Lamsao.vn,go.vn

Part I: Bảng tuần hoàn

1 Cách nhớ bảng tuần hoàn

 Mặt trước

2 Lính(Li) Bé(Be) Bố (B) Cô(C) Nhớ(N) Ông(O) Fải(F) Nga(Ne)

3 Nào(Na) Mang(Mg) Ăn (Al) Sinh(Si) Pạn(P) Say(S) Chăng(Cl) Ăn(Ar)

4 Không(K) Cá(Ca) Gà (Ga) Gé(Ge) Ắt(As) Sẽ(Se) Bé(Br) Khúc(Kr)

5 Rượu(Rb) Sang(Sr) Trong(In) Sang(Sn) Sẽ(Sb) Té(Te) Iu(I) Xương(Xe)

6 Cà(Cs) Bà(Ba) Tủlạnh(Tl) Phố(Pb) Puồn(Pb) Pò(Po) Anh(At) Rỗng(Rn)

7 Fé(Fr) Rán(Ra)

 Dãy điện hóa cuả KL

Li 2+ K + Ba 2+ Ca 2+ Na + Mg 2+ Al 3+ Mn 2+ Zn 2+ Cr 3+ Fe 2+ Ni 2+ Sn 2+ Pb 2+ Fe 3+ 2H + Cu 2+ Fe 3+ Hg + Ag + Pt 2+ Au 3+

Khi Bạn Cần Nhà May Áo Mỏng Záp Cr Sắt Nên Sang Phố Sắt Hỏi Cụ Già Hàng Bạc Pha Vàng

Tính khử giảm, tính OXH tăn g

Part II: Quy luật tuần hoàn tổng quát

Trang 15

tính axit của oxit & hidroxit

hóa trị cao nhất với H (chỉ tính chiều ngang) hóa trị cao nhất với O (chỉ tính chiều ngang)

(*) ngoại lệ: H là nguyên tử có bán kính nhỏ nhất (~0,053 nm) chứ ko phải He

(**) NHÓM IVA: thứ tự BTH (từ trên xuống): C, Si, Ge, Sn, Pb nhưng thứ tự I1: C>Si>Ge>Pb>Sn

(***) NHÓM IVA: thứ tự BTH (từ trên xuống): C, Si, Ge, Sn, Pb nhưng thứ tự : C>Si>Ge>Pb>Sn

(giống quy luật I1)

CHU KÌ 6: thứ tự BTH (trái phải): Cs, Ba, Tl, Pb, Bi, Po, At nhưng thứ tự :Cs<Ba<Tl<Po<Bi<At<Pb

Part III: Quy luật khác trong từng nhóm

X 2

Tính khử

X

mạnh tăng dần

Giảm dần

Tăng dần

Trang 16

[bi kip chemistry]

[So sánh bán kính nguyên tử,bán kính ion]

 nguồn tổng hợp & tham khảo :

Trang 17

[bi kip chemistry]

mang điện tích trái dấu

Đk lk Giữa các ng tố giống nhau \ gần giống nhau về bản

chất hh ( thường với ng tố PK nhóm IVA, VA, VIA, VIIA)

Xảy ra giữa những ng tố khác hẳn nhau về bản chất hh ( thường với Kl điển hình & PK điển hình)

Trang 19

Part III: Tinh thể

Chú ý: Tinh thể ion, tinh thể nguyên tử, phân tử thuộc chương trình nâng cao

1 Các loại tt

Khai niệm Được hình thành

từ những ion mang điện tích trái dấu

Được hình thành từ các

ng tử

Hình thành từ các phân tử

Hình thành từ những ion , ng tử

Bản chất tĩnh điện

Tính chất

chung

Bền Khó nc, khó bay hơi

Độ cứng lớn , ô cao

Ít bền, mềm thấp, dễ bay hơi

Ánh kim, dẻo Dẫn diện, nhiệt good

 tạo bởi C lai hóa sp3 lk CHT 4 nguyên tử C gần nhất nằm ở 4 đỉnh 1 tứ diện đề ằng 4 cặp e chung

 cứng nhất

 Phân tử iot:

Là phân tử 2 nguyên tử , các phân

tử iot nằm trên các đỉnh & tâm các mặt

của hlp (“tt lập

phương tâm diện”)

Ko bền, có sự thăng hoa

KL

2 Chi tiết Tinh thể KL

Hình vẽ

Số đơn vị

cấu trúc

Trang 20

Ba, Ra (thuộc IIA)

Cr,Mo,W (thuộc VIB)

Th

Sc,Y,La Ti,Zr,…

Trang 21

[bi kip chemistry]

 làm tăng độ mạnh lk H, tăng nhiệt độ sôi, tăng tính axit, giảm tính bazo

 cùng 1 gốc thì càng gần nguyên tử H linh động, số lượng càng nhiều thì càng có tác dụng mạnh

 Nhóm đẩy e:

 làm giảm lk hidro, giảm nhiệt độ sôi, giảm tính axit, tăng tính bazo

 gốc HCB càng phân nhánh, càng dài  đẩy e càng mạnh

 cùng 1 gốc thì càng gần nguyên tử H linh động, số lượng càng nhiều thì càng có tác dụng mạnh

Thứ tự độ phân cực của các chức\chất không có lk hidro (cùng M):

-COO- >-CO- > -CHO > R-X > -0- > R-H

3.Cis & trans

cis { ấ

trans {

0

0 ấ

Trang 22

Part II: so sánh liên kết hidro

1.Liên kết hidro là gì?

Là lk tương tác tĩnh điện yếu giữa phần tử hidro mang điện tích dương với phần tử mang điện âm

2 Điều kiện có lk hidro là gì?

 Trong hợp chất phải chứa H

 H phải lk trực tiếp với nguyên tố: có độ âm điện lớn & có cặp e tự do

 là lk H giữa các pt cùng loại\khác loại với nhau

 tác dụng: tăng nhiệt độ sôi, tăng độ tan/H2O (nếu có lk H với H2O)

4 So sánh độ mạnh lk H

 theo nhóm chức: -COOH > phenol > -OH> -NH2

 theo gốc hút e & đẩy e :(xem part I)

Tổng quát Quy luật chung phổ biến:

t0

s HCB <R-X, andehit, xeton < amin <ancol < axit cacboxylic < aminoaxit < muối ancolat , muốicacboxylat

Trang 23

Chủ đề [1]: [Các nguyên tắc so sánh nhiệt độ sôi]

(ưu tiên) lk ion 

lk H  khối lượng 

độ phân cực  mạch cacbon  cis & trans 

 Nguyên tắc 1: nếu có lk ion

hợp chất liên kết ion sẽ có nhiệt độ sôi cao hơn

Ví dụ :

So sánh nhiệt độ sôi của CH3COONa và CH3COOH

-CH3COONa không có liên kết hiđro nhưng có liên kết ion giữa Na-O; CH3COOH có liên kết hiđro Nhưng nhiệt độ sôi của CH3COONa cao hơn

 Nguyên tắc 2: lk hidro

Hai hợp chất có cùng khối lượng hoặc khối lượng xấp xỉ nhau thì hợp chất nào có liên kết hiđro bền hơn sẽ

có nhiệt độ sôi cao hơn

Ví dụ 1:

So sánh nhiệt độ sôi của CH3COOH và C3H7OH

- Cả hai đều có khối lượng phân tử bằng 60 Nhưng CH3COOH có liên kết hiđro bền hơn liên kết hiđro trong C3H7OH Nên nhiệt độ sôi của CH3COOH cao hơn nhiệt độ sôi của C3H7OH

Ví dụ 2 :

So sánh nhiệt độ sôi của CH3OH và CH3CHO

- CH3OH có M=32 CH3CHO có M=44

CH3OH có liên kết hiđro, CH3CHO không có liên kết hiđro, nên CH3OH có nhiệt độ sôi cao hơn CH3CHO

 Nguyên tắc 3: khối lượng

Hai hợp chất cùng kiểu liên kết hiđro hoặc là đồng đẳng, hợp chất nào có khối lượng lớn hơn sẽ có nhiệt độ sôi cao hơn

Ví dụ 1:

So sánh nhiệt độ sôi của CH3OH và C2H5OH

- Cả hai đều có cùng kiểu liên kết hidro, nhưng m C2H5OH=46> m CH3OH=32  C2H5OH có nhiệt độ sôi cao hơn CH3OH

Ví dụ 2:

So sánh nhiệt độ sôi của C2H6 và C3H8

- Cả hai đều không có liên kết hiđro, khối lượng của C3H8 lớn hơn khối lượng của C2H6 nên C3H8 có nhiệt độ sôi lớn hơn

Trang 24

-COO- >-CO- > -CHO > R-X > -0- > R-H

Ví dụ:

So sánh nhiệt độ sôi của HCHO và C2H6

- Hai hợp chất trên đều không có liên kết hiddro và khối lượng bằng nhau, nhưng HCHO có tính phân cực hơn nên có nhiệt độ sôi cao hơn

 Nguyên tắc 5: diện tích tiếp xúc (mạch cacbon)

Hai hợp chất là đồng phân của nhau thì hợp chất nào có diện tích tiếp xúc phân tử lớn hơn sẽ có nhiệt độ

cao hơn hơn  bậc càng cao, càng nhiều nhánh, nhánh càng gần nhóm chức  nhiệt độ sôi càng

thấp

Ví dụ: So sánh nhiệt độ sôi:

- Cả hai đều có khối lượng bằng nhau, đều không có liên kết hiđro B có diện tích tiếp xúc lớn hơn nên có nhiệt độ sôi cao hơn A

6 Nguyên tắc 6: cis > trans

Hai đồng phân hình học, nhiệt độ sôi cis>trans (do momen lưỡng cực cis>trans)

Ví dụ:

So sánh nhiệt độ sôi của cis but-2-en và trans but-2-en: cis>trans

Chủ đề [2]: [Các chú ý khi làm bài tập so sánh nhiệt độ sôi]

 Bài tập thường gặp: sắp xếp nhiệt độ sôi theo chiều tăng dần \ giảm dần,…

 Đồng phân nào có mạnh dài hơn thì có nhiệt độ sôi cao hơn

 Với các dẫn xuất R-X ( R: hidrocabon như anken ,ankan …X : thường là halogen……)

 Dẫn xuất halogen của anken sôi và nóng chảy ở nhiệt độ sôi thấp hơn dẫn xuất của ankan tương ứng

 Dẫn xuất của benzen : đưa 1 nhóm thế đơn giản vào vòng benzen sẽ làm tăng nhiệt độ sôi

 Với hợp chất chứa nhóm chức

 2 chất cùng dãy đồng đẳng chất nào có khối lượng phân tử lớn hơn thì nhiệt độ sôi lớn hơn

 Xét với các hợp chất có nhóm chức khác nhau, nhiệt độ sôi :

axit >ancol >amin > -COO- >-CO- > -CHO > R-X > -0- > R-H

Chú ý với Ancol và Axit :

-Các gốc dẩy e (không có lk pi: CH3,C2H5….) sẽ làm tăng nhiệt độ sôi do liên kết H bền hơn

-Các gốc hút e (có liên kết pi: Phenyl,…; halogenua: F-,Cl-,Br-,I-) sẽ làm giảm nhiệt độ sôi do liên kết H kém bền hơn, gốc hút càng mạnh càng làm giảm nhiệt độ sôi và càng xa nhóm chức thì lực tương tác lại càng yếu đi

-Với ancol:  đồng phân tert<sec<iso<n-ancol

Trang 25

 nếu có H2O: t0

s ancol có 4 C trở lên > H2O (1000C) > ancol có 3 C

Chú ý với các hợp chất thơm có chứa nhóm chức –OH ,-COOH ,-NH2

- Nhóm thế loại 1 ( không chứa lk pi :CH3 , C3H7 …) có tác dụng đẩy e vào nhân thơm làm liên kết H

trong nhóm chức kém bền hơn nên làm tăng nhiệt độ sôi

- Nhóm thế loại 2 ( chứa liên kết pi : NO2 ,C2H4 …) có tác dụng hút e của nhân thơm làm liên kết H

trong chức kém bền đi nên làm giảm nhiệt độ sôi

- Nhóm thế loại 3 ( các halogen : -F ,-Cl ,-Br ,-I ) có tác dụng đẩy e tương tự như nhóm thế loại 1

* Với phenol: t 0

s phenol > ancol có 7 C trở xuống & axit có 4 C trở xuống

Chủ đề [3]: [Nhiệt độ sôi & nc 1 số chất](tham khảo)

Trang 26

 Theo gốc hút e, đẩy e (xem part I)

 amin bậc I < amin bậc II và III

 amin thơm < NH3 < amin không thơm

Chú ý: bazo càng mạnh  axit liên hợp càng yếu & ngược lại

 Để so sánh các bazo\axit mà không có quy luật ở trên thì ta so sánh axit liên hợp\bazo

liên hợp của chúng rồi suy ra thứ tự cần tìm

Trang 27

Hóa học vô cơ

[bi kip chemistry]

nguồn tổng hợp & tham khảo:

ghi chú: ở phần này, những khái niêm về CN Silicat, Phân bón, gang thép được viết chi tiết ở phần ”PHân bón HH, CN SILICAT & GANG THÉP”

Part I Chú ý: phần này những khái niệm cần nhớ chỉ có ở phần đại cương KL, vì vậy mình tách riêng ra chủ đề Đại cương KL Các bạn đọc chủ đề đó sẽ đầy đủ hơn (mình vẫn giữ lại

phần này mà ko xóa đi để các bạn chắc chắn là ko còn khái niệm nào nữa Thứ 2 là cách

kẻ bảng ngắn gọn hơn , bạn nào phù hợp cách học nào thì xem phần đó ^^ )

1 kl cơ bản

1 số kl\pk

#

Trang 28

Anot,catot anot: nơi xảy ra sự oxi hóa

catot: nơi xảy ra sự khử

 trong pin : anot: (-), catot : (+) trong đf : anot: (+), catot: (-)

Sự đf Là quá trình OXH-K xảy ra ở bề mặt các điện cực khi có dòng điện 1 chiều đi

qua chất điện li nc \ dd chất điện li

Hiện tượng

dương cực

tan

 Xảy ra khi anot (cực âm) làm bằng kim loại trong dd đf

Ví dụ: đf dd CuSO4 với anot Cu

 [ion kl] ko đổi trong qt đf

Thứ tự đf  với ion KL: từ phải  trái dãy điện hóa

 với anion:

(anion tính khử mạnh hơn bị đf trước) ( )

Ăn mòn

KL

Ăn mòn Kl Là sự phá hủy KL\Hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường

Ăn mòn hh Là qt OXH-K , trong đo các e của KL đưuọc chuyển trực tiếp đến các chất trong

Trang 29

[bi kip chemistry]

nguồn tổng hợp & tham khảo: SGK

Part I: Nhóm Halogen

 Quặng chứa clo:  Cacnalit: KCl.MgCl2.6H2O

 Xinvinit:KCl.NaCl

 Axit có oxi của clo:

 Axit hipocloro (HClO)

 Axit cloro (HClO2)

 Axit cloric (HClO3)

 Axit pecloric (HClO4)

 Quặng chứa flo:

- Florit (CaF2)

- Criolit (Na3AlF6)

 Khác:

Nước Javen (NaCl + NaClO)

 Clorua Vôi (CaOCl2)  Kali Clorat (KClO3)

Part II: Nhóm oxi

 Natri thriosunfat:

 Các dạng thù hình của lưu huỳnh

Trang 30

Lưu huỳnh tà phương ( ) Lưu huỳnh đơn tà ( ) Cấu tạo tinh thể

Part III: Nitơ - Photpho

 Phân bón (xem chi tiết ở box phân bón):

 Phân đạm: Ure: (NH2)2CO

 Phân Supephotphat đơn (14 – 20% P2O5): Ca(H2PO4)2+ CaSO4

Phân Supephotphat kép (40 – 50% P2O5): Ca(H2PO4)2

Phân lân nóng chảy (12 – 14% P2O5): Hỗn hợp photphat, silicat với Ca, Mg

 Phân kali:

 Phân hỗn hợp Nitrophotka: ( )

Phân phức hợp Amophot: ( )

Phân vi lượng: B, Mn, Mo, Cu, Zn

 Quặng chứa photpho:

 Apatit: ( )

 Photphorit: ( )

 Quặng chứa Nito

 Natri Nitrat (Diêm tiêu) (NaNO3)

 Các thù hình của P (chương trình nâng cao)

ườ , phát quang màu lục trong bóng tối Ko phát quang

Bốc cháy trong kk ở 0  bảo quản: ngâm

trong nước

Bôc cháy ở 0

Trang 31

Part IV: Nhóm cacbon

Kim cương Than chì Cacbon vô định hình Fuleren (nâng cao)

Tinh thể nguyên tử không

màu, trong suốt, không

dẫn điện, dẫn nhiệt kém,

cứng nhất

Tinh thể cấu trúc lớp màu xám đen, ánh kim, dẫn điện kém kim loại, mềm

Bao gồm than gỗ, than xương, than muội… cấu tạo xốp, có khả năng hấp phụ khí & chất tan

Cấu trúc hình cầu rỗng, gồm C70, C60

 Khí than khô & khí tan ướt

Hỗn hợp khí từ PƯ đc CO khi cho hơi nước đi qua

Trang 32

Thạch cao khan: CaSO Thạch cao sống:CaSO H O Thạch cao nung: CaSO H O or CaSO 0, H O

 Nhôm Anotit: CaO.Al2O3.2SiO2

Boxit : l O H O Berin : l O BeO SiO Mika: K O l O SiO H O

Cao lanh: l O SiO H O Fenspat: Na O l O SiO

Emeri: nhôm oxit trong tự nhiên dạng khan, có độ cứng cao, làm đá mài

Corinđon tinh khiết: l O khan, là ngọc thạch rất cứng, cấu tạo tinh thể trong suốt, không màu Corinđon lẫn : ngọc rubi (màu đỏ) Corinđon lẫn & : ngọc saphia (màu xanh) Rubi & saphia nhân tạo được chế tạo bằng cách nung nóng hỗn hợp ớ &

 Phèn chua: K SO l (SO ) H O hay

K l(SO ) 1 H O

 phèn nhôm: nếu thay K Li , Na hay NH  được muối kép khác có tên chung là phèn nhôm Tecmit : hh bột Al & Fe2O3  để hàn gắn đường ray

 Crom Cromit: eO Cr O

(thường lẫn l O & O )

Phèn crom-kali :

K SO Cr (SO ) H O hay KCr(SO ) 1 H O

Có màu xanh tím, dùng để thuộc da, làm chất cầm màu trong nhuộm vải ( ƯD tương tự phèn chua)

 Sắt Pirit :FeS2 (pirit sắt)

Xementit: Fe3C Xiderit : FeCO3

Cacbonat bazo của đồng: CuCO Cu(OH)

ancol bậc khác nhau)

Trang 33

2 Hợp kim

phân biệt theo tính chất

Hợp kim không bị ăn mòn: Fe-Cr-Mn (inox), đồng bạch (Cu-Ni)

HK đồng bạch có tính bền vữ g cao, không bị ăn mòn dù trong môi trường nước biển , dùng chế tạo chân vịt tàu biển, tuabin cho động cơ máy bay phản lực

Hợp kim siêu cứng: W-Co,Co-Cr-W-Fe,…

Hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp: Sn-Pb (thiếc hàn nóng chảy ở 2100 C), Bi-Pb-Sn (nc 65 0 C)

Hợp kim nhẹ, cững & bền: Al-Si, Al-Cu-Mn-Mg

Hợp kim không giãn nở theo nhiệt

Dùng trong kĩ thuật vô tuyến

phân biệt theo tên

Đồng bạch Cu-Ni (25%Ni)

 bền đẹp, ko bị ăn mòn trong nước biển

 dùng trong cn tàu thủy (chế tạo chân vịt tàu biển,…), tuabin cho động cơ máy bay phản lực, đúc tiền, …

Đồng thanh Cu-Sn

chế tạo máy móc, thiết bị

Vàng 9 cara Cu-Au (2/3: Cu, 1/3: Au)

Trang 34

[bi kip chemistry]

 Tại sao phải bón phân bón hh cho cây?

Cây đồng hóa được C,O,H từ kk & nước, còn đối với các nguyên tố khác (N,P,K,…), cây hấp thụ từ đất Đất trồng trọt bị nghèo dần các nguyên tố dd  cần bón phân! ^^

 Sơ lược phân bón hh

Trang 35

NH4NO3 35%N

NaNO3 16%N Ca(NO3)2 17%N

Urê (NH2)2CO 46%N

Điều chế Axit + NH3 Muối cacbonat + HNO3

NH 3 or td H 2 O:

(NH 2 ) 2 CO+2H 2 O(N

H 4 ) 2 CO 3

Đặc điểm  khi tan trong nước,

thủy phân  mt axit  bón cho các loại đất ít chua\đất đã được khử chua trước bằng CaO (vôi)

 Dễ hút ẩm Không bón cùng tro hoặc vôi

 dễ hút nước trong kk

& chảy rữa

 tan nhiều trong nước

 tác dụng nhanh với cây nhưng dễ bị nước mưa rửa trôi

điều chế Nung quặng apatit\photphorit + đá xà

vân (magie silicat) + than cốc ở trên 10000C trong

Đặc điểm CaSO4 không tan trong

nước, làm rắn đất Không tan trong nước  thích hợp cho đất chua

3 Phân hỗn hợp & phức hợp

 Là lọai phân bón chứa đồng thời 2\3 nguyên tố dinh dưỡng cơ bản

 Phân hỗn hợp chứa cả 3 ng tố N,P,K  “phân NPK”, là sp khi được trộn từ các phân đơn chứa N, P,

K theo tỉ lệ N:P:K khác nhau tuỳ theo loại đất và cây trồng Ví dụ : Nitrophotka là hỗn hợp

C atm

Trang 36

 Phân phức hợp là hỗn hợp các chất được tạo ra đồng thời bằng tương tác hoá học của các chất Ví dụ: NH3 + H3PO4  hỗn hợp NH 4 H 2 PO 4 và (NH 4 ) 2 HPO 4 (“amophot” )

4 Phân vi lượng

 Cung cấp cho cây các ng tố như B, Zn, Mn, Cu, Mo,… ở dạng đơn chất

 cây trồng chỉ cần 1 lượng rất nhỏ để tăng khả năng kt qt st & TĐC, tăng hiệu lực quang hợp,…

 đưa vào đất cùng phân bón vô cơ\hữu cơ & chỉ có hiệu quả cho từng loại cây & từng loại đất

 dùng quá nhiều  có hại cho cây

Part II: CN SILICAT (nâng cao)

Cho thêm oxit

1 của số kl  được TT có màu khác nhau

Vd:

thủy tinh màu lục,

đồ gốm

thủy tinh

xi măng

Trang 37

Dùng

làm

Chế tạo keo dán

thủy tinh & sứ, sx xi

măng chịu axit, chất

kết dính trong xây

dựng

Dụng cụ thí nghiệm, lăng kính, thấu kính

 TT

xanh nước biển

2 Đồ gốm

 là vật liệu được chế tạo chủ yếu từ đất sét & cao lanh

 Phân loại theo công dụng

 dạng mindmap

Trang 38

 Dạng table

Gạch & ngói đất sét loại thường &

1 ít cát

nhào với nước  khối dẻo, tạo hình sấy khô & nung

00 1000 C  gạch & ngói

 thuộc loại gốm xây dựng

 sau khi nung, gạch & ngói thường có màu

đỏ do oxit trong đất sét

độ rất cao rồi nghiền nhỏ

Sau khi đóng khuôn

& sấy khô, nung

 để có độ bóng &

lớp bảo vệ ko thấm nước, tạo 1lớp men mỏng ở mặt ngoài của đồ sành

 nung lần 2:

t cao hơn

(1400-1450 độ C)

 Cứng Xốp Màu trắng

Gõ kêu

 gồm sứ dân dụng

& sứ kĩ thuật

 sứ kĩ thuật  chế tạo: vật liệu cách điện, tụ điện, buzi đánh lửa, dụng cụ TN

Men Tp chính giống sứ Men phủ lên bề

mặt sp

 dễ nc hơn sứ Men phủ lên bề

mặt sp, sau đó nung lên ở t thích hợp  men biến thành lớp thủy tinh che kín bề mặt sp

3 Xi măng

 là loại vật liệu kết dính dùng trong xây dựng

 quan trong nhất: xi măng Pooclăng

.Đặc điểm & tphh xi măng Pooclăng

 chất bột min màu lục xám

Trang 39

 tp chính : canxi silicat & canxi aluminat: ( )

( ) ( ) ( )

 Sản xuất

 Quá trình đông cứng ximăng

 Trong xây dựng, xi măng được trộn với nước thành khối nhão, sau vài giờ sẽ bắt đầu đông cứng lại

 Quá trình đông cứng của xi măng chủ yếu là sự kết hợp của các hợp chất có trong xi măng với nước, tạo nên những tinh thể hiđrat đan xen vào nhau thành khối cứng và bền:

3CaO.SiO2+5H2O→Ca2SiO4.4H2O+Ca(OH)2

2CaO.SiO2+4H2O→Ca2SiO4.4H2O

3CaO.Al2O3+6H2O→Ca3(AlO3)2.6H2O

 Hiện nay, người ta còn sản xuất các loại xi măng có những tính năng khác nhau: xi măng chịu axit, xi măng chịu nước biển,

 Ở nước ta có nhiều nhà máy xi măng lớn như nhà máy xi măng: Hải Phòng, Hoàng Thạch, Bỉm Sơn

Part III: GANG THÉP

1 So sánh Gang & thép

nghiền nhỏ

đã vôi

trộn với đất sét nhiều & ít quặng sắt=

pp khô\ướt

nung hỗn hợp trong lò quay\lò đứng (1 00

1 00 )

clanhke

để nguội, nghiền clanhke với

1 số chất phụ gia ->

bột min

XI MĂNG

Trang 40

than cốc (ko có sẵn trong tn, phải đc từ than

mỡ), vai trò cung cấp nhiệt khi cháy, tạo CO & tạo thành

gang

chất chảy CaO hóa hợp là chất

khó nc ở trong quặng sắt  xỉ silicat dễ nc, có

ỏ ( , ) nổi lên trên gang (

Ít C

Ít Si, Mn Rất ít S,P

Là thép có thêm các ng tố khác (Si, Mn, Cr, Ni, W, V,…)

TC

Rất cứng & giòn  Kém cứng & kém

giòn hơn

 khi nc  chất lỏng linh động (ít nhớt)

 khi hóa rắn  tăng V

 thép silic tính đàn hồi tốt

 chế tạo lò xo, nhíp oto

 thép mangan rất bền, chịu

va đập mạnh  chế tạo đưuòng ray xe lửa, máy nghiền đá

ƯD

Luyện thép  Đúc các bộ phân của

máy, ông dẫn nước, cánh cửa,…

Xây dựng nhà cửa, chế tạo các vật dụng trong đs

Ngày đăng: 05/04/2019, 01:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w