Cr2O3 Câu 2: Dãy kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là A.. Câu 14: Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân ti
Trang 1LUYỆN ĐỀ XUYÊN QUỐC GIA TEAM
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 40 câu, trình bày trên 05 trang)
ĐỀ THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI THPT QG 2019
BÀI THI: HÓA HỌC – ĐỀ SỐ 19
(Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:………
Số báo danh:………
Mã Đề 113
ĐỀ THI ĐƯỢC BIÊN SOẠN BỞI: PHẠM TĂNG CÁT LƯỢNG
ĐỀ THI ĐƯỢC PHẢN BIỆN BỞI: TEAM LĐXQG
Thời gian thi: Thứ 4 – 03/04/2019; thời gian làm bài: Từ 21h30p – 22h20p, nộp muộn nhất lúc 22h30p
Câu 1: Oxit nào sau đây là lưỡng tính ?
A Fe2O3 B CrO3 C CrO D Cr2O3
Câu 2: Dãy kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là
A Na, Cu B Ca, Zn C K, Al D Fe, Ag
Câu 3: Chất nào sau đây ở trạng thái rắn ở điều kiện thường ?
A Glyxin B Triolein C Etyl aminoaxetat D Anilin
Câu 4: Chất X có công thức cấu tạo CH2=CHCOOCH=CH2 Tên gọi của X là:
A Vinyl acrylat B Propyl metacrylat C Etyl axetat D Vinyl metacrylat
Câu 5: Phèn Crom-Kali có màu:
A Trắng B Vàng C Da cam D Xanh tím
Câu 6: Dung dịch chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím
A C6H5NH2 B NH3 C CH3CH2NH2 D CH3NHCH2CH3
Câu 7: Thành phần chính của phân supephốtphat kép là
A (NH2)2CO B Ca(H2PO4)2 C KCl D (NH4)2HPO4
Câu 8: Chất nào sau đây tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0) thu được ancol etylic?
Câu 9: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
Câu 10: Polime X dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên để dệt vải, may quần áo ấm , X là
A Poliacrilonitrin B Poli (vinylclorua) C Polibutađien D Polietilen
Câu 11: Dãy đồng đẳng của ankin có công thức chung là
A CnH2n-2 (n 3) B CnH2n-6 (n 6) C CnH2n+2 (n 1) D CnH2n-2 (n 2)
Câu 12: Trong phân tử axit cacboxylic X có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức Đốt cháy hoàn
toàn một lượng X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Tên gọi của X là
Câu 13: Các este thường có mùi thơm dễ chịu: isoamyl axetat có mùi chuối chín, etyl butirat có mùi
dứa chín, etyl isovalerat có mùi táo,…Este có mùi chuối chín có công thức cấu tạo thu gọn là:
Trang 2A CH3COOCH2CH(CH3)2 B CH3COOCH2CH2CH(CH3)2
C CH3COOCH2CH(CH3)CH2CH3 D CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3
Câu 14: Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo
thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng tạo thành khí Z Các khí
X, Y và Z lần lượt
A SO2, O2 và Cl2 B H2, NO2 và Cl2 C H2, O2 và Cl2 D Cl2, O2 và H2S
Câu 15: Cho m gam bột Zn vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,24M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, khối lượng dung dịch tăng thêm 9,6 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Giá trị của m là
Câu 16: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3; (2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3;
(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4; (4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
A (1) và (2) B (3) và (4) C (1) và (4) D. (2) và (3)
Câu 17: Điện phân dung dịch nào sau đây, thì có khí thoát ra ở cả 2 điện cực (ngay từ lúc mới đầu
bắt đầu điện phân)
Câu 18: Amin X có phân tử khối nhỏ hơn 80 Trong phân tử X, nitơ chiếm 19,18% về khối lượng.Cho
X tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm KNO2 và HCl thu được ancol Y Oxi hóa không hoàn toàn Y
thu được xeton Z Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Tách nước Y chỉ thu được 1 anken duy nhất B Tên thay thế của Y là propan-2-ol
C Phân tử X có mạch cacbon không phân nhánh D Trong phân tử X có 1 liên kết pi
Câu 19: hực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho bột Fe đến dư vào dung dịch H2SO4 loãng
(2) Cho bột Fe đến dư vào dung dịch CuCl2
(3) Cho bột Fe đến dư vào dung dịch FeCl3
(4) Cho bột Fe đến dư vào dung dịch AgNO3
(5) Đốt cháy bột Fe (dùng dư) trong khí Cl2
Số thí nghiệm thu được muối Fe (II) là
A 2 B 5 C 3 D 4
Câu 20: Cho các chất sau: HCl, AgNO3, Cl2, KMnO4/H2SO4 loãng, Cu Số chất tác dụng được với dung
dịch Fe(NO3)2 là
A 3 B 2 C. 5 D 4
Câu 21: Cho sơ đồ sau :
X (C4H9O2N)
0 NaOH,t
X 1 HCl (d ) X 2 CH OH,HCl (khan) 3 X 3 KOH H2N-CH2COOK
Vậy X 2 là
Trang 3thu được 9,4 gam hỗn hợp 2 ancol Giá trị m là
Câu 23: Cho hình vẽ thí nghiệm sau
Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh
A Tính bazơ của NH3 B Tính axit của HCl C Tính tan của O2 D Tính tan của Cl2
Câu 24: Cho hỗn X gồm Zn, Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2, sau phản ứng thu được hỗn
hợp Y gồm 2 kim loại và dung dịch Z Cho NaOH dư vào dung dịch Z thu được 2 kết tủa gồm 2
hidroxit kim loại.Dung dịch Z chứa
A Zn(NO3)2, AgNO3,Fe(NO3)3 B Zn(NO3)2, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2
C Zn(NO3)2,Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 D Zn(NO3)2 ,Fe(NO3)2
Câu 25: Aminoaxit X (CnH2n+1O2N), trong đó phần trăm khối lượng cacbon chiếm 51,28% Giá trị của n
là
A 5 B 4 C 2 D 3
Câu 26: Đun nóng triglyxerit X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y chứa 2 muối natri
của axit stearic và oleic Đem cô cạn dung dịch Y thu được 54,84 gam muối Biết X làm mất màu vừa
đủ dung dịch chứa 0,12 mol Br2 Phần 2 Khối lượng phân tử của X là
A 886 B 888 C 884 D 890
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X (gồm x mol Fe, y mol Cu, z mol Fe2O3, và t mol Fe3O4) trong
dung dịch HCl không thấy khí có khí bay ra khỏi khỏi bình, dung dịch thu được chỉ chứa 2 muối
Mối quan hệ giữa số mol các chất có trong hỗn hợp X là
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Mỗi mắc xích trong phân tử xenlulozơ có 3 nhóm -OH tự do, nên hòa tan được Cu(OH)2
(5) Amilozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit
Phát biểu đúng là
A 1 B. 2 C 3 D 4
Trang 4Câu 29: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào ống
nghiệm chứa dung dịch HCl và Al2(SO4)3 Đồ thị
biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa theo
thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:
Giá trị của m là
A 41,65 B 40,15
C 35,32 D 38,64
Câu 30: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch lòng trắng trứng 10%, thêm tiếp 1 ml dung dịch NaOH
30% và 1 giọt dung dịch CuSO4 2% Lắc nhẹ ống nghiệm, hiện tượng quan sát được là
A Có kết tủa xanh lam, sau đó tan ra tạo dung dịch xanh lam
B Có kết tủa xanh lam, sau đó kết tủa chuyển sang màu đỏ gạch
C Có kết tủa xanh lam, sau đó tan ra tạo dung dịch màu tím
D Có kết tủa xanh lam, kết tủa không bị tan ra
Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng:
Este X (C4HnO2) + NaOH t0 Y AgNO / NH , t 3 3 0 Z NaOH, t0 C2H3O2Na
Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ đã cho là
A CH3COOCH2CH3 B CH3COOCH=CH2
C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH2CH2CH3
C âu 32: Hỗn hợp X gồm a mol Al và b mol Na Hỗn hợp Y gồm b mol Al và a mol Na Thực hiện 2 thí
nghiệm sau Thí nghiệm 1: Hòa tan hỗn hợp X vào nước dư thu được 5,376 lít khí H2, dung dịch X 1 và
đó khối lượng NaOH là 1,2 gam Biết thể tích khí đo ở đktc Tổng khối lượng Al trong hỗn hợp X và Y
là
A 6,75 gam B 7,02 gam C 7,29 gam D 7,56 gam
Câu 33: Cho 26,16 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2 và Mg vào dung dịch chứa 1,22 mol NaHSO4
và x mol HNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy thoát ra 3,584 lít (đktc) hỗn hợp khí Y
gồm NO, N2O và H2; đồng thời thu được dung dịch Z và 1,68 gam một kim loại không tan Tỉ khối của
Y so với H2 bằng 12,375 Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Z (không có oxi), thu được 38,0 gam
kết tủa Lấy toàn bộ lượng kết tủa này đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được
28,0 gam rắn khan Giá trị của x là
Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 15,74 gam hỗn hợp X chứa Na, K, Ca và Al trong nước dư thu được dung
dịch chứa 26,04 gam chất tan và 9,632 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong X là
Câu 35: Tiến hành điện phân 200 ml dung dịch NaCl 0,6M và Cu(NO3)2 1M với cường độ dòng điện
không đổi I = 5A trong thời gian t giây thì dừng điện phân Cho 0,2 mol bột Fe vào dung dịch sau điện
Trang 5A. 5790 giây B. 6755 giây C. 6948 giây D. 6176 giây
Câu 36: X là este no, đơn chức, Y là este đơn chức, không no chứa một nối đôi C = C (X, Y đều mạch
hở) Đốt chát 10,56 gam hỗn hợp E chứa X, Y cần dùng 10,08 lít O2 (đktc) thu được 6,48 gam nước
Mặt khác, đun nóng 10,56 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol duy nhất và hỗn
hợp muối chứa a gam muối A và b gam muối B (MA < MB) Biết A, B là các muối của các axit
cacboxylic Tỉ lệ a : b gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 37: X là hợp chất hữu cơ chứa vòng benzen có khối lượng phân tử nhỏ hơn 160 đvC Đun nóng
hoàn toàn 18,24 gam X với dung dịch KOH 28% Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được phần rắn Y
và 63,6 gam chất lỏng Z gồm nước và một ancol đơn chức Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm
gồm 28,16 gam CO2; 5,76 gam H2O và 27,6 gam K2CO3 Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư, thu được
38,528 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng muối trong Y có giá trị gần nhất với
A. 74 B. 76 C. 72 D. 78
Câu 38: Lấy 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 và H2NCH2COOH cho vào 400 ml dung dịch
HCl 1M thì thu được dung dịch Y Y tác dụng vừa đủ với 800 ml dung dịch NaOH 1M thu được
dung dịch Z Làm bay hơi Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 39: X, Y, Z là ba peptit mạnh hở, được tạo từ Ala, Val Khi đốt cháy X, Y với số mol bằng nhau
thì đều được lượng CO2 là như nhau Đun nóng 37,72 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z với tỉ lệ mol tương
ứng là 5 : 5 : 1 trong dung dịch NaOH, thu được dung dịch T chứa 2 muối D, E với số mol lần lượt là
0,11 mol và 0,35 mol Biết tổng số mắt xích của X, Y, Z bằng 14 Phần trăm khối lượng của Z trong M
gần nhất với ?
Câu 40: Hòa tan hết 24,018 gam hỗn hợp rắn X gồm gồm FeCl3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và Fe3O4 trong
dung dịch chứa 0,736 mol HCl, thu được dung dịch Y chỉ chứa 3 muối và 0,024 mol khí NO Cho dung
dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y, thu được 115,738 gam kết tủa Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn
toàn và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Phần trăm số mol của FeCl3 có giá trị gần nhất là