1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

LUẬN VĂN THẠC SĨ QUAN HỆ THƯƠNG MẠI VIỆT NAM – AUSTRALIA TRONG THỜI GIAN GẦN ĐÂY: THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP

137 170 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 137
Dung lượng 2,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TẮT AANZFTA Agreement .Establishing .the .ASEAN .- .Australia .– .New .Zealand .Free .Trade .Area Hiệp .định .thành .lập .khu .vực .thương .mại .tự .do .ASEAN .- .Australia .– .New .Zea

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG

LUẬN VĂN THẠC

QUAN HỆ THƯƠNG MẠI VIỆT NAM AUSTRALIA

.TRONG THỜI GIAN GẦN ĐÂY:

THỰC TRẠNG GIẢI PHÁP

Chuyên ngành: Kinh doanh thương mại

BÙI THU HƯỜNG

Nội - 2017

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG

Mã số: 60340121

Họ tên học viên: Bùi Thu Hường Người hướng dẫn: TS. Thành Toàn

Nội - 2017

Trang 3

LỜI CAM ĐOAN

Tôi .xin .cam .đoan .đây .là .công .trình .nghiên .cứu .khoa .học .của .riêng .tôi .và .được sự hướng dẫn của TS. Vũ Thành Toàn. Các số liệu được sử dụng trong luận .văn phục vụ cho phân tích, nhận xét, đánh giá do tôi tự tìm hiểu, thu thập từ các .nguồn .khác .nhau .có .ghi .rõ .trong .phần .tài .liệu .tham .khảo. .Các .nội .dung .nghiên .cứu trong đề tài này là trung thực và chưa được công bố trong bất kỳ nghiên cứu .nào khác

Học viên

Bùi Thu Hường

Trang 4

LỜI CẢM ƠN

Để hoàn thành luận .văn này, .em .xin gửi .lời cảm .ơn chân thành đến tất .cả .quý .thầy .cô .đã .giảng .dạy, .hỗ .trợ .chương .trình .đào .tạo .thạc .sĩ .Khóa .22 .chuyên .ngành Kinh doanh thương mại; những người đã giúp em trang bị tri thức, tạo điều .kiện .thuận .lợi .nhất .trong .suốt .quá .trình .học .tập, .nghiên .cứu .và .rèn .luyện .tại .trường Đại học Ngoại thương

Với lòng kính trọng và biết ơn, em xin được bày tỏ lời cảm ơn tới Tiến sĩ .Vũ Thành Toàn đã tận tình hướng dẫn em trong suốt thời gian thực hiện luận văn Mặc .dù .đã .có .nhiều .cố .gắng .để .thực .hiện .luận .văn .một .cách .hoàn .chỉnh .nhất, song do thời gian có hạn và kinh nghiệm nghiên cứu khoa học còn hạn chế .nên luận văn không thể tránh khỏi thiếu sót. Em rất mong nhận được sự góp ý của .các nhà khoa học, quý thầy cô trong và ngoài trường để luận văn được hoàn thiện .hơn

Em xin chân thành cảm ơn

Hà Nội, ngày 02 tháng 05 năm 2017

Học viên

Bùi Thu Hường

Trang 5

MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN

LỜI CẢM ƠN

DANH MỤC BẢNG BIỂU HÌNH VẼ

DANH MỤC CỤM TỪ VIẾT TẮT

TÓM TẮT KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU LUẬN VĂN

LỜI MỞ ĐẦU 1

CHƯƠNG . I: . KHÁI . QUÁT . CHUNG . VỀ . AUSTRALIA . VÀ . SỰ . CẦN . THIẾT . NHẰM . THÚC . ĐẨY . QUAN . HỆ . THƯƠNG . MẠI . GIỮA . VIỆT . NAM . –

. AUSTRALIA 6

1.1 Khái quát chung về Australia 6

1.1.1 Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên 6

1.1.2 Điều kiện xã hội 7

1.1.3 Thể chế chính trị 8

1.1.4 Khái quát nền kinh tế Australia 8

1.1.4.1. Một số chỉ số kinh tế vĩ mô 8

1.1.4.2. Cơ cấu nền kinh tế 11

1.1.4.3. Tình hình xuất nhập khẩu 16

1.2 Lịch sử mối quan hệ giữa Việt Nam và Australia 24

1.2.1 Trước năm 1996 24

1.2.2 Từ năm 1996 tới nay 25

1.3 Sự cần thiết nhằm thúc đẩy mối quan hệ thương mại giữa Việt Nam - .Australia 27

1.3.1 Xu thế toàn cầu hóa 27

1.3.2 Quan hệ đối tác chiến lược toàn diện 29

1.3.3 Lợi thế so sánh của mỗi nước 30

CHƯƠNG II: THỰC TRẠNG MỐI QUAN HỆ THƯƠNG MẠI GIỮA VIỆT . NAM –AUSTRALIA 34

2.1 Thực trạng thương mại hàng hóa giữa Việt Nam – Australia 37

2.1.1 Tình hình xuất khẩu hàng hóa từ Việt Nam sang Australia 37

Trang 6

2.1.1.1. Cơ cấu mặt hàng xuất khẩu 37

2.1.1.2. Giá cả và kim ngạch xuất khẩu 38

2.1.2 Tình hình nhập khẩu hàng hóa từ Australia vào Việt Nam 49

2.1.2.1. Cơ cấu mặt hàng nhập khẩu 49

2.1.2.2. Giá cả và kim ngạch nhập khẩu 50

2.1.3 Cán cân thương mại hàng hóa giữa Việt Nam - Australia 59

2.2 Thực trạng thương mại dịch vụ giữa Việt Nam – Australia 60

2.2.1 Tình hình xuất khẩu dịch vụ từ Việt Nam sang Australia 60

2.2.1.1. Cơ cấu dịch vụ xuất khẩu 60

2.2.1.2. Một số dịch vụ xuất khẩu chính và kim ngạch xuất khẩu dịch .vụ 60

2.2.2 Tình hình nhập khẩu dịch vụ từ Australia vào Việt Nam 65

2.2.2.1. Cơ cấu dịch vụ nhập khẩu 65

2.2.2.2. Dịch vụ du lịch và tổng kim ngạch nhập khẩu dịch vụ 66

2.2.3 Cán cân thương mại dịch vụ giữa Việt Nam - Australia 70

2.3 Một số đánh giá quan hệ thương mại hàng hóa và thương mại dịch vụ . giữa Việt Nam – Australia 71

2.3.1 Những thành tựu đạt được 71

2.3.2 Những tồn tại cần khắc phục 73

2.3.3 Nguyên nhân của những tồn tại cần khắc phục 76

CHƯƠNG . III: . TRIỂN . VỌNG . VÀ . GIẢI . PHÁP . PHÁT . TRIỂN . QUAN . HỆ . THƯƠNG MẠI GIỮA VIỆT NAM - AUSTRALIA 79

3.1 Triển vọng phát triển quan hệ thương mại giữa hai quốc gia 79

3.1.1 Triển vọng phát triển thương mại hàng hóa 79

3.1.1.1. Về xuất khẩu 79

3.1.1.2. Về nhập khẩu 82

3.1.2 Triển vọng phát triển thương mại dịch vụ 83

3.2 . Một . số . giải . pháp . thúc . đẩy . quan . hệ . thương . mại . giữa . Việt . Nam . -

.Australia 85

3.2.1 Giải pháp về phía Chính phủ 85

Trang 7

3.2.1.1. .Xây .dựng, .bổ .sung, .hoàn .thiện .các .hệ .thống .chính .sách .tạo

.thuận lợi cho việc phát triển ngoại thương 85

3.2.1.2. Chuyển dịch cơ cấu hàng xuất nhập khẩu 86

3.2.1.3. Phát triển ngành công nghiệp hỗ trợ 88

3.2.1.4. .Nâng .cao .khả .năng .ứng .phó .với .hàng .rào .phi .thuế .quan .của .Australia và hỗ trợ thông tin về thị trường cho các doanh nghiệp 90

3.2.1.5. .Khuyến .khích .và .tạo .điều .kiện .thuận .lợi .cho .các .nhà .đầu .tư .Australia đầu tư vào ngành công nghiệp chế biến, chế tạo 93

3.2.1.6. Phát triển và hoàn thiện các lĩnh vực thương mại dịch vụ 94

3.2.1.7. Tăng cường các hoạt động xúc tiến thương mại 96

3.2.2 Giải pháp về phía Hiệp hội 97

3.2.2.1. Đào tạo nguồn nhân lực và hiện đại hóa cơ sở vật chất 97

3.2.2.2. Tăng cường các dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp phát triển thương .hiệu và xúc tiến thương mại 98

3.2.3 Giải pháp về phía doanh nghiệp 100

3.2.3.1. .Nâng .cao .khả .năng .cạnh .tranh .và .xây .dựng .chiến .lược .kinh .doanh xuất khẩu lâu dài sang thị trường Australia 100

3.2.3.2. Nâng cao chất lượng và sức cạnh tranh của hàng xuất khẩu 102 3.2.3.3. Nâng cao chất lượng con người trong hoạt động doanh nghiệp 104

3.2.3.4. .Nắm .rõ .tập .quán .thị .trường .và .những .khó .khăn .có .thể .gặp .phải tại thị trường Australia 105

KẾT LUẬN 107 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

PHỤ LỤC

Trang 8

DANH MỤC BẢNG

Bảng 1.1: Một số chỉ số kinh tế vĩ mô của Australia giai đoạn 2006 - 2016 9

Bảng 1.2: Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Australia giai đoạn 2006 .- 2016 17

Bảng 1.3: Các mặt hàng xuất khẩu chính của Australia năm 2015 - 2016 18

Bảng 1.4: Các dịch vụ xuất khẩu chủ yếu của Australia năm 2015 - 2016 18

Bảng .1.5: .Các .nước .nhập .khẩu .hàng .hóa .và .dịch .vụ .của .Australia .năm .2015 .–

.2016 20

Bảng 1.6: Kim ngạch nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ của Australia giai đoạn 2006 - .2016 21

Bảng 1.7: Các mặt hàng nhập khẩu chính của Australia năm 2015 - 2016 22

Bảng 1.8: Các dịch vụ nhập khẩu chủ yếu vào thị trường Australia năm 2015 - 2016 22

Bảng 1.9: Các nước xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ vào thị trường Australia năm 2015 - .2016 23

Bảng 1.10: Cán cân thương mại của Australia giai đoạn 2006 - 2016 24

Bảng .1.11: .Đánh .giá .lợi .thế .so .sánh .và .nhu .cầu .về .hàng .hóa .của .Việt .Nam .và .Australia 33

Bảng .2.1: .Kim .ngạch .xuất .nhập .khẩu .hai .chiều .Việt .Nam .– .Australia .giai .đoạn .2006 - 2016 34

Bảng 2.2: Mặt hàng điện thoại các loại và linh kiện xuất khẩu sang Australia giai .đoạn 2013 - 2016 38

Bảng 2.3: Mặt hàng thủy sản xuất khẩu sang Australia giai đoạn 2013 - 2016 39

Bảng 2.4: Mặt hàng tôm xuất khẩu sang Australia giai đoạn 2012 - 2016 41

Bảng 2.5: Mặt hàng cá tra xuất khẩu sang Australia giai đoạn 2012 - 2015 42

Bảng 2.6: Mặt hàng cua, ghẹ xuất khẩu sang Australia giai đoạn 2012 - 2015 44

Bảng 2.7: Mặt hàng dệt, may xuất khẩu sang Australia giai đoạn 2013 - 2016 44

Bảng .2.8: .Mặt .hàng .gỗ .và .sản .phẩm .gỗ .xuất .khẩu .sang .Australia .giai .đoạn 2013 -2016 46

Bảng 2.9: Mặt hàng dầu thô xuất khẩu sang Australia giai đoạn 2013 - 2016 47

Trang 9

Bảng .2.10: .Kim .ngạch .xuất .khẩu .hàng .hóa .từ .Việt .Nam .sang .Australia .giai .đoạn

2006 - 2016 48 Bảng .2.11: .Mặt .hàng .kim .loại .thường .nhập .khẩu .từ .Australia .giai .đoạn .

2013 - 2016 50 Bảng 2.12: Mặt hàng lúa mì nhập khẩu từ Australia giai đoạn 2013 - 2016 51 Bảng 2.13: Mặt hàng than đá nhập khẩu từ Australia giai đoạn 2013 - 2016 52 Bảng .2.14: .Mặt .hàng .sữa .và .sản .phẩm .sữa .nhập .khẩu .từ .Australia .giai .đoạn .

2013 - 2016 55 Bảng .2.15: .Mặt hàng nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày nhập khẩu từ Australia giai đoạn .2013 - 2016 57 Bảng .2.16: .Kim .ngạch .nhập .khẩu .hàng .hóa .từ .Australia .vào .Việt .Nam .giai .đoạn .2006 – 2016 58 Bảng .2.17: .Cán .cân .thương .mại .hàng .hóa .giữa .Việt .Nam .– .Australia .giai .đoạn .2006 - 2016 59 Bảng .2.18: .Dịch .vụ .du .lịch .xuất .khẩu .từ .Việt .Nam .sang .Australia .giai .đoạn .2011-2015 61 Bảng .2.19: .Dịch .vụ .vận .tải .xuất .khẩu .từ .Việt .Nam .sang .Australia .giai .đoạn .2011-2015 62 Bảng .2.20: .Kim .ngạch .xuất .khẩu .dịch .vụ .từ .Việt .Nam .sang .Australia .giai .đoạn .2006 - 2016 65 Bảng 2.21: Dịch vụ du lịch nhập khẩu từ Australia vào Việt Nam giai đoạn 2011-2015 66 Bảng .2.22: .Kim .ngạch .nhập .khẩu .dịch .vụ .từ .Australia .vào .Việt .Nam .giai .đoạn 2006 – 2016 69 Bảng .2.23: .Cán .cân .thương .mại .dịch .vụ .giữa .Việt .Nam .- .Australia .giai .đoạn .

2006 -2016 70

Trang 10

DANH MỤC BIỂU ĐỒ

Biểu đồ 1.1: Cơ cấu nền kinh tế Australia năm 2016 11

Biểu đồ 1.2: Sản lượng nông nghiệp Australia giai đoạn 2006-2016 15

Biểu đồ 1.3: Cơ cấu xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam năm 2016 31

Biểu đồ 1.4: Cơ cấu nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam năm 2016 32

Biểu .đồ 2.1: Tăng trưởng .kim ngạch thương mại .Việt .Nam – Australia giai đoạn .2006-2016 36

Trang 11

DANH MỤC CỤM TỪ VIẾT TẮT

AANZFTA

Agreement Establishing the

.ASEAN - Australia – New .Zealand Free Trade Area

Hiệp định thành lập khu vực .thương mại tự do ASEAN - .Australia – New Zealand ABS Australian Bureau of Statistics Cơ quan thống kê Australia AFTA ASEAN Free Trade Area Khu

vực thương mại tư do .ASEAN

- Pacific Economic .Cooperation

Diễn đàn Hợp tác Kinh tế .châu Á – Thái Bình Dương ASEAN Association

of South East Asian .Nations

Hiệp hội các quốc gia Đông .Nam Á

AUD AUSTRALIAN Dollar Đồng Đô la Úc

of foreign affairs .and trade

Bộ Ngoại giao và Thương .mại Australia

EU European Union Liên minh châu Âu

FDI Foreign Direct Investment Đầu tư trực tiếp nước ngoài FTA Free Trade Agreement Hiệp định Thương mại Tự do

Agreement on Tariffs .and Trade

Hiệp định Chung về Thuế .quan và Thương mại

Agreement on Trade in .Services

Hiệp định chung về Thương .mại Dịch vụ

GDP Gross Domestic Product Tổng sản phẩm quốc nội HDI Human Development Index Chỉ số phát triển con người IMF International Monetary Fund Qũy tiền tệ quốc tế

MFN Most Favoured Nation Đãi ngộ tối huệ quốc

OECD Organization

for Economic operation and Development

Co-Tổ chức Hợp tác và Phát .triển Kinh tế

Trang 12

PPP Purchasing Power Parity Ngang giá sức mua

Comprehensive .Economic Partnership

Hiệp định đối tác kinh tế toàn .diện khu vực (ASEAN + 6) SPS Santitary

and Phytosanitary .Measures

Các biện pháp vệ sinh và .kiểm dịch

TBT Technical Barriers to Trade Hàng

rào kỹ thuật đối với .thương mại

TPP Trans-Pacific

Partnership .Agreement

Hiệp định đối tác xuyên Thái .Bình Dương

TRA Tourism research Australia Cơ quan nghiên cứu du lịch

.Australia USD UNITED STATES Dollar Đồng Đô la Mỹ

WTO World Trade Organization Tổ chức thương mại thế giới

Trang 13

TÓM TẮT KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU LUẬN VĂN

Luận văn đi sâu nghiên cứu về quan hệ thương mại Việt Nam - Australia và .được chia thành 3 chương. Trong quá trình nghiên cứu, luận văn đã đạt được những .kết quả sau:

Thứ nhất, phân tích được sự cần thiết nhằm thúc đẩy mối quan hệ thương mại .song phương giữa Việt Nam và Australia

Thứ .hai, .đánh .giá .thực .trạng .mối .quan .hệ .thương .mại .hàng .hóa .và .thương .mại .dịch .vụ .song .phương .giữa .Việt .Nam .và .Australia .trong .giai .đoạn .2006 .- .2016; .chỉ .ra .những .thành .tựu .đạt .được, .những .tồn .tại .trong .mối .quan .hệ .thương .mại .giữa .hai .nước .và .phân .tích .những .nguyên .nhân .của .những .tồn .tại .cần .khắc .phục

Thứ ba, nêu lên những triển vọng phát triển thương mại hàng hóa và thương .mại dịch vụ đồng thời đề xuất ba nhóm giải pháp nhằm thúc đẩy, tăng cường mối .quan hệ thương mại song phương Việt Nam – Australia trong thời gian tới

 Nhóm giải pháp về phía Chính phủ bao gồm:

 Xây .dựng, .bổ .sung, .hoàn .thiện .các .hệ .thống .chính .sách .tạo .thuận .lợi .cho .việc phát triển ngoại thương

 Chuyển dịch cơ cấu hàng xuất nhập khẩu

 Phát triển ngành công nghiệp hỗ trợ

 Nâng cao khả năng ứng phó với hàng rào phi thuế quan của Australia và hỗ .trợ thông tin về thị trường cho các doanh nghiệp

 Khuyến .khích .và .tạo .điều .kiện .thuận .lợi .cho .các .nhà .đầu .tư .Australia .đầu .tư vào ngành công nghiệp chế biến, chế tạo

 Phát triển và hoàn thiện các lĩnh vực thương mại dịch vụ

 Tăng cường các hoạt động xúc tiến thương mại

 Nhóm giải pháp về phía Hiệp hội bao gồm:

 Đào tạo nguồn nhân lực và hiện đại hóa cơ sở vật chất

 Tăng cường các dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp phát triển thương hiệu và xúc .tiến thương mại

 Nhóm giải pháp về phía doanh nghiệp bao gồm:

Trang 14

 Nâng .cao .khả .năng .cạnh .tranh .và .xây .dựng .chiến .lược .kinh .doanh .xuất .khẩu lâu dài sang thị trường Australia

 Nâng cao chất lượng và sức cạnh tranh của hàng xuất khẩu

 Nâng cao chất lượng con người trong hoạt động doanh nghiệp

 Nắm .rõ .tập .quán .thị .trường .và .những .khó .khăn .có .thể .gặp .phải .tại .thị .trường Australia

Với .những .giải .pháp .đưa .ra, .rất .mong .Việt .Nam .sẽ .có .hướng .đi .đúng .đắn .trong thời gian tới để tiếp tục đưa quan hệ thương mại giữa Việt Nam – Australia .lên một bước phát triển mới

Trang 15

LỜI MỞ ĐẦU

1 Tính cấp thiết của đề tài

Trong .xu .hướng .toàn .cầu .hóa .nền .kinh .tế .thế .giới .ngày .càng .gia .tăng, .việc .thúc đẩy mở rộng các hoạt động kinh tế đối ngoại đã trở thành xu thế khách quan .của các quốc gia. Việt Nam không .nằm ngoài xu thế đó. Hiện nay, Việt Nam có .sự giao lưu, hợp tác trên mọi lĩnh vực với hầu hết các nước trên thế giới. Có thể .thấy .rằng, .quan .hệ .đối .ngoại .ngày .càng .được .Việt .Nam .chú .trọng .và .đang .trong .thời .kỳ .mở .rộng .hơn .bao .giờ .hết. .Bên .cạnh .việc .tham .gia .các .diễn .đàn .hợp .tác .quốc tế đa phương, Việt Nam cũng đã và đang đẩy mạnh những mối quan hệ song .phương.

Việt Nam có mối quan hệ tốt đẹp với nhiều quốc gia trong khu vực châu Á - .Thái .Bình .Dương, .trong .đó .đặc .biệt .phải .kể .đến .Australia. .Việt .Nam .thiết .lập .quan hệ ngoại giao chính thức với Australia từ năm 1973. Hơn 40 năm qua, quan .hệ ngoại giao Việt Nam và Australia đã trải qua nhiều thử thách, thăng trầm trước .khi đi đến giai đoạn ổn định và đạt nhiều thành tựu to lớn. Đặc biệt, khi Hiệp định .thành .lập .khu .vực .thương .mại .tự .do .ASEAN .- .Australia .– .New .Zealand .(AANZFTA) được kí kết và có hiệu lực từ 1/1/2010, đã mở ra thêm nhiều cơ hội .cho .hợp .tác .giữa .hai .nước .về .các .lĩnh .vực .kinh .tế, .thương .mại, .đầu .tư, .du .lịch, .giáo dục,…

Kim ngạch xuất nhập khẩu hai chiều giữa hai nước trong những năm gần đây .đã .có .những .bước .tiến .quan .trọng, .tuy .nhiên, .so .với .một .số .quốc .gia .trong .khu .vực ASEAN, trao đổi thương mại của Việt Nam với Australia vẫn còn khiêm tốn. .Việt .Nam .xếp .thứ .5 .trong .khối .ASEAN .về .kim .ngạch .xuất .nhập .khẩu .với .Australia, sau Singapore, Malaysia, Thái Lan và Indonesia với khoảng cách tương .đối xa

Mặc dù quan hệ thương mại Việt Nam - Australia đang trên đà phát triển và .đạt nhiều thành tựu đáng ghi nhận, các công trình nghiên cứu về quan hệ thương .mại .song phương giữa hai nước vẫn chưa nhiều, chưa tương .xứng với tiềm năng .vốn có. Do đó việc nghiên cứu về quan hệ thương mại giữa hai quốc gia là hết sức .cần thiết.

Trang 16

Đề tài: “Quan hệ thương mại Việt Nam- Australia trong thời gian gần đây: . Thực trạng và giải pháp” nghiên cứu về thực trạng quan hệ thương mại Việt Nam .– Australia giai đoạn 2006 - 2016 để đánh giá những thành tựu đạt được, những tồn .tại .cần .khắc .phục .và .nguyên .nhân, .từ .đó .đề .ra .các .giải .pháp .thúc .đẩy .quan .hệ .thương mại song phương giữa hai nước Việt Nam – Australia trong thời gian tới

2 Tình hình nghiên cứu

2.1 Tình hình nghiên cứu trong nước

Trong thời gian qua, .có một .số đề tài .nghiên cứu, bài báo, ấn phẩm chuyên .ngành đề cập tới mối quan hệ thương mại Việt Nam – Australia nhưng chỉ đề cập .tới .quan .hệ .thương .mại .Việt .Nam .– .Australia .trên .bình .diện .tổng .thể .chung .hay .liên quan tới quan hệ thương mại Việt Nam – Australia trên các khía cạnh xúc tiến .thương mại và tận dụng những ưu đãi của hiệp định AANZFTA để đẩy mạnh xuất .khẩu hàng hóa của Việt Nam như:

Bộ Ngoại giao Việt Nam, Giới thiệu quốc gia Australia, Hà Nội 1995. Cuốn .sách .giới .thiệu .sơ .lược .về .đất .nước .Australia .đồng .thời .khái .quát .mối .quan .hệ .song phương Việt Nam - Australia.

Vũ Tuyết Loan, Australia ngày nay, Hà Nội 1998. Cuốn sách đem đến cho .người đọc cái nhìn tổng quan về đất nước, con người, lịch sử, truyền thống, chính .trị, văn hóa, giáo dục, .kinh tế, quan hệ ngoại giao .của Australia. .Đồng thời .tác .giả cũng tổng kết chặng đường 25 năm mối quan hệ Việt Nam - Australia từ 1973 .đến 1998.

Bộ .thương .mại .Việt .Nam, .Cơ . hội . đầu . tư . và . thương . mại . Việt . – . Úc, .Hà .Nội .1998. Cuốn sách chỉ tập trung đánh giá, tổng kết thành tựu hợp tác giữa hai nước .trong .lĩnh .vực .thương .mại .– .đầu .tư .và .chỉ .rõ .những .lĩnh .vực, .các .ngành .và .mặt .hàng là ưu thế của Việt Nam trong quan hệ hợp tác kinh tế với Australia

Đỗ .Thị .Hạnh, .Quan . hệ . Australia . với . Đông . Nam . Á . từ . sau . Chiến . tranh . Thế . giới lần hai đến giữa thập niên 90, Luận án Tiến sĩ sử học, Trường Đại học Khoa .học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh .1999. Tác giả đánh giá về quá trình hình thành, phát triển và thay đổi trong chính

Trang 17

.sách đối ngoại của Australia. Phần quan hệ Australia – Việt Nam tuy được đề cập .nhưng cũng chỉ chiếm phần nhỏ.

Vũ .Tuyết .Loan, .Chính . sách . của Australia . đối . với . ASEAN . từ . 1991 . đến . nay: . Hiện trạng và . triển vọng, Hà Nội 2004. .Cuốn sách cung cấp những kiến thức về .chính sách của Australia theo các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hóa, giáo dục, an ninh .quốc phòng và những dự báo về xu hướng phát triển trong quan hệ với ASEAN thời kì .đầu thế kỉ XXI. Phần quan hệ Australia với Việt Nam cũng được đề cập tới

Bộ Công thương, Tận dụng ưu đãi trong hiệp định thương mại tự do ASEAN . – Úc – Niu Di Lân để đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam, Nhà xuất bản .công .thương .2015. .Cuốn .sách .đã .đề .cập .tới .tình .hình .thực .thi .Hiệp .định .AANZFTA, bài học kinh nghiệm của một số nước ASEAN tận dụng ưu đãi trong .Hiệp .định .như: .Thái .Lan, .Malaysia, .Singapore, .Indonesia .có .thể .vận .dụng .cho .Việt .Nam, .phân .tích .thực .trạng, .đưa .ra .định .hướng .và .giải .pháp .nhằm .thúc .đẩy .xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang Australia và New Zealand

Ngoài .ra .nhiều .bài .viết .về .quan .hệ .thương .mại .Việt .Nam .- .Australia .được .đăng trên báo, tạp chí. Tiêu biểu là bài: “25 năm mối quan hệ sôi động” của Trần .Văn Tùng – Đại sứ Việt Nam tại Australia, “Quan hệ Australia – Việt Nam (1973 . – . 2002)” .của .Trịnh .Thị .Định, .“ .30 . năm . quan . hệ . Việt . Nam . – . Australia . (1973 . – . 2003)” của Vũ Tuyết Loan

2.2 Tình hình nghiên cứu ở nước ngoài

Tại .Australia, .quan .hệ .Australia .với .Đông .Nam .Á .được .chú .ý .nghiên .cứu .trong những thập niên gần đây. Tiêu biểu là bộ: “Australia and the World Affairs” .có nội dung đề cập tới mối quan hệ ngoại giao của Australia với các nước trên thế .giới .trong .hai .thập .niên .70 .và .80 .của .thế .kỉ .XX. .Đặc .biệt, .trong .tác .phẩm: .“Australian . Foreign . Relations . in . the . World . of . the . 1990s” .của .Nguyên .Ngoại .trưởng .Australia .Evans .Gareth .và .nhà .nghiên .cứu .Bruce .Grant .dành .một .chương .bàn về chính sách đối với Đông Dương của Australia.

Những công trình khác bàn về quan hệ thương mại Australia – Việt Nam của .Nguyên .Ngoại .trưởng .Australia .Evans .Gareth .khi .bàn .về .các .vấn .đề .có .liên .quan .như: “Australia, Indochina and the Cambodian Peace Plan” năm 1991, “Australia,

Trang 18

. Viet . Nam . and . the . Region” .năm .1991. .Ngoài .ra, .công .trình .tiêu .biểu .nhất .có .nội .dung đề cập đến quan hệ Australia – Việt Nam là: “Australia and Việt Nam 1950 – . 1980” của Frank Frost và Carlyle. Tác phẩm này dành nhiều thời lượng bàn về chính .sách của Australia đối với Việt Nam hơn là quan hệ thương mại giữa hai nước Như vậy, cả Việt Nam và Australia đều có các công trình nghiên cứu về quan .hệ .thương .mại .giữa .hai .nước. .Tuy .nhiên .các .công .trình .này .đều .mang .tính .tổng .quan, .không .thực .sự .đi .sâu .và .nghiên .cứu .riêng .đầy .đủ .về .quan .hệ .thương .mại .Việt Nam – Australia dưới gốc độ phân tích về quy mô, thị phần thương mại cũng .như cơ cấu hàng hóa và dịch vụ song phương giữa hai quốc gia và chỉ ra nguyên .nhân của thành công cũng như hạn chế trong mối quan hệ trên. Do vậy, luận văn .góp phần giải quyết khoảng trống này

3 Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu

Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu của luận văn là:

Thứ .nhất, .chỉ .ra .sự .cần .thiết .nhằm .thúc .đẩy .mối .quan .hệ .thương .mại .song .phương Việt Nam – Australia

Thứ .hai, .phân .tích .thực .trạng .mối .quan .hệ .thương .mại .hàng .hóa .và .thương .mại dịch vụ giữa hai nước trong thời gian 2006 - 2016

Thứ ba, nêu lên triển vọng và đề xuất một số giải pháp nhằm phát triển quan .hệ thương mại song phương Việt Nam - Australia trong thời gian tới

4 Đối tượng, phạm vi nghiên cứu:

Đối tượng nghiên cứu của luận văn là quan hệ giữa hai quốc gia Việt Nam và .Australia trong các lĩnh vực thương mại hàng hóa và thương mại dịch vụ

Phạm vi nghiên cứu:

- Về nội dung: nghiên cứu quan hệ thương mại hàng hóa và thương mại dịch .vụ giữa Việt Nam và Australia

- Về thời gian: giai đoạn 2006-2016

- Về không gian: chỉ đề cập tới quan hệ thương mại hàng hóa và thương mại .dịch vụ giữa hai nước Việt Nam và Australia

5 Phương pháp nghiên cứu

Trang 19

Luận văn có sử dụng các phương pháp trong nghiên cứu như: thống kê, phân .tích và tổng hợp, áp dụng phương pháp nghiên cứu so sánh đối chiếu. Tham khảo .và .kế .thừa .các .nghiên .cứu .trong .và .ngoài .nước .đã .công .bố .liên .quan .tới .chủ .đề .nghiên cứu của luận văn

6 Những đóng góp mới của đề tài

Bằng .việc .đánh .giá .thực .trạng .quan .hệ .thương .mại .hàng hóa và thương mại .dịch vụ song phương giữa hai quốc gia trong giai đoạn 2006-2016, chỉ ra được những .thành tựu và hạn chế trong mối quan hệ trên, luận văn đã nêu lên triển vọng và đề .xuất những giải pháp từ phía Chính phủ, các Hiệp hội và doanh nghiệp nhằm thúc .đẩy tăng cường quan hệ thương mại song phương Việt Nam – Australia trong thời .gian tới

7 Kết cấu của luận văn

Ngoài mục lục, danh mục cụm từ viết tắt, danh mục bảng biểu, phần mở đầu, .kết luận, tài liệu tham khảo và phụ lục; nội dung nghiên cứu được kết cấu thành 3 .chương như sau:

Chương I: Khái quát chung về Australia và sự cần thiết nhằm thúc đẩy quan .hệ thương mại giữa Việt Nam – Australia

Chương II: Thực trạng mối quan hệ thương mại giữa Việt Nam – Australia Chương III: Triển vọng và giải pháp phát triển quan hệ thương mại giữa Việt .Nam - Australia

Trang 20

CHƯƠNG I: KHÁI QUÁT CHUNG VỀ AUSTRALIA VÀ SỰ CẦN THIẾT . NHẰM THÚC ĐẨY QUAN HỆ THƯƠNG MẠI GIỮA VIỆT NAM –

. AUSTRALIA

1.1 Khái quát chung về Australia

1.1.1 Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên

Australia là một đất nước nằm ở Nam bán cầu thuộc Châu Đại Dương, được .bao .bọc .bởi .Ấn .Độ .Dương .ở .phía .Tây, .Thái .Bình .Dương .ở .phía .Đông, .biển .Arafura ở phía Bắc, Nam Đại Dương ở phía Nam. Tổng diện tích của Australia là .7692024 km2, trong đó diện tích đất là 7659861 km2, diện tích đảo là 32163 km2. .Australia là đất nước rộng lớn thứ sáu trên thế giới sau Nga, Canada, Trung Quốc, .Mỹ và Braxin và cũng là nước duy nhất chiếm toàn bộ một lục địa.

Khí hậu Australia thay đổi từ nhiệt đới ở miền Bắc đến ôn đới ở miền Nam. Gần .một phần ba nước Australia nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới, phần còn lại có khí .hậu ôn đới. Mặc dù gần 20% lãnh thổ của Australia thuộc loại hoang mạc hoặc bán .hoang mạc, nước này vẫn sở hữu nhiều loại môi trường sống phong phú. Ở cấp độ về .loài, .có .khoảng .85% .thực .vật .cây .có .hoa, .84% .động .vật .có .vú, .hơn .45% .các .loài .chim và khoảng 89% loài cá vùng ôn đới chỉ được tìm thấy ở Australia.

Ngoài .ra, .đất .nước .này .cũng .được .ưu .đãi .rất .nhiều .tài .nguyên .khoáng .sản .như than đá, quặng sắt, bauxite, uranium, chì, kẽm, kim cương, khí đốt tự nhiên và .dầu lửa. Khoáng sản như bôxit (phân bố chủ yếu ở phía Bắc bán đảo Arnhem và .phía .Bắc .bán .đảo .York), .than .(tập .trung .ở .phía .Đông .Australia), .sắt .(tập .trung .thành .các .mỏ .lớn .chạy .dọc .từ .cao .nguyên .Kimberley .xuống .phía .Tây .Nam .Australia), đồng (phân bố tập trung ở phía Nam đồng bằng Carpentaria), vàng (tập .trung chủ yếu ở phía Tây Nam với hai vùng mỏ quan trọng nhất là Coolgardie và .Kalgoorlie), .bạc .(phân .bố .nhiều .ở .phía .Đông .Nam .đồng .bằng .Carpentaria), .dầu

Trang 21

.mỏ và khí đốt (tập trung chủ yếu ở phía Đông Australia và thềm lục địa thuộc eo .Bass)

1.1.2 Điều kiện xã hội

Về .dân .số: .Tổng .dân .số .của .Australia .tính .tới .tháng .4 .năm .2017 .là .24,56 .triệu người. Tỷ lệ giới tính: 0,99 nam/ nữ (tính trên tổng dân số). Tỷ lệ dân cư biết .đọc, biết viết là 100%, chỉ số HDI: 0,939 (năm 2015) cao thứ hai thế giới. Con số .này chứng tỏ người dân Australia có mức sống cao, con người phát triển tốt, qua .đó cũng thể hiện Australia là một quốc gia rất phát triển.

Về .lực .lượng .lao .động: .Australia .có .nền .giáo .dục .toàn .diện .với .chất .lượng .cao .đứng .đầu .trong .nhóm .các .nước .OECD. .Năm .2016, .Australia .có .12,63 .triệu .lao .động. .Người .lao .động .của .Australia .được .đào .tạo .tốt .và .có .chất .lượng .cao, .nhiều cán bộ quản lý cấp cao và nhân viên có kinh nghiệm quốc tế, gần một nửa .lao .động .của .Australia .có .bằng .đại .học, .chứng .chỉ .hoặc .văn .bằng .nghề .nghiệp. .Mặc dù Australia là nước nói tiếng Anh nhưng hơn 4,1 triệu người nước này biết .ngôn .ngữ .thứ .hai, .điều .này .là .do .sự .di .cư .từ .hơn .200 .quốc .gia .đến .Australia. .Chính .những .ưu .điểm .này .của .người .lao .động .Australia .đã .thu .hút .nhiều .doanh .nghiệp nước ngoài đến đầu tư vào nước này

Về .dân .tộc: .Australia .là .một .trong .những .nước .đa .sắc .tộc .lớn .nhất .trên .thế .giới, trong đó gần một phần tư dân số là dân nhập cư. Theo thống kê vào tháng 6 .năm .2015, .5 .nước .có .số .người .sinh .sống .đông .nhất .tại .Australia .là: .Anh, .New .Zealand, Trung Quốc, Ấn Độ và Philippines. Nhóm người Việt Nam đứng thứ sáu, .chiếm gần 1% dân số cả nước Australia. Australia không có ngôn ngữ chính thức. .Tiếng .Anh .được .sử .dụng .như .tiếng .mẹ .đẻ .bởi .hơn .81% .dân .số .Australia. .Ngoài .ra, .ngôn .ngữ .thông .dụng .thứ .hai .là .tiếng .Hán, .tiếng .Italia .và .tiếng .Ả .Rập. .Australia được coi là một xã hội đa ngôn ngữ, đa văn hóa với lực lượng lao động .dồi dào, được đào tạo đầy đủ, có tay nghề cao và biết nhiều loại ngôn ngữ

Về văn hóa: Từ năm 1788, nền tảng chính của văn hóa Australia là Anglo - .Celtic mặc dù các đặc thù riêng của nước này .cũng sớm xuất hiện từ môi trường .tự nhiên và nền văn hóa của thổ dân. Đến giữa thế kỷ 20, văn hóa Australia chịu .ảnh .hưởng .mạnh .do .văn .hóa .đại .chúng .của .Mỹ, .chủ .yếu .là .truyền .hình .và .điện

Trang 22

.ảnh, do các quốc gia láng giềng và một tỉ lệ lớn người nhập cư từ các nước không .nói tiếng Anh. Dân chúng Australia có đầu óc cải tiến, hiếu khách và văn hoá đa .dạng. Với dân số có nguồn gốc từ hơn 140 quốc gia, Australia là một trong những .nước có nền văn hoá đa dạng nhất trên thế giới.

1.1.3 Thể chế chính trị

Australia .có .6 .tiểu .bang: .Queensland, .New .South .Wales, .Victoria, .South .Australia, .Tasmania, .Western .Australia .và .2 .vùng .lãnh .thổ .trực .thuộc .Chính .phủ .liên .bang: .Lãnh .thổ .phía .Bắc .(Northern .Capital .Territory) .và .Lãnh .thổ .thủ .đô .(Australian Capital Territory hay ACT, thủ đô là Canberra).

Liên bang Australia là một nhà nước theo thể chế quân chủ lập hiến, là quốc .gia .độc .lập, .thành .viên .khối .Liên .hiệp .Anh. .Nữ .hoàng .Elizabeth .II .của .Vương .quốc .Anh .cũng .là .Nữ .hoàng .của .Australia. .Đại .diện .của .Nữ .hoàng .trên .toàn .bộ .lãnh thổ Australia là Toàn quyền tại cấp liên bang và Thống đốc tại cấp bang, theo .quy ước thì họ hành động theo cố vấn của các bộ trưởng. Hiến pháp Australia trao .cho .quân .chủ .quyền .hành .pháp .tối .cao, .song .quyền .thi .hành .nó .được .Hiến .pháp .ban cho riêng Toàn quyền. Chính phủ liên bang được phân thành ba nhánh:

Cơ .quan .lập .pháp: .lưỡng .viện .Quốc .hội, .gồm .có .Nữ .vương .(đại .diện .là .Toàn quyền), Thượng nghị viện, và Hạ nghị viện;

Cơ .quan .hành .pháp: .Hội .đồng .Hành .pháp .Liên .bang, .thi .hành .theo .Toàn .quyền với cố vấn của Thủ tướng và các bộ trưởng;

Cơ quan tư pháp: Tòa Cao đẳng Australia và các tòa án liên bang khác, các .thẩm phán do Toàn quyền bổ nhiệm theo cố vấn của Hội đồng

1.1.4 Khái quát nền kinh tế Australia

1.1.4.1. Một số chỉ số kinh tế vĩ mô

Nền .kinh .tế .Australia .có .mức .tăng .trưởng .nhanh .và .tỷ .lệ .thất .nghiệp .rơi .xuống mức thấp nhất trong suốt hai thập kỷ vừa qua. Đây chính là kết quả của gần .ba thập kỷ cải cách cơ cấu kinh tế và cải cách chính trị hợp lý. Khu vực kinh tế tư .nhân của Australia có vai trò quan trọng trong nền kinh tế với sức cạnh tranh cao,

Trang 23

.năng động và có .lực lượng lao động lành nghề và linh .hoạt. Kể từ năm .2006 tới .năm 2016, nền kinh tế Australia tăng trưởng trung bình 2,7% mỗi năm. Theo báo .cáo .của .quỹ .tiền .tệ .quốc .tế .IMF .(International .Monetary .Fund), .tổng .sản .phẩm .quốc .nội .(GDP) .tính .theo .phương .pháp .ngang .giá .sức .mua .(PPP: .Purchasing .Power Parity) năm 2016 của Australia đạt gần 1188,764 tỷ USD, đứng thứ 19 trên .toàn thế giới

Bảng 1.1: Một số chỉ số kinh tế vĩ mô của Australia giai đoạn 2006- 2016

Năm

GDP tính theo PP . ngang giá sức mua

Trang 24

.nhân đóng góp vào sự thành công của Australia trong việc duy trì lạm phát ở mức từ .1,3% tới 4,3% cùng với mức tăng trưởng kinh tế khá cao chính là sức sản xuất cao .của nền kinh tế. Song song với tỷ lệ lạm phát là tỷ lệ thất nghiệp cũng được duy trì .ở mức 4% tới 6%.

Trang 25

1.1.4.2. Cơ cấu nền kinh tế

Biểu đồ 1.1: Cơ cấu nền kinh tế Australia năm 2016

Nguồn: Cơ quan Tình báo Trung ương Hoa Kỳ, tại địa chỉ: https://www.cia.gov . /library/publications/resources/the-world-factbook/geos/as.html

Australia là một trong những nền kinh tế tư bản phương tây phát triển hiện đại, .có sức cạnh tranh và là một địa chỉ đầu tư hấp dẫn. Australia có một cơ cấu kinh tế .hợp lý, ổn định và hiện đại tạo sự an toàn cho hoạt động kinh doanh. Theo như biểu .đồ 1.1, trong năm 2016, dịch vụ là ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu nền .kinh .tế .Australia, .doanh .thu .từ .ngành .này .đóng .góp .tới .68,2% .trong .cơ .cấu .GDP, .thu hút 75,3% lao động. Khu vực công nghiệp đứng thứ hai với 28,2% GDP và thu .hút 21,1% lao động, còn nông nghiệp chỉ chiếm 3,6% GDP với 3,6% lao động tham .gia .vào .khu .vực .này. .Trước .chiến .tranh .thế .giới .lần .thứ .hai, .nhờ .có .nguồn .tài .nguyên thiên nhiên phong phú, khí hậu đa dạng, Australia là một nước có nền kinh .tế công, nông nghiệp phát triển. Hai ngành chủ yếu là trồng trọt và chăn nuôi với các .sản phẩm nông nghiệp chính như: len, lúa mì, lúa mạch, ngô, nho, khoai tây, táo và .chuối. Tuy nhiên, từ sau chiến tranh thế giới lần thứ hai, Australia thay đổi cơ cấu .kinh tế theo các quốc gia có nền kinh tế phát triển, trong đó dịch vụ là ngành chiếm

Trang 26

.tỷ trọng lớn nhất, công nghiệp cũng phát triển mạnh, còn nông nghiệp giảm dần tỷ .trọng.

 Dịch vụ

Ngành dịch vụ là ngành tăng trưởng và phát triển mạnh nhất trong những năm .gần đây ở Australia, chiếm tới 68,2% GDP của nền kinh tế trong năm 2016. Các ngành .dịch vụ bao gồm: du lịch, tài chính, vận tải, ngân hàng, bảo hiểm, viễn thông, tư vấn, .các dịch vụ công (được cung cấp bởi chính phủ Australia như là giáo dục hoặc y tế) và .một số dịch vụ tư nhân khác. Sự tăng trưởng liên tục của lĩnh vực này đã tạo thêm sức .mạnh và sự đa dạng của nền kinh tế Australia

Du lịch là ngành mũi nhọn trong lĩnh vực dịch vụ ở Australia, góp phần đáng .kể .trong .việc .tạo .việc .làm, .thúc .đẩy .xuất .khẩu .và .phát .triển .kinh .tế. .Kể .từ .năm .2013, ngành du lịch Australia đã tăng trưởng mạnh mẽ với lượng du khách quốc tế .hàng năm liên tục phá vỡ kỷ lục từ 6 triệu, 7 triệu và trong năm 2016 là 8 triệu du .khách. .Sự .bùng .nổ .của .ngành .du .lịch .xuất .phát .từ .chủ .trương .và .giải .pháp .đúng .đắn .của .Chính .phủ .Liên .minh .Tự .do .- .Quốc .gia .cầm .quyền .như: .xóa .bỏ .thuế .carbon của Chính phủ Công đảng trước đó buộc ngành du lịch nộp hơn 115 triệu .AUD/mỗi .năm; .ngừng .cắt .giảm .ngân .sách .của .Chính .phủ .Công .đảng .đối .với .ngành du lịch đầu tư 639 triệu AUD để quảng bá cho ngành du lịch Australia. Cơ .quan Nghiên cứu du lịch Australia (TRA) công bố báo cáo cho thấy khách quốc tế .và khách nội địa đã đóng góp mức kỷ lục gần 117 tỷ AUD vào nền kinh tế nước .này trong năm 2015-2016 tạo việc làm cho gần 929000 người. Ngành này sẽ tiếp .tục phát triển với dự báo chi tiêu du lịch vào năm 2020-2021 sẽ đạt 162 tỷ AUD, .cao hơn mục tiêu của Chính phủ đề ra trước đó ở mức 115-140 tỷ AUD

Xuất .khẩu .dịch .vụ .giáo .dục .cũng .đóng .góp .một .phần .quan .trọng .trong .tăng .trưởng chung của dịch .vụ. Chất lương giáo dục tốt cùng với giá trị bằng cấp được .công .nhận .tại .hầu .hết .các .quốc .gia .trên .thế .giới .đã .chứng .minh .cho .điều .này. .Số .sinh viên quốc tế đến từ 200 quốc gia du học tại Australia trong năm 2016 đã tăng .10% và đạt trên 554000 sinh viên - mức cao nhất từ trước đến nay. Thống kê sơ bộ .do Cơ quan Thống kê Australia (ABS) cho thấy kim ngạch xuất khẩu ngành dịch vụ .giáo dục quốc tế của Australia đạt 18,1 tỷ AUD trong năm 2014. So với kim ngạch

Trang 27

.15,9 tỷ AUD ghi nhận được trong năm 2013, thì kim ngạch đạt được năm 2014 tăng .13,8%. Trong năm 2016, ngành xuất khẩu giáo dục tại chỗ của Australia đã đem lại .doanh thu hơn 21 tỷ AUD cho nền kinh tế nước này, trở thành ngành xuất khẩu có .kim ngạch đứng thứ ba của Australia chỉ sau xuất khẩu quặng sắt và than đá

Ngoài .ra, .Australia .là .thị .trường .hấp .dẫn .để .các .nhà .quản .lý .vốn .mở .rộng .hoạt .động. .Australia .đã .xây .dựng .được .tiếng .tăm .là .trung .tâm .dịch .vụ .tài .chính .trong khu vực châu Á – Thái Bình Dương. Một trong những nét hấp dẫn nhất đó .là khu vực quản lý vốn của Australia lớn thứ tư trên thế giới. Khối lượng lớn tài .sản .đó .đã .hấp .dẫn .nhiều .công .ty .toàn .cầu .như .Allianz, .AXA, .Credit .Suisse, .Fidelity, HSBC, .Invesco, Schroders, .State Street và Vanguard .xây dựng hoặc .mở .rộng hoạt động ở Australia. Sự trỗi dậy của Australia như một trung tâm tài chính .trong khu vực châu Á – Thái Bình Dương đang thu hút sự chú ý. Bốn ngân hàng .lớn .của .Australia .gồm: .Commonwealth .Bank .of .Australia, .Westpac .Banking .Corp., National Australia Bank Ltd và Australia and New Zealand Banking Group .Ltd (ANZ). Australia được lựa chọn bởi vì có lực lượng lao động có tay nghề cao, .chi .phí .cơ .sở .hạ .tầng .thấp .và .môi .trường .IT .tốt. .Bằng .việc .xây .dựng .sức .mạnh .trong lĩnh vực dịch vụ và ngành dịch vụ tài chính, Australia đang hấp dẫn các tên .tuổi lớn nhất trong nền tài chính toàn cầu

 Công nghiệp

Ngành .công .nghiệp .của .Australia .chiếm .28,2% .GDP .của .nền .kinh .tế .trong .năm 2016. Các ngành công nghiệp chính bao gồm: công nghiệp khai khoáng, công .nghiệp chế biến, công nghiệp hàng không, sản xuất ô tô, sản xuất thuốc và thiết bị .y tế, công nghệ viễn thông.

Công nghiệp khai khoáng là ngành công nghiệp lớn nhất và xuất hiện sớm nhất .ở Australia. Australia là nhà xuất khẩu lớn nhất thế giới về than đá, quặng sắt, chì, .kim cương, titan, thiếc; đứng thứ hai về vàng và uranium; đứng thứ .ba thế giới về .xuất khẩu nhôm. Than được khai thác ở tất cả các bang của Australia, được dùng để .sản xuất nhiệt điện và xuất khẩu. 75% sản lượng than được xuất khẩu, chủ yếu là tới .thị trường Đông Á. Than cung cấp 85% sản lượng điện tiêu thụ cho .quốc gia này. .Những .công .ty .khai .khoáng .đa .quốc .gia .lớn .nhất .ở .Australia .phải .kể .tới .BHP

Trang 28

.Billiton, .Newcrest, .Rio .Tinto, .Alcoa, .Chalco, .Alcan .và .Xstrata. .Khai .khoáng .đóng .góp 5,6% vào GDP, nhưng lại chiếm tới 35% kim ngạch xuất khẩu của Australia Công .nghiệp .chế .biến .đạt .tiêu .chuẩn .quốc .tế, .chiếm .20% .giá .trị .xuất .khẩu. .Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu là: thịt gia súc, thủy hải sản, hoa quả đóng hộp, .rượu vang, phomat, …

Australia là .một trong .những nền kinh tế .hiện đại, .dựa trên .kinh .tế tri .thức, .được .vận .hành .bởi .các .hoạt .động .sản .xuất, .phân .phối .sử .dụng .tri .thức .và .công .nghệ .thông .tin. .Để .giành .được .lợi .thế .cạnh .tranh .trong .thương .mại .quốc .tế, .cần .chú trọng vai trò của kĩ năng, tri thức, đổi mới các doanh nghiệp cũng như mạng .thông tin trong nước và quốc tế. Thị trường viễn thông và công nghệ thông tin của .Australia .là .thị .trường .lớn .thứ .ba .ở .Châu .Á .- .Thái .Bình .Dương .và .là .một .trong .mười .thị .trường .lớn .nhất .thế .giới; .đồng .thời .là .một .trong .những .ngành .công .nghiệp chủ chốt đem lại sự tăng trưởng kinh tế cho Australia.

Công nghiệp sản xuất các sản phẩm tinh chế gồm có: thiết bị tin học, thiết bị .vận tải, máy móc nông nghiệp, thủy tinh và đồ gốm, thiết bị chuyên dụng và khoa .học, dược phẩm và thuốc nhuộm. Công nghiệp thực phẩm và nước giải khát trong .những .năm .gần .đây .có .những .bước .tiến .quan .trọng. .Australia .có .khoảng .3.500 .công ty hoạt động trong lĩnh vực này, bao gồm các công ty gia công nhỏ đến các .tập đoàn sản xuất lớn xuyên quốc gia

 Nông nghiệp

Australia .nằm .ở .nam .bán .cầu .và .có .các .vùng .khí .hậu .đa .dạng, .từ .nhiệt .đới .đến .ôn .đới .và .hàn .đới. .Nhờ .đó, .nông .nghiệp .Australia .có .lợi .thế .trong .sản .xuất .những .loại .nông .sản .trái .vụ. .Sản .phẩm .trồng .trọt .và .chăn .nuôi .của .Australia .rất .phong .phú .về .chủng .loại. .Chỉ .20% .sản .lượng .được .tiêu .thụ .trong .nước, .còn .lại .đáp ứng cho nhu cầu xuất khẩu

Các sản phẩm nông nghiệp chính của Australia bao gồm: thịt bò, lúa mì, sữa, .trái .cây, .rau, .len, .lúa .mạch, .thịt .gia .cầm, .thịt .cừu, .mía. .Trong .đó .các .mặt .hàng .xuất khẩu chủ lực của Australia là: len, hạt có dầu, thịt.

Trang 29

Biểu đồ 1.2: Sản lƣợng nông nghiệp Australia giai đoạn 2006-2016

Nguồn: Tổng cục thống kê Australia (ABS), tại địa chỉ: http://www.abs.gov.au/ . ausstats/abs@.nsf/Products/7503.0~ 2010 11~Main+Features~Summary?Open . Document

Nông nghiệp ở Australia phát triển theo hướng hiện đại và thậm chí được xem .như .một .ngành .công .nghiệp. .Từ .biểu .đồ .1.2 .ta .thấy: .Sản .lượng .nông .nghiệp .của .Australia nhìn chung có xu hướng tăng trong giai đoạn 2006-2016, năm sau cao hơn .năm .trước. .Năm .2016, .sản .lượng .nông .nghiệp .của .Australia .chiếm .3,6% .cơ .cấu .GDP

Lực .lượng .lao .động .chính .thức .trong .lĩnh .vực .nông .nghiệp .chỉ .chiếm .3,6% .lực .lượng .lao .động .của .Australia .nhưng .Australia .lại .có .chỉ .số .tự .cung .cao .nhất .thế giới, cụ thể là tính trung bình một nông dân có thể nuôi 190 người. Sản phẩm .nông nghiệp chính của Australia là: lúa mì, lúa mạch, mía, hoa quả, gia súc, cừu, .gia cầm. Nền nông nghiệp Australia cung cấp nông sản đầy đủ cho thị trường nội .địa và xuất khẩu 80% tổng sản lượng, thu nhập của mỗi người nông dân Australia .lên .đến .100000 .USD/ .năm, .cao .hơn .so .với .GDP .bình .quân .đầu .người .của .Australia là 60000 USD/năm

Giá .trị .nông .sản .của .Australia .đạt .khoảng .26 .tỷ .USD/năm, .chiếm .khoảng .3,8% giá trị tổng sản lượng quốc gia, trong đó xuất khẩu đạt 18-20 tỷ USD, chiếm

Trang 30

.75-80% .tổng .sản .lượng .nông .sản. .Ngành .làm .vườn .hay .có .thể .gọi .là .ngành .sản .xuất .rau, .hoa .quả .của .Australia .gồm .sản .xuất .rau, .hoa, .quả, .hạt .(hạt .dẻ, .hạt .macadamia…) và vườn ươm không những có giá trị kinh tế lớn, mà còn giữ một .vị .trí .xã .hội .đặc .biệt .quan .trọng .vì .sử .dụng .nhiều .lao .động .nhất, .sử .dụng .tài .nguyên thiên nhiên hiệu quả nhất và có nhiều cơ hội xuất khẩu nhất.

Nền .nông .nghiệp .Australia .được .quản .lý .dưới .hình .thức .nông .trại, .với .khoảng 130000 nông trại trên diện tích 46 triệu héc ta, trung bình một nông trại có .diện .tích .354 .héc .ta. .Chính .sách .của .chính .phủ .Australia .là .xây .dựng .một .nền .nông .nghiệp .vì .nông .dân, .vậy .nên .Chính .phủ .giảm .tối .đa .những .điều .luật, .quy .định bắt buộc đối với nông dân như các quy định về thuế hay hải quan, đồng thời .đưa ra những chính sách hữu hiệu giúp đỡ nông dân ổn định trong sản xuất, tránh .hiện tượng bỏ đất lên các thành phố lớn, đồng thời nâng cao năng suất lao động và .khả năng cạnh tranh.

Australia .là .quốc .gia .có .tiếng .nói .mạnh .mẽ .ủng .hộ .tự .do .thương .mại .trong .lĩnh vực nông nghiệp. Trợ cấp nông nghiệp của nước này gần như không đáng kể, .mặc dù vẫn có bảo hộ trong một số “trường hợp ngoại lệ” như khi xảy ra hạn hán. .Nền nông nghiệp Australia phải đối mặt với một số thách thức như: vấn đề bảo vệ .nguồn .nước .để .chống .hạn .hán, .chống .nhiễm .mặn .đất .và .cuộc .tranh .cãi .xung .quanh việc phát triển thực phẩm biến đổi gen. Ở thị trường trong nước, các doanh .nghiệp kinh doanh nông phẩm phải cạnh tranh gay gắt để giành cơ hội xuất khẩu 1.1.4.3. Tình hình xuất nhập khẩu

 Tình hình xuất khẩu

Trong xu thế toàn cầu hóa hiện nay, hoạt động xuất nhập khẩu trở thành một .trong .những .nhân .tố .quan .trọng, .thúc .đẩy .nền .kinh .tế .của .bất .kỳ .quốc .gia .nào. .Điều .đó .càng .cần .thiết .hơn .đối .với .một .quốc .gia .phát .triển .như .Australia. .Xuất .khẩu .của .Australia .luôn .đạt .khoảng .20% .GDP .và .đã .đóng .góp .một .phần .không .nhỏ vào việc tăng trưởng kinh tế của quốc gia này

Trang 31

Bảng 1.2: Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Australia

2010, .tổng .kim .ngạch .xuất .khẩu .của .Australia .giảm .11% .so .với .năm .2008-2009 .(tương .đương .31307 .triệu .AUD .về .giá .trị). .Bước .sang .năm .2010, .phần .lớn .các .quốc gia trên thế giới đã thoát khỏi khủng hoảng, thị trường xuất nhập khẩu giữa .các .nước .sôi .động .trở .lại, .kim .ngạch .xuất .khẩu .của .Australia .tăng .liên .tục, .cao .nhất vào năm 2013-2014 với hơn 330 tỷ AUD. Kim ngạch xuất khẩu dịch vụ của .Australia .tăng .đều .giai .đoạn .2014-2016. .Tuy .nhiên .năm .2016, .Australia .phải .đối .mặt .với .một .loạt .các .hạn .chế .sự .phát .triển, .chủ .yếu .là .do .sự .sụt .giảm .mạnh .của

Trang 32

.giá .toàn .cầu .về .các .mặt .hàng .xuất .khẩu .chủ .lực. .Nhu .cầu .đối .với .các .nguồn .tài .nguyên .và .năng .lượng .từ .châu .Á .và .đặc .biệt .là .Trung .Quốc .đã .bị .đình .trệ .cùng .với việc giảm giá toàn cầu đã ảnh hưởng lớn tới tăng trưởng của Australia. Lượng .xuất .khẩu .hàng .hóa .giảm .kéo .theo .tổng .kim .ngạch .xuất .khẩu .giảm. .Tuy .nhiên, .năm 2015-2016, Australia vẫn là nước xuất khẩu đứng thứ 26 trên thế giới

Bảng 1.3: Các mặt hàng xuất khẩu chính của Australia năm 2015-2016

Mặt hàng Giá

trị xuất khẩu

(triệu AUD)

% Thị phần . xuất khẩu 2015-

Trang 33

Bảng 1.4: Các dịch vụ xuất khẩu chủ yếu của Australia năm 2015-2016

Dịch vụ Giá trị xuất khẩu

(triệu AUD)

% Thị phần xuất . khẩu 2015-2016

Dịch vụ du lịch liên quan đến giáo

Trang 34

Bảng 1.5: Các nước nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Australia

Trang 35

Diễn biến nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Australia trong giai đoạn

2006-2009 .có .xu .hướng .tăng .giống .với .xu .hướng .xuất .khẩu .của .quốc .gia .này. .Tuy .nhiên, giai đoạn 2009-2010, do tác động của cuộc khủng hoảng tài chính toàn cầu, .kim ngạch nhập khẩu của Australia giảm đáng kể, kim ngạch nhập khẩu hàng hóa .giảm .6,30% .và .dịch .vụ .giảm .5,90% .dẫn .đến .tổng .kim .ngach .nhập .khẩu .cả .nước .giảm .6,20% .so .với .năm .2008-2009 .(tương .đương .17424 .triệu .AUD .về .giá .trị). .Bước .sang .năm .2010-2011, .kim .ngạch .nhập .khẩu .cả .hàng .hóa .và .dịch .vụ .của .Australia tăng liên tục, khiến tổng kim .ngạch nhập khẩu cả nước cũng tăng theo, .cao nhất vào năm 2015-2016 với hơn 349 tỷ AUD. Xét về tổng thể giai đoạn 2010-

Trang 36

2016, tổng kim ngạch nhập khẩu của Australia tăng 23,2% tương đương 65776 triệu .AUD về giá trị

Bảng 1.7: Các mặt hàng nhập khẩu chính của Australia năm 2015-2016

Mặt hàng Giá

. (triệu AUD)

% Thị phần nhập . khẩu 2015-2016

Phương tiện vận chuyển hành khách 21542 6,20

Bảng 1.8: Các dịch vụ nhập khẩu chủ yếu vào thị trường Australia năm 2015-2016

Dịch vụ Giá trị nhập khẩu

(triệu AUD)

% Thị phần nhập . khẩu 2015-2016

Trang 37

Nguồn: Bộ Ngoại giao và Thương mại Australia (DFAT), Major Australian service . imports, 201516

Từ .bảng 1.8 có thể thấy .cũng giống như xuất .khẩu, du lịch là ngành .có đóng .góp lớn nhất trong nhập khẩu dịch vụ ở Australia với tổng giá trị nhập khẩu chiếm .8,10% (tương đương 28,2 tỷ AUD) trong tổng giá trị nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ .năm 2015-2016. Vận tải và vận chuyển hành khách xếp thứ hai với giá trị nhập khẩu .16,27 tỷ AUD, chiếm 4,60% tổng kim ngạch nhập khẩu. Ngoài ra, các dịch vụ liên .quan đến kĩ thuật có giá trị nhập khẩu đạt được 5,84 tỷ AUD, chiếm 1,70% giá trị .nhập .khẩu .và .các .dịch .vụ .nghề .nghiệp .có .giá .trị .nhập .khẩu .đạt .được .hơn .5,79 .tỷ .AUD, .chiếm .1,70% .giá .trị .nhập .khẩu. .Dịch .vụ .viễn .thông, .thông .tin .và .máy .tính .cũng chiếm 1,00% giá trị nhập khẩu của Australia, tương đương 3,62 tỷ AUD

Bảng 1.9: Các nước xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ vào thị trường Australia

. năm 2015-2016 Tên nước Kim ngạch xuất khẩu(triệu AUD) Tỷ trọng %

Trang 38

.nhập hàng Trung Quốc và quay lưng với hàng nội địa, khiến các loại hoa quả ôn .đới .vốn .nổi .tiếng .của .Australia .ngày .càng .khó .cạnh .tranh .với .hàng .nhập .do .chi .phí sản xuất trong nước cao. Ngoài ra, hải sản đông lạnh Trung Quốc cũng được .nhập khẩu vào Australia. Bên cạnh Trung Quốc, Mỹ cũng là nhà cung cấp lớn của .Australia với 13,56% .tổng số sản phẩm là nhập khẩu từ nước này. Các nhà cung .cấp chính khác cho Australia là các nước: Nhật Bản, Thái Lan, Đức, Anh

 Cán cân thương mại

Bảng 1.10: Cán cân thương mại của Australia giai đoạn 2006-2016

Đơn vị: triệu AUD

1.2 Lịch sử mối quan hệ giữa Việt Nam và Australia

1.2.1 Trước năm 1996

Trang 39

Ngày .26/02/1973, .chính .phủ .Việt .Nam .Dân .chủ .cộng .hòa .và .chính .phủ .Australia đã đồng ý thiết lập mối quan hệ ngoại giao ở cấp đại sứ. Quan hệ thương .mại cũng bắt đầu được xúc tiến trên cơ sở Hiệp định thương mại của hai bên được kí .kết .vào .tháng .10 .năm .1974. .Tuy .nhiên, .do .sự .bất .đồng .quan .điểm .đối .với .vấn .đề .Campuchia, quan hệ hai nước lại trở nên đóng băng trong suốt bốn năm từ 1979 đến .1983.

Tuy nhiên đến năm 1990, Hiệp định Thương mại và Hợp tác kinh tế đã được .kí .kết, .Việt .Nam .được .nhận .định .là .nơi .thu .hút .sự .quan .tâm .của .các .nhà .đầu .tư .Australia, .hứa .hẹn .nhiều .triển .vọng .phát .triển .quan .hệ .giữa .hai .nước .đặc .biệt .là .sau khi Việt Nam đổi mới và mở cửa nền kinh tế

Tháng 8 năm 1995, Tổng bí thư đương nhiệm của Đảng cộng sản Việt Nam .là .Đỗ .Mười .đã .sang .thăm .chính .thức .Australia. .Đây .cũng .chính .là .chuyến .thăm .chính .thức .đầu .tiên .của .Tổng .bí .thư .đến .một .đất .nước .phương .Tây .và .đánh .dấu .một .mốc .son .trong .quan .hệ .song .phương .giữa .hai .nước. .Các .cuộc .hội .đàm .cấp .cao .giữa .Bộ .Ngoại .Giao .hai .nước .đã .được .tiến .hành .kể .từ .tháng .8 .năm .1995 .và .phát triển thành đối thoại chính thức về một loạt các vấn đề

Trong giai đoạn này, một loạt các Hiệp định được kí kết giữa hai nước như: .Hiệp .định .bảo .hộ .và .khuyến .khích .đầu .tư .(1991), .Hiệp .định .tránh .đánh .thuế .hai .lần .(1992), .Hiệp .định .dịch .vụ .hàng .không .(1995). .Các .hiệp .định .này .không .chỉ .tạo .điều .kiện .cho .các .công .ty .Australia .thiết .lập .và .mở .rộng .hoạt .động .tại .Việt .Nam .tương .đối .dễ .dàng .mà .còn .hỗ .trợ .cho .việc .thâm .nhập .ngày .càng .nhiều .của .các .công .ty .Việt .Nam .tại .Australia. .Một .trong .những .khó .khăn .lớn .nhất .trong .quan hệ thương mại giữa hai nước là việc hàng hóa của Việt Nam sang Australia .phải .quá .cảnh .qua .Singapore. .Do .đó, .giá .thành .hàng .hóa .Việt .Nam .cao .do .phải .chịu cước phí lớn. Ngoài ra, hàng hóa Việt Nam cũng phải cạnh tranh gay gắt với .hàng hóa từ các nước .Đông Nam Á .khác trên thị trường .Australia do chất lượng .hàng hóa không đều, bao bì chưa đáp ứng đúng tiêu chuẩn đặt ra

1.2.2 Từ năm 1996 tới nay

Vào tháng 3 năm .1996, ông John Howard trúng cử thủ tướng, thay .cho ông .Paul Keating. Ông John Howard luôn quan niệm Australia là một quốc gia phương

Trang 40

.Tây .và .chính .sách .chủ .đạo .của .Chính .phủ .Liện .hiệp .mới .là .“Trở .về .với .phương .Tây”. Tuy không quan tâm nhiều tới châu Á như thời thủ tướng Paul Keating, ông .John Howard vẫn phát triển những chính sách đã được lập ra từ thời Công Đảng .cầm quyền. Từ năm 1999, lãnh đạo hai nước Việt Nam và Australia đã tiến hành .nhiều chuyến thăm và làm việc, thể hiện mong muốn đẩy mạnh mối quan hệ hợp .tác nhiều mặt giữa hai nước

Một trong những bước ngoặt trong quan hệ thương mại, đầu tư giữa hai bên .được .đánh .dấu .bởi .sự .kiện .chính .phủ .hai .nước .ký .thỏa .thuận .kết .thúc .đàm .phán .song .phương .gia .nhập .WTO .giữa .Việt .Nam .và .Australia .vào .tháng .3 .năm .2006. .Việc kết .thúc đàm phán với Australia .- đối .tác thương mại .lớn .của Việt .Nam .về .việc .Việt .Nam .gia .nhập .WTO .mở .ra .một .thời .kỳ .mới .trong .phát .triển .quan .hệ .kinh tế và thương mại giữa hai nước. Thỏa .thuận này .sẽ giúp cải thiện khả .năng .tiếp .cận .thị .trường .Việt .Nam .tại .những .lĩnh .vực .mà .Australia .quan .tâm .và .môi .trường đầu tư ở Việt Nam. Chính phủ Australia sẵn sàng cùng các nhà tài trợ khác .hỗ trợ Việt Nam thông qua chương trình "hậu WTO" nhằm giải quyết những yêu .cầu của các doanh nghiệp vừa và nhỏ sau khi Việt Nam gia nhập tổ chức này. Hiệp .định .thành .lập .Khu .vực .Thương .mại .tự .do .ASEAN .- .Australia .- .New .Zealand (AANZFTA) đã được ký kết nhân dịp Hội nghị Cấp cao ASEAN lần thứ .14 .diễn .ra .vào .ngày .27/2/2009, .tại .Thái .Lan. .AANZFTA .là .Hiệp .định .xây .dựng .khu vực thương mại tự do toàn diện, nội dung của Hiệp định được xây dựng phù .hợp .với .quy .định .tại .Điều .XXIV .về .áp .dụng .theo .lãnh .thổ .- .hàng .biên .mậu .liên .minh .thuế .quan .và .khu .thương .mại .tự .do .của .Hiệp .định .chung .về .thuế .quan .và .thương .mại .(GATT) .và .quy .định .tại .Điều .V .về .hội .nhập .kinh .tế .của .Hiệp .định .chung .về .thương .mại .dịch .vụ .(GATS) .của .WTO. .Theo .đó, .AANZFTA .xác .định .mục tiêu là nhằm từng bước tự do hóa thương mại hàng hóa và thương mại dịch .vụ, tạo điều kiện thuận lợi, khuyến khích và tăng cường .các cơ hội đầu tư thông .qua việc xây dựng môi trường đầu tư thuận lợi; thành lập khuôn khổ hợp tác, thúc .đẩy .trao .đổi .thương .mại .về .đầu .tư .giữa .các .bên; .khuyến .khích, .tạo .điều .kiện .để .các .nước .thu .hẹp .khoảng .cách .phát .triển. .Hiệp .định .AANZFTA .có .các .cam .kết .mở cửa thị trường khác nhau cho từng nước trong 10 quốc gia trong khối ASEAN,

Ngày đăng: 04/04/2019, 15:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w