Tuần 1 Thứ …… ngày … tháng …. năm 2018 Giáo dục kĩ năng sống CHỦ ĐỀ : KĨ NĂNG TỰ PHỤC VỤ ( TIẾT 1) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng: HS hiểu con người có thể tự làm các công việc phù hợp để phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày. Biết giúp đỡ các thành viên trong gia đình. 2. Năng lực: Các em tự sắp xếp đồ dùng gọn gàng, ngăn nắp. 3. Phẩm chất: HS biết thể hiện tình cảm, ý thức trách nhiệm, chia sẻ công việc với các thành viên trong gia đình. II. Đồ dùng dạy học Sách BT rèn luyện kĩ năng sống. III. Hoạt động dạy học: HĐ của thầy HĐ của trò HĐ1:Tình huống GV cho HS quan sát tranh bài tập 1và gọi HS nêu tình huống. HS quan sát nêu nhận xét các hình ảnh trong tranh TH: Đi học về, bật ti vi lên em thấy đang có chương trình hoạt hình mà em yêu thích. Nhìn vào bếp, em thấy mẹ đang chuẩn bị bữa tối. GV yêu cầu HS thảo luận theo nhóm đôi, tự nêu cách ứng xử của mình. HS thảo luận nhóm đôi làm bài tập. Yêu cầu một nhóm trình bày các cách ứng xử của mình. Các nhóm nghe, nhận xét. Em sẽ chọn những cách ứng xử nào trong những cách ứng xử sau: + Xem phim hoạt hình + Vào bếp giúp mẹ nấu ăn + Xem xong phim rồi vào hỏi xem mẹ có cần giúp gì không? + Giúp mẹ nấu ăn xong rồi xem phim. Đại diện 1 nhóm trình bày trước lớp. Các nhóm khác nhận xét bổ sung. HS nêu cách ứng xử và giải thích tại sao lại chọn cách ứng xử đó. GV đánh giá chung KL: HS lắng nghe. HĐ 2:Hoạt động nối tiếp: GV nhắc nhở HS về nhà thực hành làm tốt theo BT đã làm. HS lắng nghe làm theo. __________________________________________________________________ Tuần 2 Thứ …… ngày … tháng …. năm 2018 Giáo dục kĩ năng sống CHỦ ĐỀ : KĨ NĂNG TỰ PHỤC VỤ ( TIẾT 2) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng: HS hiểu con người có thể tự làm các công việc phù hợp để phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày. Tự phục vụ tốt cho bản thân. 2. Năng lực: Các em tự sắp xếp đồ dùng gọn gàng, ngăn nắp. 3. Phẩm chất: HS biết thể hiện tình cảm, ý thức trách nhiệm, chia sẻ công việc với các thành viên trong gia đình. Có thói quen sống gọn gàng, ngăn nắp. II. Đồ dùng dạy học Sách BT rèn luyện kĩ năng sống. III. Hoạt động dạy học: HĐ của thầy HĐ của trò HĐ1:Sắp xếp đồ dùng gọn gàng, ngăn nắp GV cho HS quan sát tranh bài tập 2 HS quan sát nêu nhận xét các hình ảnh trong tranh GV yêu cầu nối các hình đồ vật trong trang vào đúng vị trí của nó cho gọn gàng. HS thảo luận nhóm đôi làm bài tập. Yêu cầu một nhóm trình bày cách nối của nhóm mình.Các nhóm nghe, nhận xét. Đại diện 1 nhóm trình bày trước lớp. Các nhóm khác nhận xét bổ sung. GV đánh giá chung KL: HS lắng nghe. HĐ 2:Hoạt động nối tiếp: GV nhắc nhở HS về nhà thực hành làm tốt theo BT đã làm. HS lắng nghe làm theo. __________________________________________________________________ Tuần 3 Thứ ...... ngày … tháng …. năm 2018 Giáo dục kĩ năng sống CHỦ ĐỀ : KĨ NĂNG TỰ PHỤC VỤ ( TIẾT 3) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng: HS hiểu con người có thể tự làm các công việc phù hợp để phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày. Biết thứ tự các bước gấp áo, thực hành gấp áo đúng từng bước. 2. Năng lực: Các em tự gấp được quần áo của mình. 3. Phẩm chất: HS biết thể hiện tình cảm, ý thức trách nhiệm, chia sẻ công việc với các thành viên trong gia đình. Có thói quen sống gọn gàng, ngăn nắp. II. Đồ dùng dạy học Sách BT rèn luyện kĩ năng sống. III. Hoạt động dạy học: HĐ của thầy HĐ của trò Hoạt động 1: Gấp áo. ( 10phút) GV yêu cầu HS quan sát và nêu yeu cầu BT 3. GV yêu cầu HS làm BT 3. GV yêu cầu HS thực hành gấp áo theo 3 bước trong bài tập 3 GV quan sát giúp đỡ HS GV tuyên dương bạn gấp nhanh, đẹp. GV tiểu kết. Hoạt động 2: Gấp quần. ( 7 phút ) GV yêu cầu HS tự nêu cách gấp quần. GV uốn nắn hướng dẫn gấp quần theo từng bước. GV yêu cầu HS thực hành gấp quần theo nhóm đôi. GV quan sát uốn nắn cho H. GV cùng HS nhận xét sản phẩm của các cặp. Hoạt động 3: Dặn dò ( 5 phút) Dặn HS Về nhà thực hành gấp quần áo và sắp xếp đồ dùng ngăn nắp. HS quan sát và đọc yêu cầu BT 3. HS làm cá nhân HS thực hành cá nhân( hoặc nhóm đôi) HS lắng nghe. HS tự nêu cách gấp đã biết. HS tự thực hiện cá nhân. HS thi thực hành nhóm đôi. HS lắng nghe và thực hiện. __________________________________________________________________ Tuần 4 Thứ ….. ngày … tháng …. năm 2018 Giáo dục kĩ năng sống CHỦ ĐỀ : KĨ NĂNG TỰ PHỤC VỤ ( TIẾT 4) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng: HS hiểu con người có thể tự làm các công việc phù hợp để phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày. HS có kĩ năng sắp xếp đồ dùng gọn gàng, ngăn nắp.biết thứ tự các bước gấp áo, thực hành gấp áo đúng từng bước . Biết tự chuẩn bị cho một chuyến du lịch cho bản thân. 2. Năng lực: Các em tự làm được các công việc cá nhân như gấp quần áo, tự chuẩn bị đồ dùng. 3. Phẩm chất: HS biết thể hiện tình cảm, ý thức trách nhiệm, chia sẻ công việc với các thành viên trong gia đình. Có thói quen sống gọn gàng, ngăn nắp và chu đáo. II. Đồ dùng dạy học Sách BT rèn luyện kĩ năng sống. III. Hoạt động dạy học: HĐ của thầy HĐ của trò Hoạt động 1: Em sẽ chọn đồ vật nào cho 2 ngày nghỉ hè ở biển? ( 10phút) GV yêu cầu HS quan sát và nêu tình huống GV yêu cầu HS làm BT 4 GV yêu cầu HS trình bày trước lớp. GV tuyên dương GV tiểu kết. Hoạt động 2: Liên hệ: ( 7 phút ) Ở nhà em đã chuẩn bị đồ vật khi đi xa chưa? Em chuẩn bị những gì, hãy kể cho các bạn nghe GV yêu cầu HS chia sẻ Hoạt động 3: Dặn dò ( 5 phút) Dặn HS Về nhà thực hành gấp quần áo và sắp xếp đồ dùng ngăn nắp. HS đọc tình huống BT 4. HS làm cá nhân 2 HS trtrình bày, hS khác lắng nghe, bổ sung HS lắng nghe HS lắng nghe. HS kể HS chia sẻ HS lắng nghe và thực hiện. __________________________________________________________________ Tuần 5 Thứ ….. ngày … tháng …. năm 2018 Giáo dục kĩ năng sống CHỦ ĐỀ : KĨ NĂNG TỰ PHỤC VỤ ( TIẾT 5) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng: HS hiểu con người có thể tự làm các công việc phù hợp để phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày. HS có kĩ năng sắp xếp đồ dùng gọn gàng, ngăn nắp.biết thứ tự các bước gấp áo, thực hành gấp áo đúng từng bước . Biết tự chuẩn bị cho một chuyến du lịch cho bản thân. 2. Năng lực: Các em tự làm được các công việc cá nhân như gấp quần áo, tự chuẩn bị đồ dùng. 3. Phẩm chất: HS biết thể hiện tình cảm, ý thức trách nhiệm, chia sẻ công việc với các thành viên trong gia đình. Có thói quen sống gọn gàng, ngăn nắp và chu đáo. II. Đồ dùng dạy học Sách BT rèn luyện kĩ năng sống. III. Hoạt động dạy học: HĐ của thầy HĐ của trò Hoạt động 1: Sắp xếp đồ dùng gọn gàng ngăn nắp. ( 10phút) GV yêu cầu HS nêu những việc các em đã tự làm để sắp xếp đồ dùng gọn gàng, ngăn nắp. GV tuyên dương GV tiểu kết. Hoạt động 2: gấp quần áo gọn gàng. ( 7 phút ) GV yêu cầu HS kể ở nhà em đã gấp quần áo của mình và cất quần áo như thế nào? Hoạt động 3: Chuẩn bị đồ dùng đi du lịch.( 5 phút) Các em đã chuẩn bị những gì khi đi du lịch. Dặn HS Về nhà thực hành gấp quần áo và sắp xếp đồ dùng ngăn nắp. HS nêu HS lắng nghe HS lắng nghe. HS kể HS kể HS lắng nghe và thực hiện. __________________________________________________________________ Tuần 6 Thứ ….. ngày … tháng …. năm 2018 Giáo dục kĩ năng sống CHỦ ĐỀ : GIAO TIẾP VỚI BẠN BÈ VÀ MỌI NGƯỜI ( TIẾT 1) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng: HS thấy được ích lợi của việc chào hỏi lễ phép. Từ đó luôn biết chào hỏi mọi người. 2. Năng lực: Các em biết chào hỏi mọi người. 3. Phẩm chất: HS có thói quen chào hỏi mọi người. II. Đồ dùng dạy học Sách BT rèn luyện kĩ năng sống. III. Hoạt động dạy học: HĐ của thầy HĐ của trò Hoạt động 1: Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung câu chuyện : Lời chào. ( 10phút) GV yêu cầu 1 HS đọc nội dung chuyện. GV kể lại câu chuyện GV yêu cầu HS thảo luận tìm hiểu nội dung: + Trên đường bạn nhỏ đã gặp ai? Bạn đã làm gì? + Người cha đã nói gì với bạn nhỏ? + Lần sau khi gặp người lớn bạn nhỏ đã làm gì? Khi đó tâm trạng bạn như thế nào? GV tuyên dương GV tiểu kết. Hoạt động 2: Thực hành chào hỏi. GV đưa ra một số tình huống, HS suy nghĩ sắm vai. Lớp quan sát và nhận xét. GV yêu cầu HS chia sẻ Hoạt động 3: Dặn dò ( 5 phút) GV nhận xét giờ học, hướng dẫn HS thực hành tốt lời chào trong cuộc sống. Lớp đọc thầm HS lắng nghe HS thảo luận. + Bạn nhỏ gặp bà cụ. + Khi gặp bà cụ chúng ta sẽ chào. + HS trả lời. HS lắng nghe HS lắng nghe. HS thực hành HS chia sẻ HS lắng nghe và thực hiện. __________________________________________________________________ Tuần 7 Thứ ….. ngày … tháng …. năm 2018 Giáo dục kĩ năng sống CHỦ ĐỀ : GIAO TIẾP VỚI BẠN BÈ VÀ MỌI NGƯỜI ( TIẾT 2) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng: HS thấy được ích lợi của việc chào hỏi lễ phép. Biết cách giao tiếp trong mỗi tình huống cụ thể, từ đó biết ứng xử tốt trong cuộc sống. 2. Năng lực: Các em biết chào hỏi mọi người. 3. Phẩm chất: HS có phép lịch sự trong cuộc sống hàng ngày. II. Đồ dùng dạy học Sách BT rèn luyện kĩ năng sống. III. Hoạt động dạy học: HĐ của thầy HĐ của trò Hoạt động 1: Khởi động (2’) GV yêu cầu HS hát bài Lời chào. Hoạt động 2: Xử lý tình huống( BT 2)(13’) GV giao cho mỗi nhóm 1 tình huống, nhóm thảo luận cách xử lý. GV gọi Đại diện từng nhóm lên trình bày, các nhóm khác lắng nghe và nhận xét bổ sung. GV tuyên dương những nhóm có cách xử lý tình huống hay và kết luận. Hoạt động 3: Sắm vai(15’) GV gọi từng nhóm lên sắm vai tình huống của nhóm mình. Hoạt động 4: Dặn dò ( 3 phút) GV nhận xét giờ học, dặn HS về thực hành tốt cách giao tiếp với mọi người. HS hát. HS thảo luận. Đại diện từng nhóm lên trình bày, các nhóm khác lắng nghe và nhận xét bổ sung. HS lắng nghe. HS thực hiện sắm vai và chia sẻ. HS lắng nghe và thực hiện. __________________________________________________________________ Tuần 8 Thứ ….. ngày … tháng …. năm 2018 Giáo dục kĩ năng sống CHỦ ĐỀ : GIAO TIẾP VỚI BẠN BÈ VÀ MỌI NGƯỜI ( TIẾT 3) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng: HS thấy được ích lợi của việc chào hỏi lễ phép. Biết cách giao tiếp trong mỗi tình huống cụ thể, từ đó biết ứng xử tốt trong cuộc sống. Biết chào hỏi ông bà, cha mẹ, thầy cô giáo, bạn bè và mọi người khi gặp gỡ và chia tay. 3. Phẩm chất: HS bộc lộ tâm trạng của mình sau khi thực hiện lời chào. Từ đó, HS luôn có thói quen chào hỏi mọi người. II. Đồ dùng dạy học Sách BT rèn luyện kĩ năng sống. III. Hoạt động dạy học: HĐ của thầy HĐ của trò Hoạt động 1: Khởi động (2’) GV yêu cầu HS hát bài: chú chim vành khuyên nhỏ.(3’) Hoạt động 2: Thực hành chào hỏi.(20’) GV giao cho mỗi nhóm 1 tình huống, các nhóm thảo luận tự thực hành trong nhóm. GV gọi Đại diện từng nhóm lên trình bày, các nhóm khác lắng nghe và nhận xét bổ sung. GV tuyên dương những nhóm có cách xử lý tình huống hay và kết luận. Hoạt động 3: Hãy ghi lại cảm xúc của mình khi thực hiện lời chào vào vở BT.( 10’) GV yêu cầu HS làm bài cá nhân. GV gọi một số HS đọc bài làm của mình. GV nhận xét Hoạt động 4: Dặn dò ( 3 phút) GV nhận xét giờ học, dặn HS về hãy thực hành cho tốt những điều vừa thực hành.( 2’) HS hát. HS thảo luận và thực hành trong nhóm. Đại diện từng nhóm lên trình bày, các nhóm khác lắng nghe và nhận xét bổ sung. HS lắng nghe. HS thực hiện sắm vai và chia sẻ. HS làm bài. HS đọc bài và chia sẻ với bạn. HS lắng nghe và thực hiện. __________________________________________________________________
Trang 1Tuần 1
Thứ …… ngày … tháng … năm 2018
Giáo dục kĩ năng sống CHỦ ĐỀ : KĨ NĂNG TỰ PHỤC VỤ ( TIẾT 1)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức, kĩ năng: HS hiểu con người có thể tự làm các công việc phù hợp để
phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày Biết giúp đỡ các thành viên trong gia đình
2 Năng lực: Các em tự sắp xếp đồ dùng gọn gàng, ngăn nắp.
3 Phẩm chất: HS biết thể hiện tình cảm, ý thức trách nhiệm, chia sẻ công việc với
các thành viên trong gia đình
II Đồ dùng dạy học
Sách BT rèn luyện kĩ năng sống
III Hoạt động dạy học:
HĐ1:Tình huống
GV cho HS quan sát tranh bài tập 1và
gọi HS nêu tình huống
HS quan sát nêu nhận xét các hình ảnh trong tranh
TH: Đi học về, bật ti vi lên em thấy đang có chương trình hoạt hình mà
em yêu thích Nhìn vào bếp, em thấy
mẹ đang chuẩn bị bữa tối.
GV yêu cầu HS thảo luận theo nhóm
đôi, tự nêu cách ứng xử của mình
HS thảo luận nhóm đôi làm bài tập
Yêu cầu một nhóm trình bày các cách
ứng xử của mình Các nhóm nghe, nhận
xét
Em sẽ chọn những cách ứng xử nào
trong những cách ứng xử sau:
+ Xem phim hoạt hình
+ Vào bếp giúp mẹ nấu ăn
+ Xem xong phim rồi vào hỏi xem mẹ
có cần giúp gì không?
+ Giúp mẹ nấu ăn xong rồi xem phim
Đại diện 1 nhóm trình bày trước lớp Các nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS nêu cách ứng xử và giải thích tại sao lại chọn cách ứng
xử đó
GV đánh giá chung- KL: HS lắng nghe
HĐ 2:Hoạt động nối tiếp:
Trang 2I Mục tiêu:
1 Kiến thức, kĩ năng: HS hiểu con người có thể tự làm các công việc phù hợp để
phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày Tự phục vụ tốt cho bản thân
2 Năng lực: Các em tự sắp xếp đồ dùng gọn gàng, ngăn nắp.
3 Phẩm chất: HS biết thể hiện tình cảm, ý thức trách nhiệm, chia sẻ công việc với
các thành viên trong gia đình Có thói quen sống gọn gàng, ngăn nắp
II Đồ dùng dạy học
Sách BT rèn luyện kĩ năng sống
III Hoạt động dạy học:
HĐ1:Sắp xếp đồ dùng gọn gàng, ngăn
nắp
GV cho HS quan sát tranh bài tập 2 HS quan sát nêu nhận xét các hình
ảnh trong tranh
GV yêu cầu nối các hình đồ vật trong
trang vào đúng vị trí của nó cho gọn
gàng
HS thảo luận nhóm đôi làm bài tập
Yêu cầu một nhóm trình bày cách nối
của nhóm mình.Các nhóm nghe, nhận
xét
Đại diện 1 nhóm trình bày trước lớp Các nhóm khác nhận xét bổ sung
GV đánh giá chung- KL: HS lắng nghe
HĐ 2:Hoạt động nối tiếp:
I Mục tiêu:
1 Kiến thức, kĩ năng: HS hiểu con người có thể tự làm các công việc phù hợp để
phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày Biết thứ tự các bước gấp áo, thực hành gấp
áo đúng từng bước
2 Năng lực: Các em tự gấp được quần áo của mình
3 Phẩm chất: HS biết thể hiện tình cảm, ý thức trách nhiệm, chia sẻ công việc với
các thành viên trong gia đình Có thói quen sống gọn gàng, ngăn nắp
II Đồ dùng dạy học
Sách BT rèn luyện kĩ năng sống
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Gấp áo.
Trang 3quần theo nhóm đôi.
- GV quan sát uốn nắn cho H
I Mục tiêu:
1 Kiến thức, kĩ năng: HS hiểu con người có thể tự làm các công việc phù hợp để
phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày HS có kĩ năng sắp xếp đồ dùng gọn gàng, ngăn nắp.biết thứ tự các bước gấp áo, thực hành gấp áo đúng từng bước Biết tự chuẩn bị cho một chuyến du lịch cho bản thân
2 Năng lực: Các em tự làm được các công việc cá nhân như gấp quần áo, tự chuẩn
bị đồ dùng
3 Phẩm chất: HS biết thể hiện tình cảm, ý thức trách nhiệm, chia sẻ công việc với
các thành viên trong gia đình Có thói quen sống gọn gàng, ngăn nắp và chu đáo
II Đồ dùng dạy học
Sách BT rèn luyện kĩ năng sống
III Hoạt động dạy học:
Trang 4HĐ của thầy HĐ của trò Hoạt động 1: Em sẽ chọn đồ vật nào
cho 2 ngày nghỉ hè ở biển?
đi xa chưa? Em chuẩn bị những
gì, hãy kể cho các bạn nghe
- GV yêu cầu HS chia sẻ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức, kĩ năng: HS hiểu con người có thể tự làm các công việc phù hợp để
phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày HS có kĩ năng sắp xếp đồ dùng gọn gàng, ngăn nắp.biết thứ tự các bước gấp áo, thực hành gấp áo đúng từng bước Biết tự chuẩn bị cho một chuyến du lịch cho bản thân
2 Năng lực: Các em tự làm được các công việc cá nhân như gấp quần áo, tự chuẩn
bị đồ dùng
3 Phẩm chất: HS biết thể hiện tình cảm, ý thức trách nhiệm, chia sẻ công việc với
các thành viên trong gia đình Có thói quen sống gọn gàng, ngăn nắp và chu đáo
II Đồ dùng dạy học
Sách BT rèn luyện kĩ năng sống
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Sắp xếp đồ dùng gọn
gàng ngăn nắp.
Trang 5gấp quần áo của mình và cất
quần áo như thế nào?
Hoạt động 3: Chuẩn bị đồ dùng đi
Giáo dục kĩ năng sống CHỦ ĐỀ : GIAO TIẾP VỚI BẠN BÈ VÀ MỌI NGƯỜI ( TIẾT 1)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức, kĩ năng: HS thấy được ích lợi của việc chào hỏi lễ phép Từ đó luôn
biết chào hỏi mọi người
2 Năng lực: Các em biết chào hỏi mọi người
3 Phẩm chất: HS có thói quen chào hỏi mọi người.
II Đồ dùng dạy học
Sách BT rèn luyện kĩ năng sống
III Hoạt động dạy học:
- GV kể lại câu chuyện
- GV yêu cầu HS thảo luận tìm
hiểu nội dung:
- Lớp đọc thầm
- HS lắng nghe
- HS thảo luận
Trang 6+ Trên đường bạn nhỏ đã gặp ai? Bạn
đã làm gì?
+ Người cha đã nói gì với bạn nhỏ?
+ Lần sau khi gặp người lớn bạn nhỏ
đã làm gì? Khi đó tâm trạng bạn như
thế nào?
- GV tuyên dương
- GV tiểu kết
Hoạt động 2: Thực hành chào hỏi
GV đưa ra một số tình huống, HS suy
Giáo dục kĩ năng sống CHỦ ĐỀ : GIAO TIẾP VỚI BẠN BÈ VÀ MỌI NGƯỜI ( TIẾT 2)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức, kĩ năng: HS thấy được ích lợi của việc chào hỏi lễ phép Biết cách
giao tiếp trong mỗi tình huống cụ thể, từ đó biết ứng xử tốt trong cuộc sống
2 Năng lực: Các em biết chào hỏi mọi người
3 Phẩm chất: HS có phép lịch sự trong cuộc sống hàng ngày.
II Đồ dùng dạy học
Sách BT rèn luyện kĩ năng sống
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Khởi động (2’)
- GV yêu cầu HS hát bài Lời chào
Hoạt động 2: Xử lý tình huống( BT
2)(13’)
- GV giao cho mỗi nhóm 1 tình
huống, nhóm thảo luận cách xử
Trang 7Giáo dục kĩ năng sống CHỦ ĐỀ : GIAO TIẾP VỚI BẠN BÈ VÀ MỌI NGƯỜI ( TIẾT 3)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức, kĩ năng: HS thấy được ích lợi của việc chào hỏi lễ phép Biết cách
giao tiếp trong mỗi tình huống cụ thể, từ đó biết ứng xử tốt trong cuộc sống Biết chào hỏi ông bà, cha mẹ, thầy cô giáo, bạn bè và mọi người khi gặp gỡ và chia tay
3 Phẩm chất: HS bộc lộ tâm trạng của mình sau khi thực hiện lời chào Từ đó,
HS luôn có thói quen chào hỏi mọi người
II Đồ dùng dạy học
Sách BT rèn luyện kĩ năng sống
III Hoạt động dạy học:
- GV giao cho mỗi nhóm 1 tình
huống, các nhóm thảo luận tự
- HS lắng nghe
Trang 8Hoạt động 3: Hãy ghi lại cảm xúc
của mình khi thực hiện lời chào vào
vở BT.( 10’)
- GV yêu cầu HS làm bài cá nhân
- GV gọi một số HS đọc bài làm của
I Mục tiêu:
1 Kiến thức, kĩ năng: HS thấy được ích lợi của việc chào hỏi lễ phép Biết cách
giao tiếp trong mỗi tình huống cụ thể, từ đó biết ứng xử tốt trong cuộc sống Biết cách nói lời cảm ơn hay xin lỗi cho mỗi tình huống cụ thể
2 Năng lực: Các em nói lời cảm ơn hay xin lỗi khi gặp các tình huống tương tự
trong cuộc sống
3 Phẩm chất: HS bộc lộ tâm trạng của mình sau khi thực hiện lời cảm ơn, xin lỗi.
Từ đó HS luôn có thói quen nói cảm ơn xin lỗi trong mỗi tình huống phù hợp
II Đồ dùng dạy học
Sách BT rèn luyện kĩ năng sống
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Khởi động (2’)
- GV nêu: Có một cậu bé đi ra
đường gặp ai cậu cũng nói:”Xin
lỗi” Mọi người thấy vậy đều rất
ngạc nhiên nhìn cậu bé Đố các
em biết tại sao vậy?
Hoạt động 2: Hãy điền từ “Cảm ơn”
Hay “ Xin lỗi” vào một chỗ trong
mỗi câu dưới đây cho phù hợp
(12’)
- HS đoán
- HS lắng nghe yêu cầu
Trang 9- GV yêu cầu HS làm bài tập cá
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm
đôi rồi nêu cách xử lý
- GV gọi Đại diện một số nhóm
thực hiện đúng lời cảm ơn hay xin lỗi
trong từng tình huống cụ thể trong cuộc
sống và quan sát thái độ của mọi người
khi em nói lời cảm ơn hay xin lỗi với
họ
- HS làm bài tập cá nhân
- Đại diện một số bạn lên trìnhbày, các bạn khác lắng nghe vànhận xét bổ sung
- HS lắng nghe
- HS thảo luận nhóm đôi
- Đại diện một số nhóm lên trìnhbày, các bạn khác lắng nghe vànhận xét bổ sung
I Mục tiêu:
1 Kiến thức, kĩ năng: HS có kỹ năng tự giới thiệu bản thân trước đám đông Có
kỹ năng nhận điện thoại của người thân hoặc của mọi người một cách lịch sự Xác định đúng những việc nên làm và những việc không nên làm khi nghe và gọi điện thoại
2 Năng lực: HS tự giới thiệu về bản than trước cả lớp Nghe được điện thoại khi
có cuộc gọi
3 Phẩm chất: HS mạnh dạn, tự tin, hứng thú tham gia hoạt động tập thể Có thói
quen nói nhẹ nhàng, đúng mực với mọi người
II Đồ dùng dạy học
Sách BT rèn luyện kĩ năng sống
Trang 10III Hoạt động dạy học:
nắm những thông tin cần thiết
khi giới thiệu về bản thân
_ Xin chào cô và các bạn!
_ Em tên là ( họ và tên)
_Năm nay em tuổi, em học
lớp trường
_ Sở thích của em là
_Em có năng khiếu
_ Em rất vui được làm quen
với
- GV gọi một số bạn lên tự giới
thiệu về mình theo hướng dẫn
- GV tuyên dương và kết luận
Hoạt động 3: Sắp xếp các câu (BT 7)
thành đoạn hội thoại qua điện thoại
giữa bạn Nam và bố cho phù hợp
Nên hay không nên làm những việc
- GV yêu cầu HS tự ghi những
việc làm nên hay không nên làm
4-1-2-6-8 HS lắng nghe
- HS lắng nghe và thực hiện
- HS làm bài và chia sẻ
Trang 11thực hành nghe, gọi điện thoại sao cho
lịch sự như bài thực hành hôm nay - HS lắng nghe.
Tuần 11 Thứ … ngày … tháng … năm 2018
Giáo dục kĩ năng sống CHỦ ĐỀ : TÔI LÀ AI? ( TIẾT 1)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức, kĩ năng: HS tự suy nghĩ để nhận ra mình là người có nhu cầu, sở
thích gì? Từ đó thấy được mình là người như thế nào? Nhận thấy ai là người có nhu cầu, sở thích giống mình, để cùng thân thiện và đồng cảm cùng nhau
2 Năng lực: HS nhận ra nhu cầu, sở thích của mình.
3 Phẩm chất: HS có tinh thần trách nhiệm, đoàn kết với bạn bè.
II Đồ dùng dạy học
Sách BT rèn luyện kĩ năng sống
III Hoạt động dạy học:
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm bài cá nhân:
Ghi những nhu cầu và sở thích
của em vào chỗ trống tương ứng
- GV gọi một số bạn đọc sở thích
của mình
- GV tuyên dương và kết luận
Hoạt động 3: Trò chơi: Truyền điện.
GV nêu luật chơi:GV vo một quả bóng
bằng giấy, gọi 1 bạn nêu 1 nhu cầu sở
thích nhất của mình, sau đó sẽ ném
bóng giấy vào một bạn bất kỳ Bạn
nhận được quả bóng giấy sẽ nêu to 1
nhu cầu, sở thích nhất của mình Cứ
tiếp theo như vậy đến khi GV cho dừng
trò chơi
- GV tổ chức cho HS chơi trong
- HS giới thiệu
- HS nêu yêu cầu
- HS hoàn thành yêu cầu BT1
- HS nêu
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS chơi trò chơi
Trang 12Giáo dục kĩ năng sống CHỦ ĐỀ : TÔI LÀ AI? ( TIẾT 2)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức, kĩ năng: HS nêu được một vài thói quen trong học tập và sinh hoạt
cá nhân, nêu được những điều mình thấy hài lòng
2 Năng lực: biết tự đánh giá về bản thân mình, từ đó lựa chọn công việc đảm nhận
cho phù hợp
3 Phẩm chất: HS có tinh thần trách nhiệm, đoàn kết với bạn bè.
II Đồ dùng dạy học
Sách BT rèn luyện kĩ năng sống
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Khởi động (2’)
- GV yêu cầu HS hát bài lớp
chúng mình đoàn kết
Hoạt động 2: Thói quen của tôi(15’)
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm bài cá nhân:
Ghi những thói quen của em vào
chỗ trống tương ứng
- GV gọi một số bạn đọc thói quen
của mình
- GV tuyên dương và kết luận
Hoạt động 3: Trò chơi: Truyền điện.
GV nêu luật chơi:GV vo một quả bóng
- HS hát
- HS nêu yêu cầu: Em hãy ghi mộtvài thói quen của em trong học tập và sinh hoạt cá nhân
- HS hoàn thành yêu cầu BT2
- HS nêu
- HS lắng nghe
Trang 13bằng giấy, gọi 1 bạn nêu 1 thói quen
của mình trong học tập, sau đó sẽ ném
bóng giấy vào một bạn bất kỳ Bạn
nhận được quả bóng giấy sẽ nêu to 1
thói quen của mình trong học tập của
mình Cứ tiếp theo như vậy đến khi GV
I Mục tiêu:
1 Kiến thức, kĩ năng: HS nêu được một vài thói quen trong học tập và sinh hoạt
cá nhân, nêu được những điều mình thấy hài lòng
2 Năng lực: HS biết tự đánh giá về bản thân mình, từ đó lựa chọn công việc đảm
nhận cho phù hợp
3 Phẩm chất: HS có tinh thần trách nhiệm, đoàn kết với bạn bè.
II Đồ dùng dạy học
Sách BT rèn luyện kĩ năng sống
III Hoạt động dạy học:
Trang 14- GV gọi HS nối tiếp nhau nêu
- GV yêu cầu HS ghi những điều
mà các em vừa nêu vào mỗi quả
bóng
- GV gọi một số bạn đọc bài làm
của mình
- GV tuyên dương và kết luận
Hoạt động 3: Trò chơi: Truyền điện.
GV nêu luật chơi: GV vo một quả bóng
bằng giấy, gọi 1 bạn nêu 1 điều mà em
thấy hài lòng về mình nhất, sau đó sẽ
ném bóng giấy vào một bạn bất kỳ
Bạn nhận được quả bóng giấy sẽ nêu to
1 điều mà em thấy hài lòng về mình
nhất Cứ tiếp theo như vậy đến khi GV
I Mục tiêu:
1 Kiến thức, kĩ năng: HS nêu được một vài thói quen trong học tập và sinh hoạt
cá nhân, nêu được những điều mình thấy hài lòng, tự nhìn nhận về mình, phát hiện
Trang 15ra những điểm mạnh, điểm yếu của bản thân để khắc phục và cố gắng trong họctập và trong sinh hoạt cá nhân.
2 Năng lực: HS biết tự mình phấn đấu để hoàn thiện bản thân.
3 Phẩm chất: HS có tinh thần trách nhiệm, đoàn kết với bạn bè Tự tin vào bản
thân mình
II Đồ dùng dạy học
Sách BT rèn luyện kĩ năng sống
III Hoạt động dạy học:
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- GV yêu cầu HS làm bài cá nhân
- GV gọi một số bạn đọc bài làm
của mình
- GV tuyên dương và kết luận
Hoạt động 3: Thực hành giới thiệu
- HS nối tiếp nhau đọc
- HS giới thiệu về bản thân
Giáo dục kĩ năng sống CHỦ ĐỀ : TÔI LÀ AI? ( TIẾT 5)
I Mục tiêu:
Trang 161 Kiến thức, kĩ năng: HS tự nhìn nhận về mình, phát hiện ra những điểm mạnh,
điểm yếu của bản thân để khắc phục và cố gắng trong học tập và trong sinh hoạt cánhân
2 Năng lực: HS biết tự mình phấn đấu để hoàn thiện bản thân.
3 Phẩm chất: HS có tinh thần trách nhiệm, đoàn kết với bạn bè Tự tin vào bản
thân mình
II Đồ dùng dạy học
Sách BT rèn luyện kĩ năng sống
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Khởi động (2’)
- GV yêu cầu HS hát bài lớp
chúng mình đoàn kết
Hoạt động 2: (15’) Thói quen của tôi
và điều tôi thấy hài lòng.
- GV yêu cầu HS nêu lại thói quen
và điều mà em thấy hài lòng về
- GV tuyên dương và kết luận
Hoạt động 3: Thực hành giới thiệu
Trang 17Giáo dục kĩ năng sống CHỦ ĐỀ : KĨ NĂNG PHÒNG TRÁNH TAI NẠN, THƯƠNG TÍCH ( TIẾT
1)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức, kĩ năng: HS biết được những con vật nuôi có thể gây thương tích
cho bản thân HS có kĩ năng tự phòng vệ, tránh thương tích cho bản thân và mọingười xung quanh
2 Năng lực: HS vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề
3 Phẩm chất: HS chủ động, tự tin trong các tình huống
II Đồ dùng dạy học
Sách BT rèn luyện kĩ năng sống
III Hoạt động dạy học:
+ Không nên chạm vào thức ăn của
nó khi nó đang ăn
+ Không nên bế những con vật nuôi khi nó giận giữ
- HS lắng nghe
Trang 18Giáo dục kĩ năng sống CHỦ ĐỀ : KĨ NĂNG PHÒNG TRÁNH TAI NẠN, THƯƠNG TÍCH ( TIẾT
2)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức, kĩ năng: HS nêu được các tình huống có thể gây thương tích cho
bản thân HS biết cách phòng tai nạn thương tích với một số tình huống cụ thể có
kỹ năng phòng tránh tốt nhứng tai nạn thương tích trong cuộc sống thực tế
2 Năng lực: HS vận dụng kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề
3 Phẩm chất: HS chủ động, tự tin trong các tình huống
II Đồ dùng dạy học
Sách BT rèn luyện kĩ năng sống
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Khởi động (2’)
- GV yêu cầu HS hát bài lớp
chúng mình đoàn kết
Hoạt động 2: Tình huống nào có thể
gây tai nạn thương tích?
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- GV yêu cầu HS quan sát các tình
huống và thảo luận nhóm đôi
- Gọi một số nhóm lên báo cáo kết
quả hoạt động trong nhóm đôi
- GV tuyên dương và kết luận
Hoạt động 3: (15-20’)Nêu tác hại của
mỗi hành động trong tranh và cách
phòng tránh.
- GV yêu cầu HS thảo luận:
+ Tranh 1: Em bé đang lấy cây chọc
vào tổ ong
- HS hát
- HS nêu yêu cầu đánh dấu + vào
ô trống dưới những tranh vẽ hành động có thể gây thương tích.)
- HS thảo luận
- HS báo cáo
- HS lắng nghe
- HS trả lời+ Nguy hiểm vì có thể bị ong đốt Chúng ta không được dùng cây chọc vào tổ ong
Trang 19+ Tranh 2: Thả thuyền xuống hồ bơi.
+ Tranh 3: mẹ đang đổ nước sôi thì hai
chị em đuổi nhau quanh đó…
- GV yêu cầu HS nêu những việc
không nên làm để tránh gây
thương tích cho bản thân
Giáo dục kĩ năng sống CHỦ ĐỀ : KĨ NĂNG PHÒNG TRÁNH TAI NẠN, THƯƠNG TÍCH ( TIẾT
3)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức, kĩ năng: HS biết được những việc làm khi mang vác vạt nặng cũng
có thể gây tai nạn, thương tích cho bản thân HS biết cách lựa chọ khi đeo cặp đếntrường sao cho phù hợp
2 Năng lực: HS chuẩn bị chu đáo khi đến trường.
3 Phẩm chất: HS chủ động, tự tin trong các tình huống
II Đồ dùng dạy học
Sách BT rèn luyện kĩ năng sống
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Khởi động (2’)
- GV yêu cầu HS hát bài đi học
Hoạt động 2: Đeo cặp nặng có thể
dẫn đến nguy cơ gì?
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân
- Gọi một số HS trình bày trước
+ Có thể gây đau lung,…
- HS lắng nghe