Quay hình chữ nhật đó kể cả các điểm bên trong quanh trục chứa cạnh có độ dài lớn hơn, ta thu được một khối.. Quay tam giác ABC kể cả các điểm bên trong tam giác quanh BC , ta thu được k
Trang 2MỤC LỤC
PHẦN ĐỀ 4
1 CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN – QUẢNG TRỊ - 2017 .4
2 CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG – NAM ĐỊNH – 2018 .9
3 CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG – TP.HCM – 2018 .16
4 CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN – TP.HCM – 2018 .23
5 CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG – CẦN THƠ – 2017 .28
6 CHUYÊN NGUYỄN HUỆ - HÀ NỘI – 2017 .35
7 CHUYÊN NGUYỄN THỊ MINH KHAI – SÓC TRĂNG – 2017 .42
8 CHUYÊN TRẦN ĐẠI NGHĨA – TP.HCM – 2018 .50
9 CHUYÊN TRẦN PHÚ- HẢI PHÒNG – 2017 .55
10 SỞ GD BẠC LIÊU – 2018 .61
11 SỞ GD BẾN TRE – 2018 .68
12 SỞ GD BÌNH DƯƠNG – 2018 74
13 SỞ GD BÌNH DƯƠNG – 2017 80
14 SỞ GD BÌNH THUẬN – 2017 .86
15 SỞ GD CẦN THƠ – 2017 .92
16 SỞ GD CẦN THƠ – 2018 .98
17 SỞ GD ĐÀ NẴNG – 2018 .105
18 SỞ GD ĐỒNG NAI – 2017 112
19 SỞ GD ĐỒNG NAI – 2018 120
20 SỞ GD ĐỒNG THÁP – 2017 .125
21 SỞ GD ĐỒNG THÁP – 2018 .131
22 SỞ GD HÀ NAM – 2018 .138
23 SỞ GD HÀ TĨNH – 2018 .146
24 SỞ GD HẢI PHÒNG – 2017 .152
25 SỞ GD LÂM ĐỒNG – 2018 .160
26 SỞ GD LẠNG SƠN – 2018 .167
TRÊN CẢ NƯỚC 2017-2019
Trang 327 SỞ GD NAM ĐỊNH – 2018 .174
28 SỞ GD QUẢNG NAM – 2018 .183
29 SỞ GD SƠN LA – 2017 .190
30 SỞ GD THÁI BÌNH – 2018 .197
BẢNG ĐÁP ÁN 203
1 CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN – QUẢNG TRỊ - 2017 .203
2 CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG – NAM ĐỊNH – 2018 .204
3 CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG – TP.HCM – 2018 .205
4 CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN – TP.HCM – 2018 .206
5 CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG – CẦN THƠ – 2017 .207
6 CHUYÊN NGUYỄN HUỆ - HÀ NỘI – 2017 .208
7 CHUYÊN NGUYỄN THỊ MINH KHAI – SÓC TRĂNG – 2017 .209
8 CHUYÊN TRẦN ĐẠI NGHĨA – TP.HCM – 2018 .210
9 CHUYÊN TRẦN PHÚ- HẢI PHÒNG – 2017 .211
10 SỞ GD BẠC LIÊU – 2018 .212
11 SỞ GD BẾN TRE – 2018 .213
12 SỞ GD BÌNH DƯƠNG – 2018 214
13 SỞ GD BÌNH DƯƠNG – 2017 215
14 SỞ DG BÌNH THUẬN – 2017 .216
15 SỞ GD CẦN THƠ – 2017 .217
16 SỞ GD CẦN THƠ – 2018 .218
17 SỞ GD ĐÀ NẴNG – 2018 .219
18 SỞ GD ĐỒNG NAI – 2017 220
19 SỞ GD ĐỒNG NAI – 2018 221
20 SỞ GD ĐỒNG THÁP – 2017 .222
21 SỞ GD ĐỒNG THÁP – 2018 .223
22 SỞ GD HÀ NAM – 2018 .224
23 SỞ GD HÀ TĨNH – 2018 .225
24 SỞ GD HẢI PHÒNG – 2017 .226
25 SỞ GD LÂM ĐỒNG – 2018 .227
26 SỞ GD LẠNG SƠN – 2018 .228
27 SỞ GD NAM ĐỊNH – 2018 .229
28 SỞ GD QUẢNG NAM – 2018 .230
29 SỞ GD SƠN LA – 2017 .231
30 SỞ GD THÁI BÌNH – 2018 .232
ĐÁP ÁN CHI TIẾT 233
1 CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN – QUẢNG TRỊ - 2017 .233
2 CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG – NAM ĐỊNH – 2018 .250
Trang 43 CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG – TP.HCM – 2018 .270
4 CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN – TP.HCM – 2018 .289
5 CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG – CẦN THƠ – 2017 .306
6 CHUYÊN NGUYỄN HUỆ - HÀ NỘI – 2017 .322
7 CHUYÊN NGUYỄN THỊ MINH KHAI – SÓC TRĂNG – 2017 .344
8 CHUYÊN TRẦN ĐẠI NGHĨA – TP.HCM – 2018 .366
9 CHUYÊN TRẦN PHÚ- HẢI PHÒNG – 2017 .379
10 SỞ GD BẠC LIÊU – 2018 .394
11 SỞ GD BẾN TRE – 2018 .411
12 SỞ GD BÌNH DƯƠNG – 2018 427
13 SỞ GD BÌNH DƯƠNG – 2017 443
14 SỞ DG BÌNH THUẬN – 2017 .460
15 SỞ GD CẦN THƠ – 2017 .475
16 SỞ GD CẦN THƠ – 2018 .491
17 SỞ GD ĐÀ NẴNG – 2018 .509
18 SỞ GD ĐỒNG NAI – 2017 525
19 SỞ GD ĐỒNG NAI – 2018 545
20 SỞ GD ĐỒNG THÁP – 2017 .560
21 SỞ GD ĐỒNG THÁP – 2018 .573
22 SỞ GD HÀ NAM – 2018 .590
23 SỞ GD HÀ TĨNH – 2018 .614
24 SỞ GD HẢI PHÒNG – 2017 .634
25 SỞ GD LÂM ĐỒNG – 2018 .657
26 SỞ GD LẠNG SƠN – 2018 .673
27 SỞ GD NAM ĐỊNH – 2018 .688
28 SỞ GD QUẢNG NAM – 2018 .714
29 SỞ GD SƠN LA – 2017 .734
30 SỞ GD THÁI BÌNH – 2018 .754
Trang 51 CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN – QUẢNG TRỊ - 2017
Câu 1: Cho ba điểm A1; 3; 2 , B2; 3;1 , C3;1; 2 và đường thẳng : 1 1 3
d
Tìm điểm D có hoành độ dương trên d sao cho tứ diện ABCD có thể tích là 12
A A6;5;7 B D1; 1;3 C D7; 2;9 D D3;1;5
Câu 2: Tìm nguyên hàm F x của hàm số f x 2sinx3cosx
A F x 2cosx3sinx C B F x 2cosx3sinx C
C F x 2cosx3sinx C D F x 2cosx3sinx C
a
3
23
Câu 9: Viết phương trình mặt phẳng P qua M1; 2;1, lần lượt cắt các tia Ox , Oy , Oz tại
các điểm A , B , C sao cho hình chóp O ABC đều
Trang 6Câu 17: Cho 4 điểm A1;3;2, B2;3;1, C3; 2 1; , D1; 3 2; Mặt phẳng P đi qua AB , song
song với CD Véctơ nào sau đây là véctơ pháp tuyến của P ?
Câu 20: Gọi S là mặt cầu đi qua A1;1;1, tiếp xúc với 3 mặt phẳng tọa độ Oxy, Oyz , Oxz và
có bán kính lớn nhất Viết phương trình mặt cầu S
A 2 2 2
S x y z
Trang 7Câu 28: Tìm tập hợp điểm biểu diễn của số phức z biết z 1 z 2i
A Đường tròn B Đường thẳng C Parabol D Hypebol
Câu 29: Biết
1
2 0
Trang 8Câu 32: Cho A1; 3; 2 và mặt phẳng P : 2x y 3z 1 0 Viết phương trình tham số đường
thẳng d đi qua A , vuông góc với P
Câu 37: Cho một hình chữ nhật có đường chéo có độ dài 5 , một cạnh có độ dài 3 Quay hình
chữ nhật đó (kể cả các điểm bên trong) quanh trục chứa cạnh có độ dài lớn hơn, ta thu được một khối Tính thể tích khối thu được
Trang 9Câu 44: Cho tam giác ABC vuông tại A , AB a ,AC2a Quay tam giác ABC (kể cả các
điểm bên trong tam giác) quanh BC , ta thu được khối tròn xoay Tính diện tích bề mặt
của khối tròn xoay đó
a
Câu 45: Khi tăng độ dài các cạnh của một khối chóp lên 2 lần thì thể tích của khối chóp thay
đổi như thà nào?
A Tăng 8 lần B Tăng 4 lần C Tăng 2 lần D Không thay đổi
Câu 46: Cho hình chóp S ABCD với ABCD là hình vuông cạnh a Mặt bên SAB là tam giác
cân tại S và nằm trên mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Cạnh bên SC tạo với
đáy một góc 60 Tính thể tích khối chóp S ABCD
A
3
152
a
3
156
a
3
63
a
3
36
Câu 48: Cho P :2x y 2z 9 0 Viết phương trình mặt cầu S tâm O cắt mặt phẳng P
theo giao tuyến là đường tròn có bán kính 4
Câu 49: Ta xem quả bóng bầu dục là một khối tròn xoay tạo bởi khi quay một elip quanh trục
lớn của nó Biết chiều dài quả bóng 30 cm và đo được (bằng thước kẹp) đoạn lớn nhất
có đường kính là 20 cm Giả thiết độ dày của vỏ bóng không đáng kể Tính thể tích khí bên trong quả bóng
Trang 102 CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG – NAM ĐỊNH – 2018
Câu 1: Tập xác định của hàm số ytan 2x là?
bằng.
Câu 8: Một vật chuyển động vận tốc tăng liên tục được biểu thị bằng đồ thị là đường cong
parabol có hình bên dưới
Trang 11Câu 9: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 2 cm Một mặt phẳng qua trục của hình trụ và cắt
hình trụ theo thiết diện là hình vuông Tính thể tích của khối trụ đã cho
cm3
2 11
x y x
Câu 16: Một nhóm có 6 học sinh gồm 4 nam và 2 nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 3 học
sinh trong đó có cả nam và nữ
Câu 17: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
O
1 2
1
1
Trang 12Câu 18: Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoả z 1 2i 3
A Đường tròn tâm I1; 2, bán kính r9.B Đường tròn tâm I 1; 2 , bán kính r9
C Đường tròn tâm I1; 2 , bán kính r3.D Đường tròn tâm I1; 2, bán kính 3
Câu 19: Cho hàm số 2018
ln1
Câu 20: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SAABCD, cạnh bên SC
tạo với mặt đáy góc 45 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD theo a
Câu 22: Trong mặt phẳng phức, cho điểm M trong hình vẽ bên là
điểm biểu diễn số phức z Trong các mệnh đề sau mệnh đề
Trang 13Câu 25: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B Hình chiếu vuông
góc của S trên mặt đáy ABCD trùng với trung điểm AB Biết 1,
AB BC2, BD 10 Góc giữa hai mặt phẳng SBD và mặt phẳng đáy là 60
Câu 26: Trong không gian với hệ trục tọa dộ Oxyz, cho mặt phẳng P :x2y z 1 0 Vectơ
nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng P ?
A n1; 2; 1 B n1; 2; 1 C n1; 0;1 D n1; 2;1
Câu 27: Cho hàm số 2
2 4
37
x x
A 8.C75 B 8.C73 C C73 D C72
Câu 30: Trong không gian với hệ trục tọa dộ Oxyz, cho mặt phẳng P :x2y2z 2 0, và
điểm I1; 2; 3 Mặt cầu tâm I tiếp xúc với mặt phẳng P có bán kính là
Trang 14Câu 34: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A 0;3 B 2; C ; 0 D 0; 2
Câu 35: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , BC2a Mặt bên SAB
vuông góc với đáy, ASB60o, SBa Gọi S là mặt cầu tâm B và tiếp xúc với
SAC Tính bán kính r của mặt cầu S
Câu 38: Cho cấp số cộng u n có các số hạng đều dương, số hạng đầu u11 và tổng của 100
số hạng đầu tiên bằng 14950 Tính giá trị của tổng
Trang 15Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các điểm A4; 2;5, B0; 4; 3 , C2; 3;7
Biết điểm M x y z 0; 0; 0 nằm trên mặt phẳng Oxy sao cho MA MB MC đạt giá trị
Câu 45: Từ các chữ số 1, 2 , 3 , 4 , 5 , 6 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm tám chữ số sao cho
trong mỗi số đó có đúng ba chữ số 1, các chữ số còn lại đôi một khác nhau và hai chữ
Trang 16y xa x b x với a , b là tham số thực Khi hàm số đồng biến
trên ; , hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2
V
2
2619
V
2
319
V
2
1519
Trang 173 CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG – TP.HCM – 2018
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : x y 2z 1 0 và đường
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;3; 1 , B1; 2; 4 Phương
trình đường thẳng nào dưới đây không phải là phương trình đường thẳng AB ?
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A1;0;3, B2;3; 4 , C3;1; 2
Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
A D2; 4; 5 B D4; 2;9 C D6; 2; 3 D D 4; 2;9
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M2;1; 2 và N4; 5;1 Tìm độ
dài đoạn thẳng MN
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;0;0, B0; 2;0 và C0;0;3
Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng ABC
f x x x C
d sin 22
f x x x C
Trang 18Câu 12: Kí hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x , trục hoành,
đường thẳng x a , x b (như hình bên) Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
Câu 13: Cho hai hàm số y f1 x và y f2 x liên tục trên đoạn a b; và có đồ thị như hình
vẽ bên dưới Gọi S là hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị trên và các đường thẳng
xa , x b Thể tích V của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay S quanh trục Ox
được tính bởi công thức nào sau đây?
d
I u u B
1 0
2 d
I u u C
0 2 1
d
I u u
Trang 19Câu 16: Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z trong mặt phẳng tọa độ, N là điểm đối xứng
của M qua Oy ( M , N không thuộc các trục tọa độ) Số phức w có điểm biểu diễn lên mặt phẳng tọa độ là N Mệnh đề nào sau đây đúng ?
và mặt phẳng P : 2x z 2 0 Viết phương trình đường thẳng
qua M vuông góc với d và song song với P
Câu 22: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu S : x2 y2z2 1 và mặt phẳng
P : x2y2z 1 0, tìm bán kính r đường tròn giao tuyến của S và P
Trang 20Câu 25: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm A2;3;1, B2;1;0, C 3; 1;1
Tìm tất cả các điểm D sao cho ABCD là hình thang có đáy AD và S ABCD 3SABC
A D8;7; 1 B
8; 7;112;1; 3
D D
D D
Câu 29: Cho hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị y2x x 2 và trục hoành Tính thể tích V vật
thể tròn xoay sinh ra khi cho H quay quang Ox
Câu 30: Một ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s thì người lái xe đạp phanh, thời điểm đó ô tô
chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t 5t 10 m/s , trong đó t là khoảng thời
gian tính băng giây kể từ lúc đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn ô tô còn di chuyển được bao nhiêu mét?
Trang 21Câu 33: Gọi M và N lần lượt là các điểm biểu diễn của z1, z2trên mặt phẳng tọa độ, I là
trung điểm MN , O là gốc tọa độ ( 3 điểm O , M , N phân biệt và không thẳng hàng)
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD A B C D Biết tọa độ các
đỉnh A3; 2;1, C4; 2; 0, B 2;1;1, D3;5; 4 Tìm tọa độ điểm A của hình hộp
P :x y z 3 0 và điểm A1; 2; 1 Cho đường thẳng đi qua A , cắt d và song
song với mặt phẳng P Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến
(phần bên trong mặt cầu)
I C
2019
22019
I D
2018
22018
I
Câu 40: Biết
2 0
Trang 22 , M là điểm thay đổi sao cho hình chiếu của M lên mặt phẳng ABC
nằm trong tam giác ABC và các mặt phẳng MAB, MBC, MCA hợp với mặt phẳng ABC các góc bằng nhau Tính giá trị nhỏ nhất của OM
f B e
26
f C e2
23
f D e2
26
f
Câu 49: Cho đồ thị C :y f x x Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C , đường
thẳng x9 và trục Ox Cho điểm M thuộc đồ thị C và điểm A 9; 0 Gọi V là thể 1
tích khối tròn xoay khi cho H quay quanh trục Ox , V là thể tích khối tròn xoay khi 2
Trang 23cho tam giác AOM quay quanh trục Ox Biết rằng V12V2 Tính diện tích S phần
hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C và đường thẳng OM
Trang 244 CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN – TP.HCM – 2018
Câu 1: Cho ba điểm A1; 3; 2 , B2; 3;1 , C3;1; 2 và đường thẳng : 1 1 3
Câu 2: Tìm nguyên hàm F x của hàm số f x 2sinx3cosx
A F x 2cosx3sinxC B F x 2cosx3sinxC
C F x 2cosx3sinxC D F x 2cosx3sinxC
a
3
23
Câu 9: Viết phương trình mặt phẳng P đi qua M1; 2;1, lần lượt cắt các tia Ox Oy Oz, , tại
các điểm A B C, , sao cho hình chóp OABC đều
A P :x y z 0 B P :x y z 4 0
C P :x y z 4 0 D P :x y z 1 0
Trang 25Câu 17: Cho 4 điểm A1; 3; 2 ; B 2; 3;1 ; C 3;1; 2 ; D1; 2;3 Mặt phẳng P đi qua AB , song
song với CD Véc tơ nào sau đây là véc tơ pháp tuyến của P ?
Câu 20: Gọi S là mặt cầu đi qua A1;1;1, tiếp xúc với 3 mặt phẳng tọa độ Oxy, Oyz , Oxz và
có bán kính lớn nhất Viết phương trình mặt cầu S
Trang 26Câu 28: Tìm tập hợp điểm biểu diễn của số phức z biết z 1 z 2i
A Đường tròn B Đường thẳng C Parabol D Hypebol
Câu 29: Biết
1
2 0
Trang 27Câu 32: Cho A1;3; 2 và mặt phẳng P : 2x y 3z 1 0 Viết phương trình tham số của
đường thẳng d đi qua A, vuông góc với P
Câu 37: Cho hình chữ nhật có độ dài đường chéo bằng 5 , một cạnh có độ dài bằng 3 Quay
hình chữ nhật đó (kể cả các điểm bên trong) quanh trục chứa cạnh có độ dài lớn hơn,
ta thu được một khối Tính thể tích khối thu được
Trang 28Câu 44: Cho tam giác ABC vuông tại A , ABa AC, 2a Quay tam giác ABC (kể cả các điểm
trong tam giác) quanh BC , ta thu được khối tròn xoay Tính diện tích bề mặt khối tròn
a
Câu 45: Khi tăng độ dài các cạnh của một khối chóp đều lên 2 lần thì thể tích khối chóp thay
đổi như thế nào?
A Tăng 8 lần B Tăng 4 lần C Tăng 2 lần D Không thay đổi
Câu 46: Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình vuông cạnh a Mặt bên SAB là tam giác cân
tại S và nằm trên mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Cạnh bên SC tạo với đáy một góc
a
B
3
156
a
C
3
63
a
D
3
36
a
Câu 47: Tìm hình thu được khi quay một tam giác vuông quanh trục chứa một cạnh góc vuông
Câu 48: Cho mặt phẳng P : 2x y 2z 9 0 Viết phương trình mặt cầu S , tâm O , cắt mặt
phẳng P theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 4
Câu 49: Ta xem quả bóng bầu dục là khối tròn xoay tạo bởi khi quay một elip quanh trục lớn
của nó Biết chiều dài của quả bóng bằng 30 cm và đo được (bằng thước kẹp) đoạn lớn nhất có đường kính là 20 cm Giả thiết độ dày của vỏ bóng không đáng kể, tính thể tích khí bên trong quả bóng
Trang 2921
Câu 8: Trong mặt phẳng phức, gọi A, B lần lượt là điểm biểu diễn cho các số phức z , 1 z 2
Khi đó độ dài đoạn thẳng AB được tính bằng công thức nào sau đây?
A AB z1z2 B AB z1 z2 C AB z1 z2 D AB z1z2
Trang 30Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm A2 4; ;3 và mặt phẳng
P : x2 y 2z 9 0 Tìm bán kính mặt cầu tâm A tiếp xúc với P
Trang 31Câu 20: Cho hàm số y f x liên tục trên a b; Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
hàm số đã cho, trục hoành và các đường thẳng x a , x b Khi đó, diện tích S của
hình H được tính bởi công thức nào sau đây?
Viết phương trình đường thẳng nằm
trong P và cắt hai đường thẳng d và d
Trang 32và mặt phẳng P :x y z 3 0 Biết P cắt S theo giao tuyến là một đường tròn,
tìm tọa độ I tâm đường tròn đó
A I1; 2;0 B I 2; 1;0 C I0;1; 2 D I1; 2; 1
Câu 33: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng P :x2y 3z 1 0 và mặt
phẳng Q : 2x4y6z 5 0 Viết phương trình mặt phẳng R song song và cách đều hai mặt phẳng P và Q
A x2y3z 2 0 B 4x8y12z 3 0
C 4x8y12z 3 0 D x2y3z 2 0
Câu 34: Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như sau
Trang 33B Giá trị lớn nhất của hàm số f x trên tập là 1
C Hàm số f x đạt cực đại tạix0và cực tiểu tạix 1
Câu 39: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P :x y 2z 6 0 và
điểm M1; 1; 2 Viết phương trình mặt cầu có tâm nằm trên trục Ox và tiếp xúc với
P tại M
A x2y2z2 16 B x2y2z26
Trang 34Câu 41: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P vuông góc với mặt
phẳng Oxy và mặt phẳng Q :x y 3z 5 0 Tìm một vectơ pháp tuyến n của
P
A n 1;1;0 B n0;0;1 C n0;1; 1 D n1;1;0
Câu 42: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,viết phương trình mặt phẳng P song song
với mặt phẳng Q :x2y4z 1 0 và cách điểm M1;3;1 là một khoảng bằng 2
i z
i
Khẳng định nào sau đây đúng?
A A B C, , lập thành tam giác vuông cân B A B C, , lập thành tam giác đều
C A B C, , thẳng hàng D A B C, , lập thành tam giác có ba góc nhọn
Câu 44: Tìm số phức liên hợp của số phức z biết z thoả mãn phương trình iz 3 4i 0
A z 3 4i B z 4 3i C z 3 4i D z 3 4i
Câu 45: Đồ thị trong hình bên là đồ thị của hàm số y f x , với f x là một trong các hàm số
nào dưới đây?
x
Trang 366 CHUYÊN NGUYỄN HUỆ - HÀ NỘI – 2017
Câu 1: Cho hàm số yx a x b x c có đồ thị C với a b c Hàm số có hai điểm
cực trị là x1, x2 Khi đó khẳng định nào dưới đây là đúng?
;2
;2
2 2
A Bài giải trên sai từ bước 1 B Bài giải trên sai từ bước 2
C Bài giải trên sai từ bước 3 D Bài giải trên hoàn toàn đúng
Câu 6: Tính thể tích khối tứ diện đều có cạnh bằng 2
Trang 37Câu 9: Một cái hồ hình chữ nhật, có chiều rộng 50 m , chiều dài 200 m Trong một giải thể
thao chạy phối hợp (bắt buộc cả hai) thí sinh cần di chuyển từ góc này qua góc đối
diện bằng cách chạy quãng đường từ A đến B và bơi quãng đường từ B đến C Tìm quãng đường AB để thời gian đến đích là nhanh nhất? Biết rằng vận tốc bơi là
1,5 m s, vận tốc chạy là 3 m s
Câu 10: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình chữ nhật, cạnh AB4a, AD3a,
a
Câu 11: Cho mặt cầu S1 có bán kính R1, mặt cầu S2 có bán kính R2, và R2 3R1 Hỏi diện
tích của mặt cầu S2 bằng bao nhiêu bằng bao nhiêu lần diện tích mặt cầu S1 ?
Câu 13: Cho ba số thức dương a , b , c khác 1 Đồ thị các
hàm số yloga x, ylogb x và ylogc x được cho
trong hình vẽ dưới dây Hãy so sánh ba số a , b , c
A a b c
B c a b
C c b a
D b a c
Câu 14: Trong không gian Oxyz , cho các điểm A2;0;0, B0; 2;0, C0;0;1 Tìm toạ độ trực
tâm H của tam giác ABC
Trang 39Câu 30: Một người cần làm một cái cửa cổng có hình dạng là một parabol bậc hai với kích
thước như hình vẽ Hãy tính diện tích của cánh cửa cổng
4
4
Trang 40A Tam giác MNP vuông B Tam giác MNP cân
Câu 34: Khẳng định nào sau đây sai?
Câu 36: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a , mặt bên tạo với đáy góc
60 Mặt phẳng P chứa AB và đi qua trọng tâm G của tam giác SAC cắt SC , SD lần lượt tại M , N Tính theo a thể tích khối chóp S ABMN
Câu 38: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2; 0, B3; 4; 2 và mặt
phẳng P : x y z 4 0 Viết phương trình mặt phẳng Q đi qua hai điểm A , B