1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lý thuyết đường thẳng trong mặt phẳng và bài tập

4 206 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 219,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tổng quát của : a- Đường cao hạ từ đỉnh A.. b- Đường trung trực của AB.. c- đường thẳng qua A và ssong với trung tuyến CM của tam giác ABC.. d- Đường phân giác trong AD

Trang 1

ĐƯỜNG THẲNG TRONG MẶT PHẲNG

1 Véc tơ pháp tuyến –véc tơ chỉ phương cuả đường thẳng :

* Vt n 0: Gọi là vtpt cuảđt (d) ,nếu giácủa nó vuông góc với đt ( d)

* a 0 : gọi là VTCP cuả đt ( d) nếu giá song song hoặc trùng với đt ( d)

* Nếu đt ( d) có vtpt n( ; )A B thì đt ( d) có vtcp là a( ;BA)

2-Phương trình tổng quát cuả đường thẳng:

*Định nghiã : Pt cuả đường thẳng có dạng :

đt ( d) : Ax + By + C = 0

Với : VTpt n( ; )A B

** Định lí : Đường thẳng (d) đi qua M(x0;y0) và có vtpt n( ; )A B thì PTTQ là :

( d) A(x-x 0 )+ B(y-y 0 ) = 0

** Chú y:

- Nếu (d ) qua gốc O: Ax+By = 0

- Ox : y =0

- Oy : x = 0

- (d) // Ox : By + C = 0

- (d) // Oy: Ax + C = 0

- đt ( d) qua A(a;0) ; B(0;b) thì:

( )d x y 1

a b

- Cho (d) Ax + By+ C = 0 các đt song song với (d) PT đều có dạng:

Ax + By+ m = 0

- Các Đthẳng vuông góc với (d) PT đều có dạng :

Bx - Ay+ m = 0

3- Phương trình tham số – phương trình chính tắc của đường thẳng (d) :

*Định lý : (d) qua M(x0;y0) và có vtcp a( ; )a b1 1

 PTTS (d) 0 1

0 2

x x a t

y y a t

  

 PTCT (d) : 0 0

  

2- Các dạng khác của phương trình đường thẳng :

a) PT đường thẳng ( d) đi qua M(x0;y0) và có hệ số góc k có dạng : (d) y = k ( x – x0 ) + y

a) PTđường thẳng qua hai điểm : A(xA;yA ) và B(xB;yB):

A B A B

  ;( xA# xB ; yA# yB )

3- Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng – chùm đường thẳng :

Trang 2

1- Vị trí tương đối hai đường thẳng :

Cho hai đường thẳng : (d1) A1x +B1y+C1=0

(d2) A2x +B2y+C2=0

* (d1) cắt (d2) 1 1

*(d1) song song (d2) 1 1 1

A B C

A B C

* (d1) (d2) 1 1 1

A B C

A B C

- Dùng định thức biện luận số giao điểm của hai đường thẳng

2 Chùm đường thẳng :

 Định Nghiã :

Định lí : Cho hai đường thẳng : (d1) A1x +B1y+C1=0 và(d2) A2x +B2y+C2=0 Mọi đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường thẳng trên thì có PTcó dạng : m.( A1x +B1y+ C1) + n (A2x +B2y + C2) = 0

với : m2 + n2  0

6 Góc- khoảng cách

a) Góc của hai đường thẳng :

- (d1) có vtpt : n( ;A B1 )

- (d2) có vtpt : n(A B2; 2)

Gọi :  ( ,d d1 2)thì :

1 2

cos

n n

n n



 

 (d1) (d2) n n1 2 0

b) Khoảng cách :

+ Khoảng cách giữa hai điểm AB :

( B A) ( B A)

+ Khoảng cách từ một điểm đến đthẳng :

2 2

 + Phương trình phân giác của góc tạo bởi hai đường thẳng :

 

Chú y :

- Phương trình đường phân giác của góc tù cùng dấu với tích n n1 2 0

Trang 3

BÀI TẬP : ĐƯỜNG THẲNG

BÀI TẬP TỰ LUẬN :

1- Cho tam giác ABC có A(1;2), B(3;1) và C(5; 4) Viết phương trình tổng quát của : a- Đường cao hạ từ đỉnh A

b- Đường trung trực của AB

c- đường thẳng qua A và ssong với trung tuyến CM của tam giác ABC

d- Đường phân giác trong AD của tam giác ABC

ĐS : 2x +3y -8= 0 ; 4x-2y-5= 0 ; 5x-6y+7=0

(AD) y – 2 = 0

2

AC



2- Cho tam giác ABC có A(-3;6), B(1; -2) và C(6;3 Viết PT:

a-Pt các cạnh của tam giác ABC

b_ Viết pt các đường cao của tam giác ABC

c- Tìm toạ độ trực tâm , trọng tâm , tâm d8ường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

d- Tính góc A của tam giác ABC

e- Tính diện tích tam giác ABC

3- Cho tam giác ABC có pt các cạnh :

(AB) 3x+y-8 = 0 , (AC) x+y – 6 = 0 và ( BC ) x -3y -6 = 0

a- Tìm toạ độ các đỉnh A ; B ; C

b- CMR : Tam giác ABC vuông

c- Tính diện tích tam giác ABC

4- Cho tam giác ABC, biết C( -3; 2) và pt đường cao AH : x + 7y + 19 = 0 , phân giác AD

có PT : x + 3y + 7 = 0 Hãy viết phương trình các cạnh của tam giác ABC

HD: Tìm toạ độ A( 2 ; -3 ) pt BC : 7x-y+23 = 0

Pt AC : x+y+1 = 0 ; AB x-7y – 23 = 0

5- Cho (d1) x+ 2y – 6 = 0 và (d2) x- 3y +9 = 0

a- Tính góc tạo bởi d1 và d2

b- Viết các pt phân giác của d1 và d2

6- Cho 2 đường thẳng (d1)và (d2)đối xứng qua ( d ) có PT : x + 2y – 1 = 0 và (d1) qua A(2;2) (d2 ) đi qua điểm B(1;-5) Viết PT tổng quát của (d1) (d2 )

ĐS : x – 3y + 4 = o ; 3x + y + 2 = 0

6- Cho tam giác ABC cân tại A có pt :AB: 2x-y+3=0 ; BC : x+y-1 = 0 Viết pt của cạnh AC biết nó qua gốc O

HD: PT (AC) có dạng : kx – y = 0

Ta có : cosB cosC

  k= 2 ( loại ) vi //AC

k = ½ ( Nhận)

7- Cho đường thẳng (d) 3x-4y-3= 0

a- Tìm trên Ox điểm M cách d một khoảng là 3

b- Tính khoảng cách giữa d và d/ : 3x-4y +8=0

ĐS:a- M(6;0) (-4;0) ; b- 11/5

8- Cho hình vuông ABCD có pt cạnh AB:x-3y+1=0 , tâm hình vuông I(0;2)

a- Tính diện tích hình vuông ABCD

b- Viết PT các cạnh còn lại của hình vuông

Giải :

a- Cạnh hvuông 2.d(I;AB) = 10 S = 10

Trang 4

b- CD//AB: (CD)x-3y+m=0 m=11; m=1(L)

* AD và BC vuông góc AB.=> 3x+y+3=0;

3x+y-7=0

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 : Cho (d) 1

3 2

 

  

 điểm nào sau đây thuộc d : A.(-1;-3) B.(-1;2) C.(2;1)đ D.(0;1)

Câu 2 :Cho đường thẳng d qua A(2;-1) và // 0x Có PT chính tắc là:

x  y

x  y

xy

x  y

Câu 3

Cho (d) 3x-4y -1 = 0 đường thẳng (d) có :

A Vectơ chỉ phương ; B Vectơ pháp tuyến n  ( 3; 4)

C (d) qua M( 3;0) D (d) qua N(-1/3;0)

Câu 4 :Khoảng cách từ M(4;-5) dến đường thẳng (d) 2

2 3

  

A 26

22

13 ; C

26

12 ; D

26

13

Câu 5 : Cho tam giác ABC có A(7;9), B(-5; 7) và C(12;-3) phương trình trung tuyến từ A

là:

A 4x-y +19=0 ; B 4x-y-19=0 ; C 4x+y +19 = 0; D 4x+y - 19=0

Câu 6 : Cho tam giác ABC cóA(7;9); B(-5; 7) và C(12;-3) pt đường cao kẻ từ A là :

A 5x-12y +59=0; B 5x+12y-59=0; C 5x-12y -59=0; D 5x+12y +59=0

Câu 7 Toạ độ hình chiếu của M( 4;1) trên đường thẳng (d) : x-2y+ 4 = 0

A.(14;-19) ; B.(14/5;-17/5) ; C.(14/5;17/5)đ ; D.(-14/5;17/5)

Câu 8 : Cho tam giác ABC có A(1;3); B(-2; 4) và C(5;3) Trọng tâm của tam giác ABC có

toạ độ là :

A.(4/3;-10/3); B.(4/3;8/3) ; C.(4/3;-8/3) ; D.(4/3;10/3) đ

Câu 9

Góc tạo bởi hai đường thẳng : d1: x +2y -6 = o ; d2: x -3y + 9 = 0 bằng :

A.600 ; B.300 ; C.450 đ; D.900

Câu10

Cho 2 đường thẳng : d1 : 1 3

1 2

  

  

3

x  y

Toạ độ của giao điểm của d1 và d2 là :

A.(-2;1/3) ; B.(-1;1/3) ; C.(1;-1/3) ; D.(1;1/3) đ

Câu11

Cho hai đ thẳng : d1: 2x +3y -6 = o ; d2: 2x +3y -12 = 0 Khoảng cách giữa d1 vàd2 bằng :

A 4

3

13 ; C

6

13d ; D

5 13

Ngày đăng: 01/04/2019, 21:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w