1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp toàn bộ kiến thức thi môn Tiếng Anh THPT quốc gia

27 258 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 109,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

To fail to do sth Không làm được cái gì/Thất bại trong việc làm gì VD: We failed to do this exercise 28.. It takes smb + time + to do sth Mất của ai bao nhiêu thời gian để làm gì.... To

Trang 1

TỔNG HỢP 66 CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG NHẤT TRONG KÌ THI ĐH

1 To be good at/bad at + N/V_ing

(giỏi về/kém về )

VD: I am very good at swimming

2 By chance = By accident

(adv: tình cờ )

VD: I met her in Paris by chance last week

3 To be/get tired of+ N/V_ing

(mệt mỏi về )

VD: my mother was tired of doing housework everyday

4 Can't help/resist + V_ing

(không nhịn được làm gì )

VD: She can't help laughing at her little dog

5 To be keen on/to be fond of + N/V_ing

(thích làm điều gì đó)

VD: My younger sister is fond of playing with her dolls

6 To be interested in + N/V_ing

(Quan tâm đến )

VD: Mrs Brown is interested in going shopping on Sundays

7 To waste + time/money + V_ing

(Tốn tiền hoặc thời gian làm gì)

VD: He always wastes time playing computer games each day

8 To spend + amount of time/money + V_ing

(dành bao nhiêu thời gian làm gì )

VD: I spend 2 hours reading books a day

9 To spend + amount of time + on + something

(dành thời gian vào việc gì )

VD: My mother often spends 2 hours on housework everyday

10 To give up + N/V_ing

(từ bỏ làm gì/cái gì )

Trang 2

VD: You should give up smoking as soon as possible

11 would like/want/wish + to do sth

(thích làm gì )

VD: I would like to go to the cinema with you tonight

12 have + (something)to + verb

(có cái gì đó để làm )

VD: I have many things to do this week

13 It + be + somthing/someone + that/who

(chính mà )

VD: It is Tom who got the best marks in my class

14 Had better + V(infinitive)

(nên làm gì )

VD: You had better go to see the doctor

15 hate/like/dislike/enjoy/avoid/finish/mind/postpone/practise/consider/delay/deny/ suggest/risk/keep/imagine/fancy + V_ing

VD: I always practise speaking English everyday

16 To be bored with

(chán làm cái gì )

VD: We are bored with doing the same things everyday

17 It's the first time sb have(has) + PII

(Đây là lần đầu tiên ai làm cái gì )

VD: It's the first time we have visited this place

18 Enough + danh từ(đủ cái gì) + (to do sth)

VD: I don't have enough time to study

19 Tính từ + enough(đủ làm sao) + (to do sth)

VD: I am not rich enough to buy a car

20 Too + tính từ + to do sth

(quá làm sao để làm cái gì )

VD: I'm to young to get married

21 To want sb to do sth = To want to have sth + PII

Trang 3

(muốn ai làm gì) (muốn có cái gì được làm)

VD: She wants someone to make her a dress

22 It's time sb did sth

(Đã đến lúc ai phải làm gì)

VD: It's time I went home

23 It's not necessary for sb to do sth = Sb don't need to do sth

(ai không cần thiết phải làm gì )

VD: It is not necessary for you to do this excercise

24 To look forward to V_ing

(mong chờ, mong đợi làm gì)

VD: We are looking forward to going on holiday

25 To provide smb with sth

(cung cấp cho ai cái gì)

VD: Can you provide us with some books in history?

26 To prevent smb from V_ing

(Cản trở ai làm gì )

VD: The rain stopped us from going for a walk

27 To fail to do sth

(Không làm được cái gì/Thất bại trong việc làm gì)

VD: We failed to do this exercise

28 To succeed in V_ing

(thành công trong việc làm gì)

VD: We succeeded in passing the exam

29 To borrow sth from sb

(Mượn cái gì của ai)

VD: She borrowed this book from the library

30 To lend sb sth

(Cho ai mượn cái gì)

VD: Can you lend me some money?

31 To make sb do sth

Trang 4

(thấy như thế nào khi làm gì)

VD: We find it difficult to learn English

36 To make sure of st/that +S +V

(đảm bảo rằng )

VD: I have to make sure of that information

37 It takes (smb) + time + to do sth

(Mất của ai bao nhiêu thời gian để làm gì )

VD: It took me an hour to do this exercise

38 To spend + time/money + on sth

(Dành thời gian/tiền bạc vào cái gì )

VD: We spend a lot of time on watching TV

39 To have no idea of sth = Don't know about sth

(không biết về cái gì )

40 To/not To + advise smb to do st

(khuyên ai nên, không nên làm gì )

VD: Our teacher advises us to study hard

41 To plan to do st

(Dự định/có kế hoạch làm gì )

VD: We planned to go for a picnic

Trang 5

(tin cậy, dựa dẫm vào ai)

VD: You can rely on him

45 To keep promises

(giữ lời hứa.)

VD: He always keeps promises

46 To be good at/bad at + N/V_ing

(thích cái gì hơn cái gì)

VD: We prefer spending money to earning money

49 To apologize for doing sth

Trang 6

52 Would ('d) rather sb did smt

Trang 7

(Quen với việc làm gì)

VD: We are used to getting up early

65 To stop to do smt

(dừng lại để là gì)

VD: We stopped to buy some petrol

66 To stop doing smt

(thôi không làm gì nữa)

VD: We stopped going out late

Ba mẹo tìm từ đồng nghĩa trái nghĩa cực nhanh

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa thường chiếm một lượng câu hỏi nhất định trong đề thi THPTQG và không ít bạn gặp khó khăn với vấn đề này Vì vậy, hôm

nay cunghocvui.com sẽ chỉ cho bạn 3 mẹo phân tích và tìm ra cực nhanh các từ synonym và anatomy này nhé ^^!

Trang 8

1 Quan sát kĩ các từ quan trọng trong câu để đoán được ngữ cảnh, nghĩa của từ gạch chân.

2 Sử dụng kiến thức của bản thân để đoán được nghĩa của từ.

3 Lựa chọn từ sát nghĩa, đối nghĩa Trực tiếp thay các phương án nếu thấy logic thì chọn.

TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 12 NĂM HỌC

12 THÌ CƠ BẢN

Hiện tại đơn: S+V (hiện tại)

Hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + V_ing

Hiện tại hoàn thành: S + have/has + PII

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn: S + have/has + been + V_ing

Quá khứ đơn: S+V(quá khứ)

Quá khứ tiếp diễn: S + was/were + V_ing

Quá khứ hoàn thành: S + had + PII

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn: S + had been + V_ing

Tương lai đơn: S + will + V

Tương lai tiếp diễn: S + will be + V_ing

Tương lai hoàn thành: S + will have + PII

Tương lai hoàn thành tiếp diễn: S + will have been + V_ing

DẠNG BỊ ĐỘNG

Hiện tại đơn: S + is/am/are + PII

Hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + being + PII

Hiện tại hoàn thành: S + have/has + been + PII

Quá khứ đơn: S + were/was + PII

Quá khứ tiếp diễn: S + was/were + being + PII

Quá khứ hoàn thành: S + had been + PII

Tương lai đơn: S + will + be+ PII

Động từ khuyết thiếu: S + modal verb + be + PII

CÂU ĐIỀU KIỆN

 LOẠI 1 - Có thực ở hiện tại

If + hiện tại đơn, S+will+V

 LOẠI 2 - Không có thực ở hiện tại

Trang 9

If + quá khứ đơn, S + would/could/might + V

 LOẠI 3 - Không có thực trong quá khứ

If + quá khứ hoàn thành, S + would/could/might + have + PII MẸO NHỚ CÂU ĐIỀU KIỆN

Cấu trúc chung: If + mệnh đề 1, mệnh đề 2

 LOẠI 1 - Có thực ở hiện tại

If + hiện tại đơn, mệnh đề 2

Không có thực ở hiện tại: wish + mệnh đề quá khứ

VD: I wish I spoke English (I don't speak English)

Không có thực ở quá khứ: wish + mệnh đề quá khứ hoàn thành

VD: I wish I hadn't done it (I did it)

Mong ước ở tương lai: If + mệnh đề với could/would/

VD: I wish I could play the piano

CÁC BƯỚC CHUYỂN CÂU TRỰC TIẾP SANG CÂU GIÁN TIẾP

Trang 10

Lùi 1 thì

Hiện tại đơn -> Quá khứ đơn

Hiện tại tiếp diễn -> Quá khứ tiếp diễn

Hiện tại hoàn thành -> Quá khứ hoàn thànhQuá khứ đơn -> Quá khứ hoàn thành

Dạng 3: Câu hỏi yes/no

S + asked O + if/whether + clause

Dạng 4: Câu hỏi Wh-questions

S + asked O + WH-word + S + V

Thay đổi từ chỉ thời gian, nơi chốn

today -> that day

yesterday -> the day before

next week -> the following week

Trang 11

tomorrow -> the next/following day

Trang 12

So sánh nhất: the most + tính từ dài

SO - SUCH

So + adj/adv + that

Such + a/an adj + N + that

Note: So + tính từ, Such + danh từ

TOO - ENOUGH

Too + adj/adv + (for O) + to do sth

quá để làm gì (không làm được)

Adj/adv + enough + (for O) + to do sth

đủ để làm gì (làm được)

WHO

Thay cho chủ ngữ, danh từ chỉ người

danh từ (chỉ người) + Who + V + O

VD: The lady lives next door The lady is very friendly.

-> The lady who lives next door is very friendly.

THAT

Dùng thay who, whom, which trong mệnh đề quan hệ xác định

Các trường hợp dùng that

-Khi đi sau so sánh nhất

-Khi đi sau các từ: only, the first, the last

-Danh từ đứng trước bao gồm cả người và vật

-Khi đi sau các đại từ bất định, đại từ phủ định, đại từ chỉ số lượng như all, some, any, anything, anybody

Trang 13

Thay thế cho tân ngữ (danh từ chỉ người) trong mệnh đề quan hệ

danh từ (chỉ người) + whom + S + V

VD: You met a man yesterday That man is my brother

-> The man whom you met yesterday is my brorther

Dùng WHOM thay cho WHO vì trong câu "You met a man yes-terday","a man" đóng vaitrò tân ngữ

WHICH

Thay thế cho chủ ngữ, tân ngữ (danh từ chỉ vật) trong mệnh đề quan hệ

danh từ (chỉ vật) + which + V + O

danh từ (chỉ vật) + which + S + V

VD: The car is blue The car is mine.

-> The car which is blue is mine.

WHOSE

Dùng để chỉ sở hữu cho danh từ chỉ người hoặc vật

danh từ (người, vật) + whose + danh từ + V

VD: You borrowed a girl's pen yesterday That girl is Katy

-> The girl whose pen you borrowed yesterday is Katy.

WHEN

Đại từ quan hệ chỉ thời gian

VD: I don't know the time The show will end then.

-> I don't know the time when the show end.

WHERE

Đại từ quan hệ chỉ nơi chốn

Trang 14

VD: The hotel was perfect We stayed at that hotel.

-> The hotel where we stayed was perfect.

WHY

Đại từ quan hệ chỉ lý do

VD: I don't know the reason He is mad at for that reason.

-> I don't know the reason why he is mad at me.

THOUGH, ALTHOUGH, EVEN THOUGH, IN SPITE OF, DESPITE

In spite of, despite

Theo sau 1 danh từ/V_ing

VD: In spite of the bad weather, they went camping

Mặc dù thời tiết xấu, họ vẫn đi cắm trại

Though, although, even though, in spite of, despite

Theo sau 1 mệnh đề

VD: Although I tried very hard, I didn't succeed

Dù rất cố gắng nhưng tôi đã không thành công

TỔNG HỢP 100 CẶP CỤM ĐỘNG TỪ ĐỒNG NGHĨA HỮU ÍCH NHẤT CHO KÌ THI

THPTQG

1 Bring about = result in: mang đến, dẫn đến

2 Bring down = Take down: hạ xuống, hạ bệ

3 Burn out = Burn off: cháy rụi

4 Break up = Break off: chia tay, tan vỡ

5 Believe in = Trust in: tin tưởng vào

6 Begin with = Start with: bắt đầu với

7 Begin from = Start from: bắt đầu từ

8 Call off = Put off: hủy bỏ, trì hoãn

Trang 15

9 Catch up with = Keep up with: theo kịp, bắt kì

10 Chance upon = Run into: tình cờ gặp

11 Close about = Seal around: bao vây, bao quanh

12 Call up = Ring up: gọi điện cho ai

13 Call for = Ask for: yêu cầu

14 Care for = Take care of: chăm sóc, quan tâm tới

15 Drop by = Come over: ghé chơi nhà

16 Carry on = Go on: tiếp tục làm gì

17 Pull off = Bring off: làm gì thành công

18 Chew over = Think over: suy nghĩ về cái gì

19 Clean up = Tidy up: dọn dẹp gọn gàng

20 Clean out = Wipe out: quét sạch, xóa bỏ

21 Come up = Show up: xuất hiện

22 Come up with = Think up: nảy ra, nghĩ ra

23 Come about = Come to pass: diễn ra, xảy ra

24 Come out with = Bring out: tung ra, xuất bản

25 Come along with = Go along with: hòa hợp, phù hợp

26 Cut back on = Cut down on: cắt giảm

27 Die away = Die down: giảm đi, dịu đi

28 Die out = Die off: tuyệt chủng

29 Drop off = Doze off: ngủ gật

30 Agree on = Fall in with: đồng ý về cái gì

31 Fall through = Break down: thất bại

32 Fill out = Fill in: điền vào đơn

33 Get through = Get over: vượt qua

34 Give in = Give way to: nhượng bộ, từ bỏ

35: Go in for = Take part in: tham gia vào

36: Go off with = Run away with: cuỗm đi, tẩu thoát 37: Hand down to = Pass on to: truyền lại

38: Hand out = Give out: phân phát

Trang 16

39: Hang on = Hold on: giữ điện thoại

40: Keep away from =Keep off: tránh xa

41 Knock down = Pull down: phá hủy công trình

42 Look back on = Call up: nhớ lại

43 Keep sb from = Stop sb from: ngăn cản ai làm gì

44 Break up = Break off: chia tay, tan vỡ

45 Pass by = Go past: đi ngang qua

46 Save up = Put aside: tiết kiệm cái gì

47 See about = See to: giải quyết việc gì

48 Go under = Shut down: phá sản

49 Turn away = Turn down: từ chối

50 Wear off = Fade away: phai nhạt, biến mất dần

TỔNG HỢP 1500 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA THÔNG DỤNG NHẤT

1 adult >< child (người lớn >< trẻ nhỏ)

2 after >< before (sau >< trước)

3 always >< never (luôn luôn >< không bao giờ)

4 aggressive >< passive (hung hãn >< bị động)

5 arrive >< depart (đến >< rời đi)

6 aritificial >< natural (nhân tạo >< tự nhiên)

7 believe >< doubt (nghi ngờ >< tin tưởng)

8 beneficial >< harmful (có lợi >< có hại)

9 birth >< death (sinh >< tử)

10 brave >< cowardly (dũng cảm >< hèn nhát)

11 brief >< long (ngắn >< dài)

12 busy >< idle (bận rộn >< lười biếng)

13 calm >< excited (bình tĩnh >< hào hứng)

Trang 17

14 care >< neglect (quan tâm >< bỏ mặc)

15 cease >< continue (dựng lại >< tiếp tục)

16 charming >< obnoxious (duyên dáng >< đáng ghét)

17 fat >< thin (béo >< gầy)

18 close >< open (đóng >< mở)

19 combine >< seperate (phối hợp >< chia tách)

20 complex >< simple (phức tạp >< đơn giản)

21 comprehend >< confurse (hiểu >< bối rối)

22 concrete >< abstract (cụ thể >< trừu tượng)

23 condemn >< approve (chỉ trích >< phê duyệt)

24 admit >< deny (thừa nhận >< phủ nhận)

25 conflict >< agree (xung đột >< tán thành)

26 full >< empty (đầy đủ >< trống rỗng)

27 conscientious >< neglectful (tận tâm >< thờ ơ)

28 consecutive >< interrupted (liên tiếp >< bị gián đoạn)

29 considerate >< thoughtless (thận trọng >< thiếu thận trọng)

30 contaminate >< purify (làm ô uế >< tẩy uế)

31 continue >< stop (tiếp tục >< dừng lại)

32 convenient >< inconvenient (tiện lợi >< bất tiện)

33 correct >< incorrect (chính xác >< sai)

34 couteous >< rude (lịch sự >< thô lỗ)

35 cozy >< cold (ấm cúng >< lạnh lẽo)

36 crazy >< sane (điên khùng >< tỉnh táo)

Trang 18

37 cry >< laugh (khóc >< cười)

38 dangerous >< safe (nguy hiểm >< an toàn)

39 dark >< light (tối tăm >< sáng sủa)

40 dead >< alive (chết >< sống)

41 deduct >< add (giảm >< thêm)

42 hate >< love (ghét >< yêu)

43 difficult >< easy (khó khăn >< dễ dàng)

44 diminish >< increase (suy giảm >< tăng)

45 disagree >< agree (bất đồng >< tán thành)

46 diverse >< similar (phong phú >< tương đồng)

47 doubt >< believe (nghi ngờ >< tin tưởng)

48 drastic >< mild (quyết liệt >< nhẹ vừa)

49 dry >< wet (khô >< ướt)

50 dull >< bright (tối tăm >< sáng sủa)

51 early >< late (sớm sủa >< muộn màng)

52 eccentric >< normal (kỳ dị >< thường)

53 encourage >< discourage (động viên >< gây nản lòng)

54 enjoy >< dislike (thích >< không thích)

55 big >< small (to >< nhỏ)

56 face >< avoid (đối mặt >< tránh)

57 fancy >< plain (sang trọng >< đơn giản)

58 fast >< slow (nhanh >< chậm)

59 docile >< wild (ngoan ngoãn >< hoang dã)

Trang 19

60 fake >< real (giả tạo >< thật)

61 fill >< emplty (làm đầy >< làm trống)

62 fluid >< solid (chất lỏng >< chất rắn)

63 former >< latter (trước >< sau cùng)

64 frank >< evasive (thẳng thắn >< lảng tránh)

65 fresh >< old (tươi mới >< cũ, già)

66 future >< past (tương lai >< quá khứ)

67 gentle >< rough (dịu dàng >< thô lỗ)

68 give >< take (cho >< nhận)

69 gloomy >< cheery (ảm đạm >< vui tươi)

70 adult >< child (người lớn >< trẻ nhỏ)

71 good >< bad (tốt >< xấu)

72 gratitude >< ungratefulness (lòng biết ơn >< sự vô ơn)

73 hard >< soft (cứng >< mềm)

74 help >< hinder (giúp đỡ >< cản trở)

75 hold >< release (nắm giữ >< thả)

76 friendly >< rude (thân thiện >< thô lỗ)

77 humiliate >< dignify (làm nhục >< làm cho đúng đắn)

78 immature >< mature (tính trẻ con >< trưởng thành)

79 independent >< dependent (độc lập >< dựa dẫm)

80 internal >< external (bên trong >< bên ngoài)

81 irrelevant >< relevant (không liên quan >< liên quan)

82 accpet >< reject (chấp nhận >< từ chối)

Ngày đăng: 01/04/2019, 19:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w