1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Quy trình vận hành MC LTB245E1 BLG1002A

35 159 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều kiện môi trường làm việc của máy cắt: Máy cắt được chế tạo làmviệc ở nhiệt độ môi trường ≥ - 300 Máy cắt có lò xo đóng nằm trong BTĐ, lò xo cắt nằm trong hộp cơ khí ở đế trụ cực..

Trang 1

MỤC LỤC

Trang

Chương I Giới thiệu máy cắt 1

1.1 Đặc điểm kỹ thuật 1

1.2 Mô tả máy cắt 1

1.3 Số liệu kỹ thuật 3

Chương II: Các quy tắc an toàn khi lắp đặt vận hành, sửa chữa và bảo dưỡng máy cắt 6

Chương III: Vận hành máy cắt 7

3.1 Trước khi đưa máy cắt vào vận hành

3.2 Trong vận hành Chương IV: Bảo dưỡng và thí nghiệm máy cắt 8

4.1 Thời hạn và khối lượng công việc bảo dưỡng sửa chữa máy cắt 4.2 Thí nghiệm máy cắt Phụ lục 1: Cấu tạo, nguyên lý làm việc của máy 13

cắt và bộ truyền động

Phụ lục 2: lắp đặt máy cắt 22

Trang 2

Chương I: GIỚI THIỆU MÁY CẮT 1.1 Đặc điểm kỹ thuật

1 Máy cắt loại LTB-245E1 là loại máy cắt do hãng ABB chế tạo, đặt ngoàitrời theo tiêu chuẩn IEC62271-100, năm sản suất 2005 Máy cắt có điện ápđịnh mức là 245kV

2 Máy cắt dùng khí SF6 để cách điện và dập hồ quang, buồng dập hồ quang

có 2 ngăn nguyên lý dập hồ quang kiểu thổi

3 Mỗi pha của máy cắt gồm 1 trụ cực có 1 chỗ cắt, BTĐ loại lò xo, BTĐ đãđược lắp ráp và hiệu chỉnh toàn bộ ở nhà chế tạo cùng với các trụ cực, máycắt có 2 loại BTĐ lò xo:

- BTĐ lò xo ký hiệu là: BLK-222, mỗi pha có 1 BTĐ

- BTĐ lò xo ký hiệu là: BLG-1002A, 3 pha chung 1 BTĐ

4 Tất cả các chi tiết trong trụ cực đã được lắp ráp, hiệu chỉnh, thí nghiệm xuấtxưởng và nạp khí SF6 bảo quản từ 0,12-0,13 Mpa ở 200C

5 Máy cắt có 1 mạch đóng, 2 mạch cắt, 2 mạch cắt làm việc song song

6 Máy cắt có mạch chống đóng lại nhiều lần: Tránh cho máy cắt đóng lại khiđóng vào điểm sự cố (máy cắt cắt do bảo vệ mà lệnh đóng vẫn duy trì)

7 Máy cắt có trang bị bộ sấy chống ngưng tụ ẩm (đóng điện thường xuyên)đặt tại tủ bộ truyền động

8 Mỗi pha của máy cắt có 1 đồng hồ đo áp lực khí SF6 trong trụ cực, 3 pha 3đồng hồ

9 MC có mạch báo tín hiệu báo khi áp lực khí SF6 xuống thấp cấp 1 và khoáthao tác khi áp lực khí SF6 thấp cấp 2

10 Điều kiện môi trường làm việc của máy cắt: Máy cắt được chế tạo làmviệc ở nhiệt độ môi trường ≥ - 300

Máy cắt có lò xo đóng nằm trong BTĐ, lò xo cắt nằm trong hộp cơ khí

ở đế trụ cực Để đóng được MC cần tích năng cho lò xo đóng bằng tay hoặcbằng động cơ nằm trong BTĐ Lò xo cắt được tích năng trong quá trình đóng Trên đế trụ cực của MC có lắp khối van dùng để nạp khí SF6 cho trụcực MC và có đồng hồ đo áp lực để theo dõi áp lực khí SF6 trong trụ cực MC

Từ đồng hồ áp lực có đầu cáp tín hiệu tới BTĐ để báo tín hiệu đi xa về áp lực

Trang 3

khí SF6 trong MC ứng với 2 giá trị 0,62 Mpa (áp lực thấp cấp 1, báo tín hiệu)

và 0,6 Mpa (áp lực thấp cấp 2, khóa thao tác)

Để thuận tiện cho việc lắp đặt, khi xuất xưởng các trụ cực MC vàBTĐ được hiệu chỉnh đồng bộ với nhau và được đánh số giống nhau Số củaBTĐ ghi trên trên tấm nhãn của máy cắt ở mặt trước của BTĐ, số của trụ cực

Trang 4

1.3 Số liệu kỹ thuật:

1.3.1 Thông số kỹ thuật:

2 Khả năng chịu được điện áp tăng cao ở tần sốcông nghiệp (50Hz) kV 460

3 Khả năng chịu được điện áp xung sét và xungdo thao tác trên lưới kV 1050

11 Chu trình làm việc theo tiêu chuẩn IEC O-0,3s-CO-3min-CO

12 Điện áp điều khiển, điện áp của cuộn đóng vàcắt định mức VDC 220

14 Điện áp thử nghiệm đối với mạch điều khiển và mạch nhị thứ VAC 2000

15 Điện áp định mức của động cơ tích năng VAC 220

1.3.2 Thông số thí nghiệm, kiểm tra, hiệu chỉnh:

2 Áp lực khí SF6 định mức (ở 200 C) Mpa 0,70

3 Áp lực khí SF6 ngưỡng báo tín hiệu (ở 200 C) Mpa 0,62

4 Áp lực khí SF6 ngưỡng khóa thao tác (ở 200 C) Mpa 0,60

5 Điện trở tiếp xúc lớn nhất của tiếp điểm chính µΩ 49

Trang 5

7 Thời gian cắt (cuộn cắt1, cuộn cắt 2) ms 17 ± 2

8

Thời gian tiếp xúc trong chu trình cắt C-O (hay

Thời gian đóng-cắt, là thời gian tiếp điểm chính

được đóng vào trong quá trình đóng khi mà

xung cắt được duy trì đồng thời lúc đó)

9 Thời gian không tiếp xúc trong chu trình tự đóng lại (thời gian chết) ms 300

11 Khoảng cách giữa các tiếp điểm chính (khi máycắt cắt) mm 160 ± 3

Chương II: CÁC QUY TẮC AN TOÀN KHI LẮP ĐẶT

VẬN HÀNH, SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG MÁY CẮT

Điều 1: Các nhân viên vận hành, lắp đặt và bảo dưỡng MC phải nắm

vững quy trình này, hiểu rõ những nguy hiểm có thể xảy ra khi lắp ráp, vậnhành và sửa chữa cạnh MC

Điều 2: Các dụng cụ an toàn phải để ở nơi cố định thuận tiện sử dụng và

được kiểm tra chất lượng thường xuyên

Điểu 3: MC phải được vận hành ở lưới điện đúng thông số KT quy định Điều 4: Không được thao tác không tải BTĐ, chỉ được thao tác BTĐ khi

nó đã nối với MC và MC đã được nạp đủ áp lực

Điều 5: Không thao tác MC kể cả đóng cắt không điện khi áp lực khí

SF6 trong trụ cực < 0,6 Mpa ( 6,0 bar)

Điều 6: Khi MC bị xì khí mạnh không được đứng dưới luồng khí để

tránh bị ngạt và các bụi sản phẩm của khí SF6 sinh ra sau khi dập hồ quang

Trang 6

Điều 8: Sử dụng loại cẩu, mác cẩu và dây cẩu phù hợp với tải trọng của

MC

Điều 9: Không đứng dưới tải trọng khi đang cẩu.

Điểu 10: Lần thao tác thử đầu tiên sau khi lắp đặt, đại tu, sửa chữa có

cẩu trụ cực MC xuống, mọi người phải đứng cách xa MC ít nhất 40m để đảmbảo an toàn

Điều11: Không kê thang lên trụ cực MC để trèo lên MC.

Điểu 12: Không dùng dụng cụ gõ vào sứ, không gây rung động va đập

vào sứ

Điều 13: Các dụng cụ thiết bị dùng cho lắp đặt, bảo dưỡng MC phải

đúng loại, kích cỡ

Điều 14: Các chi tiết để thay thế sử dụng khi bảo dưỡng và loại mỡ bôi

trơn phải đúng như nhà chế tạo cấp

Điều 15: Khi mở buồng dập hồ quang nhân viên sửa chữa phải mặc quần

áo bảo hộ lao động kín, đeo kính, đi găng, đeo khẩu trang tránh không tiếpxúc với bụi khí hoặc hít bụi trắng sản phẩm rắn của khí SF6 do hồ quang tạothành

Điều 16: Các bụi trắng sản phẩm rắn của khí SF6 do hồquang tạo thành

bám vào các chi tiết trong buồng dập hồ quang phải được thu gom vào 1 túigiấy đem trung hoà trong dung dịch kiềm (4g NaOH trong 1 lít nước hoặc 1Na/ 10 lít nước)

Chương III: VẬN HÀNH MÁY CẮT 3.1 Trước khi đưa máy cắt vào vận hành:

Điều 17: MC sau khi lắp đặt, đại tu phải được kiểm tra, thí nghiệm, hiệu

chỉnh đạt các thông số kỹ thuật cho ở mục I.3 chương I và có đầy đủ các biênbản kèm theo và phải được nghiệm thu với chữ ký đầy đủ của đại diện cácđơn vị lắp máy, quản lý vận hành, chuyên gia chế tạo ( nếu máy mới)

Điều 18: Các rơ le trong mạch điều khiển và bảo vệ phải được thử

nghiệm kiểm tra đảm bảo hoạt động tốt, mạch điều khiển và bảo vệ sẵn sànglàm việc

Điều 19: Kiểm tra các bộ sấy ở tủ BTĐ đã đưa vào hoạt động tốt và duy

trì liên tục trong suốt quá trình vận hành Kiểm tra các áptô mát cấp nguồnđúng

Điều 20: Kiểm tra các thông số làm việc của MC đúng theo định mức Điều 21: Kiểm tra các điều kiện an toàn để MC sẵn sàng đóng điện Điều 22: Đóng/ cắt thử MC 3 lần bằng khoá điều khiển Đưa khoá chế

độ thao tác về vị trí “ từ xa” ( Remote)

Trang 7

Điều 23: Ghi số lần thao tác MC trước khi đóng điện ở bộ đếm.

3.2 Kiểm tra máy cắt trong vận hành:

Điều 24: Sau mỗi lần thao tác MC bằng khoá điều khiển hoặc do bảo vệ

cần kiểm tra tại chỗ MC các hạng mục sau:

1 MC đã đóng/cắt tốt đúng vị trí thao tác (ON: đóng; OFF: cắt).

2 Áp lực khí SF6 không có biến động bất thường hoặc có hiện

tượng bị xì khí ở trụ cực

3 Lò xo đóng đã ở vị trí tích năng.

4 Ghi số lần thao tác trên bộ đếm.

Điều 25: Mỗi ngày 1 lần vào giờ quy định nhân viên vận hành phải kiểm

tra tình trạng làm việc bình thường của MC các hạng mục sau:

- Tình trạng sứ: Xem có vết phóng điện, sứt mẻ sứ hay không

- Tình trạng các đầu cực chắc chắn không bị phát nhiệt, nên kiểmtra phát nhiệt các đầu cực MC vào ban đêm

- Tình trạng tiếp địa: chắc, đủ

- Tình trạng lò xo đóng đã ở vị trí tích năng

- Áp lực khí SF6:đủ theo điều kiện môi trường lúc kiểm tra

- Tủ BTĐ đóng kín

Điều 26: Ghi chép đầy đủ số lần đóng cắt MC, số lần MC nhày do sự cố

vào sổ theo dõi MC

Chương IV: BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA VÀ THÍ NGHIỆM MC 4.1 Thời hạn và khối lượng công việc bảo dưỡng sửa chữa máy cắt: 4.1.1 Kiểm tra bằng mắt: ( bảo dưỡng loại A)

Sau 1-2 năm tại nơi đặt MC, tiến hành kiểm tra bằng mắt và làm cáccông việc sau:

- Các sứ không bị bẩn, bị nứt vỡ, nếu bẩn phải dùng giẻ lau sạch

- Các bộ phận kim loại ( trụ đỡ, mặt bích, bu lông, ống kính, vỏ BTĐ,…)lau sạch và sơn lại các chỗ bị rỉ

- Các chỗ nối bu lông phải chặt, xiết lại các chỗ bị lỏng

- Các khớp truyền động, ổ trục

- Kiểm tra cửa tủ BTĐ, các chỗ đậy phải kín, các gioăng hỏng phải thaythế

- Các chỗ nối đầu cực phải chặt, tiếp xúc tốt

- Áp lực khí SF6, có rò rỉ hay không, kiểm tra các khối van

- Số lần thao tác MC ghi ở bộ đếm

- Sự làm việc của bộ sấy trong BTĐ

+ Kiểm tra điện trở sấy tốt

+ Kiểm tra mạch sấy tốt

Trang 8

- Xiết lại các bu lông mặt bích, bu lông nối (Trừ các bu lông, ê cu cóđánh dấy sơn đỏ).

Chú ý: Khi làm các công việc có trèo lên trụ cực xiết mặt bích trụ cực,

xử lý rò rỉ khí SF6, phải xả bớt áp lực khí SF6 xuống dưới 1,25 bar (0,125Mpa)

4.1.2 Bảo dưỡng loại B:

Công việc bảo dưỡng có thể tiến hành tại chỗ hoặc trong xưởng, baogồm các công việc sau:

1 Kiểm tra sứ cách điện:

- Kiểm tra bằng mắt và vệ sinh: Sau 15 năm hoặc 5000 lần thao tác đóngcắt có khí ( hoặc khi cần thiết kiểm tra sứ theo điều kiện môi trường, khí hậu).Tiến hành lau sứ bằng xịt hoặc bàn chải, kiểm tra các bu lông, ê cu bắt trụcực

- Kiểm tra bằng máy siêu âm: Sau 30 năm hoặc 10.000 lần thao tác đóngcắt cơ khí: Tiến hành kiểm tra sứ cách điện bằng máy siêu âm để phát hiện rarạn, nứt sứ

2 Kiểm tra khí SF6:

- Nạp khí SF6 khi cần thiết, dùng dụng cụ nạp chuyên dùng

- Kiểm tra độ ẩm khí SF6: Sau 2-4 tuần sau khi nạp khí và sau 15 nămhoặc 5000 lần thao tác đóng cắt cơ khí, tháo đồng hồ đo tỷ trọng, nối dụng cụ

đo điểm ngưng sương của khí SF6, kết quả đo điểm ngưng sương ≤ -50C

3 Đo điện trở tiếp xúc:

- Ghi số lần thao tác đóng cắt MC < 100 lần/ 1 năm: Thì sau 15 năm phảitiến hành đo RTX của MC, dòng điện đo > 200A DC

- Khi số lần thao tác đóng cắt máy cắt > 100 lần/1 năm: Thì sau 6 năm,hoặc sau 2500 lần thao tác đóng cắt không đồng thời, hoặc 5000 lần thao tácđóng cắt đồng thời, phải tiến hành đo RTX của MC, dòng điện đo > 200A

DC, nếu RTX đo được cao hơn RTX cho phép thì cho phép vận hành MC vớidòng điện thường xuyên nhỏ(≤ 400 A)

Điện trở tiếp xúc cho phép được quy định theo công thức sau: R= Rn×( In/I)1,65

với R: Mức tăng điện trở cho phép

Rn : Điện trở tiếp xúc lớn nhất xác định trong giá trị vận hành

In : Dòng điện định mức ( ghi trên nhãn máy)

I: Là dòng điện qua MC

4 Đo nhiệt độ ở các đầu cực máy cắt:

Sau 6 năm hoặc 2500 lần thao tác đóng cắt cơ khí, dùng máy đo nhiệt

độ đo tại các đầu cực của máy cắt, phải chú ý đến dòng tải khi đo cũng như sựthay đổi của dòng tải 3-4h trước khi đo

5 Kiểm tra cơ cấu cơ khí ở vị trí mở

Trang 9

Sau 15 năm hoặc 5000 lần thao tác đóng cắt cơ khí, kiểm tra các lỗ kiểmtra của tay đòn bên ngoài thẳng hàng với lỗ ở khoang cơ kí trên đế trụ cực.

6 Kiểm tra thời gian thao tác:

Sau 15 năm hoặc 5000 lần thao tác đóng cắt cơ khí, đo thời gian đóng,thời gian cắt, thời gian đóng-cắt

7 Các kiểm tra khác:

Sau 15 năm hoặc 5000 lần thao tác đóng cắt cơ khí:

- Kiểm tra các hệ thống thanh kéo, các mô men vặn chặt của các bu lông,

ê cu trong hệ thống thanh kéo

- Kiểm tra thao tác máy cắt ở điện áp thấp, xác định giá trị điện áp nhỏnhất mà MC vẫn thao tác được:

Khi đóng thử ở điện áp thao tác < 85% giá tri Uđm

Khi cắt thử ở điện áp thao tác < 70% giá trị Uđm

- Kiểm tra rơ le chống đóng lại nhiều lần: Khi MC cắt đồng thời xungđóng và xung cắt trong 30s, MC đóng và cắt ra ngay, không đóng lại Đo điện

áp vận hành nhỏ nhất của rơ le

- Đo dòng điện của động cơ tích năng cho lò xo đóng, thời gian tích năngcủa động cơ phải < 15s, động cơ phải tích năng được ở điện áp thấp = 85%Uđm

- Kiểm tra giảm chấn cắt, kiểm tra mức dầu, rò rỉ dầu trong quá trình vậnhành

- Kiểm tra bộ số đóng, bộ số cắt, và tiếp điểm phụ của máy cắt

- Kiểm tra hệ thống sấy, đo điện trở sấy

- Kiểm tra bộ giám sát mật độ khí SF6, kiểm tra sự làm việc của các cặptiếp điểm báo tín hiệu và khoá mạch thao tác MC khi mật độ khí SF6 thấp

8 Kiểm tra trong vận hành: Sau 5 năm hoặc theo quy định riêng của ngườivận hành, có thể đo thời gian thao tác của MC ( thời gian đóng, thời gian cắt,thời gian đóng- cắt)

9 Kiểm tra hệ thống mạch nhị thứ, các rơ le bảo vệ, hàng kẹp…, thử đóng cắtbằng điều khiển và bảo vệ

4.1.3 Đại tu máy cắt ( bảo dưỡng loại C):

- Theo 1 trong các điều kiện sau:

- Sau 30 năm vận hành

- Sau 10.000 lần thao tác đóng cắt cơ khí

- Khi dòng cắt ngắn mạch thoả mãn công thức sau:

Σn × I2 = 20.000 ( Ka)2

- Theo quan hệ giữa số lần cắt ngắn mạch cho phép với giá trị dòng điện cắt ngắn mạch tại nơi đặt máy cắt ( xem hình 1-2).

Trang 10

Số lần đóng cắt

dòng ngắn mạch

Hình 1-2: Quan hệ giữa số lần đóng cắt ngắn mạch cho phép n với giá trị dòng điện cắt ngắn mạch In

Khối lượng công việc khi đại tu MC:

1 Tách MC khỏi lưới, làm các biện pháp an toàn

2 Xem sổ theo dõi vận hành về những khuyết tật còn tồn tại trongthời gian vận hành để có biện pháp khắc phục

3 Rút khí SF6

4 Mở buồng cắt và tháo các chi tiết trong buồng Kiểm tra bằng mắt cáctiếp điểm và xi lanh thổi Nếu có bất kỳ chi tiết nào bị mòn hoặc hồ quangđánh cháy phải thay thế

5 Thay bộ lọc

6 Lắp lại buồng cắt, vệ sinh sứ

7 Rút chân không và nạp lại khí SF6

8 Kiểm tra đồng hồ áp lực khí, trong quá trình nạp khí SF6 kiểm tra vàhiệu chỉnh áp lực làm việc của tiếp điểm điện của động hồ

9 Kiểm tra độ ẩm của khí SF6

10 Kiểm tra rò rỉ khí SF6

11 BTĐ:

- Kiểm tra tất cả các chi tiết trong BTĐ, các chi tiết không bị mòn, han

rỉ, nếu rỉ phải khử rỉ và bôi mỡ chống rỉ mới

- Kiểm tra các khớp truyền động, ổ trục Bôi mỡ vào các ổ trục

- Kiểm tra cơ cấu nhả lẫy đóng, nhả lẫy cắt, cơ cấu tích năng

- Kiểm tra giảm chấn cắt

- Kiểm tra hoạt động của các bộ sấy chống ngưng tụ ẩm

- Kiểm tra tất cả các hàng kẹp, các đầu nối mạch trong tủ BTĐ

12 Kiểm tra mạch nhị thứ, mạch điều khiển, bảo vệ và tín hiệu, các rơ leđiều khiển, bảo vệ…

Trang 11

13 Kiểm tra bề mặt tiếp xúc của đầu máy cắt, nếu bề mặt không sángphải làm sạch, bôi trơn bề mằt tiếp xúc bằng 1 lớp Vaserline không a xít.

14 Sơn lại các chỗ sơn bị bong

15 Thí nghiệm kiểm tra MC trước khi đưa vào vận hành

Chú ý:

- Nếu đại tu MC và BTĐ để nhằm đạt tới mục đích 10.000 lần vận hànhđóng- cắt tiếp theo thì phải thay thế tất cả các phần động của MC

- Nếu đại tu MC và BTĐ để nhằm đạt mục đích 2000 lần vận hành cắt tiếp theo thì chỉ thay thế một số chi tiết đã mọn, hỏng

đóng-4.2 Thí nghiệm máy cắt trước khi đưa vào vận hành:

MC sau lắp đặt, đại tu phải thực hiện các hạng mục thí nghiệm sau và sosánh với các giá trị xuất xưởng hoặc tiêu chuẩn:

1 Đo điện trở cách điện các cực với đất và giữa 2 cực khi máy cắt cắt

2 Đo điện trở tiếp xúc các cực khi máy cắt đóng

3 Đo thời gian đóng, cắt của MC, thời gian tiếp xúc trong chu trình- cắt vàthời gian không tiếp xúc trong chu trình tự động đóng lại của máy cắt

4 Đo thời gian tích năng cho lò xo đóng của máy cắt

5 Đo điện trở 1 chiều cuộn đóng, cuộn cắt

6 Đo điện trở 1 chiều và điện trở cách điện cuộn dây động cơ MC

7 Đo điện áp thao tác nhỏ nhất của máy cắt khi đóng- cắt

8 Kiểm tra các chức năng tín hiệu áp lực khí SF6 khi xuống thấp cấp 1,cấp2

9 Kiểm tra chức năng chống đóng lặp lại MC vào điểm sự cố

10 Kiểm tra mạch sấy và điện trở sấy

11 Đo điện trở cách điện mạch nhị thứ máy cắt

12 Đo độ ẩm khí SF6

13 Đo hàm lượng không khí trong khí SF6

Nếu thông số đo được không đạt đúng như số liệu cho ở mục 1.3chương I, phải báo các cho hãng gần nhất để hiệu chỉnh lại ( nếu là thí nghiệmsau lắp đặt hoặc trong thời hạn bảo hành) hoặc phải xử lý lại MC nếu là thínghiệm sau đại tu

Trang 12

Phụ lục 1: CẤU TẠO, NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC CỦA MÁY CẮT VÀ BỘ TRUYỀN ĐỘNG

I Cấu tạo máy cắt:

1 Cấu tạo trụ cực của máy cắt: ( hình 1-1)

Máy cắt LTB-245 E1 có 3 trụ cực có cấu tạo giống nhau, mỗi trụ cực cócác bộ phận chính như sau: Buồng cắt, trụ đỡ sứ, hộp cơ khí (đế trụ cực), cơcấu cắt

Trang 14

Buồng cắt gồm các bộ phận chínhsau

4 Tiếp điểm dập hồ quang

Hình 3-1: Cấu tạo bộ phận dẫn dòng phía trên

4.Bộ phận tự thổi:

Trang 15

4 Dải chất chịu nhiệtTeflon

5 Vòng đệm kín

6 Ống định hướng

7 Van đệm

Hình 5-1: Bộ phận dẫn dòng phía dưới

Trang 17

II Cấu tạo bộ truyện động máy cắt:

Cấu tạo BTĐ lò xo BLG 1002A: 3 pha chung 1 BTĐ, BTĐ có vỏ hìnhkhối hộp, phía trên có nắp đậy, phía trước, phía sau có cửa để mở dùng khi lắpđặt, bảo dưỡng, kiểm tra trong vận hành

BTĐ loại lò xo ký hiệu BLG-1002A, có các bộ phận chính như hình 8-1:

1 Động cơ

2 truyền động

3 Bảng điềukhiển

- Chốt đóng giữ lò xo đóng ở vị trí tích năng, để sẵn sàng đóng và khiđóng sẽ tích năng cho lò xo cắt

- Chốt cắt giữ máy cắt ở vị trí đóng, sẵn sàng cắt tức thời khi có xungcắt

- Giảm chấn đóng, giảm chấn cắt

- Các khối tiếp điểm phụ

- Khoá chuyển vị trí thao tác: tại chỗ (local), từ xa (remote)

- Khoá để thao tác đóng cắt máy cắt tại chỗ

- Rơ le chống đóng lại nhiều lần, rơ le giám sát áp lực khí SF6

- Bộ sấy chống ngưng đọng nước trong tủ BTĐ, có 1 rơ le điều chỉnh

Ngày đăng: 01/04/2019, 17:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w