1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

(GV hứa lâm phong) 65 câu hình học không gian

32 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 7,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

có đáy là hình vuông.

Trang 1

Câu 1 (GV H A LÂM PHONG 2018) Ứ Cho kh i chóp có đáy là tam giác đ u N u tăngố ề ế

đ dài c a ba c nh đáy lên ộ ủ ạ m l n và gi m đ dài chi u cao ầ ả ộ ề m l n thì th tích kh i chópầ ể ốkhi đó sẽ thay đ i nh th nào so v i ban đ u ?ổ ư ế ớ ầ

A tăng m l nB tăng m l n2 ầ C gi m m l n2 ầ D không thay đ i

Đáp án A

Ta có

' '

a ma h h m

Trang 2

Câu 4 (GV H A LÂM PHONG 2018) Ứ Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ

a

C

155

a

D

217

Câu 5: (GV H A LÂM PHONG 2018) Ứ Cho kh i lăng tr đ ng ố ụ ứ ABC.DEF có đáy là tam

giác vuông t i ạ A v i BC 4 ,a RACB600 Bi t ế BCD có chu vi b ngằ 9 17 a Thể

Trang 3

Câu 6: (GV H A LÂM PHONG 2018) Ứ Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác

vuông t i ạ B Các m t bên ặ SAC ; SAB cùng vuông góc v i đáy, ớ

Câu 7: (GV H A LÂM PHONG 2018) Ứ Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm

O c nh a và có gócRBAD600 Đường th ng ẳ SO vuông góc v i m t ph ng đáyớ ặ ẳ

ABCD vàSO 34a

Kho ng cách t ả ừ A đ n m t ph ngế ặ ẳ SBC là:

Trang 4

A

32

a

B

32

a

C

23

a

D

34

Câu 8: (GV H A LÂM PHONG 2018) Ứ Cho hình l p phậ ương ABCD.A' B'C' D' c nh

b ng ằ a và K là m t đi m n m trên c nh ộ ể ằ ạ CC’ sao cho

23

Trang 5

Qua I ta k đẻ ường th ng ẳ d song song BD c t ắ BB', DD' l n l ầ ượ ạ M, N M t ph ng t t i ặ ẳ  chính là

m t ph ng ặ ẳ KMAN chia kh i l p ph ng thành 2 ph n. ố ậ ươ ầ

Ta có 2 ph n kh i đa di n đ i x ng qua ầ ố ệ ố ứ AA C C nên ta ch c n xét m t n a th tích ' '  ỉ ầ ộ ử ể

Câu 9 (GV H A LÂM PHONG 2018) Ứ Hai người cùng ch i trò ch i phóng phi tiêu,ơ ơ

m i ngỗ ườ ứi đ ng cách m t t m b ng hình vuông ộ ấ ả ABCD có kích thước là 4 4x dm m tộkho ng cách nh t đ nh M i ngả ấ ị ỗ ười sẽ phóng m t cây phi tiêu vào t m b ng hìnhộ ấ ả

vuông ABCD (nh hình vẽ) N u phi tiêu c m vào hình tròn tô màu h ng thì ngư ế ắ ồ ười

đó sẽ được 10 đi m Xét phép th là hai ngể ử ườ ầ ượi l n l t phóng 1 cây phi tiêu vào t mấ

b ng hình vuông ả ABCD (phép th này đ m b o khi phóng là trúng và dính vào t mử ả ả ấ

b ng hình vuông, không r i ra ngoài) Tính xác su t đ có đúng m t trong hai ngả ơ ấ ể ộ ườiphóng phi tiêu được 10 đi m ( k t qu cu i cùng làm tròn s đ n 4 ch s th pể ế ả ố ố ế ữ ố ậphân)

A 0, 2331 B 0, 2330 C 0, 2333 D.

0, 2332

Đáp án D

G i ọ A là bi n c ng i th i phóng phi tiêu đ c 10 đi m i ế ố ườ ứ ượ ể i1, 2

G i A là bi n c th a yêu c u bài toán.ọ ế ố ỏ ầ

Trang 6

A M t kh i chóp tam giác và m t kh i chóp ngũ giác.ộ ố ộ ố

B M t kh i chóp tam giác và m t kh i chóp t giácộ ố ộ ố ứ

C Hai kh i chóp tam giác

a

C 2 3a3 D

3 32

a

Đáp án C

Kh i lăng tr tam giác đ u có t t c các c nh b ng ố ụ ề ấ ả ạ ằ 2a,

AB C' '

Trang 7

nên c nh đáy và c nh bên đ u có đ dài b ng ạ ạ ề ộ ằ 2a.

Di n tích đáy tam giác đ u: ệ ề

Trang 8

Do BC CD BD  2anên BCDlà tam giác đ u.ề

Do ACADA 2và CD2a, nên theo đ nh lý Py-ta-go đ o, ta có ị ả ACD vuông cân

Trang 9

V y góc gi a hai m t ph ngậ ữ ặ ẳ ACD và  BCD có s đo b ng  ố ằ 30 �

Câu 17 (GV H A LÂM PHONG) Ứ : (VDC) Cho kh i chóp S ABCD. có đáy là hình vuông

G i M, N l n lọ ầ ượt là trung đi mể c a ủ SA SB Tính t s , ỉ ố .

NBCMAD

S ABCD

V V

3

5.4

Trang 10

Câu 19 (GV H A LÂM PHONG) Ứ : Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông t i

B ABA BC, A 3.Bi t r ng ế ằ SA vuông góc v i m t ph ng đáy và di n tích xungớ ặ ẳ ệ

ph ng ẳ SBC g n v i giá tr nào nh t ầ ớ ị ấ sau đây ?

Trang 11

Câu 20 (GV H A LÂM PHONG) Ứ Kh ng đ nh nào sau đây là kh ng đ nh ẳ ị ẳ ị sai

A M i c nh c a kh i đa di n là c nh chung c a đúng 2 m t c a kh i đa di n.ỗ ạ ủ ố ệ ạ ủ ặ ủ ố ệ

B Hai m t b t kì c a kh i đa di n luôn có ít nh t m t đi m chung.ặ ấ ủ ố ệ ấ ộ ể

C M i đ nh c a kh i đa di n là đ nh chung c a ít nh t 3 m t.ỗ ỉ ủ ố ệ ỉ ủ ấ ặ

D M i m t c a kh i đa di n có ít nh t ba c nh.ỗ ặ ủ ố ệ ấ ạ

Đáp án B

D a vào đ nh nghĩa v hình đa di n ta có hai m t b t kì c a kh i đaự ị ề ệ ặ ấ ủ ố di n ho c khôngệ ặ

có đi m chung, ho c có 1 đ nh chung, ho c có 1 c nh chungể ặ ỉ ặ ạ

Câu 21 (GV H A LÂM PHONG) Ứ : Cho hình chóp S.ABC có các c nh bên b ng nhau Bi tạ ằ ế

r ng ABC là tam giác cân t i A có ằ ạ RBAC 120  � Khi đó hình chi u vuông góc c a S lênế ủ

m t đáy ABC là ặ

A Trung đi m c nh BCể ạ B Đ nh A c aỉ ủ ABC

C Đ nh D c a hình thoi ABDCỉ ủ D Tâm đường tròn n i ti p ộ ế ABC

Đáp án C

K ẻSHABCD , Ta cóSA SB SC  �SAH SBH SCH

Suy ra HA HB HC  � là tâm đH ường tròn ngo i ti p tam giác ạ ế ABC

Do ABC là tam giác cân t i ạ A có BAC 120R  ��Hlà đ nh th 4 c a hình thoi ỉ ứ ủ ABDC

Trang 12

Câu 22 (GV H A LÂM PHONG) Ứ : Cho hình lăng tr đ ng ụ ứ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam

giác vuông t i ạ A, AC a, góc RBCA 60  � Góc gi a ữ B’C và m t ph ng ặ ẳ (AA’C’C) b ng

Câu 23: (GV H A LÂM PHONG) Ứ Ti n hành phân chia kh i l p phế ố ậ ương ABCD.A'B'C'D',

h i có bao nhiêu cách phânỏ

chia đúng trong các phương án sau:

i Kh i lăng tr ố ụ ABC.A'B'C', kh i t di n ố ứ ệ AA'D'C' và kh i chóp ố A.CDD'C'

ii Kh i t di n ố ứ ệ AA' B' D', kh i t di n ố ứ ệ CC'D'B', kh i chóp ố B'.ABCD

Trang 13

iii Kh i t di n ố ứ ệ A.A'B'C', kh i chóp ố A.BCC'B' , kh i lăng tr ố ụ ADC.A'D'C'

iv Kh i t di n ố ứ ệ AA'B'D', kh i t di n ố ứ ệ C'CDB , kh i chóp ố A.BDD'B', kh i chóp ố C'.BDD'B'

Đáp án C

Có 3 phương án đúng: i, iii, iv

Câu 24: (GV H A LÂM PHONG) Ứ Cho hình chóp S.ABC có SBC và ABC đ u là tam giácề

Đáp án C

G i I là trung đi m BC Ta ch ng minh đọ ể ứ ược hai m t ph ng ặ ẳ   SAI , ABC

cùng vuông góc v i nhau G i O là hình chi u c a S lên AI suy raớ ọ ế ủ

Câu 25 (GV H A LÂM PHONG) Ứ : Cho hình l p phậ ương ABCD.A’B’C’D’ G iọ  P là m tặ

ph ng đi qua trung đi m c a ẳ ể ủ AC’ và vuông góc v i ớ BB’ nh c a t giác Ả ủ ứ ADC’B’ qua phép

Trang 14

Khi đó m t ph ng (P) th a yêu c u bài toán chính là m tặ ẳ ỏ ầ ặ

ph ng ẳ MNPQ

Qua phép đ i x ng c a m t ph ng (P) thì t giác ADC'B'ố ứ ủ ặ ẳ ứ

Câu 26 (GV H A LÂM PHONG) Ứ : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông,

AB a 3, SA vuông góc v i m t ph ng đáy Bi t r ng kho ng cách gi a ớ ặ ẳ ế ằ ả ữ BD và SC

2a 3d

Trang 15

Câu 27 (GV H A LÂM PHONG) Ứ Cho hình l p phậ ương ABCD.A'B'C'D' M t ph ngặ ẳ

BCA 'D' chia kh i l p ph ng

trên thành hai kh i đa di n có tên làố ệ

A lăng tr đ u.ụ ề B chóp tam giác đ u.

C lăng tr đ ng.ụ ứ D chóp t giác đ u.ứ ề

Đáp án C

(Xin dành cho b n đ c)ạ ọ

Câu 28 (GV H A LÂM PHONG) Ứ : Kh ng đ nh nào sau đây là sai v kh i đa di n l i?ẳ ị ề ố ệ ồ

A Mi n trong c a kh i đa di n l i luôn n m v m t phía đ i v i m t ph ng ch a m tề ủ ố ệ ồ ằ ề ộ ố ớ ặ ẳ ứ ộ

luôn thu c đa di n.ộ ệ

D Kh i đa di n l i là kh i đa di n mà m i m t c a nó là các đa giác đ u.ố ệ ồ ố ệ ỗ ặ ủ ề

Trang 16

Câu 30 (GV H A LÂM PHONG) Ứ : Cho các phát bi u sau:

(1) Hai đa di n đệ ược g i là b ng nhau n u có m t phép d i hình bi n hình này thànhọ ằ ế ộ ờ ếhình kia

(2) Hai đa giác phân bi t c a m t hình đa di n ch có th có th ho c không có đi mệ ủ ộ ệ ỉ ể ể ặ ểchung,

Trang 17

Câu 32 (GV H A LÂM PHONG) Ứ : Cho hình bát di n đ u ệ ề SABCDS' L y các đi mấ ểM,N,O,P,Q,R,T,U l n l t là trung đi m các c nh bên ầ ượ ể ạ SA,SB,SC,SD,S'A,S'B,S'C,S'D.

PU //MQ //NR// OT //SS',PU  MNOP và PU =MQ =NR= OT= SS'=12 a 22

Do đó MNOPQRTU là hình h p ch nh t ch không ph i là hình l p phộ ữ ậ ứ ả ậ ương Và hi nễnhiên

v i ớ O AC BD �

Do đó d BC';CD' d D; CAD'   h

Trang 18

Câu 34 (GV H A LÂM PHONG) Ứ : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông t i

A và B Hình chi u vuông góc c a S trên đáy ABCD trùng v i trung đi m AB Bi tế ủ ớ ể ế

AB a,BC 2a,BD a 10.   Góc gi a hai m t ph ng (SBD) và đáy là ữ ặ ẳ 60 � Tính d làkho ng cách t A đ n m t ph ng ả ừ ế ặ ẳ SCD

g n v i giá tr nào nh t trong các giá tr sau đây ?ầ ớ ị ấ ị

Trang 20

Cách 2: Ch ng minh đứ ược r ng ằ BDSAC t i O nên ạ d B, SCD    BO AO

Trong SAC d ng  ự AH SO t i H Ch ng minh đạ ứ ượ ằc r ng AHSBD t i ạ

H nên d A, SBD   AH AO, suy ra d A, SBD    d B, SAC   

Câu 37 (GV H A LÂM PHONG) Ứ Kh i chóp có đáy là đa giác n c nh thì có s c nh là: ố ạ ố ạ

Câu 39: (GV H A LÂM PHONG) Ứ Cho hình chóp S.ABC có

AB 6a;AC 4a;SA SB SC BC 5a.      Tính th tích ể

4

C

35a 111V

12

D

345a 111V

15a 7S

Trang 21

Câu 40: (GV H A LÂM PHONG) Ứ Cho kh i chóp t giác đ u S.ABCD, g i ố ứ ề ọ   m tặ

A Các c nh bên b ng nhau và hai đáy là tam giác đ u.ạ ằ ề

B C nh bên vuông góc v i hai đáy và hai đáy là tam giác đ uạ ớ ề

Trang 22

3 ACD

Trang 23

Câu 45 (GV H A LÂM PHONG) Ứ : Cho hình đa di n ABCDEF nh sau:ệ ư

Bi t r ng ế ằ ABC là tam giác đ u c nh a, ề ạ DEF cân t i E; các c nh AD, BE, CF vuông ạ ạ

góc v i m t ph ng ớ ặ ẳ DEF ; t giác ADFC là hình ch nh t;  ứ ữ ậ AD CF 3a, BE a

Góc gi a m t ph ng ữ ặ ẳ ABC và  DEF b ng v i góc gi a 2 m t ph ng  ằ ớ ữ ặ ẳ ABC và  BIK

trong đó m t ph ng ặ ẳ BIK song song v i  ớ DEF

Trang 24

Câu 46: (GV H A LÂM PHONG) Ứ Cho hình chóp t giác đ u S.ABCD, th tích nh nh tứ ề ể ỏ ấ

c a kh i chóp là bao nhiêu n u nh kho ng cách gi a hai đủ ố ế ư ả ữ ường th ng SA và DB làẳ

G i O là tâm c a đáy G i ọ ủ ọ a 0 là kho ng cách gi a SA và DB ả ữ

Đ t ặ AB x 0  Vẽ OH SA ta có DB SO, DB AC  �DBSAC�DB OHSuy ra d SA, DB  OH a

M t khác, ặ

2 2 2

Trang 25

Câu 48 (GV H A LÂM PHONG) Ứ Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông c nh ạ 2a

c nh bên ạ SA vuông góc

m t đáy vàặ SA a G i ọ  là góc t o b i ạ ở SB và m tặ ABCD Xác đ nh  ị cot

A cot  2 B

1cot

2

 

C cot 2 2 D cot  42

Đáp án A

Ta có: B là hình chi u c a B lênế ủ ABCD

A là hình chi u c a S lênế ủ ABCD

Suy ra góc t o b i ạ ở ABCD là góc   �SBA Do đó, cot  AB SA 2

Câu 49 (GV H A LÂM PHONG) Ứ : Cho t di n ứ ệ ABCD và m t đi m ể G n m bên trong kh iằ ố

t di n nh hình vẽ bên Kh ng đ nh nào dứ ệ ư ẳ ị ưới đây là đúng v cách

phân chia kh i t di n trên?ố ứ ệ

A Kh i t di n ố ứ ệ ABCD được phân chia thành 2 kh i là B.AGC và D.AGCố

B Kh i t di n ABCD đố ứ ệ ược phân chia thành 3 kh i là G.ABD; G.ABC; G.ACDố

C Kh i t di n ABCD đố ứ ệ ược phân chia thành 3 kh i là G.BCD; G.ABC; G.ACDố

D Kh i t di n ABCD đố ứ ệ ược phân chia thành 4 kh i là A.DGB; G.ABC; A.GCD; G.BCDố

Đáp án D

Câu 50 (GV H A LÂM PHONG) Ứ : Cho chóp t giác S.ABCD có đáy là hình vuông c nh 2a

và tam giác SAD đ u đ ng th i n m trong m t ph ng vuông góc đáy Tính kho ng cáchề ồ ờ ằ ặ ẳ ả

d t tâm đừ ường tròn n i ti p tam giác ộ ế SAD đ n m t ph ng ế ặ ẳ SBC theo a

a

d

C

2 2121

a

d

D

4 2121

a

d

Đáp án D

Trang 26

G i ọ H, I , theo th t là trung đi m ứ ự ể AD,BC

G là tâm đường tròn n i ti p tam giác đ uộ ế ề

SAD nên G cũng là tr ng tâm tam giác SAD.

Câu 54 (GV H A LÂM PHONG) Ứ : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD

vuông t i A và D, có ạ AB = 2AD = 2CD , tam giác SAD đ u và n m trong m t ph ngề ằ ặ ẳvuông góc đáy G i I là trung đi m AD, bi t kho ng cách t I đ n m t ph ng (SBC)ọ ể ế ả ừ ế ặ ẳ

b ng ằ 1 (cm) Tính di n tích S hình thang ABCD.

 3;5

210

Scm

Trang 28

A T di n đ uứ ệ ề B l p phậ ương C nh th p di n đ uị ậ ệ ề D bát di n đ uệ ề

Đáp án A

Câu 58 (GV H A LÂM PHONG) Ứ Cho kh i lăng tr đ ng có chi u cao là h, đáy là tamố ụ ứ ềgiác vuông N u tăng m i c nh góc vuông lên k l n thì th tích c a kh i lăng tr tăngế ỗ ạ ầ ể ủ ố ụlên bao nhiêu l n?ầ

Trang 29

Câu 60: (GV H A LÂM PHONG) Ứ Cho t di n ứ ệ OABC có OA, OB, OC, OD đôi m t vuôngộgóc nhau, bi t r ng ế ằ OA2OB3OC3a Tính kho ng cách d t ừ O đ n m t ph ngế ặ ẳ

.4

.3

a

'.

1.3

12161

Trang 30

Câu 62: (GV H A LÂM PHONG) Ứ Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông t i B,ạ

tam giác SAB đ u và n m trong m t ph ng vuông góc đáy G i ề ằ ặ ẳ ọ a

(đ ) là b i c nh ộ ở ạ SB và m t ph ng ặ ẳ (SAB) Gía tr ịa g n v i s nào nh t dầ ớ ố ấ ưới đây?

Đáp án C

G i ọ H là trung đi m

Vẽ

Suy ra K là hình chi u t H trên (SAC)ế ừ

Do đó, n u g i L là hình chi u t B lên (SAC) thì BL=2HK.ế ọ ế ừ

Trang 31

Trong đó H là hình chi u t ế ừ K lên SI.

Câu 65 (GV H A LÂM PHONG) Ứ Cho hình l p phậ ương ABCD.A’B’C’D’ I là trung đi m ể BB’.

M t ph ng (ặ ẳ DIC’) chia kh i l p phố ậ ương thành 2 ph n có t s th tích ph n bé chiaầ ỉ ố ể ầ

DMNP

a

Trang 32

D dàng ch ng minh B, M l n lễ ứ ầ ượt là trung đi m PC và AB ể

Ngày đăng: 01/04/2019, 17:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w