Tính diện tích xung quanh của hình nón có đỉnh là A, đường tròn đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD... Xét hình chóp S.ABC cóđáy ABC là tam giác ngoại tiếp đường tròn đáy của hình
Trang 1Câu 1 (Gv Đặng Thành Nam 2018) Cho hình trụ có thiết diện qua trục là một hình chữ nhật
có diện tích bằng 8 Diện tích xung quanh của hình trụ bằng
Sh
C
.6
Sh
D
.2
Câu 4(Gv Đặng Thành Nam 2018)Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có tất cả các cạnh
bằng a Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD) bằng
Trang 2C
1.2
D
3.4
Câu 6(Gv Đặng Thành Nam 2018)Cho tứ diện ABCD đều cạnh 3a Tính diện tích xung quanh của hình nón có đỉnh là A, đường tròn đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD.
Trang 3C
3 35.35
D
910.35
Trang 4Câu 8(Gv Đặng Thành Nam 2018)Cho tứ diện ABCD đều cạnh bằng 1 Gọi M, N lần lượt là
trung điểm các cạnh AB, BC Điểm P trên cạnh CD sao cho PC =2PD.
Mặt phẳng (MNP) cắt cạnh AD tại Q Thể tích của khối đa diện BMNPQD bằng
C
5 2.108
D
7 2.216
Trang 5V Bh
B
1.2
=
V Bh
C
1.6
r
D
4 6.3
(tham khảo hình vẽ bên)
Khoảng cách giữa hai đường thẳng OA và BC bằng
2.2
a
D
3.2
Trang 6C
55.10
D
155.20
C
2.2
D
2.6
Đáp án C
Trang 7Câu 14(Gv Đặng Thành Nam 2018) Cho hình nón đỉnh S Xét hình chóp S.ABC có
đáy ABC là tam giác ngoại tiếp đường tròn đáy của hình nón và
Câu 15: (Gv Đặng Thành Nam 2018)Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy
bằng 1, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
0
60 Gọi
, ,
′ ′ ′
A B C
lần lượt là các điểm đối xứng
của A,B,C qua S Thể tích của khối đa diện ABCA B C′ ′ ′
bằng
A
2 3
.3
=
V
D
3.2
=
V
Đáp án A
Trang 8C
4 43.43
D
43.43
Trang 93 3
Sh
Câu 18(Gv Đặng Thành Nam) Cho hình nón có bán kính đáy bằng a, chiều cao bằng 2a Độ
dài đường sinh của hình nón là
Câu 19(Gv Đặng Thành Nam): Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ (tham khảo hình vẽ
bên) Góc giữa hai đường thẳng AC và BD′ bằng
Trang 10C
3.7
D
7.3
Trang 11và
·
3.2 3 32
Câu 21(Gv Đặng Thành Nam): Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả cạnh bằng a
(tham khảo hình vẽ bên) Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CD bằng
A
6.6
a
B
3.3
a
C
3.6
a
D
6.3
CD AB⇒CD SAB ⇒d CD SA =d D SAB = d O SAB
Mặt khác S.OAB là tứ diện vuông đỉnh O nên
Trang 122 2 2
.( , ( ))
Câu 22: (Gv Đặng Thành Nam) Cho khối tứ diện đều ABCD cạnh a Gọi E là điểm đối xứng của A qua D Mặt phẳng qua CE và vuông góc với mặt phẳng (ABD) cắt cạnh AB tại điểm F Tính thể tích V của khối tứ diện AECF.
A
3
2
.30
A 60°
B 45°
C 90°
D 30°
Trang 1412
h=
32
Câu 28(Gv Đặng Thành Nam): Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng
a (tham khảo hình vẽ bên) Côsin góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng
Trang 1536
Câu 29(Gv Đặng Thành Nam): Cho tứ diện đều ABCD Gọi M là trung điểm cạnh AC
(tham khảo hình vẽ bên) Tang góc giữa đường thẳng BM và mặt phẳng (BCD) bằng
147
142
Trang 16Ta có
2 2
a a
73
có MN , PQ vuông góc với nhau lần lượt
là hai đường kinh nằm trên hai đường tròn đáy của hình trụ Thể tích khối tứ diện MNPQ
Trang 182 3311
32
Câu 33Gv Đặng Thành Nam)Thể tích của khối hộp chữ nhật có độ dài các cạnh bằng
V = abc
C V =abc
13
(tham khảo hình vẽ bên)
Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD bằng
Trang 1936
a
22
58
38
Đáp án C
Trang 20Gọi N là trung điểm BC, có
AM MN AN AMN
−
Câu 37(Gv Đặng Thành Nam): Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng
a Gọi G là trọng tâm tam giác SCD (tham khảo hình vẽ bên) Tang góc giữa đường thẳng AG
55
2 1717
Đáp án A
Gọi O là tâm hình vuông ABCD và M là trung điểm CD có
22
Trang 21Vì GSuuur= −2GMuuuur⇒uuur uuurAS AG− = −2(uuuur uuurAM −AG)
176
17346
a GH
α
Câu 38: (Gv Đặng Thành Nam) Cho hình trụ (T) có diện tích đáy bằng 48π và hai dây cung
AB,CD lần lượt nằm trên hai đường tròn đáy của (T) sao cho ABCD là một hình vuông có độ
dài cạnh bằng 10 và các cạnh của hình vuông này không song song với đường sinh của (T)
(tham khảo hình vẽ bên) Tính thể tích của khối trụ (T).
Giả sử hình vuông ABCD có độ dài cạnh a
Kẻ các đường sinh AH,BK ta có
Trang 2260 61469
Câu 40(Gv Đặng Thành Nam)Cho hai tam giác đều ABC và ABD có độ dài cạnh bằng 1 và nằm trong hai mặt phẳng vuông góc Gọi S là điểm đối xứng của B qua đường thẳng DC Tính thể tích của khối đa diện ABDSC.
Trang 2314
2
d S ABD = d I ABD =d C ABD =CH =
Và
3( ,( )) 2 ( ,( )) ( , ( ))
C
4 3.3
D
4 3.9
Câu 42(Gv Đặng Thành Nam): Một khối nón và một khối trụ có chiều cao và bán kính đáy
đều bằng 1 Tổng thể tích của khối nón và khối trụ đó bằng
Trang 24C 4 π
D
2.3π
vì tam giác ABD′ đều cạnh bằng 2 a
Câu 44(Gv Đặng Thành Nam): Tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc và
1, 2, 3
OA= OB= OC=
Tang của góc giữa đường thẳng OA và mặt phẳng (ABC) bằng
Trang 25C
6 13.13
D
6 7.7
Câu 45: (Gv Đặng Thành Nam)Cho hình tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Côsin của góc
tạo bởi hai mặt có chung một cạnh của tứ diện đều bằng
C
2.4
D
2.8
332
a OM
Trang 26Câu 46(Gv Đặng Thành Nam): Cho tam giác OAB vuông tại O, OA OB= =4.
π
C
128.81
π
D
8.3π
Câu 47(Gv Đặng Thành Nam)Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có cạnh đáy bằng
a, góc giữa đường thẳng B′C và mặt đáy bằng 30°
Khoảng cách giữa hai đường thẳng A′C
a
C
3.13
a
D
39.13
Trang 28uur r uur r uuur r r r r r r r r r r
Theo đẳng thức trên ta có biểu diễn véctơ
a
C
3
2.12
a
D
3
2.4
Độ dài đường sinh của hình nón là
Câu 51: (Gv Đặng Thành Nam) Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB,C′D′ bằng
Trang 29A 2 a B a. C
3 a
D
3.2
a
Đáp án A
Câu 52: (Gv Đặng Thành Nam) Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh bằng a Gọi M,N lần lượt là trung điểm các cạnh AB,B′C′ (tham khảo hình vẽ bên) Côsin góc giữa hai đường thẳng MN và AC bằng
C
2.3
D
5.5
52
Trang 30C
30.20
D
370.20
Đáp án A
Tam giác ABC là hình chiếu vuông góc của ΔAB′M lên mặt phẳng (ABC).
Trang 31V
C
7.8
V
D
.4
Trang 32Câu 58(Gv Đặng Thành Nam)Một hình trụ có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4.Diện tích xung quanh của hình trụ là
Câu 59: (Gv Đặng Thành Nam) Cho tứ diện ABCD Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm các
cạnh BC,CA và AD (tham khảo hình vẽ bên) Biết
C
2.3
D
2 2.3
Trang 33BC AD⇒BC SAD ⇒d BC SD =d BC SAD =d C SAD = d G SAD = a
Câu 62(Gv Đặng Thành Nam): Cho tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc và
Trang 34Câu 63(Gv Đặng Thành Nam): Cho khối hộp ABCD A B C D. ′ ′ ′ ′
Trang 35C
21.10
D
10.11