Xuất phát từ yêu cầu thực tế là phải tính toán đến sự ảnh hưởng của sóng vào khu vực dự án, với các trường hợi bất lợi nhất như khi có bão, gió mùa ..... Nên trường sóng trong khu vực nghiên cứu cần phải tính đến trường sóng được truyền từ ngoài khơi, trường sóng do gió tại địa phương sinh ra. Để tính toán được sự ảnh hưởng của trường sóng truyền từ ngoài khơi thì miền tính phải dủ lớn và rộng ra phía ngoài khơi để có thể coi sóng ngoài khơi là sóng nước sâu. Mặt khác biên hai bên về phía khu vực có công trình phải càng xa công trình càng tốt để tránh những sai số ảnh hưởng. Hơn nữa hiện nay có nhiều phương pháp để tính toán ảnh hưởng của công trình cũng như sự tác động của sóng lên công trình bằng phương pháp hiện đại. Voí điều kiện hạn chế về tốc độ máy tính hiện nay cũng như về khả năng đáp ứng số liệu đầu vào. Nên chúng tôi lựa chọn miềm tính với kích thước 91 km X 63,1km với bước lưới 100 m như trình bày trên Hình 2.1.1 để tính toán cho trường sóng lớn khúc xạ bằng phần mềm MIKE 21 NSW và miền tính nhỏ hơn với bước lưới 5 km khu vực bố trí công trình bằng phần mềm MIKE 21 EMS. Cơ sở về lý thuyết của các phần mềm này độc giả có thể tham khảo trong các tài liệu 1, 2. Các phần mềm này trước khi được đưa vào áp dụng sẽ được kiểm định trong điều kiện thực tế cho phép và sẽ được trình bày trong các mục sau. Các phần mềm này đề là những phần mềm tiên tiến và hiện đại do DHI (Dan Mạch) sản suất và đâ được áp dụng rộng rãi ở trong và nhiều nước trên thế giới.
Trang 1phụ Lục III
Mô hình toán mô phỏng trờng độ cao sóng và dòng chảy do sóng vùng biển Thuận An - Hòa
Duân tỉnh Thừa Thiên Huế
Trang 2đến trờng sóng đợc truyền từ ngoài khơi, trờng sóng do gió tại địaphơng sinh ra Để tính toán đợc sự ảnh hởng của trờng sóng truyền từngoài khơi thì miền tính phải dủ lớn và rộng ra phía ngoài khơi để
có thể coi sóng ngoài khơi là sóng nớc sâu Mặt khác biên hai bên vềphía khu vực có công trình phải càng xa công trình càng tốt đểtránh những sai số ảnh hởng Hơn nữa hiện nay có nhiều phơng pháp
để tính toán ảnh hởng của công trình cũng nh sự tác động của sónglên công trình bằng phơng pháp hiện đại Voí điều kiện hạn chế vềtốc độ máy tính hiện nay cũng nh về khả năng đáp ứng số liệu đầuvào Nên chúng tôi lựa chọn miềm tính với kích thớc 91 km X 63,1kmvới bớc lới 100 m nh trình bày trên Hình 2.1.1 để tính toán cho trờngsóng lớn khúc xạ bằng phần mềm MIKE 21 NSW và miền tính nhỏ hơnvới bớc lới 5 km khu vực bố trí công trình bằng phần mềm MIKE 21EMS Cơ sở về lý thuyết của các phần mềm này độc giả có thể thamkhảo trong các tài liệu [1, 2] Các phần mềm này trớc khi đợc đa vào
áp dụng sẽ đợc kiểm định trong điều kiện thực tế cho phép và sẽ đợctrình bày trong các mục sau Các phần mềm này đề là những phầnmềm tiên tiến và hiện đại do DHI (Dan Mạch) sản suất và đâ đợc ápdụng rộng rãi ở trong và nhiều nớc trên thế giới
Trong thời gian đo sóng để kiểm định, thời tiết phải tơng đối
ổn định nghĩa là trờng gió phải khá đồng nhất để tránh nhữngnhiễu động sóng hình thành tại địa phơng
Trong hoàn cảnh hiện nay chúng ta thực sự cha có đợc nhữngchuỗi số liệu có đủ các yêu cầu nêu trên Tuy nhiện Trung tâm
ĐLCSVB&HĐ, Viện KHTL đẫ tiến hành quan trắc sóng tại ven bờ biểnThuận An-Hoà Duân từ ngày 16 tháng 4 năm 1999 đến 23 tháng 4năm 1999 tại trạm V4 (Hình 2.2.1) Để lựa chọn gió làm tham số tínhtoán sóng cho vùng biển sâu, chúng tôi lựa chọn đợc 5 ngày có hớnggió và vận tốc gió tơng đối ổn định: 14, 15, 16, 17 và 19 tháng 4năm 1999 tại trạm KTTV Cồn cỏ Vì trạm Cồn Cỏ đã đợc nghiên cứu và
Trang 3tính toán trong phụ lục I nên chúng tôi sử dụng số liệu gió tại Cồn Cỏ là
đại diện cho gió tại vùng nớc để tính toán cho sóng ngoài khơi Số liệuquan trắc gió 4 obs tại trạm Cồn Cỏ đợc trình bày trên Bảng 2.2.1
Trang 4Bảng 2.2.1 Số liệu quan trắc gió tại trạm cồn cỏ 10 mét trênmặt biển.
Đây là phần mềm đã đợc hiệu chỉnh, kiểm chứng nhiều đồngthời đang đợc sử dụng rộng rãi ở cả nớc ta vả trên thế giới để tínhtoán và dự báo sóng tại vùng biển Kết quả tính toán sóng vùng nớc sâucho từng ngày đợc thể hiện trên các Bảng 2.2.2
Bảng 2.2.2: Sóng nớc sâu khu vực Thuận An-Hoà Duân
Ngày 14/4/1999
_ WIND ADJUSTMENT and WAVE GROWTH
Elevation of Observed Wind Zobs: 10.00 meters Wind
Observation Type
Observed Wind Speed Uobs: 3.50 mps Air-Sea Temp Difference delT: 25.00 deg C Overwater (ship)
Duration of Observed Wind DurO: 24.00 hr
Duration of Final Wind DurF: 24.00 hr
Latitude of Observation LAT: 17.00 deg
Length of Wind Fetch F: 20.00 mi Wave Growth Equations
Equiv Neutral Wind Speed Ue: 2.39 mps Adjusted Wind Speed Ua: 2.28 mps Open Water Fetch
Wave Height Hm0: 0.14 m Deep-water Wave Period Tp: 1.98 sec Fully-
Developed
Ngày 15/4/1999
_ WIND ADJUSTMENT and WAVE GROWTH
Trang 5Elevation of Observed Wind Zobs: 10.00 meters Wind
Observation Type
Observed Wind Speed Uobs: 1.50 mps Air-Sea Temp Difference delT: 25.00 deg C Overwater (ship)
Duration of Observed Wind DurO: 24.00 hr
Duration of Final Wind DurF: 24.00 hr
Latitude of Observation LAT: 17.00 deg
Length of Wind Fetch F: 20.00 mi Wave Growth Equations
Equiv Neutral Wind Speed Ue: 0.07 mps Adjusted Wind Speed Ua: 0.06 mps Open Water Fetch
Wave Height Hm0: 0.00 m Deep-water Wave Period Tp: 0.06 sec Fully-
Developed
Ngµy 16/4/1999
_ WIND ADJUSTMENT and WAVE GROWTH
Elevation of Observed Wind Zobs: 10.00 meters Wind
Observation Type
Observed Wind Speed Uobs: 3.25 mps Air-Sea Temp Difference delT: 25.00 deg C Overwater (ship)
Duration of Observed Wind DurO: 24.00 hr
Duration of Final Wind DurF: 24.00 hr
Latitude of Observation LAT: 17.00 deg
Length of Wind Fetch F: 20.00 mi Wave Growth Equations
Equiv Neutral Wind Speed Ue: 1.96 mps - Adjusted Wind Speed Ua: 1.85 mps Open Water Fetch
Wave Height Hm0: 0.10 m Deep-water Wave Period Tp: 1.63 sec Fully-
Developed
Ngµy 17/4/1999
_ WIND ADJUSTMENT and WAVE GROWTH
Elevation of Observed Wind Zobs: 10.00 meters Wind
Observation Type
Observed Wind Speed Uobs: 4.50 mps Air-Sea Temp Difference delT: 25.00 deg C Overwater (ship)
Duration of Observed Wind DurO: 24.00 hr
Duration of Final Wind DurF: 24.00 hr
Latitude of Observation LAT: 17.00 deg
Length of Wind Fetch F: 20.00 mi Wave Growth Equations
Equiv Neutral Wind Speed Ue: 3.87 mps - Adjusted Wind Speed Ua: 3.89 mps Open Water Fetch
Trang 6Wave Height Hm0: 0.36 m Deep-water Wave Period Tp: 3.12 sec Fetch-limited
Ngµy 18/4/1999
WIND ADJUSTMENT and WAVE GROWTH
Elevation of Observed Wind Zobs: 10.00 meters Wind
Observation Type
Observed Wind Speed Uobs: 1.75 mps Air-Sea Temp Difference delT: 25.00 deg C Overwater (ship)
Duration of Observed Wind DurO: 24.00 hr
Duration of Final Wind DurF: 24.00 hr
Latitude of Observation LAT: 17.00 deg
Length of Wind Fetch F: 20.00 mi Wave Growth Equations
Equiv Neutral Wind Speed Ue: 0.13 mps Adjusted Wind Speed Ua: 0.11 mps Open Water Fetch
Wave Height Hm0: 0.00 m Deep-water Wave Period Tp: 0.11 sec Fully-
Developed
Ngµy 19/4/1999
_ WIND ADJUSTMENT and WAVE GROWTH
Elevation of Observed Wind Zobs: 10.00 meters Wind
Observation Type
Observed Wind Speed Uobs: 0.75 mps Air-Sea Temp Difference delT: 25.00 deg C Overwater (ship)
Duration of Observed Wind DurO: 86400.00 hr
Duration of Final Wind DurF: 86400.00 hr
Latitude of Observation LAT: 17.00 deg
Length of Wind Fetch F: 32186.88 mi Wave Growth Equations
Equiv Neutral Wind Speed Ue: 0.00 mps Adjusted Wind Speed Ua: 0.00 mps Open Water Fetch
Wave Height Hm0: 0.00 m Deep-water Wave Period Tp: 0.00 sec Fully-
Developed
UNABLE TO CONVERGE ON MONIN-OBUKHOV LENGTH (L)
Ngµy 20/4/1999
_ WIND ADJUSTMENT and WAVE GROWTH
Elevation of Observed Wind Zobs: 10.00 meters Wind
Observation Type
Observed Wind Speed Uobs: 4.00 mps
Trang 7Air-Sea Temp Difference delT: 25.00 deg C Overwater (ship)
Duration of Observed Wind DurO: 24.00 hr
Duration of Final Wind DurF: 24.00 hr
Latitude of Observation LAT: 17.00 deg
Length of Wind Fetch F: 32186.88 mi Wave Growth Equations
Equiv Neutral Wind Speed Ue: 3.16 mps - Adjusted Wind Speed Ua: 3.10 mps Open Water Fetch
Wave Height Hm0: 0.25 m Deep-water Wave Period Tp: 2.62 sec Fully-
Trang 8Hình 2.1.1 Bản đồ độ sâu và miền tính trờng sóng lớn khu vực Thuận An- Hoà Duân.
N
Trang 9Hình 2.2.1: Vị tri quan trắc sóng, gió V4 khu vực Thuận An-HoàDuân (tọa độ i=483, j=323)
N
NTrạm V4
Đầm Cầu
Phá Tam
Trang 10Hình 2.2.2 So sánh độ cao sóng quan trắc và tính toán bằng mô hình MIKE 21 NSW
Trang 11III Kết quả tính toán
3.1 Kết quả mô phỏng tính toán trờng khúc xạ sóng trong
điều kiện tự nhiên vùng ven bờ biển Thuận An-Hòa Duân bằng phần mềm MIKE21 NSW.
Theo kết quả tính toán trong phần "Báo cáo kết quả tính toán
xác định các thông số Động lực biển", chúng tôi tiến hành tính toán cho 3 hớng sóng chính N, NE và E với các tham số sóng nh trình bày trong Bảng 3.1.1 Mực nớc đợc lấy là 2.5 mét theo hệ cao độ Quốc gia
Bảng 3.1.1 Các yếu tố sóng tính toán ngoài khơi (sóng có
Vì miền tính toán rất lớn (631 x 901) ô nên chúng tôi chỉ trích
in độ sâu (hệ cao độ Quốc gia đồng thời độ cao sóng, hớng sóngcho ở phạm vi theo trục x từ ô 450-500 và theo trục y từ 250-350 trêncác Bảng 3.1.2, 3.1.8 Trong các Bảng 3.1.2-3.1.8 độ sâu và độ caosóng tính bằng mét và góc tính theo chiều kim đồng hồ từ trục y
đến hớng sóng ngoài khơi
Từ kết quả tính toán có thể nhận thấy rằng:
Sóng hớng N tạo ra các vùng hội tụ ở khu vực bãi tắm Thuận An Hoà Duân Sóng hớng NE và E tạo ra các vùng hội tụ ở khu vực bãi tắmThuận An - Hoà Duân và Hải Dơng Gây xói lở mạnh tại những vùnghội tụ Đặc biệt là sóng NE có tần suất 95% lại tác dụng trực diệnvuông góc với bờ
Trang 12Hình 3.1.1 Trờng độ cao và hớng sóng khu vực Thuận An
-Hoà Duân trong phơng án NO1(sóng hớng Bắc).
Trang 13Hình 3.1.2 Trờng độ cao và hớng sóng khu vực Thuận An
-Hoà Duân trong phơng án NO2 (sóng hớng Đông Bắc).
Trang 14Hình 3.1.3 Trờng độ cao và hớng sóng khu vực Thuận An
-Hoà Duân trong phơng án NO3 (sóng hớng Đông).
Trang 15Bảng 3.1.2 Trích độ sâu khu vực tính toán (hệ cao độ Quốc gia, độ sâu tính bằng mét).
Bảng 3.1.3 Trích độ cao sóng khu vực tính toán trờng hợp NO1 (
độ cao sóng tính bằng mét)
Bảng 3.1.4 Trích hớng sóng khu vực tính toán trờng hợp NO1 ớng sóng tính bằng độ theo chiều kim đồng hồ và hợp với trục y nh trình bày dới đây
H-Bảng 3.1.5 Trích độ cao sóng khu vực tính toán trờng hợp NO2 (
độ cao sóng tính bằng mét)
Bảng 3.1.6 Trích hớng sóng khu vực tính toán trờng hợp NO2 ớng sóng tính bằng độ theo chiều kim đồng hồ và hợp với trục y nh trình bày dới đây
H-Miền tính toánY
X
Tia sóng
Góc của sóng
Trang 16Bảng 3.1.7 Trích độ cao sóng khu vực tính toán trờng hợp NO3 (
độ cao sóng tính bằng mét)
Bảng 3.1.8 Trích hớng sóng khu vực tính toán trờng hợp NO3 ớng sóng tính bằng độ theo chiều kim đồng hồ và hợp với trục y nh trình bày dới đây
Trang 17H-3.2 Kết quả mô phỏng trờng độ cao sóng và dòng chảy do sóng vùng ven bờ Thuận An-Hòa Duân trong điều kiện tự nhiên và có công trình bằng phần mềm MIKE21 EMS.
3.2.1 Trờng hợp trong điều kiện tự nhiên
Bảng 3.2.1: Các phơng án tính toán trờng độ cao sóng và dòng chảy sóng cho các phơng án tự nhiên (không có công
Từ kết quả tính toán có thể nhận thấy rằng:
- Trong điều kiện tự nhiên sóng hớng N và NE (phơng án PO2,PO4 và PO5) dễ gây bồi lấp cửa Thuận An hơn cả đặc biệt là sóng h-ớng N
- Tại các vùng sát bờ dọc bờ biển từ Hải Dơng - Hoà Duân dới tácdụng của sóng hình thành những vùng sóng đổ, nơi mà sự xáo trộixói lở và vận chuyển bùn cát xẩy ra mạnh mẽ
Trang 18H×nh 3.2.1.1: Trêng dßng ch¶y song ph¬ng ¸n PO1
Trang 19H×nh 3.2.1.2: Trêng dßng ch¶y sãng ph¬ng ¸n PO2
Trang 21H×nh 3.2.1.4: Trêng dßng ch¶y sãng ph¬ng ¸n PO4
Trang 23H×nh 3.2.1.6: Trêng dßng ch¶y sãng ph¬ng ¸n PO6
Trang 243.2.2 Trờng hợp có công trình
Các phơng án tính toán trong trờng hợp có công trình đợc trình bày
trên Bảng 3.2.2
Bảng 3.2.2 : Các phơng án tính toán trờng độ cao sóng và
dòng chảy sóng cho các phơng án công trình với lới tính 5 x 5m
12 PA12 Hải Dơng HI N Không đê chắn
sóng bờ Bắc
Các kết quả tính toán về trờng dòng chảy sóng cho thấy:
① Đối với khu vực cửa Thuận An - Hải Dơng dòng chảy sóng hớngBắc (hình 3.2.2.12,3.2.2.16 ) trong bão đạt từ 1-2m/s theo hớng TâyBắc - Đông Nam tạo thành quá trình vận chuyển bùn cát cục bộ từphía Bắc tới phía Nam cửa Thuận An Dòng chảy sóng hớng Đông Bắc(hình 3.2.2.14, 3.2.2.18) tạo thành 2 xoáy khá lớn ngay phía trớc cửaThuận An Dòng chảy sóng hớng Đông bắc (hình 3.2.2.14, 3.2.2.18) tạothành xoáy ngay tại Hải Dơng và dòng chảy sóng có hớng Tây Nam -
Đông Bắc Dới tác động của dòng chảy sóng sẽ gây xói lở bờ biển xãHải Dơng và tạo ra các khu vực bồi đối diện vùng bờ lõm cách xa bờ từ
Trang 25200 ữ 500m Quá trình xói sẽ tiếp tục phát triển không ngừng lại nếu
không có biện pháp lập lại cân bằng của đờng bờ trớc lũ 1999 Tại khu
vực đờng bờ đổi hớng dòng chảy sóng sẽ tạo các vùng bồi vuông góc với
bờ
Tại vùng cửa Thuận An các vùng xoáy cách cửa 800 ữ1000m tại điều
kiện hình thành các bãi bồi trớc cửa
② Đối với khu vực bờ biển từ Thuận An - Hoà Duân:
Trờng dòng chảy sóng do sóng hớng N và E (hình 3.2.2.2, 3.2.2.6,
3.2.2.10) hình thành ra các dòng chảy ven bờ tơng ứng có hớng SE
-NW và ngợc lại với vận tốc đạt tới 1ữ2m/s Dới tác dụng của sóng NE
(hình 3.2.2.4, 3.2.2.8): phía Nam cửa Thuận An (khu B) hình thành
các vùng xoáy lớn kéo dài cách bờ 200ữ300m đến 2000m tạo điều
kiện bồi đọng Vùng bãi tắm Thuận An - Hoà Duân phía sát bờ dòng
chảy gây xói lở và cách xa bờ 300 ữ 500m hình thành các khu xoáy
ngay phía ngoài tạo ra các vùng bồi tụ
③ Kết quả tính toán dòng chảy ven bờ do sóng cũng cho phép
xác định vận tốc cực đại của dòng dọc bờ đợc trình bày trên bảng
2.402.5 2.6 2.0 2.6 2.8 3.2
400 400 950 400 380 400 200
Địa danh Hải Dơng Cửa Thuận An Xã Thuận An Bãi tắm
Trang 27Hình 3.2.2.1: Trờng độ cao sóng phơng án PA1-AIII-N
Trang 28H×nh 3.2.2.2: Trêng dßng ch¶y sãng ph¬ng ¸n PA1-AIII-N
Trang 29Hình 3.2.2.3: Ttrờng độ cao sóng phơng án PA2-AIII-NE
Trang 30H×nh 3.2.2.4: Trêng dßng ch¶y sãng ph¬ng ¸n PA2-AIII-E
Trang 31H×nh 3.2.2.5: Trêng dßng ch¶y sãng ph¬ng ¸n PA3-AIII-E
Trang 32H×nh 3.2.2.6: Trêng dßng ch¶y sãng ph¬ng ¸n PA3-AIII-E
Trang 33Hình 3.2.2.7: Trờng độ cao sóng phơng án PA4-AII-NE
Trang 34H×nh 3.2.2.8: Trêng dßng ch¶y sãng ph¬ng ¸n PA4-AII-NE
Trang 35Hình 3.2.2.9: Trờng độ cao sóng phơng án PA5-AII-E
Trang 36H×nh 3.2.2.10: Trêng dßng ch¶y sãng ph¬ng ¸n PA5-AII-E
Trang 37Hình 3.2.2.11: Trờng độ cao sóng phơng án PA6-HI-N
Trang 38H×nh 3.2.2.12: Trêng dßng ch¶y sãng ph¬ng ¸n PA6-HI-N
Trang 39Hình 3.2.2.13: Trờng độ cao sóng phớng PA7-HI-NE
Trang 40H×nh 3.2.2.14: Trêng dßng ch¶y sãng ph¬ng ¸n PA7-HI-NE
Trang 41Hình 3.2.2.15: Trờng độ cao sóng phơng án PA8-HII-N
Trang 42H×nh 3.2.2.16: Trêng dßng ch¶y sãng ph¬ng ¸n PA8-HII-N
Trang 43Hình 3.2.2.17: Trờng độ cao sóng phơng án PA9-HII-NE
Trang 44H×nh 3.2.2.18: Trêng dßng ch¶y sãng ph¬ng ¸n PA9-HII-NE
Trang 45Hình 3.2.2.19: Trờng độ cao sóng phơng án PA10-AIII-NE
Trang 46H×nh 3.2.2.20: Trêng dßng ch¶y sãng ph¬ng ¸n PA10-AIII-NE