Qo: Lưu lượng bình quân năm.. MND: Mực nước dâng bình thường.. MNHL: Mực nước hạ lưu nhà máy.. Nlm: Công suất lắp máy.
Trang 15/17/13 Trang thông tin điện tử tỉnh Quảng Bình
Website Quảng Bình * Số 06 Hùng Vương - TP Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình Tel: 052.3823457(405/403) *Fax: 052.3821729 *Email: banbientap@quangbinh.gov.vn
Quy hoạch phát triển thủy điện vừa và nhỏ tỉnh Quảng Bình đến năm 2020
(Website Quảng Bình) Quy hoạch phát triển thủy điện vừa và nhỏ tỉnh Quảng Bình đã được Bộ Công Thương thỏa thuận với tổng số 20 dự
án Theo Quy hoạch thì danh mục, vị trí và thông số chính của các dự án thủy điện chi tiết như sau:
TT Công trình Kinh độ đập Vĩ độ đập Xã Huyện Sông/suối Flv (Km2) Qo (m3/s) MND (m) MNHL (m) Nlm (MW)
1 Long Đại 1 106038'12" 17000'40" Kim Thủy Lệ Thủy Long Đại 104,0 6,62 140,0 120,0 1,7
2 Long Đại 2 106038'10" 17002'30" Kim Thủy Lệ Thủy Long Đại 123,0 7,84 119,0 100,0 1,9
3 Long Đại 3 106038'05" 17004'15" Lâm Thủy và Ngân Thủy Lệ Thủy Long Đại 169,0 10,84 99,0 80,0 2,6
4 Long Đại 5A 106030'00" 17009'00" Trường Sơn Quảng Ninh Long Đại 567,0 36,0 62,0 30,75 12,0
5 Long Đại 6 106029'30" 17016'20" Trường Sơn Quảng Ninh Long Đại 1135,0 70,39 17,0 5,0 10,0
6 Lồ Ô 106027'08" 17006'50" Trường Sơn Quảng Ninh Lệ Nghi 78,0 4,86 100,0 50,0 3,2
7 Rào Reng 1 106029'20" 17001'35" Lâm Thủy Lệ Thủy Rào Reng 45,0 2,82 160,0 120,0 1,5
8 Rào Reng 2 106028'45" 17004'37" Lâm Thủy Lệ Thủy Rào Reng 113,0 7,06 110,0 80,0 2,7
9 Khe Đen 4 106024'55" 17020'30" Trường Sơn Quảng Ninh Khe Đen 101,0 5,91 95,0 70,0 1,9
10 Rào Mây 106021'37" 17014'30" Trường Sơn Quảng Ninh Rào Mây 25,5 1,53 160,0 50,0 2,1
11 Sông Cát 106024'50" 17013'40" Trường Sơn Quảng Ninh Sông Cát 96,0 5,84 40,0 20,0 1,5
12 Rào Tràng 1 106026'45" 17018'30" Trường Sơn Quảng Ninh Rào Tràng 241,0 14,29 60,0 41,0 3,5
13 Rào Tràng 2 106026'35" 17015'50" Trường Sơn Quảng Ninh Rào Tràng 266,0 15,81 40,0 19,0 4,2
14 Rào Cái 2 105047'25" 17051'05" Dân Hóa Minh Hóa Rào Cái 155,0 8,5 100,0 80,0 2,1
15 Ngã Hai 2 105041'40" 17054'05" Dân Hóa Minh Hóa Ngã Hai 63,0 3,45 295,0 220,0 3,3
16 Khe Nét 105055'50" 17059'15" Kim Hóa Tuyên Hóa Khe Nét 160 9,45 60,0 22,0 4,5
17 Khe Nèng 106006'40" 17053'20" Thạch Hóa Tuyên Hóa Khe Nèng 17,5 1,17 100,0 20,0 1,0
18 Rào Trổ 106011'20" 17050'50" Mai Hóa và Phong Hóa Tuyên Hóa Rào Trổ 550,0 41,61 18,0 4,0 5,2
19 Thượng Trạch 106011'22" 17020'28" Thượng Trạch Bố Trạch Cà Ròong 106,0 6,18 358,0 300,0 4,2
Trang 25/17/13 Trang thông tin điện tử tỉnh Quảng Bình
20 Sông Đá 106035'30" 17013'30" Trường Xuân Quảng Ninh Sông Đá 70,0 4,51 70,0 20,0 2,7
Ghi chú:
Flv: Diện tích lưu vực đến tuyến đập
Qo: Lưu lượng bình quân năm
MND: Mực nước dâng bình thường
MNHL: Mực nước hạ lưu nhà máy
Nlm: Công suất lắp máy
Đ.Chiến
(Nguồn: Quyết định số 1448/QĐ-UBND ngày 19/6/2009 và Quyết định số 1055/QĐ-UBND ngày 11/5/2011)