- Yêu cầu HS về nhà viết lại bài chính tả vào vở và học thuộc lòng 2 câu đố.. -Yêu cầu HS ghi lỗi và chữa lỗi vào vở bài tập - GV nhận xét một số bài chữa của HS.. - Yêu cầu HS về nhà vi
Trang 1- GV nêu lần lượt từng câu đố.
- GV chốt lại lời giải đúng và giải thích: ếch, nhái
đẻ trứng dưới nước Trứng nở thành nòng nọc, có
đuôi, bơi lội dưới nước Lớn lên nòng nọc rụng
đuôi, nhảy lên sống trên cạn
3/ CỦNG CỐ_ DẶN DÒ:
- GV nhận xét chữ viết của từng HS và sửa một số
lỗi phổ biến của HS
- Yêu cầu HS về nhà viết lại bài chính tả vào vở
và học thuộc lòng 2 câu đố
- GV nhận xét tiết học
- HS viết lời giải vào bảng con:
+ Lời giải: a) Con nòng nọc
Nghe – viết đúng đẹp câu chuyện vui Người viết truyện thật thà
Tự phát hiện ra lỗi sai và sửa lỗi chínhtả
Tìm và víêt đúng các từ láy có chứa âm x/s hoặc thanh hỏi, thanh ngã
HS yếu luyện nghe viết 2 câu đầu của bài chính tả
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
Từ điển (nếu có) hoặc vài trang pho to, VBT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
1 ỔN ĐINH TỔ CHỨC
2 KIỂM TRA BÀI CU
- GV đọc một số từ HS viết sai ở tiết trước YC cả
lớp viết vào bảng con
- GV nhận xét về chữ viết của HS
3/ DẠY HỌC BÀI MỚI
a Giới thiệu bài:
- Giờ chính tả hôm nay các em sẽ viết lại một câu
truyện vui nói về nhà văn Pháp nổi tiếng Ban -dắc
b Hướng dẫn viết chính tả:
- Gọi 1 – 2 HS đọc truyện
- Hỏi:
+Nhà văn Ban - dắc có tài gì?
+Trong cuộc sống ông là người như thế nào?
- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết chính
tả
- GV đọc YC HS viết các từ vừa tìm được
- Yêu cầu HS đọc các từ vừa tìm được
- GV nêu yêu cầu HS viết (Đối với HS nghe viết 2
câu đầu của bài chính tả)
- GV đọc YC nghe viết bài vào vở
- HS viết vào bảng con
- HS lắng nghe
- 1 - 2 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầmtrong SGK
- Ông có tài tưởng tượng khi viết truyện ngắn,truyện dài
- Ông là người rất thật thà, nói dối là thẹn đỏmặt và ấp úng
- 2 - 4 HS nêu : Ban – dắc, sắp, truyện ngắn,truyện dài …
- 1 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con
- HS đọc ĐT
- HS nghe và viết lại bài vào vở
Trang 2- GV theo dõi, uốn nắn, sửa sai, hướng dẫn HS yếu
viết đúng chính tả và nhắc HS viết lời nói trực tiếp
sau dấu 2 chấm phối hợp với dấu gạch đầu dòng
- GV đọc lại bài chính tả
- GV thu vở chữa bài, nhận xét bài viết của HS
c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 1:
- Yêu cầu 1 HS đọc đề bài
-Yêu cầu HS ghi lỗi và chữa lỗi vào vở bài tập
- GV nhận xét một số bài chữa của HS
Bài 2:
- GV có thể lựa chọn cho HS làm phần a hoặc
phần b
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu và nội dung phần a
- Hỏi: +từ láy có tiếng chứa âm s hoặc âm x là từ
- GV nhận xét chữ viết của từng HS và sửa một số
lỗi phổ biến của HS
- Yêu cầu HS về nhà viết lại bài chính tả vào vở và
học thuộc lòng các từ láy vừa tìm được
- GV nhận xét tiết học
- HS dùng bút chì, đổi vở cho nhau để soát lỗi,chữa bài
- 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu và mẫu
- HS tự ghi lỗi và chữa lỗi
- 1 HS đọc yêu cầu và mẫu
+Từ láy có tiếng lặp lại âm đầ s/x
- HS làm bài theo nhóm Đại diện từng nhómđọc kết quả bài làm của mình Các nhóm khácnhận xét, bổ sung chẳng hạn:
+Từ láy có tiếng lặp lại âm đầ s: sàn sàn, sansát, sanh sánh, sầm sập, sần sùi,…
+Từ láy có tiếng lặp lại âm đầu x: xa xa, xm xịt,xanh xanh, xo xạt……
- Bài tập 2a viết sẵn 2 lần trên bảng lớp
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY:
Hoat động của giáo viên Hoat động của học sinh 1.KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Gọi 2- 3 HS lên bảng đọc cho HS viết
+ sung sướng, sừng sững, sốt sắng, xôn xao, xanh
Trang 3* Giới thiệu bài:
- Hỏi: Ở chủ điểm Măng mọc thẳng, các em đã học
truyện thơ nào?
- Trong giờ chính tả hôm nay các em sẽ nhớ viết
đoạn cuối trong truyện thơ Gà trồng và Cáo, làm
một số bài tập chính tả
+ Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả
a) Trao đổi về nội dung đoạn thơ
- Yêu cầu HS học thuộc lòng đoạn thơ
- Hỏi:
+ Lời lẽ của Gà nói với Cáo thể hiện điều gì?
+ Gà tung tin gì để cho Cáo một bài học?
+ Đoạn thơ muốn nói với chúng ta điều gì?
b) Hướng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS tìm các từ khó viết, phân tích và
luyện viết
c) Yêu cầu HS nhắc lại cách trình bày
d) Viết, chữa bài
- GV nêu YC viết chính tả đối với HS yếu viết 2
câu đầu trong bài chính tả
- YC HS viết bài
- GV thu vở chấm chữa bài
+ Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2
a) Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi và viết bằng chì vào
VBT
- Tổ chức cho 2 nhóm HS thi điền từ tiếp sức trên
bảng Nhóm nào điền đúng từ, nhanh sẽ thắng
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- Gọi 1 HS đọc đoạn văn hoàn chỉnh
- 1 – 3 HS đọc thuộc lòng đoạn thơ
+ Thể hiện Gà là một con vật thông minh.+ Gà tung tin có một cặp chó săn đang chạy tới
để đưa tin mừng Cáo ta sợ chó ăn thịt vội chạyngay để lộ chân tướng
+ Đoạn thơ muốn nói với chúng ta hãy cảnhgiác, đừng vội tin vào những lời ngọt ngào
- HS tìm các từ khó viết, phân tích và luyện viếtcác từ: phách bay, quắp đuôi, co cẳng, phái chí,phường gian dối,…
- Viết hoa Gà, Cáo khi là lời nói trực tiếp và lànhân vật
- Lời nói trực tiếp đặt sau dấu hai chấm kết hợpvới dấu ngoặc kép
- HS nhớ viết vào vở
- 1 HS đọc thành tiếng
- Thảo luận cặp đôi và làm bài
- Thi điền trên bảng
- Nhận xét, chữa bài vào VBT
+ Bạn Nam có ý chí vươn lên trong học tập
- 1 HS đọc yêu cầu và nội dung
+ Phát triển trí tuệ là mục tiêu của giáo dục…
Trang 4- Yêu cầu 1 HS nêu cách trình bày bài thơ.
- Đoạn thơ muốn nói với chúng ta điều gì?
- Nhận xét tiết học, chữ viết của HS
- Dặn HS về nhà viết lại bài tập 2a và ghi nhớ các
từ ngữ vừa tìm được
- 1 HS nêu cách trình bày bài thơ
+ 1 – 2 HSTL: Đoạn thơ muốn nói với chúng tahãy cảnh giác, đừng vội tin vào những lời ngọtngào
TUẦN 9
TRUNG THU ĐỘC LẬP I- Mục tiêu:
- Nghe-viết đúng và trình bày bài chính tả sạch sẽ
- Làm đúng BT(2) a / b, hoặc (3) a / b
- HS yếu nghe viết đúng 2 câu đầu của bài chính tả
II- Đồ dùng dạy – học:
- Một số tờ phiếu viết khổ to viết nội dung BT2a hoặc 2b
- Bảng lớp viết nội dung BT3a hoặc 3b + một số mẫu giấy có thể gắn lên bảng để học sinh thitìm từ
III- Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.Bài cũ:
- GV gọi 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào giấy
nháp
- Gv nhận xét
II Bài dạy mới:
1- Giới thiệu bài:
- Giáo viên nêu mục đích - yêu cầu cần đạt của tiết
học
2- Bài dạy:
a) Hướng dẫn hs nghe-viết:
- GV đọc toàn bài chính tả Trung thu độc lập
- Gọi 1 học sinh đọc lại đoạn văn
- Nhắc học sinh chú ý cách trình bày những từ ngữ
dễ viết sai.Trong bài chính tả này có một số từ các
em cố gắng chú ý cách phát âm của cô thật chính
xác và cần viết đúng
- YC HS tìm từ khó, phân tích và luyện viết đúng
chính tả
- Khi viết chính tả các em nhớ ghi tên bài vào giữa
dòng Khi chấm xuống dòng, chữ đầu nhớ viết hoa,
viết lùi vào 1 ô và chú ý ngồi viết đúng tư thế
- Bây giờ các em gấp SGK lại, chúng ta bắt đầu viết
chính tả
- Gv nêu YC viết chính tả: đối với HS yếu nghe
viết đúng 2 câu đầu của bài chính tả
- GV đọc chậm, rõ ràng, chính xác các từ ngữ khó
và dễ nhầm lẫn để hs có thể phân biệt được
- GV đọc lại toàn bài chính tả 1 lượt
- GV chữa bài và cho từng cặp hs đổi vở soát lỗi
- HS viết các từ viết: Phong trào, trợ giúp, họpchợ, khai trương, sương gió, thịnh vượng,…
- HS theo dõi trong SGK
- 1 HS đọc cả lớp đọc thầm đoạn văn
- HS lắng nghe
- HS tìm từ khó, phân tích và luyện viết đúngchính tả: mười lăm năm, thác nước, phát điện,phấp phới, bát ngát, nông trườn, to lớn
- HS ghi nhớ
- HS gấp SGK lại và chuẩn bị nghe GV đọcchính tả
- HS nghe - viết chính tả
- HS tự soát và sửa lỗi
- Từng cặp HS đổi vở soát lỗi cho nhau
Trang 5cho nhau
- GV nêu nhận xét chung
b) Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
Bài tập 2
- GV nêu yêu cầu của bài tập
- Cho 1 HS đọc truyện vui hoặc đoạn văn và làm
bài vào vở
- Giáo viên phát phiếu riêng cho 1-2 học sinh làm
bài trên phiếu sau đó trình bày kết quả
- Giáo viên cùng cả lớp nhận xét về chính tả/ phát
âm, kết luân lời giải đúng
- Giáo viên hỏi về nội dung truyện vui hoặc đoạn
văn
Bài tập 3:
- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu của bài tập
- Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi: thi tìm từ
nhanh
- Mời 3-4 học sinh tham gia, tính điểm theo các tiêu
chuẩn: lời giải đúng/ sai, viết chính tả đúng/ sai,
giải nhanh/ chậm
III Củng cố – Dặn dò:
- Vừa rối chúng ta học bài gì?
- Em hãy nêu cho biết nội dung của bài
- Về nhà viết lại những lỗi hay sai trong bài chính
tả, chuẩn bị bài tiếp theo
- 1 Học sinh đọc cả lớp đọc thầm khổ thơ, làmbài vào vở
- Học sinh đọc truyện vui Đánh dấu mạn thuyềnhoặc Chú dế sau lò sưởi đã được điền hoànchỉnh các tiếng còn thiếu
- Từng HS đọc kết quả
- Cùng GV nhận xét về chính tả/ phát âm, kếtluân lời giải đúng
- 2 – 3 HS trả lời:
+ Đánh dấu mạn thuyền: Anh chàng ngốc đánhrơi chiếc kiếm dưới sông tưởng chỉ cần đánhdấu mạn thuyền chỗ kiếm rơi là mò kiếm được,không biết rằng thuyền đi trên sông nên việcđánh dấu mạn thuyền chẳng có ý nghĩa gì.+ Chú dế sau lò sưởi: Tiếng đàn của chú dế sau
lò sưởi khiến cậu bé Mô-da ao ước thrở thànhnhạc sĩ Về sau, Mô-da trở thành nhạc sĩ chinhphục được cả thành Viên
- 1 Học sinh đọc yêu cầu của bài tập
- Học sinh chơi trò chơi: thi tìm từ nhanh
- HS chơi trò chơi tìm từ và viết lên bảng.-Các từ có tiếng mở đầu bằng r, d hoặc gi: rẻ -danh nhân - giường
-Các từ có tiếng chứa vần iên hoặc iêng: điệnthoại - nghiền - khiêng
- HS nêu
TUẦN 10
THỢ RÈN "PHÂN BIỆT L/N; UÔN/UÔNG"
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng các khổ thơ và dòng thơ 7 chữ
- Làm đúng BT CT phương ngữ (2) a / b, hoặc BT do GV soạn
- HS yếu nghe viết đúng 2 câu đầu của bài chính tả
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ ảnh hai bác thợ rèn
- Bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Trang 6* Giới thiệu bài: Qua bài tập đọc thưa chuyện
với mẹ đã cho các em biết ý muốn được học nghề
rèn của anh Cương, quang cảnh hấp dẫn của lò
rèn Trong giờ chính tả hôm nay, các em sẽ nghe
– viết bài thơ Thợ rèn, biết thêm cái hay, cái vui
nhộn của nghề này Gìơ học còn giúp các em
luyện tập phân biệt các tiếng có âm, vần dễ lẫn
- GV ghi bảng
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nghe - viết
- GV đọc mẫu bài chính tả
- Gọi 1 HS đọc
- Bài chính tả muốn nói với chúng ta điều gì
-Yêu cầu HS tìm các từ khó viết, phân tích và
luyện viết
- GV nhắc HS cách trình bày và nêu yêu câu HS
viết
- GV đọc từng câu, từng dòng cho HS viết
- GV theo dõi, uốn nắn sửa sai và hướng dẫn HS
- GV yêu cầu HS đọc bài 2a
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét
- Gọi 1 HS đọc lại bài văn đã hoàn chỉnh
Hởi: Đây là cảnh vật ở đâu? Vào thời gian nào?
Bài thơ thu ẩm nằm trong chùm thơ thu rất nổi
tiếng của nhà thơ Nguyễn Khuyến Ông được
mệnh danh là nhà thơ của làng quê Việt Nam
Các em tìm đọc để thấy được nét đẹp của miền
nông thôn
D/ Củng cố dặn dò:
- Biểu dương HS viết đúng
- Chuẩn bị bài ôn tập
- 2 HS lên bảng, lớp viết vào nháp
- Lớp tự tìm một từ có vần iên/yên/iêng.
- HS đọc thầm trong SGK
- 1 HS đọc Cả lớp đọc đọc thầm đoạn văncần viết
- HS nghe - viết vào vở
- Từng cặp HS đổi vở kiểm tra lỗi đối chiếuqua SGK
- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp điền bằng bútchì vào chỗ trống những tiếng bắt đầu bằng l
Trang 7- Luyện viết đúng những tiếng có âm đầu hoặc dấu thanh dễ lẫn s/x, ?/ ~.
- HS yếu nhớ viết được ½ nội dung bài chính tả
II, ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu nội dung bài tập 2a, 3
III, CAC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 BÀI CŨ :
- GV nhận xét bài viết của các em trong bài thi
GHKI và nêu cách khắc phục cho các em
2 BÀI MỚI
a) Giới thiệu bài – ghi bảng
b) Hướng dẫn HS nhớ - viết chính tả
- GV đọc mẫu đoạn viết.(đọc TL)
- Gọi 1 - 2 HS đọc đoạn văn
- Bài chính tả có nội dung gì?
- YC HS tìm từ khó, phân tích và luyện viết vào
bảng lớp vở nháp
- GV nhắc nhở HS cách trình bày và nêu yêu cầu
HS nhớ và viết lại 4 khổ thơ theo yêu cầu
- YC HS nhớ viết bài chính tả
- GV đọc lại bài chính tả, yêu cầu HS trao đổi bài
cho bạn để soát lỗi
- GV thu vở nhận xét bài viết của từng HS
c) Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
Bài 2a:
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 2a
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp đọc thầm đoạn
thơ làm vào vở bài tập
- GV nhận xét kết quả bài làm của HS, chốt lại lời
giải đúng
Bài 3.Đề bài yêu cầu làm gì?
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp thơ làm vào vở
- HS đổi chéo bài cho bạn để soát lỗi
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 2a
- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp đọc thầm đoạnthơ làm vào vở bài tập
* Thứ tự các từ có vần uôn, uông điền vào chỗchấm là:
a) sang, xíu, sức, sức sống, sáng
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm vào vở bàitập
a) Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
b) Xấu người, đẹp nết
c) Mùa hè cá sông, mùa đông cá bể
d) Trăng, mờ còn tỏ hơn saoDẫu rằng núi lở còn cao hơn đồi
Trang 8III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1.BÀI CŨ
- Gọi 2 HS lên bảng viết Ở lớp viết vào bảng con
con lươn ; lường trước
1 BÀI MỚI
a) Giới thiệu bài : Tiết học hôm nay các em sẽ nghe
viết đoạn văn Người chiến sĩ giàu nghị lực và làm
bài tập chính tả phân biệt tr/ ch GV ghi bảng
b) Hướng dẫn HS nghe-viết chính tả
- GV đọc mẫu bài viết
- Gọi 1 HS đọc đoạn văn trong SGK
- GV: Đoạn văn viết về ai?
- Câu chuyện của Lê Duy Ứng nói về chuyện gì
- GV đọc lại bài chính tả, yêu cầu HS trao đổi bài
cho bạn để soát lỗi
- GV thu vở nhận xét bài viết của từng HS
3/ Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
Bài 2a:
- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 2a
- GV chia làm 3 đoạn yêu cầu 3 HS lên bảng làm
bài Cả lớp làm bài vào VBT
- GV nhận xét kết quả bài làm của HS, chốt lại các
- Đoạn văn viết về họa sĩ Lê Duy Ứng
- Lê Duy Ứng đã vẽ bức chân dung Bác Hồbằng máu chảy từ đôi mắt bị thương của mình
- HS tìm từ khó, phân tích và luyện viết
- HS nghe viết vào vở
- HS đổi chéo bài cho bạn để soát lỗi
-1 HS đọc yêu cầu của bài tập 2a
- 3 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vàoVBT
Trung Quốc; chín mươi tuổi; trái núi; chắnngang ; chê cười; chết ; cháu ; Cháu; chắt;truyền nhau; chẳng thể ; Trời; trái ni
- 1 HS đọc lại bài Cả lớp đọc thầm
- 2 HS lên bảng viết Cả lớp nhận xét
Trang 9- Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu l/n hoặc các âm chính i/iê.
- HS yếu nghe viết được ½ nội dung bài chính tả
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Bảng nhóm
- HS: Bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
- Gọi 1 HS đọc đoạn văn trong SGK
GV: Đoạn văn viết về nội dung gì?
- GV cho HS tìm từ khó phân tích và luyện viết và
bảng lớp+ nháp
- GV nhắc HS cách trình bày và nêu YC viết chính
tả
- GV đọc bài chính tả
- GV đọc lại bài chính tả, yêu cầu HS trao đổi bài
cho bạn để soát lỗi
- GV thu vở nhận xét bài viết của từng HS
3/ Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 2a
- GV yêu cầu HS làm bài vào VBT
- GV nhận xét kết quả bài làm của HS, chốt lại lời
giải đúng
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 3b
- GV yêu cầu HS làm bài vào VBT
- GV nhận xét kết quả bài làm của HS, chốt lại lời
- HS tìm từ khó, phân tích và luyện viết
- HS nghe viết vào vở
- HS đổi chéo bài cho bạn để soát lỗi
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 2a
- 1 HS làm vào bảng lớp Cả lớp làm bài vàoVBT và nhận xét
Ví dụ: l: lỏng lẻo, long lanh, lóng lánh, lơlửng
n: nóng nảy, nặng nề, não nùng, năng nổ
- Điền vào chỗ trống tiếng có âm i hay iê?
- 1 HS làm vào bảng lớp Cả lớp làm bài vàoVBT và nhận xét
* Thứ tự các từ có vần uôn, uông điền vào chỗchấm là:
b) nghiêm, minh, kiên, nghiệm, nghiệm, nghiên, nghiệm, điện, nghiệm
Trang 10- Xem trước bài tiết sau.Chiếc áo búp bê.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
- Gọi 1 HS đọc đoạn văn trong SGK
- GV: Bài chính tả có nội dung gì?
- GV đọc lại bài chính tả, yêu cầu HS trao đổi bài
cho bạn để soát lỗi
- GV thu vở nhận xét bài viết của từng HS
2/ 3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
Bài 2:
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi 2 HS đọc hoàn chỉnh đoạn văn hoàn chỉnh
- GV nhận xét kết quả bài làm của HS, chốt lại lời
- HS tìm từ khó, phân tích và luyện viết
- HS nghe viết vào vở
- HS đổi chéo bài cho bạn để soát lỗi
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 2
- 2 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vàoVBT
2a) xinh xinh, trong xĩm, xám xít, màu xanh,ngôi sao, khẩu súng, sờ, xinh nhỉ, nó sợ
2b) lất phất, Đất, nhấc, bật, bậc tam cấp, lật,nhấc bổng, bậc thềm
-2 HS đọc hoàn chỉnh đoạn văn hoàn chỉnh Cảlớp nhận xét, sửa sai
TUẦN 15 :
Trang 11BÀI: CÁNH DIỀU TUỔI THƠ
I/ MỤC TIÊU:
-Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn
- Làm đúng bài tập(2)a HS KG làm bài 3
- HS yếu nghe viết được ½ nội dung bài chính tả
* GDMT: GD ý thức yêu thích cái đẹp của thiên nhiên và quý trọng những kĩ niệm đẹp của tuổi thơII/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- HS: Bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động dạy Hoạt động học
- Gọi 1 HS đọc đoạn văn trong SGK
- GV: Bài chính tả có nội dung gì?
- GD ý thức yêu thích cái đẹp của thiên nhiên và
quý trọng những kĩ niệm đẹp của tuổi thơ
- GV cho HS đọc thầm bài chính tả, tìm từ khó
phân tích và luyện viết và bảng lớp + nháp
- GV nhắc HS cách trình bày và nêu YC viết chính
tả
- GV đọc bài chính tả
- GV đọc lại bài chính tả, yêu cầu HS trao đổi bài
cho bạn để soát lỗi
- GV thu vở nhận xét bài viết của từng HS
2/3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
Bài 2a :
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2
- GV yêu cầu HS làm bài vào VBT
- GV nhận xét kết quả bài làm của HS, chốt lại lời
giải đúng
- Gọi 1 HS đọc lại bài hoàn chỉnh
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 3:
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu bài tập 3
- GV yêu cầu HS làm bài vào VBT
- GV nhận xét kết quả bài làm của HS, chốt lại lời
- Tập viết trước bài tiết sau Kéo co
- 2 Hs lên bảng lớp, cả lớp viết vào vở nháp
- HS nhắc lại tựa bài
- HS nghe viết vào vở
- HS đổi chéo bài cho bạn để soát lỗi
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 2
- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vàoVBT
- 1 HS đọc lại bài hoàn chỉnh
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 3
- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vàoVBT
- 1 HS đọc lại bài hoàn chỉnh
Trang 12- Tìm và viết đúng những tiếng có âm, vần dễ lẫn r/gi/d đúng nghĩa đã cho.
- HS yếu nghe viết được ½ nội dung bài chính tả
* GDMT: GD ý thức yêu thích cái đẹp của thiên nhiên và quý trọng những kĩ niệm đẹp của tuổithơ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- HS: Bảng con VBT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1/ BÀI CŨ:
- Gọi 2 HS lên bảng viết 5 - 6 tiếng bắt đầu bằng
s /x ; YC HS dưới lớp viết vào giấy nháp
- Gọi 1 HS đọc đoạn văn
+Hỏi: Cách chơi kéo co ở làng Hữu Trấp có gì đặc
- GV đọc lại bài chính tả, yêu cầu HS trao đổi bài
cho bạn để soát lỗi
- GV thu vở nhận xét bài viết của từng HS
2/3 Hướng dẫn HS làm bài tập (Sử dụng VBT)
Bài 2a :
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập,
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài
- GV chốt lại lời giải đúng
3 CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Mùa đông trên rẻo
cao
- GV nhận xét tiết học,
- 2 Hs lên bảng lớp, cả lớp viết vào vở nháp
- HS nhắc lại tựa bài
- HS nghe viết vào vở
- HS đổi chéo bài cho bạn để soát lỗi
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 2a: Tìm và viết các từ ngữ chứa tiếng có âm đầu là r/ gi/ d theo nghĩa đã cho
- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào VBT : + nhảy dây
+ múa rối + giao bóng
TUẦN 17
Trang 13BÀI : MÙA ĐÔNG TRÊN RẺO CAO.
I/ MỤC TIÊU:
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn văn miêu tả Mùa đông trên rẻo cao
- Luyện viết đúng các âm đầu hoặc vần dễ lẫn: l/n, ất/âc
- HS yếu nghe viết được ½ nội dung bài chính tả
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- HS: Bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
- Gọi 1 HS đọc đoạn văn trong SGK
- GV: Bài chính tả có nội dung gì?
- GV cho HS đọc thầm bài chính tả, tìm từ khó phân
tích và luyện viết và bảng lớp + nháp
- GV nhắc HS cách trình bày và nêu YC viết chính
tả
- GV đọc bài chính tả
- GV đọc lại bài chính tả, yêu cầu HS trao đổi bài
cho bạn để soát lỗi
- GV thu vở nhận xét bài viết của từng HS
2/3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
Bài 2a:
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 2a
- GV yêu cầu HS làm bài vào VBT
- GV nhận xét kết quả bài làm của HS, chốt lại lời
giải đúng
3/ Củng cố – dặn dò
Chuẩn bị bài tiết sau Mùa đông trên rẻo cao
- GV nhận xét tiết học
- 2 HS viết bảng, cả lớp viết bảng con
- HS nhắc lại tựa bài
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc Cả lớp đọc thầm đoạn văn
- 1 HSTL
- HS tìm từ khó, phân tích và luyện viết
- HS nghe viết vào vở
- HS đổi chéo bài cho bạn để soát lỗi, sửa lỗi
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 2
- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vàoVBT
+ Loại, lễ, nỗi
TUẦN 18:
ÔN TẬP HỌC KÌ I ( tiết 4)
I, MỤC TIÊU:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ Đôi que đan
- KNS : KN lắng nghe tớch cực
II, ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng
III, CAC HOẠT ĐỘNG DẠY HọC: