1. Trang chủ
  2. » Tất cả

GA CHINH TA 4 TUAN 1- 18 NAM 2017 - 2018

26 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 88,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu HS về nhà viết lại bài chính tả vào vở và học thuộc lòng 2 câu đố.. -Yêu cầu HS ghi lỗi và chữa lỗi vào vở bài tập - GV nhận xét một số bài chữa của HS.. - Yêu cầu HS về nhà vi

Trang 1

- GV nêu lần lượt từng câu đố.

- GV chốt lại lời giải đúng và giải thích: ếch, nhái

đẻ trứng dưới nước Trứng nở thành nòng nọc, có

đuôi, bơi lội dưới nước Lớn lên nòng nọc rụng

đuôi, nhảy lên sống trên cạn

3/ CỦNG CỐ_ DẶN DÒ:

- GV nhận xét chữ viết của từng HS và sửa một số

lỗi phổ biến của HS

- Yêu cầu HS về nhà viết lại bài chính tả vào vở

và học thuộc lòng 2 câu đố

- GV nhận xét tiết học

- HS viết lời giải vào bảng con:

+ Lời giải: a) Con nòng nọc

 Nghe – viết đúng đẹp câu chuyện vui Người viết truyện thật thà

 Tự phát hiện ra lỗi sai và sửa lỗi chínhtả

 Tìm và víêt đúng các từ láy có chứa âm x/s hoặc thanh hỏi, thanh ngã

 HS yếu luyện nghe viết 2 câu đầu của bài chính tả

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

 Từ điển (nếu có) hoặc vài trang pho to, VBT

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

1 ỔN ĐINH TỔ CHỨC

2 KIỂM TRA BÀI CU

- GV đọc một số từ HS viết sai ở tiết trước YC cả

lớp viết vào bảng con

- GV nhận xét về chữ viết của HS

3/ DẠY HỌC BÀI MỚI

a Giới thiệu bài:

- Giờ chính tả hôm nay các em sẽ viết lại một câu

truyện vui nói về nhà văn Pháp nổi tiếng Ban -dắc

b Hướng dẫn viết chính tả:

- Gọi 1 – 2 HS đọc truyện

- Hỏi:

+Nhà văn Ban - dắc có tài gì?

+Trong cuộc sống ông là người như thế nào?

- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết chính

tả

- GV đọc YC HS viết các từ vừa tìm được

- Yêu cầu HS đọc các từ vừa tìm được

- GV nêu yêu cầu HS viết (Đối với HS nghe viết 2

câu đầu của bài chính tả)

- GV đọc YC nghe viết bài vào vở

- HS viết vào bảng con

- HS lắng nghe

- 1 - 2 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầmtrong SGK

- Ông có tài tưởng tượng khi viết truyện ngắn,truyện dài

- Ông là người rất thật thà, nói dối là thẹn đỏmặt và ấp úng

- 2 - 4 HS nêu : Ban – dắc, sắp, truyện ngắn,truyện dài …

- 1 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con

- HS đọc ĐT

- HS nghe và viết lại bài vào vở

Trang 2

- GV theo dõi, uốn nắn, sửa sai, hướng dẫn HS yếu

viết đúng chính tả và nhắc HS viết lời nói trực tiếp

sau dấu 2 chấm phối hợp với dấu gạch đầu dòng

- GV đọc lại bài chính tả

- GV thu vở chữa bài, nhận xét bài viết của HS

c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Bài 1:

- Yêu cầu 1 HS đọc đề bài

-Yêu cầu HS ghi lỗi và chữa lỗi vào vở bài tập

- GV nhận xét một số bài chữa của HS

Bài 2:

- GV có thể lựa chọn cho HS làm phần a hoặc

phần b

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu và nội dung phần a

- Hỏi: +từ láy có tiếng chứa âm s hoặc âm x là từ

- GV nhận xét chữ viết của từng HS và sửa một số

lỗi phổ biến của HS

- Yêu cầu HS về nhà viết lại bài chính tả vào vở và

học thuộc lòng các từ láy vừa tìm được

- GV nhận xét tiết học

- HS dùng bút chì, đổi vở cho nhau để soát lỗi,chữa bài

- 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu và mẫu

- HS tự ghi lỗi và chữa lỗi

- 1 HS đọc yêu cầu và mẫu

+Từ láy có tiếng lặp lại âm đầ s/x

- HS làm bài theo nhóm Đại diện từng nhómđọc kết quả bài làm của mình Các nhóm khácnhận xét, bổ sung chẳng hạn:

+Từ láy có tiếng lặp lại âm đầ s: sàn sàn, sansát, sanh sánh, sầm sập, sần sùi,…

+Từ láy có tiếng lặp lại âm đầu x: xa xa, xm xịt,xanh xanh, xo xạt……

- Bài tập 2a viết sẵn 2 lần trên bảng lớp

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY:

Hoat động của giáo viên Hoat động của học sinh 1.KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Gọi 2- 3 HS lên bảng đọc cho HS viết

+ sung sướng, sừng sững, sốt sắng, xôn xao, xanh

Trang 3

* Giới thiệu bài:

- Hỏi: Ở chủ điểm Măng mọc thẳng, các em đã học

truyện thơ nào?

- Trong giờ chính tả hôm nay các em sẽ nhớ viết

đoạn cuối trong truyện thơ Gà trồng và Cáo, làm

một số bài tập chính tả

+ Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

a) Trao đổi về nội dung đoạn thơ

- Yêu cầu HS học thuộc lòng đoạn thơ

- Hỏi:

+ Lời lẽ của Gà nói với Cáo thể hiện điều gì?

+ Gà tung tin gì để cho Cáo một bài học?

+ Đoạn thơ muốn nói với chúng ta điều gì?

b) Hướng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS tìm các từ khó viết, phân tích và

luyện viết

c) Yêu cầu HS nhắc lại cách trình bày

d) Viết, chữa bài

- GV nêu YC viết chính tả đối với HS yếu viết 2

câu đầu trong bài chính tả

- YC HS viết bài

- GV thu vở chấm chữa bài

+ Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2

a) Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi và viết bằng chì vào

VBT

- Tổ chức cho 2 nhóm HS thi điền từ tiếp sức trên

bảng Nhóm nào điền đúng từ, nhanh sẽ thắng

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

- Gọi 1 HS đọc đoạn văn hoàn chỉnh

- 1 – 3 HS đọc thuộc lòng đoạn thơ

+ Thể hiện Gà là một con vật thông minh.+ Gà tung tin có một cặp chó săn đang chạy tới

để đưa tin mừng Cáo ta sợ chó ăn thịt vội chạyngay để lộ chân tướng

+ Đoạn thơ muốn nói với chúng ta hãy cảnhgiác, đừng vội tin vào những lời ngọt ngào

- HS tìm các từ khó viết, phân tích và luyện viếtcác từ: phách bay, quắp đuôi, co cẳng, phái chí,phường gian dối,…

- Viết hoa Gà, Cáo khi là lời nói trực tiếp và lànhân vật

- Lời nói trực tiếp đặt sau dấu hai chấm kết hợpvới dấu ngoặc kép

- HS nhớ viết vào vở

- 1 HS đọc thành tiếng

- Thảo luận cặp đôi và làm bài

- Thi điền trên bảng

- Nhận xét, chữa bài vào VBT

+ Bạn Nam có ý chí vươn lên trong học tập

- 1 HS đọc yêu cầu và nội dung

+ Phát triển trí tuệ là mục tiêu của giáo dục…

Trang 4

- Yêu cầu 1 HS nêu cách trình bày bài thơ.

- Đoạn thơ muốn nói với chúng ta điều gì?

- Nhận xét tiết học, chữ viết của HS

- Dặn HS về nhà viết lại bài tập 2a và ghi nhớ các

từ ngữ vừa tìm được

- 1 HS nêu cách trình bày bài thơ

+ 1 – 2 HSTL: Đoạn thơ muốn nói với chúng tahãy cảnh giác, đừng vội tin vào những lời ngọtngào

TUẦN 9

TRUNG THU ĐỘC LẬP I- Mục tiêu:

- Nghe-viết đúng và trình bày bài chính tả sạch sẽ

- Làm đúng BT(2) a / b, hoặc (3) a / b

- HS yếu nghe viết đúng 2 câu đầu của bài chính tả

II- Đồ dùng dạy – học:

- Một số tờ phiếu viết khổ to viết nội dung BT2a hoặc 2b

- Bảng lớp viết nội dung BT3a hoặc 3b + một số mẫu giấy có thể gắn lên bảng để học sinh thitìm từ

III- Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.Bài cũ:

- GV gọi 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào giấy

nháp

- Gv nhận xét

II Bài dạy mới:

1- Giới thiệu bài:

- Giáo viên nêu mục đích - yêu cầu cần đạt của tiết

học

2- Bài dạy:

a) Hướng dẫn hs nghe-viết:

- GV đọc toàn bài chính tả Trung thu độc lập

- Gọi 1 học sinh đọc lại đoạn văn

- Nhắc học sinh chú ý cách trình bày những từ ngữ

dễ viết sai.Trong bài chính tả này có một số từ các

em cố gắng chú ý cách phát âm của cô thật chính

xác và cần viết đúng

- YC HS tìm từ khó, phân tích và luyện viết đúng

chính tả

- Khi viết chính tả các em nhớ ghi tên bài vào giữa

dòng Khi chấm xuống dòng, chữ đầu nhớ viết hoa,

viết lùi vào 1 ô và chú ý ngồi viết đúng tư thế

- Bây giờ các em gấp SGK lại, chúng ta bắt đầu viết

chính tả

- Gv nêu YC viết chính tả: đối với HS yếu nghe

viết đúng 2 câu đầu của bài chính tả

- GV đọc chậm, rõ ràng, chính xác các từ ngữ khó

và dễ nhầm lẫn để hs có thể phân biệt được

- GV đọc lại toàn bài chính tả 1 lượt

- GV chữa bài và cho từng cặp hs đổi vở soát lỗi

- HS viết các từ viết: Phong trào, trợ giúp, họpchợ, khai trương, sương gió, thịnh vượng,…

- HS theo dõi trong SGK

- 1 HS đọc cả lớp đọc thầm đoạn văn

- HS lắng nghe

- HS tìm từ khó, phân tích và luyện viết đúngchính tả: mười lăm năm, thác nước, phát điện,phấp phới, bát ngát, nông trườn, to lớn

- HS ghi nhớ

- HS gấp SGK lại và chuẩn bị nghe GV đọcchính tả

- HS nghe - viết chính tả

- HS tự soát và sửa lỗi

- Từng cặp HS đổi vở soát lỗi cho nhau

Trang 5

cho nhau

- GV nêu nhận xét chung

b) Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:

Bài tập 2

- GV nêu yêu cầu của bài tập

- Cho 1 HS đọc truyện vui hoặc đoạn văn và làm

bài vào vở

- Giáo viên phát phiếu riêng cho 1-2 học sinh làm

bài trên phiếu sau đó trình bày kết quả

- Giáo viên cùng cả lớp nhận xét về chính tả/ phát

âm, kết luân lời giải đúng

- Giáo viên hỏi về nội dung truyện vui hoặc đoạn

văn

Bài tập 3:

- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu của bài tập

- Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi: thi tìm từ

nhanh

- Mời 3-4 học sinh tham gia, tính điểm theo các tiêu

chuẩn: lời giải đúng/ sai, viết chính tả đúng/ sai,

giải nhanh/ chậm

III Củng cố – Dặn dò:

- Vừa rối chúng ta học bài gì?

- Em hãy nêu cho biết nội dung của bài

- Về nhà viết lại những lỗi hay sai trong bài chính

tả, chuẩn bị bài tiếp theo

- 1 Học sinh đọc cả lớp đọc thầm khổ thơ, làmbài vào vở

- Học sinh đọc truyện vui Đánh dấu mạn thuyềnhoặc Chú dế sau lò sưởi đã được điền hoànchỉnh các tiếng còn thiếu

- Từng HS đọc kết quả

- Cùng GV nhận xét về chính tả/ phát âm, kếtluân lời giải đúng

- 2 – 3 HS trả lời:

+ Đánh dấu mạn thuyền: Anh chàng ngốc đánhrơi chiếc kiếm dưới sông tưởng chỉ cần đánhdấu mạn thuyền chỗ kiếm rơi là mò kiếm được,không biết rằng thuyền đi trên sông nên việcđánh dấu mạn thuyền chẳng có ý nghĩa gì.+ Chú dế sau lò sưởi: Tiếng đàn của chú dế sau

lò sưởi khiến cậu bé Mô-da ao ước thrở thànhnhạc sĩ Về sau, Mô-da trở thành nhạc sĩ chinhphục được cả thành Viên

- 1 Học sinh đọc yêu cầu của bài tập

- Học sinh chơi trò chơi: thi tìm từ nhanh

- HS chơi trò chơi tìm từ và viết lên bảng.-Các từ có tiếng mở đầu bằng r, d hoặc gi: rẻ -danh nhân - giường

-Các từ có tiếng chứa vần iên hoặc iêng: điệnthoại - nghiền - khiêng

- HS nêu

TUẦN 10

THỢ RÈN "PHÂN BIỆT L/N; UÔN/UÔNG"

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng các khổ thơ và dòng thơ 7 chữ

- Làm đúng BT CT phương ngữ (2) a / b, hoặc BT do GV soạn

- HS yếu nghe viết đúng 2 câu đầu của bài chính tả

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ ảnh hai bác thợ rèn

- Bảng phụ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Trang 6

* Giới thiệu bài: Qua bài tập đọc thưa chuyện

với mẹ đã cho các em biết ý muốn được học nghề

rèn của anh Cương, quang cảnh hấp dẫn của lò

rèn Trong giờ chính tả hôm nay, các em sẽ nghe

– viết bài thơ Thợ rèn, biết thêm cái hay, cái vui

nhộn của nghề này Gìơ học còn giúp các em

luyện tập phân biệt các tiếng có âm, vần dễ lẫn

- GV ghi bảng

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nghe - viết

- GV đọc mẫu bài chính tả

- Gọi 1 HS đọc

- Bài chính tả muốn nói với chúng ta điều gì

-Yêu cầu HS tìm các từ khó viết, phân tích và

luyện viết

- GV nhắc HS cách trình bày và nêu yêu câu HS

viết

- GV đọc từng câu, từng dòng cho HS viết

- GV theo dõi, uốn nắn sửa sai và hướng dẫn HS

- GV yêu cầu HS đọc bài 2a

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét

- Gọi 1 HS đọc lại bài văn đã hoàn chỉnh

Hởi: Đây là cảnh vật ở đâu? Vào thời gian nào?

Bài thơ thu ẩm nằm trong chùm thơ thu rất nổi

tiếng của nhà thơ Nguyễn Khuyến Ông được

mệnh danh là nhà thơ của làng quê Việt Nam

Các em tìm đọc để thấy được nét đẹp của miền

nông thôn

D/ Củng cố dặn dò:

- Biểu dương HS viết đúng

- Chuẩn bị bài ôn tập

- 2 HS lên bảng, lớp viết vào nháp

- Lớp tự tìm một từ có vần iên/yên/iêng.

- HS đọc thầm trong SGK

- 1 HS đọc Cả lớp đọc đọc thầm đoạn văncần viết

- HS nghe - viết vào vở

- Từng cặp HS đổi vở kiểm tra lỗi đối chiếuqua SGK

- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp điền bằng bútchì vào chỗ trống những tiếng bắt đầu bằng l

Trang 7

- Luyện viết đúng những tiếng có âm đầu hoặc dấu thanh dễ lẫn s/x, ?/ ~.

- HS yếu nhớ viết được ½ nội dung bài chính tả

II, ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Phiếu nội dung bài tập 2a, 3

III, CAC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 BÀI CŨ :

- GV nhận xét bài viết của các em trong bài thi

GHKI và nêu cách khắc phục cho các em

2 BÀI MỚI

a) Giới thiệu bài – ghi bảng

b) Hướng dẫn HS nhớ - viết chính tả

- GV đọc mẫu đoạn viết.(đọc TL)

- Gọi 1 - 2 HS đọc đoạn văn

- Bài chính tả có nội dung gì?

- YC HS tìm từ khó, phân tích và luyện viết vào

bảng lớp vở nháp

- GV nhắc nhở HS cách trình bày và nêu yêu cầu

HS nhớ và viết lại 4 khổ thơ theo yêu cầu

- YC HS nhớ viết bài chính tả

- GV đọc lại bài chính tả, yêu cầu HS trao đổi bài

cho bạn để soát lỗi

- GV thu vở nhận xét bài viết của từng HS

c) Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:

Bài 2a:

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 2a

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp đọc thầm đoạn

thơ làm vào vở bài tập

- GV nhận xét kết quả bài làm của HS, chốt lại lời

giải đúng

Bài 3.Đề bài yêu cầu làm gì?

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp thơ làm vào vở

- HS đổi chéo bài cho bạn để soát lỗi

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 2a

- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp đọc thầm đoạnthơ làm vào vở bài tập

* Thứ tự các từ có vần uôn, uông điền vào chỗchấm là:

a) sang, xíu, sức, sức sống, sáng

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm vào vở bàitập

a) Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

b) Xấu người, đẹp nết

c) Mùa hè cá sông, mùa đông cá bể

d) Trăng, mờ còn tỏ hơn saoDẫu rằng núi lở còn cao hơn đồi

Trang 8

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1.BÀI CŨ

- Gọi 2 HS lên bảng viết Ở lớp viết vào bảng con

con lươn ; lường trước

1 BÀI MỚI

a) Giới thiệu bài : Tiết học hôm nay các em sẽ nghe

viết đoạn văn Người chiến sĩ giàu nghị lực và làm

bài tập chính tả phân biệt tr/ ch GV ghi bảng

b) Hướng dẫn HS nghe-viết chính tả

- GV đọc mẫu bài viết

- Gọi 1 HS đọc đoạn văn trong SGK

- GV: Đoạn văn viết về ai?

- Câu chuyện của Lê Duy Ứng nói về chuyện gì

- GV đọc lại bài chính tả, yêu cầu HS trao đổi bài

cho bạn để soát lỗi

- GV thu vở nhận xét bài viết của từng HS

3/ Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:

Bài 2a:

- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 2a

- GV chia làm 3 đoạn yêu cầu 3 HS lên bảng làm

bài Cả lớp làm bài vào VBT

- GV nhận xét kết quả bài làm của HS, chốt lại các

- Đoạn văn viết về họa sĩ Lê Duy Ứng

- Lê Duy Ứng đã vẽ bức chân dung Bác Hồbằng máu chảy từ đôi mắt bị thương của mình

- HS tìm từ khó, phân tích và luyện viết

- HS nghe viết vào vở

- HS đổi chéo bài cho bạn để soát lỗi

-1 HS đọc yêu cầu của bài tập 2a

- 3 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vàoVBT

Trung Quốc; chín mươi tuổi; trái núi; chắnngang ; chê cười; chết ; cháu ; Cháu; chắt;truyền nhau; chẳng thể ; Trời; trái ni

- 1 HS đọc lại bài Cả lớp đọc thầm

- 2 HS lên bảng viết Cả lớp nhận xét

Trang 9

- Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu l/n hoặc các âm chính i/iê.

- HS yếu nghe viết được ½ nội dung bài chính tả

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Bảng nhóm

- HS: Bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

- Gọi 1 HS đọc đoạn văn trong SGK

GV: Đoạn văn viết về nội dung gì?

- GV cho HS tìm từ khó phân tích và luyện viết và

bảng lớp+ nháp

- GV nhắc HS cách trình bày và nêu YC viết chính

tả

- GV đọc bài chính tả

- GV đọc lại bài chính tả, yêu cầu HS trao đổi bài

cho bạn để soát lỗi

- GV thu vở nhận xét bài viết của từng HS

3/ Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 2a

- GV yêu cầu HS làm bài vào VBT

- GV nhận xét kết quả bài làm của HS, chốt lại lời

giải đúng

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 3b

- GV yêu cầu HS làm bài vào VBT

- GV nhận xét kết quả bài làm của HS, chốt lại lời

- HS tìm từ khó, phân tích và luyện viết

- HS nghe viết vào vở

- HS đổi chéo bài cho bạn để soát lỗi

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 2a

- 1 HS làm vào bảng lớp Cả lớp làm bài vàoVBT và nhận xét

Ví dụ: l: lỏng lẻo, long lanh, lóng lánh, lơlửng

n: nóng nảy, nặng nề, não nùng, năng nổ

- Điền vào chỗ trống tiếng có âm i hay iê?

- 1 HS làm vào bảng lớp Cả lớp làm bài vàoVBT và nhận xét

* Thứ tự các từ có vần uôn, uông điền vào chỗchấm là:

b) nghiêm, minh, kiên, nghiệm, nghiệm, nghiên, nghiệm, điện, nghiệm

Trang 10

- Xem trước bài tiết sau.Chiếc áo búp bê.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

- Gọi 1 HS đọc đoạn văn trong SGK

- GV: Bài chính tả có nội dung gì?

- GV đọc lại bài chính tả, yêu cầu HS trao đổi bài

cho bạn để soát lỗi

- GV thu vở nhận xét bài viết của từng HS

2/ 3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:

Bài 2:

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi 2 HS đọc hoàn chỉnh đoạn văn hoàn chỉnh

- GV nhận xét kết quả bài làm của HS, chốt lại lời

- HS tìm từ khó, phân tích và luyện viết

- HS nghe viết vào vở

- HS đổi chéo bài cho bạn để soát lỗi

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 2

- 2 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vàoVBT

2a) xinh xinh, trong xĩm, xám xít, màu xanh,ngôi sao, khẩu súng, sờ, xinh nhỉ, nó sợ

2b) lất phất, Đất, nhấc, bật, bậc tam cấp, lật,nhấc bổng, bậc thềm

-2 HS đọc hoàn chỉnh đoạn văn hoàn chỉnh Cảlớp nhận xét, sửa sai

TUẦN 15 :

Trang 11

BÀI: CÁNH DIỀU TUỔI THƠ

I/ MỤC TIÊU:

-Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn

- Làm đúng bài tập(2)a HS KG làm bài 3

- HS yếu nghe viết được ½ nội dung bài chính tả

* GDMT: GD ý thức yêu thích cái đẹp của thiên nhiên và quý trọng những kĩ niệm đẹp của tuổi thơII/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- HS: Bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động dạy Hoạt động học

- Gọi 1 HS đọc đoạn văn trong SGK

- GV: Bài chính tả có nội dung gì?

- GD ý thức yêu thích cái đẹp của thiên nhiên và

quý trọng những kĩ niệm đẹp của tuổi thơ

- GV cho HS đọc thầm bài chính tả, tìm từ khó

phân tích và luyện viết và bảng lớp + nháp

- GV nhắc HS cách trình bày và nêu YC viết chính

tả

- GV đọc bài chính tả

- GV đọc lại bài chính tả, yêu cầu HS trao đổi bài

cho bạn để soát lỗi

- GV thu vở nhận xét bài viết của từng HS

2/3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:

Bài 2a :

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2

- GV yêu cầu HS làm bài vào VBT

- GV nhận xét kết quả bài làm của HS, chốt lại lời

giải đúng

- Gọi 1 HS đọc lại bài hoàn chỉnh

- GV nhận xét, tuyên dương

Bài 3:

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu bài tập 3

- GV yêu cầu HS làm bài vào VBT

- GV nhận xét kết quả bài làm của HS, chốt lại lời

- Tập viết trước bài tiết sau Kéo co

- 2 Hs lên bảng lớp, cả lớp viết vào vở nháp

- HS nhắc lại tựa bài

- HS nghe viết vào vở

- HS đổi chéo bài cho bạn để soát lỗi

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 2

- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vàoVBT

- 1 HS đọc lại bài hoàn chỉnh

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 3

- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vàoVBT

- 1 HS đọc lại bài hoàn chỉnh

Trang 12

- Tìm và viết đúng những tiếng có âm, vần dễ lẫn r/gi/d đúng nghĩa đã cho.

- HS yếu nghe viết được ½ nội dung bài chính tả

* GDMT: GD ý thức yêu thích cái đẹp của thiên nhiên và quý trọng những kĩ niệm đẹp của tuổithơ

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- HS: Bảng con VBT

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1/ BÀI CŨ:

- Gọi 2 HS lên bảng viết 5 - 6 tiếng bắt đầu bằng

s /x ; YC HS dưới lớp viết vào giấy nháp

- Gọi 1 HS đọc đoạn văn

+Hỏi: Cách chơi kéo co ở làng Hữu Trấp có gì đặc

- GV đọc lại bài chính tả, yêu cầu HS trao đổi bài

cho bạn để soát lỗi

- GV thu vở nhận xét bài viết của từng HS

2/3 Hướng dẫn HS làm bài tập (Sử dụng VBT)

Bài 2a :

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài tập,

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài

- GV chốt lại lời giải đúng

3 CỦNG CỐ, DẶN DÒ

- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Mùa đông trên rẻo

cao

- GV nhận xét tiết học,

- 2 Hs lên bảng lớp, cả lớp viết vào vở nháp

- HS nhắc lại tựa bài

- HS nghe viết vào vở

- HS đổi chéo bài cho bạn để soát lỗi

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 2a: Tìm và viết các từ ngữ chứa tiếng có âm đầu là r/ gi/ d theo nghĩa đã cho

- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào VBT : + nhảy dây

+ múa rối + giao bóng

TUẦN 17

Trang 13

BÀI : MÙA ĐÔNG TRÊN RẺO CAO.

I/ MỤC TIÊU:

- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn văn miêu tả Mùa đông trên rẻo cao

- Luyện viết đúng các âm đầu hoặc vần dễ lẫn: l/n, ất/âc

- HS yếu nghe viết được ½ nội dung bài chính tả

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- HS: Bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

- Gọi 1 HS đọc đoạn văn trong SGK

- GV: Bài chính tả có nội dung gì?

- GV cho HS đọc thầm bài chính tả, tìm từ khó phân

tích và luyện viết và bảng lớp + nháp

- GV nhắc HS cách trình bày và nêu YC viết chính

tả

- GV đọc bài chính tả

- GV đọc lại bài chính tả, yêu cầu HS trao đổi bài

cho bạn để soát lỗi

- GV thu vở nhận xét bài viết của từng HS

2/3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:

Bài 2a:

- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 2a

- GV yêu cầu HS làm bài vào VBT

- GV nhận xét kết quả bài làm của HS, chốt lại lời

giải đúng

3/ Củng cố – dặn dò

Chuẩn bị bài tiết sau Mùa đông trên rẻo cao

- GV nhận xét tiết học

- 2 HS viết bảng, cả lớp viết bảng con

- HS nhắc lại tựa bài

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc Cả lớp đọc thầm đoạn văn

- 1 HSTL

- HS tìm từ khó, phân tích và luyện viết

- HS nghe viết vào vở

- HS đổi chéo bài cho bạn để soát lỗi, sửa lỗi

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 2

- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vàoVBT

+ Loại, lễ, nỗi

TUẦN 18:

ÔN TẬP HỌC KÌ I ( tiết 4)

I, MỤC TIÊU:

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng

- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ Đôi que đan

- KNS : KN lắng nghe tớch cực

II, ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng

III, CAC HOẠT ĐỘNG DẠY HọC:

Ngày đăng: 01/04/2019, 11:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w