PHẦN III: BỘ TRUYỀN HỘP GIẢM TỐC1... Các thống số cơ bản của trục đàn hồi Moment xoắn lớn nhất có thể truyền được cp... Chọn vật liệu chế tạo trục và tính sơ bộ đường kính trục Chọn vật
Trang 1PHẦN I : CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
ct lv
i
P t P
ηk : hiệu suất khớp nối
ηol : hiệu suất ổ lăn
ηbr : hiệu suất bánh răng
ηx : hiệu suất bộ truyền xích
Tra từ tài liệu TTTK Hệ Thống Dẫn Động Cơ Khí , bảng 2.3 , trang 19 , ta có :
ct
ct c
P P
kW
- Tính số vòng quay sơ bộ
Số vòng quay trên trục công tác là : nlv = 54
Chọn sơ bộ tỉ số truyền : usb = uh ux = 12.2,2 = 26,4
Trong đó : uh : tỉ số truyền của hộp giảm tốc
ux : tỉ số truyền của bộ truyền xích
- Số vòng quay sơ bộ của động cơ : nsb = usb.nlv = 26,4 54 = 1425,6 (v/ph)
Ta chọn động cơ
- Số hiệu động cơ : 4A100L4Y3
- Công suất danh nghĩa : 4,0 (kW)
- Số vòng quay trục đông cơ : 1420 (v/ph)
- Đường kính trục động cơ : 28 (mm)-
k dn
T
T : 2,0-
Trang 2II Phân phối tỉ số truyền
- Tỉ số truyền thực
ut =
dc lv
n
n = 1420 54 = 26,3
Chọn tỉ số truyền ngoài hộp giảm tốc : ung = ux = 2,2
Tỉ số truyền trong hộp giảm tốc :
u u u
Trang 3- Tính số vòng quay trên các trục
Số vòng quay trên trục 1 :
0 1 01
1420
14201
n n u
1420
364,1023,9
n n u
364,102
121,3673
n n u
(v/ph)
- Công suất trên các trục
Công suất trên trục 3
3 34
3,85 0,99.0,97
lv
ol x
P P
(kW) Công suất trên trục 2
3 2 23
3,85 3,85
3,97 0,99.0,98
ol br
P P
(kW) Công suất trên trục 1
2 1 12
3,97 3,97
4,09 0,99.0,98
ol br
P P
(kW) Công suất trên trục động cơ
1 01
4,09 4,09
4,13 0,99.1
dc
ol k
P P
(kW)
- Moment xoắn trên các trục
Moment trên trục động cơ
Trang 4
9,55.10 9,55.10 3,92
26363,381420
ctdc dc
dc
P T
n
(N.mm)Moment trên trục 1
1 1
1
9,55.10 9,55.10 4,09
27506,691420
P T
n
(N.mm)Moment trên trục 2
2 2
2
9,55.10 9,55.10 3,97
104128,78364,102
P T
n
(N.mm)Moment trên trục 3
3 3
3
9,55.10 9,55.10 3,85
302944,79121.367
P T
n
(N.mm)Moment trên trục làm việc
9,55.10 9,55.10 3,7
654351,8554
lv lv
lv
P T
Trang 5PHẦN II: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN XÍCH
- Các thông số làm việc của bộ truyền
Công suất trên trục dẫn : P1 = 3,85 (kW)
Số vòng quay trên trục dẫn : n1 = 121,37 (v/ph)
Tỉ số truyền bộ truyền xích : u = 2,2
Moment xoắn trên trục dẫn : T = 302944,79 (N.mm)
- Điều kiện làm việc của bộ truyền
Tải trọng va đập
Trục đĩa xích điều chỉnh được
Làm việc 2 ca
Bôi trơn nhỏ giọt
1 Chọn loại xích : Xích ống con lăn
2 Chọn số răng đĩa xích dẫn : z1 29 2 u24,6 => Chọn z1 = 25 (răng)
Số răng đĩa xích bị dẫn : z2 u z 125.2,2 55 => Chọn z2 = 55 (răng)
kdc 1 Trục đĩa xích điều chỉnh được
kbt 1,3 Bôi trơn nhỏ giọt, môi trường làm việc có bụi
50
0, 41121,37
Trang 61 .P 1,95.1.0, 41.3,85
3,081
z n t
Theo bảng 5.5 [trang 81 sách TTTK Hệ Thống Dẫn Động Cơ Khí] , với n01 =
50(v/ph) Chọn bộ truyền xích có bước xích p = 25,4 (mm) thõa mãn điều kiện độ bền mỏi Pt ≤ [Pt] = 3,2 (kW)
v
N
1 1 1
Trang 7Vậy bộ truyền xích đảm bảo điều kiện bền
7 Đường kính đĩa xích : Theo công thức (5.17) và bảng 13.4 sách TTTK
kd = 1 hệ số phân bố tải trọng động giữa các dãy , xích 1 dãy (5.5 )
A = 180 diện tích mặt tựa bản lề , tra bảng 5.12 [87, sách TTTK Hệ Thống Dẫn Động Cơ Khí)
9 Lực tác dụng lên trục
Fr = kx.Ft = 1,15.3007,8 = 3458,97 (N)
Trong đó bộ truyền đặt nằm ngang , kx = 1,15
Trang 810 Bảng số liệu tính toán
Số liệu đầu vào
+ Công suất trên trục dẫn : P1 = 3,85 ( kW)
+ Số vòng quay trên trục dẫn : n = 121,37 (v/ph)
+Tỉ số truyền của bộ truyền xích : u = 2,2
Kết quả tính toán
Trang 9PHẦN III: BỘ TRUYỀN HỘP GIẢM TỐC
1 Thông số đầu vào
Công suất trên trục dẫn : P1 = 4,09 (kW)
Ứng suất tiếp xúc cho phép
0 [ ] = HLim HL.Z Z K
H
K S
Trong đó : HLim0 : giới hạn bền mỏi của mặt răng ứng với số chu kì cơ sở
N N
Trang 10c : Số lần ăn khớp của bánh răng trong 1 vòng quay
n : số vòng quay của bánh răng (v/ph)
t: tổng số giờ làm việc Theo bảng 6.1 sách TTTK Hệ Thống Dẫn Động Cơ Khí
Có 0HLim = 2HB +70 , S = 1,1 H
Theo 6.4 trang 93 sách TTTK HTDĐCK chọn mH = 6NHO1 = 30.H HB2,41 = 30 2502,4 = 17.10 6
NHO2 = 30.H HB2,42 = 30 2302,4 = 14.10 6 0
1
HLim
= 2HB1 +70 = 570 MPa0
2
HLim
= 2HB2 +70 = 530 MPaNHE1 = 60.1.1420.34560 = 29.108
NHE2 = 60.1
14203.9 34560 = 755.106
Vì NHE > NHO nên lấy KHL = 1
F
K S
Trong đó : FLim0 : giới hạn bền mỏi uốn của mặt răng ứng với số chu kì
cơ sở
K : hệ số tuổi thọ FL
S : hệ số an toàn F
K : hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải FC
Trang 11Y : hệ số ảnh hưởng độ nhám mặt lượn chân răng R
Y : hệ số ảnh hưởng độ nhạy vật liệu đối với tập trung S
0 1
FLim
= 1,8.250 = 450MPa
0 2
FLim
= 1,8.230 = 414MPaKFC = 1 vì tải đặt 1 phía (quay 1 chiều)
SF = 1,75 KFL = 1 ( vì NFO < NFE )
1 max 1[F ] 0,8ch 0,8.580 464MPa
.( 1)
.[ ]
H a
Trang 12aw : khoảng cách trục
bw : chiều rộng vành răng (mm)
[H] = 482MPa : Ứng suất tiếp xúc cho phép(MPa)
1 3
.( 1)
.[ ]
H a
2
23, 46( 1)
a Z
94424
t
Z u Z
- Khoảng cách trục:
1 2 w
b H
t
Trang 13b H
2
481
t
a d
u
w1 1
3,5760000
.1
2
H l Hv
H H
v b d K
T K K
với
w 0
F F F
F F
v b d K
T K K
Với vF = 9,4
F2= F1.YF2/YF1 = 89.96MPa < [F2]
Trang 14 F1 = 97,46MPa < [F1]
Thỏa điều kiện bền
Kiểm nghiệm quá tải
1 Thông số đầu vào
Công suất trên trục dẫn: P1 = 3,97 kW
Số vòng quay trên trục dẫn: n1 = 364,1 (v/ph)
Tỉ số truyền của bộ truyền cấp chậm: u = 3
Moment xoắn trên trục dẫn: T = 52064,39 (N.mm)
Ứng suất tiếp xúc cho phép
0 [ ] = HLim HL.Z Z K
H
K S
Trong đó :
Trang 15HLim0 : giới hạn bền mỏi của mặt răng ứng với số chu kì cơ sở
N N
c : Số lần ăn khớp của bánh răng trong 1 vòng quay
n : số vòng quay của bánh răng (v/ph)
t: tổng số giờ làm việcTheo bảng 6.1 sách TTTK Hệ Thống Dẫn Động Cơ Khí
Có 0HLim = 2HB +70 , S = 1,1 H
Theo 6.4 trang 93 sách TTTK HTDĐCK chọn mH = 6NHO1 = 30.H HB2,41 = 30 2422,4 = 15.10 6
NHO2 = 30.H HB2,42 = 30 2002,4 = 10.10 6 0
1
HLim
= 2HB1 +70 = 554 MPa0
2
HLim
= 2HB2 +70 = 470 MPaNHE1 = 60.1.364,1.52064,39 = 11.108
NHE2 = 60.1
14203.9 52064,39 = 379.106
Vì NHE > NHO nên lấy KHL = 1
Trang 16K S
Trong đó : FLim0 : giới hạn bền mỏi uốn của mặt răng ứng với số chu kì
cơ sở
K : hệ số tuổi thọ FL
S : hệ số an toàn F
K : hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải FC
Y : hệ số ảnh hưởng độ nhám mặt lượn chân răng R
Y : hệ số ảnh hưởng độ nhạy vật liệu đối với tập trung S
0 1
FLim
= 1,8.242= 436MPa
0 2
FLim
= 1,8.200 = 360MPaKFC = 1 vì tải đặt 1 phía (quay 1 chiều)
SF = 1,75 KFL = 1 ( vì NFO < NFE )
Trang 172 max 2[F ] 0,8ch 0,8.450 360MPa
Xác định sơ bộ thông số cơ bản
- Tính khoảng cách trục
1 3
.( 1)
.[ ]
H a
.( 1)
.[ ]
H a
2 cos( )
26,62( 1)
n
a Z
81327
t
Z u Z
Trang 18b H
2.cos 2.cos31,7
1,52sin(2 ) sin(2.23,7 )
b H
2
651
t
a d
u
w1 1
1,2460000
.1
2
H l Hv
H H
v b d K
T K K
với
w 0
Trang 19Với H = 0,002 tra bảng 6.15 và g0 = 73 tra bảng 6.16 (sách Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí)
63,3MPa < [F1] = 206MPaTra bảng 6.7
F F
v b d K
Trang 20Góc nghiêng của răng β = 33,820
Kiểm tra điều kiện bôi trơn
Điều kiện bôi trơn với hộp giảm tốc bánh trụ 2 cấp
1 Mức dầu thấp nhất ngập 0,75 chiều cao răng vủa bánh lớn cấp nhanh
2 Khoảng cách giữa mức dầu cao nhất và mức dầu thấp nhất hmax – hmin = 10…15mm
3 Mức dầu cao nhất không được ngập quá 1/3 bánh răng lớn cấp chậmTổng hợp 3 điều kiện trên thì để thỏa mãn bôi trơn ta phải thỏa mãn bất đẳng thức
Do đó hộp giảm tốc thỏa mãn điều kiện bôi trơn
Kiểm tra điều kiện chạm trục
104128,78
30,690,2.[ ] 0, 2.18
T d
chọn d2 = 35mm
Trục 1 1
∆L2
Trang 21Trục 3 :
3 3
302944,79
42,30
0, 2.[ ] 0, 2.20
T d
chọn d3 = 45mmĐường kính đỉnh bảnh răng
mm8mm < ∆L2 < 11mm ∆L2 =
2 3
2
a w
Vậy thỏa mãn điều kiện chạm trục
Trang 22PHẦN IV: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC
- Chọn khớp nối đàn hồi để nối trục Đường kính trục cần nối
dt = ddc = 28mm
Tt = k.T : là moment xoắn tính toán, với:
k là hệ số làm việc, phụ thuộc vào loại máy Tra bảng 16.1 sách TTTK Hệ Dẫn Động Cơ Khí tập 2
Trang 23- Kiểm nghiệm độ bền dập
3
2 2.39545,07
1, 24 [ ] 6.71.10.15
- Kiểm nghiệm độ bền chốt
39545,38.25
23, 20 [ ]0,1 0,1.10 71.6
d Các thống số cơ bản của trục đàn hồi
Moment xoắn lớn nhất có thể truyền được cp
Trang 24II Tính sơ bộ trục
1 Chọn vật liệu chế tạo trục và tính sơ bộ đường kính trục
Chọn vật liệu chế tạo trục: Thép C45 tôi cải thiện để chế tạo trụcĐường kính sơ bộ của các trục :
Trang 26c Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
- Chiều rộng sơ bộ của các ổ lăn trên các trục
Trục 1 : b01 = 17 mmTrục 2 : b02 = 21 mmTrục 3 : b03 = 25 mm
- Chiều dài mayơ của đĩa xích
lm2 = lm3 = lm4 = 1,3.d2 = 1,3.35 = 45,5 mmlm5 = lm6 = 1,3.d3 = 1,3.45 = 58,5 mm
- Chiều dài các khoảng cách (mm)
Trục 1 : l13 = 125,75 , l12 = - 62,75Trục 2 : l22 = 65,25, l23 = 125,75, l24 = 191Trục 3 : l32 = 65,25, l33 = 191, lc34 = 66,75
l10 = l20 = l30 = 2.l23 = 251,5mm
Trang 273 Tính chọn đường kính các đoạn trục
Trục 1
a Tính phản lựcXét phản lực theo phương x
Theo công thức 10.16 tài liệu TTTK Hệ Thống Dẫn Động Cơ Khítập 1
tdj j
M d
12 3
0.1.[ ]
td M
11 3
0.1.[ ]
td M
13 3
0.1.[ ]
td M
Trang 29163319,62
29,590.1.[ ] 0.1.63
td M
23 33
23
199806,58
31,650.1.[ ] 0,1.63
td M
30.1.[ ]
tdj j
M d
Trang 3132 33
31 30
0
1602,022
tdj j
M d
32 33
32
205513,12
31,950.1.[ ] 0.1.63
td M
33 33
33
364114,98
38,660.1.[ ] 0.1.63
td M
31 33
31
349355,08
38,130.1.[ ] 0.1.63
td M
Trang 32Chọn đường kính theo tiêu chuẩn :d30 = 40mm
d32 = 40 mmd33 = 40 mmd31 = d34 = 40 mm
Trang 34
4 Tính kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi
a)Với thép 45 có σb =600MPa,1
0,436 0,436.600 216,60,58 0,58.261,6 151,7
kì đối xứng do đó σaj tính theo (10.22), σmj = 0 Vì trục quay 1 chiều nên ứng suất xoắn thay đổi theo chu kì mạch động , do đó τmj = τaj tính theo (10.23)
b) Xác định hệ số an toàn ở các tiết diện nguy hiểm của trục
- Dựa vào kết cấu và biểu đồ moment trục ta thấy các tiết diên nguy
hiểm cần được kiểm tra độ bền mỏi:
Trục 1 : Tiết diện 10 và tiết diện 13 Trục 2 : Tiết diện 22 , 23 và 24 Trục 3 : Tiết diện 32 , 33 , 31
Chọn lắp ghép: Các ổ lăn lắp ghép trên trục theo kiểu k6, lắp bánh đai,nối trục, bánh răng theo kiểu k6 kết hợp lắp then
Kích thước then (tra bảng 9.1b), trị số moment uốn và moment cảnxoắn (tra bảng 10.6 tài liệu TTTK Hệ Dẫn Động Cơ Khí ) ta có:Tiết diện Đường
Trang 35- Xác đinh các hệ số Kσdjdj và Kτdjdj đối với các tiết dện nguy hiểm theo côngthức (10.25) và (10.26) :
- Không dùng các phương pháp tăng bề mặt do đó hệ số tăng bền Ky=1.
- Theo bảng 10.12 tài liệu [I], khi dùng dao phay ngón, hệ số tập trung ứng
suất tại rảnh then ứng với vật liệu có s = b 600MPa là k s =1,76,k t =1,54
-Theo bảng 10.10 tài liệu [I], ta có các thông số trong bảng sau:
Tiêt diện Đường kính trục d
- sj: là hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp
Theo công thức 10.20 tài liệu [1] :
1 aj
j
S s
Trang 36- : hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất tiếp tại j:
Theo công thức 10.21 tài liệu [1]:
1 .
j
s K
- Các trục hộp giảm tốc đều quay ,ứng suất tiếp thay đổi theo chu kì đối
xứng Dođó theo công thức 10.22 tài liệu [1]: σdjmj=0, σdjaj =σdjmaxj =Mj/ Wj
- Với Mj theo công thức 10.15 tài liệu [1]:
j
j
T W
d) Tính kiểm nghiệm độ bền của thenVới các tiết diện dung mỗi ghép then cần tiến hành kiểm nghiệm mốighép về độ bền dập theo (9.1) và độ bền cắt theo (9.2) Kết quả tínhtoàn như sau, với lt = 1,35d
Kết quả tính toán được trình bày trong bảng dưới đây:
Trang 37=> Các then đều thõa mãn điều kiện bền dập và điều kiện bền cắt.
Kiểm nghiệm khả năng tải động:
Tải trọng hướng tâm tác dụng lên ổ 0:
F r 0=√F x 102
+F2y 10
=√1500,962+208,572=1515,38(N )Tải trọng hướng tâm tác dụng lên ổ 1:
Trang 38Vậy ta kiểm nghiệm với ổ chịu tải trọng lớn hơn Fr = Fr0 = 667 (N)
Theo công thức 11.3 tài liệu [1]:
Q = (V.X.Fr + Y.Fa).Kt.KdTrong đó:
Fr: Tải trọng hướng tâm (kN)
Fa: Tải trọng dọc trục
V: Hệ số kể đến vòng trong quay V = 1Kt: Hệ số kể đến ảnh hưởng của nhiệt độ Kt = 1Kd: Hệ số kể đến đặc tính tải trọng, theo bảng 11.3 tài liệu [1]: Kd = 1,2X: Hệ số kể đến đặc tính tải trọng X = 1 vì chỉ chịu lực hướng tâm
Y: Hệ số tải trọng dọc trục Y = 0 vì Fa = 0
=> Q = (V.X.Fr + Y.Fa).Kt.Kd =(1 1 1,0212 1 0) 1 1,2 1,23´ ´ + ´ ´ ´ = (kN)
Khả năng tải trọng động theo công thức 11.1 tài liệu [1]:
m d
C =Q L
Với m = 3LH: tuổi thọ tính bằng triệu vòng quay
Khả năng tải trọng động của ổ lăn được đảm bảo
Kiểm nghiệm khả năng tải tĩnh:
Ta có Fa = 0, theo công thức 11.19 tài liệu [1]
Qt1 = X0.Fr (X0 = 0,6 theo bảng 11.6 tài liệu [1]) = 0,6.1515,38 = 0,909 (kN)
Qt2 = Fr =0,440 (kN)Q0 = max[Qt1; Qt2] = 0,909(kN) < C0 = 7,94 (kN)Vậy khả năng tải tĩnh của ổ lăn được đảm bảo
Trang 39 Kiểm nghiệm khả năng tải động:
Tải trọng hướng tâm tác dụng lên ổ 0 và 1:
F r 0=F r 1=√F x 202
+F2y 20
=√2175,072
+493,2752=2230,30(kN )Lực dọc trục Fa đã bị triệt tiêu => Fa =0 (N); X = 1; Y = 0; vì vòng trong quay nên V = 1, nhiệt độ < 1050 C nên Kt = 1; Hộp giảm tốc có công suất tương đối nhỏ nên Kd = 1,2
Theo công thức 11.6 tài liệu [1] Tải trọng động quy ước:
Q = V.Fr.Kt.Kd =1.2,23.1.1,2=2,35 (kN)Khả năng tải trọng động quy ước xác định theo công thức 11.1 tài liệu [1]:
m d
Kiểm tra khả năng tải tĩnh của ổ:
Ta có Fa = 0, theo công thức 11.19 tài liệu [1]
Qt1 = X0.Fr (X0 = 0,5 theo bảng 11.6 tài liệu [1]) = 0,5.1,959 = 0,98 (kN)
Qt2 = Fr =2863,9 (N) = 2,86 (kN)Q0 = max[Qt1; Qt2] = 2,23 (kN) < C0 = 2,83 (kN)Vậy khả năng tải tĩnh của ổ lăn được đảm bảo
3 Trục 3
- Vì tải trọng nhỏ và chỉ chịu lực hướng tâm do tổng lực dọc trục = 0, nên
ta sử dụng ổ bi đỡ 1 dãy cho các gối đỡ 0 và 1
- Với đường kính ngõng trục d30 = 40 (mm) Theo bảng P2.7 tài liệu [1] ta chọn ổ bi đỡ cỡ nhẹ 208 có d = 40 (mm); D = 80 (mm); Khả năng tải động
C = 25,6 (kN); Khả năng tải tĩnh C0 = 18,1 (kN)
Tải trọng hướng tâm tác dụng lên ổ 0 và 1:
Trang 40m d
C = Q L =5030.3
√60.142,2 3000106 =14,8(kN )Thấy Cd = 14,8 (kN) < C = 20,1 (kN) nên khả năng tải động của ổ được đảm bảo
Kiểm tra khả năng tải tĩnh:
Ta có Fa = 0, theo công thức 11.19 tài liệu [1]
Qt1 = X0.Fr (X0 = 0,6 theo bảng 11.6 tài liệu [1]) = 0,6.4,188 = 2,5 (kN)
Qt2 = Fr =4,188 (kN)Q0 = max[Qt1; Qt2] = 4,188 (kN) < C0 = 13,9(kN)Vậy khả năng tải tĩnh của ổ lăn được đảm bảo
PHẦN V : THIẾT KẾ VỎ HỘP
Trang 41I Các kích thước cơ bản của vỏ hộp giảm tốc
- Vỏ hộp giảm tốc có nhiệm vụ bảo đảm các chi tiết và bộ phận máy, tiếp nhận tải trọng
do các chi tiết lắp trên vỏ truyền đến, chứa dầu bôi trơn, bảo vệ các chi tiết máy tránh bụi bặm
- Vật liệu là gang xám GX15 – 32
- Bề mặt ghép của vỏ hộp giảm tốc đi qua tâm các trục
- Nắp và thân được ghép bằng bulông
- Bề mặt ghép nắp và thân được mài hoặc cạo để lắp sít
- Mặt đáy hộp giảm tốc dốc về phía lỗ tháo dầu với độ dốc 2o
- Kết cấu vỏ hộp giảm tốc đúc với các kích thước cơ bản sau :
Chiều dày thành thân hộp e1 = 0,025.A + 3 = 6.75
Chọn e1 = 8 mm Chiều dày thành nắp hộp e2 = e1 + 3 = 11 mm
Chiều dày gân tăng cứng e3 = e2 = 11mm
d5 = 8mmChiều sâu lỗ ren lắp vít d4 y4 = (2,5÷4).d4 = (20÷32) mm
Chọn 30 mm