Tính toán thiết kế các bộ truyền Tính toán các bộ truyền ngoài hộp giảm tốc HGT Tính toán các bộ truyền trong HGT 3.. MỤC LỤC Phần 1: Chọn động cơ và phân phối tỉ số truyền III.Xác
Trang 1Sinh viên thực hiện : Trần Viết Thanh MSSV: 16146486
Giáo viên hướng dẫn : Đỗ Văn Hiến Ký tên:
Một năm làm việc 300 ngày, một ngày làm việc 2 ca, 1 ca 8 giờ
Sai số cho phép về tỉ số truyền Δu = (2÷3)%
II YÊU CẦU
1 Một bản thuyết minh tính toán
ĐỒ ÁN MÔN HỌC NGUYÊN LÝ CHI TIẾT MÁY THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI
(Đề số: 01 Phương án: 16 )
Trường ĐHSPKT TP HCM
Khoa : Cơ khí Chế tạo máy
Bộ môn : Cơ sở Thiết kế máy
Trang 22 Một bản vẽ lắp khổ giấy A 0 (1 bản vẽ chì trên giấy kẽ ly – hình chiếu đứng, hình cắt bằng HGT + 1 bản vẽ lắp hoàn chỉnh-CAD)
III NỘI DUNG THUYẾT MINH
1 Chọn động cơ và phân phối tỉ số truyền
2 Tính toán thiết kế các bộ truyền
Tính toán các bộ truyền ngoài hộp giảm tốc (HGT)
Tính toán các bộ truyền trong HGT
3 Thiết kế trục và then
4 Tính toán và chọn ổ lăn
5 Tính toán vỏ hộp, xác định kết cấu các chi tiết máy, chọn các chi tiết phụ
6 Tính toán bôi trơn và lập bảng dung sai lắp ráp
IV TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
02 - Nhận đề đồ án môn học
- Phổ biến nội dung, yêu cầu ĐAMH
03 - Tìm hiểu hệ thống truyền động trong cơ khí
- Tính toán chọn động cơ và phân phối tỉ số truyền
04
- Tính toán thiết kế bộ truyền ngoài HGT
(1 trong 2 bộ truyền sau)
- Hoàn thiện tài liệu thuyết minh
14 - Hoàn thiện yêu cầu ĐAMH
15 - Nộp cho GVHD
- GVHD chấm điểm hướng dẫn
16 - Bảo vệ ĐAMH
Trang 3MỤC LỤC
Phần 1: Chọn động cơ và phân phối tỉ số truyền
III.Xác định công suất momen và số vòng quay trong các trục 5
Phần 2: Bộ truyền đai và bộ truyền bánh răng
Trang 4PHẦN I CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
I Chọn động cơ
Gọi Pt : công suất trên trục máy công tác
η : hiệu suất chung
Pct : công suất làm việc ( công suất cần thiết trên trục động cơ)
đ 2 4
Tra bảng
d=0.96 : hiệu suất bộ truyền đai
br=0.98 : hiệu suất của bộ truyền bánh răng ô=0.99 : hiệu suất một cặp ổ lăn
kn=1 : hiệu suất của khớp nối
0,96 0,982 1.0,994 1= 0,89
5 , 1
89 , 0
55 , 4
Trang 5Số vòng quay sơ bộ: nsb = usb.nlv = 46,43.15.2,2 = 1532 (vg/ph)
Chọn số vòng quay đồng bộ của động cơ: nđb = 1500 (vg/ph)
Tra bảng ( P1.3) ta chọn động cơ có ký hiệu công suất động cơ 4A112M4Y3 có Pdc=5,5
kw số vòng quay của động cơ 1425 ( vòng /phút) và hiệu suất 85,5%
II Phân phối tỉ số truyền
Tính tỉ số truyền thực:
7,304,46
u u u
u
đ
t ch nh hgt
u
Ta có unh(1,21,3)uch
2 , 1
35 , 15 2
, 1 2
, 1
u u u
u
57,3
35,
ch
hgt nh
Trang 6- Số vòng quay trên trục 3: n3 = 𝑛2
𝑢23 =165,7
3,57 = 46,4 (vòng/phút)
* Công suất trên các trục
- Công suất trên trục 3: P3 = 𝑃𝑙𝑣
55 ,
n
pđc
ct đc
5,712
87,410.55,910
.55,
1
1 6
73,410.55,910
.55,
2
2 6
59 , 4 10 55 , 9 10
55 ,
3
3 6
55 , 4 10 55 , 9 10
55 ,
n
plv
lv ct
Trang 8PHẦN 2
BỘ TRUYỀN ĐAI VÀ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG
I Bộ truyền đai
Số liệu đầu vào
Các thông số làm việc của bộ truyền:
- Công suất trên trục dẫn: P1 = 5,1 (kW)
- Số vòng quay trên trục dẫn: n1 = 1425 (vòng/phút)
- Tỉ số truyền của bộ truyền đai: uđ = 2
Điều kiện làm việc:
- Tải trọng tĩnh, dao động nhẹ, va đập
- Đai điều chỉnh được
- Làm việc 2 ca
- Đai được định kỳ điều chỉnh lực căng
Tính toàn thiết kế bộ truyền đai
1 Chọn tiết diện đai dựa vào P1 và n1
Tra bảng 4.13, chọn loại đai có ký hiệu A
Kích thước tiết diện
Trang 9Nên chọn loại đai thang thường
Đường kính bánh đai lớn d2
4,274)02,01(140.2)1.(
1
2 u d
Với ε : hệ số trượt 0,010,02 chọn ε = 0,02
Mà d2 lấy theo tiêu chuẩn bảng 4.21 => chọn d2 = 280 mm
Kiểm tra tỉ số truyền
0
u
Vậy đường kính bánh đai nhỏ d1 = 140 mm và bánh đai lớn d2 = 280 mm
3 Xác định khoảng cách trục asb và chiều dài đai L
- Xác định sơ bộ khoảng cách trục dựa vào tỉ số truyền
Theo bảng 4.14 chọn a/d2 = 1,2 , suy ra a = 1,2d2 = 1,2.280 = 336 mm
- Kiểm tra asb cần thỏa điều kiện sau:
d d a
h d d
239 ≤ asb ≤ 840
- Tính chiều dài đai theo asb
sb sb
a
d d d
d a
l
4
)(
2
)(
2
2 1 2 2
.4
)140280(2
)280140(14,3336
Trang 101320
10.58,10
0 0
1 2 0
71 , 322
140 280 180
57
a
d d
1 0
Cα = 0,95 (bảng 4.15) – Hệ số ảnh hưởng của góc ôm
C1 = 0,95 (bảng 4.16, với l/l0=0,74) – Hệ số ảnh hưởng của chiều dài đai
Cu = 1,13 (bảng 4.17, với u=2) – Hệ số ảnh hưởng của tỉ số truyền
Cz = 0,95 (bảng 4.18, với P1/[P0]=2,55) – hệ số ảnh hưởng phân bố tải trọng cho các dây đai
Tính được 𝑧 = 5,1.1,25
2.0,95.0,95.1,13.0,95= 3,29 Chọn z = 3
6 Tính chiều rộng và đường kính ngoài bánh đai
Trang 1195 10 2 15 ) 1 6 ( 2 ) 1
2 0
2
2 d h
7 Tính lực tác dụng lên bộ truyền đai
Xác định lực căng ban đầu:
v
đ F Z C V
K P F
F v m với qm = 0,105kg/m ( bảng 4.22 )
=> F v 0 , 105 10 , 58 2 11 , 75(N)
6,11875,113.95,0.58,10
25,1.1,5.780
27,155sin(
3.6,118.2)2sin(
Trang 13BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG
I Tính toán bộ truyền cấp nhanh
1 Chọn vật liệu
Việc chọn vật liệu phải tuân theo nguyên tắc sau:
- Theo tải trọng làm việc
- Khả năng công nghệ và thiết bị chế tạo
- Khả năng vật tư cung cấp
- Yêu cầu về khuôn khổ và kích thước
2 Xác định ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép
a Ứng suất tiếp xúc cho phép
H
HL H
KxH : hệ số ảnh hưởng đến kích thướt bánh rang
Khi tính sơ bộ: ZR.Zv.KxH = 1 nên
H
HL H
Trang 147 4
, 2
1 30 245 1 , 6 10
HO
N
7 4
, 2
1,1
1.560
H
530.1481,8 MPa
Trang 15Với cấp nhanh sử dụng bánh răng nghiêng, do đó theo công thức 6.12
2
8,4815092
YR : hệ số ảnh hưởng đến độ nhám mặt lượn chân răng
YS : hệ số ảnh hưởng độ nhạy vật liệu đối với tập trung ứng suất
KxF : hệ số ảnh hưởng đến kích thướt bánh răng Khi tính sơ bô: YR.YS.KxF = 1 nên [𝜎𝐹] =𝜎𝐹𝑙𝑖𝑚0 𝐾𝐹𝐿
𝑆 𝐹 𝐾𝐹𝐶Tra bảng 6.2, F0lim 1,8HB ; SF = 1,75
441245.8,18
Với NFO: số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn và NFO = 4.106
NFE: số chu kỳ thay đổi ứng suất tương đương
Trang 16
75.1
1,1.441
1,1.414
.
1
ba n H
H n
a W
u
K T u
K a
3,4
Vậy lấy aw =140 mm
Trang 1795,0140
.2
86205,22
Z Z m
Suy ra β = 18,190
+Hệ số trùng khớp dọc: 𝜀𝐵 =𝑏𝑤 𝑆𝑖𝑛𝛽
𝜋.𝑚 =42.𝑠𝑖𝑛18,19
3,14.2,5 = 1,67 ( bW: chiều rộng vành răng bW = Ψba.aW1 = 0,3.140 = 42 mm)
4 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Theo công thức (6.33) ứng suất tiếp xúc trên bề mặt răng làm việc
m W
m H
w
H M H
u b
u K T d
Z Z Z
.
1
2
Trang 18b H
a
Z
2 sin
, 0 ) 19 , 18 ( ).
96 , 20 cos(
, 20 2 sin
06 , 17 cos 2
H Z
67,15
,2
19,18sin42sin
1 2 , 3 88 , 1 cos 1 1 2 , 3 88 , 1
2 1
)
+Đường kính vòng lăn bánh nhỏ
83 , 52 1 3 , 4
140 2 1
u
a d
+Theo công thức (6.40)
97,11000
.60
5,712.83,52.14.31000.60
Theo bảng 6.14 với cấp chính xác 9 và V< 2,5 m/s thì KHα = 1,13
+Theo công thức (6.42)
Trang 1964 , 1 3 , 4
140 97 , 1 73 002 , 0
: hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp, tra bảng 6.15 ta được H=0,002
go: hệ số ảnh hưởng đến các sai lệch các bước răng bánh 1 và 2, tra bảng 6.16 ta được g0
2
83 , 52 42 64 , 1
, 52 3 , 4 42
) 1 3 , 4 ( 29 , 1 65275 2 79 , 0 69 , 1
Nên thỏa điều kiện tiếp xúc
5 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
+Theo công thức (6.43)
Trang 20m d b
Y Y Y K T
w w
F F
F
2
1
1 1
140 97 , 1 73 006 , 0
5,486.140.3.0
2 2
2
83 , 52 40 92 , 4 1
2
1
w w F FV
K K T
d b
Do đó K F K F.K F.K Fv 1,24.1,37.1,051.78
+Với 1,598 , 0,62
598,1
11
,0
,2.83,52.40
62,0.87,0.8,3.78,1.65275.2
F
4,858
,3
60,3.16,90
1
2 1
F
F F F
Y Y
6 Kiểm nghiệm răng về quá tải
Trang 21Theo công thức 6.48: Hmax H. K qt H max với max 1
Đường kính đáy răng: df1 = 46,38 mm; df2 = 220,07 mm
II Tính toán bộ truyền cấp chậm
1 Chọn vật liệu
Việc chọn vật liệu phải tuân theo nguyên tắc sau:
- Theo tải trọng làm việc
- Khả năng công nghệ và thiết bị chế tạo
- Khả năng vật tư cung cấp
- Yêu cầu về khuôn khổ và kích thước
Theo bảng 6.1 chọn:
+ Bánh nhỏ: thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB 190…240 có σb3 = 750MPa và σch3
= 450MPa
Trang 22+ Bánh lớn : thép 40 tôi cải thiện đạt độ rắn HB 192….228 có σb4 = 700MPa và
σch4 = 400MPa
2 Xác định ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép
a Ứng suất tiếp xúc cho phép
H
HL H
KxH : hệ số ảnh hưởng đến kích thướt bánh rang
Khi tính sơ bộ: ZR.Zv.KxH = 1 nên
H
HL H
7 4
, 2
3 30 300 2 , 64 10
HO
N
Trang 23NHE = i i i
t n T
T
60
3 max
1,1
1.670
1.570
Trang 24FS : hệ số an toàn
KFC : hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải
YR : hệ số ảnh hưởng đến độ nhám mặt lượn chân răng
YS : hệ số ảnh hưởng độ nhạy vật liệu đối với tập trung ứng suất
KxF : hệ số ảnh hưởng đến kích thướt bánh răng Khi tính sơ bô: YR.YS.KxF = 1 nên [𝜎𝐹] =𝜎𝐹𝑙𝑖𝑚0 𝐾 𝐹𝐿
𝑆𝐹 𝐾𝐹𝐶Tra bảng 6.2, F0lim 1,8HB ; SF = 1,75
540300.8,18
Với NFO: số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn và NFO = 4.106
NFE: số chu kỳ thay đổi ứng suất tương đương
75.1
1.540
F
Trang 25 257
75.1
1.450
2 2 2 2
.
1
ba H
H c
a W
u
K T u
K a
57,3
cos
a
Lấy Z1 = 29
Trang 26Số răng của bánh lớn
53,10329.57,3 1
98,0170
.2
104295,22
Z Z m
Suy ra β = 11,480
+Hệ số trùng khớp dọc: 𝜀𝐵 =𝑏𝑤 𝑆𝑖𝑛𝛽
𝜋.𝑚 =77,2.𝑠𝑖𝑛11,48
3,14.2,5 = 1,95 ( bW: chiều rộng vành răng bW = Ψba.aW2 = 0,4.170 = 68 mm)
a Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Theo công thức (6.33) ứng suất tiếp xúc trên bề mặt răng làm việc
m W
m H
w
H M H
u b
u K T d
Z Z Z
.
1
2
a
Z
2 sin
, 0 ) 48 , 11 ( ).
37 , 20 cos(
Trang 27+Do đó
735 , 1 ) 37 , 20 2 sin(
76 , 10 cos
H Z
96,15
,2
48,11sin2,77sin
11
1 2 , 3 88 , 1 cos 1 1 2 , 3 88 , 1
2 1
)
+Đường kính vòng lăn bánh nhỏ
4 , 74 1 57 , 3
170 2 1
.60
7,165.4,74.14.31000.60
Theo bảng 6.14 với cấp chính xác 9 và V< 2,5 m/s thì KHα = 1,13
+Theo công thức (6.42)
64 , 0 57 , 3
170 64 , 0 73 002 , 0
: hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp, tra bảng 6.15 ta được H=0,002
go: hệ số ảnh hưởng đến các sai lệch các bước răng bánh 1 và 2, tra bảng 6.16 ta được g0
= 73
+Theo công thức (6.41)
Trang 28𝐾𝐻𝑣 = 1 + 𝑣𝐻 𝑏𝑤𝑑𝑤1
2.𝑇 1 𝐾 𝐻𝛽 𝐾 𝐻𝛼
005 , 1 13 , 1 07 , 1 272610
2
4 , 74 68 64 , 0
, 3 68
) 1 57 , 3 ( 21 , 1 272610
2 4 , 74 / 76 , 0 735 , 1
Nên thỏa điều kiện tiếp xúc
b Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
+Theo công thức (6.43)
m d b
Y Y Y K T
w w
F F
F
2
1
1 1
170 64 , 0 73 006 , 0
541.170.4.0
2 2
Trang 29009 , 1 37 , 1 16 , 1 272610
2
4 , 74 62 73 , 1 1
2
1
w w F FV
K K T
d b
Do đó K F K F.K F.K Fv 1,16.1,37.1,0091.6
+Với 1,72 , 0,58
72,1
,0
,2.4,74.62
58,0.93,0.7,3.6,1.272610
,3
60,3.97,150
1
2 1
F
F F F
Y Y
Trang 30d Các thông số và kích thước bộ truyền
Trang 31PHẦN III THIẾT KẾ TRỤC VÀ THEN
I Chọn khớp nối
Thông số đầu vào: T=T3=944709 N.mm
a Chọn khớp nối
- Chọn nối vòng đàn hồi để nối trục
- Chọn theo điều kiện
{𝑇𝑡 < 𝑇𝑘𝑛
𝑐𝑝
𝑑𝑡 < 𝑑𝑘𝑛𝑐𝑝Trong đó:
+dt : đường kính trục cần nối(mm) – dt =
3 33
2 ,
0
T
d sb = 54 (mm)
+Tt = k.T là momen xoắn tính toán
Với K là hệ số chế độ làm việc, phụ thuộc vào loại máy,
tra bảng (16.1, tài liệu 2) chọn k= 1,5
T là momen xoắn danh nghĩa trên trục – T=T3 =944709 (N.mm) Suy ra Tt = k.T= 1,5.944709=1417063 (N.mm) = 1417 (N.m)
Tra bảng 16.10a, thỏa điều kiện
Trang 32Do vậy, ứng suất dập sinh ra trên vòng đàn hồi:
σd = 2kT
Z D0 dc l3 =
2.1,5.9447098.200.18.36 = 2,73 𝑀𝑝𝑎 < [𝜎𝑑] = (2 ÷ 4)𝑀𝑃𝑎 Nên thỏa mãn điều kiện
- Kiểm nghiệm độ bền chốt:
𝜎𝑢 = 𝑘 𝑇 𝑙00,1 𝑑𝑐3 𝐷0 𝑍≤ [𝜎𝑢] Trong đó, [𝜎𝑢]- Ứng suất cho phép của chốt, ta lấy [𝜎𝑢] = (60 ÷ 80)𝑀𝑃𝑎
Trang 33d Các thông số cơ bản của vòng đàn hồi:
Momen xoắn lớn nhất có thể truyền được 𝑇𝑘𝑛𝑐𝑝 2000(N.m) Đường kính lớn nhất có thể của trục nối 𝑑𝑘𝑛𝑐𝑝 63(mm)
II Tính sơ bộ trục
2.1 Chọn vật liệu chế tạo trục và chọn sơ bộ đường kính trục
- Chọn vật liệu chế tạo trục: Dựa vào đặc điểm va tải trọng tác dụng lên các trục ta chọn thép C45 có σb = 600 MPa, ứng suất xoắn cho phép 15 30 MPa
K K
Trang 342.3 Khoảng cách giữa các gối đỡ và các điểm đặt lực
*Chiều rộng sơ bộ các ổ lăn
5540303
3 2
,
d
Trang 3556 40 4 , 1 4
+ Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành trong của hộp hoặc khoảng cách giữa
các chi tiết quay là K1 = 10 (mm)
+ Khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong của hộp giảm tốc là
K2 = 10mm
+ Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ là K3 = 10 mm
+ Chiều cao nắp ổ và đầu bulong hn = 15 mm
*Khoảng cách từ gối đỡ 0 đến các mặt thứ i trên trục
Trang 3623 22 31
21
11 l l l l K K b
0,5(56 23) 10 10 59,5
5,
22 32
185 15 10 0,5110 29 2655
Trang 3731 33
d Fa
2
83,52.8122
Trang 38*Vẽ biểu đồ nội lực
Trang 391.2 Momen tương đương tại các tiết diện
Theo công thức (10.15) và (10.16) ta có
xj yi
75 , 0 5 ,
B
) ( 136056 65275
75 , 0 06 , 99738 95
,
mm N C
1.3 Đường kính tại các tiết diện tương ứng
Theo công thức (10.17): 3
1
Trang 40dA = 22 mm
dC = 28 mm
1.4 Tính kiểm nghiệm trục theo độ bền mỏi tại các vị trí mặt cắt nguy hiểm nhất
a> Với vật liệu trục là thép C45 có σb = 600 MPa
và 1 0 , 436 b 0 , 436 600 261 , 6 MPa
10,58.10,58.261,6151,7 MPa
Theo bảng 10.7 chọn Ψ𝜎 = 0,05 𝑣à Ψ𝜏 = 0
b> Vì các ứng suất thay đổi theo chu kỳ đối xứng do đó mj 0
Tiết diện nguy hiểm nhất tại C với dC = 28 mm
C
C C
C
C C aC
d
t d bt d W
M
2 1 1
3
2 2
max
32
06,9973895
,73266
06,9973895
,73266
2 3
2 2
28
65275
2 3
j
d
t d t b d W
2 1 1
3 0
.16
Trang 41Theo công thức (10.25) và (10.26)
y
x dC
K
K K
x
K và Ky 1 , 5
88,0
và 0 , 81
76 , 1
K và K 1,54
37,15
,1
106,188,0
76,1
,1
106,181,0
54,1
6,261
7 , 151
3 , 12 94 , 1
.
2 2
C C C
S S
S S S
Trang 42Vậy SC S 1 , 5 2 , 5 như vậy không cần kiểm tra độ cứng của trục
1.5 Kiểm nghiệm độ bền của then
* Với đường kính trục 1 là d1 = 28 mm để lắp bánh răng
Theo bảng 9.1a chọn then có : b = 8 ; h = 7
65275 2
2
1 1 1
T d
65275 2
2
1 1
b l d
T C
* với đường kính trục 1 là dD = 22 mm để lắp bánh đai
Tra bảng 9.1a chon then có : : b = 8 ; h = 7
65275 2
2
1 1 1
T d
Trang 45*Vẽ biểu đồ nội lực:
Trang 462.2 Momen tương tại các tiết diện
Theo công thức (10.15) và (10.16) ta có
xj yi
M 2 2
2 2
75 ,
M tđ tđ
) ( 341994 272610
75 , 0 4 , 239975 565
,
mm N B
) ( 428539 272610
75 , 0 6 , 343080 385
,
mm N C
2.3 Đường kính tại các tiết diện tương ứng
Theo công thức (10.17): 3
1
Trang 47và 1 0 , 436 b 0 , 436 600 261 , 6 MPa
10,58.10,58.261,6151,7 MPa
Theo bảng 10.7 chọn Ψ𝜎 = 0,05 𝑣à Ψ𝜏 = 0
Vì các ứng suất thay đổi theo chu kỳ đối xứng do đó mj 0
Tiết diện nguy hiểm nhất tại C với dC = 45 mm
C
C C
C C
C C aC
d
t d bt d
M W
M
2 1 1
3 max
6,343080385
,101015
2 3
2 2
45
272610
2 3
j
d
t d t b d W
2 1 1
3 0
.16
Trang 48x dC
K
K K
x
K và Ky 1 , 5
85 , 0
và 0 , 78
76 , 1
K và K 1,54
42 , 1 5
, 1
1 06 , 1 85 , 0
76 , 1
, 1
1 06 , 1 78 , 0
54 , 1
6 , 261
7 , 151
, 3
4 , 12 2 , 3
.
2 2
S S
Trang 49Vậy SC S 1 , 5 2 , 5 như vậy không cần kiểm tra độ cứng của trục
2.5 Kiểm nghiệm độ bền của then
* Với đường kính trục là d2 = 45 mm để lắp bánh răng
Theo bảng 9.1a chọn then có : b = 14 ; h = 9
272610
2
2
1 2 2
T d
272610
2
2
2 2
b l d
T C
Trang 51*Vẽ biểu đồ nội lực
Trang 523.1.2 Momen tương đương tại các tiết diện
Theo công thức (10.15) và (10.16) ta có
xj yi
M 2 2
2 2
75 ,
M tđ tđ
) ( 926732 944709
75 , 0 9 , 398311 66
75 , 0 1 ,
Trang 53dD = 50 mm
3.3 Tính kiểm nghiệm trục theo độ bền mỏi tại các vị trí mặt cắt nguy hiểm nhất
Với vật liệu trục là thép C45 có σb = 600 MPa
và 1 0 , 436 b 0 , 436 600 261 , 6 MPa
10,58.10,58.261,6151,7 MPa
Theo bảng 10.7 chọn Ψ𝜎 = 0,05 𝑣à Ψ𝜏 = 0
Vì các ứng suất thay đổi theo chu kỳ đối xứng do đó mj 0
Tiết diện nguy hiểm nhất tại B với dB = 65 mm
B
B C
B B
B B aB
d
t d bt d
M W
M
232
2 1 1
3 max
5,7655,7.206532
9,39831166
,175564
2 3
2 2
5,7655,7.2016
65
944709
2 3
j
d
t d t b d W
2 1 1
3 0
.16
( theo bảng 10.6)