1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ CƯƠNG và bộ đề ôn học kỳ 1 lớp 11

56 151 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 2,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giao tuyến của hai mặt phẳng SMN và SPQ song song với đường thẳng nào sau đây.. Giao điểm của đường thẳng EG và CD Câu 7: Cho hình chóp S ABCD.. Câu 16: Cho tứ diện ABCD, điểm I nằm tro

Trang 1

Tổ toán THPT Trần Phú-Hoàn Kiếm Học kì 1 năm học 2018-2019

Câu 2 Cho hàm số y = sinx Khẳng định nào đúng ?

A. Đồng biến trên mỗi khoảng và nghịch biến trên mỗi khoảng

Câu 3 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

Câu 4 Chu kỳ của hàm số y = sinx là:

x y x

= +

22

Trang 2

Câu 9: Nghiệm của phương trình sinx.cosx = 0 là:

Câu 14: Xét các phương trình lượng giác:

(I ) sinx + cosx = 3 , (II ) 2.sinx + 3.cosx = , (III ) cos2x + cos22x = 2

Trong các phương trình trên , phương trình nào vô nghiệm?

A.Chỉ (III ) B.Chỉ (I ) C (I ) và (III ) D (I) và (II )

Câu 15: Cho pt : cosx.cos7x = cos3x.cos5x (1) Pt nào sau đây tương đương với pt (1)

Câu 16: Điều kiện có nghiệm của pt a.sin5x + b.cos5x = c là:

Câu 18: Tìm m để pt sin2x + cos2x =

Câu 20: Tổng của nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của pt tan5x.tanx = 1 là:

x=k π

.4

x=k π

12

2

Trang 3

Câu 3: Ở một phường, từ A đến B có 10 con đường đi khác nhau, trong đó có 2 đường một chiều

từ A đến B Một người muốn đi từ A đến B rồi trở về bằng hai đường khác nhau Số cách đi và về là:

C.

3 10 7C D C C C10 1 9 1 8 1

Câu 16: Nghiệm của phương trình 1 2 3

Trang 4

Câu 20: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà các chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị?

! 7

D 7 Câu 27: Một hội nghị bàn tròn có các phái đoàn 3 người Anh, 5 người Pháp và 7 người Mỹ Hỏi

có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho các thành viên sao cho những người có cùng quốc tịch thì ngồi gần nhau

n 2 n 1 n 0

C + + + + + bằng:

4

Trang 5

Câu 6: Gieo một đồng tiền và một con súc sắc.Số phần tử của không gian mẫu là:

Trang 6

1)A(

P = = ∪ = ta kết luận hai biến cố A

và B là:

A.Độc lập B.Không độc lập C.Xung khắc D Không xung khắc

Câu 3: Gieo đồng tiền 2 lần Xác suất để sau hai lần gieo thì mặt sấp xuất hiện ít nhất một lần

Câu 4: Gieo hai con súc sắc cân đối và đồng chất Xác suất để tổng số chấm xuất hiện ở hai mặt trên chia hết cho 3 là:

Câu 5: Một túi chứa 2 bi trắng và 3 bi đen Rút ra 3 bi Xác suất để được ít nhất 1 bi trắng là:

Câu 6: Có 10 hộp sữa trong đó có 3 hộp hư Chọn ngẫu nhiên 4 hộp Xác suất để nhiều nhất 1 hộp hư là:

Câu 7: Chọn ngẫu nhiên một số có 2 chữ số từ các số 00 đến 99 Xác suất để có số tận cùng là 0 là:

Câu 9: Cho 12 hs (9 nam, 3 nữ) Xếp ngẫu nhiên thành hàng ngang Xs để 3 nữ cạnh nhau là:

Câu 10: Cho các chữ số {1;2;3;4;5;6;7} Lập ngẫu nhiên số có 5 chữ số khác nhau Tính xác suất

để số lập được có đúng 3 chữ số lẻ và 2 chữ số chẵn:

4 3

6

Trang 7

Câu 11: Có 5 học sinh không quen biết nhau cùng đến một cửa hàng kem có 6 quầy phục vụ Xác suất để có 3 học sinh cùng vào 1quầy và 2 học sinh còn lại vào 1quầy khác là

A.

3 1

5 6 6

C C 5!

3 1 1

5 6 5 5

C C C

3 1 1

5 6 5 6

C C C

3 1

5 6 5

có 2 học sinh thuộc bài Tính xác suất cô giáo chỉ kiểm tra bài cũ đúng 3 bạn trên

A. 0, 504 B. 0, 216 C. 0, 056 D. 0, 272

Câu 14: Trên giá sách có quyển sách Toán, quyển sách Vật Lí và quyển sách Hóa học

Lấy ngẫu nhiên quyển sách Tính xác suất sao cho ba quyển lấy ra có ít nhất một quyển sách Toán

Câu 15: Một hộp đựng 11 tấm thẻ được đánh số từ 1đến 11 Chọn ngẫu nhiên 4 tấm thẻ từ

hộp Gọi P là xác suất để tổng số ghi trên 4 tấm thẻ ấy là một số lẻ Khi đó P bằng

Câu 18: Thầy Bình đặt lên bàn 30 tấm thẻ đánh số từ 1đến 30 Bạn An chọn ngẫu nhiên 10

tấm thẻ Tính xác suất để trong 10 tấm thẻ lấy ra có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm mang số chẵn trong đó chỉ có một tấm thẻ mang số chia hết cho 10

Câu 19: Xét tập hợp A gồm tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau Chọn ngẫu nhiên một

số từ A Tính xác suất để số được chọn có chữ số đứng sau lớn hơn chữ số đứng trước (tính từ trái sang phải) ?

3

13

3742

56

1921

1021

514

2542

542

7

Trang 8

Câu 22: Một người gọi điện thoại, quên hai chữ số cuối và chỉ nhớ rằng hai chữ số đó phân biệt

Tính xác suất để người đó gọi một lần đúng số cần gọi

Câu 25: Đề kiểm tra phút có câu trắc nghiệm mỗi câu có bốn phương án trả lời, trong đó

có một phương án đúng, trả lời đúng được điểm Một thí sinh làm cả câu, mỗi câu chọn một phương án Tính xác suất để thí sinh đó đạt từ trở lên

DÃY SỐ Câu 1: Cho dãy số ( )Un với

1 +

=

n

n

Un .Khẳng định nào sau đây là sai?

A. 5 số hạng đầu của dãy là : 1 2 3 4

4

;4

3

;3

2

;2

Un

+

= 21 .Khẳng định nào sau đây là sai?

A.Năm số hạng đầu của dãy là:

30

1

; 20

1

; 12

1

; 6

1

; 2

C.Với a > 0 thì dãy số tăng D.Với a < 0 thì dãy số giảm

Câu 4: Cho dãy số có các số hạng đầu là:5; 10; 15; 20; 25; … Số hạng tổng quát của dãy số này là:

210 792

547 792

582 792

6203

197203

153203

57203

8

Trang 9

A. U n = n7 +7 B. U n =7.n

C. U n = n7 +1 D. U n: Không viết được dưới dạng công thức

Câu 6: Cho dãy số có các số hạng đầu là: ;

5

4

; 4

3

; 3

2

; 2

U n

Câu 7: Cho dãy số ( )UnUn = n−1 với *

N

n Khẳng định nào sau đây là sai?

A.5 số hạng đầu của dãy là: 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 5 B.Số hạng U n+1 = n

C.Là dãy số tăng D.Bị chặn dưới bởi số 0

Câu 8: Cho dãy số ( )u n với

u n = −

B.

2

) 1 (

1 (

u

n n

Số hạng tổng quát u n của dãy số là số hạng nào dưới đây?

A.

6

)12)(

1(

1(

1(

1(

=

n

Khẳng định nào sau đây là sai?

A.Số hạng thứ n +1 của dãy: 1 sin

D Phép tịnh tiến, phép quay là phép dời hình

Câu 3: Nếu phép vị tự tâm O tỉ số -2 lần lượt biến hai điểm A, B thành A’, B’ thì đẳng thức nào

sau đây đúng?

A A B' ' = 2 AB

' ' 2

AB= A B

  C  AA'=BB' D A B' '= −2AB

9

Trang 10

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình x−3y+ =5 0 Để phép tịnh tiến theo vectơ v

Câu 5: Trong mp Oxy, cho A(1; 3)− và v=(2; 4)

Tọa độ ảnh của điểm A qua phép dời hình

có được bằng cách thực hiện liên tiếp T v và Q( ; 90 )O− 0 là:

Câu 9: Trong mp Oxy, cho điểm I( 2;3)− , đường thẳng d x: +2y− =1 0, phép vị tự tâm I tỉ số

k = 2 biến đường thẳng d thành đường thẳng d’ Viết phương trình đường thẳng d’ ?

Trang 11

Câu 13: Trong mp Oxy, cho đường tròn 2 2

A Một đường thẳng thành một đường thẳng song song hoặc trùng với nó

B Một tam giác thành một tam giác bằng nó

C Một đoạn thẳng thành một đoạn thẳng, một tia thành một tia

D Một đường tròn thành một đường tròn có cùng bán kính

Câu 18: Phép quay tâm O(0;0) góc quay 900 biến điểm A(0;3) thành điểm A’ có tọa độ

Câu 19: Cho tam giác ABC đều tâm O (hình vẽ)

Hãy cho biết phép quay nào trong các phép quay dưới đây biếnOAB thành OBC?

Trang 12

QUAN H Ệ SONG SONG

Câu 1: Cho hình chóp S MNPQ có đáy MNPQ là hình chữ nhật Giao tuyến của hai mặt phẳng

(SMN) và (SPQ) song song với đường thẳng nào sau đây?

Câu 2: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm các cạnh SA, BC, CD Thiết diện của S ABCDcắt bởi mặt phẳng (IJ )K là?

A Hình tam giác B Hình ngũ giác C Hình lục giác D Hình tứ giác

Câu 3: Cho tứ diện ABCD Trên các cạnh AD, BC theo thứ tự lấy các điểm M, N sao cho

13

AD = BC = Gọi ( )P là mặt phẳng chứa MN và song song với CD Khi đó mặt phẳng ( )P

cắt tứ diện ABCDtheo thiết diện là:

A Hình thang có đáy lớn gấp 2 lần đáy

nhỏ B nhỏ Hình thang có đáy lớn gấp 3 lần đáy

Câu 5: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Hai đường thẳng phân biệt có không quá một điểm chung

B Hai đường thẳng cắt nhau thì không song song với nhau

C Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau

D Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung

Câu 6: Cho tứ diện ABCD Gọi E,F lần lượt là trung điểm của AB, CD và G là trọng tâm của tam giác BCD Giao điểm của đường thẳng EG và mặt phẳng (ACD) là:

A Giao điểm của đường thẳng EG và AC

B Điểm F

C Giao điểm của đường thẳng EG và AF

D Giao điểm của đường thẳng EG và CD

Câu 7: Cho hình chóp S ABCD. Có bao nhiêu cạnh của hình chóp chéo nhau với cạnh AB?

Câu 8: Thiết diện của hình chóp S ABCD. khi cắt bởi mặt phẳng ( )α tùy ý không thể là

A lục giác B tam giác C ngũ giác D tứ giác

Câu 9: Cho hình chóp S ABCD. cáo đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AB Gọi I, J lần lượt

là trung điểm của AD, BC Lấy G là trọng tâm của tam giác SAB Tìm điều kiện để thiết diện của

hình chóp S ABCD với mặt phẳng (IJ )G là hình bình hành

A 2AB= 3CD B AB= 4CD C AB= 2CD D AB = 3CD

12

Trang 13

Câu 10: Cho hình chóp S ABCD. cáo đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AD Gọi M là trung điểm của CD Giao tuyến của hai mặt phẳng (MSB) và (SAC) là đường thẳng

A SI với I là giao điểm của AC và BM B SP với P là giao điểm của AB và CD

C SI với J là giao điểm của AM và BD D SO với O là giao điểm của AC và BD

Câu 11: Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau đây là sai?

A Nếu ba mặt phẳng phân biệt cắt nhau theo ba giao tuyến phân biệt thì ba giao tuyến đó đôi một song song

B Nếu ba điểm phân biệt cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì ba điểm đó thẳng hàng

C Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa

D Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất

Câu 12: Cho tứ diện ABCD Các cạnh AC, BD, AB, CD, AD, BC có trung điểm lần lượt là M, N,

P, Q, R, S Bốn điểm nào sau đây không cùng thuộc một mặt phẳng?

a b K

αα

Câu 15: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành Gọi I, J, E, F lần lượt là

trung điểm SA, SB, SC, SD Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với

IJ ?

Câu 16: Cho tứ diện ABCD, điểm I nằm trong tam giác ABC, mặt phẳng ( )α đi qua I và song

song với AB và CD Thiết diện của tứ diện ABCD và mặt phẳng ( )α là:

A hình chữ nhật B hình vuông C hình bình hành D tam giác

Câu 17: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang ABCD AD BC(  ) Gọi M là trung điểm của CD Giao tuyến của hai mặt phẳng (MSB)(SAC là: )

A SO (O là giao điểm của AC và BD B SJ (J là giao điểm của AM và BD)

C SI (I là giao điểm của AC và BM D SP (P là giao điểm của AB và CD)

Câu 18: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N lần lượt là

trung điểm của AD và BC Giao tuyến của hai mặt phẳng (SMN)(SAC) là:

A SG (G là trung điểm AB) B SD 13

Trang 14

C SF (F là trung điểm CD) D SO (O là tâm hình bình hành ABCD)

Câu 19: Cho mặt phẳng (P) và 1 điểm A không thuộc (P) Số đường thẳng qua A và song song với mặt phẳng (P) là:

Câu 20: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành ABCD Giao tuyến của hai mặt

phẳng (SAD)(SBC) là đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây?

sin1

2tan+

a)Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số : y = cos2x

b)Dựa vào đồ thị hãy xác định chu kì tuần hoàn của hàm số và tìm các giá trị của x để y> 0 c) Dựa vào đồ thị hãy tìm các giá trị của x để cos2x =

x

y 2) y = 3 − 2 1 + cos 2 x 3) y =cos2x−sinx+3

Bài 4 : Giải các phương trình sau:

23

42

3) 2tanx−3cotx−2= 0 4) 4tan 2 0

cos

3

x

5)cos2x+sin2x−2cosx+1=0 6)sin3xcos5x=cosxsin7x

7)cos3x+3cos2x=2(1+cosx) 8) 

x

9)cos2x+cos22x+cos23x=1 10)sin2x+cos25x=sin27x+cos23x

Bài 5:Giải các phương trình sau:

1)3 sin 2x− 3 cos 6x= 1 + 4 sin32x 2)cos 7xcos 5x− 3 sin 2x= 1 − sin 7xsin 5x

3) 3 sin 4x− cos 4x= sinx− 3 cosx 4)

x x

x

cos

1cos

=

+

6sin24sin2

cos33

cos

sin

x x

x x

x 6)2sin2x−5sinxcosx−cos2 x=−2

7)sinx+cosx−4sin3x=0 8)4sin3x+3sin2 xcosx=sinx+cos3x

14

Trang 15

9)2(1−sin2x)−5(sinx−cosx)+3=0 10)

x x

x

cos

1sin

14

sin2

13)sinx−cosx+2sin2x+2cos2x =2 14)9sinx+6cosx−3sin2x+cos2x =8

15)(2cosx−1)(2sinx+cosx)=sin2x−sinx 16) x x

1

2cos1

52

4) x∈(0;2π) của phương trình : cos2 3

2sin21

3sin3cossin

Bài 7*: Tìm m để phương trình :

1) 2(sin4x+cos4x)+cos4x+2sin2x-m=0 có nghiệm x thuộc đoạn [0; π/2]

2) 4 sin2 x+ −(1 m) s inx+1=0 có nghiệm x thuộc đoạn [-π/2; π/2]

− − + + = có nhiều hơn1nghiệm x thuộc khoảng (0; π/2)

4) (2 sinx−1)(2 cos 2x+2 sinx+m) = −3 4 cos2 x có đúng 2 nghiệm x ∈[0; π]

Bài 8*:

1) Cho tam giác ABC có các góc thỏa mãn điều kiện:

cos .cos .cos sin .sin .sin 1

Chứng minh rằng tam giác ABC vuông

2) Cho tam giác ABC có các góc thỏa mãn:

cosA+cosB+cosC =2(cos cosA B+cos cosB C+cos cos )C A

Chứng minh tam giác ABC đều

B – Đại số tổ hợp:

Bài 1:Giải các phương trình và bất phương trình sau:

1)C x1 +6C x2 +6C x3 =9x2 −14x 2) 1

2 3

4

14

14

1[

3 34

,biếtCn2+1 + 2 Cn2+2 + 2 Cn2+3 + Cn2+4 = 149

Bài 3:

15

Trang 16

1) Tìm hệ số của số hạng chứa x8trong khai triển

8 2

− , biết tổng hệ số của khai triển bằng 1024

4*) Tìm hệ số củasố hạng chứa x5trong khai triển ( )n

x

x3 + + 1 ,biết

n n

4) Lập được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau lớn hơn 352

5) Lập được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau không có mặt chữ số 0 và tính tổng các số đó

Bài 5: Gọi A là tập các số có 2 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 0,1,2,4,5,6.Lấy ngẫu nhiên 2 số từ tập A.Tính xác suất để trong 2 số lấy ra có ít nhất 1 số chia hết cho 3

Bài 6: Trong kì thi học sinh giỏi Toán thành phố có 100 học sinh tham dự.Biết có 1 giải nhất ,5 giải nhì và 10 giải 3.Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh.Tính xác suất để trong 5 học sinh được chọn có

1 học sinh đạt giải nhất,1 học sinh được giải nhì ?

Bài 7: Trong một hộp kín đựng 2 bi đỏ,6 bi đen và 8 bi xanh giống nhau.Lấy ngẫu nhiên 6 bi trong hộp Tính xác suất để 6 bi lấy ra:

a) Không có bi xanh b) Có ít nhất 1 bi xanh c) Số bi đen bằng số bi xanh

Bài 8: Có 5 bông hoa đỏ,6 bông hoa xanh và 3 bông hoa vàng.Rút ngẫu nhiên 4 bông.Tìm xác suất để 4 bông hoa rút ra:

a) Cùng màu đỏ b) Không có màu đỏ c) Có đủ 3 màu

Bài 9:Xác suất bắn trúng hồng tâm của 1 người bắn cung là 0,3.Tính xác suất để trong 3 lần bắn độc lập:

16

Trang 17

Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng ∆: 2x+ − =y 4 0 Viết phương trình đường thẳng ∆ 'là ảnh của ∆ qua Q( ; 90 )O− 0 ?

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho v =(2; 3)−

a Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC)

b Tìm giao điểm của đường SD và mp (AIJ)

c Xác định thiết diện của hình chóp S ABCD. khi cắt bởi (AIJ)

Câu 5: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là một tứ giác lồi M, N lần lượt là trọng tâm tam giác SAB và SAD; E là trung điểm CB

a Chứng minh: MNBD

b Xác định thiết diện của hình chóp S ABCD khi cắt bởi (MNE)

c Gọi H, L lần lượt là giao điểm của (MNE)với SB và SD Chứng minh LHBD

Câu 6: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang với AD là đáy lớn và AD=2BC ; AC cắt

BD tại O, G là trọng tâm tam giác SCD

a Chứng minh: OG (SBC)

b M là trung điểm SD; CMR: CM  (SAB)

Câu 7: Cho hình chóp S ABCD ; ABCD là hình bình hành tâm O; E, F lần lượt là trung điểm SA

và CD

a Chứng minh: (OEF) (  SBC)

b Gọi M là trung điểm SD; N là trung điểm OE; CMR: MN (SBC)

Câu 8: Cho lăng trụ tam giác ABC A B C ' ' '; M là trung điểm B C' '

a Chứng minh: (AA 'M)cắt BC tại N và ANA M'

b Chứng minh: AC' (  BA M' )

c Tìm giao tuyến của 2 mp: (AB C' ')và ( 'A BC)

Câu 9: Cho hình chóp S ABCD ; ABCD là hình chữ nhật; M, N lần lượt là trọng tâm tam giác SAB và SCD

a Chứng minh: MN (ABCD)

b Gọi I là giao điểm BM và CN Chứng minh rằng: SI CD ; tính SI

CD?

c Gọi G là giao điểm của đường thẳng MN với (SAC); CMR: G là trọng tâm SBD

Câu 10: Cho hình chóp S ABCD ; có đáy ABCD là hình thang AD song song BC và

2

AD= BC , M là trung điểm của cạnh CD, Q là điểm trên cạnh SA sao cho SA= 3SQ

a Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD)và (SBM)

b Gọi G là trọng tâm tam giác SCD, I là giao điểm của AC và BD Chứng minh IG (SBC)

c Mặt phẳng (BMQ)cắt cạnh SD tại P Tính tỉ số SP

SD ?

17

Trang 18

18

Trang 19

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 - NĂM HỌC: 2018-2019

Môn thi: TOÁN LỚP 11

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề 1

(Đề gồm 4 trang Số câu trắc nghiệm là 50 câu.)

Câu 1. Cho dãy số (U n) với U n  2n 2 thì U5 bằng:

Câu 5. Cho dãy số (U n) với U n  101 2 n Kết luận nào sau đây là đúng

A. Dãy số (U n) tăng và bị chặn B. Dãy số (U n) giảm và bị chặn

C. Dãy số (U n) giảm và bị chặn trên D. Dãy số (U n) giảm và không bị chặn

Câu 6. Phương trình 3 sco x s inx  2 tương đương với phương trình nào sau đây

Câu 8 Cho tứ diện ABCD Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB và CD G là trọng tâm của tam giác

BCD Giao điểm của đường thẳng EG với mặt phẳng (ACD) là:

A. Giao điểm của đường thẳng EG với đường thẳng CD

B. Giao điểm của đường thẳng EG với đường thẳng AC

C. Giao điểm của đường thẳng EG với đường thẳng AF

a

2

3 36

a

2

3 24

(x 1)  (y 3)  4 , phép đối xứng trục Oy biến đường tròn (C) thành đường tròn nào sau đây: 19

Trang 20

s inx sin 2x  cosx+2cos x là :

Câu 19 Cho tam giác ABC Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của BC,CA,AB và G là trọng tâm của

tam giác Phép vị tự tâm G biến tam giác ABC thành tam giác MNP có tỉ số k bằng:

4sin x 3 3 sin 2x 2cos  x 4 là

 với I(14 ; 7) Gọi G , '

G lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và ' ' '

A B C

 Lựa chọn đáp án đúng

Câu 27. Số nghiệm trên [0; ] của phương trình cos3x = sinx là : 20

Trang 21

A. 1 B. 3 C. 2 D. 4

Câu 28. Nghiệm của phương trình 2P n  6A n2 P A n n2  12 là:

A. 8 và 1 B. 14 và 2 C. 6 và 2 D. 2 và 3

Câu 29 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành với O là giao điểm của hai đường

chéo.Chọn câu sai

A. (SAC) (ABCD)=BO B. (SCD) (ABC)=CD

C. (SDB) (SAC)=SO D. (SAB) (ABCD)=AB

Câu 30. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số đôi một khác nhau mà trong đó có đúng 3 chữ số chẵn

và 3 chữ số lẻ

A. 64800 B. 36000 C. 72000 D. 28800

Câu 31 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành.Gọi M,N,P là trung điểm của

SA,SB,SC.Thiết diện tạo bởi mặt phẳng (MNP)và hình chóp là:

A. Hình bình hành B. Hình vuông

C. Hình thang D. Tam giác

Câu 32 Các nghiệm của phương trình cos x = cos

Câu 34 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M là trung điểm của SC

Mặt phẳng (P) là mặt phẳng qua AM và song song với BD Gọi E ,F lần lượt là giao điểm của (P) với các đường thẳng SB và SD Gọi K là giao điểm của ME và BC , J là giao điểm của MF và CD Tỉ số FE với KJ là:

A. 88 B. 94 C. 96 D. 98

Câu 39 Cho tứ diện ABCD Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:

A. Có 3 cặp đường thẳng chéo nhau là AB và CD,AD và BC,AC và BD

B. Các đoạn nối đỉnh đến trọng tâm của mặt đối diện thì đồng quy

C. Các đoạn thẳng nối trung điểm của các cặp cạnh đối diện thì đồng quy

D. Bốn điểm A,B,C,D cùng thuộc một mặt phẳng

Câu 40. Tập xác định của hàm số 1

2 osx- 3

y c

 là :

21

Trang 22

Câu 42. Cho đường thẳng d có phương trình 2x - y +1 = 0, phép đối xứng tâm I(1; -3) biến đường thẳng

d thành đường thẳng nào sau đây:

  có mấy nghiệm thỏa điều kiện: x 1 3

A. Ba nghiệm B. Hai nghiệm C. Bốn nghiệm D. Một nghiệm

Câu 48. Cho dãy số (U n ) xác định như sau : 1 2

Trang 23

ĐẾ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018-2019

MÔN: TOÁN 11

Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ 2 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 ĐIỂM)

Câu 1 Qua phép tịnh tiến véc tơ u 0, đường thẳng d có ảnh là đường thẳng d’, ta có:

A) d’ trùng với d khi d song song với giá u

B) d’ trùng với d khi d vuông góc với giá u

C) d’ trùng với d khi d cắt đường thẳng chứa u

D) d’ trùng với d khi d song song hoặc d trùng với giá u

Câu 2 Cho hình bình hành ABCD tâm O, phép quay 0

n A

k n k .B)

!

!

k n

n A

n k C)

!

!

n k

n A

n k D)

!

!

n k

n k A

Câu 9 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và CB

Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng song song với:

u u Khi đó công bội q và số hạng đầu tiên của CSN?

23

Trang 24

Câu 15 Cho tập A 1;2;3;5;7;9 Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm bốn chữ số đôi

Câu 19 Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa Tính số cách lấy ngẫu

nhiên 3 quyển sách mà trong đó có ít nhất một quyển là toán

Câu 3 Ba số x, y, z theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân; ba số x, y-4, z theo thứ tự đó cũng lập cấp

số nhân; đồng thời, các số x; y-4; z-9 theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng Hãy tìm x, y, z

Câu 4 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Tam giác SDC là tam giác đều Gọi

M, N, Q lần lượt là trung điểm của AD, BC và SA

a) Tìm giao tuyến của của hai mặt phẳng (MNP) và (SAB)

b) Tìm giao điểm P của mặt phẳng (MNQ) với SB

c) Tìm thiết diện cắt bởi mặt phẳng (MNQ) với hình chóp S.ABCD Tính diện tích của thiết diện đó

-Hết -

24

Trang 25

ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN

k k

k K

Trang 26

S MNPQ =

2

3 3 16

Trang 27

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2018 – 2019

MÔN: TOÁN – LỚP 11 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ 3

Câu 1 Trong mặt phẳng, xét tam giác ABC có hai đỉnh A, C cố định Hai đường trung tuyến CM, AN

thay đổi và luôn vuông góc với nhau Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào đúng?

D Đỉnh B di động trên một đường tròn (C) có đường kính bằng 3AC

Câu 2 Cho phương trình: 4cosx -2cos2x – cos4x = 1 Tìm nghiệm âm lớn nhất của phương trình:

Câu 4 Cho đường tròn qua hai điểm B,C phân biệt mà BC không phải là đường kính, điểm A di động

trên (O) không trùng với B và C Hỏi trực tâm H của tam giác ABC di động trên đường nào cố định dưới

đây:

A Đường tròn (O) B Đường tròn (O’) đối xứng với (O) qua AC

C Đường tròn (O’) đối xứng với (O) qua AB D Đường tròn (O’) đối xứng với (O) qua BC

Câu 5 Tìm m để phương trình mcos2x + 1 = 0 có nghiệm x =

Câu 7 Trong các phép biến hình F biến điểm M(x; y) thành điểm M’(x’; y’) với x’, y’ được xác định

theo x, y dưới đây là không là phép dời hình?

Trang 28

3 kx

 được cho dưới đây?

A y = cosx B y = sinx C y = cotx D y = tanx

Câu 19 Cho hình chữ nhật ABCD, tâm O Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD,

DA Biết phép dời hình F biến tam giác AMQ thành tam giác ONP Tìm ảnh của điểm O qua phép dời

hình F?

Câu 20 Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A 2cos2x 3 cosx  1 0 B 3sin x + 2 = 0

Câu 21 Trong khai triển nhị thức (1 - x)n , xét các khẳng định sau :

(I) Khai triển trên gồm có n + 1 số hạng

(II) Tổng các hệ số của các số hạng trong khai triển trên là 2n

(III) Hệ số của xn

trong khai triển trên là (-1)n Trong các khẳng định trên có:

A (I) và (II) đúng B (II) và (III) đúng C (I), (II) và (III) đúng D (I) và (III) đúng

Câu 22 Cho phép biến hình f, g, h và u đều biến A, B, C lần lươt thành A', B', C' tương ứng ở các hình

vẽ dưới đây Trong chúng phép nào là phép quay?

28

Ngày đăng: 31/03/2019, 15:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w