ĐỀ THAM KHẢO SỐ 5 Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?là 5 N và góc hợp bởi hai lực là 60.. Phương trình đường thẳng nào dưới đây là phương t
Trang 1ĐỀ THAM KHẢO SỐ 5 Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
là 5 N và góc hợp bởi hai lực là 60 Cường độ hợp lực tác động lên vật là:0
A. 10 3 N B. 5 3 N C 20 N D. 20 3 N
Trang 2Câu 8: Trong không gian tọa độ Oxyz , cho hai điểm A3;4;5 , B 1;0;1 Tìm tọa độ điểm Mthỏa mãn MAMB 0.
y x
là:
Câu 14: Trong không gian Oxyz, cho điểm A3;5;2 Phương trình đường thẳng nào dưới đây
là phương trình của mặt phẳng đi qua các điểm là hình chiếu của điểm A trên các mặt phẳng tọađộ?
Trang 3Câu 17: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC biết C(1;1;1) và trong tâm G(2;5;8) Tìm
tọa độ các đỉnh A và B thuộc mặt phẳng (Oxy) và B thuộc trục Oz
A. A(3;9;0) và B(0;0;15) B A(6;15;0) và B(0;0;24).
C A(7;16;0) và B(0;0;25) D A(5;14;0) và B(0;0;23).
Trang 4Câu 18: Có 8 học sinh trong đó có 2 bạn tên A và B Xếp ngẫu nhiên 8 học sinh trên theo một
hàng ngang Xác xuất để hai bạn A và B đứng cạnh nhau là
Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích là 48 Trên các cạnh
SA, SB, SC, SD lần lượt lấy các điểm A B C , , và D sao cho 1
.4
Câu 23: Cho số phức z thỏa mãn 1i z 3 i z 2 6 i Khẳng định nào sau đây đúng?
A. z có phần thực và phần ảo đều dương B z có phần thực và phần ảo đều âm.
C z có phần thực dương và phần ảo âm D z có phần thực âm và phần ảo dương.
Trang 5Câu 24: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;3) và đường thẳng
Câu 25: Cho mặt cầu (S) tâm O và các điểm A, B, C nằm trên mặt cầu (S) sao cho AB = AC =
6, BC = 8 Khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC) bằng 2 Thể tích khối cầu (S) bằng
Trang 6Câu 33: Xét bất phương trình log 222 x 2m1 log 2x 20 Tìm tất cả các giá trị của tham
số m để bất phương trình có nghiệm thuộc khoảng 2;
Câu 34: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AC = 2a, tam giác
SAB và tam giác SCB lần lượt vuông tại A, C Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC) bằng 2a.Cosin của góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SCB) bằng:
Câu 37: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có ABACa,góc BAC120 , AA0 a Gọi
M, N lần lượt là trung điểm của B C và CC Số đo góc giữa mặt phẳng (AMN) và mặt phẳng(ABC) bằng:
Trang 7Câu 42: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên, mỗi số gồm sáu chữ
số đôi một khác nhau sao cho tổng của ba chữ số đầu và tổng của ba chữ số cuối kém nhau mộtđơn vị?
Trang 8Câu 44: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
:bc x ac y ab z abc 0 với a, b, c là các số khác 0 thỏa mãn 1 2 3 7
abc Gọi A, B, Clần lượt là giao điểm của với các trục tọa độ Ox, Oy, Oz Biết mặt phẳng tiếp xúc vớimặt cầu
Câu 46: Cho các số thực dương x, y thỏa mãn logx y x2y21
Giá trị lớn nhất của biểu thức A48xy3156xy2133xy là4
36
Câu 47: Cho đa giác đều 100 đỉnh Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác Xác suất để 3 đỉnh đỉnh
được chọn là 3 đỉnh của một tam giác tù là:
Trang 9Câu 49: Từ 9 học sinh gồm 4 học sinh giỏi, 3 học sinh khác, 2 học sinh trung bình, giáo viên
muốn thành lập 3 nhóm làm 3 bài tập lớn khác nhau, mỗi nhóm 3 học sinh Tính xác suất đểnhóm nào cũng có học sinh giỏi và học sinh khá
Câu 50: Cho hàm số yf x có đạo hàm, liên tục trên đoạn [-3;3] và đồ thị hàm số yf x
như hình vẽ bên Biết f 1 6 và
2
1.2
x
g x f x Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Phương trình g x 0 có đúng hai nghiệm thuộc [-3;3]
B. Phương trình g x 0 có đúng một nghiệm thuộc [-3;3]
C. Phương trình g x 0 không có nghiệm thuộc [-3;3]
D. Phương trình g x 0 có đúng ba nghiệm thuộc [-3;3]
Trang 10ĐÁP ÁN
11-D 12-D 13-A 14-B 15-A 16-A 17-D 18-A 19-A 20-D21-A 22-C 23-A 24-B 25-C 26-A 27-C 28-C 19-B 30-D31-C 32-D 33-C 34-A 35-B 36-D 37-D 38-C 39-B 40-B41-B 42-D 43-A 44-A 45-C 46-C 47-C 48-B 49-C 50-B
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Chọn B.
Vì hệ số của x2,y lệch nhau ở đáp án A, D A, D sai.2
Trang 11Để (P) cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính lớn nhất thì mặt phẳng (P) phải đi quatâm của mặt cầu Do đó, ta có: 2 ( 1) 0 m 0 m1.
Trang 12Sắp xếp 8 bạn học sinh theo một hàng ngang có: 8! Cách sắp xếp
Gọi X là biến cố: “Hai bạn A và B đứng cạnh nhau”
Trang 13log10 2 3 log10 x 2 0 log10 1 1
Trang 14Chiều cao hạ từ A của ABC là: 2 2 2 5
Trang 16Gọi (P) là mặt phẳng trung trực của AB ( ) : 2P x y 30.
Lại có A và C nằm hai phía của mặt phẳng (P) Do đó MB + MC = MA + MC AC.Suy ra min MB MC AC khi M P ACM1;1;3
Trang 17Gọi A, B lần lượt biểu diễn các số phức z1; z2
Theo giả thiết ta có: OA OB 8;6 ; AB2
Gọi I là trung điểm của AB khi đó OA OB 8;6 2OI I(4;3) OI5
Trang 22Gọi đa giác đều là A1A2 A100 và O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đã cho.
Chọn 3 điểm bất kì ta được 1 tam giác suy ra có: 3
100
C tam giác
Trang 23Chia 100 đỉnh thành 2 phần thuộc 2 nửa đường tròn khác nhau
Bước 1: Chọn 1 đỉnh có 100 cách chọn.
trên 1 nửa đường trò đã chia Như vậy có: 2
49
100.C cách chọn
Do đó xác xuất cần tìm là:
2 49 3 100
.11
C C
Số phần tử của không gian mẫu là n C C C93 63 33
Gọi X là biến cố “nhóm nào cũng có học sinh giỏi và học sinh khá”
Khi đó, ta xét các chia nhóm như sau:
N1: 2 học sinh giỏi, 1 học sinh khá
N2: 1 học sinh giỏi, 1 học sinh khá và 1 học sinh trung bình
N3: 1 học sing giỏi, 1 học sinh khá và 1 học sinh trung bình
n X P n
Câu 50: Chọn B.
Trang 24Ta có:
2
1
1 2
Trang 25Phương trình g x 0 có đúng một nghiệm thuộc đoạn [-3;3].