1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

14 cụm chuyên môn 01 – sở GD đt bạc liêu lần 1

30 122 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Hàm số yf x liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ.. Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng... Mặt phẳng AEF cắt khối lập phương đã cho thành hai phần, gọi V1 là

Trang 1

SỞ GD & ĐT TỈNH BẠC LIÊU

CỤM CHUYÊN MÔN 01

(Đề thi có 11 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 LẦN 1

Môn thi : TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Hàm số yf x( ) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ Mệnh đề nào sau đây là đúng? x   1 2 

y + 0 - || +

y 3 

  0

Câu 2: Cho hàm số 2

2

x y x

18 ?

yxyx

C 9 31; 4 2

yxyx

Câu 3: Cho hàm yx 2 x2  5x6 có đồ thị (C) Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Câu 4: Cho hàm số yx4 8x2 4 Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng

Câu 5: Cho khai triển 1 2 xna0a x1 a x2 2 a x n n biết

Trang 2

A. -78125 B 9765625 C -1953125 D 390625.

Câu 6: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2

2

3 24

y x

 

 là:

Câu 8: Cho khối lập phương ABCD A B C D     cạnh a Các điểm E, F lần lượt là trung điểm của

C B  và C D  Mặt phẳng AEF cắt khối lập phương đã cho thành hai phần, gọi V1 là thể tích

khối chứa điểm AV2 là thể tích khối chứa điểm C Khi đó 1

Câu 10: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ABa. Cạnh bên SA a

Câu 11: Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất một lần Xác xuất để xuất hiện mặt chẵn?

Trang 3

A. Hàm số f x( ) đồng biến trên khoảng 1;2 

Câu 16: Một hộp đựng 11 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 11 Chọn ngẫu nhiên 6 tấm thẻ Gọi P

là xác suất để tổng ghi trên 6 tấm thẻ là một số lẻ Khi đó P bằng?

Trang 4

A. 1.

231

Câu 17: Điểm cực tiểu của hàm số 3 2

yxxx

Câu 18: Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ:

x   -1 0 1 

y  0 + 0  0 +

y  3 

-2 -2 Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 19: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SAABCD và

3

A. 3 2

2

6

2

3

a

Câu 20: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx3 3x2 x tại điểm 3 M1;0 là:

A. yx1 B y4x 4 C y4x4 D y4x1

Câu 21: Giá trị lớn nhất của hàm số 2 3

1

y x

 trên đoạn 0;3 bằng:

Câu 22: Cho hàm số ( ) 1 3  1 2  3 4

3

 

A.  3 m 1 B m 1 C m 4 D m 0

Câu 23: Đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

Câu 24: Số cách xếp 5 người vào 5 vị trí ngồi thành hàng ngang là?

Trang 5

Câu 25: Biết m0 là giá trị của tham số m để hàm số yx3 3x2mx có hai cực trị 1 x x1, 2

Câu 27: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ABa AD, 2 ,a SA vuông

Trang 6

Câu 30: Người ta muốn xây một bể chứa nước dạng hình hộp chữ nhật không nắp có thể tích

3

200m Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng Giá thuê nhân công xây bể là

Câu 31: Tìm tất cả các giá trị nguyên dương nhỏ hơn 5 của tham số m để hàm số

Câu 33: Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình bên Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m

để phương trình f x( ) m 2 có bốn nghiệm phân biệt

Trang 7

Câu 36: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có đỉnh B  12;1 , đường

3 3

G 

Đường thẳng BC đi qua điểm nào sau đây?

Câu 41: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Hình chiếu vuông góc của

S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc đoạn BD sao cho HD = 3HB Biết gọc giữa mặt (SCD) và mặt phẳng đáy bằng 45 Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD là:0

Trang 8

A. 2 38.

17

a

B 2 13.3

a

C 2 51.13

a

D 3 34.17

a

Câu 42: Cho hàm số 2 1

1

x y x

B. Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 1 và 1;

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 1 và 1;

Câu 43: Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là:

Câu 44: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với

Trang 9

C2 C6 C7 C13 C15 C20 C21 C26 C33 C37 C42 C49

C22 C25 C30 C31 C35 C39 C40

C50

Trang 10

L ượng Giác Và Phương ng Giác Và Ph ương 1: Hàm Số ng

Trình L ượng Giác Và Phương ng Giác

Trang 11

Ch ương 1: Hàm Số ng 2: Đ ười Hình ng th ng ẳng

và m t ph ng trong ặt Nón, Mặt ẳng

song song

Ch ương 1: Hàm Số ng 3: Vect trong ơng 1: Hàm Số

vuông góc trong không

L ượng Giác Và Phương ng Giác Công Th c ức

L ượng Giác Và Phương ng Giác

Trang 12

+ M c đ đ thi: ức độ đề thi: ộ đề thi: ề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2018-2019 KHÁ

+ Đánh giá s l ơng ượng Toán 12 năm 2018-2019 c:

Đ thi t p trung ki n th c 12 tuy nhiên s l ề Tập ập ến thức 12 tuy nhiên số lượng câu hỏi lớp 11 10 cũng hợp ức ố ượng Giác Và Phương ng câu h i l p 11 10 cũng h p ỏi lớp 11 10 cũng hợp ới Hạn ợng Giác Và Phương lý.

M c đ câu h i 10-11 ch y u là ki n th c g i nh không đòi h i v n d ng ức ộ Trong Không ỏi lớp 11 10 cũng hợp ủa Hai Vectơ Và ến thức 12 tuy nhiên số lượng câu hỏi lớp 11 10 cũng hợp ến thức 12 tuy nhiên số lượng câu hỏi lớp 11 10 cũng hợp ức ợng Giác Và Phương ới Hạn ỏi lớp 11 10 cũng hợp ập ụng

L p 12 t p trung vào ch ới Hạn ập ương 1: Hàm Số ng trình h c kì 1 ọa Độ Trong Không

Kh năng phân lo i t t ả năng phân loại tốt ạn ố

Trang 13

Ta có:

4.2

2

22

0

2

0 0

11

x x

Trang 14

x x

x x

Trang 15

+ Đồ thị hàm số yx3 6x2 9x 2 có được bằng cách biến đổi đồ thị (C) hàm số

yxxx

Trang 16

Dựng thiết diện: PQ qua A và song song với BD ( vì EF/ /B D / /BD )

Trang 17

Sử dụng SLOVE ta tìm được y 8 x8 ( vì là nghiệm dương)

Câu 10: Chọn D.

Ta có AB/ /CD SB CD;  SB AB;  SBA 450 (do SBA vuông cân)

Câu 11: Chọn A.

Không gian mẫu  1,2,3, 4, 5,6  n  6

Trang 18

Vì tiếp tuyến song song với  nên

2 2

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm B0; 1  là: 2x  y 1 0 (loại vì tiếp tuyến trùngvới đường thẳng  )

Số phần tử của không gian mẫu là: n  C116 462

Gọi A là biến cố “ Chọn ngẫu nhiên 6 tấm thẻ để tổng ghi trên 6 tấm thẻ là một số lẻ”

Các kết quả thuận lợi cho biến cố A

Trang 21

Dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 2 Vậy hàm số cần tìm là

Gọi chiều rộng, chiều dài của đáy lần lượt là x và 2x, chiều cao là y

Diện tích các mặt bên và mặt đáy là S6cxy2x2

Trang 23

hàm số yf x( ) tại 4 điểm phân biệt.

Dựa vào đồ thị ta được 4 m    2 3 6m 5

Trang 24

Từ bảng xét dấu của g x  suy ra hàm số g x  đạt cực đại tại x = 1.

Gọi B là điểm đối xứng của B qua đường thẳng d x: 2y 5 0 B( 6;13)

Đường thẳng BC: x 8y200 đi qua K4;3

Câu 37: Chọn C.

Đầu tiên ta nhìn phía bên phải trục Ox thấy đồ thị hướng xuống nên hệ số a < 0, loại được đáp án

B và D Tiếp theo ta thấy đồ thị có hai điểm cực trị là (0;-4) và (2;0)

Trang 26

Ta có BD/ /SAE  d SA BD ,  d BD SAE ,  d B SAE ,   d H SAE ,  .

Trang 27

2

4

a a

a HK

a a

LƯU Ý:

Một số kết luận đúng:

Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 1 và 1;

Hàm số đồng biên trên các khoảng   ; 1 ; 1;

Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

Một số kết luận sai:

Hàm số luôn đồng biến trên R

Hàm số đồng biến trên   ; 1  1;

Hàm số đồng biến trên DR\ 1

Tại sao kết luận hàm số đồng biến trên DR\ 1 lại sai?

Khi đó: chẳng hạn ta lấy  2 D;0D ta có: 2 0 f2  f  0  5 1 (vô lí)

Câu 43: Chọn B.

Ngày đăng: 30/03/2019, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w