1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TẬP NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN HAY MỚI NHẤT 2019 PART 2

11 194 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 347,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cầm cố, thế chấp 10 Yêu cầu: Hãy phân loại Tài sản và nguồn vốn nguồn hình thành tài sản... Bài tập 2: Tại một doanh nghiệp dệt may có các tài liệu sau đây đơn vị tính: triệu đồng 1..

Trang 1

BÀI TẬP BỐ SUNG CHƯƠNG 1,2,3 Bài tập 1:

Tình hình vốn kinh doanh của Công ty ABC ngày 31/12/N như sau:

(đơn vị tính: triệu đồng)

4 Quỹ đầu tư phát triển 40 15 Chứng khoán kinh doanh 10

7 Tài sản cố định hữu hình 300 18 Phải trả NLĐ 5

8 Lợi nhuận sau thuế 15 19 Chi phí SXKD dở dang 50

9 Hao mòn TSCĐ 60 20 Thuế và các khoản PNNN 10

10 Vốn đầu tư của CSH 470 21 Cầm cố, thế chấp 10

Yêu cầu:

Hãy phân loại Tài sản và nguồn vốn (nguồn hình thành tài sản)

Trang 2

Bài tập 2:

Tại một doanh nghiệp dệt may có các tài liệu sau đây

(đơn vị tính: triệu đồng)

1 Bông các loại dung cho SX 100 14 Phải trả người lao động 120

2 Vay ngân hang 180 15 Phải trả cho người bán 160

4 Thuế phải nộp Nhà nước 30 17 Lợi nhuận sau thuế chưa PP 316

5 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 515 18 Các máy vi tính ở văn phòng 250

6 Xăng dung cho chạy máy 27 19 Quỹ đầu tư phát triển 100

7 Máy kéo sợi và máy dệt 86 20 Chi phí SXKD dở dang 28

8 Sợi các loại trong kho 90 21 Các khoản phải thu khác 63

9 Tiền gửi ngân hang 120 22 Các công cụ dụng cụ 29

10 Phải thu khách hang 48 23 Sản phẩm hoàn thành 260

12 Tiền mặt tồn quỹ 32 25 Phương tiện vận tải 168

13 Máy may mua về để bán 130 26 Phải trả phải nộp khác 100

Yêu cầu:

1 Phân biệt các đối tượng kế toán trên, đối tượng nào thuộc tài sản, đối tượng nào thuộc nguồn vốn (nguồn hình thành tài sản)

2 Xác định tổng số cho mỗi loại đối tượng

Trang 3

Bài số 3:

Tình hình tài sản và nguồn vốn của công ty X vào ngày 1/1/N như sau: (đơn vị tính: triệu đồng)

1 Đầu tư chứng khoán KD 50 14 Phải trả người lao động 150

3 Nguồn vốn kinh doanh 4.550 16 Vay dài hạn 1.400

4 Góp vốn liên doanh 210 17 Thiết bị văn phòng 270

6 Phải thu khách hang 120 19 Tiền gửi ngân hang 1.150

8 Phải trả cho người bán 650 21 Bản quyền sang chế 250

11 Thuế phải nộp cho NN 150 24 Quỹ đầu tư phát triển 100

13 Sản phẩm dở dang 60 26 Quỹ khen thưởng phúc lợi 330

Yêu cầu:

1 Phân biệt tài sản và nguồn vốn

2 Phân biệt nợ phải trả và vốn chủ sở hữu

3 Lập báo cáo tình hình tài chính

Trang 4

Bài số 4:

Tình hình tài sản và nguồn vốn của công ty Y ngày 31/12/N như sau:

(đơn vị tính: triệu đồng)

2 Tiền gửi ngân hang 2.000 17 Phải trả người lao động 1.000

3 Phải trả người bán 3.000 18 Đầu tư chứng khoán ngắn hạn 1.000

4 Phải thu của khách hang 8.000 19 Chi phí phải trả 500

5 Tài sản cố định hữu hình 920.000 20 Chi phí trả trước 400

6 Hao mòn tài sản cố định 20.000 21 Thuế và các khoản PNNN 1.000

9 Phải trả phải nộp khác 1.000 24 Phải thu khác 800

10 Nguyên liệu, vật liệu 7.000 25 Nhận ký quỹ ký cược 500

11 Công cụ, dụng cụ 2.000 26 Thế chấp, ký quỹ ký cược 1.000

12 Vay dài hạn 5.500 27 Quỹ đầu tư phát triển 1.500

13 Nguồn vốn kinh doanh 910.000 28 Quỹ khen thưởng phúc lợi 500

14 Xây dựng cơ bản dở dang 2.000 29 Lợi nhuận sau thuế chưa PP 5.900

15 Chi phí SXKD dở dang 1.500 30 Phải trả nội bộ 2.300

Yêu cầu:

1 Phân biệt tài sản và nguồn vốn

2 Phân biệt nợ phải trả và vốn chủ sở hữu

3 Lập báo cáo tình hình tài chính cuối kỳ

Trang 5

Bài số 5:

Tình hình tài sản và nguồn vốn của công ty tại ngày 1/9/2018 như sau:

(đơn vị tính: triệu đồng)

1 Tiền mặt: 50

2 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: 5

3 Nguyên liệu, vật liệu: 40

4 Tiền gửi ngân hang: 30

5 Phải trả người bán: 10

6 Tài sản cố định hữu hình:60

7 Hao mòn TSCĐ: x

8 Vay và nợ thuê tài chính:15

9 Hàng hóa: 25

10 Vốn đầu tư của chủ sở hữu: 175

11 Phải thu của khách hang:15

Yêu cầu:

1 Phân biệt tài sản và nguồn vốn Tìm x?

2 Hãy lập báo cáo tình hình tài chính ngày 30/09/2018 khi trong tháng có các nghiệp

vụ kinh tế phát sinh sau:

a Nhận góp vốn một tài sản cố định trị giá 50 triệu đồng

b Mua hang hóa nhập kho trả bằng TGNH 20 triệu đồng

c Chi tiền mặt trả nợ cho người bán 10 triệu đồng

d Bổ sung vốn đầu tư của chủ sở hữu từ lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 5 triệu đồng

Trang 6

BÀI TẬP BỐ SUNG CHƯƠNG 4: TÀI KHOẢN VÀ GHI KÉP

Bài tập 1:

Ghi vào tài khoản “Nguyên vật liệu” các tài liệu sau và xác định số dư cuối tháng:

- Vật liệu tồn kho đầu tháng 4.000.000đ

- Phát sinh trong tháng:

1 Ngày 2, nhập kho vật liệu trị giá 6.000.000đ

2 Ngày 5, xuất kho vật liệu 5.000.000đ để sản xuất sản phẩm

3 Ngày 12, xuất kho vật liệu để dùng ở phân xưởng có trị giá 2.000.000đ

4 Ngày 17, nhập kho vật liệu trị giá 4.000.000đ

5 Ngày 28, nhập kho vật liệu trị giá 3.000.000đ

Bài tập 2:

Ghi vào tài khoản “Phải trả người bán” các tài liệu sau và xác định số dư cuối tháng:

- Số tiền hiện đang nợ người bán vào đầu tháng là 6.000.000đ

- Phát sinh trong tháng:

1 Ngày 5, vay ngắn hạn để trả nợ cho người bán 3.000.000đ

2 Ngày 12, mua công cụ chưa trả tiền cho người bán 15.000.000đ

3 Ngày 20, dùng TGNH trả nợ người bán 5.000.000đ

4 Ngày 25, chi tiền mặt để trả nợ người bán 4.000.000đ

5 Ngày 26, vay ngân hàng trả hết nợ cho người bán

Bài tập 3:

Trang 7

Căn cứ vào các tài liệu sau để ghi vào TK 511 – Doanh thu bán hàng:

Doanh thu bán hàng phát sinh trong kỳ gồm:

- Bán hàng cho công ty X thu 5.000.000đ bằng tiền mặt

- Bán hàng cho công ty Y thu 2.000.000đ bằng TGNH

- Bán hàng cho công ty Z 40 thu 20.000.000đ chưa thu tiền

Cuối kỳ, kế toán kết chuyển doanh thu bán hàng trong kỳ để xác định kết quả kinh doanh

Bài tập 4:

Chi phí quản lý doanh nghiệp của một công ty trong tháng như sau: (ĐVT: đồng)

1 Chi tiền mặt mua văn phòng phẩm sử dụng ngay trong tháng trị giá 1.000.000

2 Chi tiền gửi ngân hàng trả tiền dịch vụ bảo trì thiết bị làm việc tại văn phòng công ty 700.000

3 Tiền lương phải cho nhân viên quản lý công ty 7.500.000

4 Chi tiền mặt để thanh toán hoá đơn tiếp khách cho công ty 2.000.000

5 Tiền điện, tiền điện thoại theo hoá đơn chưa thanh toán 1.200.000

6 Cuối tháng kết chuyển toàn bộ chi phí chi phí quản lý doanh nghiệp để xác định kết quả kinh doanh

Yêu cầu: Hãy mở, ghi và khoá sổ tài khoản “Chi phí quản lý doanh nghiệp”

Bài tập 5:

Lập định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:

1 Chi tiền mặt để trả lương cho công nhân viên 400.000đ

2 Mua công cụ dụng cụ nhập kho trị giá 300.000đ chưa trả tiền cho người bán

3 Mua hàng hóa nhập kho trị giá 600.000đ đã thanh toán bằng TGNH

Trang 8

4 Xuất kho lô hàng hóa trị giá 400.000đ để gửi đi bán

5 Dùng TGNH trả nợ cho người bán ở nghiệp vụ 2

6 Dùng lợi nhuận sau thuế chưa phân phối để bổ sung nguồn vốn kinh doanh 300.000đ

Bài tập 6:

Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:

1 Rút TGNH nhập quỹ tiền mặt 10.000.000đ

2 Mua hàng hóa nhập kho 5.000.000đ, tiền chưa trả cho bên bán

3 Vay ngân hàng trả nợ cho bên bán 30.000.000đ

4 Chi tiền mặt 2.000.000đ trả nợ tháng trước cho người bán

5 Mua nguyên vật liệu nhập kho trị giá 3.000.000đ trả bằng TGNH

6 Nhập kho hàng hóa trị giá 3.000.000đ, nguyên vật liệu trị giá 2.000.000đ Đã trả bằng tiền mặt cho người bán 4.000.000đ, còn lại chưa thanh toán

7 Dùng tiền mặt trả nợ vay ngân hàng 7.000.000đ

8 Dùng lợi nhuận sau thuế chưa phân phối bổ sung quỹ đầu tư phát triển 20.000.000đ

9 Khách hàng trả nợ tiền mua hàng tháng trước 15.000.000đ

10 Thanh toán tạm ứng bằng vật liệu nhập kho trị giá 5.000.000đ

Trang 9

Bài tập 7:

Hãy nêu nội dung của các định khoản dưới đây: (ĐVT: đồng)

1 Nợ TK 111 10.000.000

2 Nợ TK 156 5.000.000

3 Nợ TK 141 1.000.000

4 Nợ TK 622 12.000.000

5 Nợ TK 334 5.000.000

6 Nợ TK 155 20.000.000

7 Nợ TK 152 18.000.000

8 Nợ TK 131 15.000.000

Nợ TK 111 9.000.000

9 Nợ TK 341 8.000.000

Nợ TK 331 25.000.000

10 Nợ TK 152 6.000.000

Trang 10

Bài tập 8:

Tình hình tài sản và nguồn vốn đầu tháng 6/2018 như sau: (dvt: đồng)

Tiền mặt 40.000.000 Phải trả người bán 30.000.000 TGNH 22.000.000 Thuế và các khoản PNNN 5.000.000 Phải thu khách hàng 10.000.000 Quỹ đầu tư phát triển 8.000.000 Tạm ứng 11.000.000 Vốn đầu tư của CSH 270.000.000 TSCĐHH 250.000.000 LNST chưa phân phối 20.000.000

Trong tháng 6/2018 phát sinh các nghiệp vụ kinh tế như sau:

1 Thu được nợ khách hàng bằng tiền mặt 2.000.000

2 Nộp tiền mặt vào tài khoản ngân hàng 6.000.000

3 Mua công cụ dụng cụ trị giá 3.000.000 chưa trả tiền cho người bán

4 Nhận vốn góp đầu tư vào công ty bằng TGNH 100.000.000đ, bằng TSCĐHH 56.000.000đ

5 Dùng TGNH trả nợ cho người bán 16.000.000

6 Dùng lợi nhuận sau thuế chưa phân phối bổ sung quỹ khen thưởng phúc lợi 10.000.000

7 Dùng TGNH mua chứng khoán kinh doanh 20.000.000

8 Thanh toán tiền tạm ứng bằng vật liệu nhập kho trị giá 9.000.000

9 Nộp thuế GTGT bằng TGNH 2.000.000

10 Mua hàng hóa nhập kho trị giá 30.000.000, chưa thanh toán cho người bán

Yêu cầu:

1 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên

2 Mở, ghi và khóa sổ các tài khoản chữ T

Trang 11

Bài tập 9:

Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau: (đvt: đồng)

1 Rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt 140.000.000

2 Nhập kho hàng hóa trị giá 35.000.000 trong đó đã trả một nửa bằng tiền mặt, còn lại chưa thanh toán

3 Bổ sung nguồn vốn kinh doanh từ lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 50.000.000

4 Vay ngân hàng trả nợ người bán 40.000.000

5 Công ty mua một ngôi nhà với giá 120.000.000 trả bằng chuyển khoản

6 Trả lương cho người lao động bằng tiền mặt 19.000.000

7 Khách hàng trả tiền trước cho công ty bằng tiền mặt 24.000.000

8 Nhập kho công cụ dụng cụ 9.000.000 trong đó đã trả 1/3 số tiền bằng tiên mặt, còn lại chuyển khoản thanh toán

9 Dùng tiền mặt nộp thuế cho nhà nước 10.000.000

10 Khách hàng trả nợ cho công ty bằng tiền mặt 15.000.000, bằng TGNH 10.000.000

11 Dùng lãi bổ sung quỹ đầu tư phát triển 25.000.000 và quỹ khen thưởng phúc lợi 15.000.000

12 Dùng tiền mặt trả trước cho người bán 18.000.000

13 Chi tiền mặt tạm ứng cho CNV đi công tác 6.000.000

14 Trả tiền vay ngân hàng bằng chuyển khoản 45.000.000

15 Nhân viên đi công tác hoàn ứng bằng vật liệu nhập kho 4.000.000, số còn lại 2.000.000 đã nộp lại cho kế toán

Ngày đăng: 30/03/2019, 21:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w