Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AB, vẽ nửa đường tròn đường kính AB và nửa đường tròn đường kính BC.. Kẻ MH vuông góc với BC HBC; đường thẳng MH cắt nửa đường tròn đường
Trang 1ĐỀ THI VÀO 10 CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG – NAM ĐỊNH 2018 – 2019
Môn thi: Toán chuyên
Ngày thi: 26/05/2018 Thời gian: 120 phút
Câu 1 (VD) (2 điểm)
a) Rút gọn biểu thức:
P
Câu 2 (VD) (2 điểm)
a) Giải phương trình: 2 1 x x22x1x x21
b) Giải hệ phương trình:
2
4
1 1
x y y x y x
y
y
Câu 3 (VDC) (3 điểm)
Cho đoạn thẳng AB và C là điểm nằm giữa A và B Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AB, vẽ nửa đường tròn đường kính AB và nửa đường tròn đường kính BC Lấy điểm M thuộc nửa đường tròn đường kính BC (M khác B, C) Kẻ MH vuông góc với BC
HBC; đường thẳng MH cắt nửa đường tròn đường kính AB tại K Hai đường thẳng AK,
CM cắt nhau tại E
a) Chứng minh BE2 BC AB
b) Từ C kẻ Cn vuông góc với AB (N thuộc nửa đường tròn đường kính AB) Gọi P là giao điểm của NK và CE Chứng minhh rằng tâm đường tròn nội tiếp của tam giác BNE và PNE cùng nằm trên đường BP
c) Cho BC2R Gọi O O lần lượt là tâm đường tròn nội tiếp các tam giác MCH và 1, 2
MBH Xác định vị trí của điểm M để chu vi tam giác O HO lớn nhất.1 2
Câu 4 (1,5 điểm)
a) Tìm tất cả các cặp số nguyên x y thỏa mãn ; 2 2
2x 5y 41 2 xy
b) Có bao nhiêu số tự nhiên n không vượt quá 2019 thỏa mãn n 3 2019 chia hết cho 6 Câu 5 (VDC) (1,5 điểm)
a) Cho các số thực dương thỏa mãn a b 1
Trang 2Chứng minh rằng 3 2 4 1 3 3
2
a b a b ab a b b a
b) Cho 100 điểm trên mặt phẳng sao cho trong bất kì 4 điểm nào cũng có ít nhất 3 điểm thẳng hàng Chứng minh rằng ta có thể bỏ đi một điểm trong 100 điểm đó để 99 điểm còn lại thuộc cùng một đường thẳng
Trang 3HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT.
Câu 1
Phương pháp:
a) Đặt điều kiện sau đó rút gọn biểu thức bằng các phép biến đổi: Đặt nhân tử chung và sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ
b) Áp dụng kiển thức: Với a b c 0 thì ta có:
2
a b c a b c
Cách giải:
a) Điều kiện: x y x, 1, y1
P
1
1
x x y y x y
1
x y x y x xy y x y
x y x xy y x y
x y x xy y x y
x y
1
x y x x y y x
y x
x x y y xy
x y x y x x
x y y y y x xy y
x xy y
Trang 4Ta có: 2
2
a b c a b c ab bc ac a b c abc
0
a b c
ta có:
2
a b c a b c
Ta có: 1 1 2 0 nên
2 2
Tương tự ta có:
2
2
2
Câu 2:
Phương pháp:
a) Tìm điều kiện xác định của phương trình:
+) Giải phương trình bằng các phép biến đổi tương đương
b) Biến đổi từng phương trình sau đó giải hệ phương trình bằng cách xét các trường hợp
Cách giải:
x
x x
x
PT 2 1 x x22x1 2 x x 2 1
Trang 51 x x2 2x 12 x 12
0
x
VN
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất: x 1 6
b) Điều kiện
2
4
1 1
y
y
Ta có: 1 y x y 1x x 3y 2
xy y y x x y
x y y 1 x 3y 2 *
Đặt * t x y k y 1 x 3y 2
1
1 3
2 2
t
t
k t
k k
* x y y 1 x y 2y 1
x y 2y 1 x y y 1 0 **
Trang 6+) TH1: y 1 ** x1.
2
4 1
1 1 1
3.3 4 7
+) TH2: Chia cả hai vế của phương trình ** cho y ta được:1
2 1
x y
TM y
x y y y
KTM y
Khi đó ta có:
1
2
2 1
1 1 2
x
x
x
1 1 2
x
x
1 1 2
x
x
1 1 2
x
x
Ta có: f 1 6, f 8 11 2 f 1 f 8 66 36 2 0.
3
có ít nhất một nghiệm trong đoạn 1;8
Lại có f 7 0 x7 là nghiệm của 3 7 1 3
2
y
Vậy hệ phương trình có nghiệm x y ; 7;3
Câu 3:
Phương pháp:
a) Chứng minh BEC~BAE
Trang 7b) Chứng minnh tam giác BNE và PNE là các tam giác cân và BP là đường phân giác của hai
tam giác cân đó
c) Chứng minh HO1GO HO1; 2 FO2 C O O H1 2 GF Tìm mối liên hệ của GF và MH Từ
đó tìm giá trị lớn nhất của GF
Cách giải:
a) Ta có BME BKE 90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
Hai điểm M và K cùng nhìn BE dưới 1 góc 90 Tứ giác BMKE là tứ giác nội tiếp
Xét tam giác BEC và tam giác BAE có: ABE chung, BEC BAE cmt
BA BE
b) ta có ANB90 ANB vuông tại N BC BA BN 2 2
Từ 1 và 2 BNE cân tại B BNE BEN 3 và B thuộc trung trực của NE
Ta có BNP BAK (hai góc nội tiếp chắn cung BK)
Mà BAK BAE BEC BEC~BAE BNP BEP 4
Từ 3 và 4 PNE PEN PNE cân tại P P thuộc trung trực của NE
BP
Trang 8Do tam giác BNE cân tại B và tam giác PNE cân tại P nên trung trực BP đồng thời là đường phân giác
Do đó tâm đường tròn nội tiếp các tam giác BNE và PNE cùng nằm trên BP
c) Gọi ,G F lần lượt là giao điểm của O O với MC và MB.1 2
O MH HMC MHB O BH
2
O HM O HB g g
O H BH
2
MHC BHM g g
BH BM O H BM CM BM
Vì O H O H là phân giác của hai góc kề bù 1 , 2 O H1 O H2 O HO1 2 90 BMC
Xét tam giác O HO và 1 2 CMB có
O HO BMC cmt O HO CMB c g c
CM BM
1 2
O O H CBM
O O H HO F CBM HO F Tứ giác HO FB là tứ giác nội tiếp (Tứ 2
giác có tổng hai góc đối bằng 180 )
MFG O HB
MEG
Xét tam giác MO H và 2 MO F có:2
HMO FMO gt MHO MFG cmt MO H MO F
2
MO chung
MO H MO F g c g MH MF HO FO
CMTT ta có: MH MG và HO1GO1
Chu vi tam giác O O H là:1 2
max
GF
Câu 4.
Trang 9Phương pháp:
4 5
5 4
A B
A B
A B
b) n32019n3 nn2019
Chứng minh n3 n chia hết cho 6
Tìm n để n 2019 chia hết cho 6.
Cách giải:
2x 5y 41 2 xy
x xy y x xy y
x y2 x 2y2 16 25 42 52
4
4
4
4
x y
x y
x y
x y
x y
x y
x y
x y
hoặc
5
5
5
5
x y
x y
x y
x y
x y
x y
x y
x y
13 3
3
1 4
3
1 4
3
1 3
x
KTM
x y
y
x y
x y
x
x y
x TM
x y
y
x y
x
TM y
hoặc
14 3
3
1
5
3
2 5
3
2 3
x
KTM
x y
y
x y
x y
x
x y
x TM
x y
y
x y
x
TM y
Trang 10Vậy các cặp x y nguyên thỏa mãn ; 2x25y2 41 2 xy là
x y ; 1;3 ; 1; 3 ; 2;3 ; 2; 3
Câu 5.
Cách giải:
a b b a a b
Từ giả thiết ta có: a b 1 a b 2 ab 1 2 ab 1 a b 4ab 1 a b 2
2
a b a b ab a b b a a b a b a b a b
1 2a 2b2 0
Vậy đẳng thức được chứng minh
b) Xét tam giác ABC với A, B, C là ba điểm trong
100 điểm đã cho
Lấy D là điểm thứ tư hoặc D AB , hoặc
D AC , hoặc D BC
Không mất tính tổng quát ta giả sử
Lấy điểm E là điểm thứ năm
Nếu E AB thì trong 4 điểm A, D, C, E không có 3 điểm nào thẳng hàng
Nếu E AD thì trong 4 điểm A, B, C, E không có 3 điểm nào thẳng hàng
Nếu E AC thì trong 4 điểm A, D, B, E không có 3 điểm nào thẳng hàng
Do đó E BC
Tương tự ta chứng minh được 95 điểm còn lại thuộc BC Cho nên yếu tố bỏ đi điểm A thì
99 điểm còn lại đều thuộc BC