Chia sẻ với các bạn bộ giáo án Hình học 8 cả năm 3 cột chuẩn kiến thức kỹ năng 2017, các bạn có thể tham khảo, mình đã tinh chỉnh với đầy đủ nội dung theo đúng chuẩn kiến thức kỹ năng. đúng nội dung soạn giảng của bộ giáo dục và đào tạo
Trang 1Tuần 12
Tiết 57
Chương IV:
HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG HÌNH CHÓP ĐỀU
- Bước đầu nhắc lại về khái niệm chiều cao
- Làm quen với các khái niệm điểm, đường thẳng, đoạn thẳng trong không gian, cách ký hiệu
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
BÀI MỚI Hoạt động 2: Hình hộp chữ nhật
- GV giới thiệu đỉnh cạnh,trường hợp riêng của hình lậpphương
- cho HS làm bài tập 1 sgktrang 96
Hoạt động 3 : Mặt phẳng và đường thẳng
Trang 2hộp chữ nhật.
- GV giới thiệu điểm thuộcđường thẳng, đường thẳngnằm trong mặt phẳng
Hoạt động 4 : củng cố bài
Hs làm bài 2 ; 3
Hs hoạt động nhóm bài 4
-Hs làm ?3 và trình bày theonhóm
Làm bài 6 trang 62
Hoạt động 6 : Hướng dẫn về nhà
-HS học bài và làm bài tập1;2 SBT trang 104
- Nhận biết được về dấu hiệu 2 đường thẳng song song
- Nhận biết được đường thẳng song song mặt phẳng và hai mặt phẳng song song
Trang 3- Aùp dụng cơng thức tính diện tích xung quanh của hình chữ nhật
- Đối chiếu so sánh sự giống nhau và khác nhau về quan hệ song song giữa đuờng thẳng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-Hs sửa bài tập 1 SBT
BÀI MỚI Hoạt động 2:
I Hai đường thẳng song song
trong khơng gian:
+ Hai đường thẳng khơng cắt
nhau và khơng cùng nằm trên
một mặt phẳng thì chéo nhau
-HS trả lời theo bài cũ
-HS trả lời tại chỗ
-Hs trả lời-HS quan sát và học cácnnhận biết
-GV cho HS nhắc lại địnhnghĩa hai đường thẳng songsong trong hình học phẳng.-GV theo bảng phụ hình 75.-Cho HS làm ?1
-GV giới thiệu hai đườngthẳng song song trong khơnggian (minh họa bởi hai đườngthẳng AA’ và BB’ trong hình75
-GV cho HS nêu vài đườngthẳng song song khác
-GV giới thiệu hai đườngthẳng a, b trong khơnggianqua hình 76
Hoạt động 3 :
Trang 4II Đường thẳng song song với
-HS làm ?4
-Cho HS đọc và ghi nhận xét
-GV cho HS làm ?2 và GVđưa ra cách nhận biết đườngthẳng song song với mặtphẳng
-GV cho Hs làm ?3-GV đưa ra nhận xét hai mặtphẳng song song qua hình 77.-GV cho HS áp dụng là ?4 và
GV sửa bài
-GV cho HS đọc to phầnnhận xét về đường thẳngsong song với mặt phẳng, 2mặt phẳng song, 2 mặt phảngcắt nhau
Hoạt động 4 : củng cố bài
Hs làm bài tập 6; 8 SGKtrang 100
Hs hoạt động nhóm bài 4
Hoạt động 6 : Hướng dẫn về nhà
-HS học bài và làm bài tập7;9 SGK trang 100
- Nằm được công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật
- Biết vận dụng công thức vào tính tốn
Trang 5Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-Hs trả lời các câu hỏi bài tập trên
? Cho hình hộp chữ nhật
ABCD.A’B’C’D’ có cạnh
AB song song với mặt phẳng (A’B’C’D’)a/ Hãy kể tên các cạnh khác song song với mặt phẳng (A’B’C’D’)
b/ Cạnh CD song song với mặt phẳng nào của hình chữ nhật?
BÀI MỚI Hoạt động 2:
I Đường thẳng vuông góc với
mp Hai mặt mp vuông góc:
) (
'
) (
&
'
'
ABCD mp
AA
ABCD mp
-GV nhận xét bài làm của HS
và giới thiệu khái niệm đ/tvuông góc với mp
-HS đưa ví dụ đ/t vuông gócvới mp
-HS làm câu ?2
-GV đưa ra nhận xét và kháiniệm 2 mp vuông góc nhau(dùng bìa giấy HCN gấp lạicho Hs thấy 2 mp vuông gócnhau) dùng êke kiểm tra lại.-GV cho HS trả lời ?3
Hoạt động 3 :
Trang 6Hoạt động 4 : củng cố bài
Hs làm bài tập 10; 11 SGK
Hoạt động 6 : Hướng dẫn về nhà
-HS học bài và làm bài tập12; 13 SGK
- Nắm được các yếu tố của hình hộp chữ nhật
- Nắm được dấu hiệu đường thẳng vuộng góc với mặt phẳng
- HS nắm chắc các công thức được thừa nhận về diện tích xung quanh vàthể tích của hình hộp chữ nhật
Trang 7Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-Hs trả lời các câu hỏi và làm bài tập 13
-Nêu công thức tìm thể tích của hình hộp chữ nhật?-Sửa bài tập 13
gì va tìm gì?
-GV yêu cầu Hs tìm thể tíchcủa hình hộpchữ nhật Từ đótính ra chiều rộng
-GV cho Hs nhắc lạicáchnhận biết đường thẳng songsong với mp, vuông góc với
Trang 8- Biết gọi tên hình lăng trụ đứng theo đa giác đáy.
- Biết cách vẽ theo ba bước (vẽ đáy, vẽ mặt bên, vẽ đáy thứ 2)
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-Hs lên bảng làm bài tập - làm bài tập 18 SGK
BÀI MỚI Hoạt động 2:
-Cho Hs làm ?1
Trang 9 Chú ý: tuỳ theo đáy của hình
lăng trụ đứnglà tam giác, tứ giác
… thì lăng trụ đó là lăng trụ tam
giác, lăng trụ tứ giác,…
-GV sửa ?1 và?2 và cho Hstìm trong thực tế các hình thể
Lưu ý: Khi vẽ mặt bên
bằng cách kẻ các đường songsong từ các đỉnh của tam giácđáy
Hoạt động 4: Củng cố
-Hs thảo luận trả lời _Hs trả lời miệng ?19
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
-Làm bài tập 20; 21; 22; SGK-Xem lại bài học
Trang 10
- Nắm được cách tính xung quanh của hình lăng trụ đứng.
- Biết áp dụng các công thức vào việc tính tốn các hình cụ thể
- Củng cố lại các khái niệm đã học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hs sửa bài tập 20;21 SGK Cho Hs sửa bài tập 20, 22 SGK
Trang 11Hoạt động 4: củng cố
-Hs thảo luận nhóm bài 23 SGK và nhóm nhanh nhất sẽ trả lời
-Gv cho Hs thảo luận nhóm bài
23 và trình bày theo nhóm-Gv kiểm tra bài trên bảng phụhình 102
-Hs trả lời tại chỗ bài 24, 25làm trên bảng phụ
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
Hs học công thức và làm bàitập 26
- Hs nắm được công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng
- Biết áp dụng các công thức vào việc tính tốn các hình cụ thể
- Oân lại các khái niệm song song, vuông góc giữa đường thẳng, mặt phẳng,…
II/Phương pháp :
- Trực quan gởi mở, hỏi đáp dẫn dắt vấn đề
- Thảo luận nhóm
III/Chuẩn bị:
Trang 12- GV: SGK, thước, bảng phụ, mô hình lăng trụ đứng.
- HS: SGK, thước, bảng phụ, bìa cứng
IV/Các bước:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hs trả lời -Nêu công thức tính diện tích
xung quanh và tồn phần của hình lăng trụ đứng?
-Gv treo bảng phụ hình 106SGK Cho Hs làm ?1 quan sátrút ra nhận xét
-Gv khẳng định và đưa ra côngthức tính thể tích (nói rõ côngthức đúng với lăng trụ đứngđáy là đa giác bất kì)
-Hs nêu cách tính củahình hộpchữ nhật và lăng trụ đứng tamgiác
-Gv nhận xét bài làm của họcsinh
-Nêu cách tính khác của ví dụ
Trang 13V = V1 + V2 = 175 (cm2)
Hoạt động 4: củng cố
-Hs thảo luận nhóm bài 23 SGK và nhóm nhanh nhất sẽ trả lời
-Hs trả lời bài 28, 27 SGKtrang 113
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
Hs học công thức và làm bàitập 29, 30 SGK
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-Hs trả lời các câu hỏi và làm bài tập 30
-Nêu công thức tìm thể tích của hình lăng trụ đứng?-Sửa bài tập 30
Bài 31:
-Cho Hs làm nhóm bài 31-Treo bảng phụ hình 112, cho
Hs lên bảng vẽ thêm nétkhuất
Trang 14Chiều cao của đáy:
Cạnh tương ứng vo8í đường cao
của tam giác đáy:
Bài 33:
-Gv treo bảng phụ hình 113cho Hs trả lời tại chỗ
-Gv nhắc lại đường thẳngsong song mặt phẳng, đườngthẳng song song đườngthẳng
Hoạt động 3: Củng cố bài
-Hs thảo luận theo nhóm bài
treo bảng phụ hình 114, 115)-Hs nêu công thức tính thểtích lăng trụ đứng
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
-Oân lại cách tính thể tích.-Làm bài tập 34 (H115) bài35
Trang 15
- Hs có khái niệm về hình chóp đều (đỉnh, cạnh bên , mặt bên, chiều cao, mặt đáy)
- Biết gọi tên hình chóp theo đa giác đáy, vẽ hình chóp tam giác đều
- Củng cố khái niệm vuông góc đã học
II/Phương pháp :
- Trực quan gởi mở, hỏi đáp dẫn dắt vấn đề
- Thảo luận nhóm, dùng mô hình cụ thể, đưa ra khái niệm mới
III/Chuẩn bị:
- GV: SGK, thước, compa
- HS: SGK, thước, bảng phụ, giấy màu, khéo
IV/Các bước:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hs trả lời -Viết công thức tính thể tích
Hoạt động 3: Hình chóp đều
II/Hình chóp đều:
Học theo SGK
-Hs chỉ ra sự khác nhau giữa hình chóp và hình chóp đều
-Gv giới thiệu mô hình hìnhchóp đều qua hình 117 bảngphụ
-Hs chỉ ra điểm khác nhau giữahình chóp và hình chóp đều.-Gv hướng vẫn vẽ hình chóp tứgiác đều
Trang 16-Gv dùng mô hình hình chópđều cắt ngang đưa ra hình chópcụt đều.
-Gv cho Hs nhận xét các mặt bên hình chóp cụt đều
Hoạt động 5: củng cố
-Hs thảo luận nhóm và trình bày theo nhóm -Hs thảo luận nhóm bài 36 , 37
Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà
Hs học các khái niệmLàm bt 38, 39 SGK
- Hs nắm được cách tính diện tích xung quanh của hình chóp đều
- Củng cố lại khái niệm, công thức tính tốn đối với các hình cụ thể
- Biết cách cắt gấp hình đã biết
II/Phương pháp :
- Trực quan gởi mở, hỏi đáp dẫn dắt vấn đề, đưa ra công thức tính
- Thảo luận nhóm
Trang 17III/Chuẩn bị:
- GV: SGK, thước, bảng phụ,
- HS: SGK, thước
IV/Các bước:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hs trả lời, sửa bài 38 -Thế nào là hình chóp đều,
hình chóp cụt, nêu sự khác nhau?
Bài mới
Hoạt động 2: công thức tính thể tích
I/Công thức tính diện tích
xung quanh:
Diện tích xung quanh của hình
chóp bằng tích của nửa chu vi
đáy với trung đoạn:
Sxq = P d
P: nửa chu vi đáy
d: trung đoạn của hình chóp
-Hs làm bài 43 SGK
-Gv cho Hs làm ?1 và đại diệnnhóm trả lời theo câu hỏi vàđưa ra công thức tính
-Cho các nhóm làm bài 43 vàtrả lời tại chỗ
Trang 18- Hs hình dung và nhớ được công thức tính hình chóp đều.
- Biết vận dụng công thức vào việc tính thể tích hình chóp đều
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-Nêu công thức tính diện tíchxung quanh của hình chóp đều?-Sửa bài 42 SGK
Trang 19-Hs làm bài 45 SGK nêu racách tính.
Hoạt động 3: Ví dụ
II/Ví dụ:
Xem SGK
-Công thức tính diện tích của
tam giác đều
4
3
Hoạt động 4: củng cố
-Làm bài 44 SGK
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
-Học bài-Làm bài 46 SGK
Trang 20
-Hết -Tuần
Tiết 68
LUYỆN TẬP
I/Mục tiêu :
- Biết vẽ các hình khối đơn giản
- Thuộc các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần,thể tích của hình chóp đều
- Vận dụng được các công thức để giải bài tập
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-Hai Hs lên bảng trình bày bài làm
-Viết công thức tính diện tích xung quanh?
-Bài tập:
SABCD là hình chóp tứ giác đều có kích thước :
Trung đoạn SH = 13 cm Cạnh đáy AD = 10 cm Tính Sxq và V
-Hs thảo luận nhóm bài 49mỗi nhóm làm 1 câu?
-Hs làm bài 50 Bài 50:-Hs trả lời bài 50
-Gv sửa bài của Hs và nhắclại công thức tính diện tíchxung quanh, thể tích, diện
Trang 2142
2
4 5 , 3 ).
- Hệ thống hốcác kiến thức về hình lăng trụ đứng và hình chóp đều đã học trong chương
- Vận dụng kiến thức thức vào việc giải bài tập
II/Phương pháp :
- Hỏi đáp ôn lại kiến thức
- Luyện tập thảo luận nhóm
_ III/Chuẩn bị:
- GV: SGK, thước, bảng phụ,
- HS: SGK, thước
IV/Các bước:
Trang 22Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV Hoạt động 1: Oân lại kiến thức cũ
Học theo bảng trong SGK
trang 126; 127
Kẻ vào tập khung ôn tập
-Hs trả lời câu hỏi 1; 2; 3
-Gv cho Hs trả lời các câu hỏi 1; 2; 3 SGK
-Treo bảng phụ tóm tắt hình lăng trụ đứng, hình hộp, hình chóp đều
-Cho Hs ôn lại các kiến thức đãhọc qua hình thức bốc thăm câu hỏi trả lời và Gv củng cốqua bảng phụ