- 1850 Piuzzi Smith điều hòa không khí trong phòng bằng máy lạnh nén khí.. I.3 Phân loại và đặc điểm của hệ thống điều hòa không khí: - Tập hợp các thiết bị xử lý không khí: sưởi ấm, làm
Trang 1THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH CHO
CHUNG CƯ HẢI HÀ SỬ DỤNG HỆ
THỐNG ĐIỀU HÒA VRV
Trang 2CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ NGÀNH ĐIỆN LẠNH
I NGÀNH MÁY LẠNH:
I.3 Lịch sử phát triển của kỹ thuật điều hòa không khí trên thế giới:[1, Tr.6]
- 1845 người Mỹ chế tạo ra máy nén khí đầu tiên
- 1850 Piuzzi Smith điều hòa không khí trong phòng bằng máy lạnh nén khí
- 1911 Carrer xác định khí ẩm, tính chất nhiệt động của không khí ẩm
- 1921 Willis H Carrier phát minh máy lạnh ly tâm
I.2 Lịch sử phát triển của điều hòa không khí ở Việt Nam:
- Có ý nghĩa to lớn
- Nhỏ, lạc hậu
- Chưa chế tạo từng thiết bị cụ thể, chất lượng kém
I.3 Phân loại và đặc điểm của hệ thống điều hòa không khí:
- Tập hợp các thiết bị xử lý không khí: sưởi ấm, làm lạnh, điều chỉnh: nhiệt độ, độ ẩm,
- Phân loại: hệ thống điều hòa cục bộ, hệ thống điều hòa tổ hợp gọn và hệ thống trung tâm nước
- Là máy điều hòa cục bộ
Trang 3Hình 1.1 Máy đi u hòa phòng ều hòa phòng.
Máy điều hòa 2 chiều:
- Cần lắp thêm 1 van đảo chiều
2 Máy đi u hòa 2 c m và nhi u c m:ều hòa cửa sổ: ụm và nhiều cụm: ều hòa cửa sổ: ụm và nhiều cụm:
Máy điều hòa 2 cụm:
- 1 cụm trong nhà, 1 cụm ngoài trời và nối nhau bằng ống gas
- Có 2 dạng: treo tường, đặt sàn
Trang 4Hình 1.3 Máy đi u hòa 2 c m ều hòa phòng ụm.
Hình 1.4 Máy đi u hòa nhi u c m ều hòa phòng ều hòa phòng ụm.
- Chỉnh năng suất lạnh bằng inverter
- Máy có thể vượt 30%
Ưu điểm:
Trang 5I.3.2 H th ng đi u hòa t h p g n PAC: ệ thống điều hòa tổ hợp gọn PAC: ống điều hòa tổ hợp gọn PAC: ều hòa phòng Room Air Conditioner: ổ hợp gọn PAC: ợp gọn PAC: ọn PAC:
1 Máy đi u hòa 2 c m không ng gió:ều hòa cửa sổ: ụm và nhiều cụm: ống gió:
- Là hệ thống tổ hợp gọn
- Dàn nóng có quạt hướng trục thổi lên, dàn lạnh: treo trần, giấu trần,
Hình 1.5 Máy đi u hòa 2 c m không ng gió ều hòa phòng ụm ống gió.
Ưu điểm và nhược điểm như điều hòa cục bộ
2 Máy đi u hòa 2 c m có ng gió:ều hòa cửa sổ: ụm và nhiều cụm: ống gió:
- Là máy điều hòa 2 cụm thương nghiệp Dàn lạnh bố trí thêm quạt ly tâm nên có thể lắp thêm ống gió
Hình 1.6 Máy đi u hòa 2 c m có ng gió ều hòa phòng ụm ống gió.
Ưu điểm:
- Lấy được gió tươi
3 Máy đi u hòa dàn ng ng đ t xa:ều hòa cửa sổ: ưng đặt xa: ặt xa:
- Dàn nóng chỉ có dàn quạt, máy nén lắp cùng dàn lạnh
Ưu, nhược điểm giống máy tách, dàn lạnh có máy nén gây tiếng ồn trong phòng
Trang 64 Máy đi u hòa l p mái (rooftop air conditioner):ều hòa cửa sổ: ắp mái (rooftop air conditioner):
- Là máy cụm nóng và lạnh gom 1 vỏ máy
- Dùng trong thương nghiệp, công nghiệp
Hình 1.7 Máy đi u hòa l p mái ều hòa phòng ắp mái
5 Máy đi u hòa nguyên c m gi i nhi t nều hòa cửa sổ: ụm và nhiều cụm: ải nhiệt nước: ệt nước: ưng đặt xa:ớc: c:
- Máy nén và dàn bay hơi được tạo thành 1 tổ hợp hoàn chỉnh Đi kèm với tháp giải nhiệt, bơm nước
- Dùng điều hòa công nghệ, thương nghiệp
Hình 1.8 Máy đi u hòa nguyên c m gi i nhi t n ều hòa phòng ụm ải nhiệt nước ệt nước ước c.
Ưu điểm:
- Chỉ cần nối hệ thống làm mát và ống gió là dùng được
Trang 7- Dùng trong các nhà máy: dệt, may, siêu thị,
6 Máy đi u hòa VRV gi i nhi t gió:ều hòa cửa sổ: ải nhiệt nước: ệt nước:
- 1982 VRV ra đời dùng ở nhà hàng, tòa nhà chung cư, trước chỉ có trung tâm nước
Hệ VRV III có các đặc điểm sau:
- Cho năng suất lạnh vượt 30% so với dàn nóng
- Môi chất lạnh: VRV III chỉ có R410A
Hình 1.8 H th ng đi u hòa không khí VRV III gi i nhi t b ng gió ệt nước ống gió ều hòa phòng ải nhiệt nước ệt nước ằng gió.
7 Máy đi u hòa VRV gi i nhi t nều hòa cửa sổ: ải nhiệt nước: ệt nước: ưng đặt xa:ớc: c:
- Hệ VRV II W giải nhiệt nước, cần 1 phòng nhỏ lắp dàn nóng và ống gas nối dàn lạnh cùng tầng, tầng thượng có tháp giải nhiệt, bơm giải nhiệt phục vụ dàn nóng các tầng
Trang 8Hình 1.9 H th ng đi u hòa không khí VRV gi i nhi t n ệt nước ống gió ều hòa phòng ải nhiệt nước ệt nước ước c.
I.3.3 H th ng đi u hòa trung tâm n ệ thống điều hòa tổ hợp gọn PAC: ống điều hòa tổ hợp gọn PAC: ều hòa phòng Room Air Conditioner: ước: c:
1 Khái ni m chung:ệt nước:
- Dùng nước lạnh 70C làm lạnh không khí qua FCU và AHU
- Trung tâm nước làm lạnh nước bằng giải nhiệt nước:
Trang 9Hình 1.8 H th ng trung tâm n ệt nước ống gió ước c làm l nh n ạnh nước bằng giải nhiệt nước ước c b ng gi i nhi t n ằng gió ải nhiệt nước ệt nước ước c
- Trung tâm nước làm lạnh nước bằng giải nhiệt gió:
Hình 1.9 H th ng trung tâm n ệt nước ống gió ước c làm l nh n ạnh nước bằng giải nhiệt nước ước c b ng gi i nhi t gió ằng gió ải nhiệt nước ệt nước .
Trang 10Hình 1.10 H th ng đi u hòa trung tâm n ệt nước ống gió ều hòa phòng ước c.
2 Máy làm l nh nạnh nước: ưng đặt xa:ớc: c:
a Máy làm lạnh nước giải nhiệt nước:
- Bộ phận quan trọng là máy làm lạnh nước
b Máy làm lạnh nước giải nhiệt gió:
- Giàn ngưng làm mát bằng không khí
3 H th ng nệt nước: ống gió: ưng đặt xa:ớc: ạnh nước:c l nh, FCU, AHU:
a Hệ thống đường ống dẫn nước lạnh:
- Hệ thống 2 ống, hệ thống hồi ngược, hệ thống 3 và 4 ống
b FCU:
- Là dàn trao đổi nhiệt
c Buồng xử lý không khí AHU:
- Là dàn trao đổi nhiệt và có cửa lấy gió tươi
Trang 11I.4 Bảng so sánh các hệ thống điều hòa không khí:[1, Tr.27]
B ng 1.1 B ng so sánh h th ng đi u hòa không khí VRV và h th ng đi u hòa trung ải nhiệt nước ải nhiệt nước ệt nước ống gió ều hòa phòng ệt nước ống gió ều hòa phòng.
tâm n ước c.
Đặc điểm Hệ thống VRV Hệ thống điều hòa trungtâm nướcKhả năng điều chỉnh công suất,
Lắp đặt Phức tạp Ít tốn thờigian hơn Phức tạp Tốn thời gianhơn
Vận hành, bảo dưỡng Đơn giản, chi phí ít Phức tạp, chi phí caoTính tiền điện Trả theo nhu cầu sử
- Thõa mãn về mặt kỹ thuật, mỹ thuật, vận hành, sữa chữa, độ an toàn, tin cậy, tuổi thọ và hiệu quả kinh tế cao
- Phù hợp với nhu cầu và mục đích sử dụng
- Dựa vào vốn đầu tư công trình
Trang 12CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ TÒA NHÀ VÀ TÍNH TOÁN PHỤ TẢI
LẠNH CHO TÒA NHÀ
I GIỚI THIỆU CHUNG VỀ TÒA NHÀ:
- Chung cư cho người thu nhập thấp
- Địa điểm: Số 241A, Tân Hòa Đông, Phường 14, Quận 6, TP Hồ Chí Minh
Trang 13Hình 2.1: M t b ng đ ng chung c ặt bằng đứng chung cư ằng gió ứng chung cư ư
Hình 2.2: M t b ng t ng th t ng 1 ặt bằng đứng chung cư ằng gió ổ ể tầng 1 ầng 1.
Trang 14CHUNG CƯ HẢI HÀ CHUNG CƯ HẢI HÀ
Trang 15- Chung cư cao tầng cho người có thu nhập thấp được xây dựng tại số 241A Tân Hòa Đông, Phường 14, Quận 6, Thành Phố Hồ Chí Minh.
- Chung cư được xây dựng với kiến trúc như sau:
o 1 tầng hầm có Phòng điện trung tâm; Bãi xe 2 bánh; Phòng xử lý nước thải; Phòngđiện; Bãi xe 4 bánh
o 18 tầng dành cho căn hộ (từ tầng 3 đến tầng 20)
o 2 tầng dành cho thương mại, các shop (tầng 1, 2)
o 1 sân thượng ở đó có Bể nước mái; phòng điện; phòng kĩ thuật thang máy
- Qua mặt bằng tổng thể từ tầng 3 đến 20 thì các căn hộ có thiết kế tương tự nhau
Trang 16B ng 2.2: Phân lo i và thông kê s l ải nhiệt nước ạnh nước bằng giải nhiệt nước ống gió ượng căn hộ ng căn h ộ cao tòa nhà.
Trang 17II TÍNH TOÁN PHỤ TẢI LẠNH CHO TÒA NHÀ:
I.1 Giới thiệu phần mềm tính tải nhiệt DACCS – HK:
- Để thực hiện tính toán ta phải hoàn thành 4 bước trên phần mềm:
Trang 181 Project outline:
+ City/Country chọn quốc gia Việt Nam, thành phố Hồ Chí Minh (còn có Quảng Trị, Hà Nội) Nếu vùng có khí hậu khác biệt như Đà Lạt thì thay đổi thông số ở Design Data/Wheather Data
+ Ounter wall chọn kết cấu công trình, mặc định là bê tông
Trang 192 Room data:
o Add room nhập phòng
o Usage of Room chọn kiểu công trình
o Ventilation System: chọn kiểu thông gió
o Ceiling Board có hay không có trần
o Roof&Non-Ceiling Area: Upper Room; Flat Roof; Inclined Roof; Grass
o Non-Conditioned Floor Area: Earth Floor; Air Layer Exist; Air Layer No; Pilotis
o Equipment chọn thiết bị sinh nhiệt, Heat Source Input nhập số thiết bị sinh nhiệt
o Outer wall length; window area on outer wall; inner wall length for non cond sapce
o Thông số trao đổi nhiệt (O.H.T.C); Temp and Humit; schedule; other (cấp khí tươi);
3 Sum/print:
Trang 20o Tính toán và in ra kết quả.
Trang 214 Exit:
o Thoát và lưu chương trình
Trước tiên, ta cần phải tính toán công suất lạnh cho các căn hộ và các shop
Mặt bằng tầng 1.
Trang 22SẢNH CĂN HỘ
THƯƠNG MẠI LỐI VÀO
THƯƠNG MẠI LỐI VÀO
LỐI RA VÀO HẦM
THƯƠNG MẠI
LỐI VÀO CHÍNH
LỐI VÀO PHỤ
TRẠM BIẾN ÁP
LỐI VÀO CĂN HỘ CĂN HỘ
- SÀN BTCT DÀY 200
- Q UÉT 2 LỚP PENETRON CHỐNG THẤM
- LÁT GẠCH TERAZZO SÀI G ÒN
- V ỮA LÓT M100 DÀY 40 TẠO DỐC
* CẤU TẠO NỀN SÂN :
RANH KHU ĐẤT
RAM DỐC NGƯỜI KHUYẾT TẬT
1 1
SHOP 03 KHO
NHÀ XE
RANH KHOẢNG LÙI CÔNG TRÌNH
GAIN GIÓ THẢI TẦNG HẦM
Trang 23B ng 2.3: Chi ti t t ng 1 ải nhiệt nước ết tầng 1 ầng 1.
Hình 2.3: K t qu tính tốn cơng su t l nh t ng 1 ết tầng 1 ải nhiệt nước ất lạnh tầng 1 ạnh nước bằng giải nhiệt nước ầng 1.
Mặt bằng tầng 2.
SẢNH CĂN HỘ KHU THƯƠNG MẠI
SÂN CHƠI TRẺ EM PHÒNG GIỮ TRẺ
WC BẾP +4.800
CỬA HÀNG TỰ CHỌN
SHOP 05
SHOP 06
SHOP 04
SHOP 07 SHOP 08
Trang 24Phòng Diện tích(mm2) Đông (m) Tây (m) Nam (m) Bắc (m)
NT
5,6NT
5,6NT
tích cửa sổ là 22m2 ở hướng nam
B ng 2.4: Chi ti t t ng 2 ải nhiệt nước ết tầng 1 ầng 1.
Hình 2.4: K t qu tính toán công su t l nh cho t ng 2 ết tầng 1 ải nhiệt nước ất lạnh tầng 1 ạnh nước bằng giải nhiệt nước ầng 1.
Trang 25P NGỦ 01
P NGỦ 02
BẾP ĂN
P KHÁCH
BẾP ĂN
SP
P KHÁCH ĂN
ĂN ĂN
CH DTPK
(m2)
DTPN1(m2)
DTPN2(m2)
PK(m)
PN1(m)
PN2(m)
PK(m)
PN1(m)
PN2(m)
PK(m)
PN1(m)
PN2(m)
PK(m)
PN1(m)
PN2(m)
Trang 2610 22 12 12,2 7 2,7 2,9 7 HL2,7 HL2,9 NT3,1 4,2NT NT4,2 HL3,1 4,2HL 4,2Chú thích: Cửa số tiếp xúc ngoài trời của phòng ngủ ở các căn hộ có diện tích là 1m2 vàphòng khách ở các căn hộ có diện tích là 3m2 HL: tiếp xúc hành lang (không gian phòng
điệm không có điều hòa không khí) NT: tiếp xúc ngoài trời
B ng 2.5: Chi ti t t ng 3 - 19 ải nhiệt nước ết tầng 1 ầng 1.
Trang 27P NGỦ 01
P NGỦ 02
BẾP ĂN
P KHÁCH
BẾP ĂN
SP
P KHÁCH ĂN
ĂN ĂN
DTPN2(m2)
PK(m) PN1(m) PN2(m) (m)PK PN1(m) PN2(m) (m)PK PN1(m) PN2(m) (m)PK PN1(m) PN2(m)
CH1 28 11,2 14,3 7,4HL 3,7 3,2 7,4 NT3,7 NT3,2 NT3,8 3 NT4,5 3,8 3 4,5CH2 33,5 12,5 13 6,4 2,8 2,9 6,4 2,8
30 11 0 9,8 3,8 0 9,8 NT3,8 0 HL2,9 2,8 0 NT2,9 NT2,8 0
HL 0 9,8 3,8 0 HL3,1 2,7 0 NT3,1 NT2,7 0CH6 30 12,3 10,1 9,6 4,7 3,6 9,6 4,7 3,6 HL3,1 2,6 HL2,8 NT3,1 NT2,6 2,8CH7 30,7 13 13,5 9,6 3,8
NT
3
NT 9,6 3,8 3
3,2HL
HL HL2,9 NT3,1 NT4,2 NT4,2 HL3,1 HL4,2 4,2Chú thích: Cửa số tiếp xúc ngồi trời của phịng ngủ ở các căn hộ cĩ diện tích là 1m2 vàphịng khách ở các căn hộ cĩ diện tích là 3m2 HL: tiếp xúc hành lang (khơng gian phịng
điệm khơng cĩ điều hịa khơng khí) NT: tiếp xúc ngồi trời
Trang 28B ng 2.6: Chi ti t t ng 20 ải nhiệt nước ết tầng 1 ầng 1.
Hình 2.6: K t qu tính toán công su t l nh cho t ng 20 ết tầng 1 ải nhiệt nước ất lạnh tầng 1 ạnh nước bằng giải nhiệt nước ầng 1.
Trang 29II.3 Lựa chọn dàn lạnh và dàn nóng VRV III cho chung cư:
Lựa chọn dàn lạnh VRV của hãng Daikin:
Hình 2.7 Model và các thông s dàn l nh ống gió ạnh nước bằng giải nhiệt nước
Trang 30- Cassette âm tần đa hướng thổi, kí hiệu: FXFQ-PVE.
Hình 2.8 Cassette âm t n đa h ầng 1 ước ng th i có c m bi n ổ ải nhiệt nước ết tầng 1.
Hình 2.9 Catalogue c a cassette âm tr n đa h ủa cassette âm trần đa hướng thổi của hãng Daikin VRV ầng 1 ước ng th i c a hãng Daikin VRV ổ ủa cassette âm trần đa hướng thổi của hãng Daikin VRV.
Trang 31Hình 2.10 Máy l nh treo t ạnh nước bằng giải nhiệt nước ường DAIKIN ng DAIKIN.
Hình 2.11 Catalogue máy l nh treo tạnh nước: ưng đặt xa:ờng VRV.ng VRV
Trang 32Hình 2.12 Catalogue c a dàn nóng VRV III 1 chi u l nh ủa cassette âm trần đa hướng thổi của hãng Daikin VRV ều hòa phòng ạnh nước bằng giải nhiệt nước
Trang 36¿ 76,59
0,99.0,97 0,85.1=93,84 kW
- Từ Q 0 tycT 1 > FXFQ125 PVE (14kW) có Q 0 DL1=98 kW
So sánh:
- Tổng công suất lạnh: Q 0 ycT 1=109,2 kW
- Tổng công suất lạnh thực của dàn nóng: Q 0 tycT 1=133,78 kW
- Tổng công suất của dàn lạnh: Q 0 DLT 1=142,1 kW.
- Như vậy Q 0 DLT 1=142,1 kW >Q0tycT 1=133,78 kW – thõa điều kiện.
- So sánh dàn lạnh: Q 0 DLT 1=142,1 kW >Q0tycT 1=131,15 kW- thõa yêu cầu
- So sánh dàn nóng: Q 0 DNT 1=133 kW >Q0 tycT 1=131,15 kW- thõa yêu cầu
Trang 37 Như vậy các tầng khác ta tính tương tự như tầng 1:
2-(FXFQ63PVE+
FXFQ80PVE)Khu
-B ng 2.7: K t qu l a ch n dàn l nh và dàn nóng t ng 1 ải nhiệt nước ết tầng 1 ải nhiệt nước ựa chọn dàn lạnh và dàn nóng tầng 1 ọn dàn lạnh và dàn nóng tầng 1 ạnh nước bằng giải nhiệt nước ầng 1.
B ng 2.8 K t qu l a ch n dàn l nh và dàn nóng t ng 2 ải nhiệt nước ết tầng 1 ải nhiệt nước ựa chọn dàn lạnh và dàn nóng tầng 1 ọn dàn lạnh và dàn nóng tầng 1 ạnh nước bằng giải nhiệt nước ầng 1.
Trang 38CH1 PK 4,58 6,45 7,1 2,5 1-FXAQ63MAVE
121
RSXQ44P(RSXQ8P+RSXQ18Px2)
Trang 39FXAQ40MAVECH2
2-CH6
FXAQ32MAVECH6
Trang 401-CH8
FXAQ40MAVE
1-FXAQ63MAVECH9
1-CH9
FXAQ32MAVECH10
1-CH10P
FXAQ25MAVECH10P
FXAQ32MAVE
B ng 2.10: K t qu l a ch n dàn l nh và dàn nóng t ng 20 ải nhiệt nước ết tầng 1 ải nhiệt nước ựa chọn dàn lạnh và dàn nóng tầng 1 ọn dàn lạnh và dàn nóng tầng 1 ạnh nước bằng giải nhiệt nước ầng 1.
Trang 41CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ LẮP ĐẶT DÀN NÓNG, ĐƯỜNG ỐNG GA VÀ BỘ
CHIA GA
Hình 3.1: M t s hình nh v dàn nóng VRV ộ cao tòa nhà ống gió ải nhiệt nước ều hòa phòng.
I LƯU Ý KHI LẮP ĐẶT DÀN NÓNG: [1, Tr.162]
- Ở nơi thoáng gió
- Không lắp gần thiết bị vô tuyến có biến tần
Trang 42Hình 3.2: B trí dàn nóng th c t ống gió ựa chọn dàn lạnh và dàn nóng tầng 1 ết tầng 1.
- Móng phải chắc chắn
- Diện tích đủ rộng
Trang 43- Không lắp nơi dễ cháy.
- Dùng đai ốc với vòng đệm bằng nhựa.
II HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG VÀ BỘ CHIA GA:
1 Giới thiệu về bộ chia gas:
- Gồm có REFNET và Header
Chỉ sử dụng bộ chia ga (REFNET).
Hình 3.3: H th ng đ ệt nước ống gió ường DAIKIN ng ng ch s d ng b chia gas ống gió ỉ sử dụng bộ chia gas ửa sổ ụm ộ cao tòa nhà.
Chỉ sử dụng ống góp.
Trang 44Hình 3.4: H th ng đ ệt nước ống gió ường DAIKIN ng ng ch s d ng ng góp ống gió ỉ sử dụng bộ chia gas ửa sổ ụm ống gió.
Sử dụng cả bộ chia ga và ống góp.
Hình 3.5: H th ng đ ệt nước ống gió ường DAIKIN ng ng s d ng b chia gas và ng góp ống gió ửa sổ ụm ộ cao tòa nhà ống gió.
Trang 452 Chiều dài đường ống ga tối đa (max) cho phép: [1, Tr.65]
Hình 3.6: Chi u dài t i đa đ ều hòa phòng ống gió ường DAIKIN ng ng gas cho phép ống gió.
3 Chọn bộ chia ga cho dàn lạnh (refnet):
3.1 Ch n b chia ga dàn l nh đ u tiên tính t phía dàn nóng: ọn PAC: ộ chia ga dàn lạnh đầu tiên tính từ phía dàn nóng: ạnh đầu tiên tính từ phía dàn nóng: ầu tiên tính từ phía dàn nóng: ừ phía dàn nóng:
B ng 3.7: Ch n b chia ga dàn l nh đ u tiên tính t phía dàn nóng tính theo công ải nhiệt nước ọn dàn lạnh và dàn nóng tầng 1 ộ cao tòa nhà ạnh nước bằng giải nhiệt nước ầng 1 ừ phía dàn nóng tính theo công
Trang 4624 – 54 HP KHRP26A73T+
KHRP26M73TP
B ng 3.8: Ch n các b chia ga ti p theo theo ch s năng su t l nh t ng c a các dàn ải nhiệt nước ọn dàn lạnh và dàn nóng tầng 1 ộ cao tòa nhà ết tầng 1 ỉ sử dụng bộ chia gas ống gió ất lạnh tầng 1 ạnh nước bằng giải nhiệt nước ổ ủa cassette âm trần đa hướng thổi của hãng Daikin VRV.
l nh sau nó ạnh nước bằng giải nhiệt nước
B ng 3.9: Ch n b chia ga cho dàn nóng ch đ ải nhiệt nước ọn dàn lạnh và dàn nóng tầng 1 ộ cao tòa nhà ỉ sử dụng bộ chia gas ượng căn hộ ửa sổ ụm c s d ng cho dàn nóng đ ượng căn hộ ổ ợng căn hộ c t h p
t 2 đ n 3 modul ừ phía dàn nóng tính theo công ết tầng 1.
Số modul dànnóng Ký hiệu bộ chiaga
B ng 3.10: Ch n ng cho dàn nóng ải nhiệt nước ọn dàn lạnh và dàn nóng tầng 1 ống gió.