1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

THIẾT kế CUNG cấp điện CHO CHUNG cư tân THỊNH lợi

82 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi căn hộ có các trang thiết bị từ phòng khách, phòng ngủ, nhà bếp, phòng tắm điều được chọn lọc về chất lượng và thẩm mỹ.. Cửa đi chínhđược làm bằng gỗ chống cháy,sơn chống thấm mốc Sp

Trang 1

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO CHUNG CƯ TÂN THỊNH LỢI

Thành Phố Hồ Chí Minh, Năm 2018

Trang 2

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CHUNG CƯ 1.1 Thông tin chung về dự án :

 Tên dự án : Chung cư Tân Thịnh Lợi

 Địa điểm xây dựng : đường Bà Hom, phường 13, quận 6, TPHCM

Chung cư Tân Thịnh Lợi nằm tại số D37A, cư xá Phú Lâm B, phường 13, quận 6, TPHCM Cao ốc nằm trong khu dân cư gần các trục giao thông chính, bao quanh là các tiện ích công cộng như siêu thị Metro, Coopmart Phú Lâm, galaxy Kinh Dương Vương, Bến xe miền Tây, bệnh viện Triều An

Mỗi căn hộ có các trang thiết bị từ phòng khách, phòng ngủ, nhà bếp, phòng tắm điều được chọn lọc về chất lượng và thẩm mỹ Cửa đi chínhđược làm bằng gỗ chống cháy,sơn chống thấm mốc Spec Pro, mặt bếp và tường phòng tắm bằng đá Granite, máy nước nóngPanasonic

Trang 3

1.2 Phân khu chức năng :

Theo thiết kế, chung cư Tân Thịnh Lợi (Noble Apartment) được thiết kết bao gồm: tầng hầm, tầng lửng và 14 tầng dành cho các căn hộ Giai đoạn đầu thi công trước một tòa nhà trên diện tích gần 1200m2, 84 căn hộ có diện tích lần lượt 58m2, 64m2, 73m2.Tổng diện tích : 1192m2

Mỗi tầng có : 6 căn hộ, diện tích mỗi căn từ 58 m2 -> 73 m2

Tổng số căn hộ : 84 căn

Trang 4

CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG cho CHUNG CƯ

2.1.1 Các chỉ tiêu của thiết kế chiếu sáng

Độ rọi trung bình tối thiểu yêu cầu:

Trang 5

Ta dùng 6 bóng đèn Led down light 6.8W

Độ rọi trung bình của phòng : 109 lux > 100 lux

 Thỏa yêu cầu

Trang 6

Phòng ngủ 2 :

Ta dùng 6 bóng đèn Led âm trần 6.8W

Độ rọi trung bình của phòng : 133 lux > 100 lux

 Thỏa yêu cầu

Ta tính toán bằng tay để so sánh với các thông số của phần mềm Dialux:

Trang 8

3 Độ rọi tiêu chuẩn: Etc = 100 (lux)

4 hệ chiếu sáng: chung sáng đều

Chiều cao treo đèn so với bề mặt làn việc:

Trang 9

14 Kiểm tra sai số quang thông:

nằm trong khoảng -10% =>20% như trên

1.25 = 133.71.25 = 106.96 (lux)

Trang 10

Ta dùng 1 bóng đèn Led âm trần 18W

Độ rọi trung bình của phòng là : 270 lux > 200 lux

 Thỏa yêu cầu

Trang 11

Phòng bếp :

Ta dùng 3 bóng đèn Led âm trần 18.3W

Độ rọi trung bình được tính riêng của phòng bếp là : 499 lux ≈ 500 lux

 Thỏa yêu cầu

Trang 12

Ta dùng 6 bóng đèn Led âm trần 18W

Độ rọi trung bình được tính riêng của phòng khách là : 409 lux > 300 lux

 Thỏa yêu cầu

Trang 13

Vệ sinh 5.22 200

PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C

Bếp 9.43 500

PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C

p.khách 18.56 300

PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C

Ngủ 2 8.68 100

PHILIPSBBG463LED25-2700-GU10

Vệ sinh 2.58 200

PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C

PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C

p.khách 20.59 300 PHILIPS 1 18.3 2200 6 409 109.8

Trang 14

DN470BLED20S/830HFP C

C1,C2

Ngủ 1 10.52 100

PHILIPSBBG463LED25-2700-GU10

Ngủ 2 10.36 100

PHILIPSBBG463LED25-2700-GU10

Vệ sinh

PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C

Vệ sinh

PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C

Bếp 8.96 500

PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C

p.khách 19.07 300

PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C

2.3.2 Chiếu sáng hành lang , lối đi chung và phòng kỹ thuật:

Trang 15

(lux) Loại N- (lux) (W)

Bãi xe 574.04 75

PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C

Thang

PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C

Nhà xe 79.8 75

PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C

Đại

sảnh 71.76 300

PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C

1 18.3 2200 15 358 274.5

Thang

PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C

Trang 16

DN470BLED20S/830HFP C

603.6

Sân

thượng

Kỹthuật 33.06 200

PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C

Thang

PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C

Hành

PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C

Kỹ

PHILIPS DN470B LED20S/830HFP C

146.4

Trang 17

2.3.3 Chiếu sáng khu kinh doanh và văn phòng tầng lửng:

274.5

Bếp A 4.5 500

PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C

Vệ

sinh A 3.06 200

PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C

Siêu

thị B 31.62 750

PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C

347.7

Bếp B 4.5 500

PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C

Vệ

sinh B 3.06 200

PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C

1 18.3 2200 13 603 237.9 415.2

Trang 18

A1 12.96 100

PHILIPSBBG463LED25-2700-GU10

Ngủ

PHILIPSBBG463LED25-2700-GU10

WC

PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C

WC

PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C

Ngủ

PHILIPSBBG463LED25-2700-GU10

WC B1 3.6 100 PHILIPS

DN470BLED20S/830

Trang 19

HFP C

WC B2 2.52 100

PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C

Trang 20

CHƯƠNG 3 : TÍNH TOÁN PHỤ TẢI 3.1Tính toán phụ tải máy bơm cấp nước sinh hoạt cho các căn hộ :

=> Dung tích bể nước ngầm cần thiết được tính theo công thức:

Qbn = (0.5~2) ×Qtc = 1×140

= 140 (m3/ngày đêm)Dung tích bể nước ngầm có sẳn của chung cư : 150m3 => thỏa

Nhu cầu sủ dụng nước /một giờ : Qh = 140/24 = 5.8 (m3/h)

3.1.2 Tính toán cho máy bơm :

Ta chọn máy bơm SEALAND

Trang 21

Chiều cao công trình 56.1 (m)

Trang 22

Dải lưu lượng : 400=>1300L/phút = 24=>78(m3/h)

Bảng giá tham khảo các model SEALAND CN 50 :

Hiệu suất ɳ = 0.88 , cosφ = 0.86

Công suất tiêu thụ:

P = 0.8815 = 17.045 (kW)

3.2 Tính toán cho máy chữa cháy :

Tổng số người trong chung cư được tính là 420 người

Trang 23

Các nhà cao tầng có số đám cháy trong cùng một thời điểm là 3 ta có số họng cho mộtđám cháy là 2 và lưu lượng mỗi họng là 2.5(l/s).

Trang 24

Lưu lượng nước: 27~78 (m3/h)

Chiều cao bơm lên: 58.3~78 (m)

ɳ = 0.89 , cos φ = 0.86

Công suất tính toán:

Ptt = 18.50.89 = 20.787 (kVA)

Chọn thêm 1 máy bơm để dự phòng sự cố bằng công suất với máy trên

3.3 Tính toán phụ tải thang máy:

Chọn thang máy : MITSUBISHI với thông số

Thông số kỹ thuật

Hiệu suất ɳ = 0.88 , cos φ = 0.86

Chung cư có 2 thang máy, công suất tiêu thụ của mỗi máy thang máy:

Trang 25

P = 0.8815 = 17.045 (kVA)

3.4 Tính toán cho quạt điều áp cầu thang:

Thể tích hành lang tầng trệt chung cư là V = S × h = 47.32 × 3.3 = 156.156 (m3)Lượng khí lưu chuyển 624.624 (m3/h)

Tính lưu lượng khói cần hút theo tiêu chuẩn TVCN phụ lục G 5687 2010:

Trang 26

Lưu lượng = 56031=>74708 (m3/h)

Hiệu suất ɳ = 0.87 , cos φ = 0.86

Công suất tính toán máy :

Trang 27

Chọn quạt hút TOMECO THT/IMP-C-UNI-35-2/4T

Công suất : 0.85kWLưu lượng : 3180~6360 (m3/h)Qmin = 3180×4 = 12720 (m3/h) > Qthải bt = 11365.992 (m3/h)

Qmin = 6360×4 = 25440 (m3/h) > Qthải cháy = 17048.988 (m3/h)

=> Thỏa

Hiệu suất ɳ = 0.85; cosφ = 0.83

Công suất tính toán mỗi máy:

P1 may = 0.850.85 = 1 (kW)

3.6 Tính toán phụ tải máy lạnh :

Chọn máy lạnh Daikin FTC25NV1V , Daikin FTC35NV1V , FTC50NV1V và

FTC60NV1V Thông số kỹ thuật :

Chiều dài đường ống tối

Chiều dài đường ống tối

Trang 28

Công suất lạnh 13.500 Btu/h ( 3.26Kw)

Chiều dài đường ống tối

Chiều dài đường ống tối

Trang 29

Ta có bảng tính toán thông số máy lạnh cho các căn hộ:

BTU cần thiết (Btu/h)

BTU máy lạnh (Btu/h)

BTU cần thiết (Btu/h)

BTU máy lạnh (Btu/h)

Loại máy lạnh

Công suất P (kW)

Trang 30

3.7 Chọn công suất máy bơm bù áp (Booster Set)

Chiều cao công trình là 56.1 m Ta chọn máy bơm Pentax BoosterSet 2 Ultra

SV + VSD Chọn thêm 1 máy bơm như trên để duy trì áp lực nước dành cho phần PCCC

Côn suất mỗi máy là 1.8kW tổng công suất 2 máy là 3.6 kW

Trang 31

3.8 Chọn máy bơm nước thải cho công trình:

Ta chọn máy bơm Pentax DP 100G 1,4 kW Có lưu lượng là 15m3/h tại cột áp 13.4 m

Trang 32

3.9 tính toán ổ cắm, máy nước nóng và quạt hút gió :

Mỗi ổ cắm có công suất định mức 0.3kW, riêng ổ cắm ở nhà bếp là 2kW

Máy nước nóngchọn máy Panasonic DH-3RL2VH công suất 2.5kW 220-23V Quạt hút gió ta chọn quạt DTH 100 – G công suất 28W điện áp 220v/30Hz dùng

trong phòng có máy lạnh, phòng vệ sinh , nhà bếp

Trang 33

3.9.1 Tính toán phụ tải ổ cắm, quạt hút gió tầng hầm và phòng kỹ thuật tầng thượng:

Trang 34

nướcnóng

Trang 35

WC A2

Máynướcnóng

Trang 36

WC B1

Máynướcnóng

WC B2

Máynướcnóng

Trang 37

WC 2

Máynướcnóng

3.10 Liệt kê công suất

3.10.1 Liệt kê công suất tủ động lực:

áp mái

Trang 38

– Phụ tải tính toán bơm, quạt:

Cosφ tb = ƩPi × cosφiφi ƩPi = 0,86

3.10.2 Liệt kê công suất tủ công cộng:

Công suất chiếu sáng công cộng:

Quạt hút P.điện 0.8 25.2Quạt hút P.kỹ thuật 0.8 25.2

Trang 39

Tổng cồn suất tủ công cộng:

Ptt cc = 0.7×8385.7 = 5869.99 (W) , Cosφ tb = ƩPi × cosφiφi ƩPi = 0,84

3.10.3 Liệt kê công suất tủ khu thương mại, văn phòng cho thuê:

Tổng CS (W)

A

Máy lạnh văn phòng 0.8 1524Máy lạnh p.ngủ 1 0.8 817Máy lạnh p.ngủ 2 0.8 817

Trang 40

Máy lạnh phòng SHC 0.8 1119Máy nước nóng A1 1 825Máy nước nóng A2 1 825Ổ cắm văn phòng 0.8 600Ổ cắm p.ngủ 1 0.8 900Ổ cắm p.ngủ 2 0.8 900Ổ cắm phòng SHC 0.8 300Quạt hút p.ngủ 1 0.8 25.2Quạt hút p.ngủ 2 0.8 25.2Quạt hút phòng SHC 0.8 25.2Quạt hút wc A1 0.8 25.2Quạt hút wc A2 0.8 25.2Văn phòng

B

Máy lạnh văn phòng 0.8 1900Máy lạnh p.ngủ 1 0.8 817Máy lạnh p.ngủ 2 0.8 817Máy nước nóng A1 1 825Máy nước nóng A2 1 825Ổ cắm văn phòng 0.8 600Ổ cắm p.ngủ 1 0.8 900

Trang 41

Ổ cắm p.ngủ 2 0.8 900Quạt hút p.ngủ 1 0.8 25.2Quạt hút p.ngủ 2 0.8 25.2Quạt hút phòng SHC 0.8 25.2Quạt hút wc A1 0.8 25.2Quạt hút wc A2 0.8 25.2

 Tổng công suất Ptt từng khu kinh doang và văn phòng cho thuê:

= 24774.27 (W) , Cosφ tb = ƩPi × cosφiφi ƩPi = 0.84

 Tổng công suất công cộng và dịch vụ:

PCC = Ptt kdvp + Ptt cc = 24774.27 + 5869.99 = 30644.26 (W), Cosφ = 0.84

3.10.4 Liệt kê công suất tủ các căn hộ:

Trang 42

Ổ cắm p.ngủ 0.8 600Ổ cắm p.khách 0.8 1200Ổ cắm bếp 0.8 6000Quạt hút p.ngủ 0.8 25.2Quạt hút p.khách 0.8 25.2Quạt hút bếp 0.8 25.2Quạt hút wc 0.8 25.2

C1,C2

Chiếu sáng 0.86 271.4 0.83 13825.6

Máy lạnh p.ngủ 1 0.8 817Máy lạnh p.ngủ 2 0.8 817Máy lạnh p.khách 0.8 1119Máy nước nóng 1 1 825Máy nước nóng 2 1 825Ổ cắm p.ngủ 1 0.8 600Ổ cắm p.ngủ 2 0.8 600Ổ cắm p.khách 0.8 1200Ổ cắm bếp 0.8 6000

Trang 43

Quạt hút p.ngủ 1 0.8 25.2Quạt hút p.ngủ 2 0.8 25.2Quạt hút p.khách 0.8 25.2Quạt hút bếp 0.8 25.2Quạt hút wc 1 0.8 25.2Quạt hút wc 2 0.8 25.2

 Tổng công suất của từng căn hộ :

 Tổng công suất tính toán của 14 tầng :

Trang 45

CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN CHỌN CÔNG SUẤT MÁY BIẾN ÁP 4.1 Chọn công suất máy biến áp

- Chọn máy biến áp thỏa điều kiện: SMBA ≥ ST = 628.896 kVA

- Chọn máy biến áp của hãng Thibidi với công suất :

S đm MBA = 630 kVA

Tổn hao không tải Po: 787W

Dòng điện không tải Io: 2%

Tổn hao ngắn mạch ở 75°C PN: 5570 W

Điện áp ngắn mạch UN% : 6%

Kích thước máy (mm): X = 1680; Y = 980; Z = 1.293

Khối lượng dầu: 405kg

Khối lượng ruột máy: 1210kg

Khối lượng tổng: 1990kg

Độ ồn: 46dB

4.2 Chọn công suất máy máy phát điện dự phòng

Công suất tải quan trọng: P ttquantrọng = 86.994+5.870= 92.864 W ,CosφTB = 0,86Sttquantrọng = 92.8640.86 = 107.981 kVA

Trang 46

- Chọn máy phát MITSUBISHI MDT-132T , Smáy phát = 120 kVA.

4.3 Chọn tụ bù

ST = 628.896 kVA, cosφ = 0,83

=> tanφtr = 0,672

Ta có: PT =ST × cosφtr = 521.984 kW

Hệ số công suất cosφ sau khi bù là: Cosφsau = 0,95 => tanφsau = 0,329

Qbù = PT ( tanφtruoc – tanφsau ) = 521.984 × (0,672 – 0,329) = 179.041 kVAr

 Chọn tụ bù Nuintek ANU-44250KS xuất xứ Hàn Quốc Mỗi cấp 50kVAr, chọn 4cấp: 50×4 = 200kVAr

Trang 48

= 549.509 (kVA)

Trang 49

Chương 5 CHỌN DÂY DẪN ĐIỆN 5.1 Phương pháp chọn dây:

dòng làm việc của động cơ IB = S đ m

3 × U đ m

chọn Uđm = 0.4 (kV) từ MBA => TPPC Còn lại chọn Uđm = 0.38 (kV)

Hệ số hiệu chỉnh:

 Hệ số K khi đi dây ngầm: K = k2.k3.k4.k5

 Hệ số K khi đi dây nổi: K = k1.k4.k5

Xác định tiết diện dây trung tính (N):

Tiết diện cắt ngang

của dây pha

Sph(mm2)

Tiết diện cắt ngang nhỏ nhất của dây PE(mm2)

Tiết diện cắt ngang nhỏ nhất của dây PEN(mm2)

Busway (Bus duct trucking system):

Busway được sử dụng thay thế cáp điện và được nối trực tiếp vào các tầng từ tủ tổng

5.2 Tính toán chọn dây và chỉnh định CB:

5.2.1 Từ MBA đến các tủ của tủ phân phối chính (MSB)

Itt = 630

3 × 0.4 = 909.327 (A)

Trang 50

K4 = 1K5 = 0.86

5.2.2 Từ máy phát đến tủ phân phối chính:

Dòng làm việc định mức của máy phát 120kVA

IttMF = 120

3 × 0.4 = 173.205 (A)

Ta có : In ≥ a×Itt = 1.1×173.205 = 190.526 A

Chọn MCCB 1SDA066551R1 3P có IN =200A, dòng cắt 18KA

Dòng bảo vệ quá tải:

Kr = 0.96

Ir = kr×IN = 0.96×200 = 192 A > 190.526 => thỏa

Trang 51

Hệ số hiệu chỉnh:

K = k1.k4.k5

K1 = 0.94 ( nhiệt độ 35OC) K4 = 1

K5 = 1

Trang 52

5.2.4 Chọn Busway cung cấp điện cho các tủ tầng căn hộ:

Tổng công suất căn hộ của 1 tầng là :

Ptầng = 11206×2 + 12968.6×2 + 13825.62×2

= 76000.4 W = 76 kWDòng điện tính toán tầng được tính theo công thức:

Trang 53

Tầng P tầng

Số căn

hộ sử dụng

Busway cu (A)

Trang 54

Stt = Itt×0.38×√3 = 779.08×0.38×√3

= 512.77 (kVA)

Ta có : In ≥ a×Itt = 1.1×779.08 = 856.988 A

 Chọn ACB ABB E1B 1SDA059169R1 có IN =1000A, dòng cắt 42KA

5.2.5 Chọn dây từ TPPC đến các tủ căn hộ, công cộng , động lực :

169.060

Compact NSX250B 3P 200A 175 0.97 169.75 25

Trang 55

5.2.7 Chọn dây từ tủ tầng cho tới các tủ căn hộ:

Với tủ căn hộ ta chọn Uđm = 0.22 kV

Trang 57

phòng 2P-16AMáy lạnh

p.ngủ 1 1.021 4.64 5.11 2P-16ARCBO 16 0.32 5.12 6Máy lạnh

TH

Quạt thông

Acti 9iC60L 3P

Ta chọn dây cho từng tủ :

Trang 60

Ổ cắmvănphòng

Ổ cắmp.ngủ 1+p.ngủ 2

Trang 61

CN 19.82 30.11 33.12 Acti 9 iC60L 3P 40A 40 0.83 33.2 15

CC 24.171 36.72 40.40 Acti 9 iC60L 3P 50A 50 0.81 40.5 15DACT 24.726 37.57 41.32 Acti 9 iC60L 3P 50 0.83 41.5 15

Trang 62

TM 19.186 29.15 32.07 Acti 9 iC60L 3P 40A 40 0.81 32.4 15

BA 5.157 7.84 8.62 Acti 9 iC60L 3P 16A 16 0.54 8.64 15

5.2.13 Chọn dây cho các thiết bị trong căn hộ:

Chọn Uđm = 0.22 cho các thiết bị dân dụng

Trang 63

p.khách 1.399 6.36 7.00 RCBO 2P-16A 16 0.44 7.04 6Máy nước

Trang 64

16AMáy lạnh

p.ngủ 1 1.021 4.64 5.11 RCBO 2P-16A 16 0.320 5.12 6Máy lạnh

Trang 66

Ổ cắm

Trang 67

CHƯƠNG 6 : TÍNH TOÁN SỤT ÁP 6.1 Phương pháp tính toán sụt áp:

3 pha cân bằng : 3 pha ( có

hoặc không trung tính) Δɸ% = U = √3IB(Rcosφ + Xsinφ).L

100 ΔUU

U n

6.2 Tính toán sụt áp :

6.2.1 Tính toán sụt áp từ MBA tới cáctải chính:

Độ sụt áp cho phép đối với nhánh động cơ: Δɸ% = U% cp = 8%

Độ sụt áp cho phép đối với nhánh chiếu sáng : Δɸ% = U% cp = 6%

(A)

F (mm 2 )

L (km)

R

X (Ω/km)

ΔU)U (V)

MBA TPPC 909.33 2×185 0.02 0.061 0.83 0.56 0.08 3.001TPPC

Trang 69

BA 5.640 1.410

Qua bảng trên ta thấy các các thiết bị trong nhánh động cơ đều < 8%

 Thỏa điều kiện sụt áp

Qua bảng trên ta thấy các các thiết bị trong nhánh động cơ đều < 6%

 Thỏa điều kiện sụt áp

6.2.2 Tính toán sụt áp các tải 1 pha:

Độ sụt áp cho phép: Δɸ% = U% cp = 6%

(A)

F (mm 2 )

L (km)

R

ΔU)U (V)

Kiểm tra sụt áp cho phép :

Trang 70

Qua bảng trên ta thấy các các thiết bị trong nhánh động cơ đều < 6%

 Thỏa điều kiện sụt áp

Trang 71

CHƯƠNG 7: TÍNH TOÁN AN TOÀN ĐIỆN 7.1 Lựa chọn sơ đồ nối đất TNCS :

7.2 Tính toán dòng sự cố ( ngắn mạch 3 pha và dòng chạm vỏ):

7.2.1 Tính toán ngắn mạch 3 pha :

Tại MBA :

HT:

ta có:

RHT = 0.035 (m Ω )XHT = 0.351 (m Ω )MBA:

SđmMBA = 630kVAΔɸ% = PN = 5570W UN% = 5%

Trang 72

ZMBA = U N %×U2KT

S đm = 0.05× 4002

630000 = 12.7 (mΩ) = 2.25 (mΩ))XMBA = √(Z MBA)2– (R MBA)2 = 12.497 (mΩ) = 2.25 (mΩ))

XCB = 0.15 (mΩ) = 2.25 (mΩ))Trở kháng , cảm kháng tổng:

R∑TPPC= RHT + RMBA + Rd = 0.035 + 2.29 + 0.608 = 2.933 (mΩ) = 2.25 (mΩ))

X∑TPPC = XHT + XMBA + Xd + XCB1

= 0.351 + 12.497 + 1.6 + 0.15 = 14.598 (mΩ) = 2.25 (mΩ))Z∑TPPC = √R ∑ TPPC2 +X ∑ TPPC2 = 14.89 (mΩ) = 2.25 (mΩ))

I(3)SC = U đm

3 × 14.89= 14.734 (kA)

Trang 76

CHƯƠNG 8: KIỂM TRA THIẾT BỊ BẢO VỆ (CHỌN CB) 8.1 Phương pháp để chọn CB:

8.1.1 Kiểm tra điều kiện để chọn CB

I cv

(kA)

I cu

(kA )

(3)

N I

(kA)

TPPC 1443.3

8

1443.38

1456.00

1620

2=>20 74.57 82.03 83.00 95 1 10.98 25 15.70 100DBTH 41.50 45.65 45.65 73 0.5 15.1

9 25 17.28 50DBKDT

M

28.54 31.39 32.00 54 0.32 4.18 25 7.89 32

DBBA 21.96 24.16 25.00 40 0.25 0.43 25 0.89 25DBHL 23.90 26.29 27.20 54 0.32 4.18 25 17.8

DBĐAH

DBCN 60.23 66.25 68.00 117 0.8 3.16 25 8.79 80DBNT 73.45 80.79 81.00 141 1 4.51 25 10.1

5

100DBTM 142.43 156.68 160.00 249 1.6 4.80 25 9.66 160

8.1.2 Kiểm tra điều kiện chọn CB ở các tủ nhóm hành lang:

I cv

(kA)

I cu

(kA )

(3)

N I

Trang 77

Nhóm 2 3.23 3.556 10.

0 23 0.1 0.504 10 1.175 10.0Nhóm 3 3.23 3.556 10

0

23 0.1 0.350 10 0.794 10

0Nhóm 4 3.23 3.556 10

0 23 0.1 0.269 10 0.600 10.0Nhóm 5 3.23 3.556 10

0 23 0.1 0.218 10 0.481 10.0

=> thỏa

8.1.3 Kiểm tra đk chọn CB cho các thiết bị động lực:

(3)

N I

Trang 78

8.2 Chọn CB cho các mạch trong từng căn hộ :

1200 6.82 Domae RCBO 2P

20A Ổ cắm (phòng ngủ) 1800 10.2

6

Domae MCB 2P20A

8.2.2 Căn hộ B1,B2:

Mô tả Công suất

(W)

I(A)

1200 6.82 Domae RCBO 2P

20AỔ cắm (phòng ngủ) 1800 10.2

Ngày đăng: 29/03/2019, 21:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w