Mỗi căn hộ có các trang thiết bị từ phòng khách, phòng ngủ, nhà bếp, phòng tắm điều được chọn lọc về chất lượng và thẩm mỹ.. Cửa đi chínhđược làm bằng gỗ chống cháy,sơn chống thấm mốc Sp
Trang 1LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO CHUNG CƯ TÂN THỊNH LỢI
Thành Phố Hồ Chí Minh, Năm 2018
Trang 2CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CHUNG CƯ 1.1 Thông tin chung về dự án :
Tên dự án : Chung cư Tân Thịnh Lợi
Địa điểm xây dựng : đường Bà Hom, phường 13, quận 6, TPHCM
Chung cư Tân Thịnh Lợi nằm tại số D37A, cư xá Phú Lâm B, phường 13, quận 6, TPHCM Cao ốc nằm trong khu dân cư gần các trục giao thông chính, bao quanh là các tiện ích công cộng như siêu thị Metro, Coopmart Phú Lâm, galaxy Kinh Dương Vương, Bến xe miền Tây, bệnh viện Triều An
Mỗi căn hộ có các trang thiết bị từ phòng khách, phòng ngủ, nhà bếp, phòng tắm điều được chọn lọc về chất lượng và thẩm mỹ Cửa đi chínhđược làm bằng gỗ chống cháy,sơn chống thấm mốc Spec Pro, mặt bếp và tường phòng tắm bằng đá Granite, máy nước nóngPanasonic
Trang 31.2 Phân khu chức năng :
Theo thiết kế, chung cư Tân Thịnh Lợi (Noble Apartment) được thiết kết bao gồm: tầng hầm, tầng lửng và 14 tầng dành cho các căn hộ Giai đoạn đầu thi công trước một tòa nhà trên diện tích gần 1200m2, 84 căn hộ có diện tích lần lượt 58m2, 64m2, 73m2.Tổng diện tích : 1192m2
Mỗi tầng có : 6 căn hộ, diện tích mỗi căn từ 58 m2 -> 73 m2
Tổng số căn hộ : 84 căn
Trang 4CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG cho CHUNG CƯ
2.1.1 Các chỉ tiêu của thiết kế chiếu sáng
Độ rọi trung bình tối thiểu yêu cầu:
Trang 5Ta dùng 6 bóng đèn Led down light 6.8W
Độ rọi trung bình của phòng : 109 lux > 100 lux
Thỏa yêu cầu
Trang 6 Phòng ngủ 2 :
Ta dùng 6 bóng đèn Led âm trần 6.8W
Độ rọi trung bình của phòng : 133 lux > 100 lux
Thỏa yêu cầu
Ta tính toán bằng tay để so sánh với các thông số của phần mềm Dialux:
Trang 83 Độ rọi tiêu chuẩn: Etc = 100 (lux)
4 hệ chiếu sáng: chung sáng đều
Chiều cao treo đèn so với bề mặt làn việc:
Trang 914 Kiểm tra sai số quang thông:
nằm trong khoảng -10% =>20% như trên
1.25 = 133.71.25 = 106.96 (lux)
Trang 10Ta dùng 1 bóng đèn Led âm trần 18W
Độ rọi trung bình của phòng là : 270 lux > 200 lux
Thỏa yêu cầu
Trang 11 Phòng bếp :
Ta dùng 3 bóng đèn Led âm trần 18.3W
Độ rọi trung bình được tính riêng của phòng bếp là : 499 lux ≈ 500 lux
Thỏa yêu cầu
Trang 12Ta dùng 6 bóng đèn Led âm trần 18W
Độ rọi trung bình được tính riêng của phòng khách là : 409 lux > 300 lux
Thỏa yêu cầu
Trang 13Vệ sinh 5.22 200
PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C
Bếp 9.43 500
PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C
p.khách 18.56 300
PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C
Ngủ 2 8.68 100
PHILIPSBBG463LED25-2700-GU10
Vệ sinh 2.58 200
PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C
PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C
p.khách 20.59 300 PHILIPS 1 18.3 2200 6 409 109.8
Trang 14DN470BLED20S/830HFP C
C1,C2
Ngủ 1 10.52 100
PHILIPSBBG463LED25-2700-GU10
Ngủ 2 10.36 100
PHILIPSBBG463LED25-2700-GU10
Vệ sinh
PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C
Vệ sinh
PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C
Bếp 8.96 500
PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C
p.khách 19.07 300
PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C
2.3.2 Chiếu sáng hành lang , lối đi chung và phòng kỹ thuật:
Trang 15(lux) Loại N- (lux) (W)
Bãi xe 574.04 75
PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C
Thang
PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C
Nhà xe 79.8 75
PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C
Đại
sảnh 71.76 300
PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C
1 18.3 2200 15 358 274.5
Thang
PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C
Trang 16DN470BLED20S/830HFP C
603.6
Sân
thượng
Kỹthuật 33.06 200
PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C
Thang
PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C
Hành
PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C
Kỹ
PHILIPS DN470B LED20S/830HFP C
146.4
Trang 172.3.3 Chiếu sáng khu kinh doanh và văn phòng tầng lửng:
274.5
Bếp A 4.5 500
PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C
Vệ
sinh A 3.06 200
PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C
Siêu
thị B 31.62 750
PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C
347.7
Bếp B 4.5 500
PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C
Vệ
sinh B 3.06 200
PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C
1 18.3 2200 13 603 237.9 415.2
Trang 18A1 12.96 100
PHILIPSBBG463LED25-2700-GU10
Ngủ
PHILIPSBBG463LED25-2700-GU10
WC
PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C
WC
PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C
Ngủ
PHILIPSBBG463LED25-2700-GU10
WC B1 3.6 100 PHILIPS
DN470BLED20S/830
Trang 19HFP C
WC B2 2.52 100
PHILIPSDN470BLED20S/830HFP C
Trang 20CHƯƠNG 3 : TÍNH TOÁN PHỤ TẢI 3.1Tính toán phụ tải máy bơm cấp nước sinh hoạt cho các căn hộ :
=> Dung tích bể nước ngầm cần thiết được tính theo công thức:
Qbn = (0.5~2) ×Qtc = 1×140
= 140 (m3/ngày đêm)Dung tích bể nước ngầm có sẳn của chung cư : 150m3 => thỏa
Nhu cầu sủ dụng nước /một giờ : Qh = 140/24 = 5.8 (m3/h)
3.1.2 Tính toán cho máy bơm :
Ta chọn máy bơm SEALAND
Trang 21Chiều cao công trình 56.1 (m)
Trang 22Dải lưu lượng : 400=>1300L/phút = 24=>78(m3/h)
Bảng giá tham khảo các model SEALAND CN 50 :
Hiệu suất ɳ = 0.88 , cosφ = 0.86
Công suất tiêu thụ:
P = 0.8815 = 17.045 (kW)
3.2 Tính toán cho máy chữa cháy :
Tổng số người trong chung cư được tính là 420 người
Trang 23Các nhà cao tầng có số đám cháy trong cùng một thời điểm là 3 ta có số họng cho mộtđám cháy là 2 và lưu lượng mỗi họng là 2.5(l/s).
Trang 24Lưu lượng nước: 27~78 (m3/h)
Chiều cao bơm lên: 58.3~78 (m)
ɳ = 0.89 , cos φ = 0.86
Công suất tính toán:
Ptt = 18.50.89 = 20.787 (kVA)
Chọn thêm 1 máy bơm để dự phòng sự cố bằng công suất với máy trên
3.3 Tính toán phụ tải thang máy:
Chọn thang máy : MITSUBISHI với thông số
Thông số kỹ thuật
Hiệu suất ɳ = 0.88 , cos φ = 0.86
Chung cư có 2 thang máy, công suất tiêu thụ của mỗi máy thang máy:
Trang 25P = 0.8815 = 17.045 (kVA)
3.4 Tính toán cho quạt điều áp cầu thang:
Thể tích hành lang tầng trệt chung cư là V = S × h = 47.32 × 3.3 = 156.156 (m3)Lượng khí lưu chuyển 624.624 (m3/h)
Tính lưu lượng khói cần hút theo tiêu chuẩn TVCN phụ lục G 5687 2010:
Trang 26Lưu lượng = 56031=>74708 (m3/h)
Hiệu suất ɳ = 0.87 , cos φ = 0.86
Công suất tính toán máy :
Trang 27Chọn quạt hút TOMECO THT/IMP-C-UNI-35-2/4T
Công suất : 0.85kWLưu lượng : 3180~6360 (m3/h)Qmin = 3180×4 = 12720 (m3/h) > Qthải bt = 11365.992 (m3/h)
Qmin = 6360×4 = 25440 (m3/h) > Qthải cháy = 17048.988 (m3/h)
=> Thỏa
Hiệu suất ɳ = 0.85; cosφ = 0.83
Công suất tính toán mỗi máy:
P1 may = 0.850.85 = 1 (kW)
3.6 Tính toán phụ tải máy lạnh :
Chọn máy lạnh Daikin FTC25NV1V , Daikin FTC35NV1V , FTC50NV1V và
FTC60NV1V Thông số kỹ thuật :
Chiều dài đường ống tối
Chiều dài đường ống tối
Trang 28Công suất lạnh 13.500 Btu/h ( 3.26Kw)
Chiều dài đường ống tối
Chiều dài đường ống tối
Trang 29Ta có bảng tính toán thông số máy lạnh cho các căn hộ:
BTU cần thiết (Btu/h)
BTU máy lạnh (Btu/h)
BTU cần thiết (Btu/h)
BTU máy lạnh (Btu/h)
Loại máy lạnh
Công suất P (kW)
Trang 303.7 Chọn công suất máy bơm bù áp (Booster Set)
Chiều cao công trình là 56.1 m Ta chọn máy bơm Pentax BoosterSet 2 Ultra
SV + VSD Chọn thêm 1 máy bơm như trên để duy trì áp lực nước dành cho phần PCCC
Côn suất mỗi máy là 1.8kW tổng công suất 2 máy là 3.6 kW
Trang 313.8 Chọn máy bơm nước thải cho công trình:
Ta chọn máy bơm Pentax DP 100G 1,4 kW Có lưu lượng là 15m3/h tại cột áp 13.4 m
Trang 323.9 tính toán ổ cắm, máy nước nóng và quạt hút gió :
Mỗi ổ cắm có công suất định mức 0.3kW, riêng ổ cắm ở nhà bếp là 2kW
Máy nước nóngchọn máy Panasonic DH-3RL2VH công suất 2.5kW 220-23V Quạt hút gió ta chọn quạt DTH 100 – G công suất 28W điện áp 220v/30Hz dùng
trong phòng có máy lạnh, phòng vệ sinh , nhà bếp
Trang 333.9.1 Tính toán phụ tải ổ cắm, quạt hút gió tầng hầm và phòng kỹ thuật tầng thượng:
Trang 34nướcnóng
Trang 35WC A2
Máynướcnóng
Trang 36WC B1
Máynướcnóng
WC B2
Máynướcnóng
Trang 37WC 2
Máynướcnóng
3.10 Liệt kê công suất
3.10.1 Liệt kê công suất tủ động lực:
áp mái
Trang 38– Phụ tải tính toán bơm, quạt:
Cosφ tb = ƩPi × cosφiφi ƩPi = 0,86
3.10.2 Liệt kê công suất tủ công cộng:
Công suất chiếu sáng công cộng:
Quạt hút P.điện 0.8 25.2Quạt hút P.kỹ thuật 0.8 25.2
Trang 39Tổng cồn suất tủ công cộng:
Ptt cc = 0.7×8385.7 = 5869.99 (W) , Cosφ tb = ƩPi × cosφiφi ƩPi = 0,84
3.10.3 Liệt kê công suất tủ khu thương mại, văn phòng cho thuê:
Tổng CS (W)
A
Máy lạnh văn phòng 0.8 1524Máy lạnh p.ngủ 1 0.8 817Máy lạnh p.ngủ 2 0.8 817
Trang 40Máy lạnh phòng SHC 0.8 1119Máy nước nóng A1 1 825Máy nước nóng A2 1 825Ổ cắm văn phòng 0.8 600Ổ cắm p.ngủ 1 0.8 900Ổ cắm p.ngủ 2 0.8 900Ổ cắm phòng SHC 0.8 300Quạt hút p.ngủ 1 0.8 25.2Quạt hút p.ngủ 2 0.8 25.2Quạt hút phòng SHC 0.8 25.2Quạt hút wc A1 0.8 25.2Quạt hút wc A2 0.8 25.2Văn phòng
B
Máy lạnh văn phòng 0.8 1900Máy lạnh p.ngủ 1 0.8 817Máy lạnh p.ngủ 2 0.8 817Máy nước nóng A1 1 825Máy nước nóng A2 1 825Ổ cắm văn phòng 0.8 600Ổ cắm p.ngủ 1 0.8 900
Trang 41Ổ cắm p.ngủ 2 0.8 900Quạt hút p.ngủ 1 0.8 25.2Quạt hút p.ngủ 2 0.8 25.2Quạt hút phòng SHC 0.8 25.2Quạt hút wc A1 0.8 25.2Quạt hút wc A2 0.8 25.2
Tổng công suất Ptt từng khu kinh doang và văn phòng cho thuê:
= 24774.27 (W) , Cosφ tb = ƩPi × cosφiφi ƩPi = 0.84
Tổng công suất công cộng và dịch vụ:
PCC = Ptt kdvp + Ptt cc = 24774.27 + 5869.99 = 30644.26 (W), Cosφ = 0.84
3.10.4 Liệt kê công suất tủ các căn hộ:
Trang 42Ổ cắm p.ngủ 0.8 600Ổ cắm p.khách 0.8 1200Ổ cắm bếp 0.8 6000Quạt hút p.ngủ 0.8 25.2Quạt hút p.khách 0.8 25.2Quạt hút bếp 0.8 25.2Quạt hút wc 0.8 25.2
C1,C2
Chiếu sáng 0.86 271.4 0.83 13825.6
Máy lạnh p.ngủ 1 0.8 817Máy lạnh p.ngủ 2 0.8 817Máy lạnh p.khách 0.8 1119Máy nước nóng 1 1 825Máy nước nóng 2 1 825Ổ cắm p.ngủ 1 0.8 600Ổ cắm p.ngủ 2 0.8 600Ổ cắm p.khách 0.8 1200Ổ cắm bếp 0.8 6000
Trang 43Quạt hút p.ngủ 1 0.8 25.2Quạt hút p.ngủ 2 0.8 25.2Quạt hút p.khách 0.8 25.2Quạt hút bếp 0.8 25.2Quạt hút wc 1 0.8 25.2Quạt hút wc 2 0.8 25.2
Tổng công suất của từng căn hộ :
Tổng công suất tính toán của 14 tầng :
Trang 45CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN CHỌN CÔNG SUẤT MÁY BIẾN ÁP 4.1 Chọn công suất máy biến áp
- Chọn máy biến áp thỏa điều kiện: SMBA ≥ ST = 628.896 kVA
- Chọn máy biến áp của hãng Thibidi với công suất :
S đm MBA = 630 kVA
Tổn hao không tải Po: 787W
Dòng điện không tải Io: 2%
Tổn hao ngắn mạch ở 75°C PN: 5570 W
Điện áp ngắn mạch UN% : 6%
Kích thước máy (mm): X = 1680; Y = 980; Z = 1.293
Khối lượng dầu: 405kg
Khối lượng ruột máy: 1210kg
Khối lượng tổng: 1990kg
Độ ồn: 46dB
4.2 Chọn công suất máy máy phát điện dự phòng
Công suất tải quan trọng: P ttquantrọng = 86.994+5.870= 92.864 W ,CosφTB = 0,86Sttquantrọng = 92.8640.86 = 107.981 kVA
Trang 46- Chọn máy phát MITSUBISHI MDT-132T , Smáy phát = 120 kVA.
4.3 Chọn tụ bù
ST = 628.896 kVA, cosφ = 0,83
=> tanφtr = 0,672
Ta có: PT =ST × cosφtr = 521.984 kW
Hệ số công suất cosφ sau khi bù là: Cosφsau = 0,95 => tanφsau = 0,329
Qbù = PT ( tanφtruoc – tanφsau ) = 521.984 × (0,672 – 0,329) = 179.041 kVAr
Chọn tụ bù Nuintek ANU-44250KS xuất xứ Hàn Quốc Mỗi cấp 50kVAr, chọn 4cấp: 50×4 = 200kVAr
Trang 48= 549.509 (kVA)
Trang 49Chương 5 CHỌN DÂY DẪN ĐIỆN 5.1 Phương pháp chọn dây:
dòng làm việc của động cơ IB = S đ m
√3 × U đ m
chọn Uđm = 0.4 (kV) từ MBA => TPPC Còn lại chọn Uđm = 0.38 (kV)
Hệ số hiệu chỉnh:
Hệ số K khi đi dây ngầm: K = k2.k3.k4.k5
Hệ số K khi đi dây nổi: K = k1.k4.k5
Xác định tiết diện dây trung tính (N):
Tiết diện cắt ngang
của dây pha
Sph(mm2)
Tiết diện cắt ngang nhỏ nhất của dây PE(mm2)
Tiết diện cắt ngang nhỏ nhất của dây PEN(mm2)
Busway (Bus duct trucking system):
Busway được sử dụng thay thế cáp điện và được nối trực tiếp vào các tầng từ tủ tổng
5.2 Tính toán chọn dây và chỉnh định CB:
5.2.1 Từ MBA đến các tủ của tủ phân phối chính (MSB)
Itt = 630
√3 × 0.4 = 909.327 (A)
Trang 50K4 = 1K5 = 0.86
5.2.2 Từ máy phát đến tủ phân phối chính:
Dòng làm việc định mức của máy phát 120kVA
IttMF = 120
√3 × 0.4 = 173.205 (A)
Ta có : In ≥ a×Itt = 1.1×173.205 = 190.526 A
Chọn MCCB 1SDA066551R1 3P có IN =200A, dòng cắt 18KA
Dòng bảo vệ quá tải:
Kr = 0.96
Ir = kr×IN = 0.96×200 = 192 A > 190.526 => thỏa
Trang 51Hệ số hiệu chỉnh:
K = k1.k4.k5
K1 = 0.94 ( nhiệt độ 35OC) K4 = 1
K5 = 1
Trang 525.2.4 Chọn Busway cung cấp điện cho các tủ tầng căn hộ:
Tổng công suất căn hộ của 1 tầng là :
Ptầng = 11206×2 + 12968.6×2 + 13825.62×2
= 76000.4 W = 76 kWDòng điện tính toán tầng được tính theo công thức:
Trang 53Tầng P tầng
Số căn
hộ sử dụng
Busway cu (A)
Trang 54Stt = Itt×0.38×√3 = 779.08×0.38×√3
= 512.77 (kVA)
Ta có : In ≥ a×Itt = 1.1×779.08 = 856.988 A
Chọn ACB ABB E1B 1SDA059169R1 có IN =1000A, dòng cắt 42KA
5.2.5 Chọn dây từ TPPC đến các tủ căn hộ, công cộng , động lực :
169.060
Compact NSX250B 3P 200A 175 0.97 169.75 25
Trang 555.2.7 Chọn dây từ tủ tầng cho tới các tủ căn hộ:
Với tủ căn hộ ta chọn Uđm = 0.22 kV
Trang 57phòng 2P-16AMáy lạnh
p.ngủ 1 1.021 4.64 5.11 2P-16ARCBO 16 0.32 5.12 6Máy lạnh
TH
Quạt thông
Acti 9iC60L 3P
Ta chọn dây cho từng tủ :
Trang 60Ổ cắmvănphòng
Ổ cắmp.ngủ 1+p.ngủ 2
Trang 61CN 19.82 30.11 33.12 Acti 9 iC60L 3P 40A 40 0.83 33.2 15
CC 24.171 36.72 40.40 Acti 9 iC60L 3P 50A 50 0.81 40.5 15DACT 24.726 37.57 41.32 Acti 9 iC60L 3P 50 0.83 41.5 15
Trang 62TM 19.186 29.15 32.07 Acti 9 iC60L 3P 40A 40 0.81 32.4 15
BA 5.157 7.84 8.62 Acti 9 iC60L 3P 16A 16 0.54 8.64 15
5.2.13 Chọn dây cho các thiết bị trong căn hộ:
Chọn Uđm = 0.22 cho các thiết bị dân dụng
Trang 63p.khách 1.399 6.36 7.00 RCBO 2P-16A 16 0.44 7.04 6Máy nước
Trang 6416AMáy lạnh
p.ngủ 1 1.021 4.64 5.11 RCBO 2P-16A 16 0.320 5.12 6Máy lạnh
Trang 66Ổ cắm
Trang 67CHƯƠNG 6 : TÍNH TOÁN SỤT ÁP 6.1 Phương pháp tính toán sụt áp:
3 pha cân bằng : 3 pha ( có
hoặc không trung tính) Δɸ% = U = √3IB(Rcosφ + Xsinφ).L
100 ΔUU
U n
6.2 Tính toán sụt áp :
6.2.1 Tính toán sụt áp từ MBA tới cáctải chính:
Độ sụt áp cho phép đối với nhánh động cơ: Δɸ% = U% cp = 8%
Độ sụt áp cho phép đối với nhánh chiếu sáng : Δɸ% = U% cp = 6%
(A)
F (mm 2 )
L (km)
R
X (Ω/km)
ΔU)U (V)
MBA TPPC 909.33 2×185 0.02 0.061 0.83 0.56 0.08 3.001TPPC
Trang 69BA 5.640 1.410
Qua bảng trên ta thấy các các thiết bị trong nhánh động cơ đều < 8%
Thỏa điều kiện sụt áp
Qua bảng trên ta thấy các các thiết bị trong nhánh động cơ đều < 6%
Thỏa điều kiện sụt áp
6.2.2 Tính toán sụt áp các tải 1 pha:
Độ sụt áp cho phép: Δɸ% = U% cp = 6%
(A)
F (mm 2 )
L (km)
R
ΔU)U (V)
Kiểm tra sụt áp cho phép :
Trang 70Qua bảng trên ta thấy các các thiết bị trong nhánh động cơ đều < 6%
Thỏa điều kiện sụt áp
Trang 71CHƯƠNG 7: TÍNH TOÁN AN TOÀN ĐIỆN 7.1 Lựa chọn sơ đồ nối đất TNCS :
7.2 Tính toán dòng sự cố ( ngắn mạch 3 pha và dòng chạm vỏ):
7.2.1 Tính toán ngắn mạch 3 pha :
Tại MBA :
HT:
ta có:
RHT = 0.035 (m Ω )XHT = 0.351 (m Ω )MBA:
SđmMBA = 630kVAΔɸ% = PN = 5570W UN% = 5%
Trang 72ZMBA = U N %×U2KT
S đm = 0.05× 4002
630000 = 12.7 (mΩ) = 2.25 (mΩ))XMBA = √(Z MBA)2– (R MBA)2 = 12.497 (mΩ) = 2.25 (mΩ))
XCB = 0.15 (mΩ) = 2.25 (mΩ))Trở kháng , cảm kháng tổng:
R∑TPPC= RHT + RMBA + Rd = 0.035 + 2.29 + 0.608 = 2.933 (mΩ) = 2.25 (mΩ))
X∑TPPC = XHT + XMBA + Xd + XCB1
= 0.351 + 12.497 + 1.6 + 0.15 = 14.598 (mΩ) = 2.25 (mΩ))Z∑TPPC = √R ∑ TPPC2 +X ∑ TPPC2 = 14.89 (mΩ) = 2.25 (mΩ))
I(3)SC = U đm
√3 × 14.89= 14.734 (kA)
Trang 76CHƯƠNG 8: KIỂM TRA THIẾT BỊ BẢO VỆ (CHỌN CB) 8.1 Phương pháp để chọn CB:
8.1.1 Kiểm tra điều kiện để chọn CB
I cv
(kA)
I cu
(kA )
(3)
N I
(kA)
TPPC 1443.3
8
1443.38
1456.00
1620
2=>20 74.57 82.03 83.00 95 1 10.98 25 15.70 100DBTH 41.50 45.65 45.65 73 0.5 15.1
9 25 17.28 50DBKDT
M
28.54 31.39 32.00 54 0.32 4.18 25 7.89 32
DBBA 21.96 24.16 25.00 40 0.25 0.43 25 0.89 25DBHL 23.90 26.29 27.20 54 0.32 4.18 25 17.8
DBĐAH
DBCN 60.23 66.25 68.00 117 0.8 3.16 25 8.79 80DBNT 73.45 80.79 81.00 141 1 4.51 25 10.1
5
100DBTM 142.43 156.68 160.00 249 1.6 4.80 25 9.66 160
8.1.2 Kiểm tra điều kiện chọn CB ở các tủ nhóm hành lang:
I cv
(kA)
I cu
(kA )
(3)
N I
Trang 77Nhóm 2 3.23 3.556 10.
0 23 0.1 0.504 10 1.175 10.0Nhóm 3 3.23 3.556 10
0
23 0.1 0.350 10 0.794 10
0Nhóm 4 3.23 3.556 10
0 23 0.1 0.269 10 0.600 10.0Nhóm 5 3.23 3.556 10
0 23 0.1 0.218 10 0.481 10.0
=> thỏa
8.1.3 Kiểm tra đk chọn CB cho các thiết bị động lực:
(3)
N I
Trang 788.2 Chọn CB cho các mạch trong từng căn hộ :
1200 6.82 Domae RCBO 2P
20A Ổ cắm (phòng ngủ) 1800 10.2
6
Domae MCB 2P20A
8.2.2 Căn hộ B1,B2:
Mô tả Công suất
(W)
I(A)
1200 6.82 Domae RCBO 2P
20AỔ cắm (phòng ngủ) 1800 10.2