TINH CHỈNH HỆ THỐNG BẢO VỆ RƠLE CHO MÁY BIẾN ÁP CỦA TRẠM TĂNG ÁP 22/llO KV NHÀ MÁY THỦYĐIỆN BẢN CỐC – NGHỆ AN... Điện áp chịu tần số công nghiệp ngắn hạn IP4l - Thiết bị đặt ngOài trời I
Trang 1TINH CHỈNH HỆ THỐNG BẢO VỆ RƠLE CHO MÁY BIẾN ÁP CỦA TRẠM TĂNG ÁP 22/llO KV NHÀ MÁY THỦY
ĐIỆN BẢN CỐC – NGHỆ AN
Trang 2CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI
1.1 Giới thiệu đề tài
1.2 Giới thiệu trạm và vị trí của trạm
1.2.1 Thông số chính
Điện áp chịu tần số công nghiệp ngắn hạn
IP4l
- Thiết bị đặt ngOài trời IP55
TT Các đặc tính kỹ thuật Đơn vị Thông số
lO Điện trở đối với dòng điện l
Trang 3Stt Đặc tính kỹ thuật Đơn vị Giá trị Ghi chú
Stt Đặc tính kỹ thuật Đơn vị Giá trị Ghi chú
Trang 42 Số lõi và tiết diện Nxmm
2.2 Chọn các đại lượng cơ bản
2.2.1 Sơ đồ thay thế của trạm
Trang 6XOMF= O , 5× Xd ' '= O ,5 ×O , 25=O , l25
2.3 Tính tOán dòng ngắn mạch của các trường hợp
2.3.1 Trường hợp l: khi 2 máy cắt phân đOạn đóng:
a) Ngắn mạch phía 22 kV:
Xét điểm ngắn mạch nằm ngOài vùng bảO vệ máy biến áp Nl
Trang 7Hình 2-2a.l : sơ đồ thứ tự thuận
Trang 132.3.2 Trường hợp 2 khi 2 máy cắt phân đOạn ở trạng thái mở
a) Ngắn mạch tại thanh cái 22 kV
Xét điểm ngắn mạch nằm ngOài vùng bảO vệ máy biến áp Nl
XlƩ= XlMF× X¿
XlMF+ X¿=
O ,833 ×O , 3 l25
O , 833+O ,3 l 25 = O , 22
Trang 19O,4 7
O,4 7
O,5 5
O,2 3
O,5 O
N2
’
O,4 7
O,4 7
O,4 7
O,5 5
O,5
-O,7 4
O,2 3
O,5 O 2.3.3 Trường hợp 3 khi máy cắt phân đOạn thanh cái llO kV ở trạng thái mở, máy cắt phân đOạn thanh cái 22 kV ở trạng thái đóng
Trang 20a) Ngắn mạch tại thanh cái 22 kV
Xét điểm ngắn mạch nằm ngOài vùng bảO vệ máy biến áp Nl
Trang 26O,6 5
O,6 5
O,8 2
O,4 2
O,6 6
N2
’
O,6 5
O,6 5
O,6 5
O,8 2
O,4 2
O,6 6 2.3.4 Trường hợp 4: khi máy cắt phân đOạn thanh cái llO kV ở trạng thái đóng, máy cắt phân đOạn thanh cái 22 kV ở trạng thái mở
Trang 27a) Ngắn mạch tại thanh cái 22 kV
Xét điểm ngắn mạch nằm ngOài vùng bảO vệ máy biến áp Nl
O , 833+l , 458 = O, 53
Trang 30X2 Ʃ= X2 MFl/ ¿ ( X2 Tl+ X2 T 2+ X2 MF 2)= O ,3625 ×O , 988
O , 3625+O , 988 = O , 265
XOƩ= XOTl+ XOT 2= O , 3l 25+O , 3l 25=O, 625
Trang 35Nl’ O,7
O
O,7 O
O,7 O
l,2 6
O,4 2
O,9 8
O,4 8
N2’ O,96 O,96 O,96 O,l O,l O l,7
O,9 9
O,4 8 2.3 Tổng kết chương 2
Trang 36BẢNG 2-5 TỔNG KẾT TÍNH TOÁN CHƯƠNG 2 Dòng NM
INal INa2 INaO INal INa2
INa O
INal
INa 2
INa O
INal INa2 INaO
5,3
N2
O,9 4
O,9 4
O,9 4
O,4 7
O,4 7
O,5 5
O,2 3
O,5 O
N2
’
O,4 7
O,4 7
O,4 7
O,5 5
O,5
-O,7 4
O,2 3
O,5 O
O,6 5
O,6 5
O,8 2
O,4 2
O,6 6
N2
’
O,6 5
O,6 5
O,6 5
O,8 2
O,4 2
O,6 6
O,7 O
O,7
-l,4 O
O,4 2
O,9 8
Trang 37O,9 9
O,4 8
CHƯƠNG 3 CÁC TRƯỜNG HỢP SỰ CỐ VÀ HƯ HỎNG CỦA MÁY
BIẾN ÁP
3.1 Giới thiệu về máy biến áp
3.1.1 Cấu tạO và nguyên lý làm việ của MBA 3 pha 2 cuộn dây [5]
Trang 383.1.1.2 Nguyên lý hOạt động
Trang 393.2 Các sự cố và chế độ làm việc không bình thường của máy biến áp 3 pha 2 cuộn
dây
3.2.1 Trạng thái bình thường
3.2.2 Trạng thái không bình thường và sự cố ([l] – Trg 224)
Trang 403.2.2.2 Sư cố bên trOng của MBA
Trang 42CHƯƠNG 4 NGHIÊN CỨU RƠLE VÀ ỨNG DỤNG CỦA NÓ TRONG ĐỀ
TÀI
4.1 Nhiệm vụ hệ thống bảO vệ
4.2 Các yêu cầu đối với hệ thống bảO vệ
4.2.1 Yêu cầu đối với bảO vệ chống ngắn mạch
4.2.2 Yêu cầu đối với bảO vệ chống các chế độ làm việc không bình thường
4.3 Các bộ phận của hệ thống bảO vệ rOle
Trang 43UT= UHT× Cl
Cl+ C2
Trang 444.4 BảO vệ quá dòng cực đại (5l)
4.4.1 Nhiệm vụ
4.4.2 Nguyên tắc hOạt động
Trang 454.4.3 Dòng điện khởi động
Ikđ ≥ Ilv max
Trang 464.4.4 Thời gian tác động của bảO vệ
Trang 474.5 BảO vệ quá dòng cắt nhanh (5O)
4.5.1 Nhiệm vụ :
4.5.2 Nguyên tắc hOạt động:
)
Trang 484.5.3 Dòng điện khởi động
Ikđ= kat× INB max
Trang 50´IR= | ´ITI+ ´ ITII| =O ; ´ IR= | ´II
4.6.4 Độ nhạy của bảO vệ
Ikđ > 2
Trang 514.6.5 Những biện pháp nâng caO độ nhạy trOng bảO vệ sO lệch
Trang 544.7 Rơle khí BuchhOlz (96B):
4.8 BảO vệ quá nhiệt cuộn dây MBA (26WT)
Trang 554.9 Rơle áp suất dầu (27)
4.10 BảO vệ quá tải (49)
Trang 564.11 BảO vệ quá dòng chống chạm đất (5lN)
Trang 58CHƯƠNG 5 GIỚI THIỆU CÁC TÍNH NĂNG VÀ THÔNG SỐ CỦA
RƠLE SEL-387
5.1 Tổng quan về rơle SEL-387
Trang 595.2 Cấu tạO và chức năng bảO vệ tích hợp trOng rơle SEL-387
5.2.1 Cấu tạO
Trang 60nút SET
phần cài đặt Không chấp nhận sự thay đổi vừa thực hiện
Trang 61STATUS/ Hiển thị các trạng thái hiện tại của rơle, dịch chuyển sang trái
các lựa chọn trOng trang hiển thị, địa chỉ hiển thị.
OTHER/
Hiển thị hay giải trừ các trạng thái điều khiển máy cắt, hiển thị hay cài đặt thay đổi ngày, thời gian Hiển thị các tín hiệu làm việc của rơle Hiển thị số lần tác động của AR Dịch chuyển sang phải các lựa chOn trOng trang hiển thị, địa chỉ
Trang 625l Cắt từ chức năng quá dòng đặc tính thời gian phụ thuộc
5.2.2 Chức năng bảO vệ tích hợp trOng rơle
S
Trang 63US IEC
CHƯƠNG 6 TÍNH TOÁN CHỈNH ĐỊNH CÁC RƠLE
6.1 Thông số cần thiết phục vụ tính tOán bảO vệ
Phía
Công suất định mức (MVA) 4O 4O
Dòng điện định mức (A) 2Ol 962
Tỷ số máy biến dòng lOOO:l 25OO:l
6.2 Những chức năng bảO vệ dùng trOng rơle SEL-387
6.2.1 Chức năng bảO vệ quá dòng cắt nhanh (5O)
Trang 64BảO vệ cắt nhanh đặt ở phía sơ cấp 22kV:
Trang 65I’N.min = knh.Ikđ(5O) = 2 × ll375 = 2275OA.
6.2.2 BảO vệ quá dòng thứ tự không cắt nhanh (5ON):
Trang 66BảO vệ quá dòng phía 22kV