TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI1.1 Đặt vấn đề: Hiểu biết về những hư hỏng và hiện tượng không bình thường có thể xảy ratrong hệ thống điện cùng với những phương pháp và thiết bị bảo vệ nhằm phát
Trang 1BẢO VỆ RƠLE CHO ĐƯỜNG DÂY 220
KV VÀ MÁY BIẾN ÁP TRONG TRẠM BIẾN ÁP 220/110/22 KV BẾN TRE 2-
BẾN TRE
Trang 2CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI
1.1 Đặt vấn đề:
Hiểu biết về những hư hỏng và hiện tượng không bình thường có thể xảy ratrong hệ thống điện cùng với những phương pháp và thiết bị bảo vệ nhằm phát hiệnđúng và nhanh chóng cách ly phần tử hư hỏng ra khỏi hệ thống, cảnh báo và xử líkhắc phục chế độ không bình thường là mảng kiến thức quan trọng của kỹ sư ngành
1.2 Giới thiệu về đối tượng được lựa chọn để bảo vệ:
1.2.1 Vị trí của Trạm biến áp
Trạm biến áp 220/110/22 kV Bến tre 2 nằm ở Sơn Đông ,thành phố Bến Tre,tỉnh Bến Tre Trạm biến áp 220 kV Bến Tre mở rộng có vị trí tiếp giáp hàng ràotrạm 220 kV Bến Tre về hướng Tây, có tổng diện tích đất là 3.825 m2 (51 m x 75m)
1.2.2 Đặc điểm của Trạm biến áp
a) Phía 220 kV
Hai ngăn lộ Duyên Hải
Hai ngăn lộ Mỹ Tho 2
Lộ tổng AT1, lộ tổng AT2
b) Phía 110 kV
Một ngăn lộ dự phòng
Trang 3c) Phía 22 kV
Sơ đồ nối dây phía 22kV của Trạm biến áp Bến Tre 2 là sơ đồ hệ thống gồm: 1thanh cái C41, 2 máy biến áp tự dùng TD 41 và TD 42
1.3 Các thông số định mức
1.3.1 Thông số máy biến áp
Máy biến áp tự ngẫu AT1, AT2 hiệu Đông Anh có các thông số như sau:
Trang 4Máy cắt được sử dụng ở cấp 22 kV nằm trong tủ máy cắt, có thể kéo ra ngoài,
bộ truyền động lò xo tích năng bằng động cơ hoặc bằng tay Thao tác từ xa, tại chỗbằng lệnh tại bộ rơle số trên của tủ ngăn hạ áp hoặc nút ấn cơ khí trên cửa tủ ngăncao áp
Trang 5 U dm : 245 kV
Trang 7 Tiêu chuẩn : IEC-185
Điện áp định mức của thiết bị : 24 kV
Tần số danh định : 50 Hz
Công suất : 15 VA
Tỉ số biến : 400-1600-2000-2200/ 1-A
b) Ở phía 110 kV
Tiêu chuẩn : IEC-185
Điện áp định mức của thiết bị : 123 kV
Trang 8 Điện áp định mức của thiết bị : 245 kV
CHƯƠNG 2 TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH ĐỂ BẢO VỆ RƠLE
2.1 Giới thiệu chung về hiện tượng ngắn mạch:
- Ngắn mạch hai pha, ký hiệu N(2)
- Ngắn mạch hai pha nối đất, , ký hiệu N(1,1)
Trang 10E pt= U pt √¿ ¿
Tính toán dòng điện ngắn mạch ( [1] Tr 175 )
I = | a2 I 1 N + a I 2 N + I 0 N |
2.2.2 Đại lượng cơ bản
Chọn công suất cơ bản S cb= S dmB = 250 MVa
Các thông số chính của hệ thống điện
- Công suất ngắn mạch ở chế độ cực đại S Nmax = 2800 MVa
- Công suất ngắn mạch ở chế độ cực tiểu S Nmin = 2200 MVa
- X 0 H= 1,2.X 1 H
Các giá trị điện kháng ở chế độ cực đại
Trang 13Hình 2.1 : Sơ đồ thay thế của trạm
Hình 2.2 : Sơ đồ thứ tự thuận của trạm
Trang 14Hình 2.3 : Sơ đồ thứ tự nghịch của trạm
Hình 2.4 : Sơ đồ thứ tự không của trạm
Trang 152.2.5 Thực hiện tính toán với từng trường hợp
a) Khi trạm vận hành 1 máy biến áp và chế độ cực đại:Các dạng ngắn mạch tính toán N(3), N(l,1), N(l)
Ngắn mạch phía 220 kV
Hình 2.5 : Sơ đồ thứ tự thuận
Hình 2.6 : Sơ đồ thứ tự nghịch
Trang 16Hình 2.7: Sơ đồ thứ tự không Điện kháng thứ tự thuận và điện áp thứ tự nghịch:
+ X 1 ∑= X 2 ∑= X 1 Hmax= 0,089
Điện áp thứ tự không:
+ X 0∑= X 0 Hmax // ( X C+ X H ) = 0,107+(0,118+0,2)0.107 (0,118+0,2) = 0,08Xét dạng ngắn mạch 3 pha N3
+ IN(3 )= I 1∑= X E
1 ∑ = 0,0891 = 11,23Dòng điện N3đi qua các BI:
Điểm N1:
+ I BI 1= I 1∑= 11,23
Trang 18Giá trị dòng điện thứ tự không qua hệ thống:
Trang 19Hình 2.8: Sơ đồ thứ tự thuận
Hình 2.9: Sơ đồ thứ tự nghịch
Trang 20Hình 2.10 : Sơ đồ thứ tự không Điện kháng thứ tự thuận và điện áp thứ tự nghịch
+ X 1 ∑= X 2 ∑ = X 1 Hmax + X C +X T = 0,089+ 0,118 + 0 = 0,207Điện áp thứ tự không
+ X 0∑= (X 0 Hmax+ X C) // X H=( 0,107+ 0,118 ) // 0,2 = 0,106Xét dạng ngắn mạch 3 pha N3
+ IN(3 )=I 1∑= X E
1 ∑ = 0,2071 = 4,83Dòng điện N3 đi qua các BI:
Điểm N2:
+ I BI 1= I BI 2= I 1∑= 4,83
Trang 21+I 0 N = -I 1 N X 2 ∑
X 0 ∑+X 2 ∑ = -3,608.0,106+0,2070,207 = -2,386Điện áp chỗ ngắn mạch:
+U 1 N=U 2 N=U 0 N= -(I 0 N).X 0∑ = 2,386.0,106= 0,253Giá trị dòng điện thứ tự không qua hệ thống:
Trang 22Giá trị dòng điện thứ tự không qua hệ thống:
Trang 25Hình 2.12 : Sơ đồ thứ tự nghịch
Hình 2.13 : Sơ đồ thứ tự không+ X 1 ∑ =X 2 ∑ = X 1 Hmax+X C +X H= 0,089+ 0,118 + 0,2 = 0,407+ X 0∑ = X 0 Hmax+X C +X H= 0,107+ 0,118 + 0,2 = 0,425Xét dạng ngắn mạch 3 pha N3
+ IN(3 )= I 1∑ =X E
1 ∑ = 0,4251 = 2,457
Trang 26Dòng điện N3 đi qua các BI:
0,407+0,425 = 1,626Dòng thứ tự nghịch
+I 2 N = -I 1 N X 0 ∑
X 0 ∑+X 2 ∑ = -1,626.0,425+0,4070,425 = -0,83Dòng thứ tự không
+I 0 N = -I 1 N X 2 ∑
X 0 ∑+X 2 ∑ = -1,626.0,425+0,4070,407 = -0,795Điện áp chỗ ngắn mạch:
+U 1 N = U 2 N=U 0 N= -(I 0 N).X 0∑ = 0,795.0,425 = 0,338Giá trị dòng điện thứ tự không qua hệ thống:
+ I 0 HT= - X U 0 N
Dòng điện N1.1 đi qua các BI:
Điểm N3:
Trang 27Giá trị dòng điện thứ tự không qua hệ thống:
+ I 0 HT= - X U 0 N
Dòng điện N1 đi qua các BI:
Điểm N3:
Trang 28+ I 1 BI 3= I 1 N= 0,807
+ I 2 BI 3=I 2 N= 0,807
+ I 0 BI 3= I 0 N = 0,807
+ I BI 3= I 1 N+ I 2 N+ I 0 N = 0,807+ 0,807 + 0,807 = 2,421+ Dòng qua các BI khác bằng không
b) Khi trạm vận hành 1 MBA và chế độ cực tiểu:Các dạng ngắn mạch tính toán N(2), N(l,1), N(l).Ngắn mạch phía 220 kV
Trang 29Hình 2.14: Sơ đồ thứ tự thuận
Hình 2.15: Sơ đồ thứ tự nghịch
Trang 30Hình 2.16: Sơ đồ thứ tự khôngĐiện kháng thứ tự thuận và điện kháng thứ tự nghịch+ X 1 ∑= X 2 ∑= X 1 Hmin = 0,11
Điện kháng thứ tự không
+ X 0∑= X 0 Hmin // ( X C+X H ) = 0,132+(0,118 +0,2)0,132.(0,118+0,2) = 0,093Xét dạng ngắn mạch 2 pha N2
Trang 31= 6,234
Dòng thứ tự nghịch
+I 2 N = -I 1 N X 0 ∑
X 0 ∑+X 2 ∑ = -6,234.0,093+0,110,093 = -2,856Dòng thứ tự không
+I 0 N = -I 1 N X 2 ∑
X 0 ∑+X 2 ∑ = -6,234.0,093+0,110,11 = -3,378Điện áp chỗ ngắn mạch:
+U 1 N=U 2 N= U 0 N= -(I 0 N).X 0∑ = 3,378.0,093= 0,314Giá trị dòng điện thứ tự không qua hệ thống:
Trang 32+ I BI 1= │a2.I1N a I2N + I0HT│= (-12 -j √23 ).6,234+ (-12 +j √23 ).-2,856-2,378) = 8,86
Dòng qua các BI khác bằng không
Xét dạng ngắn mạch 1 pha N(1 )
+ I 1 N= I 2 N= I 0 N= X E
1 ∑+X 2 ∑+X 0 ∑ = 0,11+0,11+ 0,0931 = 3,195+ U 0 N= - I 0 N. X 0∑= -3,195.0,093 = -0,297
Giá trị dòng điện thứ tự không qua hệ thống:
Trang 33Hình 2.17: Sơ đồ thứ tự thuận
Hình 2.18: Sơ đồ thứ tự nghịch
Trang 34Hình 2.19 : Sơ đồ thứ tự khôngĐiện kháng thứ tự thuận và điện áp thứ tự nghịch
+ X 1 ∑= X 2 ∑= X 1 Hmin+ X C+X T= 0,11+ 0,118 + 0 = 0,228Điện áp thứ tự không
+ X 0∑= (X 0 Hmin+ X C) // X H=( 0,132 + 0,118 ) // 0,2 = 0,111Xét dạng ngắn mạch 2 pha N2
Điểm N2:
Trang 35+I 0 N = -I 1 N. X 2 ∑
X 0 ∑+X 2 ∑ = -3,304.0,111+0,2270,228 = -2,222Điện áp chỗ ngắn mạch:
+U 1 N= U 2 N = U 0 N= -(I 0 N) X 0∑ = 2,222.0,111 = 0,246Giá trị dòng điện thứ tự không qua hệ thống:
Trang 36BI3 không có dòng qua
Xét dạng ngắn mạch 1 pha chạm đất N1
+ I 1 N= I 2 N=I 0 N= X E
1 ∑+X 2 ∑+X 0 ∑ = 0,228+0,228+0,1111 = 1,763+ U 0 N= -I 0 N .X 0∑ = -1,763.0,111= -0,195
Giá trị dòng điện thứ tự không qua hệ thống:
Trang 38Hình 2.21: Sơ đồ thứ tự nghịch vị trí 22 kV
Hình 2.22: Sơ đồ thứ tự không vị trí 22 kV
Trang 39+ X 1 ∑ = X 2 ∑= X 1 Hmin +X C + X H = 0,11 + 0,118 + 0,2 = 0,428+ X 0∑ = X 0 Hmin +X C + X H = 0,132 + 0,118 + 0,2 = 0,45Xét dạng ngắn mạch 3 pha N3
0,428+0,45 = 1,545Dòng thứ tự nghịch
Trang 41+ I 1 N= I 2 N= I 0 N= X E
1 ∑+X 2 ∑+X 0 ∑ = 0,428+0,428+0,451 = 0,765+ U 0 N= -I 0 N X 0∑ = -0,765 0,45 = -0,344
Giá trị dòng điện thứ tự không qua hệ thống:
Trang 42Ngắn mạch phía 220 kV
Hình 2.23 : Sơ đồ thứ tự thuận
Hình 2.24 : Sơ đồ thứ tự nghịch
Trang 43Hình 2.25 : Sơ đồ thứ tự khôngĐiện kháng thứ tự thuận và điện áp thứ tự nghịch:
Điểm N1:
+ I BI 1= I 1∑ = 11,23
Trang 44+ Không có dòng qua các BI còn lại
+I 0 N = -I 1 N. X 2 ∑
X 0 ∑+X 2 ∑ = -7,922.0,064+0,0890,089 = -4,608Điện áp chỗ ngắn mạch:
+U 1 N= U 2 N= U 0 N= -(I 0 N).X 0∑= 4,608.0,064= 0,295Giá trị dòng điện thứ tự không qua hệ thống:
Trang 45Giá trị dòng điện thứ tự không qua hệ thống:
Trang 46Hình 2.26: Sơ đồ thứ tự thuận
Hình 2.27: Sơ đồ thứ tự nghịch
Trang 47Hình 2.28: Sơ đồ thứ tự khôngĐiện kháng thứ tự thuận và điện áp thứ tự nghịch
+ X 1 ∑= X 2 ∑= X 1 Hmax+ X C+X T
2 = 0,089+0,118+02 = 0,148Điện áp thứ tự không
+ X 0∑= [ (X 0 HT + X C
2 ] = (0,107+0,059) 0,10,107+0,059+0,1 = 0,062Xét dạng ngắn mạch 3 pha N3
+ IN(3 )=I 1∑= X E
1 ∑ = 0,1481 = 6,756 Dòng điện N3 đi qua các BI:
Điểm N2:
+ I BI 1= I BI 2= 6,756
Trang 48+ Không có dòng qua các BI còn lại
0,148+0,062 = 5,216Dòng thứ tự nghịch
+I 2 N = -I 1 N X 0 ∑
X 0 ∑+X 2 ∑ = -5,216.0,062+ 0,1480,062 = -1,54Dòng thứ tự không
+ I 0 N= -I 1 N X 2 ∑
X 0 ∑+X 2 ∑ = -5,216.0,062+ 0,1480,148 = -3,676Điện áp chỗ ngắn mạch:
+U 1 N= U 2 N= U 0 N= -(I 0 N).X 0∑ = 3,676.0,062= 0,228Giá trị dòng điện thứ tự không qua hệ thống:
Trang 49+ I 0 BI 1= I 0 HT = -1,373
+ I BI 1 = │a2.I 1 N a.I 2 N + I 0 HT│= (-12 - j √23 ) 5,216+ (-12 + j √23 ) -1,54 -1,373 =6,674
+ BI3 không có dòng qua
Xét dạng ngắn mạch 1 pha chạm đất N1
+ I 1 N =I 2 N = I 0 N = X E
1 ∑+X 2 ∑+X 0 ∑ = 0,148+0,148+0,0621 = 2,793+ U 0 N = - I 0 N . X 0∑ = -2,793 0,062= -0,173
Giá trị dòng điện thứ tự không qua hệ thống:
Trang 50+ I 2 BI 1 = I 2 N= 2,793
+ I 0 BI 1 = I 0 HT= 1,042
+ I BI 1= I 1 N + I 2 N +I 0 HT = 2,793 +2,793 + 1,042= 6,628Dòng qua BI2:
+ I 1 BI 2= I 1 N = 2,793
+ I 2 BI 2= I 2 N= 2,793
+ I 0 BI 2= I 0 N = 2,793
+ I BI 2= I 1 N+ I 2 N+ I 0 N = 2,793 + 2,793 + 2,793 = 8,379+ Dòng qua các BI khác bằng không
Ngắn mạch phía 22 kV
Hình 2.29: Sơ đồ thứ tự thuận
Trang 52+ IN(3 )= I 1∑ =X E
1 ∑ = 0,2481 = 4,032Dòng điện N3 đi qua các BI:
+I 0 N = -I 1 N X 2 ∑
X 0 ∑+X 2 ∑ = -2,657.0,266+0,2480,248 = -1,282Điện áp chỗ ngắn mạch:
+U 1 N = U 2 N=U 0 N= -(I 0 N).X 0∑ = 1,282.0,266 = 0,341Giá trị dòng điện thứ tự không qua hệ thống:
2 = -1,282
Trang 53Dòng điện N1.1 đi qua các BI:
Giá trị dòng điện thứ tự không qua hệ thống:
Trang 54+ I 1 BI 2= I 1 N= 1,312
+ I 2 BI 2=I 2 N= 1,312
+ I 0 BI 2= I 0 N =1,312
+ I BI 2= I 1 N+ I 2 N+ I 0 N = 1,312 + 1,312 + 1,312 = 3,936+ Dòng qua các BI khác bằng không
d) Khi trạm vận hành 2 máy biến áp và chế độ cực tiểuNgắn mạch phía 220 Kv
Trang 55Hình 2.32: Sơ đồ thứ tự thuận
Hình 2.33: Sơ đồ thứ tự nghịch
Trang 56Hình 2.34: Sơ đồ thứ tự khôngĐiện kháng thứ tự thuận và điện áp thứ tự nghịch:
Trang 57= 6,514
Dòng thứ tự nghịch
+I 2 N = -I 1 N X 0 ∑
X 0 ∑+X 2 ∑ = -6,514.0,072+ 0,110,072 = -2,577Dòng thứ tự không
+I 0 N = -I 1 N X 2 ∑
X 0 ∑+X 2 ∑ = -6,514.0,072+ 0,110,11 = -3,937Điện áp chỗ ngắn mạch:
+U 1 N= U 2 N= U 0 N= -(I 0 N).X 0∑ = 3,937.0,072= 0,283Giá trị dòng điện thứ tự không qua hệ thống:
Trang 58Giá trị dòng điện thứ tự không qua hệ thống:
Trang 59Hình 2.35: Sơ đồ thứ tự thuận
Hình 2.36: Sơ đồ thứ tự thuận
Trang 60Hình 2.37: Sơ đồ thứ tự khôngĐiện kháng thứ tự thuận và điện áp thứ tự nghịch
+ X 1 ∑= X 2 ∑= X 1 Hmin + X C+X T
2 = 0,11 +0,118+02 = 0,169Điện áp thứ tự không
+ X0∑ = [ (X 0 HT + X C
2 ] = (0,132+ 0,059) 0,1
0,132+0,059+0,1 = 0,065Xét dạng ngắn mạch 3 pha N3
Trang 61+ I 0 N= -I 1 N X 2 ∑
X 0 ∑+X 2 ∑ = -4,63.0,065+0,1690,169 = -3,343Điện áp chỗ ngắn mạch:
+U 1 N= U 2 N= U 0 N= - (I 0 N).X 0∑ = 3,343.0,065= 0,217Giá trị dòng điện thứ tự không qua hệ thống:
Trang 62+ BI3 không có dòng qua
Xét dạng ngắn mạch 1 pha chạm đất N1
+ I 1 N= I 2 N= I 0 N = X E
1 ∑+X 2 ∑+X 0 ∑ = 0,169+0,169+0,0651 = 2,48+ U 0 N= -I 0 N . X 0∑ = -2,48 0,065= -0,161
Giá trị dòng điện thứ tự không qua hệ thống:
Trang 63Dòng điện N1 đi qua các BI:
+ I 1 BI 2= I 1 N = 2,48
+ I 2 BI 2= I 2 N=¿ 2,48
+ I 0 BI 2= I 0 N=¿ 2,48
+ I BI 2= I 1 N+ I 2 N+ I 0 N = 2,48 + 2,48 + 2,48 = 7,44+ Dòng qua các BI khác bằng không
Ngắn mạch phía 22 kV
Trang 64Hình 2.38: Sơ đồ thứ tự thuận
Hình 2.39: Sơ đồ thứ tự nghịch
Hình 2.40: Sơ đồ thứ tự không+ X 1 ∑ = X 1 Hmin+X C+X H
2 = 0,11 +0,118+0,22 = 0,269
Trang 65+ X 0∑ = X 0 Hmin+X C+X H
2 = 0,132 +0,118+0,22 = 0,291Xét dạng ngắn mạch 3 pha N(3 )
0,269+0,291 = 2,446Dòng thứ tự nghịch
+I 2 N = -I 1 N X 0 ∑
X 0 ∑+X 2 ∑ = -2,446.0,291+ 0,2690,291 = -1,271Dòng thứ tự không
+I 0 N = -I 1 N X 2 ∑
X 0 ∑+X 2 ∑ = -2,446.0,291+ 0,2690,269 = -1,175Điện áp chỗ ngắn mạch:
Trang 67+ I 1 N= I 2 N= I 0 N= X E
1 ∑+X 2 ∑+X 0 ∑ = 0,269+0,269+0,2911 = 1,206+ U 0 N= -I 0 N X 0∑ = -1,206 0,291 = -0,351
Giá trị dòng điện thứ tự không qua hệ thống:
Trang 682.2.6 Bảng tổng kết các trường hợp ngắn mạch
Sơ đồ 1 ( vận hành 1 máy biến áp ở chế độ cực đại )
Bảng 2.1: Bảng tổng kết dòng ngắn mạch ở sơ đồ 1Các cấp
điện áp
Điểm ngắnmạch
Các dạngngắn mạch
N(1.1 )
N(1 )
11,2310,9410,65
000
000
N(1.1 )
N(1 )
4,834,7784,748
4,835,5045,769
000
N(1.1 )
N(1 )
2,4572,4382,421
000
2,4572,4382,421
Sơ đồ 2 ( vận hành 1 máy biến áp ở chế độ cực tiểu )
Trang 69Bảng 2.2: Bảng tổng kết dòng ngắn mạch ở sơ đồ 2Các cấp
điện áp
Điểm ngắnmạch
Các dạngngắn mạch
N(1.1 )
N(1 )
7,8728,868,64
000
000
N(1.1 )
N(1 )
3,7984,3364,306
3,7985,0535,289
000
N(1.1 )
N(1 )
2,0232,3182,295
000
2,0232,3182,295
Sơ đồ 3 ( vận hành 2 máy biến áp ở chế độ cực đại )
Bảng 2.3: Bảng tổng kết dòng ngắn mạch ở sơ đồ 3
Trang 70Các cấp
điện áp
Điểm ngắnmạch
Các dạngngắn mạch
N(1.1 )
N(1 )
11,2310,96710,73
000
000
N(1.1 )
N(1 )
6,7566,6746,628
6,7568,0398,379
000
N(1.1 )
N(1 )
4,0323,9863,936
000
4,0323,9863,936
Sơ đồ 4 ( vận hành 2 máy biến áp ở chế độ cực tiểu )
Bảng 2.4: Bảng tổng kết dòng ngắn mạch ở sơ đồ 4Các cấp
điện áp
Điểm ngắnmạch
Các dạngngắn mạch
Trang 71220 kV N1 N(2 )
N(1.1 )
N(1 )
7,8728,8828,711
000
000
N(1.1 )
N(1 )
5,1245,8425,803
5,1247,1697,44
000
N(1.1 )
N(1 )
3,2193,673,618
000
3,2193,673,618
2.2.7 Bảng tổng hợp chương 2
Bảng 2.5: Bảng tổng kết dòng ngắn mạch ở 4 trường hợpCác cấp
điện áp
Điểmngắnmạch
Loại sơđồ
Dạngngắnmạch
Trang 722,4572,4382,421
000
2,0232,3182,295
000
4,0323,9863,936
000
3,2193,673,618
Trang 732.2.8 Mô phỏng bằng phần mềm PSS E33:
Trường hợp 1 ( 1 máy biến áp vận hành ở chế độ cực đại )
Bước 1 : Cài đặt các thông số để tính toán ngắn mạch :
Các thanh cái của trạm biến áp :
Các thông số thứ tự thuận, thứ tự nghịch và thứ tự không của hệ thống:
X 1 HT = X 2 HT = 0,089 ; X 0 HT = 0,107
Trang 74Các thông số máy biến áp ( công suất và tổng trở các phía máy biến áp )
S MBA = 250/250/85 MVA
X C = 0,118 ;
X T = 0 ;
X H = 0,2 ;
Trang 75Bước 2 : Kết quả tính toán :
Ngắn mạch 3 pha :
Phía 220 kV
Phía 110 kV :
Trang 77Trường hợp 2 ( 2 máy biến áp vận hành ở chế độ cực đại )
Bước 1 : Cài đặt các thông số để tính toán ngắn mạch :
Các thanh cái của trạm biến áp :
Các thông số thứ tự thuận, thứ tự nghịch và thứ tự không của hệ thống:
Trang 79Bước 2 : Kết quả tính toán :
<-SCMVA-> <-Sym I''k rms >
<-SCMVA-> <-Sym I''k rms >
Trang 80cố và hư hỏng của các đối tượng cần bảo vệ ”
CHƯƠNG 3 CÁC TRƯỜNG HỢP SỰ CỐ VÀ HƯ HỎNG CỦA CÁC
ĐỐI TƯỢNG CẦN BẢO VỆ
Trang 81Máy biến áp chỉ làm nhiệm vụ phân phối và truyền tải năng lượng chứ khôngbiến đổi năng lượng.
Hình 3.1: Hình ảnh máy biến áp trong thực tế
b) Nguyên lí làm việc của máy biến áp ( [2] Tr 125 )
Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp là dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ.Khi đặt điện áp xoay chiều ở 2 đầu cuộn dây sơ cấp, sẽ gây ra sự biến thiên từ thông
ở bên trong 2 cuộn dây Từ thông này đi qua cuộn sơ cấp và thứ cấp, trong cuộn thứcấp sẽ xuất hiện suất điện động cảm ứng và làm biến đổi điện áp ban đầu
Trang 82Hình 3.2: Nguyên lí làm việc của máy biến áp
c) Cấu tạo của máy biến áp
Máy biến áp có các bộ phận chính gồm : lõi thép ( mạch từ ); dây cuốn và vỏ máy
Lõi thép của máy biến áp thường là các lá thép kỹ thuật điện ( tole silic ) có chứcnăng dẫn từ thông đồng thời làm khung để đặt dây cuốn Đối với các loại biến áp dùng trong lĩnh vực thông tin, tần số cao thường được cấu tạo bởi các lá thép
permalloy ghép lại
Dây quấn máy biến áp thường bằng đồng hoắc nhôm, tiết diệt tròn hay chữnhật, bên ngoài dây dẫn có bọc cách điện Dây quấn của máy biến áp có nhiệm vụchính dùng để truyền dẫn năng lượng
Vỏ máy biến áp thường được làm bằng nhựa hoặc sắt,thép, tùy vào thiết kế
Trang 833.1.2 Các sự cố và chế độ làm việc không bình thường của máy biến áp
Sự cố bên trong máy biến áp
Sự cố bên trong máy biến áp gồm các sự cố xảy ra bên trong vùng BV củaMBA
Hư hỏng bên trong máy biến áp bao gồm:
Các vòng dây bị chạm nhau
Các cuộn dây xảy ra hiện tượng ngắn mạch
Hỏng bộ phận chuyển đổi đầu phân áp
Thùng dầu bị thủng hoặc rò dầu
Sự cố bên ngoài máy biến áp
Những hư hỏng và chế độ làm việc không bình thường bên ngoài máy biến ápbao gồm :
3.2.1 Giới thiệu chung về đường dây
Phương pháp và chủng loại thiết bị bảo vệ các đường dây tải điện phụ thuộc rấtnhiều yếu tố như : đường dây trên không hay dây cáp, chiều dài đường dây, phươngthức nối đất của hệ thống, công suất truyền tải và tầm quan trọng của đường dây, sốmạch truyền tải và vị trí của đường dây trong cấu hình của hệ thống, cấp điện ápcủa đường dây
a) Cách phân chia các loại đường dây ( [6] Tr 128 )
Phân theo cấp điện áp
Theo cấp điện áp, người ta phân biệt: