NGHIÊN CỨU CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN HÀNH VI CÔNG DÂN TRONG TỔ CHỨC Ở CÁC DOANH NGHIỆP FDI TẠI VIỆT NAM CBHD: TS Trương Thị Lan Anh HVTH: Đặng Thị Vy Phương... VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUHành vi cô
Trang 1NGHIÊN CỨU CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN HÀNH VI CÔNG DÂN TRONG TỔ CHỨC Ở CÁC DOANH
NGHIỆP FDI TẠI VIỆT NAM
CBHD: TS Trương Thị Lan Anh
HVTH: Đặng Thị Vy Phương
Trang 2NỘI DUNG
Phần 1: Tổng quan về đề tài
Phần 2: Cơ sở lý thuyết và mô hình đề xuất
Phần 3: Phương pháp nghiên cứu
Phần 4: Kết quả nghiên cứu
Phần 5: Kết luận và kiến nghị
Trang 31 VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
Hành vi công dân trong tổ chức
( organizational citizenship behavior)
Trang 42.1 KHÁI NIỆM NGHIÊN CỨU
Hàn h
Trang 52.1 KHÁI NIỆM NGHIÊN CỨU
Sự
Công
Động
Lãnh
Trang 62.1 KHÁI NIỆM NGHIÊN CỨU
Sự
Công
Động
Lãnh
Trang 72.2 MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU ĐỀ XUẤT
Mô hình nghiên cứu A
Trang 82.2 MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU ĐỀ XUẤT
Mô hình nghiên cứu B
Trang 93 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
HLCV: 6 biến của Schriesheim & Tsui (1980)
CBTC: 6 biến của Ambrose & Schminke (2009)
DLNT: 4 biến của Low & ctg (2001)
LDCD: 7 biến của Carless, Wearing & Mann (2000)
Hành vi CDTTC: 24 biến của Podsakoff, Mackenzie, Moorman, Fetter (1990)
Hiệu chỉnh phát biểu
Bổ sung thêm 2 biến trong thang đo động lực nội tại
Tổng cộng 49 biến quan sát
Trang 103 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
DV,
3-5N 1-3N
< 1N
≥ 5N
CV/NV
TP/PP
TN/GS
GĐ,PGĐ
25-35T
35-45T <25
T
> 45T
CĐ, ĐH
Sau ĐH
PT TC
Nữ Nam
Thang đo Likert 5 mức độ
Phi xác xuất, thuận tiện
HCM và các tỉnh khác
240 mẫu
Trang 114 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Các
EFA
Hành
4 Principal axis factoring
CFA
PP Phân Loại
43
Chấp
Có
Trang 12Kết quả CFA của mô hình tới hạn
Trang 13Mô hình nghiên cứu A đề xuất (đã hiệu chỉnh)
Trang 14Kết quả SEM của mô hình nghiên cứu A
Trang 15Hành vi Trung bình
cộng
Sai số chuẩn Độ lệch
chuẩn
Phương sai Giá trị nhỏ
nhất
Giá trị lớn nhất
f_SLGD 3.990 0.0389 0.6032 0.364 2.0 5.0
f_TTTN 3.738 0.0407 0.6300 0.397 1.4 5.0
f_CT 3.742 0.0466 0.7222 0.522 1.0 5.0
f_NN 4.126 0.0431 0.6670 0.445 1.6 5.0
f_PCCD 3.672 0.0460 0.7133 0.509 1.5 5.0
Nhóm
Hành vi
Giới tính
(Nam & nữ)
Có sự khác biệt, nhóm nam có xu hướng hành vi SLGD nhiều hơn nhóm nữ
Có sự khác biệt, nhóm nam có xu hướng hành vi TTTN nhiều hơn nhóm nữ
Không có sự khác
biệt
Không có sự khác
biệt
Có sự khác biệt, nhóm nam có xu hướng hành vi PCCD nhiều hơn nhóm nữ
Lĩnh vực
(Dịch vụ, thương mại
& sản xuất)
Không có sự khác
biệt
Không có sự khác
biệt
Không có sự khác
biệt
Không có sự khác
biệt
Không có sự khác
biệt
Cấp bậc
(Nhân viên & quản
lý)
Không có sự khác
biệt
Không có sự khác
biệt
Không có sự khác
biệt
Không có sự khác
biệt
Không có sự khác
biệt
Thâm niên
(Dưới 3 năm & từ 3
năm trở lên)
Không có sự khác
biệt
Không có sự khác
biệt
Có sự khác biệt, nhóm thâm niên dưới 3 năm có xu hướng hành vi CT
ít hơn nhóm có thâm niên trên 3 năm
Có sự khác biệt, nhóm thâm niên dưới 3 năm có xu hướng hành vi NN nhiều hơn
Không có sự khác
biệt
Trang 165 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
Trang 17Nghiên
Nghiên