1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de on tap kiem tra hoc ky 2 lop 12 nam hoc 2018 2019

14 109 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề rèn luyện kiểm tra HK2 TOÁN 12

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2018 -2019

ĐỀ 1 TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Nguyên hàm của hàm số f x  x 2x là:

1

ln 2

x

2 ln 2

x x

C   2 2 ln 2

2

x x

2

x x

Câu 2 Cho hai số phức z1  2 3iz2   1 5i Tổng phần thực và phần ảo của số phức w z1 z2 bằng

Câu 3 Cho số phức z thỏa mãn 1 3 i z  5 7i Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

5 5

5 5

5 5

5 5

z  i

Câu 4 Cho số phức z thỏa mãn 1i z 4z 7 7i Khi đó, môđun của z bằng bao nhiêu?

Câu 5 Cho hai số phức z1  1 3i, z2   4 6i có các điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ lần lượt là hai điểm

MN Gọi z là số phức mà có điểm biểu diễn là trung điểm của đoạn MN Hỏi z là số phức nào trong

các số phức dưới đây?

A z  3 9i B z  1 3i C 5 3

2 2

2 2

z   i

Câu 6 Kí hiệu z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2   z 6 0 Tính

P

 

6

12

6

Câu 7 Cho hai số phức z1  1 3iz2   2 5i Tìm phần ảo b của số phức z z1 z2

A b 2 B. b2 C b3 D b 3

Câu 8 Cho hàm số f x( ) thỏa mãn f( )x  3 5sinxf(0)10 Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

A. f x( )3x5 cosx5 B f x( )3x5cosx2

C f x( )3x5 cosx2 D f x( )3x5 cosx15

Câu 9 Biết F x là một nguyên hàm của hàm số     2

x

f xxeF 0  1 Tính F 4

4 4 3

4 4 3

Fe

Câu 10 Tìm nguyên hàm của hàm số   1

f x

x

ln 5 2

dx

ln(5 2)

dx

dx

dx

Trang 2

Câu 11 Tích phân  2

0

2

1

x

I  xdx bằng

A 1

1

2

3

10

Câu 12 Cho

2

1

( ) 2

f x dx

2

1

g x dx

 

1

3 ( ) 2 ( )

  

A 5

2

2

2

2

I

Câu 13 Tích phân

100

0

2x

xe dx

 bằng

A 1 200 

4 eB 1 200 

2 eD. 1 200 

Câu 14 Biết

1 2 0

3ln

dx

 

 trong đó a,b là các số nguyên dương và phân số a

b tối giản

Tính giá trị của biểu thức T=a.b

A T=10 B T=9 C. T=12 D T=30

Câu 15 Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y  2cosx , trục hoành và các đường thẳng

0,

2

xx

Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu ?

A V   1 B V ( 1) C. V ( 1) D V   1

Câu 16 Cho hình thang cong  H giới hạn bởi các đường

1

y

x

 , 1

2

x , x2 và trục hoành Đường thẳng 1

2 2

xk   k

  chia  H thành hai phần có diện tích

S1 và S2như hình vẽ bên Tìm tất cả giá trị thực

của k để S13S2

A k 2 B k 1

C 7

5

k D k 3

Câu 17 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai số :yx22xy  x2 4x Tính S

A 11

3

S  B S = 9 C S = 12 D S = 27

Câu 18 Cho

6

0

( ) 12

f x dx

2

0

(3 )

I  f x dx

A I 6 B I 36 C I 2 D. I 4

Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 2;1) Tính độ dài đoạn thẳng OA

Câu 20 Cho các điểm A( 1; 2; 4), ( 1;1; 4), (0; 0; 4) BC Tính số đo của góc ABC

2

y

1

S

2

S

Trang 3

Câu 21 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(3; 1; 2)  và mặt phẳng

( ) : 3 x y 2z 4 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và song

song với ( ) ?

A 3x y 2z140 B 3x y 2z 6 0

C 3x y 2z 6 0 D 3x y 2z 6 0

Câu 22 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : x   y z 6 0 Điểm nào dưới đây

không thuộc mặt phẳng ( ) ?

A N(2; 2; 2) B Q(3;3; 0) C P(1; 2;3) D. M(1; 1;1)

Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, lập phương trình mp( ) đi qua A(3 ; 1;5) và vuông góc

với 2 mp( ) : 3P x2y3z 4 0 , ( ) : 4Q x5y3z 1 0

A ( ) : 9 x21y23z121 0 B. ( ) : 9 x21y23z121 0

C ( ) : 9 x21y23z121 0 D ( ) : 9 x21y23z121 0

Câu 24 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) : (S x5)2 (y1)2  (z 2)2 9 Tính bán

kính R của (S)

Câu 25 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu

có tâm I(1; 2; 1) và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) :P x2y2z 8 0?

A (x1)2(y2)2 (z 1)2 3 B (x1)2(y2)2  (z 1)2 3

C (x1)2(y2)2 (z 1)2 9 C (x1)2(y2)2 (z 1)2 9

Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0; 1;3) , B(1; 0;1), C( 1;1; 2) Phương trình

nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng BC ?

A

2 1 3

 

   

  

B x2y z 0 C. 1 3

D

 

Câu 27 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 2 1

Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là

A u1 ( 1; 2;1) B u2 (2;1; 0) C u3 (2;1;1) D u4  ( 1; 2;0)

Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi H hình chiếu vuông góc của M 2;0;1 lên đường thẳng  

x 1 y z 2

   Tìm tọa độ điểm H

A H 2; 2;3   B H 0; 2;1    C. H 1;0; 2   D H 1; 4;0 

Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng (P):2x3yz10 và đường thẳng

1

1 1

2

1 :

y z

x

d Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A d cắt và không vuông góc với (P) B d song song với (P)

C d vuông góc với (P) D. d nằm trên (P)

Câu 30 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho 2 điểm A1; 2;3, B1;0; 5  và mặt phẳng

 P :2x y 3z 4 0 Tìm M P sao cho A, B, M thẳng hàng

A M3; 4;11 B M2;3; 7 C. M0;1; 1  D M1; 2;0

TỰ LUẬN:

Trình bày lời giải của các câu: câu 4; câu 11; câu 28; câu 30

Trang 4

ĐỀ 2 TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Tìm nguyên hàm của hàm số ( )f x 7x

A 7x 7 ln 7x

ln 7

x x

C 1

7x dx7x C

1

7 7

1

x x

x

Câu 2 Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( )sinxcosx thỏa mãn 2

2

F   

 

A F x( )cosxsinx3 B F x( ) cosxsinx3

C F x( ) cosxsinx1 D. F x( ) cosxsinx1

Câu 3 Họ nguyên hàm của hàm số 2

( ) 3 1

f xx  là

A x3C B

3

3

x

x C

  C 6x CD x3 x C

Câu 4 Cho F x( ) là nguyên hàm của hàm số f x( ) lnx

x

 Tính F e( )F(1)

A Ie B I 1

e

2

Câu 5 Điểm M trong hình vẽ bên

là biểu diễn số phức

A z  2 i B z 1 2i

C z 2 i D z 1 2i

Câu 6 Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình 4z24z 3 0 Giá trị của biểu thức |z1||z2|

bằng

A 3 2 B 2 3 C 3 D 3

Câu 7 Trong mặt phẳng phức, tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn điều kiện z  2 z i

là đường thẳng  có phương trình

A 2x4y130 B 4x2y 3 0 C  2x 4y130 D 4x2y 3 0

Câu 8 Cho số phức z a bi a b( , R) thoả mãn (1i z) 2z 3 2 i Tính P a b

A 1

2

P B.P1 C.P 1 D 1

2

P 

Câu 9 Tìm tất cả các số thực x, y sao cho x2  1 yi  1 2i

A x  2,y2 B x 2,y2 C. x0,y2 D x 2,y 2

Câu 10 Kí hiệu a, b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức 3 2 2i. Tìm a, b

A a3, b2 B a3, b2 2 C a3, b 2 D a3, b 2 2

Câu 11 Tích phân

2

0

d 3

x

x

 bằng

A 16

5 log

5 ln

2

15

Câu 12 Giá trị của

0

2 4

sin xcosxdx I

A 2

1

1 5

5

Trang 5

O x

y

2

S

1

S

Câu 13 Cho

2

0

( ) 5

f x dx

0

( ) 2sin

A I 7 B 5

2

I  

C I 3 D I  5 

Câu 14 Biết rằng 2

1

ln d

e

b

c

d là hai phân số tối giản Khi đó,

bd có giá trị bằng bao nhiêu?

A 1

4

b  d B 1

4

2

2

b  d

Câu 15 Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y  2 sin x, trục hoành và các đường thẳng

0,

xx Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu

?

A V 2( 1) B V 2 (  1) C V 22 D V 2

Câu 16 Cho hình thang cong  H giới hạn bởi các đường ye x, y0, x0 và

ln 4

x Đường thẳng xk 0 k ln 4 chia  H thành hai phần có diện

tích là S , 1 S2 và như hình vẽ bên dưới Tìm k để S12S2

A ln 8

3

kB kln 2

C kln3 D 2ln 4

3

k

Câu 17 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx2 và đường thẳng y2x bằng

A 23

4

5

3

2

Câu 18 Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên đoạn  1; 2 , f(1) 1 và f(2)2 Tính

2

1

'( )

I  f x dx

A I 1 B I  1 C I 3 D 7

2

I

Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm M2;3;5, N6; 4;1 Mệnh đề nào sau đây là

mệnh đề đúng?

Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu   2 2 2

S xyzxyz  có bán kính

R là

A R 52 B R3 2 C R 10 D R2 15

Câu 21 Cho hai điểm M3; 2;3 ,  I 1;0; 4  Tìm tọa độ điểm N sao cho I là trung điểm của đoạn MN

A N5; 4; 2   B N0; 1; 2  C 2; 1; 7

2

  D N1; 2; 5 

Câu 22 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng  P :xm1y2z m 0 và

 Q : 2x  y 3 0, với m là tham số thực Để  P và  Q vuông góc thì giá trị của m bằng bao nhiêu?

A m 5 B m1 C m3 D m 1

Trang 6

Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(2; 4;1), B( 2; 2; 3)  Phương trình nào sau

đây là phương trình của mặt cầu đường kính AB

A (S): 2  2 2

xy  z  B.(S): 2  2 2

C (S): 2  2 2

xy  z  D.(S): 2  2 2

Câu 24 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng  P :2x   y z 3 0 và điểm A1; 2;1 

Phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với  P là:

A

1 2

1 3

 

    

  

B

1 2

1 2

 

    

  

C

2

1

 

    

  

D

1 2

1

 

    

  

Câu 25 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho phương trình mặt phẳng  P :2x3y4z 5 0 Vectơ

nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng  P

A n  4;3; 2 B n2;3; 4 C n2;3;5 D n2;3; 4 

Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2; 0; 0), B(0;1; 0) và C(0; 0;1) Tính khoảng

cách d từ điểm D(1;1;1) đến mặt phẳng (ABC)

Câu 27 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3; 1;1) Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (Oyz)

là điểm

A M(3; 0; 0) B N(0; 1;1) C P(0; 1; 0) D Q(0; 0;1)

Câu 28 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A( 1; 2;1) và B(2;1; 0) Mặt phẳng qua A và vuông góc với

AB có phương trình là

A 3x   y z 6 0 B 3x   y z 6 0

C x3y  z 5 0 D x3y  z 6 0

Câu 29 Trong không gian Oxyz, cho 2 đường thẳng : 1 3 7

và : 6 2 1

 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?

A d và d cắt nhau B d và d chéo nhau

C d song song với dD d vuông góc với d

Câu 30 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1

1 3

2

z

 

   

 

, 2 : 1 2

và mặt phẳng ( ) : 2P x2y3z0 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua giao điểm của d1 và (P), đồng thời vuông góc với d2

A 2x y 2z220 B 2x y 2z130

C 2x y 2z130 D 2x y 2z220

A 8

3

Câu 32 Trong kg Oxyz, cho đường thẳng d: 1

x  y z

và hai điểm A(2;1;0), B(2;3;2)

Viết phương trình mặt cầu đi qua A,B và có tâm thuộc d

A. 2 2 2

x  y  z  B. 2 2 2

C  2 2 2

x  y  z  D. 2 2 2

TỰ LUẬN:

Trình bày lời giải của các câu: câu 8; câu 12; câu 23; câu 26

Trang 7

ĐỀ 3 TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )2 sinx

A 2sinxdx2cosxC B 2sinxdxsin2xC

C 2sinxdxsin 2xC D 2sinxdx 2cosxC

Câu 2 Tính môđun của số phức z thoả 1 2 i z   3 2i 5

A 2 85

5

5

5

5

Câu 3 Cho số phức z  5 2i Phần thực và phần ảo của số phức z là:

A Phần thực bằng 2i và phần ảo bằng 5B Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 2i

C Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 2 D Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 5

Câu 4 Phương trình mặt cầu tâm I1; 2; 3  bán kính R2 là:

A x2y2z22x4y6z100 B   2  2 2

x  y  z

C x2y2z22x4y6z100 D   2  2 2

x  y  z

Câu 5 Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?

A z  2 3i B z3i C z 2 D z 3i

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 2; 3) Gọi M M lần lượt là hình chiếu vuông 1, 2

góc của M trên các trục tọa Ox, Oy Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng

M M ?

A u2 (1; 2;0) B u3 (1; 0; 0) C u4  ( 1; 2;0) D u1 (0; 2;0)

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua

điểm M(3; 1;1) và vuông góc với đường thẳng : 1 2 3

A 3x2y z 120 B 3x2y  z 8 0

C 3x2y z 120 D x2y3z 3 0

Câu 8 Bộ số thực  x y thỏa mãn đẳng thức ; 3  x 1 y i  1 3i

A 2; 2  B  2; 2 C  2; 2 D 2; 2

Câu 9 Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng  P : 3x my   z 7 0,  Q : 6x5y2z 4 0 Hai

mặt phẳng  P và  Q song song với nhau khi m bằng

2

m 

C m 30 D 5

2

m

Câu 10 Cho zsố phức thỏa mãn z 1 2i z  2 4i Tìm môđun của số phức z

Câu 11 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,viết phương trình tham số của đường thẳng

A.

1 4 : 2 3

1 2

 

   

B.

4 : 3 2

2

  

   

C.

4 : 3 2 2

 

    

  

D.

1 4 : 2 3

1 2

 

   

Trang 8

Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho hai điểm A4;5; 2 và B2; 1;7   Đường thẳng AB cắt

mặt phẳng Oyz tại điểm M Tính tỉ số MA

MB

2

MA

3

MA

MB

Câu 13 Phương trình của mặt phẳng   qua A2; 1; 4 , B3; 2; 1  và vuông góc với mặt phẳng

  :x y 2z 3 0 là

A 11x7y2z210 B 11x7y2z210

C 11x7y2z210 D 11x7y2z210

Câu 14 Biết

5 2

3

1

x a x

 

 

 với a, b là các số nguyên Tính S a 2b

A S 2 B S 10 C S5 D S2

Câu 15 Cho 1  

0

d 9

f x x

0

sin 3 cos 3 d



A I 5 B I 9 C I 3 D I 2

Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1;1;1và đường thẳng  

6 4

1 2

 

   

   

Tìm

tọa độ hình chiếu A của A trên  d

A A2;3;1 B A  2;3;1 C A2; 3;1  D A2; 3; 1  

Câu 17 Xét 3 4 5

I x xx Bằng cách đặt u4x43, khẳng định nào sau đây đúng

A 1 5d

4

12

16

d

I u u

Câu 18 Cho các số phức z1  2 3i, z2  1 4i Tìm số phức liên hợp với số phức z z1 2

A  14 5i B  10 5i C  10 5i D 14 5i

Câu 19 Tìm nguyên hàm F x của hàm số      2 

1 3

f xee

3

F xee C B F x e x3exC

C F x e x3exC D   2

3

F xee C

Câu 20 Gọi F x là một nguyên hàm của hàm số   f x cos 5 cosx x thỏa mãn 0

3

F   

  Tính F 6

 

 

 

A 3

3

3

6

Câu 21 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol 2

4

yx  và đường thẳng y x 4

A 1

1

1

1

6

Câu 22 Tìm nguyên hàm của hàm số   2

2

2

x

 

A.   x3 2

3 x

3 x

Trang 9

C.   x 2

3 x

3 x

Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x2y z 1 0   và đường thẳng

x 1 y 2 z 1

   Tính khoảng cách d giữa  và  P

A. d 1

3

3

3

Câu 24 Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn  a b; Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

 C :yf x  , trục hoành, hai đường thẳng x=a, x=b (như hình

vẽ).Giả sử S0 là diện tích của hình phẳng D Chọn công thức đúng

trong các phương án A, B, C, D cho dưới đây?

A    

0 0

a

S   f x dx f x dx B    

0 0

a

S  f x dx f x dx

C    

0 0

a

S  f x dx f x dx D    

0 0

a

S   f x dx f x dx

Câu 25 Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thoả mãn z 2 5i 4 là:

A Đường tròn tâm I2; 5  và bán kính bằng 2. B Đường tròn tâm I2;5 và bán kính bằng 4

C Đường tròn tâm I2; 5  và bán kính bằng 4. D Đường tròn tâm O và bán kính bằng 2

Câu 26 Tính tích phân

2019 1

( 2)

x

dx x

A

2018 2018

4036

B

2018 2018

2018

C

40342017 D

2020 2020

4040

Câu 27 Cho

1

0

ln 2 ln 3

   

với a, b là các số nguyên Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A a b 2 B a2b0 C a b  2 D a2b0

Câu 28 Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong ye x, trục hoành và các đường thẳng x0,x1

Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu ?

A

2

2

e

2

( 1) 2

e

2

1 2

e

2

( 1) 2

e

Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; 3), ( 1; 4;1)  B  và đường thẳng

:

 Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua

trung điểm đoạn thẳng AB và song song với d

A 1 1

xy  z

xy  z

C 1 1

xy  z

x  y  z

Câu 30 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(3; 1; 2)  và mặt phẳng

( ) : 3 x y 2z 4 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và song

song với ( ) ?

A 3x y 2z140 B 3x y 2z 6 0

C 3x y 2z 6 0 D 3x y 2z 6 0

TỰ LUẬN:

Trình bày lời giải của các câu: câu 10; câu 13; câu 16; câu 27

Trang 10

ĐỀ 4 Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2; 0 và B1; 0; 4 Tìm tọa độ trung

điểm I của đoạn thẳng AB

A I1;1; 2 B I0;1; 2  C I0; 1; 2  D I0;1; 2

Câu 2: Trong không gian với hệ trục Oxyz, mặt phẳng  P chứa đường thẳng : 1 1

và vuông góc với mặt phẳng  Q : 2x  y z 0 có phương trình là

A. x2 –1 0yB. x2y z 0 C. x2 –1 0yD. x2y z 0

Câu 3: Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho đường thẳng  đi qua điểm M2; 0; 1  và có véctơ chỉ

phương a4; 6; 2  Phương trình tham số của đường thẳng  là

A.

2 2 3 1

 

  

   

B.

2 2 3 1

  

  

  

2 4 6

1 2

  

  

  

D.

4 2 3 2

 

  

  

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu   2 2 2

S xy  z xy  cắt mặt phẳng

 P :x   y z 4 0 theo giao tuyến là đường tròn  C Tính diện tích S của hình giới hạn bởi

 C

3

S  

B S 2 6 C S6 D 26

3

Câu 5: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số 2

, 2

yx yx

3

3

4

20

S

Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu   2 2 2

S xy  z xyz  Tính bán kính R

của mặt cầu  S

A R 3 B R3 3 C R9 D R3

Câu 7: Trong không gian Oxyz cho các điểm A1; 2; 3 ,  B 2; 1;0   Tìm tọa độ của vectơ AB

A AB1; 1;1  B AB1;1; 3  C AB3; 3;3  D AB3; 3; 3  

Câu 8: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  P : 6x3y2z 6 0 Tính khoảng cách d từ điểm

1; 2;3

M  đến mặt phẳng  P

A 12 85

85

7

7

7

d

Câu 9: Tìm nguyên hàm của hàm số   2

x

f xe

d 2

d

e xeC

C e2xdx2e2xC D

2 1 2

d

2 1

x

x

Câu 10: Tìm phần ảo của số phức 1 2

2

i z

i

A 1

3 5

5 D 1

1

3

ln 5 ln 2 ,

Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

A a2b0 B 2a b 0 C a b 0 D a b 0

Ngày đăng: 29/03/2019, 12:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w