1. Thông số kỹ thuật cảm biến dịch chuyển cảm ứng kỹ thuật số Sêri EXV1 1.1. Bộ điều khiển Sêri EXV1 1.2. Đầu cảm biến Sêri EXV42. Cách lắp đặt8 2.1. Lắp đặt đầu cảm biến8 2.2. Kết nối cảm biến với bộ điều khiển103. Cấu hình và hiệu chỉnh thiết bị11 3.1. Điều chỉnh các đặc tính đầu ra11 3.2. Một số cài đặt cơ bản13 3.2.1. Chọn chế độ hoạt động cơ bản13 3.2.2. Cài đặt chữ số dấu thập phân16 3.2.3. Chức năng đo trung bình hoặc bọ lọc kỹ thuật số174. Tài liệu tham khảo20
Trang 1MỤC LỤC
3.1 Đi u ch nh các đ c tính đ u ra ề ỉ ặ ầ
3.2 M t s cài đ t c b n ộ ố ặ ơ ả
3.2.1 Ch n ch đ ho t đ ng c b n ọ ế ộ ạ ộ ơ ả
3.2.2 Cài đ t ch s / d u th p phân ặ ữ ố ấ ậ
3.2.3 Ch c năng đo trung bình ho c b l c kỹ thu t s ứ ặ ọ ọ ậ ố
4 Tài liệu tham khảo
Trang 2
1. Thông s kỹ thu t b c m bi n d ch ố ậ ộ ả ế ị chuy n ể
c m ng kỹ ả ứ thu t s ậ ố Sê-ri EX-V
1.1. B đi u khi n ộ ề ể Sê-ri EX-V
G m có: ồ EX-V01(P), EX-V02(P), EX-V05(P), EX-V10(P), EX-V64(P)
Trang 4Các ng d ng ứ ụ
C m bi n d ch chuy n c m ng kỹ thu t s Sê-ri EX-V ả ế ị ể ả ứ ậ ố Trang 4
Trang 5Các chân k t n i c a thi t b ế ố ủ ế ị
1.2. Đ u c m bi n Sê-ri ầ ả ế EX-V
Trang 6G m có ồ : EX-305V, EX-110V, EX-416V, EX-422V, EX-614V
L u ý ư : B đi u khi n và c m bi n ph i đi theo c p v i nhau ộ ề ể ả ế ả ặ ớ
Đ u c m bi n nh , b n ầ ả ế ỏ ề
Được thi t k đ s d ng trong nhà máy, đ u c m bi n ch ng ch u môi trế ế ể ử ụ ầ ả ế ố ị ường
kh c nghi t, ti t ki m không gian, và d b o trì.ắ ệ ế ệ ễ ả
Ch ng ch u môi tr ố ị ườ ng kh c nghi t: đ nh m c IP67 ắ ệ ị ứ
C m bi n d ch chuy n c m ng kỹ thu t s Sê-ri EX-V ả ế ị ể ả ứ ậ ố Trang 6
Trang 7Ti t ki m không gian: Lo i ti t di n nh g n ho c th p có s n trên th ế ệ ạ ế ệ ỏ ọ ặ ấ ẵ ị
tr ườ ng.
Trang 8Đ c đi m kỹ thu t ặ ể ậ
C m bi n d ch chuy n c m ng kỹ thu t s Sê-ri EX-V ả ế ị ể ả ứ ậ ố Trang 8
Trang 9Đ c tính tuy n tính cho các lo i v t li u đi n hình ặ ế ạ ậ ệ ể khác nhau
Trang 11D a vào d i đo c a c m bi n hình dự ả ủ ả ế ở ướ ểi đ xác đ nh kho ng cách t ị ả ừ
Trang 123. C u hình và hi u ch nh thi t b ấ ệ ỉ ế ị
C m bi n d ch chuy n c m ng kỹ thu t s Sê-ri EX-V ả ế ị ể ả ứ ậ ố Trang 12
Trang 133.1. Đi u ch nh các đ c tính đ u ra ề ỉ ặ ầ
thi t b khi l p đ t, giúp thi t b có th đo đ ế ị ắ ặ ế ị ể ượ c giá tr m t cách chính ị ộ xác nh t ấ
B1 : Nh n phím ấ ít nh t 2 giây, b đi u khi n sẽ hi n th "0" và đi vào chấ ộ ề ể ể ị ế
Trang 14B4 : B m phím ấ Màn hình sẽ hi n th "2" và chuy n sang bể ị ể ước cài đ tặ
ti p theo.ế
B5 : Di chuy n đ u c m bi n đ kho ng cách gi a đ u c m bi n và m c tiêuể ầ ả ế ể ả ữ ầ ả ế ụ
là toàn b kho ng cách đo (kho ng cách t i đa) c a đ u c m bi n.ộ ả ả ố ủ ầ ả ế
B6 : B m phím ấ Màn hình hi n th "3"ể ị và chuy n sang bể ước cài đ t ti pặ ếtheo
B7 : Di chuy n đ u c m bi n đ kho ng cách gi a đ u c m bi n và m c tiêuể ầ ả ế ể ả ữ ầ ả ế ụ
là m t n a kho ng cách đo (m t n a thang đo).ộ ử ả ộ ử
B8 : B m phím ấ Màn hình hi n th "End".ể ị
B9: B m phím ấ đ hoàn t t vi c đi u ch nh Thi t b b t đ u đo.ể ấ ệ ề ỉ ế ị ắ ầ
C m bi n d ch chuy n c m ng kỹ thu t s Sê-ri EX-V ả ế ị ể ả ứ ậ ố Trang 14
Trang 15Chú ý: Sau khi th c hi n các bự ệ ước trên mà giá tr đo b sai l ch ị ị ệ so v i th c tớ ự ếthì làm ti p các bế ước sau đây.
B1: Đ a đ u c m bi n ti p xúc v i m c tiêu.ư ầ ả ế ế ớ ụ
B2 : Nh n phím [ZERO] đ xét giá tr đo v đi m không.ấ ể ị ề ể
3.2. M t s cài đ t c b n ộ ố ặ ơ ả
L u ý ư : Khi mua thi t b m i, nhà s n xu t đã cài đ t các thông s m c ế ị ớ ả ấ ặ ố ặ
đ nh cho thi t b , v i các nhu c u s d ng c b n chúng ta không c n cài ị ế ị ớ ầ ử ụ ơ ả ầ
đ t thêm M t vài cài đ t d ặ ộ ặ ướ i đây giúp chúng ta tùy ch nh thi t b sao ỉ ế ị cho phù h p nh t quá trình s n xu t ợ ấ ả ấ
3.2.1. Ch n ch đ ho t đ ng c b n ọ ế ộ ạ ộ ơ ả
Có 4 ch đ ho t đ ng c b n ế ộ ạ ộ ơ ả :
Trang 161. Mode 0 (Manual) : ch đ ho t đ ng c b n , hi n th tr c ti p k t quế ộ ạ ộ ơ ả ể ị ự ế ế ả
đo được
2. Mode 1( Bottom-dead-cente) : khi giá tr đo đị ược vượt quá gi i h nớ ạ
đi m ch t dể ế ưới, thi t b sẽ phát ra c nh báo.ế ị ả
3. Mode 2 (Eccentricity/vibration) : Ch đ này đế ộ ược s d ng đ đo đử ụ ể ộ
l ch tâm con lăn ho c đ rung máy b t thệ ặ ộ ấ ường Khi biên đ c a chuộ ủtrình ho c đ rung l n h n giá tr gi i h n cài đ t, b c m bi n sẽ phátặ ộ ớ ơ ị ớ ạ ặ ộ ả ế
ra tín hi u c nh báo.ệ ả
4. Mode 3 (Thickness/gap) : Ch đ này đế ộ ượ ử ục s d ng đ đo đ dày m c ể ộ ụtiêu ho c kho ng cách v i m t giá tr đ c tr c ti p Khi đ dày ho cặ ả ớ ộ ị ọ ự ế ộ ặkho ng cách l n h n ho c nh h n giá tr trên ho c dả ớ ơ ặ ỏ ơ ị ặ ướ ượi đ c cài s n,ẵ
b c m bi n sẽ phát ra tín hi u c nh báo.ộ ả ế ệ ả
C m bi n d ch chuy n c m ng kỹ thu t s Sê-ri EX-V ả ế ị ể ả ứ ậ ố Trang 16
Trang 17L u ý ư : Thông thường, khi mua m i thi t b sẽ cài đ t m c đ nh ch đ ớ ế ị ặ ặ ị ế ộ Mode
0 (Manual) và v i các m c đích s d ng thông thớ ụ ử ụ ường chúng ta nên ch n chọ ế
Trang 18B4 : Nh n phím ấ đ ch n s ch c năng mong mu n.ể ọ ố ứ ố
C m bi n d ch chuy n c m ng kỹ thu t s Sê-ri EX-V ả ế ị ể ả ứ ậ ố Trang 18
Trang 19B5 : Nh n phím ấ Thi t b l u thi t l p và tr v tr ng thái đo.ế ị ư ế ậ ở ề ạ
số
5. Ch c năng đo trung bình ứ
B n có th ch đ nh l y k t qu đo trung bình t m t s tín hi u đo đạ ể ỉ ị ấ ế ả ừ ộ ố ệ ược
đ u c m bi n Ch c năng này có hi u qu đ b qua nh ng thay đ i l
t ho c đ có đẻ ặ ể ược k t qu so sánh nhanh.ế ả
6. Ch c năng b l c kỹ thu t s ứ ộ ọ ậ ố
B n có th hi n th các tín hi u đ u vào t đ u c m bi n b ng cách lo iạ ể ể ị ệ ầ ừ ầ ả ế ằ ạ
b các tín hi u có t n s cao h n m t t n s nh t đ nh.ỏ ệ ầ ố ơ ộ ầ ố ấ ị Ch c năng này cóứ
hi u qu đ b qua các dao đ ng đ t ng t và đ có đệ ả ể ỏ ộ ộ ộ ể ược m t d i tínộ ả
hi u đo đệ ược có hình đường cong m n.ị
Trang 20B3 : Nh n phím ấ ho c ặ Các ch c năng c a phép đo trung bìnhứ ủ
ho c b l c kỹ thu t s đặ ộ ọ ậ ố ược hi n th ể ị
B4 : Nh n phím ấ đ ch n s ch c năng mong mu n Nh n phímể ọ ố ứ ố ấ[ZERO] sẽ đ t l i màn hình ặ ạ
B5 : Nh n phím ấ Thi t b l u thi t l p và tr v tr ng thái đo.ế ị ư ế ậ ở ề ạ
B ng thông s c a các ch c năng ả ố ủ ứ
C m bi n d ch chuy n c m ng kỹ thu t s Sê-ri EX-V ả ế ị ể ả ứ ậ ố Trang 20
Trang 21L u ý ư : Nhà máy nên l a ch n ự ọ