Giới thiệu RTT 15, cách kết nối và cấu hình thiết bịTemperature Transmitter RTT15 có công dụng chính là biến đổi tín hiệu từ cảm biến nhiệt độ thành tín hiệu chuẩn từ 4 – 20mA, dùng cho Cảm biển RTD và TCCách dùng thiết bị HART để kết nối RTT15 với máy tính để cấu hình thiết bị
Trang 1M c đích báo cáo: ụ
1. Tìm hi u Temperature Transmitter RTT15ể
2. Tìm hi u cách k t n i và cài đ t RTT15ể ế ố ặ
I Gi i thi u v RTT15 ớ ệ ề
- Temperature Transmitter RTT15 có công d ng chính là bi n đ i tínụ ế ổ
hi u t c m bi n nhi t đ thành tín hi u chu n t 4 – 20mA, giúpệ ừ ả ế ệ ộ ệ ẩ ừ
d dàng chuy n tín hi u đi xa và ít b nh hễ ề ệ ị ả ưởng b i nhi uở ễ
- RTT15 s d ng các giao th c truy n thông là HART, FOUNDATIONử ụ ứ ề Fieldbus ho c PROFIBUSặ
- Chân 1 chân 2 là ngu nồ
- Chân 3, 4, 5, 6 là các chân đ k t n i v i c m bi nể ế ố ớ ả ế
- Đ chính xác cao và s n đ nh lâu dàiộ ự ổ ị
- Có th c u hình cho TC, RTD, mV, ohmể ấ
- H tr RTD 2, 3, ho c 4 dâyỗ ợ ặ
- Các phiên b n HART cho phép đo Trung Bình hay Chênh l ch nhi tả ệ ệ độ
- H tr cho nhi u lo i c m bi n ỗ ợ ề ạ ả ế
- Có th cài đ t d i nhi t đ c n đoể ặ ả ệ ộ ầ
- Có th l p 2 c m bi n RTD 2 dây hay Tc 2 dây đ ng d ng cho phépể ắ ả ế ể ứ ụ
đo Trung bình hay Chênh l ch nhi t đệ ệ ộ
- Ch có th l p màn hình hi n th LED v i HARTỉ ể ắ ể ị ớ
Trang 2Sai s chuy n đ i c a các lo i c m bi n v i giao th c HART và BUS ố ể ổ ủ ạ ả ế ớ ứ
Trang 3Thông s kĩ thu t: ố ậ
Span Limits HART: kho ng gi i h n HARTả ớ ạ
Range Limits: D i nhi t đ đo đả ệ ộ ượ ủ ảc c a c m bi nế
K t n i ế ố
Có 3 ki u k t n i làể ế ố :
- FOUDATION Fieldbus
- PROFIBUS
- HART
Trang 5II K t n i RTT15 v i máy tính đ c u hình thi t b ế ố ớ ể ấ ế ị
Đ có th k t n i RTT15 v i máy tính, nh ng công c c n có:ể ể ế ố ớ ữ ụ ầ
Cách k t n i nh hình trênế ố ư
Trang 6Khi cài đ t cho RTT15 chúng ta c n chú ý đ n các thông s quan tr ngặ ầ ế ố ọ
nh t là:ấ
- Lo i c m bi n và s lạ ả ế ố ượng dây
- D i đoả
- Đ n v nhi t đơ ị ệ ộ
- D i tín hi u tả ệ ương t đ u raự ầ
- Th i gian l y m uờ ấ ẫ
- Hai giá tr : low out-of-range và high out-of-range (dùng đ c u hìnhị ể ấ phát hi n l i c m bi n, hai gia tr này thệ ỗ ả ế ị ường là 3.5 and 23mA ho cặ 3.8 and 20.5mA)
Sau khi k t n i thành công, bế ố ước đ u tiên là chúng ta ph i l u l i c uầ ả ư ạ ấ hình hi n t i c a thi t b Sau đó chúng ta có th đ c và c u hình thi t b ệ ạ ủ ế ị ể ọ ấ ế ị
Đ c u hình l i thi t b ta có nh ng ph n sau:ể ấ ạ ế ị ữ ầ
- Tag: VATCOM
- Nhi t đ đo đệ ộ ược hi n t i 23,791 degCệ ạ
- Giá tr ph n trăm trên d i đo: 15,860%ị ầ ả
- PV Analog Output: 6.538mA
- PV LRV: 0 degC
- PV URV: 150 degC
Trang 7• Process Variables
Trong Process Variables, nh ng thông s chính chúng ta c n quan tâm:ữ ố ầ
- Primary Variable
- Loop Current
- PV % of Range
- Sensor 1
- Sensor 2, Average (giá tr trung bình), Differential ( giá tr chênh l ch)ị ị ệ : dùng cho trường h p l p hai c m bi n vào RTT15ợ ắ ả ế
Trang 8Đ có th Cài đ t các thông s cho RTT15, chúng ta vào ph n ể ể ặ ố ầ Device
Configuration:
- Chúng ta có th l a ch n cài đ t cho Sensor 1, Sensor 2… ph n PVể ự ọ ặ ở ầ Map
- Ở đây có 3 thông s chúng ta có th cài đ t và cũng là quan tr ngố ể ặ ọ
nh t: PV LRV, PV URV, PV Damping (th i gian l y m u)ấ ờ ấ ẫ
- Ta cũng th y đấ ượ ảc r i đo c a c m bi n đủ ả ế ược ch n t -200 đ n 850ọ ừ ế degC
3 thông s này ph thu c vào lo i c m bi n Nh hình ta th y C m bi nố ụ ộ ạ ả ế ư ở ấ ả ế Pt100 có d i đo t -200 đ n 850 degCả ừ ế
Trong ph n này chúng ta có th thay đ i đ n v đo cho c m bi nầ ể ổ ơ ị ả ế
Trang 9• Sensor Configuration
Chúng ta nh p các thông tin c a c m bi n g n vào RTT15ậ ủ ả ế ắ
- Input Type ( l a ch n lo i đ u vào): Ohm, mV, Pt, Ni, Tcự ọ ạ ầ
- Probe Type ( l a ch n lo i c m bi n)ự ọ ạ ả ế : Pt50, Pt100, Pt200, Pt500, Pt100
- Number of Wires ( s dây c a c m bi n ): 2 dây, 3 dây, 4 dâyố ủ ả ế
- Temperature ( l a ch n đ n v nhi t đ ): degC, degF, Kelvin, degRự ọ ơ ị ệ ộ
- Cable Resistance: đi n tr dây d nệ ở ẫ
Trang 10Nh ng thông s chúng ta có th cài đ t đữ ố ể ặ ược:
- Sensor 1 Units
- Sensor 1 Damping
- Sensor 1 Probe Type
- Sensor 1 Number of Wires
- Sensor 1 Cable Resistance Standard
Trang 11Nh ng thông s này chúng ta không th cài đ t đữ ố ể ặ ược
Nh ng thông s chúng ta có th cài đ t đữ ố ể ặ ược:
- Average Units
- Average Lower Sensor Limit
- Average Upper Sensor Limit
- Average Damping
Chúng ta có th cài đ t t t c các thông s nàyể ặ ấ ả ố
- D i đo t -30 đ n 200 degCả ừ ế
- Tín hi u đ u ra t 4 đ n 20 mAệ ầ ừ ế
- Gi h n dớ ạ ưới tín hi u ra 3.8 mAệ
- Gi i h n trên tín hi u ra 20.5 mAớ ạ ệ