- Gọi học sinh đọc lại đoạn văn... d Chép bài - Yêu cầu HS nhìn bảng chép bài - Theo dõi, chỉnh sửa cho học sinh GV theo dõi giúp đỡ HS yếu e Soát lỗi - Đọc lại bài thong thả cho học si
Trang 1GIÁO ÁN TIẾNG VIỆT LỚP 2
CHÍNH TẢ
CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
I.MỤC TIÊU:
* Chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn Mỗi ngày mài một ít… có ngày cháu thành tài
Biết cách trình bày đúng 2 câu văn xuôi Không mắc quá 5 lỗi trong bài…
Làm được các bài tập 2,3,4
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần chép và các bài tập chính tả 2, 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Mở đầu:
2.Bài mới:
2.1.Hướng
dẫn tập chép
20-22p
*Giới thiệu bài
a) Ghi nhớ nội dung đoạn chép
- Đọc đoạn văn cần chép
- Gọi học sinh đọc lại đoạn văn
- Hỏi: + Đoạn văn này chép từ bài tập đọc nào?
+ Đoạn chép là lời của ai nói với ai?
+ Bà cụ nói gì với cậu bé?
b) Hướng dẫn cách trình bày
- Đọc thầm theo giáo viên
- 2 đến 3 HS đọc bài
+ Bài Có công mài sắt,
có ngày nên kim.
+ Lời bà cụ nói cậu bé.
*2,3 HS nêu nhận xét
+ Đoạn văn có hai câu.
Trang 22.2 Hướng
dẫn làm bài
tập chính tả
Bài 2: Điền
vào chỗ trống
c hay k?
2-3p
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Cuối mỗi câu có dấu gì?
+ Chữ đầu đoạn, đầu câu viết thế nào?
c) Hướng dẫn viết từ khó
- Đọc cho học sinh viết các từ khó vào bảng con
d) Chép bài
- Yêu cầu HS nhìn bảng chép bài
- Theo dõi, chỉnh sửa cho học sinh
GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
e) Soát lỗi
- Đọc lại bài thong thả cho học sinh soát lỗi Dừng lại và phân tích các tiếng khó cho học sinh soát lỗi
g) Chấm bài
- Thu và chấm 6-7 bài Nhận xét
về nội dung, chữ viết, cách trình bày của học sinh
PP: Luyện tập- Thực hành
*Gọi học sinh đọc đề bài
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- hi nào ta viết là k?
- Khi nào ta viết là c?
+ Cuối mỗi đoạn có dấu chấm (.).
+ Viết hoa chữ cái đầu tiên.
- Viết các từ: mài, ngày, cháu, sắt
- HS nhìn bảng, chép bài vào vở
- Đổi vở, dùng bút chì soát lỗi, ghi tổng số lỗi, viết các lỗi sai ra lề vở
*Nêu yêu cầu của bài tập
- 3 học sinh lên bảng thi làm bài đúng, nhanh Cả lớp làm bài vào Vở bài tập
- 1,2 HS nêu HS khác nhận xét
* HS Đọc yêu cầu của
Trang 3Bài 3: Điền
các chữ cái
vào bảng
2-3p
Bài 4: Học
thuộc bảng
chữ cáI vừa
viết
3-4p
3.Củng cố:
1-2p
* Hướng dẫn cách làm bài: Đọc tên chữ cái ở cột 3 và điền vào chỗ trống ở cột 2 những chữ cái tương ứng
- Gọi một học sinh làm mẫu
- Yêu cầu HS làm tiếp bài theo mẫu và theo dõi chỉnh sửa cho HS
* Yêu cầu học sinh đọc lại, viết lại đúng thứ tự 9 chữ cái trong bài
- Xóa dần bảng cho học sinh học thuộc từng phần bảng chữ cái
- Giáo viên nhận xét tiết học
-Dặn dò học sinh về nhà làm lại bài tập 2, học thuộc bảng chữ cái, chuẩn bị bài sau
bài
- 1HS làm mẫu
- Đọc á – viết ă
- 2 đến 3 học sinh làm bài trên bảng Cả lớp làm bài vào bảng con
* Cả lớp đọc đồng thanh( đọc to, đọc nhỏ, đọc thầm)
*Đọc: a, á, ớ, bê, xê, dê,
đê, e, ê