Việt các phương trình hóa học minh họa nêu có.. Viết các phương trình hóa học thực hiện sơ đồ sau: GB aa CO;.. Dự đoán hiện tượng và viết các phương trình hóa học của phản ứng ở mỗi thí
Trang 1Ho va tên thí sinh: Chữ ký giám thị 1:
* Môn thi: Héa học - 4
* Ngay thi: 06/7/2012
* Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
(Gồm 01 trang)
DE
Cho: Fe = 56, S = 32, O= 16, H= 1, Na= 23, C= 12
Câu 1(2,5điểm: _
1 Muôi NaC] có lan tap chat là NaBr, Nai Hãy trình bày cách loại bỏ tạp chất dé thu duoc NaCl tinh khiet Việt các phương trình hóa học minh họa nêu có
2 Xác định các chât và việt phương trình phản ứng theo sơ đô sau:
A —4>B —*>C_“>D_#“" 5A Biết C là hợp chất kết tủa màu đỏ nâu và A, B, C, D, X, Y, Z là ký hiệu ứng với
công thức một chất
Câu 2 (2,5 điểm):
1 Viết các phương trình hóa học thực hiện sơ đồ sau:
GB
aa CO; Na;COa — y CH3;COONa
( -Ce6Hi905-)n —®-> C6Hi205 —@_, C,H;0H
L) CHạCOOC;H;
2 Dự đoán hiện tượng và viết các phương trình hóa học của phản ứng ở mỗi thí
nghiệm sau (nếu có):
a) Thả mẫu kim loại K vào cốc rượu etylic
b) Thả mẫu kim loại Zn vào cốc đựng giấm ăn
c) Cho nước vào cốc đựng đất đèn
d) Cho vai giot dung dich iot vào cốc đựng tỉnh bột
Câu 3 (2,5 điểm):
Cho 16,8 gam Fe tan hết trong dung dịch H;SO¿ đặc, nóng, thu được khí SO; và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 52,8 gam muối khan
a) Tính khối lượng H;SO¿ đã phản ứng
b) Cho toàn bộ lượng khí SO; thu được ở trên tác dụng với 550 mi dung dịch
NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Tính khối lượng chất tan có trong dung dịch Y
Câu 4 (2,5 điểm):
1 Cho 1 mol Cl; thực hiện phản ứng cộng với a mol C,H, thu được X Trong X có
những chất gì, bao nhiêu mol? Hiệu suất phản ứng là 100%
2 Ba chất hữu cơ A, B, C có chung công thức đơn giản nhất Phân tử khối của A gấp 3 lần B, gấp 6 lần C Đốt cháy hoàn toàn V lít C cần V lít O; sinh ra V lít CO; và V
lít hơi nước Xác định công thức phân tử của A, B, C Các thể tích đo ở cùng điều kiện
nhiệt độ và áp suất
Trang 2
-HET -SO GDDT BAC LIEU KY THI TUYEN SINH LOP 10 THPT
* Môn thi: Hóa học (Gồm 03 trang)
* Ngay thi: 06/7/2012
HUONG DAN CHAM
1 Cho lượng khí clo vừa đủ đi qua hôn hợp đê oxi hóa hoàn toàn NaBr và Nai
(0,25d)
Cuối cùng đun nóng để cô cạn hỗn hợp nhằm bay hơi hết Brạ, I, ta thu duge NaCl
X: Cl, Y: NaOH Z: CO
Phương trình phản ứng:
FeCl; + 3NaOH ——> Fe(OH)3J) + 3NaCl (0,25d)
( Luu y: Hoc sinh có thé chon chất khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa)
Câu 2 (2,5 điểm):
Men rượu
(4): C)H;OH +CH;COOH 22> CH;COOC,H; + H,O (0,254)
(6): NayCO3; +2CH;COOH ——> 2CH3;COONa + CO, + H20 (0,25d) 2.a) Khi thả kim loại K vào cốc rượu etylic, K bốc cháy đồng thời có bọt khí thoát
ra
2K + 2C;H;0H > 2C,HOK +H,t _ (0,254)
b) Khi thả mâu Zn vào cốc đựng giâm ăn thì mầu kẽm tan dân, đồng thời có sủi
bọt khí
c) Khi cho nước vào cốc đựng đất đèn, thì có hiện tượng sủi bọt khí rất mạnh
d) Khi cho vài giọt dung dịch iot vào cốc đựng tinh bột thì cốc đựng tỉnh bột xuất
Trang 3
Câu 3 (2,5 điểm):
a) Ta có : nạ, = = = 0,3 (mol)
Cho 16,8 gam Fe tan hết trong dung dịch HạSO¿ đặc, nóng:
2Fe + 6H2SO, (đặc) ——=> Fez(SOab + 35O; + 6H,O (1) (0,25d)
Gia str mudi khan chỉ có Fez(SOa)a khi đó:
1 0,3
Theo (1): mạ, sọ„;, = 27w =~T= = 0,15 (mol)
> M,,,50,), = 0,15x400 = 60 (gam) # 52,8 (gam) muối khan (vô lí) (0.25đ) Điều đó chứng tỏ sau phản ứng (1) H;ạSO¿ hết, Fe dư và xảy ra tiếp phản ứng:
Gọi số mol Fe phản ứng ở (1) và (2) lần lượt là x va y
>x+†+y=0,3()
1 x
Theo (1): Mpe,(s0,),) = 5 Mr = 5 = 0,5x (mol)
Theo (2): Tre, (SO,y@) — P ray — Ÿ (mol)
flreso,@) = 3frzx¿„j =3y (mol)
= muối khan gồm: 3y (mol) FeSO¿ và (0,5x-y) (mol) Fe;(SOa)s
= 400.(0,5x — y) + 152.3y = 52,8 (0,254)
Từ ừ Q) và 01) ta có Min ° anes II) ta có:
Theo (1): my,50, = 34#reay = 3x 0,25 = 0,75 (mol)
Khối lượng axit HạSO¿ đã tham gia phản ứng là:
b) Ta có: my,o4 = 0,55 (mol)
Theo (1): mạ, = 2o = 3% 0,25 = 0,375 (mol)
Vi 1 < mot = oe = 1,47 <2 nén phan tmg tao 2 muối NaHSO; và Na;SO;
Theo, ›
Khối lượng chất tan có trong dung dịch Y là:
Myeiso, = 042104 = 20,8(gam) Mya,so, = 0,175 x 126 = 22,05 (gam) (0,254)
Câu 4 (2,5 điểm):
Ta có 3 trường hợp:
a) Số mol Clạ = số mol CạH¿ = 1 =a — ta chỉ thu được 1 mol C;HạCl]; (0,25đ)
Trang 4b) Số mol Clạ > số mol CzH: a< 1 —› ta thu được a mol C;H¿ Cl; và còn (1- a) mol Cl,
(0,25d)
c) Số mol Cl; < số mol C;H¿,: a > 1 —> ta thu được I mol CạH¿ Clạ và còn (a-1) mol C,H,
(0,25d)
2 Dat céng thirc cla C 1a C,H,O,
PTHH: C,H,O, + (x+2-5) O; ——› xCO; + 5 H,O (0,25đ)
Theo dé bai x= 5 =l >x=l,y=2 ; ă+2-2)= I>z=1 (0/254)
C có PTK 1430 => PTK A 1a 180 va PTK B 1a 60 (0,25đ)
Vì A, B, C có chung công thức đơn giản nhất nên công thức của A
là (CH;ạO)ạ — n = 6 Vậy CTPT của A là CzH;zO¿ (0,25d)
Công thức của B là (CH;O)m — m = 2 Vậy CTPT của B là CạH2O; (0,25d)
-HET -
Chủ thích:
- Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối da
- Viết phương trình hóa học thiếu điều kiện hoặc thiếu cân bằng: trừ 1/2 số điểm của phương trình đó
- Phương trình hóa học để vận dụng tính toán, nếu thiếu cân bằng thì không tính điểm cho phân bài làm phía sau (nễu có liên quan đến pthh)