Xác định thời điểm và vị trắ hai xe gặp nhauặ Câu 2 2 điểm: Hai quả cầu nhôm giống hệt nhau đýợc treo vào hai đầu Aớ B của một thanh kim loại mảnhớ nhẹặ Thanh đýợc giữ thãng bằng nhờ
Trang 1Họ và tên thắ sinhự.Ầ ẦẦẦ Chữ kắ giám thị ệự
SỞ GDỌĐT BẠC LIÊU KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
* Môn thi: VẬT LÝ (Chuyênờ
* Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ:
Câu 1 (2 điểm):
Hai chiếc xe cùng khởi hành lúc ằ giờ từ hai địa điểm A và B cách nhau ệợầ km
Xe thứ nhất đi từ A đến B với vận tốc 35 km/h Xe thứ hai đi từ B đến A với vận tốc ộạ km/h Xác định thời điểm và vị trắ hai xe gặp nhauặ
Câu 2 (2 điểm):
Hai quả cầu nhôm giống hệt nhau đýợc treo vào hai đầu Aớ
B của một thanh kim loại mảnhớ nhẹặ Thanh đýợc giữ thãng bằng
nhờ dây mắc tại điểm O (hình vẽể Biết OA ụ OB ụ l = 25 cm
Nhúng quả cầu ở đầu A vào chậu đựng chất lỏng ta thấy thanh
AB mất thãng bằngặ Để thanh thãng bằng trở lại phải dịch chuyển
điểm treo O về phắa B một đoạn x ụ ợớạ cm Tìm khối lýợng riêng
của chất lỏngớ biết khối lýợng riêng của nhôm là D ụ ợớằ g/cm3
Câu 3 (2 điểm):
Muốn có ệầầ lắt nýớc ở nhiệt độ ủạ0C thì phải cho bao nhiêu lắt nýớc đang sôi vào bao nhiêu lắt nýớc ở nhiệt độ ệạ0C? Biết khối lýợng riêng của nýớc là ệ 000 kg/m3 (Bỏ qua nhiệt lýợng truyền ra môi trýờng xung quanh)
Câu 4 (2 điểm):
Hai điện trở R1 và R2 (R1 < R2) đýợc mắc vào mạng điện có hiệu điện thế U ụ ẽầ V Nếu mắc nối tiếp hai điện trở thì cýờng độ dòng điện qua các điện trở là 1 A, nếu mắc song song hai điện trở thì cýờng độ dòng điện qua mạch chắnh là ộớạ A
a Tắnh giá trị của điện trở R1, R2
b Hai điện trở R1, R2 là hai dây nikêlin có cùng chiều dàiặ Hãy so sánh đýờng kắnh tiết diện của hai dây nikêlin
Câu 5 (2 điểm):
Vật sáng AB đặt trýớc một thấu kắnhớ AB vuông góc với trục chắnhớ A nằm trên trục chắnhặ
Ảnh của AB qua thấu kắnh là AỖBỖ nhý hình vẽặ
a Hỏi AỖBỖ là ảnh thật hay ảnh ảoồ Vì saoồ
b Thấu kắnh đã cho là thấu kắnh hội tụ hay phân kìồ Vì saoồ
c Vẽ và nêu cách vẽ để xác định vị trắ quang tâm và tiêu điểm của thấu kắnhặ
d Cho biết AỖBỖ ụ ợAB và AAỖ ụ ủầ cmặ Tìm tiêu cự của thấu kắnhặ
-Hết -
CHÍNH THỨC
(Gồm ầ1 trang)
O
B BỖ
id417973 pdfMachine by Broadgun Software - a great PDF writer! - a great PDF creator! - http://www.pdfmachine.com http://www.broadgun.com
Trang 2SỞ GDỌÐT BẠC LIÊU KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
* Môn thi: VẬT LÝ (Chuyênờ
* Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao ðề)
HÝỚNG DẪN CHẤM
Câu 1 (2 ðiểm):
Gọi S1, v1, t1 là quãng ðýờngộ vận tốcộ thời gian xe ði từ Aề Gọi S2, v2, t2 là quãng ðýờngộ vận tốcộ thời gian xe ði từ Bề Gọi G là ðiểm gặp nhauề Gọi S là khoảng cách ban ðầu của hai xeề
Do xuất phát cùng lúc nên khi gặp nhau thời gian chuyển ðộng làẽ t1 = t2 = t
Ta cóẽ S1 = v1 t => S1 = 35.t (1) (0,25ðầ
S2 = v2 t => S2 = 45.t (2) (0,25ðầ
Do chuyển ðộng ngýợc chiều khi gặp nhau thì
S = S1 + S2 = 120 (3) (0,25ðầ Thay (1), (2) vào ảựầ ta ðýợcẽ
Thời gian chuyển ðộng làẽ t ỷ ạộẩ giờ (0,25ðầ
Vì lúc khởi hành là ằ giờ và chuyển ðộng ạộẩ giờ nên hai xe gặp nhau lúc
Quãng ðýờng xe ði từ A là S1 = v1.t = 35.1,5 = 52,5 km (0,25ðầ Quãng ðýờng xe ði từ B là S2 = v2.t = 45.1,5 = 67,5 km (0,25ðầ Vậy vị trí gặp nhau tại G cách Aẽ ẩỏộẩ km hoặc cách Bẽ ệằộẩ km (0,25ðầ
Câu 2 (2 ðiểm):
Khi quả cầu treo ở A ðýợc nhúng trong chất lỏng thì ngoài trọng lựcộ quả cầu còn chịu tác dụng của lực ðẩy Acsimet của chất lỏngề (0,25ð) Theo ðiều kiện cân bằng của các lực ðối với ðiểm treo O’ ta cóẽ
(P - FA).AO’ ỷ PềBO’ (0,5ð) Hay (P - FA).(l + x) = P.(l - x) (1) (0,25ð) Gọi V là thể tích của một quả cầu
D1 là khối lýợng riêng của chất lỏng
Ta cóẽ P = 10D.V; FA = 10D1.V (0,25ð) Thay P và FA vào ảạầ ta ðýợcẽ
(10D.V - 10D1.V).(l + x) = 10D.V.(l - x) (0,25ð)
<=> D1 2D.x
l x
2.2,7.2,5
25 2,5
= 0,5 g/cm3 (0,25ð) Vậy khối lýợng riêng của chất lỏng là ịộẩgởcm3
Câu 3 (2 ðiểm):
Ta có mn = Vn.Dn= 0,1.1000 = 100 kg
Gọi m1 là khối lýợng nýớc ðang sôi ở ạịị0C, m2 là khối lýợng nýớc ở ạẩ0C
Ta có m1 + m2 = 100 (1) (0,25ð) Nhiệt lýợng do m1 kg nýớc ðang sôi tỏa ra sau khi trộnẽ
Q1 = m1.c.(t1 - t) (0,25ð) Nhiệt lýợng do m2 kg nýớc thu vào sau khi trộnẽ
O’
FA
P
l + x l - x
CHÍNH THỨC
(Gồm ị3 trang)
(Hình vẽ ịộỏẩðầ
id555223 pdfMachine by Broadgun Software - a great PDF writer! - a great PDF creator! - http://www.pdfmachine.com http://www.broadgun.com
Trang 3Q2 = m2.c.(t - t2) (0,25đầ
Phýõng trình cân bằng nhiệtẽ
Q1 = Q2 (0,25đầ
Hay m1.c.(t1 - t) = m2.c.(t - t2)
=> 1 2
m t t
m t t
(2) (0,25đầ
Từ ảạầ và ảỏầ ỷẻ m1 23,5 kg và m2 76,5 kg (0,5đầ Vậy phải cho V1 = 23,5 lắt nýớc đang sôi vào V2 = 76,5 lắt nýớc ở nhiệt độ ạẩ0C để
Câu 4 (2 điểm):
a Hai điện trở mắc nối tiếp
U
R R
I
= 90 (1) (0,25đầ Hai điện trở mắc song song
1 2
'
4, 5
R R U
R R I = 20 (2) (0,25đầ
Từ ảạầ và ảỏầ => R1.R2 = 90.20 = 1800 (3)
Từ ảạầ và ảựầ ta có phýõng trìnhẽ
2
R (0,25đầ
Giải phýõng trình tìm đýợcẽ
R2 = 30 ; R2 = 60
Theo đề ta chọnẽ R1 = 30 ; R2 = 60 (0,5đầ
b Hai dây đồng chất cùng chiều dài nên điện trở tỷ lệ nghịch với tiết diệnẽ
60 2 30
S R
=>
Câu 5 (2 điểm):
a AỖBỖ là ảnh ảo vì ảnh AỖBỖ
cùng chiều với vật AB (0,25đầ
b Thấu kắnh đã cho là thấu
kắnh hội tụ vì AỖBỖ là ảnh ảo lớn
hõn vật (0,25đầ
c BỖ là ảnh của B nên ta kẻ
đýờng thẳng BBỖ cắt trục chắnh của
thấu kắnh tại O, O là quang tâm của
thấu kắnhề Dựng thấu kắnh qua O và vuông góc với trục chắnh (0,25đầ
- Kẻ đoạn thẳng BI vuông góc với thấu kắnh tại Iộ kẻ tia BỖI cắt trục chắnh tại FỖề
Lấy F đối xứng với FỖ qua thấu kắnhẽ F và FỖ là hai tiêu điểm của thấu kắnh (0,25đầ
d Hai tam giác đồng dạng OAB và OAỖBỖộ nênẽ
2
' ' '
OA
OA AB
B A
(0,25đầ
AAỖ ỷ OAỖ - OA = 30 cm (2)
Từ ảạầ và ảỏầ suy ra OA ỷ ựị cmộ OAỖ ỷ ệị cm (0,25đầ
- Hai tam giác đồng dạng FỖOI và FỖAỖBỖộ nênẽ
I
FỖ
O
F
B BỖ
Trang 4' ' '
O F B A
OI
2
1
' '
' '
OA O F
O F B
A
AB
(0,25đầ
Vậy tiêu cự của thấu kắnh là ệị cmề (0,25đầ
-Hết -
Chú ý:
- Học sinh có thể giải nhiều cách khác nhauộ đúng đến đâu cho điểm đến đóề
- Điểm toàn bài không làm trònề