Kính gửi: - Giám đốc Kho bạc nhà nước quận Thốt Nốt.. Căn cứ Thông tư 09/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước
Trang 1UBND QUẬN THỐT NỐT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM BQL DA ĐTXD BỆNH VIỆN Độc lập – Tự do - Hạnh phúc
Số: /CV.BQLBV Thốt Nốt, ngày tháng 01 năm 2019 V/v đối chiếu số liệu cấp vốn,
thanh toán vốn đầu tư dự án bệnh
viện đa khoa quận Thốt Nốt.
Kính gửi: - Giám đốc Kho bạc nhà nước quận Thốt Nốt
Căn cứ Thông tư 09/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước;
Căn cứ hồ sơ quyết toán dự án bệnh viện đa khoa quận Thốt Nốt (bổ sung phần trang thiết bị chuyên dùng) đơn vị đã gửi cho sở Tài chính thành phố Cần Thơ thẩm định, đến nay còn thiếu mẫu 03/QTDA bảng đối chiếu số liệu cấp vốn, cho vay, thanh toán vốn đầu tư theo quy định phải có ký xác nhận số liệu của kho bạc địa phương
Để hoàn chỉnh hồ sơ nộp về sở Tài chính thành phố theo quy định nay Ban QLDA ĐTXD bệnh viện đa khoa quận Thốt Nốt đã tổng hợp số liệu cấp vốn,
cho vay, thanh toán vốn đầu tư của toàn dự án (theo mẫu đính kèm) kính gửi
Kho bạc nhà nước quận Thốt Nốt phối hợp hỗ trợ xem xét thống nhất bảng đối chiếu số liệu để ký hoàn chỉnh nộp về sở
Rất mong đơn vị Kho bạc nhà nước quận Thốt Nốt xem xét hỗ trợ và sớm thực hiện /
GIÁM ĐỐC
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu BQL.
Trang 3Mẫu số 03/QTDA (Ban hành theo thông tư số 09/2016/TT- BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính)
BẢNG ĐỐI CHIẾU SỐ LIỆU CẤP VỐN, CHO VAY, THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ
Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước
Tên dự án: Bệnh viện đa khoa Thốt Nốt
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Thốt Nốt
Tên cơ quan cho vay, thanh toán: Kho bạc nhà nước quận Thốt Nốt
I/ tính hình cấp vốn, cho vay, thanh toán:
STT Chỉ tiêu
Số liệu của chủ đầu tư Số liệu của cơ quan thanh toán
Chênh lệch
Ghi chú Tổng số Thanh toán KLHT Tạmứng Tổng số Thanh toánKLHT Tạmứng
1
Lũy kế số vốn đã
cấp thanh toán từ
khởi công
141.134.000.000 129.537.871.225 0 141.134.000.000 129.537.871.225 0 0 2
Chi tiết vốn đã
thanh toán hàng
năm
Năm 2005 3.000.000.000 1.761.571.340 0 3.000.000.000 1.761.571.340 0 0 Năm 2006 5.238.000.000 1.864.043.321 0 5.238.000.000 1.864.043.321 0 0 Năm 2007 16.414.000.000 16.413.999.400 0 16.414.000.000 16.413.999.400 0 0 Năm 2008 35.300.000.000 30.356.771.300 0 35.300.000.000 30.356.771.300 0 0 Năm 2009 24.543.228.700 24.544.984.000 0 24.543.228.700 24.544.984.000 0 0 Năm 2010 20.000.000.000 19.949.979.700 0 20.000.000.000 19.949.979.700 0 0 Năm 2011 6.000.000.000 5.673.830.100 0 6.000.000.000 5.673.830.100 0 0
Trang 4Năm 2012 10.000.000.000 4.291.260.400 0 10.000.000.000 4.291.260.400 0 0
Năm 2014 34.290.000.000 32.582.110.000 0 34.290.000.000 32.582.110.000 0 0
II/ Nhận xét, giải thích nguyên nhân chênh lệch, kiến nghị của cơ quan kiểm soát thanh toán:
1- Nhận xét về việc chấp hành trình tự quản lý đầu tư, chấp hành chế độ quản lý tài chính đầu tư:
Đúng quy định
2- Giải thích nguyên nhân chênh lệch (nếu có):
3- Kiến Nghị: Không
Thốt Nốt, ngày tháng năm 201 Thốt Nốt, ngày tháng năm 201
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(ký, ghi rõ họ tên)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
TRƯỞNG PHÒNG
(ký, ghi rõ họ tên)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)