1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 BẠC LIÊU MÔN NGỮ VĂN

10 573 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỳ Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Bạc Liêu Môn Ngữ Văn
Trường học Sở Giáo Dục và Đào Tạo Bạc Liêu
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2012 - 2013
Thành phố Bạc Liêu
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 106,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phép thế Câu 6: Nhân vật chính trong văn bản Những ngôi sao xa xôi là a1A. Phong cách sống và làm việc của mọi người Câu 2: Khởi ngữ dùng để: A?. Bồ sung một số chỉ tiết cho nội dung c

Trang 1

Họ và tên thí sinh: Chữ ký giám thị l:

ĐÈ CHÍNH THỨC

(Gồm 02 trang) * Môn thi: NGỮ VĂN (Không chuyên)

* Ngày thi: 05/7/2012

* Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề

MA DE 134

(Lưu ý: Thí sinh không làm bài trực tiếp trên đề thi

và phải ghỉ mã đề vào giấy thì)

^

DE

Doc kĩ yêu cầu từng câu và chọn ý đúng nhát bang cach ghi ra to gidy thi Vi du: 1A, 2B,

Cau 1: Van ban Sang thu cua nha tho Hitu Thinh duge viét theo thé thơ nào?

Câu 2: Văn bản “Phong cách Hồ Chí Minh” viết về:

A Phong cách sống của Bác

B Phong cách làm việc và phong cách sống của Bác

C Phong cach làm việc của Bác

D Phong cách sống và làm việc của mọi người Câu 3: Từ “z/ rời” trong câu thơ: “Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ ” thuộc phép tu từ nào ?

Câu 4: Trong số những câu thơ sau, câu thơ nào tả Thúy Kiều đẹp nhưng báo hiệu số phận éo le, đau khổ

của nàng? Ộ „ `

A Khuôn trăng đây đặn, nét ngài nở nang B So bê tài sắc lại là phân hơn

C Hoa cười, ngọc thôt đoan trang D Hoa ghen thua thắm, liêu hờn kém xanh

Cau 5: Doan van “Những người yếu đuối vẫn hay hiển lành Muốn ác phải là kẻ mạnh” sử dụng phép liên kết nào?

A Phép liên tưởng B Phép trái nghĩa C Phép lặp D Phép thế

Câu 6: Nhân vật chính trong văn bản Những ngôi sao xa xôi là a1?

Cau 7: Truyén ngắn nào sau đây ca ngợi tình cha con thiêng liêng, sâu sắc?

A Bên quê B Làng

A Bộc lộ cảm xúc B Nêu lên đê tài được nói đên trong câu

C Bổ sung một số chỉ tiết cho nội dung chính D Tạo lập và duy trì quan hệ giao tiếp

Câu 9: Câu thơ “Chỉ cần trong xe có một trái tim” trích trong bài thơ nào?

C Bài thơ về tiểu đội xe không kính D Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ Câu 10: Từ nào sau đây không phải là từ láy ?

Câu 11: Văn bản Mùa xuân nho nhỏ của nhà thơ Thanh Hải gồm mấy khổ thơ?

A Bôn B Năm C Sau D Bay

Trang 1/2 - Ma dé thi 134

Trang 2

Câu 12: Bài thơ Đồng chí của Chính Hữu được sáng tác năm nào?

A 1948 B 1946 Œ 1949 D 1947

Phan I: Ty luan

Cau 1: (3 diém)

Viết bài văn ngắn (không quá 300 từ) trình bày suy nghĩ của em về lòng nhân ái của con người trong đời sống

Câu 2: (4 điểm)

Phân tích đoạn thơ sau:

"Quê hương anh nước mặn, đồng chua Làng tôi nghèo đất cày lên sỏi đá

Anh với tôi đôi người xa lạ

Tự phương trời chẳng hẹn quen nhau,

Súng bên súng, đâu sát bên đâu,

Đêm rét chung chăn thành đôi tri kỉ

Đồng chí!"

(Trích Đồng chí - Chính Hữu, Sách Ngữ Văn 9, Tập một,

NXB Giáo dục, năm 2009, trang 128)

Trang 2/2 - Mã đề thi 134

Trang 3

Họ và tên thí sinh: Chữ ký giám thị 1:

1.) 0P ae

(Gồm 02 trang) * Môn thi: NGỮ VĂN (Không chuyên)

* Ngay thi: 05/7/2012

* Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đè)

MA DE 210

(Lưu ý: Thí sinh không làm bài trực tiếp trên dé thi

và phải ghỉ mã để vào giấy thị)

a

DE

Phan I: Trac nghiệm khách quan (3 diém)

Đọc kĩ yêu cầu từng câu và chọn ý đúng nhất bằng cách ghi ra tờ giấy thi Ví dụ: 1A, 2B,

Câu 1: Văn bản “Phong cách Hồ Chí Minh” viết về:

A Phong cách sống của Bác

B Phong cách làm việc và phong cách sống của Bác

C Phong cach lam viéc của Bác

D Phong cách sống và làm việc của mọi người Câu 2: Khởi ngữ dùng để:

A Bộc lộ cảm xúc B Nêu lên đề tài được nói đến trong câu

C Tạo lập và duy trì quan hệ giao tiếp D Bồ sung một số chỉ tiết cho nội dung chính Câu 3: Nhân vật chính trong văn bản Những ngôi sao xa xôi là a1?

C Phuong Dinh, Nho,Thao D Nho Câu 4: Đoạn văn “Những người yếu đuối vẫn hay hiển lành Muốn ác phái là kẻ mạnh” sử dụng phép

liên kêt nào?

A Phép liên tưởng B Phép trái nghĩa C Phép lặp D Phép thế Câu 5: Văn bản Ä⁄/ùa xuân nho nhỏ của nhà thơ Thanh Hải gdm may khé tho?

Câu 6: Văn ban Sang thu cia nha tho Hitu Thinh được viết theo thê thơ nào?

Câu 7: Trong số những câu thơ sau, câu thơ nào tả Thúy Kiều đẹp nhưng báo hiệu số phận éo le, đau khổ của nàng?

A Khuôn trăng đây đặn, nét ngài nở nang B Hoa cười, ngọc thốt đoan trang

C So bê tài sắc lại là i phan hon D Hoa ghen thua thắm, liễu hờn kém xanh Câu 8: Câu thơ “Chỉ cân trong xe có một trái tim ” trích trong bài thơ nào?

C Bài thơ về tiêu đội xe không kính D Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ Câu 9: Truyện ngắn nào sau đây ca ngợi tình cha con thiêng liêng, sâu sắc?

Cau 10: Tir “mat trdi” trong cau tho: “Thdy mét mat troi trong lang rat dé” thuộc phép tu từ nào ?

Câu 11: Bài thơ Đồng chí của Chính Hữu được sáng tác năm nào?

Trang 1/2 - Ma dé thi 210

Trang 4

Câu 12: Từ nào sau đây không phải là từ láy ?

Phần II: Tự luận

Câu 1: (3 điểm)

Viết bài văn ngắn (không quá 300 từ) trình bày suy nghĩ của em về /ỏng nhân di của con người trong đời sống

Câu 2: (4 điểm)

Phân tích đoạn thơ sau:

"Quê hương anh nước mặn, đồng chua Làng tôi nghèo đất cày lên sỏi đá

Anh với tôi đôi người xa lạ

Tự phương trời chẳng hẹn quen nhau, Sting bén suing, dau sát bên đâu, Đêm rét chung chăn thành đôi tri ki

Đồng chí!"

(Trích Đồng chí - Chính Hữu, Sách Ngữ Văn 9, Tập một,

NXB Giáo dục, năm 2009, trang 128)

Trang 2/2 - Mã đề thi 210

Trang 5

Họ và tên thí sinh: - Chữ ký giám thị 1:

1) 017 <<

(Gồm 02 trang) * Môn thi: NGỮ VĂN (Không chuyên)

* Ngay thi: 05/7/2012

* Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đè

MA ĐE 356

(Lưu ý: Thí sinh không làm bài trực tiếp trên đề thi

và phải ghỉ mã đề vào giấy thị)

^

DE

Phan I: Trac nghiém khach quan @ điểm)

Đọc kĩ yêu cấu từng cáu và chọn ý đúng | nhất bang cach ghi ra tờ giáy thi Vi du: 1A, 2B,

Câu 1: Đoạn văn “Những người yếu đuối vẫn hay hiền lành Muốn ác phải là kẻ mạnh” sử dụng phép

liên kết nào?

A Phép liên tưởng B Phép thế C Phép lặp D Phép trái nghĩa

Câu 2: Văn bản “Phong cách Hồ Chí Minh” viết về:

A Phong cách sống và làm việc của mọi người

B Phong cách làm việc và phong cách sống của Bác

€ Phong cách làm việc của Bác

D Phong cách sống của Bác

Câu 3: Nhân vật chính trong văn bản Những ngôi sao xa xôi là ai?

C Thao D Phuong Dinh, Nho,Thao

Câu 4: Văn bản Mùa xuân nho nhỏ của nhà thơ Thanh Hải gồm may khổ thơ? ,

A Nam B Bay C Sau D Bon

Câu 5: Câu thơ “Cjỉ cân trong xe có một trái tim ” trích trong bài thơ nào?

A Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ B Bài thơ về tiêu đội xe không kính

Câu 6: Trong số những câu thơ sau, câu thơ nào tả Thúy Kiều đẹp nhưng báo hiệu số phận éo le, đau khổ

của nàng?

A Khuôn trăng đây đặn, nét ngài nở nang B Hoa cười, ngọc thốt đoan trang

C So bé tai sac lai la phan hơn D Hoa ghen thua thăm, liêu hờn kém xanh Câu 7: Từ nào sau đây không phải là từ láy ?

Câu 8: Truyện ngắn nào sau đây ca ngợi tình cha con thiêng liêng, sâu sắc?

Cau 9: Tir “mat trai” trong cau thơ: “7áy một mặt trời trong lăng rát đỏ ” thuộc phép tu từ nào ?

A Tao lap va duy tri quan hé giao tiép B Néu lên đề tài được nói đến trong câu

C Béc 16 cảm xúc D Bề sung một số chi tiết cho nội dung chính

Câu 11: Văn bản Sang thu cia nha tho Hữu Thỉnh được viết theo thể thơ nào?

Trang 1/2 - Ma dé thi 356

Trang 6

Câu 12: Bài thơ Đồng chí của Chính Hữu được sáng tác năm nào?

Phần II: Tự luận

Câu 1: (3 điểm)

Viết bài văn ngắn (không quá 300 từ) trình bày suy nghĩ của em về lỏng nhân đi của con người

trong đời sống

Câu 2: (4 diém)

Phân tích đoạn thơ sau:

“Quê hương anh nước mặn, đồng chua Làng tôi nghèo đất cày lên sỏi đá

Anh với tôi đôi người xa lạ

Tự phương trời chẳng hẹn quen nhau, Súng bên súng, đầu sát bên đâu, Đêm rét chung chăn thành đôi trì kỉ

Đồng chí!"

(Trích Đồng chí - Chính Hữu, Sách Ngữ Văn 9, Tập một,

NXB Giáo dục, năm 2009, trang 128)

Trang 2/2 - Mã đề thi 356

Trang 7

Họ và tên thí sỉnh: - Chữ ký giám thị 1:

(Gồm 02 trang) * Mon thi: NGỮ VĂN (Không chuyên)

* Ngay thi: 05/7/2012

* Thoi gian: 120 phiit (Khéng ké thời gian giao đề)

MA DE 483

(Luu y: Thi sinh khong lam bài trực tiếp trên đề thỉ

và phải ghỉ mã đề vào giấy thủ

a

DE

Đọc kĩ yêu cấu từng câu và chọn ý đúng nhất bang cách ghi ra tờ giấy thi Ví dụ: 1A, 2B,

Câu 1: Trong số những câu thơ sau, câu thơ nào tả Thúy Kiều đẹp nhưng báo hiệu số phận éo le, đau khổ

của nàng? ‹ Ộ , Ộ

4A Khuôn trăng đây đặn, nét ngài nở nang B So bê tài sắc lại là phân hơn

C Hoa cười, ngọc thôt đoan trang D Hoa ghen thua thăm, liêu hờn kém xanh Câu 2: Từ nào sau đây không phải là từ láy ?

Cau 3: Van ban Sang thu cua nhà thơ Hữu Thỉnh được viét theo thé tho nao?

Câu 4: Văn bản Mùa xuân nho nhỏ của nhà thơ Thanh Hải gồm may khổ thơ? ,

A Bảy B Năm C Sau D Bon

Câu 5: Nhân vật chính trong văn bản Những ngôi sao xa xôi là a1?

A Nho B Phương Định, Nho, Thao

Câu 6: Câu thơ “Cỉ cẩn trong xe có một trái tìm” trích trong bài thơ nào?

A Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ B Bài thơ vê tiêu đội xe không kính

Câu 7: Truyện ngắn nào sau đây ca ngợi tình cha con thiêng liêng, sâu sắc?

Câu 8: Từ “znặi rời ” trong câu thơ: “Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ ” thuộc phép tu từ nào ?

Câu 9: Khởi ngữ dùng để:

A Tạo lập và duy trì quan hệ giao tiếp B Nêu lên đề tài được nói đên trong câu

Œ Bộc lộ cảm xúc D Bồ sung một số chỉ tiết cho nội dung chính Câu 10: Đoạn văn “Những người yếu đuối vẫn hay hiển lành Muốn ác phải là kẻ mạnh” sử dụng phép

liên kết nào?

A Phép lặp B Phép trái nghĩa C Phép liên tưởng D Phép thế Câu 11: Bài thơ Đồng chí của Chính Hữu được sáng tác năm nào?

Câu 12: Văn bản “Phong cách Hồ Chí Minh” viết về:

A Phong cách làm việc và phong cách sống của Bác

B Phong cách làm việc của Bác

Trang 1/2 - Mã đề thi 483

Trang 8

C Phong cách sống của Bác

D Phong cách sống và làm việc của mọi người

Phần II: Tự luận

Câu 1: (3 điểm)

Viết bài văn ngắn (không quá 300 từ) trình bày suy nghĩ của em về /ỏng nhán ái của con người trong đời sống

Câu 2: (4 điểm)

Phân tích đoạn thơ sau:

"Quê hương anh nước mặn, đồng chua Làng tôi nghèo đất cày lên sỏi đá

Anh với tôi đôi người xa lạ

Tự phương trời chẳng hẹn quen nhau, Sứng bên súng, đầu sát bên đầu,

Đêm rét chung chăn thành đôi tri kỉ

Đồng chí!"

(Trích Đồng chí - Chính Hữu, Sách Ngữ Văn 9, Tập một,

NXB Giáo dục, năm 2009, trang 128)

Trang 2/2 - Mã đề thi 483

Trang 9

(Gồm 02 trang) * Môn thi: NGỮ VĂN (Không chuyên)

* Ngày thi: 05/7/2012 HUONG DAN CHAM Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm; zmỗi câu trả lời đúng được 0,25 diém)

Mã cay] DAP | MB cay} PAP | MA [ogy] DAP | MA icy) Đáp

de án | dé an | de an | de an

134 | 1 D | 210) 1 B | 356] 1 D | 483) 1 D

134 | 2 B | 210} 2 B | 356] 2 B | 483/21] D

134 | 3 D | 210) 3 A | 356 | 3 A | 483 | 3 A

134 | 4 D | 210; 4 B | 356{ 4 C | 483; 4 C

134 | 6 A {121061 D | 356} 6 D | 483 | 6 B

134 | 7 C |210} 7/| D |356{| 7 C |483|7 | A

134/10) A |210|10| DĐ | 356/10} B | 483/10] B

134/12] A |210|12| A |356|12| C |483|12| A

Phần II: Tự luận Câu 1: (3 điểm)

1 Vêu cầu về kĩ năng:

- Biết cách làm bài văn nghị luận xã hội (nghị luận về một tư tưởng, đạo lí)

- Bố cục đầy đủ, rõ ràng, chặt chẽ

- Hành văn trôi chảy, ít mắc lỗi chính tả, diễn đạt

2 Vêu cầu về kiến thức:

Bài làm có thê trình bày theo nhiều cách khác nhau, nhưng cần làm rõ được các ý

chính sau:

a Giới thiệu vấn đề cần nghị luận: Lòng nhân ái (0,5điêm)

b Bình luận:

* Giải thích: Lòng nhân ái là lòng yêu thương con người, biết đồng cảm, sẻ chia và g1úp đỡ người khác khi họ gặp khó khăn (0,5diém)

Trang 10

* Bàn luận: (1,5điểm)

- Trình bày được những biểu hiện của lòng nhân ái: trong gia đình, nhà trường, xã

hội (HS tìm dẫn chứng từ thực tế đời sống)

- Lòng nhân ái có giá trị to lớn trong đời sống, bởi:

+ Lòng nhân ái chính là biểu hiện của tình người trong đời sống Nó làm cho con

người gân nhau hơn và góp phân nuôi dưỡng, bồi đắp tâm hỗn của con người

+ Lòng nhân ái là kết tỉnh cao đẹp của phẩm chất đạo đức, là truyền thống tốt đẹp của dân tộc ta (Dân chứng từ thực tê đời sông hoặc văn chương)

- Phê phán thái độ sống thờ ơ, vô cảm

c Khẳng định giá trị của lòng nhân ái va rút ra bài học cho bản than (0,5diém)

Câu 2: (4 điểm)

1 Yêu cầu về kỹ năng:

- Biết cách làm bài văn nghị luận văn học

- Bố cục rõ ràng, chặt chẽ, lập luận thuyết phục

„_" Hành văn trong sáng, mạch lạc, giàu hình ảnh, giàu cảm xúc, có sáng tạo; không mặc lỗi chính tả, dùng từ, đặt câu

2 Yêu cầu về kiến thức: Thí sinh có thể diễn đạt theo nhiều cách khác nhau, song cần đảm bảo các ý cơ bản sau:

* Giới thiệu khái quát về tác giả, bài thơ và đoạn thơ (0,5diém)

* Giá trị nội dung: (2điểm)

- Làm nỗi bật được cơ sở hình thành tình đồng chí, đồng đội của những người

lính Cách mạng trong giai đoạn đầu của cuộc kháng chiên chông Pháp:

+ Xuất thân cùng cảnh ngộ, cùng giai cấp

+ Cùng chung lí tưởng, nhiệm vụ chiến đấu

+ Cùng trải qua những khó khăn, gian khổ ở buổi đầu của cuộc kháng chiến

- Phân tích, cảm nhận được ý nghĩa của dòng thơ cuối: “Đồng chỉ!”

* Giá trị nghệ thuật: chỉ ra được những thành công của tác giả trong việc sử dụng thành ngữ, điệp từ; hình ảnh đôi ứng; ngôn ngữ giản dị, chân thực (1 điêm)

* Đánh giá chung về giá trị nội dung, nghệ thuật của đoạn thơ (0,5điểm)

(Khi tiến hành chấm thị phan tự luận, các giảm khảo cẩn lưu y: chi cho diém téi

da moi y khi bai lam dat được cả yêu câu về kiên thức và kĩ năng).

Ngày đăng: 26/08/2013, 15:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w