a Viết công thức tính độ dài các cạnh của hình thang vuông ABCD theo r và .. b Tìm công thức tính chu vi P của hình thang vuông ABCD và công thức tính diện tích S của phần mặt phẳng giớ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY QUẢNG NGÃI CẤP TỈNH - NĂM HỌC 2008-2009
ĐỀ CHÍNH THỨC Lớp 9
Thời gian : 150 phút (không kể thời gian giao đề thi) Ngày thi : 18/01/2009
Chú ý : - Đề thi có 7 trang
- Thí sinh làm trực tiếp vào bản đề thi này
(họ tên và chữ ký)
SỐ PHÁCH (Do CTHĐ ghi)
Bằng số Bằng chữ
Qui ước : Trong mỗi bài nếu không có yêu cầu khác thì phần kết quả ghi đủ các chữ số ngầm định trên màn hình
Bài 1 : ( 5,0 điểm )
Cho biểu thức :
Tính giá trị của biểu thức A với a = 3,33
Trang 2Bài 2 : ( 5,0 điểm )
a) Tính tổng :
A = 1,(1) + 1,(12) + 1,(123) + 1,(1234) + 1,1(2) + 1,1(23) + 1,12(34) b) Cho 20082009 = a + 1
1
1
c +
1
d +
1
e +
1
f + g
Tính giá trị của a; b; c; d; e; f; g
a)
b)
Trang 3Bài 3 : (5 điểm)
Tìm số dư trong phép chia đa thức: f(x) = x2009 + x2008 + + x + 1 cho x2
– 1
Bài 4 : (5 điểm)
Cho hình thang vuông ABCD có góc nhọn BCD = ngoại tiếp đường tròn tâm O, bán kính r
a) Viết công thức tính độ dài các cạnh của hình thang vuông ABCD theo r và b) Tìm công thức tính chu vi P của hình thang vuông ABCD và công thức tính diện tích S của phần mặt phẳng giới hạn bởi đường tròn tâm (O) và hình thang vuông ABCD
c) Cho biết = 650 và r = 3,25 (cm) tính P và S
Trang 4Bài 5 : (5 điểm)
Giải phương trình x22003 x 20020
Trong đó x là ký hiệu phần nguyên của x
Bài 6 : (5 điểm)
Tìm số hạng nhỏ nhất trong tất cả các số hạng của dãy số u n n 20032
n
Trang 5Bài 7: (5điểm)
Cho tam giác ABC có AB = 3,14 cm; BC = 4,25 cm; CA = 4,67 cm Tính diện tích tam giác có đỉnh là chân ba đường cao của tam giác ABC
Bài 8 : (5 điểm)
Viết quy trình ấn phím để tìm một nghiệm dương và một nghiệm âm gần đúng của phương trình x3 3x bằng phương pháp lặp 1 0
Trang 6Bài 9 : (5,0 điểm)
Cho hình thang ABCD, có AB//CD và góc A, góc B là các góc tù Kẻ đường phân giác của góc A và góc B cắt nhau tại E ( với E CD ) Tính các cạnh của hình thang ABCD; biết chiều cao của hình thang bằng 12 cm, các phân giác AE = 13,6cm và BE = 16,9cm
Trang 7Bài 10 : (5,0 điểm)
Cho dãy số:
3 3 4
3 3
2 4
3 3
3
2 4
3 U
n n
n
a) Tính 8 số hạng đầu tiên của dãy này
b) Lập công thức truy hồi để tính: Un+2 theo Un+1 và Un
c) Lập qui trình ấn phím liên tục để tính Un
Tóm tắt cách giải và kết quả
a)
b)
Trang 8c)
-/) -
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY QUẢNG NGÃI CẤP TỈNH - NĂM HỌC 2008-2009
HƯỚNG DẪN CHẤM - LỚP 9
ĐỀ CHÍNH THỨC
Bài 1 : ( 5,0 điểm )
Cho biểu thức :
Trang 9
Tính giá trị của biểu thức A với a = 3,33
Biến đổi các mẫu từng số hạng của A ta được :
a a +1 a +1 a + 2 a + 2 a + 3 a + 3 a + 4
+
a + 4 a + 5 a + 5 a + 6
Viết phân tích từng phân số và ước lượt, ta được :
a a + 6 a a + 6 Thế số vào và tính được A 0,193119164
2,5 điểm
2,5 điểm
Bài 2 : ( 5,0 điểm )
a) Tính tổng :
A = 1,(1) + 1,(12) + 1,(123) + 1,(1234) + 1,1(2) + 1,1(23) + 1,12(34)
b) Cho 20082009 = a + 1
1
1
c +
1
d +
1
e +
1
f + g
Tính giá trị của a; b; c; d; e; f; g
a) A = 1 + 0,(1) + 1 + 0,(12) + 1 + 0,(123) + 1 + 0,(1234) + 1,1 +
0,1x 0,(2) + 1,1 + 0,1x 0,(23) + 1,12 + 0,01x 0,(34)
34 +1,12 + 0, 01×
99
Kết quả : A = 7,847747586
b) Dùng máy ấn tìm số dư và viết được :
1,0 điểm
1,0 điểm 0,5 điểm
Trang 1020082009 1
= 83327 +
1
1
5 +
1
5 +
1 1+
1 1+
3
Do đó : a = 83327; b = 1; c = 5; d = 5; e = 1; f = 1; g = 3
2,5 điểm
Bài 3 : (5 điểm)
Tìm số dư trong phép chia đa thức: f(x) = x2009 + x2008 + + x + 1 cho x2
– 1
Ta có: f(x) = x2009 + x2008 + + x + 1
0 ) 1 ( f
2010 )
1 f
( I )
Đa thức dư có dạng: ax + b ( vì đa thức chia có bậc là 2)
Ta có: f(x) = (x2 – 1).Q(x) + ax+b
b a ) 1 ( f
b a ) 1 ( f
( II )
Kết hợp ( I ) và ( II ) ta được a b 1005
0 b a
2010 b
a
Vậy đa thức dư cần tìm là: 1005x + 1005
1,5 điểm
1,5 điểm
2,0 điểm
Bài 4 : (5 điểm)
Cho hình thang vuông ABCD có góc nhọn BCD = ngoại tiếp đường tròn tâm O, bán kính r
a) Viết công thức tính độ dài các cạnh của hình thang vuông ABCD theo r và b) Tìm công thức tính chu vi P của hình thang vuông ABCD và công thức tính diện tích S của phần mặt phẳng giới hạn bởi đường tròn tâm (O) và hình thang vuông ABCD
c) Cho biết = 650 và r = 3,25 (cm) tính P và S
Hình 0,5 điểm
C
D
O
r
H
E
F
G
I
Trang 11a) Kẻ BH DC Khi ấy BH = AD = 2r
Suy ra
BC
Sinα
2r SinHCB
BH
HC = BH.cotgHCB = 2rcotg
Gọi E, F, G, I là tiếp điểm của đường tròn với các cạnh AB, BC,
CD, DA
Vì góc BCD =, nên góc
2
α EOB AB = AE+EB = r + EO
tgEOB = r(1+tg
2
)
Tương tự CD = CG + GD = r + OG cotgOCG = r(1+cotg
2
) b) Do BE + CG = BF + FC = BC nên
P = AB + BC + CD + DA = 4r + 2BC = 4r + 2 2
sin
r
= =4r(1+
1 sin )
S = 1
2(AB + CD)AD - S(o)
r
c) Áp dụng bằng số với = 65o và r = 3,25 (cm)
Trên máy Casio fx-570MS
* Tính P ta được P = 27,34391294 (cm)
* Tính S ta được S = 11,25078613 (cm)
0,25 điểm 0,25 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
0,75 điểm
0,75 điểm
0,75 điểm 0,75 điểm
Bài 5 : (5 điểm)
Giải phương trình 2
Trong đó x là ký hiệu phần nguyên của x
Gọi x là nghiệm của phương trình (1) và ký hiệu x = n
(1) x2 20022003n (2) Chứng tỏ n > 0
Vì nx n 1
Nên n2 2002x2 2002(n1)2 2002 (3)
Thay (2) vào (3) ta được n2 20022003n(n1)22002
Bất đẳng thức này tương đương với :
Trang 122
2001 2003 0
1,0015; 1999,998
n
Suy ra 1n1,0015 hoặc 1999,998n2002
Do n nguyên nên n = 1; 2000; 2001; 2002
Thay vào phương trình x2 20022003n ta được
Với n =1; x vậy 2 1 x 1( n dương nên x cũng chỉ lấy giá trị
dương)
Với n =2000; x 2 4003998 vậy x 40039982000,99250
Với n = 2001; vậy x 2001, 499687
Với n = 2002; vậy x 2002
1
2
3
4
1
2000,999250
2001, 499687
2002
x
x
x
x
1,25 điểm 1,25 điểm 1,25 điểm 1,25 điểm
Bài 6 : (5 điểm)
Tìm số hạng nhỏ nhất trong tất cả các số hạng của dãy số u n n 20032
n
Sử dụng bất đẳng thức Cauchy cho ba số dương
3
3
n
3 4
Dấu = xảy ra khi và chỉ khi :
2
2003
2
n
n
hay n 3 2003 2 15,88
Vì n nguyên nên n chỉ có thể là 15 hoặc 16
So sánh hai số u15 = 23,90222222 và
u16 = 23,82421875 (Tính trên máy)
Ta được n = 16
1,0 điểm
1,0 điểm
1,0 điểm 1,0 điểm 1,0 điểm
Bài 7: (5điểm)
Cho tam giác ABC có AB = 3,14 cm; BC = 4,25 cm; CA = 4,67 cm Tính diện tích tam giác có đỉnh là chân ba đường cao của tam giác ABC
Trang 13H
M N
Tính S ABC = P(P - AB)(P - BC)(P - AC) = 6, 49511781
Với P = AB + BC + AC= 6,03
2 ABC
2S
BC
BH = AB - AH
CH = AC - AH
Mặt khác tam giác BHN đồng dạng với tam giác BAC nên :
Chứng minh tương tự, ta có : HM = 2,374028266 và MN = 1,971709244
Vậy S = P'(P' - NH)(P' - HM)(P' - MN)
HMN
Với
2
HMN
NH + HM + MN
2
S =1, 043631644 Cm
1,0 điểm
1,0 điểm
1,0 điểm
2,0 điểm
Bài 8 : (5 điểm)
Viết quy trình ấn phím để tìm một nghiệm dương và một nghiệm âm gần đúng của phương trình x3 3x bằng phương pháp lặp 1 0
Từ phương trình đã cho ta có x 33x 1
* Nhập x , ấn phím 0 2 SHIFT 3 (3.Ans-1)
và lặp lại dãy phím , ta có nghiệm gần đúng x 1 1,879385242
* Nhập x , ấn phím 0 2 SHIFT 3 (3.Ans-1)
và lặp lại dãy phím , ta có nghiệm gần đúng x 2 1,532088886
2,5 điểm
2,5 điểm
Bài 9 : (5,0 điểm)
Cho hình thang ABCD (AB//CD) và góc A, góc B là các góc tù Kẻ đường phân giác của góc A, góc B cắt nhau tại E ( với E CD ) Tính các cạnh của hình thang ABCD; biết chiều cao của hình thang bằng 12 cm, các phân giác AE = 13,6cm và BE = 16,9cm
Trang 14Vẽ AH và BK cùng vuông góc với CD
Ta có : EH = 6,4 cm
EK = 11,9 cm (Pitago)
Ta lại có tam giác ADE cân tại D;
đặt AD = DE = x
Suy ra DH = x - HE = x - 6,4
Xét tam giác vuông DHA, có :
DH2 + AH2 = AD2
Suy ra (x - 6,4)2 + 122 = x2
Ta được x = 14,45
Chứng minh tương tự cho tam giác BCE cân tại C
Đặt y = BC = CE
Ta có CK = y - EK = y - 11,9
Khi đó : (y - 11,9)2 + 122 = y2
Ta tính được y = 12,00042017
Kết quả : BC = 12,00042017 cm AB = 18,3 cm
CD = 26,45042017 cm AD = 14,45 cm
Hình 0,5 đ
1,5 điểm
1,5 điểm
1,5 điểm
Bài 10 : (5,0 điểm)
Cho dãy số:
3 3 4
3 3
2 4
3 3
3
2 4
3 U
n n
n
d) Tính 8 số hạng đầu tiên của dãy này
e) Lập công thức truy hồi để tính: Un+2 theo Un+1 và Un
f) Lập qui trình ấn phím liên tục để tính Un (trên máy f(x)-570MS)
a) U0 = 0; U1 = 1; U2 = 1,5;
U3 3,020833333; U4 = 5,6875 U5 10,85980903;
U6 20,67382813; U7 39,38184498 1,5điểm b) Lập công thức truy hồi:
Đặt
3 3 4
3 3
2 4
3 b
; 3 3 4
3 3
2 4
3
a
n
n
n
n
3
2 4
3 a
3 3
2 4
3 U
b a
n n
2 n
2 2
48
91 a
3 48
91 b
3 3
2 4
3 a
3 3
2 4
3
E
Trang 15 n n n 1 n
n
48
37 U
2
3 b
a 48
37 b
3 3
2 4
3 2
3 a 3 3
2
4
3
2
3
Vậy: Un+2 = Un+1 – 18Un n 2 n 1 Un
48
37 U
2
3
2,0 điểm c) Ấn 1
2
3
48
37
Rồi lặp lại dãy phím:
2
3
48
37
2
3
48
37
Ghi chú :
- Mỗi bài toán có thể có nhiều cách giải khác nhau, nếu kết quả đúng chính xác thì vẫn cho điểm tối đa;
- Đối với các câu yêu cầu viết, lập, xác định công thức hay viết qui trình ấn phím tổ giám khảo cần thống nhất quan điểm trước khi chấm;
- Yêu cầu của đề là viết kết quả bằng tất cả các chữ số ngầm định trên màn hình, nếu học sinh tự làm tròn số thì cũng phải thống nhất quan điểm chung trong tổ giám khảo
- Đồng thời giám khảo cần thử các loại máy tính trước khi chấm vì trong thực tế giữa loại máy giòng MS và ES có khác nhau từ 2 đến 3 đơn vị của chữ số cuối cùng
+
+
+
STO
B
STO
Shift
B
ANLPHA
A
STO
Shift
A
ANLPHA
B
Shift
A
STO
Shift