1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bao cao nhn thc tham quan qun li bay

13 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 10,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trước khi vào vùng FIR 30 d m thì Phi công ph i thông báo KSVKL đặ ả ường dài... Máy phát và máy thu VHF... Máy thu phát VHF.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

VIỆN ĐIỆN TỬ-VIỄN THÔNG

BÁO CÁO THAM QUAN

Giảng viên hướng dẫn: PGS.TS Đỗ Trọng Tuấn

Sinh viên thực hiện: Trần Văn Gạo - 2012 1582

Hà Nội, 5/2016

Trang 2

BÁO CÁO NH N TH C CHUY N THĂM QUAN Ậ Ứ Ế TRUNG TÂM QU N LÍ BAY MI N B C Ả Ề Ắ

Đúng 9h sáng ngày 29/04/2016, chúng tôi chính th c thăm quan Trungứ tâm qu n lí bay Mi n B c T i đ i ch Lâm H -Gia Lâm Hà N iả ề ắ ạ ạ ỉ ạ ộ

Theo chân Phó Giám đ c Trung tâm chúng tôi đố ược thăm quan hai n iơ chính: đ u tiên là phòng Air Trafic Controller Center, ti p theo là phòng thi t bầ ế ế ị CNS

1 Phòng Air Trafic Controller:

C m giác khi bả ước vào phòng qu n lí bay là không khí làm vi c h t s c t pả ệ ế ự ậ trung c a các Ki m soát viên không l u.ủ ể ư

Trang 3

Hình 1: Không khí làm vi c nghiêm túc c a các KSVKL ệ ủ

Phòng được chia làm 3 ph n: phía bên ph i c a c a vào là các bàn ki mầ ả ủ ử ể soát không l u cho FIR Hà N i t Đà N ng tr ra, phía bên trái là các bàn dànhư ộ ừ ẵ ở cho bàn ki m soát không l u h tr cho FIR H Chí Minh phòng khi Trung tâmể ư ỗ ợ ồ

mi n Nam m t ki m soát, gi a là khu v c giành cho kíp trề ấ ể ở ữ ự ưởng và kíp phó

Hình 1.2 Phòng Air Traffic Controller

Do yêu c u làm vi c t p trung cao đ c a các KSVKL nên chúng tôi đầ ệ ậ ộ ủ ược

đ a đ n bàn c a phía bên trái đ nghe gi i thi u v các thi t b s d ng cũngư ế ủ ể ớ ệ ề ế ị ử ụ

nh nh ng lí thuy t căn b n ư ữ ế ả

Trang 4

FIR Hà N i độ ược chia làm 4 phân khu tương đương v i b n nhóm KSVKLớ ố đang làm vi c phía bên tay ph i, ngoài 4 bàn KSKL chính còn có hai bàn dệ ở ả ự phòng FIR H Chí Minh cũng có 4 phân khu dãy bàn bên tay trái t c a ra vào làồ ừ ử các bàn đi u khi n không l u cho H Chí Minh phòng khi H Chí Minh có s c ề ể ư ồ ồ ự ố

C th hai FIR đụ ể ược chia thành cách phân khu nh hình dư ưới đây:

Trang 5

Hình 1.3 các phân khu c a FIR Hà N i và H Chí Minhủ ộ ồ

m i bàn đ u có 4 màn hình vi tính (2 màn hình l n hi n th d li u

radar chuy n v , 2 màn hình nh đ hi n th b n đ đ nh tuy n và thông tin vể ề ỏ ể ệ ị ả ồ ị ế ề

th i ti t) đ t trờ ế ặ ước m t KSVKL, m t b n đ các đặ ộ ả ồ ường bay trong phân khu cùng

m t b n đ đ nh tuy n độ ả ồ ị ế ược đ t phía trên KSVKL, m t máy “đi n tho i ” đ cặ ộ ệ ạ ặ

bi t dành cho KSVKL chính, c ng thêm m t máy in nh đ in các thông tin liênệ ộ ộ ỏ ể quan đ n chuy n bay cho KSVKL hi p đ ng ph tráchế ế ệ ồ ụ

Hình 1.3 Bàn làm vi c c a KSVKL ệ ủ

M i bàn ki n soát đ u có ít nh t hai ki m soát viên không l u làm vi cỗ ể ề ấ ể ư ệ liên t c, quan sát t 6 đ n 10 chuy n bay m t lúc: ụ ử ế ế ộ

 KSVKL đi u hành (EC-Executive Controller): Đàm tho i tr c ti p v i phiề ạ ự ế ớ công, đ a ra các hu n l như ấ ệ

 KSVKL hi p đ ng (PLC- Planning Controller): liên l c v i các c s cungệ ồ ạ ớ ơ ở

c p d ch v ki m soátấ ị ụ ể không l u ư k c n nh FIR Lào, FIR Hà N i… đ nh nế ậ ư ộ ể ậ thông tin v chuy n bay chu n b vào vùng trách nhi mề ế ẩ ị ệ

Hình 1.4 M i bàn có ít nh t hai KSVKL ỗ ấ

H th ng ATM g m có các thành ph n C-N-S (Communications-ệ ố ồ ầ Navigation-Surveillance/thông tin-d n đẫ ường- giám sát) trung tâm Qu n líỞ ả

Trang 6

bay mi n B c ch cung c p thông tin và giám sát còn ph n d n đề ắ ỉ ấ ầ ẫ ường đã có đ nơ

v khác ph trách Vì th bàn ki m soát viên không l u g m hai ph n làị ụ ế ể ư ồ ầ Communicate và ph n giám sát Nhi m v quan tr ng nh t c a trung tâm làầ ệ ụ ọ ấ ủ

đ nh v đị ị ược máy bay đang đâu T t c các thông tin và giám sát đ u đở ấ ả ề ượ ửc x lí

b ng Radar, h th ng Radar lên t i 70 cái đằ ệ ố ớ ược phân trên c nả ước đ thông tinể liên l c trong su t đ m b o an toàn cho t ng chuy n bay.ạ ố ả ả ừ ế

Chúng tôi cũng được đ ng chí hồ ướng d n cho bi t m t s kí hi u trên 2ẫ ế ộ ố ệ màn hình radar chính (có ch c năng quan sát các chuy n bay đã, đang và s p điứ ế ắ vào vùng qu n lí.) T t c các chuy n bay đ u ph i có đả ấ ả ế ề ả ường bay riêng được

ho ch đ nh t trạ ị ừ ước, h th ng sẽ tính toán và c nh báo cho KSVKL n u có nguyệ ố ả ế

c va ch m, và cũng có th c nh báo n u KSVKL nh p l nh mà có nguy c x y raơ ạ ể ả ế ậ ệ ơ ả

va ch m Thông tin c a m i máy bay trên màn hình radar có 6 thông s nh ngạ ủ ỗ ố ư quan tr ng nh t là 3 thông s : Tên chuy n bay(hay còn g i là phiên hi u chuy nọ ấ ố ế ọ ệ ế bay, m c bay, t c đ bay S hi u các máy bay đi theo chi u B c-Nam đứ ố ộ ố ệ ề ắ ược đánh

s hi u ch n (ví d nh 320,340,360…) S hi u các máy bay đi theo chi u Nam-ố ệ ẵ ụ ư ố ệ ề

B c đắ ược đánh s hi u l ( ví d nh 310,330,350…) ố ệ ẻ ụ ư

Ví D :M c bay FL320 t c đang bay đ cao 320*100feet, t c đ : 457 nghĩa làụ ự ứ ở ộ ố ộ 457nm/h

Khi máy bay đi vào vùng ti p c n thì KSVKL đế ậ ường dài sẽ chuy n ti p choể ế các khu v c ti p c n đ t t i các Đài ki m soát đ a phự ế ậ ặ ạ ể ị ương

Trước khi vào vùng FIR 30 d m thì Phi công ph i thông báo KSVKL đặ ả ường dài Còn trước khi máy bay bay vào vùng ti p c n kho ng 40 d m phi công c nế ậ ả ặ ầ liên l c v i KSKL ti p c n sân bay đ a phạ ớ ế ậ ở ị ương

2 Phòng kỹ thu t CNS ậ

Ti p theo c a chuy n tham quan, chúng tôi đế ủ ế ược tham quan phòng thi tế

b CNS, có 3 đ i kĩ thu t trung tâm qu n lí bay mi n b c: Đ i thông tin, Đ iị ộ ậ ở ả ề ắ ộ ộ công thông tin, Đ i Môi trộ ường

Đ i thông tin ộ chuyên qu n lí v các Server, các ph n m m, h th ngả ề ầ ề ệ ố chuy n m c, các máy thu phát HF, phòng SIMể ạ

Đ i công thông tin ộ chuyên v các h th ng đi n, máy n ề ệ ố ệ ổ

Trang 7

Đ i môi tr ộ ườ chuyên v các h th ng đi u hòa, qu n lí sao cho các ng ề ệ ố ề ả thi t b luôn đệ ị ược ho t đ ng trong đi u ki n t t nh t.ạ ộ ề ệ ố ấ

Do th i gian có h n nên chúng tôi đờ ạ ược tìm hi u v đ i thông tin, các anh d nể ề ộ ẫ chúng tôi vào phòng ch a các Server k t n i đứ ế ố ường dài Phòng máy bao gi cũngờ

được gi nhi t đ t 21 đ n 22ữ ở ệ ộ ừ ế 0C, tránh b i đ đ m b o các Server ho t đ ngụ ể ả ả ạ ộ

t t, phòng máy n ào vì kho ng 30 server luôn ho t đ ng 24h/24h đ đ m b oố ồ ả ạ ộ ể ả ả các d li u đữ ệ ược thông su t, cùng nh vi c hi n th lên màn hình radar c a cácố ư ệ ể ị ủ KSVKL đượ ốc t t nh t Thông tin c a 70 Radar trên toàn qu c đấ ủ ố ượ ậc t p trung ở phòng Server này, có kho ng 30-40 máy ch đ x lí d li u Các máy ch đả ủ ể ử ữ ệ ủ ược phân lo i theo ch c năng, m i ch c năng g m ít nh t 2 c p máy ch ( chính vàạ ứ ỗ ứ ồ ấ ặ ủ

d phòng).ự

Các h th ng: ệ ố

SIM SERVER: Có server dùng đ mô ph ng chuy n bay đ Đào t o cácể ỏ ế ể ạ

ki n soát viên không l u, phi công Giám kh o đóng vai trò là phi công còn th cể ư ả ự

t p viên là KSVKL Gi l p k ch b n c a chuy n bay đ a ra các tính hu ng đậ ả ậ ị ả ủ ế ư ố ể

th c t p viên x líự ậ ử

SIM TOWER: h th ng 3D gi đ nh qu n lí t i sân bay H th ng gi l pệ ố ả ị ả ạ ệ ố ả ậ

k ch b n t i sân bay cho th c t p viên x lí các tình hu ng v đi u hành cácị ả ạ ự ậ ử ố ề ề

phương ti n t i sân bayệ ạ

TEST SERVER

H th ng server VSAT ệ ố đ k t n i v i v tinh nh : VISAT CHINA, VISATể ế ố ớ ệ ư VietNAM, VISAT Thai H th ng g m 2 ph n indoor và outdoor,Outdoor g m cácệ ố ồ ầ ồ Anten ch o to đả ược đ t bên ngoài trung tâm, có 3 Anten ch o to đ t bên ngoàiặ ả ặ khuôn viên c a trung tâm hủ ướng v 3 hề ướng khác nhau( ng v i 3 v tinh nêuứ ớ ệ trên), Indoor g m các b MUX, b chia các b x lí thông tin t các Anten…ồ ộ ộ ộ ử ừ

Các b MUX ộ đ ghép các kênh tín hi u theo chu n TDM Nhi u lo i tínể ệ ẩ ề ạ

hi u đệ ược đ a lên cùng m t kênh đ ti t ki m chi phí kênh truy n vì kênhư ộ ể ế ệ ề truy n ph i thuê t các nhà m ng M i lo i SERVER sẽ có các b MUX khác nhauề ả ừ ạ ỗ ạ ộ

nh ng v c b n nguyên lí các b MUX là gi ng nhau đ u đ đ a nhi u thôngư ề ơ ả ộ ố ề ể ư ề tin lên cùng m t kênh truy nộ ề

Trang 8

 Có h th ng máy thu phát VHF đ ph c v giao ti p gi a ki m soát viênệ ố ể ụ ụ ế ữ ể không l u và phi công, có h th ng chuy n m ch đi n văn.ư ệ ố ể ạ ệ

Hình 2.1 Máy phát và máy thu VHF

Trang 9

Hình 2.2 Máy thu phát VHF

Trang 10

Hình 2.3 Đ/c Tr ưở ng phòng Kỹ thu t gi i thi u b v m t lo i Server ậ ớ ệ ộ ề ộ ạ

M i máy bay đ u có 3 mã Code: Mã chuy n bay, Mã radar và tên đăng kí qu c t ỗ ề ế ố ế

Hi n có hai h th ng tệ ệ ố ương t RADAR là ADSP đự ược đ t Trặ ở ường sa l n vàớ

Trường Sa nh ph c v thông tin liên l c ngoài bi n kh i.ỏ ụ ụ ạ ể ơ

Trang 11

Hình 2.4 Th y và trò chăm chú nghe gi i thi u v VHF offline ầ ớ ệ ề

Ti p theo chúng tôi đế ược nghe các anh gi i thi u v các tr m VHF.ớ ệ ề ạ

Thông tin theo tôi là hay nh t chính là hi n h th ng đang s d ng VHFấ ệ ệ ố ử ụ offline phát 2 sóng 2 n i khác nhau đ tăng m c ph sóng có tác d ng r t l nở ơ ể ứ ủ ụ ấ ớ trong vi c đ m b o vùng ph sóng mà các sóng VHF không b tri t tiêu hay c ngệ ả ả ủ ị ệ ộ

hưởng l n nhau ẫ

M i tr m VHF đ u s d ng ba t n s : trong đó có m t t n s chính, khiỗ ạ ề ử ụ ầ ố ộ ầ ố

t n s chính này b nhi u nh hầ ố ị ễ ả ưởng liên l c sẽ dùng t n s ph , ngoài ra luônạ ầ ố ụ

có t n s kh n nguy (121.5MHz) dành cho m i máy bay, m i tr m VHF và kênhầ ố ẩ ọ ọ ạ

t n s kh n nguy này luôn luôn đ c b t đ l ng nghe thông tin khi x y ra s

c ố

Trong kĩ thu t luôn có d phòng, m i t n s đ u có d phòng nên chungậ ự ỗ ầ ố ề ự quy l i m i tr m VHF sẽ có 6 t n s Ngay c các đạ ỗ ạ ầ ố ả ường truy n cũng đề ược nhân đôi lên không bao gi ch có m t đờ ỉ ộ ường truy n hay m t t n s ho t đ ng, vi cề ộ ầ ố ạ ộ ệ

Trang 12

này cho th y vi c đ m b o an toàn trong thông tin liên l c hàng không đấ ệ ả ả ạ ược đ tặ lên hàng đ u.ầ

Hình 2.5 S đ nguyên lí h th ng VHF phân khu 1 vùng FIR Hà N i ơ ồ ệ ố ộ

K t thúc chế ương trình thăm quan chúng tôi được ch p nh l u ni m v iụ ả ư ệ ớ cán b qu n lí c a Trung tâm, qu th t đây là m t tr i nghi m thú v ộ ả ủ ả ậ ộ ả ệ ị

Ngày đăng: 26/03/2019, 19:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w