Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH loãng là A.. Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch CuCl2 là A.. Tiến hành các thí nghiệm sau: 1 Hòa tan Fe2O3 bằng lượng HCl dư, sau đó thê
Trang 1TỔNG HỢP VÔ CƠ Câu 1 Cho các phản ứng sau:
(1) Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2 (5) F2 + 2NaCl → 2NaF +Cl2
(2)Br2 +2NaI → 2NaBr+ I2 (6) HF + AgNOg → AgF + HNO3
(3) Cl2 + 2NaF → 2NaCl+ F2 (7)HCl + AgNO3 → AgCl+ HNO3
(4)Br2 + 5Cl2 + 6H2O →2HBrO3 + 10HCl (8) PBr3 +3H2O → H3PO3 + 3HBr
Số các phương trình hóa học viết đúng là:
Câu 2 Có các thí nghiệm sau:
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
(II) Sục khí SO2 vào nước brom
(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven
(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là:
Câu 3 Nhóm chứa những khí thải đều có thể xử lí bằng Ca(OH)2 dư là:
A NO2, CO2, N2, Cl2 B CO2, SO2, H2S, Cl2
C CO2, C2H2, H2S, Cl2 D HCl, CO2, C2H4, SO2
Câu 4 Dung dịch FeCl3 tác dụng được với các chất nào sau đây:
A K2S, H2S, HI, AgNO3, Fe, Cu, NaOH B HI, CuSO4, Ba(OH)2, Mg, Ag, SO2
C Na2SO4, CaS, Cu(NO3)2, HI, Cu, NaOH D AgNO3, H2SO4, H2S, Ca(OH)2, Al
Câu 5 Dung dịch FeCl2 tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:
A NaOH, Na2S, Pb, Cl2, SO2 B Cl2, H2S, Cu, NaOH, Cu(OH)2
C KMnO4 (H+), Mg, H2S, Na2SO4, Ca(NO3)2 D AgNO3, Ch, KMnO4 (H+), Mg, KOH
Câu 6 Nung các ống nghiệm kín chứa các chất sau: (1) (Cu + O2); (2) (KNO3 + Fe), (3) (Cu(NO3)2 + Cu); (4) (MgCO3+ Cu); (5) (KNO3 + Ag); (6) (Fe + S) Có bao nhiêu ống nghiệm xảy ra sự oxi hóa kim loại:
Câu 7 Chọn câu không chính xác:
A Để bảo quản dung dịch FeSO4, cho thêm đinh sắt vào
B Hỗn hợp Cu và Fe3O4 có thể bị tan hoàn toàn trong dung dịch KHSO4
C Na phản ứng được với H2O, Cl2, dung dịch HCl, H2, dầu hoả
D Dung dịch chứa 2 muối KHSO4 và KNO3 hoà tan được Cu, Ag
Câu 8 Trong các câu sau:
a) Cu2O vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
b) CuO vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
c) Cu(OH)2 tan được trong dung dịch NH3
d) CuSO4 khan có thể dùng để phát hiện nước lẫn vào dầu hỏa hoặc xăng
e) CuSO4 có thể dùng để làm khô khí NH3
Trang 2A FeO, Fe, FeCl2 B RbO, Rb, RbCl2 C CuO, Cu, FeCl2 D K2O, K, KCl.
Câu 10 Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH loãng là
A H2SO4, CaCO3, CuSO4, CO2 B SO2, FeCl3, NaHCO3, CuO
C H2SO4, SO2, CuSO4, CO2, FeCl3, Al D CuSO4, CuO, FeCb, SO2
Câu 11 Dãy các chất đều phản ứng với nước là
A SO2, NaOH, Na, K2O B SO3, SO2, K2O, Na, K
C Fe3O4, CuO, SiO2, KOH D SO2, NaOH, K2O, Ca(OH)2
Câu 12 Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch CuCl2 là
A NaOH, Fe, Mg, Hg B Ca(OH)2, Mg, Ag, AgNO3
C NaOH, Fe, Mg, AgNO3, Ag, Ca(OH)2 D NaOH, Fe, Mg, AgNO3, Ca(OH)2
Câu 13 Cho các phản ứng sau:
A kết tủa lục nhạt xuất hiện sau đó kết tủa tan.
B có kết tủa nâu xuất hiện sau đó chuyển sang màu lục nhạt
C kết tủa lục nhạt xuất hiện sau đó hoá nâu ngoài không khí.
D có kết tủa luc nhạt sau đó hoá nâu rồi tan.
Câu 15 Cho các phản ứng sau:
Trang 3Câu 18 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
E + NaOH H↓ + NaNO3 A + HNO3 E+ NO↑ + D
B + NaOH G↓ + NaCl G + I + D H↓
Các chất A, G, H là
A CuO, CuOH và Cu(OH)2 B FeO, Fe(OH)2 và Fe(OH)3
C PbO, PbCl2 và Pb(OH)4 D Cu, Cu(OH)2 và CuOH
Câu 19 Tiến hành các thí nghiệm sau:
1) Hòa tan Fe2O3 bằng lượng HCl dư, sau đó thêm tiếp dung dịch KMnO4 vào dung dịch
2) Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2S2O3;
3) Cho Mangan đioxit vào dung dịch HCl;
4) Trộn hỗn hợp KNO3 với C và S sau đó đốt nóng hỗn hợp;
5) Thổi khí Ozon qua kim loại Bạc;
6) Cho dung dịch H2SO4 loãng vào NaBr khan;
7) Nung hỗn hợp gồm KClO3 và bột than;
8) Sục khí SO2 qua dung dịch Sôđa;
Số trường hợp phản ứng tạo chất khí là
Câu 20 Cho các phát biểu sau:
1) SO2 là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa axit
2) Sử dụng máy photocopy không đúng cách có thể gây hại cho cơ thể do máy khi hoạt động tạo ra O3
3) SO3 tan vô hạn trong axit sunfuric
4) Phân tử SO2 không phân cực
5) KMnO4 và KClO3 được dùng để điều chế oxi vì có tính oxi hóa mạnh
6) SiO2 tan dễ trong kiềm nóng chảy và đẩy được CO2 ra khỏi muối
7) Giống như Cacbon, Silic có các số oxi hóa đặc trưng 0,+2,+4, -4
8) Cát SiO2 có chứa nhiều tạp chất
Số phát biểu đúng là
Câu 21 Tiến hành các thí nghiệm sau
1) Sục khí F2 vào dung dịch NaOH nóng 2) Đổ NaOH dư vào dung dịch Ba(HCO3)2
3) Đổ HCl đặc vào dung dịch KMnO4 đun nóng 4) Nhiệt phân muối KNO3 với H < 100%
5) Hòa tan PCl3 trong dung dịch KOH dư 6) Thêm 2a mol LiOH vào a mol H3PO4
Số thí nghiệm sau phản ứng cho 2 loại muối khác nhau là:
Câu 22 Cho các phản ứng sau:
1) H2S + O2 2) Dung dịch FeCl2 + dung dịch AgNO3 (dư)
Trang 42) Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do
sự tham gia của các electron tự do
3) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
4) Trong các HX (X: halogen) thì HF có tính khử yếu nhất
5) Bón nhiều phân đạm sẽ làm cho đất chua
6) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là crom (Cr)
Câu 24 Cho các thí nghiệm sau:
1) Để nước Javen trong không khí một thời gian
2) Cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư
3) Bình nước vôi trong để ngoài không khí
4) Sục khí sunfuro vào dung dịch thuốc tím
5) Ngâm dây đồng trong bình đựng dung dịch HCl để trong không khí hở miệng bình
6) Cho H2SO4 đặc nóng vào NaBr rắn
7) Cho C2H4 hợp nước trong điều kiện thích hợp
8) Cho muối crom (II) clorua tác dụng với dung dịch NaOH dư trong không khí
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:
Câu 25 Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng với dung dịch FeCl2 là:
A Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3 B Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl
C Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3 D Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl
Câu 26 Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, ZnO và FeO đốt nóng thu được chất rắn X1 Hòa tan chất rắn X1 vào nước thu được dung dịch Y1 và chất rắn E1 Sục dung dịch H2SO4 dư vào dung dịch Y1
thu được kết tủa Fl Hòa tan E1 vào dung dịch NaOH dư thấy bị tan một phần và còn chất rắn G1 Cho G1
vào dung dịch AgNO3 dư (Coi CO2 không phản ứng với nước) Tổng số phản ứng xảy ra là
Câu 27 Trong các dung dịch sau: NaClO, KMnO4, CaOCl2, Na2CO3, Mg(HCO3)2, Na2ZnO2, HCOONH4, NH4ClO4, Na2C2O4, (NH4)2SO3, CH3OH, AgNO3 Hãy cho biết dung dịch HCl tác dụng được với bao nhiêu dung dịch trong điều kiện thích hợp?
Trang 5A 9 B 10 C 11 D 12
Câu 28 Có dung dịch X gồm (KNO3 và H2SO4) Cho lần lượt từng chất sau: Fe2O3, FeCl2, Cu, FeCl3,
Fe3O4, CuO, FeO tác dụng với dung dịch X Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là:
Câu 29 Cho các phản ứng hóa học sau đây:
1) NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + NaOH + H2O
2) 2NaHCO3 + CaCl2 → CaCO3 + 2NaCl + CO2 + H2O
3) NaHSO4 + BaCl2 → BaSO4 + NaCl + HCl
4) 3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 2H2O
5) 4HCl + MNO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Các phản ứng không xảy ra ở điều kiện thường là:
Câu 30 Người ta có thể sát trùng bằng dung dịch muối ăn NaCl, chẳng hạn như hoa quả tươi, rau sống
được ngâm trong dung dịch NaCl từ 10-15 phút Khả năng diệt khuẩn của dung dịch NaCl là do:
A Dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Cr có tính khử.
B Dung dịch NaCl độc.
C Vi khuẩn mất nước do thẩm thấu.
D Dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Na+ có tính oxi hóa
Câu 31 Cho các cặp dung dịch sau: (1) Na2CO3 và AlCl3; (2) NaNO3 và FeCl2; (3) HCl và Fe(NO3)2; (4) NaHCO3 và BaCl2; (5) NaHCO3 và NaHSO4 Hãy cho biết cặp nào xảy ra phản ứng khi trộn các chất trong các cặp đó với nhau?
A (1), (4), (5) B (1), (3), (5) C (1), (3), (4) D (3), (2), (5).
Câu 32 Kết luận nào sau đây không đúng?
A Dung dịch hỗn hợp HCl với NaNO3 có thể hoà tan bột đồng
B Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3 dư có kết tủa trắng keo không tan xuất hiện
C Các dung dịch chứa Cu(NO3)2 , Zn(NO3)2 , AgNO3 tác dụng với dung dịch NH3 dư thì dung dịchthu được không có kết tủa
D Hỗn hợp bột chứa FeS2, FeS, CuS tan hết trong dung dịch HCl dư
Câu 33 Hỗn hợp bột X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, CuO, MgCO3 Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn A1 Cho A1 vào nước dư khuấy đều được dung dịch B chứa 2 chất tan và phần không tan C1 Cho khi CO dư qua bình chứa C1 nung nóng hỗn hợp rắn E (Cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn) E chứa tối đa:
A 1 đơn chất và 2 hợp chất B 3 đơn chất.
C 2 đơn chất và 2 hợp chất D 2 đơn chất và 1 hợp chất.
Câu 34 Cho các chất sau tiếp xúc với nhau:
(1) FeCl2 + dung dịch H2S; (2) dung dịch CuCl2 + H2S;
(3) BaCO3 + CO2 + H2O; (4) FeCl2 + dung dịch H2S;
(5) CuSO4 + dung dịch Na2CO3; (6) Ag + O2
Ở nhiệt độ thường, số trường hợp xảy ra phản ứng là:
Trang 6Câu 35 Có các ống nghiệm chứa dung dịch riêng biệt sau: KHSO4; FeCl3, Al(NO3)3, CuCl2, AgNO3, ZnBr2 Cho dung dịch Ba(OH)2 dư, sau đó thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào từng dung dịch trên Sau các phản ứng, số ống nghiệm thu được kết tủa là
Câu 36 Cho chuỗi phản ứng sau: O ,t 2 0 NaOH H SO 2 4 H S 2 Fe,t0
2FeS A B A C D
A, B, C, D lần lượt là:
A SO2, Na2SO3, S, FeS B S, Na2S, H2S, FeS
C SO2, Na2SO3, H2S, FeS D SO2, NaHSO3, SO3, FeSO4
Câu 37 Cho bột nhôm vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 lắc đều một thời gian thu được chất rắn
X1 và dung dịch X2 Cho X1 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được khí H2 và còn lại hỗn hợp hai kim loại không tan Cho X2 tác dụng với dung dịch NaOH dư, được một chất kết tủa duy nhất X3 Các chất có trong X1, X2, X3 gồm
A X 1. Ag, Cu, Al; X2. Al(NO3)3; X3. Cu(OH)2
B X 1. Ag, Cu; X2. Al(NO3)3, Cu(NO3)2; X3. Al(OH)3
C X 1. Ag, Cu, Al; X2. Al(NO3)3; X3. Al(OH)3
D X 1. Ag, Cu, Al; X2. Al(NO3)3, Cu(NO3)2; X3. Cu(OH)2
Câu 38 Nung hỗn hợp bột KClO3, KMnO4, Zn một thời gian Lấy hỗn hợp sản phẩm rắn cho vào dung dịch HCl đặc thì thu được hỗn hợp khí Hỗn hợp đó là
A Cl2 và O2 B H2, Cl2 và O2 C Cl2 và H2 D O2 và H2
Câu 39 Cho Fe vào H2SO4 1M (nguội); SO2 lội vào thuốc tím, CO2 lội vào dung dịch Na[Al(OH)4] (hoặc NaAlO2); Al vào HNO3 đặc, nguội; Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là
Câu 40 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nung NH4NO3 rắn (2) Đun nóng NaCl tinh thể với dd H2SO4 đặc.(3) Cho CaOCl2 vào dung dịch HCl đặc (4) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
(5) Cho K2S vào dung dịch AlCl3 (6) Cho KHSO4 vào dung dịch NaHCO3
(7) Cho FeS vào dung dịch HCl loãng (8) Cho Na2CO3 vào dung dịch Fe2(SO4)3
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
Câu 41 Phát biểu đúng là
A Than cốc là nguyên liệu cho quá trình sản xuất thép.
B Đốt cháy các chất thì chất oxi hóa phải là O2
C Điện phân dung dịch NaCl thì trên catot xảy ra sự oxi hóa H2O
D Ăn mòn điện hóa học ở cực âm xảy ra sự oxi hóa.
Câu 42 Nhận xét sai là
A Ở điều kiện thường các phân tử khí hiếm chỉ có 1 nguyên tử.
B Axit sunfuric có tính axit mạnh hơn axit pecloric.
C SiH4, PH3, H2S, HCl điều kiện thường là những chất khí
Trang 7D Nếu sục flo vào nước nĩng thì sẽ bốc cháy.
Câu 43 Trường hợp nào sau đây khơng xảy ra phản ứng hĩa học?
A Sục khí CO2 vào dung dịch NaClO B Cho kim loại Be vào H2O
C Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4 D Cho Al vào dung dịch HNO3 lỗng, nguội
Câu 44 Cho hình vẽ mơ tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X:
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?
C NaCl rắn H SO2 4 đặc t0 NaHSO4HCl
D CH COONa3 rắn NaOH rắn CaO,t0 Na CO CH2 3 4
Câu 45 Cho hình vẽ thu khí như sau:
Những khí nào trong số các khí H2, N2, NH3, O2, Cl2, CO2, HCl, SO2, H2S cĩ thể thu
được theo cách trên?
C O2, N2, H2, Cl2, CO2 D Tất cả các khí trên
Câu 46 Cho hình vẽ thu khí như sau:
Những khí nào trong số các khí H2, N2, NH3, O2, Cl2, CO2, HCl, SO2, H2S cĩ thể thu
được theo cách trên?
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
A H2, NH3, N2, HCl, CO2 B H2, N2, NH3, CO2
C O2, Cl2, H2S, SO2, CO2, HCl D Tất cả các khí trên
Câu 47 Cho hình vẽ về cách thu khí dời nước như sau:
Hình vẽ bên cĩ thể áp dụng để thu được những khí nào trong các khí sau đây?
Trang 8Zn2+ / Zn (–0.76V)Cu2+ / Cu 0,34 V
Cho biết chỉ số của vol kế trong sơ đồ sau:
Câu 50 Xác định chất vô cơ X, Y, Z, T thỏa mãn sơ đồ bên Biết X, Z có
mùi khó chịu; Y, Z có thành phần nguyên tố như sau:
A H2S, SO3, SO2, H2SO4
B SO2, H2SO3, H2SO4, H2S
C H2SO4, SO2, SO3, H2S
D H2S, SO2, SO3, H2SO4
Câu 51 Phần tử có khối lượng nhỏ nhất cấu tạo nên các chất có đặc điểm:
C Mang điện dương D Có thể mang điện hoặc không
Câu 52 Nêu hiện tượng xảy ra tại các bình (I) H2SO4, (II) Ca(OH)2 , (III) AgNO3
Câu 53 Cho sơ đồ thí nghiệm như hình vẽ Biết các khí có cùng số mol Nghiêng
ống nghiệm để nước ở nhánh A chảy hết sang nhánh B Xác định thành phần của
Trang 9B Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy
C Tạo một lớp ngăn cách để bảo vệ nhôm nóng chảy khỏi bị oxi hóa
D Giúp loại bỏ tạp chất nhôm
Câu 57 Cho sơ đồ thí nghiệm như hình vẽ, xác định chất khí X và chất rắn Y.
A Do kim loại làm mối hàn không chắc bằng kim loại được hàn
B Do kim loại nơi mối hàn dễ bị ăn mòn hóa học hơn
C Do nơi mối hàn thường là hai kim loại khác nhau nên có sự ăn mòn điện hóa học
D Tất cả các nguyên nhân trên
Câu 60 Câu trả lời nào sau đây là sai?
A Đồng có khả năng phản ứng với dung dịch HCl hay H2SO4 loãng khi có mặt oxi
B Đồng sunfat nguyên chất bị hóa xanh khi kết hợp với H2O
C Đồng (II) oxit phản ứng được với dung dịch NH3
D Đồng (II) hidroxit tan dễ dàng trong dung dịch NH3
Câu 61 Dụng cụ sau điều chế khí gì? (thu trong bình trái tim)
Câu 62 Cho từ từ dung dịch AlCl3 và dung dịch chứa NaOH và NaAlO2
Hiện tượng quan sát được là:
Trang 10A Có kết tủa sau đó kết tủa tan dần
B Ban đầu có thấy kết tủa, nhưng kết tủa tan ngay sau đó kết tủa dần xuất hiện
C Ban đầu chưa có kết tủa, sau đó kết tủa dần xuất hiện rồi lại tan dần
D Không có hiện tượng gì.
Câu 63 X, Y, Z là ba chất trong số các chất: H2O, C2H5OH, dầu
thực vật Xác định các chất X, Y, Z (tương ứng) dựa vào thí nghiệm
A Dầu thực vật, C2H5OH, H2O
B C2H5OH, dầu thực vật, H2O
C H2O, C2H5OH, dầu thực vật
D Dầu thực vật, H2O, C2H5OH
Câu 64 Phản ứng nào dưới đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu?
A 2Fe3+ + Cu → 2Fe2+ + Cu2+ B Cu2+ + 2Fe2+ → 2Fe3+ + Cu
C Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu↓ D Fe2+ + Cu → Cu2+ + Fe↓
Câu 65 Xác định chất rắn X, và chất khí Y để khi chất X rơi xuống thì chất lỏng trơ đựng trong ống chữ
U mới dịch chuyển theo chiều mũi tên cong
Trang 11CHÚ Ý
Với phương trình phản ứng (4) nhiều bạn không cho xảy ra phản ứng, tuy nhiên, do Br2 có độ âm điện nhỏ hơn và có tính khử lớn hơn clo nên đã xảy ra phản ứng oxi hóa – khử, trong đó số oxi hóa của clo giảm từ 0 xuống –1 và số oxi hóa của brom tăng từ 0 nên +5
Khi đó, với câu hỏi lí thuyết yêu cầu nêu hiện tượng phản ứng khi: Cho khí clo từ từ đến dư qua dung dịch NaBr thì hiện tượng quan sát được là gì thì hiện tượng đúng là:
+ Đầu tiên: Dung dịch từ không màu dần chuyển sang màu vàng (hoặc da cam):
Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2Màu của brom nguyên chất là nâu đỏ nhưng khi được cho vào nước tạo thành dung dịch, tùy nồng độ dung dịch lớn hay nhỏ mà ta có màu nâu đỏ sẽ đậm nhạt khác nhau
+ Sau đó màu của dung dịch nhạt dần do có phản ứng: Br2 + 5Cl2 + 6H2O → 3HBrO3 + 10HCl
Những khí thải có thể xử lí bằng dung dịch Ca(OH)2 là những chất khí phản ứng với dung dịch Ca(OH)2
hoặc những chất khí tan nhiều trong dung dịch Ca(OH)2
Trang 122 2
2
2
2 2
2HI + 2FeCl3 → 2FeCl2 + 2HCl +I2
3AgNO3 + FeCl3 → 3AgCl↓ + Fe(NO3)3
Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2
Cu + 2Fe(NO3)3 → Cu(NO3)2 +2Fe(NO3)2
3NaOH + Fe(NO3)3 → Fe(OH)3↓ +3NaNO3
B Loại CuSO4, Ag và SO2; C.Loại Na2SO4, Cu(NO3)2; D.Loại H2SO4